Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dung dịch sát khuẩn của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300050001-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dung dịch sát khuẩn của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300036993
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 1,610,375,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24.155.400 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300077591 - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn 760,000,000 1.140.000.000 Dung dịch vệ sinh tay 532.000.000 1315
2 PP2300077592 - Xà phòng khử khuẩn 88,568,340 132.852.510 Xà phòng rửa tay 61.997.900 200
3 PP2300077593 - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dùng trong phẫu thuật 52,290,000 78.435.000 Dung dịch vệ sinh tay 36.603.000 68
4 PP2300077594 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa 77,599,200 116.398.800 Dung dịch vệ sinh tay 54.319.500 102
5 PP2300077595 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nội soi 173,250,000 259.875.000 3808 121.275.000 90
6 PP2300077596 - Hóa chất tẩy rửa để khử nhiễm dụng cụ sau sử dụng tại các khoa 70,560,000 105.840.000 3808 49.392.000 48
7 PP2300077597 - Hóa chất khử khuẩn môi trường bề mặt loại 1 28,000,000 42.000.000 3808 19.600.000 29
8 PP2300077598 - Hóa chất khử khuẩn môi trường, bề mặt loại 2 30,240,000 45.360.000 3808 21.168.000 1184
9 PP2300077599 - Hoá chất khử khuẩn mức độ cao 329,868,000 494.802.000 3808 230.907.600 362
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn
Mã phần lô PP2300077591
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Dung dịch vệ sinh tay
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xà phòng khử khuẩn
Mã phần lô PP2300077592
Giá từng phần lô 88,568,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.852.510
Mã hàng hóa (HS) Xà phòng rửa tay
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.997.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300077593
Giá từng phần lô 52,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.435.000
Mã hàng hóa (HS) Dung dịch vệ sinh tay
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2300077594
Giá từng phần lô 77,599,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.398.800
Mã hàng hóa (HS) Dung dịch vệ sinh tay
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.319.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300077595
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất tẩy rửa để khử nhiễm dụng cụ sau sử dụng tại các khoa
Mã phần lô PP2300077596
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất khử khuẩn môi trường bề mặt loại 1
Mã phần lô PP2300077597
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất khử khuẩn môi trường, bề mặt loại 2
Mã phần lô PP2300077598
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300077599
Giá từng phần lô 329,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.802.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.907.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->