Gói thầu: Mua sắm hóa chất khử khuẩn và hoá chất khác năm 2025 - 2027 (thiết bị y tế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500397455-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất khử khuẩn và hoá chất khác năm 2025 - 2027 (thiết bị y tế)
Số hiệu KHLCNT PL2500217091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,633,262,996 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500424928 - Môi trường nuôi cấy ColumbiaAgar + 5%SheepBlood 108,244,500 1,300,000
2 PP2500424929 - Môi trường nuôi cấy Chromogenic UTI Agar 150,150,000 1,801,800
3 PP2500424930 - Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar 18,018,000 216,000
4 PP2500424931 - Môi trường nuôi cấy Chocolate Agar+Multi Vitox 29,900,000 358,800
5 PP2500424932 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar 5,040,000 60,500
6 PP2500424933 - Môi trường nuôi cấy Hektoen Enteric Agar 11,560,000 140,000
7 PP2500424934 - Môi trường nuôi cấy BHI Broth 8,190,000 100,000
8 PP2500424935 - Bộ nhuộm gram 17,640,000 212,000
9 PP2500424936 - Bộ nhuộm Ziehl neelsen 17,955,000 216,000
10 PP2500424937 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar 13,770,000 165,240
11 PP2500424938 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar + 5%SheepBlood 10,500,000 126,000
12 PP2500424939 - CRYO- BEADS (Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật) 18,662,400 224,000
13 PP2500424940 - Test nhanh Dengue virus NS1Ag 185,000,000 2,220,000
14 PP2500424941 - Test nhanh Dengue virus IgG/IgM 236,250,000 2,835,000
15 PP2500424942 - Test nhanh InfluenzaA/B 144,375,000 1,732,500
16 PP2500424943 - Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết (phát hiện đồng thời kháng nguyên NS1 & kháng thể IgG/IgM kháng Dengue) 76,200,000 914,400
17 PP2500424944 - Test nhanh chẩn đoán covid 54,600,000 655,200
18 PP2500424945 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallium (giang mai) 24,000,000 288,000
19 PP2500424946 - Canh trường định danh Tube ID Broth 147,357,000 1,770,000
20 PP2500424947 - Canh trường kháng sinh đồ Tube AST Broth 234,226,000 2,811,000
21 PP2500424948 - Chỉ thị kháng sinh đồ AST Indicator 27,870,000 334,440
22 PP2500424949 - PANEL PMIC/ID 440,700,000 5,288,400
23 PP2500424950 - PANEL NMIC/ID 531,100,000 6,373,200
24 PP2500424951 - PANEL PMIC 69,480,000 833,760
25 PP2500424952 - Panel SMIC/ID 33,900,000 406,800
26 PP2500424953 - Tube AST-S Broth SP 100 6,686,000 81,000
27 PP2500424954 - AST-S Indicator 3,650,000 43,800
28 PP2500424955 - PANEL NMIC 68,620,000 823,440
29 PP2500424956 - Chai cấy máu hiếu khí 352,000,000 4,224,000
30 PP2500424957 - Chai cấy máu kỵ khí 380,000,000 4,560,000
31 PP2500424958 - Chai cấy máu hiếu khí 403,830,000 4,846,000
32 PP2500424959 - Chai cấy máu kỵ khí 403,830,000 4,846,000
33 PP2500424960 - Kovacs reagent 5,565,000 67,000
34 PP2500424961 - OXIDASE 37,563,750 451,000
35 PP2500424962 - OptochinDiscs 1,420,000 17,000
36 PP2500424963 - Yếu tố X+V factor discs 1,420,000 17,000
37 PP2500424964 - Yếu tố X factor discs 1,420,000 17,000
38 PP2500424965 - Yếu tố V factor discs 1,410,000 17,000
39 PP2500424966 - Khoanh BACITRACIN Discs (o.li.u) 1,420,000 17,000
40 PP2500424967 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 5,500,000 66,000
41 PP2500424968 - Chủng chuẩn Staphyloccus aureus ATCC 29213 7,440,000 89,280
42 PP2500424969 - Chủng Haemophilus influenzae ATCC 10211 7,680,000 92,200
43 PP2500424970 - Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 4,460,000 53,520
44 PP2500424971 - Chủng Enterococcus faecalis ATCC 29212 5,480,000 66,000
45 PP2500424972 - Hoá chất định danh nhóm máu A 14,700,000 176,400
46 PP2500424973 - Hoá chất định danh nhóm máu B 14,700,000 176,400
47 PP2500424974 - Hoá chất định danh nhóm máu AB 14,700,000 176,400
48 PP2500424975 - Hoá chất định danh nhóm máu D 14,605,500 175,300
49 PP2500424976 - Hóa chất định danh Anti-Human Globulin 1,155,000 14,000
50 PP2500424977 - Dầu soi kính hiển vi 7,500,000 90,000
51 PP2500424978 - Gel cắt lạnh bệnh phẩm 20,320,763 244,000
52 PP2500424979 - Cồn tuyệt đối 234,000,000 2,808,000
53 PP2500424980 - Xylen 570,000,000 6,840,000
54 PP2500424981 - Sáp Paraffin (Paraffin wax) 222,000,000 2,664,000
55 PP2500424982 - Keo gắn lamen lên lam kính 36,610,169 440,000
56 PP2500424983 - Formaldehyde đệm trung tính 10% pha sẵn 900,000,000 10,800,000
57 PP2500424984 - Hematoxylin 119,000,000 1,428,000
58 PP2500424985 - Giemsa 93,600,000 1,123,200
59 PP2500424986 - Eosin 85,000,000 1,020,000
60 PP2500424987 - HNO3 3,250,000 39,000
61 PP2500424988 - HCL 3,500,000 42,000
62 PP2500424989 - Lithium carbonate 9,570,000 114,840
63 PP2500424990 - Dung dịch nhuộm OG6 55,500,000 666,000
64 PP2500424991 - Dung dịch nhuộm EA50 51,000,000 612,000
65 PP2500424992 - Kit kháng thể TTF1 6,160,000 73,920
66 PP2500424993 - Kit kháng thể Thyroglobulin 5,500,000 66,000
67 PP2500424994 - Kit kháng thể Galectin-3 5,500,000 66,000
68 PP2500424995 - Kit kháng thể CK19 5,500,000 66,000
69 PP2500424996 - Kit kháng thể Synaptophisin 5,500,000 66,000
70 PP2500424997 - Kit kháng thể Chromogranin 5,500,000 66,000
71 PP2500424998 - Kit kháng thể Calcitonin 5,500,000 66,000
72 PP2500424999 - Kit kháng thể HER2 7,920,000 95,040
73 PP2500425000 - Kit kháng thể Ki67 11,000,000 132,000
74 PP2500425001 - Kit kháng thể ER (EstrogenReceptor) 14,520,000 174,240
75 PP2500425002 - Kit kháng thể PR (Progesterone Receptor) 5,500,000 66,000
76 PP2500425003 - Kit khang thể p63 5,500,000 66,000
77 PP2500425004 - Kit kháng thể E-cadherin 16,060,000 192,720
78 PP2500425005 - Kit kháng thể CK56 5,500,000 66,000
79 PP2500425006 - Kit kháng thể SMA 5,500,000 66,000
80 PP2500425007 - Bộ kít nhuộm Hóa mô miễn dịch màu nâu 70,400,000 844,800
81 PP2500425008 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 20,900,000 250,800
82 PP2500425009 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 20,900,000 250,800
83 PP2500425010 - Dung dịch rửa tiêu bản 20,900,000 250,800
84 PP2500425011 - Dung dịch khử nhiễm bề mặt DNA/RNA 7,240,000 86,880
85 PP2500425012 - Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế 539,110,000 6,469,320
86 PP2500425013 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 32,550,000 390,600
87 PP2500425014 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 30,214,800 363,000
88 PP2500425015 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ 62,506,605 750,100
89 PP2500425016 - Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 210,460,000 2,530,000
90 PP2500425017 - Dung dịch ngâm dụng cụ Steranios2% 216,000,000 2,600,000
91 PP2500425018 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế 20,660,509 250,000
92 PP2500425019 - Dung dịch tan gỉ 1 194,670,000 2,340,000
93 PP2500425020 - Dung dịch tan gỉ 2 64,890,000 778,700
94 PP2500425021 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 30,450,000 365,400
95 PP2500425022 - Hinge Free Instrument Lubricant 168,300,000 2,019,600
96 PP2500425023 - Vôi soda 27,657,000 332,000
Môi trường nuôi cấy ColumbiaAgar + 5%SheepBlood
Mã phần lô PP2500424928
Giá từng phần lô 108,244,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy Chromogenic UTI Agar
Mã phần lô PP2500424929
Giá từng phần lô 150,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar
Mã phần lô PP2500424930
Giá từng phần lô 18,018,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy Chocolate Agar+Multi Vitox
Mã phần lô PP2500424931
Giá từng phần lô 29,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar
Mã phần lô PP2500424932
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy Hektoen Enteric Agar
Mã phần lô PP2500424933
Giá từng phần lô 11,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy BHI Broth
Mã phần lô PP2500424934
Giá từng phần lô 8,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ nhuộm gram
Mã phần lô PP2500424935
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ nhuộm Ziehl neelsen
Mã phần lô PP2500424936
Giá từng phần lô 17,955,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500424937
Giá từng phần lô 13,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,240
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar + 5%SheepBlood
Mã phần lô PP2500424938
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
CRYO- BEADS (Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật)
Mã phần lô PP2500424939
Giá từng phần lô 18,662,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh Dengue virus NS1Ag
Mã phần lô PP2500424940
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh Dengue virus IgG/IgM
Mã phần lô PP2500424941
Giá từng phần lô 236,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh InfluenzaA/B
Mã phần lô PP2500424942
Giá từng phần lô 144,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết (phát hiện đồng thời kháng nguyên NS1 & kháng thể IgG/IgM kháng Dengue)
Mã phần lô PP2500424943
Giá từng phần lô 76,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 914,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh chẩn đoán covid
Mã phần lô PP2500424944
Giá từng phần lô 54,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallium (giang mai)
Mã phần lô PP2500424945
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Canh trường định danh Tube ID Broth
Mã phần lô PP2500424946
Giá từng phần lô 147,357,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Canh trường kháng sinh đồ Tube AST Broth
Mã phần lô PP2500424947
Giá từng phần lô 234,226,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,811,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ thị kháng sinh đồ AST Indicator
Mã phần lô PP2500424948
Giá từng phần lô 27,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,440
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
PANEL PMIC/ID
Mã phần lô PP2500424949
Giá từng phần lô 440,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,288,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
PANEL NMIC/ID
Mã phần lô PP2500424950
Giá từng phần lô 531,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,373,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
PANEL PMIC
Mã phần lô PP2500424951
Giá từng phần lô 69,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 833,760
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Panel SMIC/ID
Mã phần lô PP2500424952
Giá từng phần lô 33,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Tube AST-S Broth SP 100
Mã phần lô PP2500424953
Giá từng phần lô 6,686,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
AST-S Indicator
Mã phần lô PP2500424954
Giá từng phần lô 3,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
PANEL NMIC
Mã phần lô PP2500424955
Giá từng phần lô 68,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,440
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2500424956
Giá từng phần lô 352,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,224,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2500424957
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2500424958
Giá từng phần lô 403,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,846,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2500424959
Giá từng phần lô 403,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,846,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kovacs reagent
Mã phần lô PP2500424960
Giá từng phần lô 5,565,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
OXIDASE
Mã phần lô PP2500424961
Giá từng phần lô 37,563,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
OptochinDiscs
Mã phần lô PP2500424962
Giá từng phần lô 1,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Yếu tố X+V factor discs
Mã phần lô PP2500424963
Giá từng phần lô 1,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Yếu tố X factor discs
Mã phần lô PP2500424964
Giá từng phần lô 1,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Yếu tố V factor discs
Mã phần lô PP2500424965
Giá từng phần lô 1,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Khoanh BACITRACIN Discs (o.li.u)
Mã phần lô PP2500424966
Giá từng phần lô 1,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2500424967
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chủng chuẩn Staphyloccus aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2500424968
Giá từng phần lô 7,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chủng Haemophilus influenzae ATCC 10211
Mã phần lô PP2500424969
Giá từng phần lô 7,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500424970
Giá từng phần lô 4,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,520
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chủng Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2500424971
Giá từng phần lô 5,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Hoá chất định danh nhóm máu A
Mã phần lô PP2500424972
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Hoá chất định danh nhóm máu B
Mã phần lô PP2500424973
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Hoá chất định danh nhóm máu AB
Mã phần lô PP2500424974
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Hoá chất định danh nhóm máu D
Mã phần lô PP2500424975
Giá từng phần lô 14,605,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất định danh Anti-Human Globulin
Mã phần lô PP2500424976
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500424977
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Gel cắt lạnh bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500424978
Giá từng phần lô 20,320,763
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500424979
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Xylen
Mã phần lô PP2500424980
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Sáp Paraffin (Paraffin wax)
Mã phần lô PP2500424981
Giá từng phần lô 222,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,664,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Keo gắn lamen lên lam kính
Mã phần lô PP2500424982
Giá từng phần lô 36,610,169
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Formaldehyde đệm trung tính 10% pha sẵn
Mã phần lô PP2500424983
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Hematoxylin
Mã phần lô PP2500424984
Giá từng phần lô 119,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,428,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Giemsa
Mã phần lô PP2500424985
Giá từng phần lô 93,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,123,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Eosin
Mã phần lô PP2500424986
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
HNO3
Mã phần lô PP2500424987
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
HCL
Mã phần lô PP2500424988
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lithium carbonate
Mã phần lô PP2500424989
Giá từng phần lô 9,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,840
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch nhuộm OG6
Mã phần lô PP2500424990
Giá từng phần lô 55,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch nhuộm EA50
Mã phần lô PP2500424991
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể TTF1
Mã phần lô PP2500424992
Giá từng phần lô 6,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,920
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500424993
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể Galectin-3
Mã phần lô PP2500424994
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể CK19
Mã phần lô PP2500424995
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể Synaptophisin
Mã phần lô PP2500424996
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể Chromogranin
Mã phần lô PP2500424997
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể Calcitonin
Mã phần lô PP2500424998
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể HER2
Mã phần lô PP2500424999
Giá từng phần lô 7,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,040
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể Ki67
Mã phần lô PP2500425000
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể ER (EstrogenReceptor)
Mã phần lô PP2500425001
Giá từng phần lô 14,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,240
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể PR (Progesterone Receptor)
Mã phần lô PP2500425002
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit khang thể p63
Mã phần lô PP2500425003
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể E-cadherin
Mã phần lô PP2500425004
Giá từng phần lô 16,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể CK56
Mã phần lô PP2500425005
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Kit kháng thể SMA
Mã phần lô PP2500425006
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ kít nhuộm Hóa mô miễn dịch màu nâu
Mã phần lô PP2500425007
Giá từng phần lô 70,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 844,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1
Mã phần lô PP2500425008
Giá từng phần lô 20,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2
Mã phần lô PP2500425009
Giá từng phần lô 20,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tiêu bản
Mã phần lô PP2500425010
Giá từng phần lô 20,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch khử nhiễm bề mặt DNA/RNA
Mã phần lô PP2500425011
Giá từng phần lô 7,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500425012
Giá từng phần lô 539,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,469,320
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2500425013
Giá từng phần lô 32,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500425014
Giá từng phần lô 30,214,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2500425015
Giá từng phần lô 62,506,605
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500425016
Giá từng phần lô 210,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,530,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch ngâm dụng cụ Steranios2%
Mã phần lô PP2500425017
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500425018
Giá từng phần lô 20,660,509
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch tan gỉ 1
Mã phần lô PP2500425019
Giá từng phần lô 194,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch tan gỉ 2
Mã phần lô PP2500425020
Giá từng phần lô 64,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500425021
Giá từng phần lô 30,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Hinge Free Instrument Lubricant
Mã phần lô PP2500425022
Giá từng phần lô 168,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Vôi soda
Mã phần lô PP2500425023
Giá từng phần lô 27,657,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->