Gói thầu: Mua sắm Hóa chất năm 2024 gồm 50 phần, 50 lô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400315862-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất năm 2024 gồm 50 phần, 50 lô
Số hiệu KHLCNT PL2400166837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 987,130,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400160110 - Anti A 150,000 2,000
2 PP2400160111 - Anti AB 150,000 2,000
3 PP2400160112 - Anti B 150,000 2,000
4 PP2400160113 - Anti D 180,000 2,000
5 PP2400160114 - Composit đặc màu A3 1,100,000 15,000
6 PP2400160115 - Composit lỏng màu A2 575,000 8,000
7 PP2400160116 - Dầu parafin 750,000 10,000
8 PP2400160117 - Dung dịch ly giải cho máy huyết học 56,250,000 732,000
9 PP2400160118 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 63,000,000 819,000
10 PP2400160119 - Dung dịch rửa đậm đặc cho máy huyết học 9,000,000 117,000
11 PP2400160120 - Dung dịch rửa máy hóa sinh 5,000,000 65,000
12 PP2400160121 - Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm hóa sinh 2,000,000 26,000
13 PP2400160122 - Hóa chất định lượng ALT (GPT) 22,400,000 292,000
14 PP2400160123 - Hóa chất định lượng AST (GOT) 22,400,000 292,000
15 PP2400160124 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 3,150,000 41,000
16 PP2400160125 - Hóa chất định lượng Acid uric 3,200,000 42,000
17 PP2400160126 - Hóa chất định lượng Albumin 1,740,000 23,000
18 PP2400160127 - Hóa chất định lượng Amylase 5,300,000 69,000
19 PP2400160128 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 2,850,000 38,000
20 PP2400160129 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 18,000,000 234,000
21 PP2400160130 - Hóa chất định lượng Creatinin 15,400,000 201,000
22 PP2400160131 - Hóa chất định lượng GGT 3,830,000 50,000
23 PP2400160132 - Hóa chất định lượng Glucose 13,160,000 172,000
24 PP2400160133 - Hóa chất định lượng HDL- direct FL 27,180,000 354,000
25 PP2400160134 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 38,400,000 500,000
26 PP2400160135 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 2,200,000 29,000
27 PP2400160136 - Hóa chất định lượng Triglycerid 30,000,000 390,000
28 PP2400160137 - Hóa chất định lượng Ure 21,600,000 281,000
29 PP2400160138 - Hóa chất kiểm tra máy xét nghiệm hóa sinh mức 1 6,900,000 90,000
30 PP2400160139 - Hóa chất kiểm tra máy xét nghiệm hóa sinh mức 2 6,900,000 90,000
31 PP2400160140 - Kit xét nghiêm nhanh HBsAg 2,268,000 30,000
32 PP2400160141 - Que nhuộm Fluorescein Sodium 6,000,000 78,000
33 PP2400160142 - Test đông máu Fibrinogen 5,232,000 69,000
34 PP2400160143 - Test đông máu PT 5,232,000 69,000
35 PP2400160144 - Test đông máu aPTT 3,552,000 47,000
36 PP2400160145 - Test HbA1C 135,000,000 1,755,000
37 PP2400160146 - Test nhanh anti HCV 1,656,000 22,000
38 PP2400160147 - Test nhanh Beta HCG 425,000 6,000
39 PP2400160148 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgM/IgG 6,000,000 78,000
40 PP2400160149 - Test nhanh giang mai 378,000 5,000
41 PP2400160150 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.pylori 680,000 9,000
42 PP2400160151 - Test nhanh phát hiện kháng thể lao 3,150,000 41,000
43 PP2400160152 - Test nhanh phát hiện virus cúm A/B 4,080,000 54,000
44 PP2400160153 - Test nhanh sốt xuất huyết NS1 6,750,000 88,000
45 PP2400160154 - Test nước tiểu 10 thống số 44,200,000 575,000
46 PP2400160155 - Test thử định tính chất gây nghiện trong nước tiểu 4 thành phần (MOP/AMP/MET/THC) 320,000,000 4,160,000
47 PP2400160156 - Vật liệu nội kiểm (QC) ( mức cao) 19,764,000 257,000
48 PP2400160157 - Vật liệu nội kiểm (QC) ( mức thấp) 19,764,000 257,000
49 PP2400160158 - Vật liệu nội kiểm (QC) (mức thường) 19,764,000 257,000
50 PP2400160159 - Xi măng gắn tạm để trám răng 320,000 4,000
Anti A
Mã phần lô PP2400160110
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2400160111
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2400160112
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2400160113
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composit đặc màu A3
Mã phần lô PP2400160114
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composit lỏng màu A2
Mã phần lô PP2400160115
Giá từng phần lô 575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu parafin
Mã phần lô PP2400160116
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400160117
Giá từng phần lô 56,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400160118
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đậm đặc cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400160119
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy hóa sinh
Mã phần lô PP2400160120
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm hóa sinh
Mã phần lô PP2400160121
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400160122
Giá từng phần lô 22,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng AST (GOT)
Mã phần lô PP2400160123
Giá từng phần lô 22,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400160124
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Acid uric
Mã phần lô PP2400160125
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400160126
Giá từng phần lô 1,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2400160127
Giá từng phần lô 5,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400160128
Giá từng phần lô 2,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400160129
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400160130
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng GGT
Mã phần lô PP2400160131
Giá từng phần lô 3,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400160132
Giá từng phần lô 13,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng HDL- direct FL
Mã phần lô PP2400160133
Giá từng phần lô 27,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400160134
Giá từng phần lô 38,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400160135
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400160136
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2400160137
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra máy xét nghiệm hóa sinh mức 1
Mã phần lô PP2400160138
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra máy xét nghiệm hóa sinh mức 2
Mã phần lô PP2400160139
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiêm nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2400160140
Giá từng phần lô 2,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que nhuộm Fluorescein Sodium
Mã phần lô PP2400160141
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test đông máu Fibrinogen
Mã phần lô PP2400160142
Giá từng phần lô 5,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test đông máu PT
Mã phần lô PP2400160143
Giá từng phần lô 5,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test đông máu aPTT
Mã phần lô PP2400160144
Giá từng phần lô 3,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HbA1C
Mã phần lô PP2400160145
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh anti HCV
Mã phần lô PP2400160146
Giá từng phần lô 1,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh Beta HCG
Mã phần lô PP2400160147
Giá từng phần lô 425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgM/IgG
Mã phần lô PP2400160148
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh giang mai
Mã phần lô PP2400160149
Giá từng phần lô 378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.pylori
Mã phần lô PP2400160150
Giá từng phần lô 680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể lao
Mã phần lô PP2400160151
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện virus cúm A/B
Mã phần lô PP2400160152
Giá từng phần lô 4,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2400160153
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nước tiểu 10 thống số
Mã phần lô PP2400160154
Giá từng phần lô 44,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử định tính chất gây nghiện trong nước tiểu 4 thành phần (MOP/AMP/MET/THC)
Mã phần lô PP2400160155
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nội kiểm (QC) ( mức cao)
Mã phần lô PP2400160156
Giá từng phần lô 19,764,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nội kiểm (QC) ( mức thấp)
Mã phần lô PP2400160157
Giá từng phần lô 19,764,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nội kiểm (QC) (mức thường)
Mã phần lô PP2400160158
Giá từng phần lô 19,764,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn tạm để trám răng
Mã phần lô PP2400160159
Giá từng phần lô 320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->