Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300227912-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300163682
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 548 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 171,119,181,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.422.638.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300347009 - Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động 1,270,943,212 1.210.423.000 889.660.249 22.3
2 PP2300347010 - Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0,025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu 45,074,764 42.929.000 31.552.335 1.6
3 PP2300347011 - Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động 610,824,240 581.738.000 427.576.968 8.9
4 PP2300347012 - Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động 2,456,248,725 2.339.285.000 1.719.374.108 5
5 PP2300347013 - Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động 1,028,982,240 979.984.000 720.287.568 14.5
6 PP2300347014 - Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer 17,736,600 16.892.000 12.415.620 0.3
7 PP2300347015 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 2 kháng thể đơn dòng 668,850,000 637.000.000 468.195.000 1.6
8 PP2300347016 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 145,941,936 138.993.000 102.159.356 0.9
9 PP2300347017 - Dung dịch pha loãng mẫu đông máu 17,287,780 16.465.000 12.101.446 0.6
10 PP2300347018 - Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib, ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC 141,672,420 134.927.000 99.170.694 2
11 PP2300347019 - Hóa chất xét nghiệm PT 831,600,000 792.000.000 582.120.000 11.9
12 PP2300347020 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 40,446,000 38.520.000 28.312.200 2
13 PP2300347021 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 2,129,400 2.028.000 1.490.580 0.4
14 PP2300347022 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 263,645,550 251.091.000 184.551.885 7.6
15 PP2300347023 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 145,152,000 138.240.000 101.606.400 1.7
16 PP2300347024 - Ống lấy mẫu 2 ml 12,885,600 12.272.000 9.019.920 0.9
17 PP2300347025 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 130,483,500 124.270.000 91.338.450 1.9
18 PP2300347026 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 23,803,500 22.670.000 16.662.450 0.6
19 PP2300347027 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 17,529,750 16.695.000 12.270.825 0.6
20 PP2300347028 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 22,349,250 21.285.000 15.644.475 1
21 PP2300347029 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 27,622,350 26.307.000 19.335.645 1
22 PP2300347030 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 26,365,500 25.110.000 18.455.850 1
23 PP2300347031 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần 107,100,000 102.000.000 74.970.000 2.3
24 PP2300347032 - Dung dịch Calcium Chloride 20,244,000 19.280.000 14.170.800 0.6
25 PP2300347033 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 112,500,000 107.143.000 78.750.000 1
26 PP2300347034 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 288,000,000 274.286.000 201.600.000 1
27 PP2300347035 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương 55,800,000 53.143.000 39.060.000 1
28 PP2300347036 - Hoá chất đo thời gian prothrombin 157,500,000 150.000.000 110.250.000 3.3
29 PP2300347037 - Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng yếu tố …v… 9,880,000 9.410.000 6.916.000 0.5
30 PP2300347038 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động 150,000,000 142.858.000 105.000.000 1.1
31 PP2300347039 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid 30,400,000 28.953.000 21.280.000 0.9
32 PP2300347040 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường 31,900,000 30.381.000 22.330.000 1.3
33 PP2300347041 - Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu 31,900,000 30.381.000 22.330.000 1.3
34 PP2300347042 - Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động 252,000,000 240.000.000 176.400.000 2
35 PP2300347043 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 1,466,640,000 1.396.800.000 1.026.648.000 105.2
36 PP2300347044 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 814,968,000 776.160.000 570.477.600 3.6
37 PP2300347045 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 693,781,200 660.744.000 485.646.840 7.6
38 PP2300347046 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 352,170,000 335.400.000 246.519.000 6.6
39 PP2300347047 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 949,956,000 904.720.000 664.969.200 9.5
40 PP2300347048 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 290,619,000 276.780.000 203.433.300 1.6
41 PP2300347049 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học 35,784,000 34.080.000 25.048.800 0.4
42 PP2300347050 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 1,555,200,000 1.481.143.000 1.088.640.000 53.3
43 PP2300347051 - Dung dịch đo hemoglobin 241,900,000 230.381.000 169.330.000 4.5
44 PP2300347052 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 265,650,000 253.000.000 185.955.000 7.6
45 PP2300347053 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 828,000,000 788.572.000 579.600.000 7.9
46 PP2300347054 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 316,800,000 301.715.000 221.760.000 3.6
47 PP2300347055 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 2,478,000,000 2.360.000.000 1.734.600.000 6.5
48 PP2300347056 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 378,000,000 360.000.000 264.600.000 9.2
49 PP2300347057 - Chất chuẩn huyết học mức 1 216,000,000 205.715.000 151.200.000 6.6
50 PP2300347058 - Chất chuẩn huyết học mức 2 216,000,000 205.715.000 151.200.000 6.6
51 PP2300347059 - Chất chuẩn huyết học mức 3 216,000,000 205.715.000 151.200.000 6.6
52 PP2300347060 - Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu 935,047,050 890.521.000 654.532.935 24.9
53 PP2300347061 - Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần 516,264,840 491.681.000 361.385.388 3.3
54 PP2300347062 - Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu 2,004,322,320 1.908.879.000 1.403.025.624 18.1
55 PP2300347063 - Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần 141,636,392 134.892.000 99.145.475 2.6
56 PP2300347064 - Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học 4,868,046 4.637.000 3.407.633 0.7
57 PP2300347065 - Nước rửa máy sinh hóa B 174,227,200 165.931.000 121.959.040 0.9
58 PP2300347066 - Nước rửa máy sinh hóa A 52,101,060 49.621.000 36.470.742 1.7
59 PP2300347067 - Hóa chất rửa axit máy sinh hóa 43,470,018 41.401.000 30.429.013 2
60 PP2300347068 - Dung dịch rửa máy hằng ngày máy sinh hóa 58,608,000 55.818.000 41.025.600 2.7
61 PP2300347069 - Nước rửa kiềm máy sinh hóa 90,864,000 86.538.000 63.604.800 4
62 PP2300347070 - Hóa chất kiểm chứng mức âm cho máy miễn dịch sử dụng cartridge 36,382,500 34.650.000 25.467.750 23
63 PP2300347071 - Hóa chất kiểm chứng mức dương cho máy miễn dịch sử dụng cartridge 36,382,500 34.650.000 25.467.750 23
64 PP2300347072 - Hóa chất xét nghiệm AMA-M2 13,514,256 12.871.000 9.459.980 7.9
65 PP2300347073 - Hóa chất xét nghiệm ANA Detect 170,481,024 162.363.000 119.336.717 94.6
66 PP2300347074 - Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA IgG 153,861,120 146.535.000 107.702.784 94.6
67 PP2300347075 - Hóa chất xét nghiệm Anti-LKM-1 14,206,752 13.531.000 9.944.727 7.9
68 PP2300347076 - Dung dịch rửa thường quy 12,705,000 12.100.000 8.893.500 1.7
69 PP2300347077 - Chất hiệu chuẩn NT-pro BNP 11,466,000 10.920.000 8.026.200 0.6
70 PP2300347078 - Chất kiểm chứng NT-pro BNP 10,442,280 9.946.000 7.309.596 0.6
71 PP2300347079 - Hóa chất chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP 390,294,000 371.709.000 273.205.800 164.3
72 PP2300347080 - Chất hiệu chuẩn SHBG 11,833,500 11.270.000 8.283.450 0.6
73 PP2300347081 - Chất kiểm chứng SHBG 10,263,750 9.775.000 7.184.625 0.6
74 PP2300347082 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG 34,650,000 33.000.000 24.255.000 65.7
75 PP2300347083 - Chất hiệu chuẩn Vancomycin 14,742,000 14.040.000 10.319.400 0.6
76 PP2300347084 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin 77,837,400 74.131.000 54.486.180 98.6
77 PP2300347085 - Chất kiểm chuẩn Testosterone 13,774,195 13.119.000 9.641.937 0.6
78 PP2300347086 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone 56,923,200 54.213.000 39.846.240 98.6
79 PP2300347087 - Chất hiệu chuẩn AFP 12,401,040 11.811.000 8.680.728 0.6
80 PP2300347088 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 877,010,600 835.249.000 613.907.420 1730
81 PP2300347089 - Chất hiệu chuẩn Anti-CCP 12,035,000 11.462.000 8.424.500 0.6
82 PP2300347090 - Chất kiểm chứng Anti-CCP 10,263,750 9.775.000 7.184.625 0.6
83 PP2300347091 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP. 235,101,900 223.907.000 164.571.330 361.4
84 PP2300347092 - Chất hiệu chuẩn ANTI HBC - IGM 12,554,400 11.957.000 8.788.080 0.6
85 PP2300347093 - Chất kiểm chứng ANTI HBC - IGM 10,889,605 10.372.000 7.622.724 0.6
86 PP2300347094 - Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBC - IGM 1,268,022,000 1.207.640.000 887.615.400 1073
87 PP2300347095 - Chất hiệu chuẩn ANTI HBC II 12,400,980 11.811.000 8.680.686 0.6
88 PP2300347096 - Chất kiểm chứng ANTI HBC II 10,756,000 10.244.000 7.529.200 0.6
89 PP2300347097 - Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBC II 373,914,300 356.109.000 261.740.010 624.1
90 PP2300347098 - Chất hiệu chuẩn ANTI HBE 8,264,517 7.871.000 5.785.162 0.4
91 PP2300347099 - Chất kiểm chứng ANTI HBE 6,453,600 6.147.000 4.517.520 0.4
92 PP2300347100 - Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBE 172,000,800 163.811.000 120.400.560 295.7
93 PP2300347101 - Chất hiệu chuẩn ANTI HBS 13,774,195 13.119.000 9.641.937 0.6
94 PP2300347102 - Chất kiểm chứng ANTI HBS 21,504,609 20.481.000 15.053.227 1
95 PP2300347103 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI HBS 2,168,880,000 2.065.600.000 1.518.216.000 5255.5
96 PP2300347104 - Chất hiệu chuẩn ANTI HCV 4,733,400 4.508.000 3.313.380 0.3
97 PP2300347105 - Chất kiểm chứng ANTI HCV 12,907,200 12.293.000 9.035.040 0.7
98 PP2300347106 - Hóa chất xét nghiệm ANTI HCV 5,254,920,000 5.004.686.000 3.678.444.000 4927.1
99 PP2300347107 - Chất hiệu chuẩn Anti-TPO 5,509,678 5.248.000 3.856.775 0.3
100 PP2300347108 - Chất kiểm chứng Anti-TPO 10,040,625 9.563.000 7.028.438 0.6
101 PP2300347109 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti TPO 50,598,400 48.189.000 35.418.880 87.6
102 PP2300347110 - Chất hiệu chuẩn BNP 11,814,600 11.252.000 8.270.220 0.6
103 PP2300347111 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP 903,979,200 860.933.000 632.785.440 262.8
104 PP2300347112 - Chất hiệu chuẩn CA 12-5 7,455,105 7.101.000 5.218.574 0.4
105 PP2300347113 - Chất kiểm chứng CA12-5 11,486,475 10.940.000 8.040.533 0.6
106 PP2300347114 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA125 638,810,000 608.391.000 447.167.000 547.5
107 PP2300347115 - Chất hiệu chuẩn CA 15-3 8,264,517 7.871.000 5.785.162 0.4
108 PP2300347116 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 792,124,400 754.405.000 554.487.080 678.9
109 PP2300347117 - Chất hiệu chuẩn CA 19-9 8,264,517 7.871.000 5.785.162 0.4
110 PP2300347118 - Chất kiểm chứng CA 19-9 6,453,648 6.147.000 4.517.554 0.4
111 PP2300347119 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 1,533,684,000 1.460.652.000 1.073.578.800 1313.9
112 PP2300347120 - Chất hiệu chuẩn CEA 13,774,195 13.119.000 9.641.937 0.6
113 PP2300347121 - Chất kiểm chứng CEA 6,534,000 6.223.000 4.573.800 0.4
114 PP2300347122 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA 1,251,580,800 1.191.982.000 876.106.560 2233.6
115 PP2300347123 - Chất hiệu chuẩn CMV IgG 4,662,000
116 PP2300347124 - Chất kiểm chứng CMV IgG 10,110,000
117 PP2300347125 - Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng CMV IgG 91,523,600
118 PP2300347126 - Chất hiệu chuẩn CMV IgM 4,723,110
119 PP2300347127 - Chất kiểm chứng CMV IgM 4,440,000
120 PP2300347128 - Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM 111,705,600
121 PP2300347129 - Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch 711,828,000
122 PP2300347130 - Chất hiệu chuẩn Cortisol 5,509,678
123 PP2300347131 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol 1,533,312,000
124 PP2300347132 - Chất hiệu chuẩn Cyclosporine 9,656,136
125 PP2300347133 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine 220,395,000
126 PP2300347134 - Hóa chất tách Cyclosporine khỏi mẫu 369,498
127 PP2300347135 - Chất hiệu chuẩn Cyfra 21- 1 5,509,678
128 PP2300347136 - Chất kiểm chứng Cyfra 21- 1 14,336,406
129 PP2300347137 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21- 1 362,450,400
130 PP2300347138 - Chất hiệu chuẩn EBV EBNA-1 IgG 4,814,000
131 PP2300347139 - Chất kiểm chứng EBV EBNA-1 IgG 10,435,000
132 PP2300347140 - Hóa chất xét nghiệm định tính EBV EBNA-1 IgG 36,852,000
133 PP2300347141 - Chất hiệu chuẩn EBV VCA IgG 7,221,000
134 PP2300347142 - Chất kiểm chứng EBV VCA IgG 10,435,000
135 PP2300347143 - Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgG 36,852,000
136 PP2300347144 - Chất hiệu chuẩn EBV VCA IgM 4,527,600
137 PP2300347145 - Chất kiểm chứng EBV VCA IgM 10,442,250
138 PP2300347146 - Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM 34,650,000
139 PP2300347147 - Chất hiệu chuẩn FREE PSA 11,019,356
140 PP2300347148 - Chất kiểm chứng FREE PSA 10,263,750
141 PP2300347149 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FREE PSA 413,496,000
142 PP2300347150 - Chất hiệu chuẩn Free T3 8,264,517
143 PP2300347151 - Chất kiểm chứng Free T3 10,308,360
144 PP2300347152 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 584,496,000
145 PP2300347153 - Chất hiệu chuẩn Free T4 7,272,720
146 PP2300347154 - Chất kiểm chứng FreeT4 10,442,280
147 PP2300347155 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 1,953,294,000
148 PP2300347156 - Chất hiệu chuẩn FSH 4,896,600
149 PP2300347157 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH 35,138,400
150 PP2300347158 - Chất hiệu chuẩn HAVAb-IgM 4,960,392
151 PP2300347159 - Chất kiểm chứng HAVAb-IgM 4,604,890
152 PP2300347160 - Hóa chất xét nghiệm định tính HAVAb-IgM 320,518,400
153 PP2300347161 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg 5,509,678
154 PP2300347162 - Chất kiểm chứng HBeAg 11,947,005
155 PP2300347163 - Hóa chất xét nghiệm HBEAG 327,726,000
156 PP2300347164 - Chất hiệu chuẩn định tính HBSAG 8,264,517
157 PP2300347165 - Chất kiểm chứng định tính HBSAG 14,336,406
158 PP2300347166 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG (2) 2,442,621,000
159 PP2300347167 - Chất hiệu chuẩn định tính HIV 5,509,678
160 PP2300347168 - Chất kiểm chứng định tính HIV 4,302,400
161 PP2300347169 - Hóa chất xét nghiệm định tính HIV 231,777,000
162 PP2300347170 - Chất hiệu chuẩn Digoxin 4,896,624
163 PP2300347171 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Digoxin 110,118,000
164 PP2300347172 - Chất hiệu chuẩn Intact PTH 8,264,520
165 PP2300347173 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Intact PTH 88,547,200
166 PP2300347174 - Chất hiệu chuẩn LH 5,509,678
167 PP2300347175 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH 64,420,400
168 PP2300347176 - Dung dịch để tách thuốc nhuộm acridinium chạy trên máy miễn dịch 186,570,000
169 PP2300347177 - Nước rửa kim hút mẫu máy miễn dịch 56,419,542
170 PP2300347178 - Chất hiệu chuẩn Prolactin 4,896,608
171 PP2300347179 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin 55,282,500
172 PP2300347471 - Cóng phản ứng 438,322,500
173 PP2300347181 - Nắp hộp hóa chất 16,581,285
174 PP2300347182 - Chất hiệu chuẩn HS Troponin 22,321,872
175 PP2300347183 - Chất kiểm chứng HS Troponin 19,115,208
176 PP2300347184 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HS Troponin 7,430,185,500
177 PP2300347185 - Chất hiệu chuẩn Tacrolimus 4,802,868
178 PP2300347186 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus 1,851,940,000
179 PP2300347187 - Hóa chất tách Tacrolimus khỏi mẫu 4,249,227
180 PP2300347188 - Chất kiểm chứng TOTAL PSA 6,158,232
181 PP2300347189 - Chất hiệu chuẩn TOTAL PSA 5,509,678
182 PP2300347190 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TOTAL PSA 689,394,000
183 PP2300347191 - Chất hiệu chuẩn BHCG 4,848,480
184 PP2300347192 - Hóa chất xét nghiệm BHCG 86,200,800
185 PP2300347193 - Dung dịch Trigger chạy trên máy miễn dịch 121,797,000
186 PP2300347194 - Chất hiệu chuẩn TSH 19,395,264
187 PP2300347195 - Chất kiểm chứng TSH 13,783,770
188 PP2300347196 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 216,180,000
189 PP2300347197 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT 327,872,200
190 PP2300347198 - Chất kiểm chuẩn PCT 13,432,248
191 PP2300347199 - Chất kiểm chứng PCT 8,954,820
192 PP2300347200 - Điện cực ICT 354,382,000
193 PP2300347201 - Hóa chất định lượng Na, K, Cl 45,975,264
194 PP2300347202 - Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ICT (Na, K, Cl) 16,523,435
195 PP2300347203 - Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong huyết thanh 14,447,160
196 PP2300347204 - Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl) 4,500,360
197 PP2300347205 - Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ 40,283,880
198 PP2300347206 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ thấp. 16,500,960
199 PP2300347207 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ trung bình 16,488,000
200 PP2300347208 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ cao 16,488,000
201 PP2300347209 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh trong nước tiểu nhiều nồng độ 25,864,740
202 PP2300347210 - Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ 6,413,955
203 PP2300347211 - Ống tiền xử lý 3,926,000
204 PP2300347212 - Giếng phản ứng cho dòng máy miễn dịch tự động 492,660,000
205 PP2300347213 - Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động 388,285,800
206 PP2300347214 - Cơ chất phát quang 383,481,000
207 PP2300347215 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 6,453,846
208 PP2300347216 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 11,523,960
209 PP2300347217 - Hóa chất định lượng total βhCG 13,551,300
210 PP2300347218 - Dung dịch kiểm tra máy 14,524,650
211 PP2300347219 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 9,679,950
212 PP2300347220 - Hóa chất định lượng Testosterone 40,653,900
213 PP2300347221 - Chất chuẩn Testosterone 11,620,350
214 PP2300347222 - Hóa chất định lượng Cortisol 70,963,200
215 PP2300347223 - Chất chuẩn Cortisol 20,645,100
216 PP2300347224 - Hóa chất định lượng hsTnI 1,044,225,000
217 PP2300347225 - Chất chuẩn hsTnI 23,667,000
218 PP2300347226 - Hóa chất định lượng CEA 70,980,000
219 PP2300347227 - Chất chuẩn CEA 24,202,500
220 PP2300347228 - Hóa chất định lượng AFP 154,896,000
221 PP2300347229 - Chất chuẩn AFP 9,679,950
222 PP2300347230 - Hóa chất định lượng total PSA 81,320,400
223 PP2300347231 - Chất chuẩn Hybritech PSA 8,712,900
224 PP2300347232 - Hóa chất định lượng HBs Ab 106,570,800
225 PP2300347233 - Chất chuẩn HBs Ab 40,675,950
226 PP2300347234 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab 51,639,000
227 PP2300347235 - Hóa chất Phát hiện HBs Ag 51,836,400
228 PP2300347236 - Chất chuẩn HBs Ag 22,722,000
229 PP2300347237 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag 45,195,150
230 PP2300347238 - Hóa chất định tính HCV Ab 469,003,500
231 PP2300347239 - Chất chuẩn HCV Ab 21,162,750
232 PP2300347240 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 31,122,000
233 PP2300347241 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 94,500,000
234 PP2300347242 - Hóa chất định lượng CA 125 47,008,500
235 PP2300347243 - Chất chuẩn CA 125 20,659,800
236 PP2300347244 - Hóa chất định lượng CA 15-3 94,836,000
237 PP2300347245 - Chất chuẩn CA 15-3 27,115,200
238 PP2300347246 - Hóa chất định lượng CA 19-9 94,836,000
239 PP2300347247 - Chất chuẩn CA 19-9 15,882,300
240 PP2300347248 - Hóa chất định lượng Free T3 185,875,200
241 PP2300347249 - Chất chuẩn Free T3 22,590,750
242 PP2300347250 - Hóa chất định lượng Free T4 464,940,000
243 PP2300347251 - Chất chuẩn Free T4 16,133,250
244 PP2300347252 - Hóa chất định lượng TSH (3rd IS) 464,562,000
245 PP2300347253 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 15,498,000
246 PP2300347254 - Hóa chất định lượng Albumin 38,766,000
247 PP2300347255 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 94,991,400
248 PP2300347256 - Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 11,751,600
249 PP2300347257 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) 244,395,900
250 PP2300347258 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) 245,169,750
251 PP2300347259 - Hóa chất Đo hoạt độ Amylase 187,014,450
252 PP2300347260 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) 98,835,450
253 PP2300347261 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA 1,726,200
254 PP2300347262 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 2,910,600
255 PP2300347263 - Hóa chất Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 20,937,000
256 PP2300347264 - Hóa chất định lượng UIBC 14,246,400
257 PP2300347265 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 51,219,000
258 PP2300347266 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 246,739,500
259 PP2300347267 - Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 84,534,450
260 PP2300347268 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 38,697,750
261 PP2300347269 - Hóa chất định lượng Creatinin 294,525,000
262 PP2300347270 - Hóa chất định lượng CRP 380,570,400
263 PP2300347271 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 78,309,000
264 PP2300347272 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 54,625,200
265 PP2300347273 - Hóa chất định lượng Ferritin 404,431,650
266 PP2300347274 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 62,281,800
267 PP2300347275 - Hóa chất định lượng Glucose 327,574,800
268 PP2300347276 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 713,475,000
269 PP2300347277 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 3,145,697,100
270 PP2300347278 - Hóa chất định lượng Sắt 29,304,450
271 PP2300347279 - Dung dịch đệm ISE 204,218,280
272 PP2300347280 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 396,569,250
273 PP2300347281 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 58,638,888
274 PP2300347282 - Hóa chất Đo hoạt độ LDH 15,570,450
275 PP2300347283 - Hóa chất định lượng Mg 26,863,200
276 PP2300347284 - Hóa chất định lượng MICROALBUMIN 38,281,950
277 PP2300347285 - Hóa chất định lượng Pre-albumin 96,569,550
278 PP2300347286 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 14,893,200
279 PP2300347287 - Hóa chất định lượng Transferin 341,718,300
280 PP2300347288 - Hóa chất định lượng Triglycerid 292,383,000
281 PP2300347289 - Hóa chất định lượng Urea Nitrogen 421,407,000
282 PP2300347290 - Hóa chất định lượng Acid Uric 110,073,600
283 PP2300347291 - Hóa chất định lượng Protein 107,881,200
284 PP2300347292 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 416,593,296
285 PP2300347293 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 87,176,250
286 PP2300347294 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 5,394,312
287 PP2300347295 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 6,481,062
288 PP2300347296 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 23,037,210
289 PP2300347297 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 16,751,700
290 PP2300347298 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 36,486,450
291 PP2300347299 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 6,444,207
292 PP2300347300 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 5,269,320
293 PP2300347301 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 5,269,320
294 PP2300347302 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 53,272,800
295 PP2300347303 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 69,316,800
296 PP2300347304 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 175,965,300
297 PP2300347305 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP 36,952,650
298 PP2300347306 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 66,798,900
299 PP2300347307 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 55,161,750
300 PP2300347308 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 51,483,600
301 PP2300347309 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 30,695,700
302 PP2300347310 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 58,122,750
303 PP2300347311 - Hóa chất xét nghiệm Ceton 98,846,160
304 PP2300347312 - Hóa chất định lượng Phospho vô cơ 8,728,650
305 PP2300347313 - Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) 13,110,300
306 PP2300347314 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin BCG 20,338,164
307 PP2300347315 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT 313,572,000
308 PP2300347316 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST 347,340,000
309 PP2300347317 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase 33,880,320
310 PP2300347318 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần 58,249,800
311 PP2300347319 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp 30,339,000
312 PP2300347320 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE 363,042,000
313 PP2300347321 - Chất hiệu chuẩn C-Reactive Protein 20,218,268
314 PP2300347322 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C- Reactive Protein Vario 247,311,000
315 PP2300347323 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT 41,274,000
316 PP2300347324 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 314,622,000
317 PP2300347325 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ultra HDL 840,153,600
318 PP2300347326 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Direct LDL 2,435,953,500
319 PP2300347327 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol 209,592,000
320 PP2300347328 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride 691,086,792
321 PP2300347329 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen 157,936,800
322 PP2300347330 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Axit Uric 141,696,000
323 PP2300347331 - Chất hiệu chuẩn Bilirubin 13,981,200
324 PP2300347332 - Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric 82,162,080
325 PP2300347333 - Chất hiệu chuẩn HbA1c 29,752,260
326 PP2300347334 - Chất kiểm chứng HbA1c 10,975,500
327 PP2300347335 - Hóa chât xét nghiệm định lượng HbA1c 2,866,039,200
328 PP2300347336 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Rhematoid factor 37,277,032
329 PP2300347337 - Chất hiệu chuẩn Rhematoid factor 9,631,440
330 PP2300347338 - Chất kiểm chứng ASO- RF mức 1 7,311,567
331 PP2300347339 - Chất kiểm chứng ASO- RF mức 2 7,311,567
332 PP2300347340 - Thuốc thử xét nghiệm ammonia 50,308,500
333 PP2300347341 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 6,567,595
334 PP2300347342 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng 30,104,865
335 PP2300347343 - Thuốc thử xét nghiệm C3 52,822,800
336 PP2300347344 - Thuốc thử xét nghiệm C4 52,822,800
337 PP2300347345 - Thuốc thử xét nghiệm CRP hs 48,020,400
338 PP2300347346 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat 38,112,000
339 PP2300347347 - Thuốc thử xét nghiệm RF 28,812,600
340 PP2300347348 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF 20,987,740
341 PP2300347349 - Thuốc thử xét nghiệm Ceruloplasmin 10,671,200
342 PP2300347350 - Dung dịch rửa NaOH cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 8,111,880
343 PP2300347351 - Dung dịch rửa SMS cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 2,027,970
344 PP2300347352 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa 3,358,040
345 PP2300347353 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 48,293,700
346 PP2300347354 - Thuốc thử xét nghiệm CO2 5,241,000
347 PP2300347355 - Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase 3,811,200
348 PP2300347356 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c 762,323,850
349 PP2300347357 - Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c 28,812,564
350 PP2300347358 - Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng 15,209,775
351 PP2300347359 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý 22,601,250
352 PP2300347360 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 10,158,750
353 PP2300347361 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 10,158,750
354 PP2300347362 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bệnh lý 10,163,160
355 PP2300347363 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bình thường 10,163,160
356 PP2300347364 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c 24,010,465
357 PP2300347365 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 7,622,370
358 PP2300347366 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PROTEIN 6,853,140
359 PP2300347367 - Phụ gia thêm vào buồng phản ứng sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa 10,874,115
360 PP2300347368 - Dung dịch rửa NaOH cho kim hút mẫu 5,209,785
361 PP2300347369 - Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa 65,934,000
362 PP2300347370 - Thuốc thử xét nghiệm TSHR 82,687,500
363 PP2300347371 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP 920,808,000
364 PP2300347372 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP 6,615,000
365 PP2300347373 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP 9,589,500
366 PP2300347374 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 256,993,800
367 PP2300347375 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 9,178,315
368 PP2300347376 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch dấu ấn ung thư 13,461,525
369 PP2300347377 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm C-peptide, ACTH… 44,100,000
370 PP2300347378 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) 744,055,200
371 PP2300347379 - Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch 329,876,400
372 PP2300347380 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang 106,130,640
373 PP2300347381 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu 88,919,460
374 PP2300347382 - Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng 645,908,400
375 PP2300347383 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) 142,740,000
376 PP2300347384 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) 6,118,875
377 PP2300347385 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 277,552,800
378 PP2300347386 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 7,342,650
379 PP2300347387 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 277,552,800
380 PP2300347388 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 7,342,650
381 PP2300347389 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 277,552,800
382 PP2300347390 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 125 7,342,650
383 PP2300347391 - Thuốc thử xét nghiệm CEA 158,601,600
384 PP2300347392 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA 6,118,875
385 PP2300347393 - Thuốc thử xét nghiệm PSA 73,426,800
386 PP2300347394 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA 6,118,875
387 PP2300347395 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch 13,461,525
388 PP2300347396 - Thuốc thử xét nghiệm TSH 193,845,600
389 PP2300347397 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH 6,118,875
390 PP2300347398 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 193,845,600
391 PP2300347399 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm FT3 6,118,875
392 PP2300347400 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 203,536,800
393 PP2300347401 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm FT4 6,118,875
394 PP2300347411 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 105,525,000
395 PP2300347403 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 12 thông số 727,297,200
396 PP2300347404 - Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 26,070,000
397 PP2300347405 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 16,764,000
398 PP2300347406 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 283,440,000
399 PP2300347407 - Que nhúng 11 thông số 702,000,000
400 PP2300347408 - Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ 149,925,000
401 PP2300347409 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động 43,312,500
402 PP2300347410 - Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động 52,200,000
403 PP2300347412 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 103,420,800
404 PP2300347413 - Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 41,060,250
405 PP2300347414 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 50,772,750
406 PP2300347415 - Ống đựng mẫu nước tiểu 16mm x100mm 118,800,000
407 PP2300347416 - Nắp trong ống nghiệm 16 mm x 100 mm 44,550,000
408 PP2300347417 - Test thử khí máu đọng mạch (đo được 9 thông số pH, pCO2, pO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate) 2,977,821,000
409 PP2300347418 - Chai cấy máu hiếu khí 907,500,000
410 PP2300347419 - Dung dịch AHG gel 1,480,000,000
411 PP2300347420 - Huyết thanh mẫu Anti-A 242,222,400
412 PP2300347421 - Huyết thanh mẫu Anti-B 242,222,400
413 PP2300347422 - Huyết thanh mẫu Anti-AB 80,740,800
414 PP2300347423 - Huyết thanh mẫu Anti-D (DVI-) 263,314,800
415 PP2300347424 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 709,947,000
416 PP2300347425 - Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối 2,198,121,900
417 PP2300347426 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định nhóm máu xuôi 191,410,560
418 PP2300347427 - Đĩa phản ứng dùng cho máy định nhóm máu tự động 1,710,000,000
419 PP2300347428 - Đầu tip có lọc dùng cho máy định nhóm máu tự động 3,212,719,500
420 PP2300347429 - Đĩa pha loãng dùng cho máy định nhóm máu tự động 1,266,840,000
421 PP2300347430 - Hồng cầu mẫu A1, B 15,786,000
422 PP2300347431 - Hồng cầu mẫu 3 cell sàng lọc kháng thể bất thường 22,500,000
423 PP2300347432 - Hồng cầu mẫu Pool sàng lọc kháng thể bất thường 11,016,000
424 PP2300347433 - Huyết thanh mẫu A 76,072,500
425 PP2300347434 - Huyết thanh mẫu B 69,457,500
426 PP2300347435 - Huyết thanh mẫu D 135,450,000
427 PP2300347436 - Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho định nhóm máu/ phát máu/ Coombs 127,008,000
428 PP2300347437 - Ống nhựa chứa hồng cầu pha loãng 44,490,000
429 PP2300347438 - Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs 123,039,000
430 PP2300347439 - Gelcard 6 cột môi trường nước muối 793,800,000
431 PP2300347440 - Gelcard 6 cột môi trường (IgG/C3d/IgM) 130,647,000
432 PP2300347441 - Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1c/HPLC 383,850,000
433 PP2300347442 - Dung dịch sắc ký thứ 1 797,760,000
434 PP2300347443 - Dung dịch sắc ký thứ 2 266,500,000
435 PP2300347444 - Dung dịch sắc ký cho HbA1c biến thể 286,836,000
436 PP2300347445 - Dung dịch ly giải/ pha loãng hồng cầu cho xn HbA1c 1,188,000,000
437 PP2300347446 - Bộ Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 2,156,269,500
438 PP2300347447 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA1c 79,380,000
439 PP2300347448 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c 59,535,000
440 PP2300347449 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 1,944,000,000
441 PP2300347450 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 1,944,000,000
442 PP2300347451 - Thẻ định danh nấm 27,000,000
443 PP2300347452 - Thẻ định danh Neisseria và Haemophilus 10,800,000
444 PP2300347453 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm 1,944,000,000
445 PP2300347454 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương 540,000,000
446 PP2300347455 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 27,000,000
447 PP2300347456 - Dung dịch pha mẫu saline sol 0.45% dùng cho máy định danh vi khuẩn 69,720,000
448 PP2300347457 - Tuýp nhựa trong 12 x 75 mm (dùng cho máy định danh vi khuẩn) 413,820,000
449 PP2300347458 - Bộ chuẩn máy đo độ đục 9,296,000
450 PP2300347459 - Chất lỏng thu thập hơi thở (Breath Collection Fluid) 445,500,000
451 PP2300347460 - Bộ thu thập mẫu thở bệnh nhân để phát hiện H.P dạ dày Ure (NH2 14CONH2) - 1mCi (Pytest Verification Package) 3,600,000,000
452 PP2300347461 - Chất lỏng chớp sáng (Scintillation Fluid) 90,000,000
453 PP2300347462 - Lọ thủy tinh (Glass vials) 88,365,600
454 PP2300347463 - Hóa chất Quantiferon 574,560,000
455 PP2300347464 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Quantiferon 27,783,000
456 PP2300347465 - Bộ ống đựng mẫu 343,980,000
457 PP2300347466 - Hóa chất IGF-1 66,780,000
458 PP2300347467 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm IGF-I 23,814,000
459 PP2300347477 - Dung dịch rửa hệ thống 120,645,000
460 PP2300347472 - Chất mồi phản ứng 27,405,000
461 PP2300347470 - Đầu côn dùng một lần 307,597,500
462 PP2300347473 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch 18,522,000
463 PP2300347474 - Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 2,634,975,000
464 PP2300347475 - Đầu côn dùng một lần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 1,898,505,000
465 PP2300347476 - Dung dịch kiểm tra hệ thống 8,662,500
466 PP2300347478 - Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 13,154,400
467 PP2300347479 - Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 13,154,400
468 PP2300347480 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 5,717,250
469 PP2300347481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 145,775,700
470 PP2300347482 - Dung dịch rửa 92,534,400
471 PP2300347483 - Dung dịch khử khuẩn 47,520,000
472 PP2300347484 - Ống chiết QC 35,640,000
473 PP2300347485 - Hóa chất điện di mao quản HbA1c (cho 8/12 đầu di) 1,710,100,000
474 PP2300347486 - Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c 13,800,000
475 PP2300347487 - Kiểm chuẩn điện di mao quản HbA1c 24,580,000
476 PP2300347488 - Khay thải 6,900,000
477 PP2300347489 - Cốc thuốc thử phản ứng 38,610,000
478 PP2300347490 - Dung dịch rửa điện di mao quản 8/12 đầu di 23,760,000
479 PP2300347491 - Dung dịch rửa kim 3,480,000
480 PP2300347492 - Sinh phẩm chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV 126,000,000
481 PP2300347493 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 236,250,000
482 PP2300347494 - Hóa chất pha loãng 57,859,200
483 PP2300347495 - Hóa chất ly giải 282,237,176
484 PP2300347496 - Hóa chất rửa hệ thống 97,637,400
485 PP2300347497 - Hóa chất hạt bi từ 257,990,544
486 PP2300347498 - Đĩa xử lý 24 vị trí 66,150,000
487 PP2300347499 - Đĩa khuếch đại 24 vị trí 37,800,000
488 PP2300347500 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí 66,150,000
489 PP2300347501 - Đầu côn hút 83,790,000
490 PP2300347502 - Đầu típ hút có lọc thể 42,000,000
491 PP2300347503 - IVD là ống mẫu 76,844,250
492 PP2300347504 - Dung dịch rửa máy khí máu 690,000,000
493 PP2300347505 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu 2,070,000,000
494 PP2300347506 - Chất kiểm chứng mức 1 dùng cho máy xét nghiệm khí máu 19,200,000
495 PP2300347507 - Chất kiểm chứng mức 3 dùng cho máy xét nghiệm khí máu 19,200,000
496 PP2300347508 - Bottle, gas, low pressure 567,000,000
497 PP2300347509 - Que thử khí máu E-Ca CCA-TS 3,600,000,000
498 PP2300347510 - Thuốc nhuộm Giemsa 6,600,000
499 PP2300347511 - Bộ nhuộm Gram 8,731,800
500 PP2300347512 - Carbol Fuchsin 17,325,000
501 PP2300347513 - Chai cấy máu (BHI 2 phase) 185,115,000
502 PP2300347514 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn BA 756,000,000
503 PP2300347515 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MC 540,540,000
504 PP2300347516 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MHA 42,042,000
505 PP2300347517 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn CAXV 11,970,000
506 PP2300347518 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn SS 6,756,750
507 PP2300347519 - Môi trường SAB (Sabouraud Dextrose Agar) 6,756,750
508 PP2300347520 - Hóa chất Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 81,000,000
509 PP2300347521 - Hóa chất Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 84,857,760
510 PP2300347522 - Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa mức 2 152,145,000
511 PP2300347523 - Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa mức 3 152,145,000
512 PP2300347524 - Hóa chất Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1 69,899,940
513 PP2300347525 - Hóa chất Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2 69,899,940
514 PP2300347526 - Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 1 86,400,000
515 PP2300347527 - Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 2 86,400,000
516 PP2300347528 - Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 3 86,400,000
517 PP2300347529 - Hóa chất Nội kiểm Huyết học 3 mức độ 11,600,000
518 PP2300347530 - Hóa chất Nội kiểm HbA1c mức 1, 2 90,000,000
519 PP2300347531 - Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ 157,500,000
520 PP2300347532 - Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 1 22,359,960
521 PP2300347533 - Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 2 22,359,960
522 PP2300347534 - Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 3 22,359,960
523 PP2300347535 - Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1 26,064,000
524 PP2300347536 - Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 26,064,000
525 PP2300347537 - Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 26,064,000
526 PP2300347538 - Hóa chất Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1, 2, 3 19,481,000
527 PP2300347539 - Dịch rửa quả lọc thận 240,000,000
528 PP2300347540 - Que thử tồn dư Peroxide 456,300,000
529 PP2300347541 - Acid Citric (Hoá chất rửa máy TNT) 292,500,000
530 PP2300347542 - Muối pha tiêm (Sodium Chloride) 55,611,000
531 PP2300347543 - Oxy già đậm đặc 9,480,000
532 PP2300347544 - Chất thay thế xylen Clear-rite 3 126,588,000
533 PP2300347545 - OG-6: màu nhuộm keratin trong tế bào; sử dụng được với EA-36, EA-50, EA-65. 11,497,500
534 PP2300347546 - EA-50: màu nhuộm bào tương sáng, cho phép điều chỉnh cường độ màu, sử dụng được với OG-6 để nhuộm tế bào phụ khoa 11,497,500
535 PP2300347547 - Thuốc nhuộm lam Hematoxylin pha sẵn 14,553,000
536 PP2300347548 - Formalin trung tính pha sẵn 10% 28,866,600
537 PP2300347549 - Chất gắn tiêu bản Mounting Medium 16,953,300
538 PP2300347550 - Eosin Y 14,931,000
539 PP2300347551 - Parafin tinh khiết dạng hạt 157,481,100
540 PP2300347552 - Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước 282,420,000
541 PP2300347553 - Gel siêu âm 41,580,000
542 PP2300347554 - Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori - Pylori test 422,625,000
543 PP2300347555 - HIV 1/2 test nhanh dạng que 21,750,000
544 PP2300347556 - HIV 1/2 test nhanh dạng cassette 21,750,000
545 PP2300347557 - Test nhanh thử kháng nguyên sốt rét 85,050,000
546 PP2300347558 - Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết 174,825,000
547 PP2300347559 - Test nhanh thử kháng nguyên NS1 sốt xuất huyết 311,850,000
548 PP2300347560 - Test nhanh tìm máu ẩn trong phân (FOB) 85,050,000
549 PP2300347561 - Test thử nhanh phát hiện Morphine 26,460,000
550 PP2300347562 - Thẻ định nhóm máu ABO đầu giường (có sẵn Anti A, Anti B) 457,920,000
551 PP2300347563 - Test nhanh phát hiện Amphetamin (AMP) trong nước tiểu 2,520,000
552 PP2300347564 - Test nhanh phát hiện Methamphetamin (MET) trong nước tiểu 2,520,000
553 PP2300347565 - Chủng vi khuẩn Escherichia coli có nguồn gốc từ hệ thống chủng chuẩn của Mỹ 4,158,000
554 PP2300347566 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus subsp, aureus có nguồn gốc từ hệ thống chủng chuẩn của Mỹ 4,140,000
555 PP2300347567 - Chủng vi khuẩn Enterococcus faecalis có nguồn gốc từ hệ thống chúng chuẩn của Mỹ 4,149,000
556 PP2300347568 - Chủng vi khuẩn Streptococcus pneumonia có nguồn gốc từ hệ thống chúng chuẩn của Mỹ 3,321,000
557 PP2300347569 - Hoá chất đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh 3,787,560
558 PP2300347570 - Cồn tuyệt đối 31,752,000
559 PP2300347571 - Hóa chất xử lý màng lọc 255,000,000
560 PP2300347572 - Dung dịch ngâm dụng cụ 520,107,000
561 PP2300347573 - Dung dịch làm sạch theo cơ chế enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi 1,071,000,000
562 PP2300347574 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi 249,750,000
563 PP2300347575 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ nội soi 3,570,000,000
564 PP2300347576 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme dùng được cho dụng cụ nội soi 189,810,000
565 PP2300347577 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ thủ công Hoạt chất enzyme làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế 365,700,000
566 PP2300347578 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde, có kèm theo test thử 1,110,000,000
567 PP2300347579 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde, tương thích với máy rửa tự động dụng cụ nội soi, có kèm theo test thử 1,560,300,000
568 PP2300347580 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde, có kèm theo test thử 442,345,050
569 PP2300347581 - Dung dịch sát khuẩn không khí và bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy) 1,417,500,000
570 PP2300347582 - Dung dịch khử trùng các bề mặt thông qua đường không khí 415,012,500
571 PP2300347583 - Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt y tế 72,765,000
572 PP2300347584 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt với đầu phun tạo bọt (có vòi bơm đính kèm) 71,347,500
573 PP2300347585 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ và bề mặt dạng bột 315,000,000
574 PP2300347586 - Vôi soda 425,333,700
575 PP2300347587 - Khăn lau sát khuẩn dùng cho các bề mặt nhạy cảm 12,285,000
576 PP2300347588 - Giấy lau sát khuẩn 163,800,000
577 PP2300347589 - Dung dịch rửa tay và tắm diệt khuẩn, chất làm ẩm và mềm da (có vòi bơm đính kèm) 897,750,000
578 PP2300347590 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidin digluconat 2% (có vòi bơm đính kèm) 396,900,000
579 PP2300347591 - Gel sát khuẩn tay nhanh (có vòi bơm đính kèm) 1,086,750,000
580 PP2300347592 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, dưỡng ẩm, làm mềm da (có vòi bơm đính kèm) 543,375,000
581 PP2300347593 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa Chlorhexidine digluconate 4% 228,375,000
582 PP2300347594 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa (có vòi bơm đính kèm) 246,000,000
583 PP2300347595 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn phẫu thuật 453,600,000
584 PP2300347596 - Viên khử khuẩn Sodium 2,5g 147,660,000
585 PP2300347597 - Viên khử khuẩn Presept 2,5g 62,470,024
586 PP2300347598 - Hóa chất khử khuẩn Chloramin B 25% 39,000,000
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300347009
Giá từng phần lô 1,270,943,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.210.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.660.249
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0,025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300347010
Giá từng phần lô 45,074,764
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.552.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động
Mã phần lô PP2300347011
Giá từng phần lô 610,824,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.738.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.576.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động
Mã phần lô PP2300347012
Giá từng phần lô 2,456,248,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.339.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.374.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300347013
Giá từng phần lô 1,028,982,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.287.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.5
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300347014
Giá từng phần lô 17,736,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.415.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 2 kháng thể đơn dòng
Mã phần lô PP2300347015
Giá từng phần lô 668,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300347016
Giá từng phần lô 145,941,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.159.356
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch pha loãng mẫu đông máu
Mã phần lô PP2300347017
Giá từng phần lô 17,287,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.101.446
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib, ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC
Mã phần lô PP2300347018
Giá từng phần lô 141,672,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.927.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.170.694
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300347019
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300347020
Giá từng phần lô 40,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.312.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300347021
Giá từng phần lô 2,129,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300347022
Giá từng phần lô 263,645,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.551.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300347023
Giá từng phần lô 145,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.606.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Ống lấy mẫu 2 ml
Mã phần lô PP2300347024
Giá từng phần lô 12,885,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.019.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300347025
Giá từng phần lô 130,483,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.338.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300347026
Giá từng phần lô 23,803,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.662.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300347027
Giá từng phần lô 17,529,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.270.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300347028
Giá từng phần lô 22,349,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.644.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300347029
Giá từng phần lô 27,622,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.307.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.335.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300347030
Giá từng phần lô 26,365,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.455.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần
Mã phần lô PP2300347031
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch Calcium Chloride
Mã phần lô PP2300347032
Giá từng phần lô 20,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.170.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300347033
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300347034
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300347035
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hoá chất đo thời gian prothrombin
Mã phần lô PP2300347036
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng yếu tố …v…
Mã phần lô PP2300347037
Giá từng phần lô 9,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300347038
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid
Mã phần lô PP2300347039
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường
Mã phần lô PP2300347040
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300347041
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300347042
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300347043
Giá từng phần lô 1,466,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105.2
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300347044
Giá từng phần lô 814,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.477.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300347045
Giá từng phần lô 693,781,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.646.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300347046
Giá từng phần lô 352,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300347047
Giá từng phần lô 949,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.969.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.5
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300347048
Giá từng phần lô 290,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.433.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300347049
Giá từng phần lô 35,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.048.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300347050
Giá từng phần lô 1,555,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.088.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch đo hemoglobin
Mã phần lô PP2300347051
Giá từng phần lô 241,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2300347052
Giá từng phần lô 265,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300347053
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2300347054
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300347055
Giá từng phần lô 2,478,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.734.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300347056
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.2
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300347057
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300347058
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300347059
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu
Mã phần lô PP2300347060
Giá từng phần lô 935,047,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.532.935
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần
Mã phần lô PP2300347061
Giá từng phần lô 516,264,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.385.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2300347062
Giá từng phần lô 2,004,322,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.908.879.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.025.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần
Mã phần lô PP2300347063
Giá từng phần lô 141,636,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.145.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học
Mã phần lô PP2300347064
Giá từng phần lô 4,868,046
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.407.633
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Nước rửa máy sinh hóa B
Mã phần lô PP2300347065
Giá từng phần lô 174,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.959.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Nước rửa máy sinh hóa A
Mã phần lô PP2300347066
Giá từng phần lô 52,101,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.621.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.470.742
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất rửa axit máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300347067
Giá từng phần lô 43,470,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.429.013
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa máy hằng ngày máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300347068
Giá từng phần lô 58,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.025.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Nước rửa kiềm máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300347069
Giá từng phần lô 90,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất kiểm chứng mức âm cho máy miễn dịch sử dụng cartridge
Mã phần lô PP2300347070
Giá từng phần lô 36,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.467.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất kiểm chứng mức dương cho máy miễn dịch sử dụng cartridge
Mã phần lô PP2300347071
Giá từng phần lô 36,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.467.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm AMA-M2
Mã phần lô PP2300347072
Giá từng phần lô 13,514,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.459.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm ANA Detect
Mã phần lô PP2300347073
Giá từng phần lô 170,481,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.336.717
Năng lực sản xuất hàng hóa 94.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA IgG
Mã phần lô PP2300347074
Giá từng phần lô 153,861,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.702.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 94.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm Anti-LKM-1
Mã phần lô PP2300347075
Giá từng phần lô 14,206,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.531.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.944.727
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa thường quy
Mã phần lô PP2300347076
Giá từng phần lô 12,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.893.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn NT-pro BNP
Mã phần lô PP2300347077
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.026.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng NT-pro BNP
Mã phần lô PP2300347078
Giá từng phần lô 10,442,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.309.596
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP
Mã phần lô PP2300347079
Giá từng phần lô 390,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.205.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn SHBG
Mã phần lô PP2300347080
Giá từng phần lô 11,833,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.283.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng SHBG
Mã phần lô PP2300347081
Giá từng phần lô 10,263,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.184.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG
Mã phần lô PP2300347082
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.7
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Vancomycin
Mã phần lô PP2300347083
Giá từng phần lô 14,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.319.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300347084
Giá từng phần lô 77,837,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.131.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.486.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2300347085
Giá từng phần lô 13,774,195
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.641.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300347086
Giá từng phần lô 56,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.846.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300347087
Giá từng phần lô 12,401,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300347088
Giá từng phần lô 877,010,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.249.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.907.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1730
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Anti-CCP
Mã phần lô PP2300347089
Giá từng phần lô 12,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.424.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng Anti-CCP
Mã phần lô PP2300347090
Giá từng phần lô 10,263,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.184.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP.
Mã phần lô PP2300347091
Giá từng phần lô 235,101,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.571.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 361.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn ANTI HBC - IGM
Mã phần lô PP2300347092
Giá từng phần lô 12,554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.957.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.788.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng ANTI HBC - IGM
Mã phần lô PP2300347093
Giá từng phần lô 10,889,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.622.724
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBC - IGM
Mã phần lô PP2300347094
Giá từng phần lô 1,268,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1073
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn ANTI HBC II
Mã phần lô PP2300347095
Giá từng phần lô 12,400,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.686
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng ANTI HBC II
Mã phần lô PP2300347096
Giá từng phần lô 10,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBC II
Mã phần lô PP2300347097
Giá từng phần lô 373,914,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.740.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 624.1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn ANTI HBE
Mã phần lô PP2300347098
Giá từng phần lô 8,264,517
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.785.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng ANTI HBE
Mã phần lô PP2300347099
Giá từng phần lô 6,453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.147.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.517.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBE
Mã phần lô PP2300347100
Giá từng phần lô 172,000,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 295.7
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn ANTI HBS
Mã phần lô PP2300347101
Giá từng phần lô 13,774,195
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.641.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng ANTI HBS
Mã phần lô PP2300347102
Giá từng phần lô 21,504,609
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.053.227
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI HBS
Mã phần lô PP2300347103
Giá từng phần lô 2,168,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.065.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.518.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5255.5
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn ANTI HCV
Mã phần lô PP2300347104
Giá từng phần lô 4,733,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.313.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng ANTI HCV
Mã phần lô PP2300347105
Giá từng phần lô 12,907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.035.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm ANTI HCV
Mã phần lô PP2300347106
Giá từng phần lô 5,254,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.004.686.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.678.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4927.1
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Anti-TPO
Mã phần lô PP2300347107
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.856.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng Anti-TPO
Mã phần lô PP2300347108
Giá từng phần lô 10,040,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.028.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti TPO
Mã phần lô PP2300347109
Giá từng phần lô 50,598,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.189.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.418.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn BNP
Mã phần lô PP2300347110
Giá từng phần lô 11,814,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.270.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2300347111
Giá từng phần lô 903,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.933.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.785.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 262.8
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn CA 12-5
Mã phần lô PP2300347112
Giá từng phần lô 7,455,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.101.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.574
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng CA12-5
Mã phần lô PP2300347113
Giá từng phần lô 11,486,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.533
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2300347114
Giá từng phần lô 638,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547.5
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2300347115
Giá từng phần lô 8,264,517
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.785.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3
Mã phần lô PP2300347116
Giá từng phần lô 792,124,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.487.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 678.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2300347117
Giá từng phần lô 8,264,517
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.785.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng CA 19-9
Mã phần lô PP2300347118
Giá từng phần lô 6,453,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.147.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.517.554
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300347119
Giá từng phần lô 1,533,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.460.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.578.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1313.9
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300347120
Giá từng phần lô 13,774,195
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.641.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng CEA
Mã phần lô PP2300347121
Giá từng phần lô 6,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.573.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300347122
Giá từng phần lô 1,251,580,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.106.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2233.6
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn CMV IgG
Mã phần lô PP2300347123
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng CMV IgG
Mã phần lô PP2300347124
Giá từng phần lô 10,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2300347125
Giá từng phần lô 91,523,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn CMV IgM
Mã phần lô PP2300347126
Giá từng phần lô 4,723,110
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng CMV IgM
Mã phần lô PP2300347127
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300347128
Giá từng phần lô 111,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300347129
Giá từng phần lô 711,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300347130
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300347131
Giá từng phần lô 1,533,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Cyclosporine
Mã phần lô PP2300347132
Giá từng phần lô 9,656,136
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2300347133
Giá từng phần lô 220,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất tách Cyclosporine khỏi mẫu
Mã phần lô PP2300347134
Giá từng phần lô 369,498
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Cyfra 21- 1
Mã phần lô PP2300347135
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng Cyfra 21- 1
Mã phần lô PP2300347136
Giá từng phần lô 14,336,406
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21- 1
Mã phần lô PP2300347137
Giá từng phần lô 362,450,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn EBV EBNA-1 IgG
Mã phần lô PP2300347138
Giá từng phần lô 4,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng EBV EBNA-1 IgG
Mã phần lô PP2300347139
Giá từng phần lô 10,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định tính EBV EBNA-1 IgG
Mã phần lô PP2300347140
Giá từng phần lô 36,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn EBV VCA IgG
Mã phần lô PP2300347141
Giá từng phần lô 7,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng EBV VCA IgG
Mã phần lô PP2300347142
Giá từng phần lô 10,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgG
Mã phần lô PP2300347143
Giá từng phần lô 36,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn EBV VCA IgM
Mã phần lô PP2300347144
Giá từng phần lô 4,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng EBV VCA IgM
Mã phần lô PP2300347145
Giá từng phần lô 10,442,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM
Mã phần lô PP2300347146
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn FREE PSA
Mã phần lô PP2300347147
Giá từng phần lô 11,019,356
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng FREE PSA
Mã phần lô PP2300347148
Giá từng phần lô 10,263,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng FREE PSA
Mã phần lô PP2300347149
Giá từng phần lô 413,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2300347150
Giá từng phần lô 8,264,517
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng Free T3
Mã phần lô PP2300347151
Giá từng phần lô 10,308,360
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300347152
Giá từng phần lô 584,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300347153
Giá từng phần lô 7,272,720
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng FreeT4
Mã phần lô PP2300347154
Giá từng phần lô 10,442,280
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300347155
Giá từng phần lô 1,953,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn FSH
Mã phần lô PP2300347156
Giá từng phần lô 4,896,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2300347157
Giá từng phần lô 35,138,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn HAVAb-IgM
Mã phần lô PP2300347158
Giá từng phần lô 4,960,392
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng HAVAb-IgM
Mã phần lô PP2300347159
Giá từng phần lô 4,604,890
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định tính HAVAb-IgM
Mã phần lô PP2300347160
Giá từng phần lô 320,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300347161
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng HBeAg
Mã phần lô PP2300347162
Giá từng phần lô 11,947,005
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm HBEAG
Mã phần lô PP2300347163
Giá từng phần lô 327,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn định tính HBSAG
Mã phần lô PP2300347164
Giá từng phần lô 8,264,517
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng định tính HBSAG
Mã phần lô PP2300347165
Giá từng phần lô 14,336,406
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG (2)
Mã phần lô PP2300347166
Giá từng phần lô 2,442,621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn định tính HIV
Mã phần lô PP2300347167
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng định tính HIV
Mã phần lô PP2300347168
Giá từng phần lô 4,302,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300347169
Giá từng phần lô 231,777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Digoxin
Mã phần lô PP2300347170
Giá từng phần lô 4,896,624
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Digoxin
Mã phần lô PP2300347171
Giá từng phần lô 110,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Intact PTH
Mã phần lô PP2300347172
Giá từng phần lô 8,264,520
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Intact PTH
Mã phần lô PP2300347173
Giá từng phần lô 88,547,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn LH
Mã phần lô PP2300347174
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
Mã phần lô PP2300347175
Giá từng phần lô 64,420,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch để tách thuốc nhuộm acridinium chạy trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300347176
Giá từng phần lô 186,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Nước rửa kim hút mẫu máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300347177
Giá từng phần lô 56,419,542
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2300347178
Giá từng phần lô 4,896,608
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300347179
Giá từng phần lô 55,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300347471
Giá từng phần lô 438,322,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Nắp hộp hóa chất
Mã phần lô PP2300347181
Giá từng phần lô 16,581,285
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn HS Troponin
Mã phần lô PP2300347182
Giá từng phần lô 22,321,872
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng HS Troponin
Mã phần lô PP2300347183
Giá từng phần lô 19,115,208
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng HS Troponin
Mã phần lô PP2300347184
Giá từng phần lô 7,430,185,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Tacrolimus
Mã phần lô PP2300347185
Giá từng phần lô 4,802,868
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2300347186
Giá từng phần lô 1,851,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất tách Tacrolimus khỏi mẫu
Mã phần lô PP2300347187
Giá từng phần lô 4,249,227
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng TOTAL PSA
Mã phần lô PP2300347188
Giá từng phần lô 6,158,232
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn TOTAL PSA
Mã phần lô PP2300347189
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng TOTAL PSA
Mã phần lô PP2300347190
Giá từng phần lô 689,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn BHCG
Mã phần lô PP2300347191
Giá từng phần lô 4,848,480
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm BHCG
Mã phần lô PP2300347192
Giá từng phần lô 86,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch Trigger chạy trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300347193
Giá từng phần lô 121,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn TSH
Mã phần lô PP2300347194
Giá từng phần lô 19,395,264
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng TSH
Mã phần lô PP2300347195
Giá từng phần lô 13,783,770
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300347196
Giá từng phần lô 216,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT
Mã phần lô PP2300347197
Giá từng phần lô 327,872,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chuẩn PCT
Mã phần lô PP2300347198
Giá từng phần lô 13,432,248
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng PCT
Mã phần lô PP2300347199
Giá từng phần lô 8,954,820
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Điện cực ICT
Mã phần lô PP2300347200
Giá từng phần lô 354,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Na, K, Cl
Mã phần lô PP2300347201
Giá từng phần lô 45,975,264
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ICT (Na, K, Cl)
Mã phần lô PP2300347202
Giá từng phần lô 16,523,435
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300347203
Giá từng phần lô 14,447,160
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl)
Mã phần lô PP2300347204
Giá từng phần lô 4,500,360
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ
Mã phần lô PP2300347205
Giá từng phần lô 40,283,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ thấp.
Mã phần lô PP2300347206
Giá từng phần lô 16,500,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300347207
Giá từng phần lô 16,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ cao
Mã phần lô PP2300347208
Giá từng phần lô 16,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh trong nước tiểu nhiều nồng độ
Mã phần lô PP2300347209
Giá từng phần lô 25,864,740
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ
Mã phần lô PP2300347210
Giá từng phần lô 6,413,955
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Ống tiền xử lý
Mã phần lô PP2300347211
Giá từng phần lô 3,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Giếng phản ứng cho dòng máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300347212
Giá từng phần lô 492,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300347213
Giá từng phần lô 388,285,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300347214
Giá từng phần lô 383,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300347215
Giá từng phần lô 6,453,846
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300347216
Giá từng phần lô 11,523,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2300347217
Giá từng phần lô 13,551,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300347218
Giá từng phần lô 14,524,650
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2300347219
Giá từng phần lô 9,679,950
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300347220
Giá từng phần lô 40,653,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2300347221
Giá từng phần lô 11,620,350
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300347222
Giá từng phần lô 70,963,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300347223
Giá từng phần lô 20,645,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2300347224
Giá từng phần lô 1,044,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2300347225
Giá từng phần lô 23,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300347226
Giá từng phần lô 70,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300347227
Giá từng phần lô 24,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300347228
Giá từng phần lô 154,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300347229
Giá từng phần lô 9,679,950
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng total PSA
Mã phần lô PP2300347230
Giá từng phần lô 81,320,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300347231
Giá từng phần lô 8,712,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng HBs Ab
Mã phần lô PP2300347232
Giá từng phần lô 106,570,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn HBs Ab
Mã phần lô PP2300347233
Giá từng phần lô 40,675,950
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab
Mã phần lô PP2300347234
Giá từng phần lô 51,639,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Phát hiện HBs Ag
Mã phần lô PP2300347235
Giá từng phần lô 51,836,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn HBs Ag
Mã phần lô PP2300347236
Giá từng phần lô 22,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2300347237
Giá từng phần lô 45,195,150
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2300347238
Giá từng phần lô 469,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn HCV Ab
Mã phần lô PP2300347239
Giá từng phần lô 21,162,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3
Mã phần lô PP2300347240
Giá từng phần lô 31,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3
Mã phần lô PP2300347241
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300347242
Giá từng phần lô 47,008,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300347243
Giá từng phần lô 20,659,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300347244
Giá từng phần lô 94,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2300347245
Giá từng phần lô 27,115,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300347246
Giá từng phần lô 94,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2300347247
Giá từng phần lô 15,882,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300347248
Giá từng phần lô 185,875,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2300347249
Giá từng phần lô 22,590,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300347250
Giá từng phần lô 464,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300347251
Giá từng phần lô 16,133,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300347252
Giá từng phần lô 464,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300347253
Giá từng phần lô 15,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300347254
Giá từng phần lô 38,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2300347255
Giá từng phần lô 94,991,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2300347256
Giá từng phần lô 11,751,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300347257
Giá từng phần lô 244,395,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300347258
Giá từng phần lô 245,169,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300347259
Giá từng phần lô 187,014,450
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA)
Mã phần lô PP2300347260
Giá từng phần lô 98,835,450
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA
Mã phần lô PP2300347261
Giá từng phần lô 1,726,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2
Mã phần lô PP2300347262
Giá từng phần lô 2,910,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
Mã phần lô PP2300347263
Giá từng phần lô 20,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng UIBC
Mã phần lô PP2300347264
Giá từng phần lô 14,246,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300347265
Giá từng phần lô 51,219,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300347266
Giá từng phần lô 246,739,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300347267
Giá từng phần lô 84,534,450
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300347268
Giá từng phần lô 38,697,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300347269
Giá từng phần lô 294,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300347270
Giá từng phần lô 380,570,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300347271
Giá từng phần lô 78,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300347272
Giá từng phần lô 54,625,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300347273
Giá từng phần lô 404,431,650
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300347274
Giá từng phần lô 62,281,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300347275
Giá từng phần lô 327,574,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300347276
Giá từng phần lô 713,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300347277
Giá từng phần lô 3,145,697,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300347278
Giá từng phần lô 29,304,450
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2300347279
Giá từng phần lô 204,218,280
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300347280
Giá từng phần lô 396,569,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300347281
Giá từng phần lô 58,638,888
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300347282
Giá từng phần lô 15,570,450
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Mg
Mã phần lô PP2300347283
Giá từng phần lô 26,863,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng MICROALBUMIN
Mã phần lô PP2300347284
Giá từng phần lô 38,281,950
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2300347285
Giá từng phần lô 96,569,550
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300347286
Giá từng phần lô 14,893,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Transferin
Mã phần lô PP2300347287
Giá từng phần lô 341,718,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300347288
Giá từng phần lô 292,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2300347289
Giá từng phần lô 421,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300347290
Giá từng phần lô 110,073,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Protein
Mã phần lô PP2300347291
Giá từng phần lô 107,881,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300347292
Giá từng phần lô 416,593,296
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300347293
Giá từng phần lô 87,176,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300347294
Giá từng phần lô 5,394,312
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300347295
Giá từng phần lô 6,481,062
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300347296
Giá từng phần lô 23,037,210
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300347297
Giá từng phần lô 16,751,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300347298
Giá từng phần lô 36,486,450
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300347299
Giá từng phần lô 6,444,207
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300347300
Giá từng phần lô 5,269,320
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300347301
Giá từng phần lô 5,269,320
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300347302
Giá từng phần lô 53,272,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2300347303
Giá từng phần lô 69,316,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300347304
Giá từng phần lô 175,965,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300347305
Giá từng phần lô 36,952,650
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2300347306
Giá từng phần lô 66,798,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300347307
Giá từng phần lô 55,161,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300347308
Giá từng phần lô 51,483,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2300347309
Giá từng phần lô 30,695,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2300347310
Giá từng phần lô 58,122,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm Ceton
Mã phần lô PP2300347311
Giá từng phần lô 98,846,160
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2300347312
Giá từng phần lô 8,728,650
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2300347313
Giá từng phần lô 13,110,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin BCG
Mã phần lô PP2300347314
Giá từng phần lô 20,338,164
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2300347315
Giá từng phần lô 313,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2300347316
Giá từng phần lô 347,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300347317
Giá từng phần lô 33,880,320
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300347318
Giá từng phần lô 58,249,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300347319
Giá từng phần lô 30,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE
Mã phần lô PP2300347320
Giá từng phần lô 363,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2300347321
Giá từng phần lô 20,218,268
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng C- Reactive Protein Vario
Mã phần lô PP2300347322
Giá từng phần lô 247,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2300347323
Giá từng phần lô 41,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300347324
Giá từng phần lô 314,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ultra HDL
Mã phần lô PP2300347325
Giá từng phần lô 840,153,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Direct LDL
Mã phần lô PP2300347326
Giá từng phần lô 2,435,953,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300347327
Giá từng phần lô 209,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300347328
Giá từng phần lô 691,086,792
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2300347329
Giá từng phần lô 157,936,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Axit Uric
Mã phần lô PP2300347330
Giá từng phần lô 141,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Bilirubin
Mã phần lô PP2300347331
Giá từng phần lô 13,981,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric
Mã phần lô PP2300347332
Giá từng phần lô 82,162,080
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2300347333
Giá từng phần lô 29,752,260
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng HbA1c
Mã phần lô PP2300347334
Giá từng phần lô 10,975,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chât xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300347335
Giá từng phần lô 2,866,039,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Rhematoid factor
Mã phần lô PP2300347336
Giá từng phần lô 37,277,032
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn Rhematoid factor
Mã phần lô PP2300347337
Giá từng phần lô 9,631,440
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng ASO- RF mức 1
Mã phần lô PP2300347338
Giá từng phần lô 7,311,567
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất kiểm chứng ASO- RF mức 2
Mã phần lô PP2300347339
Giá từng phần lô 7,311,567
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm ammonia
Mã phần lô PP2300347340
Giá từng phần lô 50,308,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
Mã phần lô PP2300347341
Giá từng phần lô 6,567,595
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300347342
Giá từng phần lô 30,104,865
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm C3
Mã phần lô PP2300347343
Giá từng phần lô 52,822,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm C4
Mã phần lô PP2300347344
Giá từng phần lô 52,822,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm CRP hs
Mã phần lô PP2300347345
Giá từng phần lô 48,020,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm Lactat
Mã phần lô PP2300347346
Giá từng phần lô 38,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300347347
Giá từng phần lô 28,812,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300347348
Giá từng phần lô 20,987,740
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm Ceruloplasmin
Mã phần lô PP2300347349
Giá từng phần lô 10,671,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa NaOH cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300347350
Giá từng phần lô 8,111,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa SMS cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300347351
Giá từng phần lô 2,027,970
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300347352
Giá từng phần lô 3,358,040
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300347353
Giá từng phần lô 48,293,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm CO2
Mã phần lô PP2300347354
Giá từng phần lô 5,241,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase
Mã phần lô PP2300347355
Giá từng phần lô 3,811,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300347356
Giá từng phần lô 762,323,850
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300347357
Giá từng phần lô 28,812,564
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300347358
Giá từng phần lô 15,209,775
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý
Mã phần lô PP2300347359
Giá từng phần lô 22,601,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300347360
Giá từng phần lô 10,158,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300347361
Giá từng phần lô 10,158,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bệnh lý
Mã phần lô PP2300347362
Giá từng phần lô 10,163,160
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bình thường
Mã phần lô PP2300347363
Giá từng phần lô 10,163,160
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300347364
Giá từng phần lô 24,010,465
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300347365
Giá từng phần lô 7,622,370
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PROTEIN
Mã phần lô PP2300347366
Giá từng phần lô 6,853,140
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Phụ gia thêm vào buồng phản ứng sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300347367
Giá từng phần lô 10,874,115
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa NaOH cho kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300347368
Giá từng phần lô 5,209,785
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300347369
Giá từng phần lô 65,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm TSHR
Mã phần lô PP2300347370
Giá từng phần lô 82,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300347371
Giá từng phần lô 920,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300347372
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300347373
Giá từng phần lô 9,589,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300347374
Giá từng phần lô 256,993,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300347375
Giá từng phần lô 9,178,315
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch dấu ấn ung thư
Mã phần lô PP2300347376
Giá từng phần lô 13,461,525
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm C-peptide, ACTH…
Mã phần lô PP2300347377
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)
Mã phần lô PP2300347378
Giá từng phần lô 744,055,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300347379
Giá từng phần lô 329,876,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang
Mã phần lô PP2300347380
Giá từng phần lô 106,130,640
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu
Mã phần lô PP2300347381
Giá từng phần lô 88,919,460
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115.
Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng
Mã phần lô PP2300347382
Giá từng phần lô 645,908,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
Mã phần lô PP2300347383
Giá từng phần lô 142,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
Mã phần lô PP2300347384
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300347385
Giá từng phần lô 277,552,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300347386
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300347387
Giá từng phần lô 277,552,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300347388
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300347389
Giá từng phần lô 277,552,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300347390
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300347391
Giá từng phần lô 158,601,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300347392
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300347393
Giá từng phần lô 73,426,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300347394
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300347395
Giá từng phần lô 13,461,525
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300347396
Giá từng phần lô 193,845,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300347397
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300347398
Giá từng phần lô 193,845,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300347399
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300347400
Giá từng phần lô 203,536,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300347401
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300347411
Giá từng phần lô 105,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2300347403
Giá từng phần lô 727,297,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300347404
Giá từng phần lô 26,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300347405
Giá từng phần lô 16,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300347406
Giá từng phần lô 283,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que nhúng 11 thông số
Mã phần lô PP2300347407
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ
Mã phần lô PP2300347408
Giá từng phần lô 149,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300347409
Giá từng phần lô 43,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300347410
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300347412
Giá từng phần lô 103,420,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300347413
Giá từng phần lô 41,060,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300347414
Giá từng phần lô 50,772,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống đựng mẫu nước tiểu 16mm x100mm
Mã phần lô PP2300347415
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nắp trong ống nghiệm 16 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300347416
Giá từng phần lô 44,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử khí máu đọng mạch (đo được 9 thông số pH, pCO2, pO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate)
Mã phần lô PP2300347417
Giá từng phần lô 2,977,821,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300347418
Giá từng phần lô 907,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch AHG gel
Mã phần lô PP2300347419
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu Anti-A
Mã phần lô PP2300347420
Giá từng phần lô 242,222,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu Anti-B
Mã phần lô PP2300347421
Giá từng phần lô 242,222,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu Anti-AB
Mã phần lô PP2300347422
Giá từng phần lô 80,740,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu Anti-D (DVI-)
Mã phần lô PP2300347423
Giá từng phần lô 263,314,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300347424
Giá từng phần lô 709,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối
Mã phần lô PP2300347425
Giá từng phần lô 2,198,121,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định nhóm máu xuôi
Mã phần lô PP2300347426
Giá từng phần lô 191,410,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa phản ứng dùng cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300347427
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu tip có lọc dùng cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300347428
Giá từng phần lô 3,212,719,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa pha loãng dùng cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300347429
Giá từng phần lô 1,266,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hồng cầu mẫu A1, B
Mã phần lô PP2300347430
Giá từng phần lô 15,786,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hồng cầu mẫu 3 cell sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300347431
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hồng cầu mẫu Pool sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300347432
Giá từng phần lô 11,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu A
Mã phần lô PP2300347433
Giá từng phần lô 76,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu B
Mã phần lô PP2300347434
Giá từng phần lô 69,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh mẫu D
Mã phần lô PP2300347435
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho định nhóm máu/ phát máu/ Coombs
Mã phần lô PP2300347436
Giá từng phần lô 127,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống nhựa chứa hồng cầu pha loãng
Mã phần lô PP2300347437
Giá từng phần lô 44,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs
Mã phần lô PP2300347438
Giá từng phần lô 123,039,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gelcard 6 cột môi trường nước muối
Mã phần lô PP2300347439
Giá từng phần lô 793,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gelcard 6 cột môi trường (IgG/C3d/IgM)
Mã phần lô PP2300347440
Giá từng phần lô 130,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1c/HPLC
Mã phần lô PP2300347441
Giá từng phần lô 383,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch sắc ký thứ 1
Mã phần lô PP2300347442
Giá từng phần lô 797,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch sắc ký thứ 2
Mã phần lô PP2300347443
Giá từng phần lô 266,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch sắc ký cho HbA1c biến thể
Mã phần lô PP2300347444
Giá từng phần lô 286,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch ly giải/ pha loãng hồng cầu cho xn HbA1c
Mã phần lô PP2300347445
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2300347446
Giá từng phần lô 2,156,269,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2300347447
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chứng HbA1c
Mã phần lô PP2300347448
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300347449
Giá từng phần lô 1,944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300347450
Giá từng phần lô 1,944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ định danh nấm
Mã phần lô PP2300347451
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ định danh Neisseria và Haemophilus
Mã phần lô PP2300347452
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2300347453
Giá từng phần lô 1,944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2300347454
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300347455
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha mẫu saline sol 0.45% dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300347456
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tuýp nhựa trong 12 x 75 mm (dùng cho máy định danh vi khuẩn)
Mã phần lô PP2300347457
Giá từng phần lô 413,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ chuẩn máy đo độ đục
Mã phần lô PP2300347458
Giá từng phần lô 9,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất lỏng thu thập hơi thở (Breath Collection Fluid)
Mã phần lô PP2300347459
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ thu thập mẫu thở bệnh nhân để phát hiện H.P dạ dày Ure (NH2 14CONH2) - 1mCi (Pytest Verification Package)
Mã phần lô PP2300347460
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất lỏng chớp sáng (Scintillation Fluid)
Mã phần lô PP2300347461
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lọ thủy tinh (Glass vials)
Mã phần lô PP2300347462
Giá từng phần lô 88,365,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Quantiferon
Mã phần lô PP2300347463
Giá từng phần lô 574,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Quantiferon
Mã phần lô PP2300347464
Giá từng phần lô 27,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ ống đựng mẫu
Mã phần lô PP2300347465
Giá từng phần lô 343,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất IGF-1
Mã phần lô PP2300347466
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm IGF-I
Mã phần lô PP2300347467
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300347477
Giá từng phần lô 120,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất mồi phản ứng
Mã phần lô PP2300347472
Giá từng phần lô 27,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2300347470
Giá từng phần lô 307,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300347473
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300347474
Giá từng phần lô 2,634,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn dùng một lần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300347475
Giá từng phần lô 1,898,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2300347476
Giá từng phần lô 8,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300347478
Giá từng phần lô 13,154,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300347479
Giá từng phần lô 13,154,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300347480
Giá từng phần lô 5,717,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300347481
Giá từng phần lô 145,775,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300347482
Giá từng phần lô 92,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300347483
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống chiết QC
Mã phần lô PP2300347484
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất điện di mao quản HbA1c (cho 8/12 đầu di)
Mã phần lô PP2300347485
Giá từng phần lô 1,710,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c
Mã phần lô PP2300347486
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kiểm chuẩn điện di mao quản HbA1c
Mã phần lô PP2300347487
Giá từng phần lô 24,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khay thải
Mã phần lô PP2300347488
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc thuốc thử phản ứng
Mã phần lô PP2300347489
Giá từng phần lô 38,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa điện di mao quản 8/12 đầu di
Mã phần lô PP2300347490
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300347491
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sinh phẩm chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV
Mã phần lô PP2300347492
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2300347493
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300347494
Giá từng phần lô 57,859,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2300347495
Giá từng phần lô 282,237,176
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300347496
Giá từng phần lô 97,637,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hạt bi từ
Mã phần lô PP2300347497
Giá từng phần lô 257,990,544
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa xử lý 24 vị trí
Mã phần lô PP2300347498
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa khuếch đại 24 vị trí
Mã phần lô PP2300347499
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
Mã phần lô PP2300347500
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn hút
Mã phần lô PP2300347501
Giá từng phần lô 83,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu típ hút có lọc thể
Mã phần lô PP2300347502
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
IVD là ống mẫu
Mã phần lô PP2300347503
Giá từng phần lô 76,844,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa máy khí máu
Mã phần lô PP2300347504
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300347505
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng mức 1 dùng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300347506
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng mức 3 dùng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300347507
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bottle, gas, low pressure
Mã phần lô PP2300347508
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que thử khí máu E-Ca CCA-TS
Mã phần lô PP2300347509
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300347510
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300347511
Giá từng phần lô 8,731,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbol Fuchsin
Mã phần lô PP2300347512
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chai cấy máu (BHI 2 phase)
Mã phần lô PP2300347513
Giá từng phần lô 185,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn BA
Mã phần lô PP2300347514
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MC
Mã phần lô PP2300347515
Giá từng phần lô 540,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MHA
Mã phần lô PP2300347516
Giá từng phần lô 42,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn CAXV
Mã phần lô PP2300347517
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn SS
Mã phần lô PP2300347518
Giá từng phần lô 6,756,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường SAB (Sabouraud Dextrose Agar)
Mã phần lô PP2300347519
Giá từng phần lô 6,756,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300347520
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300347521
Giá từng phần lô 84,857,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300347522
Giá từng phần lô 152,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300347523
Giá từng phần lô 152,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1
Mã phần lô PP2300347524
Giá từng phần lô 69,899,940
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2
Mã phần lô PP2300347525
Giá từng phần lô 69,899,940
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2300347526
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2300347527
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 3
Mã phần lô PP2300347528
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm Huyết học 3 mức độ
Mã phần lô PP2300347529
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm HbA1c mức 1, 2
Mã phần lô PP2300347530
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300347531
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 1
Mã phần lô PP2300347532
Giá từng phần lô 22,359,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 2
Mã phần lô PP2300347533
Giá từng phần lô 22,359,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 3
Mã phần lô PP2300347534
Giá từng phần lô 22,359,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1
Mã phần lô PP2300347535
Giá từng phần lô 26,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2
Mã phần lô PP2300347536
Giá từng phần lô 26,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3
Mã phần lô PP2300347537
Giá từng phần lô 26,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1, 2, 3
Mã phần lô PP2300347538
Giá từng phần lô 19,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dịch rửa quả lọc thận
Mã phần lô PP2300347539
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2300347540
Giá từng phần lô 456,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Citric (Hoá chất rửa máy TNT)
Mã phần lô PP2300347541
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Muối pha tiêm (Sodium Chloride)
Mã phần lô PP2300347542
Giá từng phần lô 55,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxy già đậm đặc
Mã phần lô PP2300347543
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất thay thế xylen Clear-rite 3
Mã phần lô PP2300347544
Giá từng phần lô 126,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
OG-6: màu nhuộm keratin trong tế bào; sử dụng được với EA-36, EA-50, EA-65.
Mã phần lô PP2300347545
Giá từng phần lô 11,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
EA-50: màu nhuộm bào tương sáng, cho phép điều chỉnh cường độ màu, sử dụng được với OG-6 để nhuộm tế bào phụ khoa
Mã phần lô PP2300347546
Giá từng phần lô 11,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc nhuộm lam Hematoxylin pha sẵn
Mã phần lô PP2300347547
Giá từng phần lô 14,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Formalin trung tính pha sẵn 10%
Mã phần lô PP2300347548
Giá từng phần lô 28,866,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất gắn tiêu bản Mounting Medium
Mã phần lô PP2300347549
Giá từng phần lô 16,953,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Eosin Y
Mã phần lô PP2300347550
Giá từng phần lô 14,931,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Parafin tinh khiết dạng hạt
Mã phần lô PP2300347551
Giá từng phần lô 157,481,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước
Mã phần lô PP2300347552
Giá từng phần lô 282,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300347553
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori - Pylori test
Mã phần lô PP2300347554
Giá từng phần lô 422,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
HIV 1/2 test nhanh dạng que
Mã phần lô PP2300347555
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
HIV 1/2 test nhanh dạng cassette
Mã phần lô PP2300347556
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh thử kháng nguyên sốt rét
Mã phần lô PP2300347557
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300347558
Giá từng phần lô 174,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh thử kháng nguyên NS1 sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300347559
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh tìm máu ẩn trong phân (FOB)
Mã phần lô PP2300347560
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nhanh phát hiện Morphine
Mã phần lô PP2300347561
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thẻ định nhóm máu ABO đầu giường (có sẵn Anti A, Anti B)
Mã phần lô PP2300347562
Giá từng phần lô 457,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh phát hiện Amphetamin (AMP) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300347563
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh phát hiện Methamphetamin (MET) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300347564
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chủng vi khuẩn Escherichia coli có nguồn gốc từ hệ thống chủng chuẩn của Mỹ
Mã phần lô PP2300347565
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus subsp, aureus có nguồn gốc từ hệ thống chủng chuẩn của Mỹ
Mã phần lô PP2300347566
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chủng vi khuẩn Enterococcus faecalis có nguồn gốc từ hệ thống chúng chuẩn của Mỹ
Mã phần lô PP2300347567
Giá từng phần lô 4,149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chủng vi khuẩn Streptococcus pneumonia có nguồn gốc từ hệ thống chúng chuẩn của Mỹ
Mã phần lô PP2300347568
Giá từng phần lô 3,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoá chất đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh
Mã phần lô PP2300347569
Giá từng phần lô 3,787,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300347570
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xử lý màng lọc
Mã phần lô PP2300347571
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch ngâm dụng cụ
Mã phần lô PP2300347572
Giá từng phần lô 520,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch làm sạch theo cơ chế enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300347573
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300347574
Giá từng phần lô 249,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300347575
Giá từng phần lô 3,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme dùng được cho dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300347576
Giá từng phần lô 189,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ thủ công Hoạt chất enzyme làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300347577
Giá từng phần lô 365,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde, có kèm theo test thử
Mã phần lô PP2300347578
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde, tương thích với máy rửa tự động dụng cụ nội soi, có kèm theo test thử
Mã phần lô PP2300347579
Giá từng phần lô 1,560,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde, có kèm theo test thử
Mã phần lô PP2300347580
Giá từng phần lô 442,345,050
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch sát khuẩn không khí và bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy)
Mã phần lô PP2300347581
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch khử trùng các bề mặt thông qua đường không khí
Mã phần lô PP2300347582
Giá từng phần lô 415,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt y tế
Mã phần lô PP2300347583
Giá từng phần lô 72,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch khử khuẩn bề mặt với đầu phun tạo bọt (có vòi bơm đính kèm)
Mã phần lô PP2300347584
Giá từng phần lô 71,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ và bề mặt dạng bột
Mã phần lô PP2300347585
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vôi soda
Mã phần lô PP2300347586
Giá từng phần lô 425,333,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khăn lau sát khuẩn dùng cho các bề mặt nhạy cảm
Mã phần lô PP2300347587
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy lau sát khuẩn
Mã phần lô PP2300347588
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa tay và tắm diệt khuẩn, chất làm ẩm và mềm da (có vòi bơm đính kèm)
Mã phần lô PP2300347589
Giá từng phần lô 897,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidin digluconat 2% (có vòi bơm đính kèm)
Mã phần lô PP2300347590
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gel sát khuẩn tay nhanh (có vòi bơm đính kèm)
Mã phần lô PP2300347591
Giá từng phần lô 1,086,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, dưỡng ẩm, làm mềm da (có vòi bơm đính kèm)
Mã phần lô PP2300347592
Giá từng phần lô 543,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa Chlorhexidine digluconate 4%
Mã phần lô PP2300347593
Giá từng phần lô 228,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa (có vòi bơm đính kèm)
Mã phần lô PP2300347594
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn phẫu thuật
Mã phần lô PP2300347595
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Viên khử khuẩn Sodium 2,5g
Mã phần lô PP2300347596
Giá từng phần lô 147,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Viên khử khuẩn Presept 2,5g
Mã phần lô PP2300347597
Giá từng phần lô 62,470,024
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất khử khuẩn Chloramin B 25%
Mã phần lô PP2300347598
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->