Gói thầu: Mua sắm hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2025 _ 2026 tại Bệnh viện Quân y 103

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500629375-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2025 _ 2026 tại Bệnh viện Quân y 103
Số hiệu KHLCNT PL2500351860
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,896,817,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500618126 - Bông tẩm cồn 131,600,000 125.333.334 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 65.800.000 Trung bình tối thiểu 1556 Hộp/tháng 1,974,000
2 PP2500618127 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt (phun tay) 80,000,000 76.190.477 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 40.000.000 Trung bình tối thiểu 112 Chai/tháng 1,200,000
3 PP2500618128 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao bằng Ortho- Phthalaldehyde 137,500,000 130.952.381 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 68.750.000 Trung bình tối thiểu 28 Can/tháng 2,062,500
4 PP2500618129 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao bằng Dioctyl dimethylbenzy ammonium chloride 202,000,000 192.380.953 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 101.000.000 Trung bình tối thiểu 12 Can/tháng 3,030,000
5 PP2500618130 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao bằng Glutaraldehyde 73,200,000 69.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36.600.000 Trung bình tối thiểu 34 Can/tháng 1,098,000
6 PP2500618131 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao sử dụng Peraceticacide 486,000,000 462.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 243.000.000 Trung bình tối thiểu 34 Can/tháng 7,290,000
7 PP2500618132 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ có chứa Enzyme 163,200,000 155.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 81.600.000 Trung bình tối thiểu 134 Chai/tháng 2,448,000
8 PP2500618133 - Dung dịch loại bỏ mảng bám oxy hóa (vết gỉ) trên dụng cụ kim loại 43,260,000 41.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21.630.000 Trung bình tối thiểu 3 Chai/tháng 648,900
9 PP2500618134 - Dung dịch phun khử khuẩn thông qua đường không khí (phun máy) 19,425,000 18.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.712.500 Trung bình tối thiểu 3 Can/tháng 291,375
10 PP2500618135 - Dung dịch sát khuẩn tay ngoại khoa 544,000,000 518.095.239 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 272.000.000 Trung bình tối thiểu 445 Chai/tháng 8,160,000
11 PP2500618136 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy 1,152,000,000 1.097.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 576.000.000 Trung bình tối thiểu 4000 Chai/tháng 17,280,000
12 PP2500618137 - Dung dịch xà phòng thường 468,000,000 445.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 234.000.000 Trung bình tối thiểu 1334 Chai/tháng 7,020,000
13 PP2500618138 - Javen 223,590,000 212.942.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 111.795.000 Trung bình tối thiểu 3334 Lít/tháng 3,353,850
14 PP2500618139 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt không chứa cồn 17,000,000 16.190.477 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.500.000 Trung bình tối thiểu 1112 Cái/tháng 255,000
15 PP2500618140 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt 81,522,000 77.640.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 40.761.000 Trung bình tối thiểu 6667 Cái/tháng 1,222,830
16 PP2500618141 - Viên nén khử khuẩn 189,000,000 180.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 94.500.000 Trung bình tối thiểu 6667 Viên/tháng 2,835,000
17 PP2500618142 - Xà phòng dùng tắm cho người bệnh 16,590,000 15.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.295.000 Trung bình tối thiểu 112 Chai/tháng 248,850
18 PP2500618143 - Dung dịch làm sạch dùng cho máy rửa dụng cụ y tế 443,250,000 422.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 221.625.000 Trung bình tối thiểu 17 Can/tháng 6,648,750
19 PP2500618144 - Dung dịch làm bóng, hỗ trợ làm khô dụng cụ 81,000,000 77.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 40.500.000 Trung bình tối thiểu 4 Can/tháng 1,215,000
20 PP2500618145 - Chloramin B 25% 184,680,000 175.885.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 92.340.000 Trung bình tối thiểu 200 Kg/tháng 2,770,200
21 PP2500618146 - Dầu parafin dùng trong y tế 160,000,000 152.380.953 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 80.000.000 Trung bình tối thiểu 4445 Ống/tháng 2,400,000
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2500618126
Giá từng phần lô 131,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.333.334
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1556 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,974,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt (phun tay)
Mã phần lô PP2500618127
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.477
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 112 Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao bằng Ortho- Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2500618128
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.952.381
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 28 Can/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao bằng Dioctyl dimethylbenzy ammonium chloride
Mã phần lô PP2500618129
Giá từng phần lô 202,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.380.953
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 12 Can/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao bằng Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2500618130
Giá từng phần lô 73,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 34 Can/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,098,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao sử dụng Peraceticacide
Mã phần lô PP2500618131
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 34 Can/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ có chứa Enzyme
Mã phần lô PP2500618132
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 134 Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,448,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch loại bỏ mảng bám oxy hóa (vết gỉ) trên dụng cụ kim loại
Mã phần lô PP2500618133
Giá từng phần lô 43,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch phun khử khuẩn thông qua đường không khí (phun máy)
Mã phần lô PP2500618134
Giá từng phần lô 19,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Can/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,375
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch sát khuẩn tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2500618135
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.095.239
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 445 Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy
Mã phần lô PP2500618136
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4000 Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch xà phòng thường
Mã phần lô PP2500618137
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1334 Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Javen
Mã phần lô PP2500618138
Giá từng phần lô 223,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.942.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3334 Lít/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,353,850
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt không chứa cồn
Mã phần lô PP2500618139
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.477
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1112 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500618140
Giá từng phần lô 81,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6667 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,830
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500618141
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6667 Viên/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Xà phòng dùng tắm cho người bệnh
Mã phần lô PP2500618142
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 112 Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,850
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch làm sạch dùng cho máy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500618143
Giá từng phần lô 443,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17 Can/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,648,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch làm bóng, hỗ trợ làm khô dụng cụ
Mã phần lô PP2500618144
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Can/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Chloramin B 25%
Mã phần lô PP2500618145
Giá từng phần lô 184,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.885.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 200 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,770,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Dầu parafin dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500618146
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.380.953
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4445 Ống/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->