Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2024 -2025 của Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400369800-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất năm 2024 -2025 của Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Số hiệu KHLCNT PL2400200542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 3,798,390,180 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400255169 - Acid citric 10,000,000 130,000
2 PP2400255170 - Anti A 3,000,000 39,000
3 PP2400255171 - Anti B 3,000,000 39,000
4 PP2400255172 - Anti AB 3,000,000 39,000
5 PP2400255173 - Calci hydrocid 1,248,000 17,000
6 PP2400255174 - Chất diệt tủy 7,608,000 99,000
7 PP2400255175 - Chất hàn ống tủy 10,560,000 138,000
8 PP2400255176 - Chất hàn tạm nha khoa 1,188,000 16,000
9 PP2400255177 - Cồn 70 độ 27,000,000 351,000
10 PP2400255178 - Dầu xịt tay khoan 1,572,480 21,000
11 PP2400255179 - Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3% 1,900,000 25,000
12 PP2400255180 - Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol 1,500,000 20,000
13 PP2400255181 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A (Acid) 955,405,000 12,421,000
14 PP2400255182 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B (Bicarbonat) 1,121,285,000 14,577,000
15 PP2400255183 - Dung dịch tiệt trùng quả lọc trong thận nhân tạo 38,400,000 500,000
16 PP2400255184 - Eugenol 1,137,600 15,000
17 PP2400255185 - Gel bôi trơn 6,480,000 85,000
18 PP2400255186 - Gel siêu âm 6,125,000 80,000
19 PP2400255187 - Hóa chất định lượng HbA1c dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 391,000,000 5,083,000
20 PP2400255188 - Keo Bond 8,100,000 106,000
21 PP2400255189 - Muối tinh khiết 33,600,000 437,000
22 PP2400255190 - Nước cất 2 lần 28,500,000 371,000
23 PP2400255191 - Nước Javen 39,500,000 514,000
24 PP2400255192 - Oxy già 30% 290,400 4,000
25 PP2400255193 - Parafin (nến) 10,400,000 136,000
26 PP2400255194 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo 2,959,000 39,000
27 PP2400255195 - Que thử hàm lượng clo trong nước chạy thận nhân tạo 3,402,000 45,000
28 PP2400255196 - Que thử nồng độ Acid Paracetic trong chạy thận nhân tạo 2,879,100 38,000
29 PP2400255197 - Que thử tồn dư Peroxide trong nước 5,745,600 75,000
30 PP2400255198 - Sò đánh bóng 500,000 7,000
31 PP2400255199 - Test ASLO 1,065,000 14,000
32 PP2400255200 - Test định tính kháng nguyên vi rút hợp bào đường hô hấp (RSV) 23,200,000 302,000
33 PP2400255201 - Test nhanh chẩn đoán cúm Influenza A/B (Atlas Influenza A+B test Cassette) 474,000,000 6,162,000
34 PP2400255202 - Test thử định tính kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue NS1 Ag 15,015,000 196,000
35 PP2400255203 - Test thử đường huyết 10,080,000 132,000
36 PP2400255204 - Test thử nước tiểu 10 thông số 18,000,000 234,000
37 PP2400255205 - Test thử nước tiểu 11 thông số 172,800,000 2,247,000
38 PP2400255206 - Test thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori 50,050,000 651,000
39 PP2400255207 - Vật liệu hàn răng (Fuji 1) 46,500,000 605,000
40 PP2400255208 - Vật liệu hàn răng (Fuji 2) 63,000,000 819,000
41 PP2400255209 - Vật liệu hàn răng (Fuji 9) 30,500,000 397,000
42 PP2400255210 - Vật liệu kiểm soát 2 mức nồng độ xét nghiệm định lượng Hemoglobin (Total Glycated), Hemoglobin (Total), Hemoglobin A1, Hemoglobin A1C, Hemoglobin F 19,350,000 252,000
43 PP2400255211 - Vật liệu trám bít ống tuỷ (MTA) 4,600,000 60,000
44 PP2400255212 - Vật liệu trám răng Acid Etching 900,000 12,000
45 PP2400255213 - Khay thử xét nghiệm định tính SARS-CoV-2 117,000,000 1,521,000
46 PP2400255214 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus Rota 4,300,000 56,000
47 PP2400255215 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể EV71 IgM 16,695,000 218,000
48 PP2400255216 - Vôi soda 4,050,000 53,000
Acid citric
Mã phần lô PP2400255169
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti A
Mã phần lô PP2400255170
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti B
Mã phần lô PP2400255171
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti AB
Mã phần lô PP2400255172
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Calci hydrocid
Mã phần lô PP2400255173
Giá từng phần lô 1,248,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất diệt tủy
Mã phần lô PP2400255174
Giá từng phần lô 7,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2400255175
Giá từng phần lô 10,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất hàn tạm nha khoa
Mã phần lô PP2400255176
Giá từng phần lô 1,188,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400255177
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2400255178
Giá từng phần lô 1,572,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3%
Mã phần lô PP2400255179
Giá từng phần lô 1,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol
Mã phần lô PP2400255180
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A (Acid)
Mã phần lô PP2400255181
Giá từng phần lô 955,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,421,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2400255182
Giá từng phần lô 1,121,285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,577,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch tiệt trùng quả lọc trong thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400255183
Giá từng phần lô 38,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Eugenol
Mã phần lô PP2400255184
Giá từng phần lô 1,137,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400255185
Giá từng phần lô 6,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400255186
Giá từng phần lô 6,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng HbA1c dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2400255187
Giá từng phần lô 391,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,083,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Keo Bond
Mã phần lô PP2400255188
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Muối tinh khiết
Mã phần lô PP2400255189
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2400255190
Giá từng phần lô 28,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước Javen
Mã phần lô PP2400255191
Giá từng phần lô 39,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Oxy già 30%
Mã phần lô PP2400255192
Giá từng phần lô 290,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Parafin (nến)
Mã phần lô PP2400255193
Giá từng phần lô 10,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400255194
Giá từng phần lô 2,959,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử hàm lượng clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400255195
Giá từng phần lô 3,402,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử nồng độ Acid Paracetic trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400255196
Giá từng phần lô 2,879,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử tồn dư Peroxide trong nước
Mã phần lô PP2400255197
Giá từng phần lô 5,745,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2400255198
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test ASLO
Mã phần lô PP2400255199
Giá từng phần lô 1,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test định tính kháng nguyên vi rút hợp bào đường hô hấp (RSV)
Mã phần lô PP2400255200
Giá từng phần lô 23,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán cúm Influenza A/B (Atlas Influenza A+B test Cassette)
Mã phần lô PP2400255201
Giá từng phần lô 474,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử định tính kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2400255202
Giá từng phần lô 15,015,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2400255203
Giá từng phần lô 10,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400255204
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400255205
Giá từng phần lô 172,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,247,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori
Mã phần lô PP2400255206
Giá từng phần lô 50,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu hàn răng (Fuji 1)
Mã phần lô PP2400255207
Giá từng phần lô 46,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu hàn răng (Fuji 2)
Mã phần lô PP2400255208
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu hàn răng (Fuji 9)
Mã phần lô PP2400255209
Giá từng phần lô 30,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu kiểm soát 2 mức nồng độ xét nghiệm định lượng Hemoglobin (Total Glycated), Hemoglobin (Total), Hemoglobin A1, Hemoglobin A1C, Hemoglobin F
Mã phần lô PP2400255210
Giá từng phần lô 19,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu trám bít ống tuỷ (MTA)
Mã phần lô PP2400255211
Giá từng phần lô 4,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu trám răng Acid Etching
Mã phần lô PP2400255212
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử xét nghiệm định tính SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2400255213
Giá từng phần lô 117,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,521,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus Rota
Mã phần lô PP2400255214
Giá từng phần lô 4,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể EV71 IgM
Mã phần lô PP2400255215
Giá từng phần lô 16,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vôi soda
Mã phần lô PP2400255216
Giá từng phần lô 4,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->