Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300384691-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300265897
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 55,585,208,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.389.630.201 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300577455 - Aceton 21,000,000 35.700.000 14.700.000 8334
2 PP2300577456 - Acid Acetic 40,950,000 69.615.000 28.665.000 50
3 PP2300577457 - Acid benzoic 13,200,000 22.440.000 9.240.000 5
4 PP2300577458 - Acid citric 66,000,000 112.200.000 46.200.000 200
5 PP2300577459 - Cồn 70 độ 1,094,500,000 1.860.650.000 766.150.000 8334
6 PP2300577460 - Cồn 90 độ 288,750,000 490.875.000 202.125.000 1667
7 PP2300577461 - Cồn 96 độ 165,000,000 280.500.000 115.500.000 834
8 PP2300577462 - Cồn tuyệt đối 100 độ 99,000,000 168.300.000 69.300.000 334
9 PP2300577463 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt 83,500,000 141.950.000 58.450.000 84
10 PP2300577464 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 1,260,000,000 2.142.000.000 882.000.000 1000
11 PP2300577465 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde 2% 72,000,000 122.400.000 50.400.000 34
12 PP2300577466 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình 316,800,000 538.560.000 221.760.000 40
13 PP2300577467 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt dang xịt 66,000,000 112.200.000 46.200.000 50
14 PP2300577468 - Dung dịch làm sạch tẩy rửa dụng cụ 1,080,000,000 1.836.000.000 756.000.000 100
15 PP2300577469 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ 780,000,000 1.326.000.000 546.000.000 50
16 PP2300577470 - Dung dịch làm sạch vết thương 179,500,000 305.150.000 125.650.000 84
17 PP2300577471 - Dung dịch phun sương khử khuẩn 567,000,000 963.900.000 396.900.000 50
18 PP2300577472 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn 516,000,000 877.200.000 361.200.000 1000
19 PP2300577473 - Dung dịch rửa tay trước phẫu thuật 840,000,000 1.428.000.000 588.000.000 1000
20 PP2300577474 - Dung dịch sát khuẩn povidine 102,783,000 174.731.100 71.948.100 167
21 PP2300577475 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 960,000,000 1.632.000.000 672.000.000 3334
22 PP2300577476 - Dung dịch tắm trước phẫu thuật Chlorhexidine gluconate 2% 435,000,000 739.500.000 304.500.000 2500
23 PP2300577477 - Dung dịch tắm trước phẫu thuật Chlorhexidine gluconate 4% 273,000,000 464.100.000 191.100.000 1667
24 PP2300577478 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 369,050,000 627.385.000 258.335.000 9
25 PP2300577479 - Gel siêu âm 354,000,000 601.800.000 247.800.000 500
26 PP2300577480 - Iodine 3,900,000 6.630.000 2.730.000 5
27 PP2300577481 - Khăn giấy ướt sát trùng tay khoan 25,800,000 43.860.000 18.060.000 17
28 PP2300577482 - Khăn lau sát khuẩn bề mặt 81,900,000 139.230.000 57.330.000 50
29 PP2300577483 - Methylen Blue 16,500,000 28.050.000 11.550.000 5
30 PP2300577484 - Nước tẩy Javel 418,000,000 710.600.000 292.600.000 6667
31 PP2300577485 - Oxy già 30% 35,200,000 59.840.000 24.640.000 34
32 PP2300577486 - Potassium iodide (KI) 52,800,000 89.760.000 36.960.000 5
33 PP2300577487 - Than hoạt 19,250,000 32.725.000 13.475.000 9
34 PP2300577488 - Viên nén khử khuẩn hoặc tương đương 225,000,000 382.500.000 157.500.000 8334
35 PP2300577489 - Vôi SODA 472,000,000 802.400.000 330.400.000 667
36 PP2300577490 - Xylen 90,200,000 153.340.000 63.140.000 167
37 PP2300577491 - Pylory test 525,000,000 892.500.000 367.500.000 8334
38 PP2300577492 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế (ống soi) 1,290,000,000 2.193.000.000 903.000.000 100
39 PP2300577493 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nội soi mức độ cao 1,260,000,000 2.142.000.000 882.000.000 200
40 PP2300577494 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu 105,000,000 178.500.000 73.500.000 167
41 PP2300577495 - Thẻ xét nghiệm EG7+ 185,000,000 314.500.000 129.500.000 167
42 PP2300577496 - Test đo khí máu động máu 189,063,000 321.407.100 132.344.100 167
43 PP2300577497 - Chất chuẩn xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 23,225,400 39.483.180 16.257.780 767
44 PP2300577498 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 55,440,000 94.248.000 38.808.000 150
45 PP2300577499 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 373,963,200 635.737.440 261.774.240 2080
46 PP2300577500 - Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 1,837,500,000 3.123.750.000 1.286.250.000 31250
47 PP2300577501 - Ống đựng mẫu nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn 394,875,000 671.287.500 276.412.500 31250
48 PP2300577502 - Cóng phân tích cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn 56,250,000 95.625.000 39.375.000 375
49 PP2300577503 - Chất chứng xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn. 184,800,000 314.160.000 129.360.000 500
50 PP2300577504 - Que thử đường huyết kèm thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim 1,466,640,000 2.493.288.000 1.026.648.000 40000
51 PP2300577505 - Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15 (EP1582Y) hoặc tương đương 6,031,200 10.253.040 4.221.840 9
52 PP2300577506 - Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView (dùng cho kháng thể khó) hoặc tương đương 42,000,000 71.400.000 29.400.000 84
53 PP2300577507 - Bộ phát hiện nâng cao OptiView hoặc tương đương 136,500,000 232.050.000 95.550.000 209
54 PP2300577508 - Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK hoặc tương đương 10,500,000 17.850.000 7.350.000 84
55 PP2300577509 - Xét nghiệm HBV đo tải lượng hệ thống tự động Realtime PCR 1-96 mẫu, kèm tách chiết tự động 2,220,480,000 3.774.816.000 1.554.336.000 1440
56 PP2300577510 - Xét nghiệm HBV đo tải lượng hệ thống tự động Realtime PCR 8-48 mẫu 309,375,000 525.937.500 216.562.500 313
57 PP2300577511 - Xét nghiệm HCV đo tải lượng hệ thống tự động Realtime PCR 1-96 mẫu, kèm tách chiết tự động 1,391,984,640 2.366.373.888 974.389.248 480
58 PP2300577512 - HPV genotype (>=14 type nguy cơ cao) Realtime PCR 1-96 mẫu 1,750,000,000 2.975.000.000 1.225.000.000 834
59 PP2300577513 - Panel chuẩn đoán bệnh đường tiêu hóa 22 căn nguyên (Gastrointestinal Panel) 698,592,300 1.187.606.910 489.014.610 25
60 PP2300577514 - DEN IgM IgG test nhanh 147,840,000 251.328.000 103.488.000 534
61 PP2300577515 - Helicobacter pylori IgG CIM test nhanh 2,408,044,800 4.093.676.160 1.685.631.360 5067
62 PP2300577516 - Xét nghiệm kháng thể kháng lao (TB test nhanh) 33,075,000 56.227.500 23.152.500 167
63 PP2300577517 - Strongyloides stercoralis IgG miễn dịch tự động 340,992,000 579.686.400 238.694.400 1184
64 PP2300577518 - Gnathostoma IgG miễn dịch tự động 108,000,864 183.601.468 75.600.605 432
65 PP2300577519 - Fasciola IgG miễn dịch tự động 76,707,840 130.403.328 53.695.488 256
66 PP2300577520 - Trichinella spiralis IgG miễn dịch tự động 18,816,000 31.987.200 13.171.200 64
67 PP2300577521 - Schistosoma mansoni IgG miễn dịch tự động 14,400,000 24.480.000 10.080.000 48
68 PP2300577522 - Chlamydia pneumoniae IgG miễn dịch tự động 11,854,080 20.151.936 8.297.856 32
69 PP2300577523 - Chlamydia pneumoniae IgM miễn dịch tự động 11,854,080 20.151.936 8.297.856 32
70 PP2300577524 - Chlamydia trachomatis IgM miễn dịch tự động 11,854,080 20.151.936 8.297.856 32
71 PP2300577525 - Vi nấm định danh bằng hệ thống tự động 359,100,000 610.470.000 251.370.000 334
72 PP2300577526 - Vi khuẩn định danh bằng hệ thống tự động 897,750,000 1.526.175.000 628.425.000 834
73 PP2300577527 - Kháng sinh đồ vi khuẩn Streptococcus pneumoniae và Haemophilus influenzae phương pháp vi pha loãng MIC tự động 1,249,500,000 2.124.150.000 874.650.000 334
74 PP2300577528 - Kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm phương pháp vi pha loãng MIC tự động 3,222,500,000 5.478.250.000 2.255.750.000 1667
75 PP2300577529 - Thử nghiệm Colistin phương pháp vi pha loãng MIC tự động 1,457,012,000 2.476.920.400 1.019.908.400 667
76 PP2300577530 - Kháng nấm đồ phương pháp vi pha loãng MIC tự động 946,900,000 1.609.730.000 662.830.000 334
77 PP2300577531 - Kháng sinh đồ vi khuẩn kị khí phương pháp vi pha loãng MIC tự động 457,460,000 777.682.000 320.222.000 167
78 PP2300577532 - Vi khuẩn/ vi nấm kháng sinh đồ bằng hệ thống tự động 2,154,600,000 3.662.820.000 1.508.220.000 2000
79 PP2300577533 - Ống xét nghiệm 5 ml 75x12 máy kháng sinh đồ tự động 275,000,000 467.500.000 192.500.000 8334
80 PP2300577534 - Saline 0.45% máy kháng sinh đồ tự động 35,990,240 61.183.408 25.193.168 22
81 PP2300577535 - Khoanh giấy kháng sinh (các loại) 36,800,000 62.560.000 25.760.000 3334
82 PP2300577536 - Columbia Blood Agar Base 289,200,000 491.640.000 202.440.000 34
83 PP2300577537 - Mueller Hinton Broth (Cation-Adjusted) 156,500,000 266.050.000 109.550.000 4
84 PP2300577538 - E test (các loại kháng sinh) 102,000,000 173.400.000 71.400.000 167
85 PP2300577539 - Túi tạo môi trường vi hiếu khí cấy Helicobacter pylori 918,789,000 1.561.941.300 643.152.300 500
86 PP2300577540 - Chủng Escherichia coli ATCC 23,010,000 39.117.000 16.107.000 2
87 PP2300577541 - Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 3,690,000 6.273.000 2.583.000 1
88 PP2300577542 - Chủng Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC. 4,614,000 7.843.800 3.229.800 1
89 PP2300577543 - Chủng Streptococcus pyogenes ATCC 4,764,000 8.098.800 3.334.800 1
90 PP2300577544 - Chủng Streptococcus pneumoniae ATCC 3,690,000 6.273.000 2.583.000 1
91 PP2300577545 - Chủng Haemophilus influenzae ATCC 3,690,000 6.273.000 2.583.000 1
92 PP2300577546 - Chủng Stenotrophomonas maltophilia ATCC 7,254,000 12.331.800 5.077.800 1
93 PP2300577547 - Chủng Enterococcus casseliflavus ATCC 11,532,000 19.604.400 8.072.400 1
94 PP2300577548 - Chủng Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 4,602,000 7.823.400 3.221.400 1
95 PP2300577549 - Chủng Issatchenkia orientalis ATCC 3,690,000 6.273.000 2.583.000 1
96 PP2300577550 - Chủng Enterococcus faecalis ATCC 4,606,000 7.830.200 3.224.200 1
97 PP2300577551 - Chủng Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC 7,166,000 12.182.200 5.016.200 1
98 PP2300577552 - Nuôi cấy, phân lập, định danh Group B Streptococcus bằng hệ thống tự động 790,000,000 1.343.000.000 553.000.000 667
99 PP2300577553 - Môi trường vận chuyển Group B Streptococcus hệ thống tự động 135,000,000 229.500.000 94.500.000 667
100 PP2300577554 - Chất tiền xử lý mẫu để phân tích và định danh bằng hệ thống khối phổ 2,099,500,000 3.569.150.000 1.469.650.000 2167
101 PP2300577555 - Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn Gram dương trong hệ thống khối phổ 23,270,000 39.559.000 16.289.000 834
102 PP2300577556 - Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn và nấm đặc biệt là nấm men trong hệ thống khối phổ 23,265,000 39.550.500 16.285.500 417
103 PP2300577557 - Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn và nấm phần lớn là nấm sợi, nấm men, bào tử, Nocardia trong hệ thống khối phổ 17,446,000 29.658.200 12.212.200 34
104 PP2300577558 - Kit phát hiện đồng thời N. Gonorrhoeae/ Chl.trachomatis/ M. Genitalium bằng Realtime PCR kèm tách chiết tự động 1,302,796,800 2.214.754.560 911.957.760 64
105 PP2300577559 - Kit phát hiện Streptococcus nhóm B (GBS) bằng Realtime PCR kèm tách chiết tự động 241,315,200 410.235.840 168.920.640 112
106 PP2300577560 - Kit Pneumocytis jirovercii (carinii) định tính (Realtime PCR) kèm tách chiết tự động 356,160,000 605.472.000 249.312.000 112
107 PP2300577561 - Phát hiện Candida bằng realtime PCR kèm tách chiết tự động 368,793,600 626.949.120 258.155.520 112
108 PP2300577562 - Phát hiện HSV 1,2 bằng realtime PCR kèm tách chiết tự động 193,898,880 329.628.096 135.729.216 112
109 PP2300577563 - Phát hiện vi khuẩn hiếu khí trong mẫu máu bằng realtime PCR kèm tách chiết tự động 1,093,689,600 1.859.272.320 765.582.720 320
110 PP2300577564 - Phát hiện và phân biệt gen kháng kháng sinh (VIM, IMP, NDM) trong Enterobacteriaceae và NFGNB từ bệnh phẩm bằng kỹ thuật Real time PCR kèm tách chiết tự động 921,120,000 1.565.904.000 644.784.000 320
111 PP2300577565 - Phát hiện và phân biệt gen kháng kháng sinh (KPC, OXA) trong Enterobacteriaceae và NFGNB từ bệnh phẩm bằng kỹ thuật Real time PCR kèm tách chiết tự động 717,907,200 1.220.442.240 502.535.040 320
112 PP2300577566 - Kit phát hiện N. meningitidis, H. influenzae, S. pneumoniae Meningitidis, phân biệt và định tính (Realtime PCR) kèm tách chiết tự động 230,400,000 391.680.000 161.280.000 64
113 PP2300577567 - Hoá chất xét nghiệm (400 Test) 2,000,000,000 3.400.000.000 1.400.000.000 3334
114 PP2300577568 - Hoá chất xét nghiệm (750 Test) 1,188,000,000 2.019.600.000 831.600.000 3000
115 PP2300577569 - Dung dịch kiểm tra chất lượng tự động 523,989,000 890.781.300 366.792.300 2700
116 PP2300577570 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1 256,002,000 435.203.400 179.201.400 1000
117 PP2300577571 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2 256,002,000 435.203.400 179.201.400 1000
118 PP2300577572 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 3 256,002,000 435.203.400 179.201.400 1000
119 PP2300577573 - Dung dịch rửa hệ thống 770,000,000 1.309.000.000 539.000.000 13334
Aceton
Mã phần lô PP2300577455
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Acid Acetic
Mã phần lô PP2300577456
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Acid benzoic
Mã phần lô PP2300577457
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Acid citric
Mã phần lô PP2300577458
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300577459
Giá từng phần lô 1,094,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300577460
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300577461
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Cồn tuyệt đối 100 độ
Mã phần lô PP2300577462
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt
Mã phần lô PP2300577463
Giá từng phần lô 83,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2300577464
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde 2%
Mã phần lô PP2300577465
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình
Mã phần lô PP2300577466
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt dang xịt
Mã phần lô PP2300577467
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch làm sạch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300577468
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300577469
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch làm sạch vết thương
Mã phần lô PP2300577470
Giá từng phần lô 179,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch phun sương khử khuẩn
Mã phần lô PP2300577471
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn
Mã phần lô PP2300577472
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch rửa tay trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2300577473
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn povidine
Mã phần lô PP2300577474
Giá từng phần lô 102,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.731.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.948.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300577475
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.632.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch tắm trước phẫu thuật Chlorhexidine gluconate 2%
Mã phần lô PP2300577476
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch tắm trước phẫu thuật Chlorhexidine gluconate 4%
Mã phần lô PP2300577477
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300577478
Giá từng phần lô 369,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300577479
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Iodine
Mã phần lô PP2300577480
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Khăn giấy ướt sát trùng tay khoan
Mã phần lô PP2300577481
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Khăn lau sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300577482
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Methylen Blue
Mã phần lô PP2300577483
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Nước tẩy Javel
Mã phần lô PP2300577484
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Oxy già 30%
Mã phần lô PP2300577485
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Potassium iodide (KI)
Mã phần lô PP2300577486
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Than hoạt
Mã phần lô PP2300577487
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Viên nén khử khuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300577488
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Vôi SODA
Mã phần lô PP2300577489
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2300577490
Giá từng phần lô 90,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Pylory test
Mã phần lô PP2300577491
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế (ống soi)
Mã phần lô PP2300577492
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.193.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nội soi mức độ cao
Mã phần lô PP2300577493
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu
Mã phần lô PP2300577494
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Thẻ xét nghiệm EG7+
Mã phần lô PP2300577495
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Test đo khí máu động máu
Mã phần lô PP2300577496
Giá từng phần lô 189,063,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.407.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.344.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chất chuẩn xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300577497
Giá từng phần lô 23,225,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.483.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.257.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 767
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300577498
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300577499
Giá từng phần lô 373,963,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.737.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.774.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2080
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300577500
Giá từng phần lô 1,837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Ống đựng mẫu nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300577501
Giá từng phần lô 394,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Cóng phân tích cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300577502
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chất chứng xét nghiệm cặn lắng nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tích hợp cặn lắng tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2300577503
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Que thử đường huyết kèm thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim
Mã phần lô PP2300577504
Giá từng phần lô 1,466,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm GCDFP-15 (EP1582Y) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300577505
Giá từng phần lô 6,031,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.253.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.221.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView (dùng cho kháng thể khó) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300577506
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Bộ phát hiện nâng cao OptiView hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300577507
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300577508
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Xét nghiệm HBV đo tải lượng hệ thống tự động Realtime PCR 1-96 mẫu, kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577509
Giá từng phần lô 2,220,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.774.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Xét nghiệm HBV đo tải lượng hệ thống tự động Realtime PCR 8-48 mẫu
Mã phần lô PP2300577510
Giá từng phần lô 309,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Xét nghiệm HCV đo tải lượng hệ thống tự động Realtime PCR 1-96 mẫu, kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577511
Giá từng phần lô 1,391,984,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.366.373.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.389.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
HPV genotype (>=14 type nguy cơ cao) Realtime PCR 1-96 mẫu
Mã phần lô PP2300577512
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Panel chuẩn đoán bệnh đường tiêu hóa 22 căn nguyên (Gastrointestinal Panel)
Mã phần lô PP2300577513
Giá từng phần lô 698,592,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.606.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.014.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
DEN IgM IgG test nhanh
Mã phần lô PP2300577514
Giá từng phần lô 147,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Helicobacter pylori IgG CIM test nhanh
Mã phần lô PP2300577515
Giá từng phần lô 2,408,044,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.093.676.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.631.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 5067
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (TB test nhanh)
Mã phần lô PP2300577516
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Strongyloides stercoralis IgG miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300577517
Giá từng phần lô 340,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.686.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.694.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Gnathostoma IgG miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300577518
Giá từng phần lô 108,000,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.601.468
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Fasciola IgG miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300577519
Giá từng phần lô 76,707,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.403.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.695.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Trichinella spiralis IgG miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300577520
Giá từng phần lô 18,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.987.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.171.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Schistosoma mansoni IgG miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300577521
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chlamydia pneumoniae IgG miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300577522
Giá từng phần lô 11,854,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.151.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.297.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chlamydia pneumoniae IgM miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300577523
Giá từng phần lô 11,854,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.151.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.297.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chlamydia trachomatis IgM miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300577524
Giá từng phần lô 11,854,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.151.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.297.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Vi nấm định danh bằng hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300577525
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Vi khuẩn định danh bằng hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300577526
Giá từng phần lô 897,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Kháng sinh đồ vi khuẩn Streptococcus pneumoniae và Haemophilus influenzae phương pháp vi pha loãng MIC tự động
Mã phần lô PP2300577527
Giá từng phần lô 1,249,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm phương pháp vi pha loãng MIC tự động
Mã phần lô PP2300577528
Giá từng phần lô 3,222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.478.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.255.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Thử nghiệm Colistin phương pháp vi pha loãng MIC tự động
Mã phần lô PP2300577529
Giá từng phần lô 1,457,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.920.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.019.908.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Kháng nấm đồ phương pháp vi pha loãng MIC tự động
Mã phần lô PP2300577530
Giá từng phần lô 946,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Kháng sinh đồ vi khuẩn kị khí phương pháp vi pha loãng MIC tự động
Mã phần lô PP2300577531
Giá từng phần lô 457,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Vi khuẩn/ vi nấm kháng sinh đồ bằng hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300577532
Giá từng phần lô 2,154,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.662.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Ống xét nghiệm 5 ml 75x12 máy kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2300577533
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Saline 0.45% máy kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2300577534
Giá từng phần lô 35,990,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.183.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.193.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh (các loại)
Mã phần lô PP2300577535
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Columbia Blood Agar Base
Mã phần lô PP2300577536
Giá từng phần lô 289,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Mueller Hinton Broth (Cation-Adjusted)
Mã phần lô PP2300577537
Giá từng phần lô 156,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
E test (các loại kháng sinh)
Mã phần lô PP2300577538
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Túi tạo môi trường vi hiếu khí cấy Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300577539
Giá từng phần lô 918,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.561.941.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.152.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Escherichia coli ATCC
Mã phần lô PP2300577540
Giá từng phần lô 23,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.117.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC
Mã phần lô PP2300577541
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC.
Mã phần lô PP2300577542
Giá từng phần lô 4,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.843.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.229.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Streptococcus pyogenes ATCC
Mã phần lô PP2300577543
Giá từng phần lô 4,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.098.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.334.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Streptococcus pneumoniae ATCC
Mã phần lô PP2300577544
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Haemophilus influenzae ATCC
Mã phần lô PP2300577545
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Stenotrophomonas maltophilia ATCC
Mã phần lô PP2300577546
Giá từng phần lô 7,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.331.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.077.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Enterococcus casseliflavus ATCC
Mã phần lô PP2300577547
Giá từng phần lô 11,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.604.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.072.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC
Mã phần lô PP2300577548
Giá từng phần lô 4,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.823.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.221.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Issatchenkia orientalis ATCC
Mã phần lô PP2300577549
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Enterococcus faecalis ATCC
Mã phần lô PP2300577550
Giá từng phần lô 4,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.830.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.224.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chủng Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC
Mã phần lô PP2300577551
Giá từng phần lô 7,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.182.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.016.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Nuôi cấy, phân lập, định danh Group B Streptococcus bằng hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300577552
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.343.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Môi trường vận chuyển Group B Streptococcus hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300577553
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chất tiền xử lý mẫu để phân tích và định danh bằng hệ thống khối phổ
Mã phần lô PP2300577554
Giá từng phần lô 2,099,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.569.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn Gram dương trong hệ thống khối phổ
Mã phần lô PP2300577555
Giá từng phần lô 23,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.559.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn và nấm đặc biệt là nấm men trong hệ thống khối phổ
Mã phần lô PP2300577556
Giá từng phần lô 23,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.550.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.285.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn và nấm phần lớn là nấm sợi, nấm men, bào tử, Nocardia trong hệ thống khối phổ
Mã phần lô PP2300577557
Giá từng phần lô 17,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.658.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.212.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Kit phát hiện đồng thời N. Gonorrhoeae/ Chl.trachomatis/ M. Genitalium bằng Realtime PCR kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577558
Giá từng phần lô 1,302,796,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.754.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.957.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Kit phát hiện Streptococcus nhóm B (GBS) bằng Realtime PCR kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577559
Giá từng phần lô 241,315,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.235.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.920.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Kit Pneumocytis jirovercii (carinii) định tính (Realtime PCR) kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577560
Giá từng phần lô 356,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Phát hiện Candida bằng realtime PCR kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577561
Giá từng phần lô 368,793,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.949.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.155.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Phát hiện HSV 1,2 bằng realtime PCR kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577562
Giá từng phần lô 193,898,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.628.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.729.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Phát hiện vi khuẩn hiếu khí trong mẫu máu bằng realtime PCR kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577563
Giá từng phần lô 1,093,689,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.859.272.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.582.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Phát hiện và phân biệt gen kháng kháng sinh (VIM, IMP, NDM) trong Enterobacteriaceae và NFGNB từ bệnh phẩm bằng kỹ thuật Real time PCR kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577564
Giá từng phần lô 921,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.565.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Phát hiện và phân biệt gen kháng kháng sinh (KPC, OXA) trong Enterobacteriaceae và NFGNB từ bệnh phẩm bằng kỹ thuật Real time PCR kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577565
Giá từng phần lô 717,907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.442.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.535.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Kit phát hiện N. meningitidis, H. influenzae, S. pneumoniae Meningitidis, phân biệt và định tính (Realtime PCR) kèm tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300577566
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Hoá chất xét nghiệm (400 Test)
Mã phần lô PP2300577567
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Hoá chất xét nghiệm (750 Test)
Mã phần lô PP2300577568
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.019.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch kiểm tra chất lượng tự động
Mã phần lô PP2300577569
Giá từng phần lô 523,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.781.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.792.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2700
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1
Mã phần lô PP2300577570
Giá từng phần lô 256,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.203.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.201.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2
Mã phần lô PP2300577571
Giá từng phần lô 256,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.203.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.201.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 3
Mã phần lô PP2300577572
Giá từng phần lô 256,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.203.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.201.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300577573
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->