Gói thầu: Mua sắm hóa chất điện giải năm 2025 cho Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (gồm 13 phần, 13 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500084338-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất điện giải năm 2025 cho Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (gồm 13 phần, 13 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500040296
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 516,315,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500108620 - Bộ bảo trì máy điện giải 6,710,000 9.585.714 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 3.355.000 1 100,650
2 PP2500108621 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải 2,362,500 3.375.000 Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx 1.181.250 8 35,437
3 PP2500108622 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích 325,048,000 464.354.286 Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx 162.524.000 5055 4,875,720
4 PP2500108623 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải 63,800,000 91.142.857 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 31.900.000 1 957,000
5 PP2500108624 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải 31,900,000 45.571.429 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 15.950.000 1 478,500
6 PP2500108625 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải 15,950,000 22.785.714 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 7.975.000 1 239,250
7 PP2500108626 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải 21,344,400 30.492.000 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 10.672.200 1 320,166
8 PP2500108627 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải 28,753,200 41.076.000 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 14.376.600 23 431,298
9 PP2500108628 - Dịch rửa dùng cho máy 1,247,400 1.782.000 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 623.700 4 18,711
10 PP2500108629 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải 4,800,000 6.857.143 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 2.400.000 4 72,000
11 PP2500108630 - Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải 4,800,000 6.857.143 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 2.400.000 4 72,000
12 PP2500108631 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải 4,800,000 6.857.143 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 2.400.000 4 72,000
13 PP2500108632 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải 4,800,000 6.857.143 hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét 2.400.000 4 72,000
Bộ bảo trì máy điện giải
Mã phần lô PP2500108620
Giá từng phần lô 6,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.585.714
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,650
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500108621
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,437
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích
Mã phần lô PP2500108622
Giá từng phần lô 325,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.354.286
Mã hàng hóa (HS) Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5055
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,720
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500108623
Giá từng phần lô 63,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.142.857
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500108624
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.571.429
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500108625
Giá từng phần lô 15,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.785.714
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500108626
Giá từng phần lô 21,344,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.492.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.672.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,166
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500108627
Giá từng phần lô 28,753,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.076.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.376.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,298
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Dịch rửa dùng cho máy
Mã phần lô PP2500108628
Giá từng phần lô 1,247,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,711
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500108629
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500108630
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500108631
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500108632
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) hoặc hàng hóa tính chất tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->