Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300227912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300163682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 548 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 171,119,181,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.422.638.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300347009 - Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động | 1,270,943,212 | 1.210.423.000 | 889.660.249 | 22.3 | |
| 2 | PP2300347010 - Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0,025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu | 45,074,764 | 42.929.000 | 31.552.335 | 1.6 | |
| 3 | PP2300347011 - Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động | 610,824,240 | 581.738.000 | 427.576.968 | 8.9 | |
| 4 | PP2300347012 - Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động | 2,456,248,725 | 2.339.285.000 | 1.719.374.108 | 5 | |
| 5 | PP2300347013 - Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động | 1,028,982,240 | 979.984.000 | 720.287.568 | 14.5 | |
| 6 | PP2300347014 - Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer | 17,736,600 | 16.892.000 | 12.415.620 | 0.3 | |
| 7 | PP2300347015 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 2 kháng thể đơn dòng | 668,850,000 | 637.000.000 | 468.195.000 | 1.6 | |
| 8 | PP2300347016 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 145,941,936 | 138.993.000 | 102.159.356 | 0.9 | |
| 9 | PP2300347017 - Dung dịch pha loãng mẫu đông máu | 17,287,780 | 16.465.000 | 12.101.446 | 0.6 | |
| 10 | PP2300347018 - Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib, ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC | 141,672,420 | 134.927.000 | 99.170.694 | 2 | |
| 11 | PP2300347019 - Hóa chất xét nghiệm PT | 831,600,000 | 792.000.000 | 582.120.000 | 11.9 | |
| 12 | PP2300347020 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 40,446,000 | 38.520.000 | 28.312.200 | 2 | |
| 13 | PP2300347021 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 2,129,400 | 2.028.000 | 1.490.580 | 0.4 | |
| 14 | PP2300347022 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 263,645,550 | 251.091.000 | 184.551.885 | 7.6 | |
| 15 | PP2300347023 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 145,152,000 | 138.240.000 | 101.606.400 | 1.7 | |
| 16 | PP2300347024 - Ống lấy mẫu 2 ml | 12,885,600 | 12.272.000 | 9.019.920 | 0.9 | |
| 17 | PP2300347025 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 130,483,500 | 124.270.000 | 91.338.450 | 1.9 | |
| 18 | PP2300347026 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 23,803,500 | 22.670.000 | 16.662.450 | 0.6 | |
| 19 | PP2300347027 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 17,529,750 | 16.695.000 | 12.270.825 | 0.6 | |
| 20 | PP2300347028 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 22,349,250 | 21.285.000 | 15.644.475 | 1 | |
| 21 | PP2300347029 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 27,622,350 | 26.307.000 | 19.335.645 | 1 | |
| 22 | PP2300347030 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 26,365,500 | 25.110.000 | 18.455.850 | 1 | |
| 23 | PP2300347031 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần | 107,100,000 | 102.000.000 | 74.970.000 | 2.3 | |
| 24 | PP2300347032 - Dung dịch Calcium Chloride | 20,244,000 | 19.280.000 | 14.170.800 | 0.6 | |
| 25 | PP2300347033 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 112,500,000 | 107.143.000 | 78.750.000 | 1 | |
| 26 | PP2300347034 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 288,000,000 | 274.286.000 | 201.600.000 | 1 | |
| 27 | PP2300347035 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương | 55,800,000 | 53.143.000 | 39.060.000 | 1 | |
| 28 | PP2300347036 - Hoá chất đo thời gian prothrombin | 157,500,000 | 150.000.000 | 110.250.000 | 3.3 | |
| 29 | PP2300347037 - Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng yếu tố …v… | 9,880,000 | 9.410.000 | 6.916.000 | 0.5 | |
| 30 | PP2300347038 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động | 150,000,000 | 142.858.000 | 105.000.000 | 1.1 | |
| 31 | PP2300347039 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid | 30,400,000 | 28.953.000 | 21.280.000 | 0.9 | |
| 32 | PP2300347040 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường | 31,900,000 | 30.381.000 | 22.330.000 | 1.3 | |
| 33 | PP2300347041 - Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu | 31,900,000 | 30.381.000 | 22.330.000 | 1.3 | |
| 34 | PP2300347042 - Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động | 252,000,000 | 240.000.000 | 176.400.000 | 2 | |
| 35 | PP2300347043 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,466,640,000 | 1.396.800.000 | 1.026.648.000 | 105.2 | |
| 36 | PP2300347044 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 814,968,000 | 776.160.000 | 570.477.600 | 3.6 | |
| 37 | PP2300347045 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 693,781,200 | 660.744.000 | 485.646.840 | 7.6 | |
| 38 | PP2300347046 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 352,170,000 | 335.400.000 | 246.519.000 | 6.6 | |
| 39 | PP2300347047 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 949,956,000 | 904.720.000 | 664.969.200 | 9.5 | |
| 40 | PP2300347048 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 290,619,000 | 276.780.000 | 203.433.300 | 1.6 | |
| 41 | PP2300347049 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 35,784,000 | 34.080.000 | 25.048.800 | 0.4 | |
| 42 | PP2300347050 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học | 1,555,200,000 | 1.481.143.000 | 1.088.640.000 | 53.3 | |
| 43 | PP2300347051 - Dung dịch đo hemoglobin | 241,900,000 | 230.381.000 | 169.330.000 | 4.5 | |
| 44 | PP2300347052 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 265,650,000 | 253.000.000 | 185.955.000 | 7.6 | |
| 45 | PP2300347053 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 828,000,000 | 788.572.000 | 579.600.000 | 7.9 | |
| 46 | PP2300347054 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 316,800,000 | 301.715.000 | 221.760.000 | 3.6 | |
| 47 | PP2300347055 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 2,478,000,000 | 2.360.000.000 | 1.734.600.000 | 6.5 | |
| 48 | PP2300347056 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học | 378,000,000 | 360.000.000 | 264.600.000 | 9.2 | |
| 49 | PP2300347057 - Chất chuẩn huyết học mức 1 | 216,000,000 | 205.715.000 | 151.200.000 | 6.6 | |
| 50 | PP2300347058 - Chất chuẩn huyết học mức 2 | 216,000,000 | 205.715.000 | 151.200.000 | 6.6 | |
| 51 | PP2300347059 - Chất chuẩn huyết học mức 3 | 216,000,000 | 205.715.000 | 151.200.000 | 6.6 | |
| 52 | PP2300347060 - Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu | 935,047,050 | 890.521.000 | 654.532.935 | 24.9 | |
| 53 | PP2300347061 - Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần | 516,264,840 | 491.681.000 | 361.385.388 | 3.3 | |
| 54 | PP2300347062 - Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu | 2,004,322,320 | 1.908.879.000 | 1.403.025.624 | 18.1 | |
| 55 | PP2300347063 - Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần | 141,636,392 | 134.892.000 | 99.145.475 | 2.6 | |
| 56 | PP2300347064 - Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học | 4,868,046 | 4.637.000 | 3.407.633 | 0.7 | |
| 57 | PP2300347065 - Nước rửa máy sinh hóa B | 174,227,200 | 165.931.000 | 121.959.040 | 0.9 | |
| 58 | PP2300347066 - Nước rửa máy sinh hóa A | 52,101,060 | 49.621.000 | 36.470.742 | 1.7 | |
| 59 | PP2300347067 - Hóa chất rửa axit máy sinh hóa | 43,470,018 | 41.401.000 | 30.429.013 | 2 | |
| 60 | PP2300347068 - Dung dịch rửa máy hằng ngày máy sinh hóa | 58,608,000 | 55.818.000 | 41.025.600 | 2.7 | |
| 61 | PP2300347069 - Nước rửa kiềm máy sinh hóa | 90,864,000 | 86.538.000 | 63.604.800 | 4 | |
| 62 | PP2300347070 - Hóa chất kiểm chứng mức âm cho máy miễn dịch sử dụng cartridge | 36,382,500 | 34.650.000 | 25.467.750 | 23 | |
| 63 | PP2300347071 - Hóa chất kiểm chứng mức dương cho máy miễn dịch sử dụng cartridge | 36,382,500 | 34.650.000 | 25.467.750 | 23 | |
| 64 | PP2300347072 - Hóa chất xét nghiệm AMA-M2 | 13,514,256 | 12.871.000 | 9.459.980 | 7.9 | |
| 65 | PP2300347073 - Hóa chất xét nghiệm ANA Detect | 170,481,024 | 162.363.000 | 119.336.717 | 94.6 | |
| 66 | PP2300347074 - Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA IgG | 153,861,120 | 146.535.000 | 107.702.784 | 94.6 | |
| 67 | PP2300347075 - Hóa chất xét nghiệm Anti-LKM-1 | 14,206,752 | 13.531.000 | 9.944.727 | 7.9 | |
| 68 | PP2300347076 - Dung dịch rửa thường quy | 12,705,000 | 12.100.000 | 8.893.500 | 1.7 | |
| 69 | PP2300347077 - Chất hiệu chuẩn NT-pro BNP | 11,466,000 | 10.920.000 | 8.026.200 | 0.6 | |
| 70 | PP2300347078 - Chất kiểm chứng NT-pro BNP | 10,442,280 | 9.946.000 | 7.309.596 | 0.6 | |
| 71 | PP2300347079 - Hóa chất chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP | 390,294,000 | 371.709.000 | 273.205.800 | 164.3 | |
| 72 | PP2300347080 - Chất hiệu chuẩn SHBG | 11,833,500 | 11.270.000 | 8.283.450 | 0.6 | |
| 73 | PP2300347081 - Chất kiểm chứng SHBG | 10,263,750 | 9.775.000 | 7.184.625 | 0.6 | |
| 74 | PP2300347082 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG | 34,650,000 | 33.000.000 | 24.255.000 | 65.7 | |
| 75 | PP2300347083 - Chất hiệu chuẩn Vancomycin | 14,742,000 | 14.040.000 | 10.319.400 | 0.6 | |
| 76 | PP2300347084 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin | 77,837,400 | 74.131.000 | 54.486.180 | 98.6 | |
| 77 | PP2300347085 - Chất kiểm chuẩn Testosterone | 13,774,195 | 13.119.000 | 9.641.937 | 0.6 | |
| 78 | PP2300347086 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone | 56,923,200 | 54.213.000 | 39.846.240 | 98.6 | |
| 79 | PP2300347087 - Chất hiệu chuẩn AFP | 12,401,040 | 11.811.000 | 8.680.728 | 0.6 | |
| 80 | PP2300347088 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 877,010,600 | 835.249.000 | 613.907.420 | 1730 | |
| 81 | PP2300347089 - Chất hiệu chuẩn Anti-CCP | 12,035,000 | 11.462.000 | 8.424.500 | 0.6 | |
| 82 | PP2300347090 - Chất kiểm chứng Anti-CCP | 10,263,750 | 9.775.000 | 7.184.625 | 0.6 | |
| 83 | PP2300347091 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP. | 235,101,900 | 223.907.000 | 164.571.330 | 361.4 | |
| 84 | PP2300347092 - Chất hiệu chuẩn ANTI HBC - IGM | 12,554,400 | 11.957.000 | 8.788.080 | 0.6 | |
| 85 | PP2300347093 - Chất kiểm chứng ANTI HBC - IGM | 10,889,605 | 10.372.000 | 7.622.724 | 0.6 | |
| 86 | PP2300347094 - Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBC - IGM | 1,268,022,000 | 1.207.640.000 | 887.615.400 | 1073 | |
| 87 | PP2300347095 - Chất hiệu chuẩn ANTI HBC II | 12,400,980 | 11.811.000 | 8.680.686 | 0.6 | |
| 88 | PP2300347096 - Chất kiểm chứng ANTI HBC II | 10,756,000 | 10.244.000 | 7.529.200 | 0.6 | |
| 89 | PP2300347097 - Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBC II | 373,914,300 | 356.109.000 | 261.740.010 | 624.1 | |
| 90 | PP2300347098 - Chất hiệu chuẩn ANTI HBE | 8,264,517 | 7.871.000 | 5.785.162 | 0.4 | |
| 91 | PP2300347099 - Chất kiểm chứng ANTI HBE | 6,453,600 | 6.147.000 | 4.517.520 | 0.4 | |
| 92 | PP2300347100 - Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBE | 172,000,800 | 163.811.000 | 120.400.560 | 295.7 | |
| 93 | PP2300347101 - Chất hiệu chuẩn ANTI HBS | 13,774,195 | 13.119.000 | 9.641.937 | 0.6 | |
| 94 | PP2300347102 - Chất kiểm chứng ANTI HBS | 21,504,609 | 20.481.000 | 15.053.227 | 1 | |
| 95 | PP2300347103 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI HBS | 2,168,880,000 | 2.065.600.000 | 1.518.216.000 | 5255.5 | |
| 96 | PP2300347104 - Chất hiệu chuẩn ANTI HCV | 4,733,400 | 4.508.000 | 3.313.380 | 0.3 | |
| 97 | PP2300347105 - Chất kiểm chứng ANTI HCV | 12,907,200 | 12.293.000 | 9.035.040 | 0.7 | |
| 98 | PP2300347106 - Hóa chất xét nghiệm ANTI HCV | 5,254,920,000 | 5.004.686.000 | 3.678.444.000 | 4927.1 | |
| 99 | PP2300347107 - Chất hiệu chuẩn Anti-TPO | 5,509,678 | 5.248.000 | 3.856.775 | 0.3 | |
| 100 | PP2300347108 - Chất kiểm chứng Anti-TPO | 10,040,625 | 9.563.000 | 7.028.438 | 0.6 | |
| 101 | PP2300347109 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti TPO | 50,598,400 | 48.189.000 | 35.418.880 | 87.6 | |
| 102 | PP2300347110 - Chất hiệu chuẩn BNP | 11,814,600 | 11.252.000 | 8.270.220 | 0.6 | |
| 103 | PP2300347111 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP | 903,979,200 | 860.933.000 | 632.785.440 | 262.8 | |
| 104 | PP2300347112 - Chất hiệu chuẩn CA 12-5 | 7,455,105 | 7.101.000 | 5.218.574 | 0.4 | |
| 105 | PP2300347113 - Chất kiểm chứng CA12-5 | 11,486,475 | 10.940.000 | 8.040.533 | 0.6 | |
| 106 | PP2300347114 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA125 | 638,810,000 | 608.391.000 | 447.167.000 | 547.5 | |
| 107 | PP2300347115 - Chất hiệu chuẩn CA 15-3 | 8,264,517 | 7.871.000 | 5.785.162 | 0.4 | |
| 108 | PP2300347116 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 | 792,124,400 | 754.405.000 | 554.487.080 | 678.9 | |
| 109 | PP2300347117 - Chất hiệu chuẩn CA 19-9 | 8,264,517 | 7.871.000 | 5.785.162 | 0.4 | |
| 110 | PP2300347118 - Chất kiểm chứng CA 19-9 | 6,453,648 | 6.147.000 | 4.517.554 | 0.4 | |
| 111 | PP2300347119 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 1,533,684,000 | 1.460.652.000 | 1.073.578.800 | 1313.9 | |
| 112 | PP2300347120 - Chất hiệu chuẩn CEA | 13,774,195 | 13.119.000 | 9.641.937 | 0.6 | |
| 113 | PP2300347121 - Chất kiểm chứng CEA | 6,534,000 | 6.223.000 | 4.573.800 | 0.4 | |
| 114 | PP2300347122 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 1,251,580,800 | 1.191.982.000 | 876.106.560 | 2233.6 | |
| 115 | PP2300347123 - Chất hiệu chuẩn CMV IgG | 4,662,000 | ||||
| 116 | PP2300347124 - Chất kiểm chứng CMV IgG | 10,110,000 | ||||
| 117 | PP2300347125 - Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng CMV IgG | 91,523,600 | ||||
| 118 | PP2300347126 - Chất hiệu chuẩn CMV IgM | 4,723,110 | ||||
| 119 | PP2300347127 - Chất kiểm chứng CMV IgM | 4,440,000 | ||||
| 120 | PP2300347128 - Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM | 111,705,600 | ||||
| 121 | PP2300347129 - Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch | 711,828,000 | ||||
| 122 | PP2300347130 - Chất hiệu chuẩn Cortisol | 5,509,678 | ||||
| 123 | PP2300347131 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol | 1,533,312,000 | ||||
| 124 | PP2300347132 - Chất hiệu chuẩn Cyclosporine | 9,656,136 | ||||
| 125 | PP2300347133 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 220,395,000 | ||||
| 126 | PP2300347134 - Hóa chất tách Cyclosporine khỏi mẫu | 369,498 | ||||
| 127 | PP2300347135 - Chất hiệu chuẩn Cyfra 21- 1 | 5,509,678 | ||||
| 128 | PP2300347136 - Chất kiểm chứng Cyfra 21- 1 | 14,336,406 | ||||
| 129 | PP2300347137 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21- 1 | 362,450,400 | ||||
| 130 | PP2300347138 - Chất hiệu chuẩn EBV EBNA-1 IgG | 4,814,000 | ||||
| 131 | PP2300347139 - Chất kiểm chứng EBV EBNA-1 IgG | 10,435,000 | ||||
| 132 | PP2300347140 - Hóa chất xét nghiệm định tính EBV EBNA-1 IgG | 36,852,000 | ||||
| 133 | PP2300347141 - Chất hiệu chuẩn EBV VCA IgG | 7,221,000 | ||||
| 134 | PP2300347142 - Chất kiểm chứng EBV VCA IgG | 10,435,000 | ||||
| 135 | PP2300347143 - Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgG | 36,852,000 | ||||
| 136 | PP2300347144 - Chất hiệu chuẩn EBV VCA IgM | 4,527,600 | ||||
| 137 | PP2300347145 - Chất kiểm chứng EBV VCA IgM | 10,442,250 | ||||
| 138 | PP2300347146 - Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM | 34,650,000 | ||||
| 139 | PP2300347147 - Chất hiệu chuẩn FREE PSA | 11,019,356 | ||||
| 140 | PP2300347148 - Chất kiểm chứng FREE PSA | 10,263,750 | ||||
| 141 | PP2300347149 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FREE PSA | 413,496,000 | ||||
| 142 | PP2300347150 - Chất hiệu chuẩn Free T3 | 8,264,517 | ||||
| 143 | PP2300347151 - Chất kiểm chứng Free T3 | 10,308,360 | ||||
| 144 | PP2300347152 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 | 584,496,000 | ||||
| 145 | PP2300347153 - Chất hiệu chuẩn Free T4 | 7,272,720 | ||||
| 146 | PP2300347154 - Chất kiểm chứng FreeT4 | 10,442,280 | ||||
| 147 | PP2300347155 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | 1,953,294,000 | ||||
| 148 | PP2300347156 - Chất hiệu chuẩn FSH | 4,896,600 | ||||
| 149 | PP2300347157 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH | 35,138,400 | ||||
| 150 | PP2300347158 - Chất hiệu chuẩn HAVAb-IgM | 4,960,392 | ||||
| 151 | PP2300347159 - Chất kiểm chứng HAVAb-IgM | 4,604,890 | ||||
| 152 | PP2300347160 - Hóa chất xét nghiệm định tính HAVAb-IgM | 320,518,400 | ||||
| 153 | PP2300347161 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg | 5,509,678 | ||||
| 154 | PP2300347162 - Chất kiểm chứng HBeAg | 11,947,005 | ||||
| 155 | PP2300347163 - Hóa chất xét nghiệm HBEAG | 327,726,000 | ||||
| 156 | PP2300347164 - Chất hiệu chuẩn định tính HBSAG | 8,264,517 | ||||
| 157 | PP2300347165 - Chất kiểm chứng định tính HBSAG | 14,336,406 | ||||
| 158 | PP2300347166 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG (2) | 2,442,621,000 | ||||
| 159 | PP2300347167 - Chất hiệu chuẩn định tính HIV | 5,509,678 | ||||
| 160 | PP2300347168 - Chất kiểm chứng định tính HIV | 4,302,400 | ||||
| 161 | PP2300347169 - Hóa chất xét nghiệm định tính HIV | 231,777,000 | ||||
| 162 | PP2300347170 - Chất hiệu chuẩn Digoxin | 4,896,624 | ||||
| 163 | PP2300347171 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Digoxin | 110,118,000 | ||||
| 164 | PP2300347172 - Chất hiệu chuẩn Intact PTH | 8,264,520 | ||||
| 165 | PP2300347173 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Intact PTH | 88,547,200 | ||||
| 166 | PP2300347174 - Chất hiệu chuẩn LH | 5,509,678 | ||||
| 167 | PP2300347175 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH | 64,420,400 | ||||
| 168 | PP2300347176 - Dung dịch để tách thuốc nhuộm acridinium chạy trên máy miễn dịch | 186,570,000 | ||||
| 169 | PP2300347177 - Nước rửa kim hút mẫu máy miễn dịch | 56,419,542 | ||||
| 170 | PP2300347178 - Chất hiệu chuẩn Prolactin | 4,896,608 | ||||
| 171 | PP2300347179 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin | 55,282,500 | ||||
| 172 | PP2300347471 - Cóng phản ứng | 438,322,500 | ||||
| 173 | PP2300347181 - Nắp hộp hóa chất | 16,581,285 | ||||
| 174 | PP2300347182 - Chất hiệu chuẩn HS Troponin | 22,321,872 | ||||
| 175 | PP2300347183 - Chất kiểm chứng HS Troponin | 19,115,208 | ||||
| 176 | PP2300347184 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HS Troponin | 7,430,185,500 | ||||
| 177 | PP2300347185 - Chất hiệu chuẩn Tacrolimus | 4,802,868 | ||||
| 178 | PP2300347186 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 1,851,940,000 | ||||
| 179 | PP2300347187 - Hóa chất tách Tacrolimus khỏi mẫu | 4,249,227 | ||||
| 180 | PP2300347188 - Chất kiểm chứng TOTAL PSA | 6,158,232 | ||||
| 181 | PP2300347189 - Chất hiệu chuẩn TOTAL PSA | 5,509,678 | ||||
| 182 | PP2300347190 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TOTAL PSA | 689,394,000 | ||||
| 183 | PP2300347191 - Chất hiệu chuẩn BHCG | 4,848,480 | ||||
| 184 | PP2300347192 - Hóa chất xét nghiệm BHCG | 86,200,800 | ||||
| 185 | PP2300347193 - Dung dịch Trigger chạy trên máy miễn dịch | 121,797,000 | ||||
| 186 | PP2300347194 - Chất hiệu chuẩn TSH | 19,395,264 | ||||
| 187 | PP2300347195 - Chất kiểm chứng TSH | 13,783,770 | ||||
| 188 | PP2300347196 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 216,180,000 | ||||
| 189 | PP2300347197 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT | 327,872,200 | ||||
| 190 | PP2300347198 - Chất kiểm chuẩn PCT | 13,432,248 | ||||
| 191 | PP2300347199 - Chất kiểm chứng PCT | 8,954,820 | ||||
| 192 | PP2300347200 - Điện cực ICT | 354,382,000 | ||||
| 193 | PP2300347201 - Hóa chất định lượng Na, K, Cl | 45,975,264 | ||||
| 194 | PP2300347202 - Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ICT (Na, K, Cl) | 16,523,435 | ||||
| 195 | PP2300347203 - Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong huyết thanh | 14,447,160 | ||||
| 196 | PP2300347204 - Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl) | 4,500,360 | ||||
| 197 | PP2300347205 - Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ | 40,283,880 | ||||
| 198 | PP2300347206 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ thấp. | 16,500,960 | ||||
| 199 | PP2300347207 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ trung bình | 16,488,000 | ||||
| 200 | PP2300347208 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ cao | 16,488,000 | ||||
| 201 | PP2300347209 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh trong nước tiểu nhiều nồng độ | 25,864,740 | ||||
| 202 | PP2300347210 - Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ | 6,413,955 | ||||
| 203 | PP2300347211 - Ống tiền xử lý | 3,926,000 | ||||
| 204 | PP2300347212 - Giếng phản ứng cho dòng máy miễn dịch tự động | 492,660,000 | ||||
| 205 | PP2300347213 - Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động | 388,285,800 | ||||
| 206 | PP2300347214 - Cơ chất phát quang | 383,481,000 | ||||
| 207 | PP2300347215 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 6,453,846 | ||||
| 208 | PP2300347216 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 11,523,960 | ||||
| 209 | PP2300347217 - Hóa chất định lượng total βhCG | 13,551,300 | ||||
| 210 | PP2300347218 - Dung dịch kiểm tra máy | 14,524,650 | ||||
| 211 | PP2300347219 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 9,679,950 | ||||
| 212 | PP2300347220 - Hóa chất định lượng Testosterone | 40,653,900 | ||||
| 213 | PP2300347221 - Chất chuẩn Testosterone | 11,620,350 | ||||
| 214 | PP2300347222 - Hóa chất định lượng Cortisol | 70,963,200 | ||||
| 215 | PP2300347223 - Chất chuẩn Cortisol | 20,645,100 | ||||
| 216 | PP2300347224 - Hóa chất định lượng hsTnI | 1,044,225,000 | ||||
| 217 | PP2300347225 - Chất chuẩn hsTnI | 23,667,000 | ||||
| 218 | PP2300347226 - Hóa chất định lượng CEA | 70,980,000 | ||||
| 219 | PP2300347227 - Chất chuẩn CEA | 24,202,500 | ||||
| 220 | PP2300347228 - Hóa chất định lượng AFP | 154,896,000 | ||||
| 221 | PP2300347229 - Chất chuẩn AFP | 9,679,950 | ||||
| 222 | PP2300347230 - Hóa chất định lượng total PSA | 81,320,400 | ||||
| 223 | PP2300347231 - Chất chuẩn Hybritech PSA | 8,712,900 | ||||
| 224 | PP2300347232 - Hóa chất định lượng HBs Ab | 106,570,800 | ||||
| 225 | PP2300347233 - Chất chuẩn HBs Ab | 40,675,950 | ||||
| 226 | PP2300347234 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab | 51,639,000 | ||||
| 227 | PP2300347235 - Hóa chất Phát hiện HBs Ag | 51,836,400 | ||||
| 228 | PP2300347236 - Chất chuẩn HBs Ag | 22,722,000 | ||||
| 229 | PP2300347237 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag | 45,195,150 | ||||
| 230 | PP2300347238 - Hóa chất định tính HCV Ab | 469,003,500 | ||||
| 231 | PP2300347239 - Chất chuẩn HCV Ab | 21,162,750 | ||||
| 232 | PP2300347240 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 | 31,122,000 | ||||
| 233 | PP2300347241 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 | 94,500,000 | ||||
| 234 | PP2300347242 - Hóa chất định lượng CA 125 | 47,008,500 | ||||
| 235 | PP2300347243 - Chất chuẩn CA 125 | 20,659,800 | ||||
| 236 | PP2300347244 - Hóa chất định lượng CA 15-3 | 94,836,000 | ||||
| 237 | PP2300347245 - Chất chuẩn CA 15-3 | 27,115,200 | ||||
| 238 | PP2300347246 - Hóa chất định lượng CA 19-9 | 94,836,000 | ||||
| 239 | PP2300347247 - Chất chuẩn CA 19-9 | 15,882,300 | ||||
| 240 | PP2300347248 - Hóa chất định lượng Free T3 | 185,875,200 | ||||
| 241 | PP2300347249 - Chất chuẩn Free T3 | 22,590,750 | ||||
| 242 | PP2300347250 - Hóa chất định lượng Free T4 | 464,940,000 | ||||
| 243 | PP2300347251 - Chất chuẩn Free T4 | 16,133,250 | ||||
| 244 | PP2300347252 - Hóa chất định lượng TSH (3rd IS) | 464,562,000 | ||||
| 245 | PP2300347253 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 15,498,000 | ||||
| 246 | PP2300347254 - Hóa chất định lượng Albumin | 38,766,000 | ||||
| 247 | PP2300347255 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 94,991,400 | ||||
| 248 | PP2300347256 - Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 11,751,600 | ||||
| 249 | PP2300347257 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) | 244,395,900 | ||||
| 250 | PP2300347258 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) | 245,169,750 | ||||
| 251 | PP2300347259 - Hóa chất Đo hoạt độ Amylase | 187,014,450 | ||||
| 252 | PP2300347260 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) | 98,835,450 | ||||
| 253 | PP2300347261 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA | 1,726,200 | ||||
| 254 | PP2300347262 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 | 2,910,600 | ||||
| 255 | PP2300347263 - Hóa chất Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 20,937,000 | ||||
| 256 | PP2300347264 - Hóa chất định lượng UIBC | 14,246,400 | ||||
| 257 | PP2300347265 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần | 51,219,000 | ||||
| 258 | PP2300347266 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 246,739,500 | ||||
| 259 | PP2300347267 - Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 84,534,450 | ||||
| 260 | PP2300347268 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 38,697,750 | ||||
| 261 | PP2300347269 - Hóa chất định lượng Creatinin | 294,525,000 | ||||
| 262 | PP2300347270 - Hóa chất định lượng CRP | 380,570,400 | ||||
| 263 | PP2300347271 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 78,309,000 | ||||
| 264 | PP2300347272 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 54,625,200 | ||||
| 265 | PP2300347273 - Hóa chất định lượng Ferritin | 404,431,650 | ||||
| 266 | PP2300347274 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 62,281,800 | ||||
| 267 | PP2300347275 - Hóa chất định lượng Glucose | 327,574,800 | ||||
| 268 | PP2300347276 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 713,475,000 | ||||
| 269 | PP2300347277 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 3,145,697,100 | ||||
| 270 | PP2300347278 - Hóa chất định lượng Sắt | 29,304,450 | ||||
| 271 | PP2300347279 - Dung dịch đệm ISE | 204,218,280 | ||||
| 272 | PP2300347280 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 396,569,250 | ||||
| 273 | PP2300347281 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 58,638,888 | ||||
| 274 | PP2300347282 - Hóa chất Đo hoạt độ LDH | 15,570,450 | ||||
| 275 | PP2300347283 - Hóa chất định lượng Mg | 26,863,200 | ||||
| 276 | PP2300347284 - Hóa chất định lượng MICROALBUMIN | 38,281,950 | ||||
| 277 | PP2300347285 - Hóa chất định lượng Pre-albumin | 96,569,550 | ||||
| 278 | PP2300347286 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 14,893,200 | ||||
| 279 | PP2300347287 - Hóa chất định lượng Transferin | 341,718,300 | ||||
| 280 | PP2300347288 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 292,383,000 | ||||
| 281 | PP2300347289 - Hóa chất định lượng Urea Nitrogen | 421,407,000 | ||||
| 282 | PP2300347290 - Hóa chất định lượng Acid Uric | 110,073,600 | ||||
| 283 | PP2300347291 - Hóa chất định lượng Protein | 107,881,200 | ||||
| 284 | PP2300347292 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 416,593,296 | ||||
| 285 | PP2300347293 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 87,176,250 | ||||
| 286 | PP2300347294 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 5,394,312 | ||||
| 287 | PP2300347295 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 6,481,062 | ||||
| 288 | PP2300347296 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 23,037,210 | ||||
| 289 | PP2300347297 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 16,751,700 | ||||
| 290 | PP2300347298 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 36,486,450 | ||||
| 291 | PP2300347299 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 6,444,207 | ||||
| 292 | PP2300347300 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 5,269,320 | ||||
| 293 | PP2300347301 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 5,269,320 | ||||
| 294 | PP2300347302 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 53,272,800 | ||||
| 295 | PP2300347303 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 69,316,800 | ||||
| 296 | PP2300347304 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 175,965,300 | ||||
| 297 | PP2300347305 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 36,952,650 | ||||
| 298 | PP2300347306 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 66,798,900 | ||||
| 299 | PP2300347307 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 55,161,750 | ||||
| 300 | PP2300347308 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 51,483,600 | ||||
| 301 | PP2300347309 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 30,695,700 | ||||
| 302 | PP2300347310 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 58,122,750 | ||||
| 303 | PP2300347311 - Hóa chất xét nghiệm Ceton | 98,846,160 | ||||
| 304 | PP2300347312 - Hóa chất định lượng Phospho vô cơ | 8,728,650 | ||||
| 305 | PP2300347313 - Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) | 13,110,300 | ||||
| 306 | PP2300347314 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin BCG | 20,338,164 | ||||
| 307 | PP2300347315 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT | 313,572,000 | ||||
| 308 | PP2300347316 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST | 347,340,000 | ||||
| 309 | PP2300347317 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase | 33,880,320 | ||||
| 310 | PP2300347318 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần | 58,249,800 | ||||
| 311 | PP2300347319 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 30,339,000 | ||||
| 312 | PP2300347320 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE | 363,042,000 | ||||
| 313 | PP2300347321 - Chất hiệu chuẩn C-Reactive Protein | 20,218,268 | ||||
| 314 | PP2300347322 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C- Reactive Protein Vario | 247,311,000 | ||||
| 315 | PP2300347323 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT | 41,274,000 | ||||
| 316 | PP2300347324 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 314,622,000 | ||||
| 317 | PP2300347325 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ultra HDL | 840,153,600 | ||||
| 318 | PP2300347326 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Direct LDL | 2,435,953,500 | ||||
| 319 | PP2300347327 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 209,592,000 | ||||
| 320 | PP2300347328 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride | 691,086,792 | ||||
| 321 | PP2300347329 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen | 157,936,800 | ||||
| 322 | PP2300347330 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Axit Uric | 141,696,000 | ||||
| 323 | PP2300347331 - Chất hiệu chuẩn Bilirubin | 13,981,200 | ||||
| 324 | PP2300347332 - Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric | 82,162,080 | ||||
| 325 | PP2300347333 - Chất hiệu chuẩn HbA1c | 29,752,260 | ||||
| 326 | PP2300347334 - Chất kiểm chứng HbA1c | 10,975,500 | ||||
| 327 | PP2300347335 - Hóa chât xét nghiệm định lượng HbA1c | 2,866,039,200 | ||||
| 328 | PP2300347336 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Rhematoid factor | 37,277,032 | ||||
| 329 | PP2300347337 - Chất hiệu chuẩn Rhematoid factor | 9,631,440 | ||||
| 330 | PP2300347338 - Chất kiểm chứng ASO- RF mức 1 | 7,311,567 | ||||
| 331 | PP2300347339 - Chất kiểm chứng ASO- RF mức 2 | 7,311,567 | ||||
| 332 | PP2300347340 - Thuốc thử xét nghiệm ammonia | 50,308,500 | ||||
| 333 | PP2300347341 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 6,567,595 | ||||
| 334 | PP2300347342 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 30,104,865 | ||||
| 335 | PP2300347343 - Thuốc thử xét nghiệm C3 | 52,822,800 | ||||
| 336 | PP2300347344 - Thuốc thử xét nghiệm C4 | 52,822,800 | ||||
| 337 | PP2300347345 - Thuốc thử xét nghiệm CRP hs | 48,020,400 | ||||
| 338 | PP2300347346 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat | 38,112,000 | ||||
| 339 | PP2300347347 - Thuốc thử xét nghiệm RF | 28,812,600 | ||||
| 340 | PP2300347348 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF | 20,987,740 | ||||
| 341 | PP2300347349 - Thuốc thử xét nghiệm Ceruloplasmin | 10,671,200 | ||||
| 342 | PP2300347350 - Dung dịch rửa NaOH cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 8,111,880 | ||||
| 343 | PP2300347351 - Dung dịch rửa SMS cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 2,027,970 | ||||
| 344 | PP2300347352 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa | 3,358,040 | ||||
| 345 | PP2300347353 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 48,293,700 | ||||
| 346 | PP2300347354 - Thuốc thử xét nghiệm CO2 | 5,241,000 | ||||
| 347 | PP2300347355 - Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase | 3,811,200 | ||||
| 348 | PP2300347356 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | 762,323,850 | ||||
| 349 | PP2300347357 - Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c | 28,812,564 | ||||
| 350 | PP2300347358 - Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng | 15,209,775 | ||||
| 351 | PP2300347359 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý | 22,601,250 | ||||
| 352 | PP2300347360 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 10,158,750 | ||||
| 353 | PP2300347361 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 10,158,750 | ||||
| 354 | PP2300347362 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bệnh lý | 10,163,160 | ||||
| 355 | PP2300347363 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bình thường | 10,163,160 | ||||
| 356 | PP2300347364 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c | 24,010,465 | ||||
| 357 | PP2300347365 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 7,622,370 | ||||
| 358 | PP2300347366 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PROTEIN | 6,853,140 | ||||
| 359 | PP2300347367 - Phụ gia thêm vào buồng phản ứng sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa | 10,874,115 | ||||
| 360 | PP2300347368 - Dung dịch rửa NaOH cho kim hút mẫu | 5,209,785 | ||||
| 361 | PP2300347369 - Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa | 65,934,000 | ||||
| 362 | PP2300347370 - Thuốc thử xét nghiệm TSHR | 82,687,500 | ||||
| 363 | PP2300347371 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 920,808,000 | ||||
| 364 | PP2300347372 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP | 6,615,000 | ||||
| 365 | PP2300347373 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP | 9,589,500 | ||||
| 366 | PP2300347374 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 | 256,993,800 | ||||
| 367 | PP2300347375 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 9,178,315 | ||||
| 368 | PP2300347376 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch dấu ấn ung thư | 13,461,525 | ||||
| 369 | PP2300347377 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm C-peptide, ACTH… | 44,100,000 | ||||
| 370 | PP2300347378 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) | 744,055,200 | ||||
| 371 | PP2300347379 - Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch | 329,876,400 | ||||
| 372 | PP2300347380 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang | 106,130,640 | ||||
| 373 | PP2300347381 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu | 88,919,460 | ||||
| 374 | PP2300347382 - Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng | 645,908,400 | ||||
| 375 | PP2300347383 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 142,740,000 | ||||
| 376 | PP2300347384 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 6,118,875 | ||||
| 377 | PP2300347385 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 | 277,552,800 | ||||
| 378 | PP2300347386 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 | 7,342,650 | ||||
| 379 | PP2300347387 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 | 277,552,800 | ||||
| 380 | PP2300347388 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 7,342,650 | ||||
| 381 | PP2300347389 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 277,552,800 | ||||
| 382 | PP2300347390 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 125 | 7,342,650 | ||||
| 383 | PP2300347391 - Thuốc thử xét nghiệm CEA | 158,601,600 | ||||
| 384 | PP2300347392 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 6,118,875 | ||||
| 385 | PP2300347393 - Thuốc thử xét nghiệm PSA | 73,426,800 | ||||
| 386 | PP2300347394 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 6,118,875 | ||||
| 387 | PP2300347395 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch | 13,461,525 | ||||
| 388 | PP2300347396 - Thuốc thử xét nghiệm TSH | 193,845,600 | ||||
| 389 | PP2300347397 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 6,118,875 | ||||
| 390 | PP2300347398 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 | 193,845,600 | ||||
| 391 | PP2300347399 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm FT3 | 6,118,875 | ||||
| 392 | PP2300347400 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 | 203,536,800 | ||||
| 393 | PP2300347401 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm FT4 | 6,118,875 | ||||
| 394 | PP2300347411 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 105,525,000 | ||||
| 395 | PP2300347403 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 12 thông số | 727,297,200 | ||||
| 396 | PP2300347404 - Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 26,070,000 | ||||
| 397 | PP2300347405 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 16,764,000 | ||||
| 398 | PP2300347406 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu | 283,440,000 | ||||
| 399 | PP2300347407 - Que nhúng 11 thông số | 702,000,000 | ||||
| 400 | PP2300347408 - Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ | 149,925,000 | ||||
| 401 | PP2300347409 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động | 43,312,500 | ||||
| 402 | PP2300347410 - Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động | 52,200,000 | ||||
| 403 | PP2300347412 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 103,420,800 | ||||
| 404 | PP2300347413 - Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 41,060,250 | ||||
| 405 | PP2300347414 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 50,772,750 | ||||
| 406 | PP2300347415 - Ống đựng mẫu nước tiểu 16mm x100mm | 118,800,000 | ||||
| 407 | PP2300347416 - Nắp trong ống nghiệm 16 mm x 100 mm | 44,550,000 | ||||
| 408 | PP2300347417 - Test thử khí máu đọng mạch (đo được 9 thông số pH, pCO2, pO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate) | 2,977,821,000 | ||||
| 409 | PP2300347418 - Chai cấy máu hiếu khí | 907,500,000 | ||||
| 410 | PP2300347419 - Dung dịch AHG gel | 1,480,000,000 | ||||
| 411 | PP2300347420 - Huyết thanh mẫu Anti-A | 242,222,400 | ||||
| 412 | PP2300347421 - Huyết thanh mẫu Anti-B | 242,222,400 | ||||
| 413 | PP2300347422 - Huyết thanh mẫu Anti-AB | 80,740,800 | ||||
| 414 | PP2300347423 - Huyết thanh mẫu Anti-D (DVI-) | 263,314,800 | ||||
| 415 | PP2300347424 - Dung dịch pha loãng hồng cầu | 709,947,000 | ||||
| 416 | PP2300347425 - Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối | 2,198,121,900 | ||||
| 417 | PP2300347426 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định nhóm máu xuôi | 191,410,560 | ||||
| 418 | PP2300347427 - Đĩa phản ứng dùng cho máy định nhóm máu tự động | 1,710,000,000 | ||||
| 419 | PP2300347428 - Đầu tip có lọc dùng cho máy định nhóm máu tự động | 3,212,719,500 | ||||
| 420 | PP2300347429 - Đĩa pha loãng dùng cho máy định nhóm máu tự động | 1,266,840,000 | ||||
| 421 | PP2300347430 - Hồng cầu mẫu A1, B | 15,786,000 | ||||
| 422 | PP2300347431 - Hồng cầu mẫu 3 cell sàng lọc kháng thể bất thường | 22,500,000 | ||||
| 423 | PP2300347432 - Hồng cầu mẫu Pool sàng lọc kháng thể bất thường | 11,016,000 | ||||
| 424 | PP2300347433 - Huyết thanh mẫu A | 76,072,500 | ||||
| 425 | PP2300347434 - Huyết thanh mẫu B | 69,457,500 | ||||
| 426 | PP2300347435 - Huyết thanh mẫu D | 135,450,000 | ||||
| 427 | PP2300347436 - Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho định nhóm máu/ phát máu/ Coombs | 127,008,000 | ||||
| 428 | PP2300347437 - Ống nhựa chứa hồng cầu pha loãng | 44,490,000 | ||||
| 429 | PP2300347438 - Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs | 123,039,000 | ||||
| 430 | PP2300347439 - Gelcard 6 cột môi trường nước muối | 793,800,000 | ||||
| 431 | PP2300347440 - Gelcard 6 cột môi trường (IgG/C3d/IgM) | 130,647,000 | ||||
| 432 | PP2300347441 - Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1c/HPLC | 383,850,000 | ||||
| 433 | PP2300347442 - Dung dịch sắc ký thứ 1 | 797,760,000 | ||||
| 434 | PP2300347443 - Dung dịch sắc ký thứ 2 | 266,500,000 | ||||
| 435 | PP2300347444 - Dung dịch sắc ký cho HbA1c biến thể | 286,836,000 | ||||
| 436 | PP2300347445 - Dung dịch ly giải/ pha loãng hồng cầu cho xn HbA1c | 1,188,000,000 | ||||
| 437 | PP2300347446 - Bộ Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 2,156,269,500 | ||||
| 438 | PP2300347447 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA1c | 79,380,000 | ||||
| 439 | PP2300347448 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c | 59,535,000 | ||||
| 440 | PP2300347449 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 1,944,000,000 | ||||
| 441 | PP2300347450 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 1,944,000,000 | ||||
| 442 | PP2300347451 - Thẻ định danh nấm | 27,000,000 | ||||
| 443 | PP2300347452 - Thẻ định danh Neisseria và Haemophilus | 10,800,000 | ||||
| 444 | PP2300347453 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm | 1,944,000,000 | ||||
| 445 | PP2300347454 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương | 540,000,000 | ||||
| 446 | PP2300347455 - Thẻ kháng sinh đồ nấm | 27,000,000 | ||||
| 447 | PP2300347456 - Dung dịch pha mẫu saline sol 0.45% dùng cho máy định danh vi khuẩn | 69,720,000 | ||||
| 448 | PP2300347457 - Tuýp nhựa trong 12 x 75 mm (dùng cho máy định danh vi khuẩn) | 413,820,000 | ||||
| 449 | PP2300347458 - Bộ chuẩn máy đo độ đục | 9,296,000 | ||||
| 450 | PP2300347459 - Chất lỏng thu thập hơi thở (Breath Collection Fluid) | 445,500,000 | ||||
| 451 | PP2300347460 - Bộ thu thập mẫu thở bệnh nhân để phát hiện H.P dạ dày Ure (NH2 14CONH2) - 1mCi (Pytest Verification Package) | 3,600,000,000 | ||||
| 452 | PP2300347461 - Chất lỏng chớp sáng (Scintillation Fluid) | 90,000,000 | ||||
| 453 | PP2300347462 - Lọ thủy tinh (Glass vials) | 88,365,600 | ||||
| 454 | PP2300347463 - Hóa chất Quantiferon | 574,560,000 | ||||
| 455 | PP2300347464 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Quantiferon | 27,783,000 | ||||
| 456 | PP2300347465 - Bộ ống đựng mẫu | 343,980,000 | ||||
| 457 | PP2300347466 - Hóa chất IGF-1 | 66,780,000 | ||||
| 458 | PP2300347467 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm IGF-I | 23,814,000 | ||||
| 459 | PP2300347477 - Dung dịch rửa hệ thống | 120,645,000 | ||||
| 460 | PP2300347472 - Chất mồi phản ứng | 27,405,000 | ||||
| 461 | PP2300347470 - Đầu côn dùng một lần | 307,597,500 | ||||
| 462 | PP2300347473 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch | 18,522,000 | ||||
| 463 | PP2300347474 - Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 2,634,975,000 | ||||
| 464 | PP2300347475 - Đầu côn dùng một lần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 1,898,505,000 | ||||
| 465 | PP2300347476 - Dung dịch kiểm tra hệ thống | 8,662,500 | ||||
| 466 | PP2300347478 - Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 13,154,400 | ||||
| 467 | PP2300347479 - Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 13,154,400 | ||||
| 468 | PP2300347480 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 5,717,250 | ||||
| 469 | PP2300347481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 145,775,700 | ||||
| 470 | PP2300347482 - Dung dịch rửa | 92,534,400 | ||||
| 471 | PP2300347483 - Dung dịch khử khuẩn | 47,520,000 | ||||
| 472 | PP2300347484 - Ống chiết QC | 35,640,000 | ||||
| 473 | PP2300347485 - Hóa chất điện di mao quản HbA1c (cho 8/12 đầu di) | 1,710,100,000 | ||||
| 474 | PP2300347486 - Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c | 13,800,000 | ||||
| 475 | PP2300347487 - Kiểm chuẩn điện di mao quản HbA1c | 24,580,000 | ||||
| 476 | PP2300347488 - Khay thải | 6,900,000 | ||||
| 477 | PP2300347489 - Cốc thuốc thử phản ứng | 38,610,000 | ||||
| 478 | PP2300347490 - Dung dịch rửa điện di mao quản 8/12 đầu di | 23,760,000 | ||||
| 479 | PP2300347491 - Dung dịch rửa kim | 3,480,000 | ||||
| 480 | PP2300347492 - Sinh phẩm chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV | 126,000,000 | ||||
| 481 | PP2300347493 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV | 236,250,000 | ||||
| 482 | PP2300347494 - Hóa chất pha loãng | 57,859,200 | ||||
| 483 | PP2300347495 - Hóa chất ly giải | 282,237,176 | ||||
| 484 | PP2300347496 - Hóa chất rửa hệ thống | 97,637,400 | ||||
| 485 | PP2300347497 - Hóa chất hạt bi từ | 257,990,544 | ||||
| 486 | PP2300347498 - Đĩa xử lý 24 vị trí | 66,150,000 | ||||
| 487 | PP2300347499 - Đĩa khuếch đại 24 vị trí | 37,800,000 | ||||
| 488 | PP2300347500 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí | 66,150,000 | ||||
| 489 | PP2300347501 - Đầu côn hút | 83,790,000 | ||||
| 490 | PP2300347502 - Đầu típ hút có lọc thể | 42,000,000 | ||||
| 491 | PP2300347503 - IVD là ống mẫu | 76,844,250 | ||||
| 492 | PP2300347504 - Dung dịch rửa máy khí máu | 690,000,000 | ||||
| 493 | PP2300347505 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu | 2,070,000,000 | ||||
| 494 | PP2300347506 - Chất kiểm chứng mức 1 dùng cho máy xét nghiệm khí máu | 19,200,000 | ||||
| 495 | PP2300347507 - Chất kiểm chứng mức 3 dùng cho máy xét nghiệm khí máu | 19,200,000 | ||||
| 496 | PP2300347508 - Bottle, gas, low pressure | 567,000,000 | ||||
| 497 | PP2300347509 - Que thử khí máu E-Ca CCA-TS | 3,600,000,000 | ||||
| 498 | PP2300347510 - Thuốc nhuộm Giemsa | 6,600,000 | ||||
| 499 | PP2300347511 - Bộ nhuộm Gram | 8,731,800 | ||||
| 500 | PP2300347512 - Carbol Fuchsin | 17,325,000 | ||||
| 501 | PP2300347513 - Chai cấy máu (BHI 2 phase) | 185,115,000 | ||||
| 502 | PP2300347514 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn BA | 756,000,000 | ||||
| 503 | PP2300347515 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MC | 540,540,000 | ||||
| 504 | PP2300347516 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MHA | 42,042,000 | ||||
| 505 | PP2300347517 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn CAXV | 11,970,000 | ||||
| 506 | PP2300347518 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn SS | 6,756,750 | ||||
| 507 | PP2300347519 - Môi trường SAB (Sabouraud Dextrose Agar) | 6,756,750 | ||||
| 508 | PP2300347520 - Hóa chất Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 | 81,000,000 | ||||
| 509 | PP2300347521 - Hóa chất Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 | 84,857,760 | ||||
| 510 | PP2300347522 - Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa mức 2 | 152,145,000 | ||||
| 511 | PP2300347523 - Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa mức 3 | 152,145,000 | ||||
| 512 | PP2300347524 - Hóa chất Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1 | 69,899,940 | ||||
| 513 | PP2300347525 - Hóa chất Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2 | 69,899,940 | ||||
| 514 | PP2300347526 - Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 1 | 86,400,000 | ||||
| 515 | PP2300347527 - Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 2 | 86,400,000 | ||||
| 516 | PP2300347528 - Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 3 | 86,400,000 | ||||
| 517 | PP2300347529 - Hóa chất Nội kiểm Huyết học 3 mức độ | 11,600,000 | ||||
| 518 | PP2300347530 - Hóa chất Nội kiểm HbA1c mức 1, 2 | 90,000,000 | ||||
| 519 | PP2300347531 - Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ | 157,500,000 | ||||
| 520 | PP2300347532 - Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 1 | 22,359,960 | ||||
| 521 | PP2300347533 - Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 2 | 22,359,960 | ||||
| 522 | PP2300347534 - Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 3 | 22,359,960 | ||||
| 523 | PP2300347535 - Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1 | 26,064,000 | ||||
| 524 | PP2300347536 - Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 | 26,064,000 | ||||
| 525 | PP2300347537 - Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 | 26,064,000 | ||||
| 526 | PP2300347538 - Hóa chất Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1, 2, 3 | 19,481,000 | ||||
| 527 | PP2300347539 - Dịch rửa quả lọc thận | 240,000,000 | ||||
| 528 | PP2300347540 - Que thử tồn dư Peroxide | 456,300,000 | ||||
| 529 | PP2300347541 - Acid Citric (Hoá chất rửa máy TNT) | 292,500,000 | ||||
| 530 | PP2300347542 - Muối pha tiêm (Sodium Chloride) | 55,611,000 | ||||
| 531 | PP2300347543 - Oxy già đậm đặc | 9,480,000 | ||||
| 532 | PP2300347544 - Chất thay thế xylen Clear-rite 3 | 126,588,000 | ||||
| 533 | PP2300347545 - OG-6: màu nhuộm keratin trong tế bào; sử dụng được với EA-36, EA-50, EA-65. | 11,497,500 | ||||
| 534 | PP2300347546 - EA-50: màu nhuộm bào tương sáng, cho phép điều chỉnh cường độ màu, sử dụng được với OG-6 để nhuộm tế bào phụ khoa | 11,497,500 | ||||
| 535 | PP2300347547 - Thuốc nhuộm lam Hematoxylin pha sẵn | 14,553,000 | ||||
| 536 | PP2300347548 - Formalin trung tính pha sẵn 10% | 28,866,600 | ||||
| 537 | PP2300347549 - Chất gắn tiêu bản Mounting Medium | 16,953,300 | ||||
| 538 | PP2300347550 - Eosin Y | 14,931,000 | ||||
| 539 | PP2300347551 - Parafin tinh khiết dạng hạt | 157,481,100 | ||||
| 540 | PP2300347552 - Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước | 282,420,000 | ||||
| 541 | PP2300347553 - Gel siêu âm | 41,580,000 | ||||
| 542 | PP2300347554 - Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori - Pylori test | 422,625,000 | ||||
| 543 | PP2300347555 - HIV 1/2 test nhanh dạng que | 21,750,000 | ||||
| 544 | PP2300347556 - HIV 1/2 test nhanh dạng cassette | 21,750,000 | ||||
| 545 | PP2300347557 - Test nhanh thử kháng nguyên sốt rét | 85,050,000 | ||||
| 546 | PP2300347558 - Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết | 174,825,000 | ||||
| 547 | PP2300347559 - Test nhanh thử kháng nguyên NS1 sốt xuất huyết | 311,850,000 | ||||
| 548 | PP2300347560 - Test nhanh tìm máu ẩn trong phân (FOB) | 85,050,000 | ||||
| 549 | PP2300347561 - Test thử nhanh phát hiện Morphine | 26,460,000 | ||||
| 550 | PP2300347562 - Thẻ định nhóm máu ABO đầu giường (có sẵn Anti A, Anti B) | 457,920,000 | ||||
| 551 | PP2300347563 - Test nhanh phát hiện Amphetamin (AMP) trong nước tiểu | 2,520,000 | ||||
| 552 | PP2300347564 - Test nhanh phát hiện Methamphetamin (MET) trong nước tiểu | 2,520,000 | ||||
| 553 | PP2300347565 - Chủng vi khuẩn Escherichia coli có nguồn gốc từ hệ thống chủng chuẩn của Mỹ | 4,158,000 | ||||
| 554 | PP2300347566 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus subsp, aureus có nguồn gốc từ hệ thống chủng chuẩn của Mỹ | 4,140,000 | ||||
| 555 | PP2300347567 - Chủng vi khuẩn Enterococcus faecalis có nguồn gốc từ hệ thống chúng chuẩn của Mỹ | 4,149,000 | ||||
| 556 | PP2300347568 - Chủng vi khuẩn Streptococcus pneumonia có nguồn gốc từ hệ thống chúng chuẩn của Mỹ | 3,321,000 | ||||
| 557 | PP2300347569 - Hoá chất đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh | 3,787,560 | ||||
| 558 | PP2300347570 - Cồn tuyệt đối | 31,752,000 | ||||
| 559 | PP2300347571 - Hóa chất xử lý màng lọc | 255,000,000 | ||||
| 560 | PP2300347572 - Dung dịch ngâm dụng cụ | 520,107,000 | ||||
| 561 | PP2300347573 - Dung dịch làm sạch theo cơ chế enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi | 1,071,000,000 | ||||
| 562 | PP2300347574 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi | 249,750,000 | ||||
| 563 | PP2300347575 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ nội soi | 3,570,000,000 | ||||
| 564 | PP2300347576 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme dùng được cho dụng cụ nội soi | 189,810,000 | ||||
| 565 | PP2300347577 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ thủ công Hoạt chất enzyme làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế | 365,700,000 | ||||
| 566 | PP2300347578 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde, có kèm theo test thử | 1,110,000,000 | ||||
| 567 | PP2300347579 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde, tương thích với máy rửa tự động dụng cụ nội soi, có kèm theo test thử | 1,560,300,000 | ||||
| 568 | PP2300347580 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde, có kèm theo test thử | 442,345,050 | ||||
| 569 | PP2300347581 - Dung dịch sát khuẩn không khí và bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy) | 1,417,500,000 | ||||
| 570 | PP2300347582 - Dung dịch khử trùng các bề mặt thông qua đường không khí | 415,012,500 | ||||
| 571 | PP2300347583 - Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt y tế | 72,765,000 | ||||
| 572 | PP2300347584 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt với đầu phun tạo bọt (có vòi bơm đính kèm) | 71,347,500 | ||||
| 573 | PP2300347585 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ và bề mặt dạng bột | 315,000,000 | ||||
| 574 | PP2300347586 - Vôi soda | 425,333,700 | ||||
| 575 | PP2300347587 - Khăn lau sát khuẩn dùng cho các bề mặt nhạy cảm | 12,285,000 | ||||
| 576 | PP2300347588 - Giấy lau sát khuẩn | 163,800,000 | ||||
| 577 | PP2300347589 - Dung dịch rửa tay và tắm diệt khuẩn, chất làm ẩm và mềm da (có vòi bơm đính kèm) | 897,750,000 | ||||
| 578 | PP2300347590 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidin digluconat 2% (có vòi bơm đính kèm) | 396,900,000 | ||||
| 579 | PP2300347591 - Gel sát khuẩn tay nhanh (có vòi bơm đính kèm) | 1,086,750,000 | ||||
| 580 | PP2300347592 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, dưỡng ẩm, làm mềm da (có vòi bơm đính kèm) | 543,375,000 | ||||
| 581 | PP2300347593 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa Chlorhexidine digluconate 4% | 228,375,000 | ||||
| 582 | PP2300347594 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa (có vòi bơm đính kèm) | 246,000,000 | ||||
| 583 | PP2300347595 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn phẫu thuật | 453,600,000 | ||||
| 584 | PP2300347596 - Viên khử khuẩn Sodium 2,5g | 147,660,000 | ||||
| 585 | PP2300347597 - Viên khử khuẩn Presept 2,5g | 62,470,024 | ||||
| 586 | PP2300347598 - Hóa chất khử khuẩn Chloramin B 25% | 39,000,000 |
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347009 |
| Giá từng phần lô | 1,270,943,212 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.210.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.660.249 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0,025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347010 |
| Giá từng phần lô | 45,074,764 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.552.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347011 |
| Giá từng phần lô | 610,824,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.576.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347012 |
| Giá từng phần lô | 2,456,248,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.339.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.374.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347013 |
| Giá từng phần lô | 1,028,982,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 979.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.287.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300347014 |
| Giá từng phần lô | 17,736,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.415.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 2 kháng thể đơn dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300347015 |
| Giá từng phần lô | 668,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300347016 |
| Giá từng phần lô | 145,941,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.159.356 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch pha loãng mẫu đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347017 |
| Giá từng phần lô | 17,287,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.101.446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib, ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC |
|
| Mã phần lô | PP2300347018 |
| Giá từng phần lô | 141,672,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.927.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.170.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300347019 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347020 |
| Giá từng phần lô | 40,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.312.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347021 |
| Giá từng phần lô | 2,129,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.490.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347022 |
| Giá từng phần lô | 263,645,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.551.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347023 |
| Giá từng phần lô | 145,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.606.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Ống lấy mẫu 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300347024 |
| Giá từng phần lô | 12,885,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.019.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347025 |
| Giá từng phần lô | 130,483,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.338.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347026 |
| Giá từng phần lô | 23,803,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.662.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347027 |
| Giá từng phần lô | 17,529,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.270.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347028 |
| Giá từng phần lô | 22,349,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.644.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347029 |
| Giá từng phần lô | 27,622,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.307.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.335.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347030 |
| Giá từng phần lô | 26,365,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.455.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2300347031 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch Calcium Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300347032 |
| Giá từng phần lô | 20,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.170.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300347033 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300347034 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300347035 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hoá chất đo thời gian prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300347036 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng yếu tố …v… |
|
| Mã phần lô | PP2300347037 |
| Giá từng phần lô | 9,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347038 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2300347039 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300347040 |
| Giá từng phần lô | 31,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347041 |
| Giá từng phần lô | 31,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347042 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347043 |
| Giá từng phần lô | 1,466,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.026.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347044 |
| Giá từng phần lô | 814,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.477.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347045 |
| Giá từng phần lô | 693,781,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.646.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347046 |
| Giá từng phần lô | 352,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347047 |
| Giá từng phần lô | 949,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 664.969.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347048 |
| Giá từng phần lô | 290,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.433.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347049 |
| Giá từng phần lô | 35,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.048.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347050 |
| Giá từng phần lô | 1,555,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.088.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch đo hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300347051 |
| Giá từng phần lô | 241,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2300347052 |
| Giá từng phần lô | 265,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2300347053 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 788.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2300347054 |
| Giá từng phần lô | 316,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2300347055 |
| Giá từng phần lô | 2,478,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.734.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347056 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347057 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347058 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347059 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300347060 |
| Giá từng phần lô | 935,047,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.532.935 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300347061 |
| Giá từng phần lô | 516,264,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.385.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347062 |
| Giá từng phần lô | 2,004,322,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.908.879.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.403.025.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300347063 |
| Giá từng phần lô | 141,636,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.145.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300347064 |
| Giá từng phần lô | 4,868,046 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.407.633 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa máy sinh hóa B |
|
| Mã phần lô | PP2300347065 |
| Giá từng phần lô | 174,227,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.931.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.959.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa máy sinh hóa A |
|
| Mã phần lô | PP2300347066 |
| Giá từng phần lô | 52,101,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.621.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.470.742 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất rửa axit máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300347067 |
| Giá từng phần lô | 43,470,018 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.429.013 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa máy hằng ngày máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300347068 |
| Giá từng phần lô | 58,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.025.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa kiềm máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300347069 |
| Giá từng phần lô | 90,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.538.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.604.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất kiểm chứng mức âm cho máy miễn dịch sử dụng cartridge |
|
| Mã phần lô | PP2300347070 |
| Giá từng phần lô | 36,382,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.467.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất kiểm chứng mức dương cho máy miễn dịch sử dụng cartridge |
|
| Mã phần lô | PP2300347071 |
| Giá từng phần lô | 36,382,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.467.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm AMA-M2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347072 |
| Giá từng phần lô | 13,514,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.459.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm ANA Detect |
|
| Mã phần lô | PP2300347073 |
| Giá từng phần lô | 170,481,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.336.717 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347074 |
| Giá từng phần lô | 153,861,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.702.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm Anti-LKM-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347075 |
| Giá từng phần lô | 14,206,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.531.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.944.727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300347076 |
| Giá từng phần lô | 12,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.893.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300347077 |
| Giá từng phần lô | 11,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.026.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300347078 |
| Giá từng phần lô | 10,442,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.309.596 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300347079 |
| Giá từng phần lô | 390,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.205.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn SHBG |
|
| Mã phần lô | PP2300347080 |
| Giá từng phần lô | 11,833,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.283.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng SHBG |
|
| Mã phần lô | PP2300347081 |
| Giá từng phần lô | 10,263,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.184.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG |
|
| Mã phần lô | PP2300347082 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300347083 |
| Giá từng phần lô | 14,742,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.319.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300347084 |
| Giá từng phần lô | 77,837,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.486.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300347085 |
| Giá từng phần lô | 13,774,195 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.641.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300347086 |
| Giá từng phần lô | 56,923,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.846.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300347087 |
| Giá từng phần lô | 12,401,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300347088 |
| Giá từng phần lô | 877,010,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.249.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 613.907.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300347089 |
| Giá từng phần lô | 12,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.462.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.424.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300347090 |
| Giá từng phần lô | 10,263,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.184.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP. |
|
| Mã phần lô | PP2300347091 |
| Giá từng phần lô | 235,101,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.571.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 361.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn ANTI HBC - IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300347092 |
| Giá từng phần lô | 12,554,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.957.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.788.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng ANTI HBC - IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300347093 |
| Giá từng phần lô | 10,889,605 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.622.724 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBC - IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300347094 |
| Giá từng phần lô | 1,268,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.207.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 887.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1073 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn ANTI HBC II |
|
| Mã phần lô | PP2300347095 |
| Giá từng phần lô | 12,400,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.686 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng ANTI HBC II |
|
| Mã phần lô | PP2300347096 |
| Giá từng phần lô | 10,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBC II |
|
| Mã phần lô | PP2300347097 |
| Giá từng phần lô | 373,914,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.740.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 624.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn ANTI HBE |
|
| Mã phần lô | PP2300347098 |
| Giá từng phần lô | 8,264,517 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.785.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng ANTI HBE |
|
| Mã phần lô | PP2300347099 |
| Giá từng phần lô | 6,453,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.517.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định tính ANTI HBE |
|
| Mã phần lô | PP2300347100 |
| Giá từng phần lô | 172,000,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn ANTI HBS |
|
| Mã phần lô | PP2300347101 |
| Giá từng phần lô | 13,774,195 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.641.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng ANTI HBS |
|
| Mã phần lô | PP2300347102 |
| Giá từng phần lô | 21,504,609 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.053.227 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI HBS |
|
| Mã phần lô | PP2300347103 |
| Giá từng phần lô | 2,168,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.065.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.518.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5255.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn ANTI HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300347104 |
| Giá từng phần lô | 4,733,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.313.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng ANTI HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300347105 |
| Giá từng phần lô | 12,907,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.293.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.035.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm ANTI HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300347106 |
| Giá từng phần lô | 5,254,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.004.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.678.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4927.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300347107 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.856.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300347108 |
| Giá từng phần lô | 10,040,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.028.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300347109 |
| Giá từng phần lô | 50,598,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.189.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.418.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300347110 |
| Giá từng phần lô | 11,814,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.270.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300347111 |
| Giá từng phần lô | 903,979,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 860.933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.785.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 262.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn CA 12-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300347112 |
| Giá từng phần lô | 7,455,105 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.101.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.218.574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng CA12-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300347113 |
| Giá từng phần lô | 11,486,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.533 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2300347114 |
| Giá từng phần lô | 638,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347115 |
| Giá từng phần lô | 8,264,517 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.785.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347116 |
| Giá từng phần lô | 792,124,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 754.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.487.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 678.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300347117 |
| Giá từng phần lô | 8,264,517 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.785.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300347118 |
| Giá từng phần lô | 6,453,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.517.554 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300347119 |
| Giá từng phần lô | 1,533,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.460.652.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.578.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1313.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300347120 |
| Giá từng phần lô | 13,774,195 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.641.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300347121 |
| Giá từng phần lô | 6,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.573.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300347122 |
| Giá từng phần lô | 1,251,580,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.191.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 876.106.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2233.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347123 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347124 |
| Giá từng phần lô | 10,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347125 |
| Giá từng phần lô | 91,523,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300347126 |
| Giá từng phần lô | 4,723,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300347127 |
| Giá từng phần lô | 4,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300347128 |
| Giá từng phần lô | 111,705,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300347129 |
| Giá từng phần lô | 711,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300347130 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300347131 |
| Giá từng phần lô | 1,533,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300347132 |
| Giá từng phần lô | 9,656,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300347133 |
| Giá từng phần lô | 220,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất tách Cyclosporine khỏi mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300347134 |
| Giá từng phần lô | 369,498 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Cyfra 21- 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347135 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng Cyfra 21- 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347136 |
| Giá từng phần lô | 14,336,406 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21- 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347137 |
| Giá từng phần lô | 362,450,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn EBV EBNA-1 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347138 |
| Giá từng phần lô | 4,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng EBV EBNA-1 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347139 |
| Giá từng phần lô | 10,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định tính EBV EBNA-1 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347140 |
| Giá từng phần lô | 36,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn EBV VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347141 |
| Giá từng phần lô | 7,221,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng EBV VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347142 |
| Giá từng phần lô | 10,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300347143 |
| Giá từng phần lô | 36,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn EBV VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300347144 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng EBV VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300347145 |
| Giá từng phần lô | 10,442,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300347146 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn FREE PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347147 |
| Giá từng phần lô | 11,019,356 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng FREE PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347148 |
| Giá từng phần lô | 10,263,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FREE PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347149 |
| Giá từng phần lô | 413,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347150 |
| Giá từng phần lô | 8,264,517 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347151 |
| Giá từng phần lô | 10,308,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347152 |
| Giá từng phần lô | 584,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300347153 |
| Giá từng phần lô | 7,272,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng FreeT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300347154 |
| Giá từng phần lô | 10,442,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300347155 |
| Giá từng phần lô | 1,953,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300347156 |
| Giá từng phần lô | 4,896,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300347157 |
| Giá từng phần lô | 35,138,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn HAVAb-IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300347158 |
| Giá từng phần lô | 4,960,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng HAVAb-IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300347159 |
| Giá từng phần lô | 4,604,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định tính HAVAb-IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300347160 |
| Giá từng phần lô | 320,518,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300347161 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300347162 |
| Giá từng phần lô | 11,947,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm HBEAG |
|
| Mã phần lô | PP2300347163 |
| Giá từng phần lô | 327,726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn định tính HBSAG |
|
| Mã phần lô | PP2300347164 |
| Giá từng phần lô | 8,264,517 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng định tính HBSAG |
|
| Mã phần lô | PP2300347165 |
| Giá từng phần lô | 14,336,406 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300347166 |
| Giá từng phần lô | 2,442,621,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300347167 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300347168 |
| Giá từng phần lô | 4,302,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300347169 |
| Giá từng phần lô | 231,777,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2300347170 |
| Giá từng phần lô | 4,896,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2300347171 |
| Giá từng phần lô | 110,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Intact PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300347172 |
| Giá từng phần lô | 8,264,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Intact PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300347173 |
| Giá từng phần lô | 88,547,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn LH |
|
| Mã phần lô | PP2300347174 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2300347175 |
| Giá từng phần lô | 64,420,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch để tách thuốc nhuộm acridinium chạy trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300347176 |
| Giá từng phần lô | 186,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa kim hút mẫu máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300347177 |
| Giá từng phần lô | 56,419,542 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300347178 |
| Giá từng phần lô | 4,896,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300347179 |
| Giá từng phần lô | 55,282,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300347471 |
| Giá từng phần lô | 438,322,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nắp hộp hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300347181 |
| Giá từng phần lô | 16,581,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn HS Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300347182 |
| Giá từng phần lô | 22,321,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng HS Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300347183 |
| Giá từng phần lô | 19,115,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HS Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300347184 |
| Giá từng phần lô | 7,430,185,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300347185 |
| Giá từng phần lô | 4,802,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300347186 |
| Giá từng phần lô | 1,851,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất tách Tacrolimus khỏi mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300347187 |
| Giá từng phần lô | 4,249,227 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng TOTAL PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347188 |
| Giá từng phần lô | 6,158,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn TOTAL PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347189 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TOTAL PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347190 |
| Giá từng phần lô | 689,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn BHCG |
|
| Mã phần lô | PP2300347191 |
| Giá từng phần lô | 4,848,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm BHCG |
|
| Mã phần lô | PP2300347192 |
| Giá từng phần lô | 86,200,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch Trigger chạy trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300347193 |
| Giá từng phần lô | 121,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300347194 |
| Giá từng phần lô | 19,395,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300347195 |
| Giá từng phần lô | 13,783,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300347196 |
| Giá từng phần lô | 216,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300347197 |
| Giá từng phần lô | 327,872,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chuẩn PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300347198 |
| Giá từng phần lô | 13,432,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300347199 |
| Giá từng phần lô | 8,954,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Điện cực ICT |
|
| Mã phần lô | PP2300347200 |
| Giá từng phần lô | 354,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300347201 |
| Giá từng phần lô | 45,975,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ICT (Na, K, Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2300347202 |
| Giá từng phần lô | 16,523,435 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300347203 |
| Giá từng phần lô | 14,447,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2300347204 |
| Giá từng phần lô | 4,500,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2300347205 |
| Giá từng phần lô | 40,283,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2300347206 |
| Giá từng phần lô | 16,500,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300347207 |
| Giá từng phần lô | 16,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300347208 |
| Giá từng phần lô | 16,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh trong nước tiểu nhiều nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2300347209 |
| Giá từng phần lô | 25,864,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2300347210 |
| Giá từng phần lô | 6,413,955 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Ống tiền xử lý |
|
| Mã phần lô | PP2300347211 |
| Giá từng phần lô | 3,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Giếng phản ứng cho dòng máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347212 |
| Giá từng phần lô | 492,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347213 |
| Giá từng phần lô | 388,285,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300347214 |
| Giá từng phần lô | 383,481,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300347215 |
| Giá từng phần lô | 6,453,846 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300347216 |
| Giá từng phần lô | 11,523,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng total βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2300347217 |
| Giá từng phần lô | 13,551,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300347218 |
| Giá từng phần lô | 14,524,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300347219 |
| Giá từng phần lô | 9,679,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300347220 |
| Giá từng phần lô | 40,653,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300347221 |
| Giá từng phần lô | 11,620,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300347222 |
| Giá từng phần lô | 70,963,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300347223 |
| Giá từng phần lô | 20,645,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300347224 |
| Giá từng phần lô | 1,044,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300347225 |
| Giá từng phần lô | 23,667,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300347226 |
| Giá từng phần lô | 70,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300347227 |
| Giá từng phần lô | 24,202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300347228 |
| Giá từng phần lô | 154,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300347229 |
| Giá từng phần lô | 9,679,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347230 |
| Giá từng phần lô | 81,320,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347231 |
| Giá từng phần lô | 8,712,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300347232 |
| Giá từng phần lô | 106,570,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300347233 |
| Giá từng phần lô | 40,675,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300347234 |
| Giá từng phần lô | 51,639,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Phát hiện HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300347235 |
| Giá từng phần lô | 51,836,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300347236 |
| Giá từng phần lô | 22,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300347237 |
| Giá từng phần lô | 45,195,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định tính HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300347238 |
| Giá từng phần lô | 469,003,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300347239 |
| Giá từng phần lô | 21,162,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347240 |
| Giá từng phần lô | 31,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347241 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300347242 |
| Giá từng phần lô | 47,008,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300347243 |
| Giá từng phần lô | 20,659,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347244 |
| Giá từng phần lô | 94,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347245 |
| Giá từng phần lô | 27,115,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300347246 |
| Giá từng phần lô | 94,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300347247 |
| Giá từng phần lô | 15,882,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347248 |
| Giá từng phần lô | 185,875,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347249 |
| Giá từng phần lô | 22,590,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300347250 |
| Giá từng phần lô | 464,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300347251 |
| Giá từng phần lô | 16,133,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300347252 |
| Giá từng phần lô | 464,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300347253 |
| Giá từng phần lô | 15,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300347254 |
| Giá từng phần lô | 38,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300347255 |
| Giá từng phần lô | 94,991,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300347256 |
| Giá từng phần lô | 11,751,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300347257 |
| Giá từng phần lô | 244,395,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300347258 |
| Giá từng phần lô | 245,169,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300347259 |
| Giá từng phần lô | 187,014,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) |
|
| Mã phần lô | PP2300347260 |
| Giá từng phần lô | 98,835,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA |
|
| Mã phần lô | PP2300347261 |
| Giá từng phần lô | 1,726,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347262 |
| Giá từng phần lô | 2,910,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) |
|
| Mã phần lô | PP2300347263 |
| Giá từng phần lô | 20,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng UIBC |
|
| Mã phần lô | PP2300347264 |
| Giá từng phần lô | 14,246,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300347265 |
| Giá từng phần lô | 51,219,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300347266 |
| Giá từng phần lô | 246,739,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300347267 |
| Giá từng phần lô | 84,534,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300347268 |
| Giá từng phần lô | 38,697,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300347269 |
| Giá từng phần lô | 294,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300347270 |
| Giá từng phần lô | 380,570,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300347271 |
| Giá từng phần lô | 78,309,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300347272 |
| Giá từng phần lô | 54,625,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300347273 |
| Giá từng phần lô | 404,431,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300347274 |
| Giá từng phần lô | 62,281,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300347275 |
| Giá từng phần lô | 327,574,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300347276 |
| Giá từng phần lô | 713,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300347277 |
| Giá từng phần lô | 3,145,697,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300347278 |
| Giá từng phần lô | 29,304,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300347279 |
| Giá từng phần lô | 204,218,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300347280 |
| Giá từng phần lô | 396,569,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300347281 |
| Giá từng phần lô | 58,638,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất Đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300347282 |
| Giá từng phần lô | 15,570,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2300347283 |
| Giá từng phần lô | 26,863,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng MICROALBUMIN |
|
| Mã phần lô | PP2300347284 |
| Giá từng phần lô | 38,281,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Pre-albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300347285 |
| Giá từng phần lô | 96,569,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300347286 |
| Giá từng phần lô | 14,893,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2300347287 |
| Giá từng phần lô | 341,718,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300347288 |
| Giá từng phần lô | 292,383,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300347289 |
| Giá từng phần lô | 421,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300347290 |
| Giá từng phần lô | 110,073,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300347291 |
| Giá từng phần lô | 107,881,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300347292 |
| Giá từng phần lô | 416,593,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300347293 |
| Giá từng phần lô | 87,176,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300347294 |
| Giá từng phần lô | 5,394,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300347295 |
| Giá từng phần lô | 6,481,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300347296 |
| Giá từng phần lô | 23,037,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300347297 |
| Giá từng phần lô | 16,751,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300347298 |
| Giá từng phần lô | 36,486,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300347299 |
| Giá từng phần lô | 6,444,207 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300347300 |
| Giá từng phần lô | 5,269,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300347301 |
| Giá từng phần lô | 5,269,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347302 |
| Giá từng phần lô | 53,272,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347303 |
| Giá từng phần lô | 69,316,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300347304 |
| Giá từng phần lô | 175,965,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300347305 |
| Giá từng phần lô | 36,952,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2300347306 |
| Giá từng phần lô | 66,798,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300347307 |
| Giá từng phần lô | 55,161,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300347308 |
| Giá từng phần lô | 51,483,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300347309 |
| Giá từng phần lô | 30,695,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300347310 |
| Giá từng phần lô | 58,122,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm Ceton |
|
| Mã phần lô | PP2300347311 |
| Giá từng phần lô | 98,846,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300347312 |
| Giá từng phần lô | 8,728,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2300347313 |
| Giá từng phần lô | 13,110,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin BCG |
|
| Mã phần lô | PP2300347314 |
| Giá từng phần lô | 20,338,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300347315 |
| Giá từng phần lô | 313,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST |
|
| Mã phần lô | PP2300347316 |
| Giá từng phần lô | 347,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300347317 |
| Giá từng phần lô | 33,880,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300347318 |
| Giá từng phần lô | 58,249,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300347319 |
| Giá từng phần lô | 30,339,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE |
|
| Mã phần lô | PP2300347320 |
| Giá từng phần lô | 363,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn C-Reactive Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300347321 |
| Giá từng phần lô | 20,218,268 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng C- Reactive Protein Vario |
|
| Mã phần lô | PP2300347322 |
| Giá từng phần lô | 247,311,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300347323 |
| Giá từng phần lô | 41,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300347324 |
| Giá từng phần lô | 314,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ultra HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300347325 |
| Giá từng phần lô | 840,153,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Direct LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300347326 |
| Giá từng phần lô | 2,435,953,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300347327 |
| Giá từng phần lô | 209,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300347328 |
| Giá từng phần lô | 691,086,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300347329 |
| Giá từng phần lô | 157,936,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Axit Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300347330 |
| Giá từng phần lô | 141,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300347331 |
| Giá từng phần lô | 13,981,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric |
|
| Mã phần lô | PP2300347332 |
| Giá từng phần lô | 82,162,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347333 |
| Giá từng phần lô | 29,752,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347334 |
| Giá từng phần lô | 10,975,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chât xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347335 |
| Giá từng phần lô | 2,866,039,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Rhematoid factor |
|
| Mã phần lô | PP2300347336 |
| Giá từng phần lô | 37,277,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Rhematoid factor |
|
| Mã phần lô | PP2300347337 |
| Giá từng phần lô | 9,631,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng ASO- RF mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347338 |
| Giá từng phần lô | 7,311,567 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng ASO- RF mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347339 |
| Giá từng phần lô | 7,311,567 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300347340 |
| Giá từng phần lô | 50,308,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347341 |
| Giá từng phần lô | 6,567,595 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300347342 |
| Giá từng phần lô | 30,104,865 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347343 |
| Giá từng phần lô | 52,822,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300347344 |
| Giá từng phần lô | 52,822,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm CRP hs |
|
| Mã phần lô | PP2300347345 |
| Giá từng phần lô | 48,020,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300347346 |
| Giá từng phần lô | 38,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300347347 |
| Giá từng phần lô | 28,812,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300347348 |
| Giá từng phần lô | 20,987,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm Ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2300347349 |
| Giá từng phần lô | 10,671,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa NaOH cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300347350 |
| Giá từng phần lô | 8,111,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa SMS cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300347351 |
| Giá từng phần lô | 2,027,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300347352 |
| Giá từng phần lô | 3,358,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300347353 |
| Giá từng phần lô | 48,293,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347354 |
| Giá từng phần lô | 5,241,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2300347355 |
| Giá từng phần lô | 3,811,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347356 |
| Giá từng phần lô | 762,323,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347357 |
| Giá từng phần lô | 28,812,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300347358 |
| Giá từng phần lô | 15,209,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300347359 |
| Giá từng phần lô | 22,601,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347360 |
| Giá từng phần lô | 10,158,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347361 |
| Giá từng phần lô | 10,158,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300347362 |
| Giá từng phần lô | 10,163,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300347363 |
| Giá từng phần lô | 10,163,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347364 |
| Giá từng phần lô | 24,010,465 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300347365 |
| Giá từng phần lô | 7,622,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PROTEIN |
|
| Mã phần lô | PP2300347366 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Phụ gia thêm vào buồng phản ứng sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300347367 |
| Giá từng phần lô | 10,874,115 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa NaOH cho kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300347368 |
| Giá từng phần lô | 5,209,785 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300347369 |
| Giá từng phần lô | 65,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300347370 |
| Giá từng phần lô | 82,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300347371 |
| Giá từng phần lô | 920,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300347372 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300347373 |
| Giá từng phần lô | 9,589,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347374 |
| Giá từng phần lô | 256,993,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347375 |
| Giá từng phần lô | 9,178,315 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch dấu ấn ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300347376 |
| Giá từng phần lô | 13,461,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm C-peptide, ACTH… |
|
| Mã phần lô | PP2300347377 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2300347378 |
| Giá từng phần lô | 744,055,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300347379 |
| Giá từng phần lô | 329,876,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300347380 |
| Giá từng phần lô | 106,130,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2300347381 |
| Giá từng phần lô | 88,919,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300347382 |
| Giá từng phần lô | 645,908,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300347383 |
| Giá từng phần lô | 142,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300347384 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347385 |
| Giá từng phần lô | 277,552,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347386 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300347387 |
| Giá từng phần lô | 277,552,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300347388 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300347389 |
| Giá từng phần lô | 277,552,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300347390 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300347391 |
| Giá từng phần lô | 158,601,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300347392 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347393 |
| Giá từng phần lô | 73,426,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300347394 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300347395 |
| Giá từng phần lô | 13,461,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300347396 |
| Giá từng phần lô | 193,845,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300347397 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347398 |
| Giá từng phần lô | 193,845,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347399 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300347400 |
| Giá từng phần lô | 203,536,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300347401 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300347411 |
| Giá từng phần lô | 105,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 12 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300347403 |
| Giá từng phần lô | 727,297,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300347404 |
| Giá từng phần lô | 26,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300347405 |
| Giá từng phần lô | 16,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300347406 |
| Giá từng phần lô | 283,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que nhúng 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300347407 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ |
|
| Mã phần lô | PP2300347408 |
| Giá từng phần lô | 149,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347409 |
| Giá từng phần lô | 43,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347410 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300347412 |
| Giá từng phần lô | 103,420,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300347413 |
| Giá từng phần lô | 41,060,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300347414 |
| Giá từng phần lô | 50,772,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống đựng mẫu nước tiểu 16mm x100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300347415 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nắp trong ống nghiệm 16 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300347416 |
| Giá từng phần lô | 44,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử khí máu đọng mạch (đo được 9 thông số pH, pCO2, pO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate) |
|
| Mã phần lô | PP2300347417 |
| Giá từng phần lô | 2,977,821,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300347418 |
| Giá từng phần lô | 907,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch AHG gel |
|
| Mã phần lô | PP2300347419 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu Anti-A |
|
| Mã phần lô | PP2300347420 |
| Giá từng phần lô | 242,222,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu Anti-B |
|
| Mã phần lô | PP2300347421 |
| Giá từng phần lô | 242,222,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu Anti-AB |
|
| Mã phần lô | PP2300347422 |
| Giá từng phần lô | 80,740,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu Anti-D (DVI-) |
|
| Mã phần lô | PP2300347423 |
| Giá từng phần lô | 263,314,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300347424 |
| Giá từng phần lô | 709,947,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2300347425 |
| Giá từng phần lô | 2,198,121,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định nhóm máu xuôi |
|
| Mã phần lô | PP2300347426 |
| Giá từng phần lô | 191,410,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa phản ứng dùng cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347427 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu tip có lọc dùng cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347428 |
| Giá từng phần lô | 3,212,719,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa pha loãng dùng cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300347429 |
| Giá từng phần lô | 1,266,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hồng cầu mẫu A1, B |
|
| Mã phần lô | PP2300347430 |
| Giá từng phần lô | 15,786,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hồng cầu mẫu 3 cell sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300347431 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hồng cầu mẫu Pool sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300347432 |
| Giá từng phần lô | 11,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu A |
|
| Mã phần lô | PP2300347433 |
| Giá từng phần lô | 76,072,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu B |
|
| Mã phần lô | PP2300347434 |
| Giá từng phần lô | 69,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh mẫu D |
|
| Mã phần lô | PP2300347435 |
| Giá từng phần lô | 135,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho định nhóm máu/ phát máu/ Coombs |
|
| Mã phần lô | PP2300347436 |
| Giá từng phần lô | 127,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nhựa chứa hồng cầu pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300347437 |
| Giá từng phần lô | 44,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs |
|
| Mã phần lô | PP2300347438 |
| Giá từng phần lô | 123,039,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gelcard 6 cột môi trường nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2300347439 |
| Giá từng phần lô | 793,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gelcard 6 cột môi trường (IgG/C3d/IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300347440 |
| Giá từng phần lô | 130,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1c/HPLC |
|
| Mã phần lô | PP2300347441 |
| Giá từng phần lô | 383,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch sắc ký thứ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347442 |
| Giá từng phần lô | 797,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch sắc ký thứ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347443 |
| Giá từng phần lô | 266,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch sắc ký cho HbA1c biến thể |
|
| Mã phần lô | PP2300347444 |
| Giá từng phần lô | 286,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch ly giải/ pha loãng hồng cầu cho xn HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347445 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300347446 |
| Giá từng phần lô | 2,156,269,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347447 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chứng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347448 |
| Giá từng phần lô | 59,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300347449 |
| Giá từng phần lô | 1,944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300347450 |
| Giá từng phần lô | 1,944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định danh nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300347451 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định danh Neisseria và Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300347452 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300347453 |
| Giá từng phần lô | 1,944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300347454 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300347455 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha mẫu saline sol 0.45% dùng cho máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300347456 |
| Giá từng phần lô | 69,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tuýp nhựa trong 12 x 75 mm (dùng cho máy định danh vi khuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2300347457 |
| Giá từng phần lô | 413,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ chuẩn máy đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300347458 |
| Giá từng phần lô | 9,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất lỏng thu thập hơi thở (Breath Collection Fluid) |
|
| Mã phần lô | PP2300347459 |
| Giá từng phần lô | 445,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ thu thập mẫu thở bệnh nhân để phát hiện H.P dạ dày Ure (NH2 14CONH2) - 1mCi (Pytest Verification Package) |
|
| Mã phần lô | PP2300347460 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất lỏng chớp sáng (Scintillation Fluid) |
|
| Mã phần lô | PP2300347461 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lọ thủy tinh (Glass vials) |
|
| Mã phần lô | PP2300347462 |
| Giá từng phần lô | 88,365,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Quantiferon |
|
| Mã phần lô | PP2300347463 |
| Giá từng phần lô | 574,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Quantiferon |
|
| Mã phần lô | PP2300347464 |
| Giá từng phần lô | 27,783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ ống đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300347465 |
| Giá từng phần lô | 343,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất IGF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347466 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm IGF-I |
|
| Mã phần lô | PP2300347467 |
| Giá từng phần lô | 23,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300347477 |
| Giá từng phần lô | 120,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất mồi phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300347472 |
| Giá từng phần lô | 27,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300347470 |
| Giá từng phần lô | 307,597,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300347473 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300347474 |
| Giá từng phần lô | 2,634,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn dùng một lần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300347475 |
| Giá từng phần lô | 1,898,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300347476 |
| Giá từng phần lô | 8,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347478 |
| Giá từng phần lô | 13,154,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347479 |
| Giá từng phần lô | 13,154,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347480 |
| Giá từng phần lô | 5,717,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300347481 |
| Giá từng phần lô | 145,775,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300347482 |
| Giá từng phần lô | 92,534,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300347483 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống chiết QC |
|
| Mã phần lô | PP2300347484 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất điện di mao quản HbA1c (cho 8/12 đầu di) |
|
| Mã phần lô | PP2300347485 |
| Giá từng phần lô | 1,710,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347486 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kiểm chuẩn điện di mao quản HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300347487 |
| Giá từng phần lô | 24,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thải |
|
| Mã phần lô | PP2300347488 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc thuốc thử phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300347489 |
| Giá từng phần lô | 38,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa điện di mao quản 8/12 đầu di |
|
| Mã phần lô | PP2300347490 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300347491 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sinh phẩm chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300347492 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300347493 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300347494 |
| Giá từng phần lô | 57,859,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300347495 |
| Giá từng phần lô | 282,237,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300347496 |
| Giá từng phần lô | 97,637,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hạt bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300347497 |
| Giá từng phần lô | 257,990,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa xử lý 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300347498 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa khuếch đại 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300347499 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300347500 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút |
|
| Mã phần lô | PP2300347501 |
| Giá từng phần lô | 83,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu típ hút có lọc thể |
|
| Mã phần lô | PP2300347502 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
IVD là ống mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300347503 |
| Giá từng phần lô | 76,844,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347504 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347505 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng mức 1 dùng cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347506 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng mức 3 dùng cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300347507 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bottle, gas, low pressure |
|
| Mã phần lô | PP2300347508 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử khí máu E-Ca CCA-TS |
|
| Mã phần lô | PP2300347509 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300347510 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300347511 |
| Giá từng phần lô | 8,731,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbol Fuchsin |
|
| Mã phần lô | PP2300347512 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu (BHI 2 phase) |
|
| Mã phần lô | PP2300347513 |
| Giá từng phần lô | 185,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn BA |
|
| Mã phần lô | PP2300347514 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MC |
|
| Mã phần lô | PP2300347515 |
| Giá từng phần lô | 540,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MHA |
|
| Mã phần lô | PP2300347516 |
| Giá từng phần lô | 42,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn CAXV |
|
| Mã phần lô | PP2300347517 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn SS |
|
| Mã phần lô | PP2300347518 |
| Giá từng phần lô | 6,756,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường SAB (Sabouraud Dextrose Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2300347519 |
| Giá từng phần lô | 6,756,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347520 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347521 |
| Giá từng phần lô | 84,857,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347522 |
| Giá từng phần lô | 152,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347523 |
| Giá từng phần lô | 152,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347524 |
| Giá từng phần lô | 69,899,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347525 |
| Giá từng phần lô | 69,899,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347526 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347527 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347528 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm Huyết học 3 mức độ |
|
| Mã phần lô | PP2300347529 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm HbA1c mức 1, 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347530 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2300347531 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347532 |
| Giá từng phần lô | 22,359,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347533 |
| Giá từng phần lô | 22,359,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm bộ mỡ mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347534 |
| Giá từng phần lô | 22,359,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300347535 |
| Giá từng phần lô | 26,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300347536 |
| Giá từng phần lô | 26,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347537 |
| Giá từng phần lô | 26,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1, 2, 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347538 |
| Giá từng phần lô | 19,481,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dịch rửa quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300347539 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử tồn dư Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300347540 |
| Giá từng phần lô | 456,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid Citric (Hoá chất rửa máy TNT) |
|
| Mã phần lô | PP2300347541 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Muối pha tiêm (Sodium Chloride) |
|
| Mã phần lô | PP2300347542 |
| Giá từng phần lô | 55,611,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300347543 |
| Giá từng phần lô | 9,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất thay thế xylen Clear-rite 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300347544 |
| Giá từng phần lô | 126,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
OG-6: màu nhuộm keratin trong tế bào; sử dụng được với EA-36, EA-50, EA-65. |
|
| Mã phần lô | PP2300347545 |
| Giá từng phần lô | 11,497,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
EA-50: màu nhuộm bào tương sáng, cho phép điều chỉnh cường độ màu, sử dụng được với OG-6 để nhuộm tế bào phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300347546 |
| Giá từng phần lô | 11,497,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc nhuộm lam Hematoxylin pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300347547 |
| Giá từng phần lô | 14,553,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Formalin trung tính pha sẵn 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300347548 |
| Giá từng phần lô | 28,866,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất gắn tiêu bản Mounting Medium |
|
| Mã phần lô | PP2300347549 |
| Giá từng phần lô | 16,953,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2300347550 |
| Giá từng phần lô | 14,931,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Parafin tinh khiết dạng hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300347551 |
| Giá từng phần lô | 157,481,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước |
|
| Mã phần lô | PP2300347552 |
| Giá từng phần lô | 282,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300347553 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori - Pylori test |
|
| Mã phần lô | PP2300347554 |
| Giá từng phần lô | 422,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
HIV 1/2 test nhanh dạng que |
|
| Mã phần lô | PP2300347555 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
HIV 1/2 test nhanh dạng cassette |
|
| Mã phần lô | PP2300347556 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh thử kháng nguyên sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2300347557 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300347558 |
| Giá từng phần lô | 174,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh thử kháng nguyên NS1 sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300347559 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh tìm máu ẩn trong phân (FOB) |
|
| Mã phần lô | PP2300347560 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử nhanh phát hiện Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2300347561 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ định nhóm máu ABO đầu giường (có sẵn Anti A, Anti B) |
|
| Mã phần lô | PP2300347562 |
| Giá từng phần lô | 457,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện Amphetamin (AMP) trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300347563 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện Methamphetamin (MET) trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300347564 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chủng vi khuẩn Escherichia coli có nguồn gốc từ hệ thống chủng chuẩn của Mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300347565 |
| Giá từng phần lô | 4,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus subsp, aureus có nguồn gốc từ hệ thống chủng chuẩn của Mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300347566 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chủng vi khuẩn Enterococcus faecalis có nguồn gốc từ hệ thống chúng chuẩn của Mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300347567 |
| Giá từng phần lô | 4,149,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chủng vi khuẩn Streptococcus pneumonia có nguồn gốc từ hệ thống chúng chuẩn của Mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300347568 |
| Giá từng phần lô | 3,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300347569 |
| Giá từng phần lô | 3,787,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300347570 |
| Giá từng phần lô | 31,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xử lý màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300347571 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch ngâm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300347572 |
| Giá từng phần lô | 520,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch làm sạch theo cơ chế enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300347573 |
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300347574 |
| Giá từng phần lô | 249,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300347575 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme dùng được cho dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300347576 |
| Giá từng phần lô | 189,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ thủ công Hoạt chất enzyme làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300347577 |
| Giá từng phần lô | 365,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde, có kèm theo test thử |
|
| Mã phần lô | PP2300347578 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde, tương thích với máy rửa tự động dụng cụ nội soi, có kèm theo test thử |
|
| Mã phần lô | PP2300347579 |
| Giá từng phần lô | 1,560,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde, có kèm theo test thử |
|
| Mã phần lô | PP2300347580 |
| Giá từng phần lô | 442,345,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch sát khuẩn không khí và bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy) |
|
| Mã phần lô | PP2300347581 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch khử trùng các bề mặt thông qua đường không khí |
|
| Mã phần lô | PP2300347582 |
| Giá từng phần lô | 415,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300347583 |
| Giá từng phần lô | 72,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt với đầu phun tạo bọt (có vòi bơm đính kèm) |
|
| Mã phần lô | PP2300347584 |
| Giá từng phần lô | 71,347,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ và bề mặt dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300347585 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300347586 |
| Giá từng phần lô | 425,333,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khăn lau sát khuẩn dùng cho các bề mặt nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300347587 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy lau sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300347588 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa tay và tắm diệt khuẩn, chất làm ẩm và mềm da (có vòi bơm đính kèm) |
|
| Mã phần lô | PP2300347589 |
| Giá từng phần lô | 897,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidin digluconat 2% (có vòi bơm đính kèm) |
|
| Mã phần lô | PP2300347590 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel sát khuẩn tay nhanh (có vòi bơm đính kèm) |
|
| Mã phần lô | PP2300347591 |
| Giá từng phần lô | 1,086,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, dưỡng ẩm, làm mềm da (có vòi bơm đính kèm) |
|
| Mã phần lô | PP2300347592 |
| Giá từng phần lô | 543,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa Chlorhexidine digluconate 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300347593 |
| Giá từng phần lô | 228,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa (có vòi bơm đính kèm) |
|
| Mã phần lô | PP2300347594 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300347595 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Viên khử khuẩn Sodium 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2300347596 |
| Giá từng phần lô | 147,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Viên khử khuẩn Presept 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2300347597 |
| Giá từng phần lô | 62,470,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất khử khuẩn Chloramin B 25% |
|
| Mã phần lô | PP2300347598 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi