Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300339343-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện An Lão
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300233745
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 164,334,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.643.354 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300468483 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 917,400 1.307.295 642.180 1
2 PP2300468484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 917,400 1.307.295 642.180 1
3 PP2300468485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine 500,000 712.500 350.000 1
4 PP2300468486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 865,700 1.233.623 605.990 1
5 PP2300468487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 965,910 1.376.422 676.137 1
6 PP2300468488 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid 1,724,000 2.456.700 1.206.800 1
7 PP2300468489 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium 1,168,000 1.664.400 817.600 1
8 PP2300468490 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 882,000 1.256.850 617.400 1
9 PP2300468491 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric 1,650,000 2.351.250 1.155.000 1
10 PP2300468492 - Control Norm 4,566,000 6.506.550 3.196.200 3
11 PP2300468493 - Control hight 4,566,000 6.506.550 3.196.200 3
12 PP2300468494 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 892,527 1.271.851 624.769 1
13 PP2300468495 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 892,527 1.271.851 624.769 1
14 PP2300468496 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 1,225,000 1.745.625 857.500 1
15 PP2300468497 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 514,000 732.450 359.800 1
16 PP2300468498 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 856,643 1.220.716 599.650 1
17 PP2300468499 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 2,034,000 2.898.450 1.423.800 1
18 PP2300468500 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 883,000 1.258.275 618.100 1
19 PP2300468501 - Hóa chất dùng cho xét nghiệmUric Acid 648,270 923.785 453.789 1
20 PP2300468502 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm 14,280,000 20.349.000 9.996.000 5
21 PP2300468503 - Hóa chất dùng cho xét nghiệmHDL 3,598,000 5.127.150 2.518.600 1
22 PP2300468504 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Blood Alcohol 7,454,000 10.621.950 5.217.800 2
23 PP2300468505 - Dung dịch rửa định kỳ (Diagon Diaclean NK Diff) 6,945,750 9.897.694 4.862.025 15
24 PP2300468506 - Dung dịch ly giải/Phá hồng cầu (Diagon Diaclyse NK Diff) 13,040,000 18.582.000 9.128.000 8
25 PP2300468507 - Dung dịch rửa thường xuyên (Diagon Diaterge NK) 8,834,700 12.589.448 6.184.290 35
26 PP2300468508 - Dung dịch pha loãng (Diagon Diaton NK Diff Diluent) 32,148,900 45.812.183 22.504.230 540
27 PP2300468509 - Hóa chất chuẩn máy huyết học 9,591,750 13.668.244 6.714.225 3
28 PP2300468510 - BIO-TP Prothrombin Time (PT) 1,914,000 2.727.450 1.339.800 1
29 PP2300468511 - BIO-CK APTT Kaolin 2,156,000 3.072.300 1.509.200 1
30 PP2300468512 - C.R.P. SLIDE WITH CONTROLS 2,280,000 3.249.000 1.596.000 5
31 PP2300468513 - Test thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy siemen 17,000,000 24.225.000 11.900.000 2000
32 PP2300468514 - Test HBSAG 980,000 1.396.500 686.000 100
33 PP2300468515 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần 429,000 611.325 300.300 20
34 PP2300468516 - Test thử ma túy 1,340,000 1.909.500 938.000 20
35 PP2300468517 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 380,000 541.500 266.000 20
36 PP2300468518 - Nước cất 4,050,000 5.771.250 2.835.000 540
37 PP2300468519 - Viên khử khuẩn Presept 6,772,500 9.650.813 4.740.750 1500
38 PP2300468520 - Dung dịch microsheld 902,000 1.285.350 631.400 10
39 PP2300468521 - Gel siêu âm 3,570,000 5.087.250 2.499.000 35
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300468483
Giá từng phần lô 917,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300468484
Giá từng phần lô 917,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine
Mã phần lô PP2300468485
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300468486
Giá từng phần lô 865,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.623
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300468487
Giá từng phần lô 965,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.376.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.137
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300468488
Giá từng phần lô 1,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.456.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2300468489
Giá từng phần lô 1,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.664.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300468490
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300468491
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control Norm
Mã phần lô PP2300468492
Giá từng phần lô 4,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.506.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.196.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control hight
Mã phần lô PP2300468493
Giá từng phần lô 4,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.506.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.196.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300468494
Giá từng phần lô 892,527
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.851
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300468495
Giá từng phần lô 892,527
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.851
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300468496
Giá từng phần lô 1,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300468497
Giá từng phần lô 514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300468498
Giá từng phần lô 856,643
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.716
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300468499
Giá từng phần lô 2,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300468500
Giá từng phần lô 883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệmUric Acid
Mã phần lô PP2300468501
Giá từng phần lô 648,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2300468502
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệmHDL
Mã phần lô PP2300468503
Giá từng phần lô 3,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.127.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.518.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Blood Alcohol
Mã phần lô PP2300468504
Giá từng phần lô 7,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.621.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.217.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa định kỳ (Diagon Diaclean NK Diff)
Mã phần lô PP2300468505
Giá từng phần lô 6,945,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.897.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.862.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải/Phá hồng cầu (Diagon Diaclyse NK Diff)
Mã phần lô PP2300468506
Giá từng phần lô 13,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa thường xuyên (Diagon Diaterge NK)
Mã phần lô PP2300468507
Giá từng phần lô 8,834,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.589.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.184.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng (Diagon Diaton NK Diff Diluent)
Mã phần lô PP2300468508
Giá từng phần lô 32,148,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.812.183
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.504.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2300468509
Giá từng phần lô 9,591,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.668.244
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.714.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BIO-TP Prothrombin Time (PT)
Mã phần lô PP2300468510
Giá từng phần lô 1,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BIO-CK APTT Kaolin
Mã phần lô PP2300468511
Giá từng phần lô 2,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.072.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.509.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
C.R.P. SLIDE WITH CONTROLS
Mã phần lô PP2300468512
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.249.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy siemen
Mã phần lô PP2300468513
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HBSAG
Mã phần lô PP2300468514
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần
Mã phần lô PP2300468515
Giá từng phần lô 429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử ma túy
Mã phần lô PP2300468516
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2300468517
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2300468518
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn Presept
Mã phần lô PP2300468519
Giá từng phần lô 6,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.650.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch microsheld
Mã phần lô PP2300468520
Giá từng phần lô 902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300468521
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.087.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->