Gói thầu: Mua sắm hóa chất dùng cho kiểm nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500160037-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất dùng cho kiểm nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500077358
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 190,025,951 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500193814 - 2,4- dinitrofluorobenzen 8,348,000 11.383.636,364 4.174.000 100,000
2 PP2500193815 - Acetonitrile HPLC 49,900,000 68.045.455 24.950.000 700,000
3 PP2500193816 - Acid Clohydric đậm đặc 1,645,333 2.243.636 822.667 20,000
4 PP2500193817 - Acid Sulfuric đậm đặc 1,347,267 1.837.182,3 673.634 20,000
5 PP2500193818 - Ammonia solution 25% 2,464,000 3.360.000 1.232.000 30,000
6 PP2500193819 - Chất tẩy khử trùng diệt khuẩn Power Lime (Klenco Singapore) 1,044,000 1.423.637 522.000 15,000
7 PP2500193820 - Cồn 96 2,296,000 3.130.910 1.148.000 30,000
8 PP2500193821 - Dicloromethan (methylen clorid) 3,116,800 4.250.182 1.558.400 40,000
9 PP2500193822 - Diethylamin 1,244,467 1.697.001 6.225.234 15,000
10 PP2500193823 - Dimethyl formamid PA 3,069,333 4.185.455 1.534.667 40,000
11 PP2500193824 - Dimethylsulfoxid 4,698,133 6.406.545 2.349.067 65,000
12 PP2500193825 - Diphenylamin 417,500 569.318,2 208.750 5,000
13 PP2500193826 - Ethanol absolute 32,350,000 44.113.637 16.175.000 400,000
14 PP2500193827 - Ethyl Acetate 1,851,600 2.524.910 925.800 25,000
15 PP2500193828 - Formaldehyd solution 37% 522,000 711.819 261.000 6,000
16 PP2500193829 - Hydrogen Peroxide 30% 1,687,400 2.301.000 843.700 20,000
17 PP2500193830 - Hydrogen Peroxide 30% 1,858,000 2.533.636,4 929.000 25,000
18 PP2500193831 - Isopropanol HPLC 1,395,000 1.902.273 697.500 15,000
19 PP2500193832 - Methanol HPLC 18,800,000 25.636.364 9.400.000 250,000
20 PP2500193833 - N-Hexan 929,000 1.266.818,2 464.500 10,000
21 PP2500193834 - Nước cất 2 lần 417,500 569.318,2 208.750 5,000
22 PP2500193835 - Acid oxalic 2,180,200 2.973.000 1.090.100 30,000
23 PP2500193836 - Acid tartric 1,023,000 1.395.000 511.500 12,000
24 PP2500193837 - Ammonium Acetat 1,930,500 2.632.500 965.250 25,000
25 PP2500193838 - Ammonium dihydrogenphosphat 2,661,000 3.628.636,4 1.330.500 30,000
26 PP2500193839 - Amoni phosphat 762,000 1.039.091 381.000 10,000
27 PP2500193840 - "Bactident Coagulase" 756,451 1.031.524,1 378.226 10,000
28 PP2500193841 - "Băng keo chỉ thị tiệt trùng khô" 1,100,000 1.500.000 550.000 15,000
29 PP2500193842 - Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng sấy khô 4,714,600 6.429.000 2.357.300 60,000
30 PP2500193843 - Di natri hydrogen phosphat 2,497,000 3.405.000 1.248.500 30,000
31 PP2500193844 - Eriochrom Black T 1,914,000 2.610.000 957.000 25,000
32 PP2500193845 - "Kali dihydrophosphat" 2,420,000 3.300.000 1.210.000 30,000
33 PP2500193846 - Kali bromid 1,386,000 1.890.000 693.000 18,000
34 PP2500193847 - Kali Clorid 1,386,000 1.890.000 693.000 18,000
35 PP2500193848 - Kali iodid 2,017,400 2.751.000 1.008.700 25,000
36 PP2500193849 - Natri acetat 1,320,000 1.800.000 660.000 15,000
37 PP2500193850 - Natri butansulfonat 2,944,200 4.014.818,2 1.472.100 40,000
38 PP2500193851 - Natri dihydrophosphat 1,544,400 2.106.000 772.200 20,000
39 PP2500193852 - Natri docusat 1,889,000 2.575.910 944.500 25,000
40 PP2500193853 - Natri dodecylsulfat (Natri laurylsulfat) 2,365,000 3.225.000 1.182.500 30,000
41 PP2500193854 - Natri heptansulfonat 2,488,200 3.393.000 1.244.100 30,000
42 PP2500193855 - Natri octansulfonat 2,772,000 3.780.000 1.386.000 35,000
43 PP2500193856 - Natri pentansulfonat 2,589,400 3.531.000 1.294.700 30,000
44 PP2500193857 - Natri phosphat 713,000 972.273 356.500 10,000
45 PP2500193858 - Natri tetraborat 740,500 1.009.773 370.250 10,000
46 PP2500193859 - Phthalaldehyd 4,510,767 6.151.046 2.255.384 60,000
2,4- dinitrofluorobenzen
Mã phần lô PP2500193814
Giá từng phần lô 8,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.383.636,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acetonitrile HPLC
Mã phần lô PP2500193815
Giá từng phần lô 49,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid Clohydric đậm đặc
Mã phần lô PP2500193816
Giá từng phần lô 1,645,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.243.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.667
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid Sulfuric đậm đặc
Mã phần lô PP2500193817
Giá từng phần lô 1,347,267
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.182,3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.634
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ammonia solution 25%
Mã phần lô PP2500193818
Giá từng phần lô 2,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất tẩy khử trùng diệt khuẩn Power Lime (Klenco Singapore)
Mã phần lô PP2500193819
Giá từng phần lô 1,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cồn 96
Mã phần lô PP2500193820
Giá từng phần lô 2,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.130.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dicloromethan (methylen clorid)
Mã phần lô PP2500193821
Giá từng phần lô 3,116,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.250.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.558.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Diethylamin
Mã phần lô PP2500193822
Giá từng phần lô 1,244,467
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.225.234
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dimethyl formamid PA
Mã phần lô PP2500193823
Giá từng phần lô 3,069,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.185.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.534.667
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dimethylsulfoxid
Mã phần lô PP2500193824
Giá từng phần lô 4,698,133
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.406.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.349.067
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Diphenylamin
Mã phần lô PP2500193825
Giá từng phần lô 417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.318,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ethanol absolute
Mã phần lô PP2500193826
Giá từng phần lô 32,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ethyl Acetate
Mã phần lô PP2500193827
Giá từng phần lô 1,851,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Formaldehyd solution 37%
Mã phần lô PP2500193828
Giá từng phần lô 522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hydrogen Peroxide 30%
Mã phần lô PP2500193829
Giá từng phần lô 1,687,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.301.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hydrogen Peroxide 30%
Mã phần lô PP2500193830
Giá từng phần lô 1,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.533.636,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Isopropanol HPLC
Mã phần lô PP2500193831
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Methanol HPLC
Mã phần lô PP2500193832
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
N-Hexan
Mã phần lô PP2500193833
Giá từng phần lô 929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.818,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500193834
Giá từng phần lô 417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.318,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid oxalic
Mã phần lô PP2500193835
Giá từng phần lô 2,180,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid tartric
Mã phần lô PP2500193836
Giá từng phần lô 1,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ammonium Acetat
Mã phần lô PP2500193837
Giá từng phần lô 1,930,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ammonium dihydrogenphosphat
Mã phần lô PP2500193838
Giá từng phần lô 2,661,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.628.636,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Amoni phosphat
Mã phần lô PP2500193839
Giá từng phần lô 762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
"Bactident Coagulase"
Mã phần lô PP2500193840
Giá từng phần lô 756,451
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.524,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.226
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
"Băng keo chỉ thị tiệt trùng khô"
Mã phần lô PP2500193841
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng sấy khô
Mã phần lô PP2500193842
Giá từng phần lô 4,714,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.357.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Di natri hydrogen phosphat
Mã phần lô PP2500193843
Giá từng phần lô 2,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Eriochrom Black T
Mã phần lô PP2500193844
Giá từng phần lô 1,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
"Kali dihydrophosphat"
Mã phần lô PP2500193845
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kali bromid
Mã phần lô PP2500193846
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kali Clorid
Mã phần lô PP2500193847
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kali iodid
Mã phần lô PP2500193848
Giá từng phần lô 2,017,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri acetat
Mã phần lô PP2500193849
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri butansulfonat
Mã phần lô PP2500193850
Giá từng phần lô 2,944,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.014.818,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.472.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500193851
Giá từng phần lô 1,544,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri docusat
Mã phần lô PP2500193852
Giá từng phần lô 1,889,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.575.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri dodecylsulfat (Natri laurylsulfat)
Mã phần lô PP2500193853
Giá từng phần lô 2,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri heptansulfonat
Mã phần lô PP2500193854
Giá từng phần lô 2,488,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.393.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.244.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri octansulfonat
Mã phần lô PP2500193855
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri pentansulfonat
Mã phần lô PP2500193856
Giá từng phần lô 2,589,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri phosphat
Mã phần lô PP2500193857
Giá từng phần lô 713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Natri tetraborat
Mã phần lô PP2500193858
Giá từng phần lô 740,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phthalaldehyd
Mã phần lô PP2500193859
Giá từng phần lô 4,510,767
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.151.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.255.384
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->