Gói thầu: Mua sắm hóa chất khử khuẩn năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300157585-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quận Tân Bình
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất khử khuẩn năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300092784
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 354,543,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.254.526 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300203185 - Cồn 99.5% 2,760,000 3.942.857 2207 1.932.000 7
2 PP2300203186 - Cồn 96% 1,980,000 2.828.571 2207 1.386.000 10
3 PP2300203187 - Cồn 70% 68,400,000 97.714.286 2207 47.880.000 380
4 PP2300203188 - Nước cất 2 lần 6,150,000 8.785.714 2853 4.305.000 68
5 PP2300203189 - Oxy già 3% 1,512,000 2.160.000 2847 1.058.400 105
6 PP2300203190 - Dung dịch khử trùng các bề mặt bằng đường không khí 7,800,000 11.142.857 3808 5.460.000 3
7 PP2300203191 - Dung dịch phun khử khẩn nhanh bề mặt 25,400,000 36.285.714 3808 17.780.000 17
8 PP2300203192 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 8,000,000 11.428.571 3808 5.600.000 17
9 PP2300203193 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 68,600,000 98.000.000 3808 48.020.000 58
10 PP2300203194 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 67,425,000 96.321.429 3808 47.197.500 24
11 PP2300203195 - Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ y tế 22,836,000 32.622.857 3808 15.985.200 7
12 PP2300203196 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 10,208,016 14.582.880 3808 7.145.612 13
13 PP2300203197 - Viên khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước 18,280,000 26.114.286 2801 12.796.000 667
14 PP2300203198 - Dung dịch rửa tay nhanh 3,045,000 4.350.000 3808 2.131.500 8
15 PP2300203199 - Băng keo chỉ thị nhiệt dán bên ngoài gói dụng cụ 5,424,300 7.749.000 3822 3.797.010 7
16 PP2300203200 - Giấy chỉ thị tiệt khuẩn hơi nước đặt bên trong gói đồ vải 4,092,480 5.846.400 3822 2.864.736 280
17 PP2300203201 - Giấy chỉ thị tiệt khuẩn hơi nước đặt bên trong gói dụng cụ 19,800,000 28.285.714 3822 13.860.000 1000
18 PP2300203202 - Test lò hấp tiệt trùng 9,240,000 13.200.000 3822 6.468.000 17
19 PP2300203203 - Dung dịch tẩy rỉ sét 3,591,000 5.130.000 3402 2.513.700 1
Cồn 99.5%
Mã phần lô PP2300203185
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.857
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 96%
Mã phần lô PP2300203186
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.571
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70%
Mã phần lô PP2300203187
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.714.286
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300203188
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.714
Mã hàng hóa (HS) 2853
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy già 3%
Mã phần lô PP2300203189
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 2847
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng các bề mặt bằng đường không khí
Mã phần lô PP2300203190
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phun khử khẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2300203191
Giá từng phần lô 25,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300203192
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2300203193
Giá từng phần lô 68,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300203194
Giá từng phần lô 67,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.321.429
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300203195
Giá từng phần lô 22,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.622.857
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.985.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300203196
Giá từng phần lô 10,208,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.582.880
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.145.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước
Mã phần lô PP2300203197
Giá từng phần lô 18,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.114.286
Mã hàng hóa (HS) 2801
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2300203198
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt dán bên ngoài gói dụng cụ
Mã phần lô PP2300203199
Giá từng phần lô 5,424,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.749.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.797.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy chỉ thị tiệt khuẩn hơi nước đặt bên trong gói đồ vải
Mã phần lô PP2300203200
Giá từng phần lô 4,092,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.846.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.864.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy chỉ thị tiệt khuẩn hơi nước đặt bên trong gói dụng cụ
Mã phần lô PP2300203201
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test lò hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300203202
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rỉ sét
Mã phần lô PP2300203203
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->