Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2024 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400042101-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất năm 2024 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT PL2300269489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 9,019,877,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128.500.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300614280 - Phần I 1,448,664,620 2.070.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 1.015.513.899 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300614281 - Phần II 1,574,916,358 2.250.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 1.104.016.367 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300614282 - Phần III 697,524,470 997.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 488.964.653 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300614283 - Phần IV 344,234,414 492.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 241.308.324 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300614284 - Phần V 269,351,000 385.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 188.815.051 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300614285 - Phần VI 480,855,167 687.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 337.079.472 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300614286 - Phần VII 650,930,015 930.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 456.301.941 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300614287 - Phần VIII 325,177,810 465.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 227.949.645 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300614288 - Phần IX 519,096,000 742.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 363.886.296 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300614289 - Phần X 2,372,201,160 3.389.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 1.662.913.013 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300614290 - Phần XI 256,728,300 367.000.000 Hóa chất giặt tẩy hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 179.966.538 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300614291 - Phần XII 116,855,051 167.000.000 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét 81.915.391 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Phần I
Mã phần lô PP2300614280
Giá từng phần lô 1,448,664,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.513.899
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần II
Mã phần lô PP2300614281
Giá từng phần lô 1,574,916,358
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.016.367
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần III
Mã phần lô PP2300614282
Giá từng phần lô 697,524,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.964.653
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IV
Mã phần lô PP2300614283
Giá từng phần lô 344,234,414
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.308.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần V
Mã phần lô PP2300614284
Giá từng phần lô 269,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.815.051
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VI
Mã phần lô PP2300614285
Giá từng phần lô 480,855,167
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.079.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VII
Mã phần lô PP2300614286
Giá từng phần lô 650,930,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.301.941
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VIII
Mã phần lô PP2300614287
Giá từng phần lô 325,177,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.949.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IX
Mã phần lô PP2300614288
Giá từng phần lô 519,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.886.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần X
Mã phần lô PP2300614289
Giá từng phần lô 2,372,201,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.389.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.913.013
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XI
Mã phần lô PP2300614290
Giá từng phần lô 256,728,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất giặt tẩy hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.966.538
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XII
Mã phần lô PP2300614291
Giá từng phần lô 116,855,051
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Tương tự tính chất chủng loại với gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.915.391
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->