Gói thầu: Mua sắm hóa chất sát khuẩn và hóa chất khác lần 1 năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400431477-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sát khuẩn và hóa chất khác lần 1 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400240326
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,062,694,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400364702 - Canh trường định danh Tube ID Broth 65,220,000 782,640
2 PP2400364703 - Canh trường kháng sinh đồ Tube AST Broth 63,775,000 765,300
3 PP2400364704 - Chỉ thị kháng sinh đồ AST Indicator 6,860,000 82,320
4 PP2400364705 - PANEL PMIC/ID 395,500,000 4,746,000
5 PP2400364706 - PANEL NMIC/ID 169,500,000 2,034,000
6 PP2400364707 - PANEL PMIC 61,060,000 732,720
7 PP2400364708 - Panel SMIC/ID 56,500,000 678,000
8 PP2400364709 - Tube AST-S Broth SP 100 3,000,000 36,000
9 PP2400364710 - AST-S Indicator 3,430,000 41,160
10 PP2400364711 - Chai cấy máu Bactec plus aerobic/f (chai cấy máu hiếu khí) 385,000,000 4,620,000
11 PP2400364712 - Chai cấy máu Bactec lytic/10 anaer/f (chai cấy máu kỵ khí) 385,000,000 4,620,000
12 PP2400364713 - PANEL NMIC 65,360,000 784,320
13 PP2400364714 - Dầu soi kính hiển vi 3,460,000 41,520
14 PP2400364715 - Acid HNO3 đậm dặc 1,440,600 17,287
15 PP2400364716 - Xylen 131,100,000 1,573,200
16 PP2400364717 - Lithium carbonate 3,300,000 39,600
17 PP2400364718 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 60,450,000 725,400
18 PP2400364719 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 44,400,000 532,800
19 PP2400364720 - Acid HCL đậm đặc 2,450,000 29,400
20 PP2400364721 - Bộ nhuộm Papanicolaou 6,560,000 78,720
21 PP2400364722 - Dung dịch hỗ trợ phản ứng Bovine Serum Albumin 22% solution 8,977,500 107,730
22 PP2400364723 - Oxidase 2,310,000 27,720
23 PP2400364724 - Optochin Discs 1,155,000 13,860
24 PP2400364725 - X+V Factor Discs 1,155,000 13,860
25 PP2400364726 - Bacitracin Discs (0.1i.u.) 1,155,000 13,860
26 PP2400364727 - Escherichia coli ATCC® 25922™* 7,449,750 89,397
27 PP2400364728 - Yếu tố X factor discs 462,000 5,544
28 PP2400364729 - Yếu tố V factor discs 462,000 5,544
29 PP2400364730 - Test nhanh chẩn đoán covid 72,450,000 869,400
30 PP2400364731 - Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết( phát hiện đồng thời KN NS1 & KT IgG/IgM kháng Dengue 126,152,500 1,513,830
31 PP2400364732 - Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C 415,800,000 4,989,600
32 PP2400364733 - Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B 340,200,000 4,082,400
33 PP2400364734 - Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế 171,600,000 2,059,200
Canh trường định danh Tube ID Broth
Mã phần lô PP2400364702
Giá từng phần lô 65,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Canh trường kháng sinh đồ Tube AST Broth
Mã phần lô PP2400364703
Giá từng phần lô 63,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chỉ thị kháng sinh đồ AST Indicator
Mã phần lô PP2400364704
Giá từng phần lô 6,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,320
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
PANEL PMIC/ID
Mã phần lô PP2400364705
Giá từng phần lô 395,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,746,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
PANEL NMIC/ID
Mã phần lô PP2400364706
Giá từng phần lô 169,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,034,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
PANEL PMIC
Mã phần lô PP2400364707
Giá từng phần lô 61,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Panel SMIC/ID
Mã phần lô PP2400364708
Giá từng phần lô 56,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Tube AST-S Broth SP 100
Mã phần lô PP2400364709
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
AST-S Indicator
Mã phần lô PP2400364710
Giá từng phần lô 3,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chai cấy máu Bactec plus aerobic/f (chai cấy máu hiếu khí)
Mã phần lô PP2400364711
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chai cấy máu Bactec lytic/10 anaer/f (chai cấy máu kỵ khí)
Mã phần lô PP2400364712
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
PANEL NMIC
Mã phần lô PP2400364713
Giá từng phần lô 65,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,320
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400364714
Giá từng phần lô 3,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,520
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Acid HNO3 đậm dặc
Mã phần lô PP2400364715
Giá từng phần lô 1,440,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,287
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Xylen
Mã phần lô PP2400364716
Giá từng phần lô 131,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Lithium carbonate
Mã phần lô PP2400364717
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400364718
Giá từng phần lô 60,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400364719
Giá từng phần lô 44,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Acid HCL đậm đặc
Mã phần lô PP2400364720
Giá từng phần lô 2,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2400364721
Giá từng phần lô 6,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch hỗ trợ phản ứng Bovine Serum Albumin 22% solution
Mã phần lô PP2400364722
Giá từng phần lô 8,977,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,730
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Oxidase
Mã phần lô PP2400364723
Giá từng phần lô 2,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Optochin Discs
Mã phần lô PP2400364724
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
X+V Factor Discs
Mã phần lô PP2400364725
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bacitracin Discs (0.1i.u.)
Mã phần lô PP2400364726
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Escherichia coli ATCC® 25922™*
Mã phần lô PP2400364727
Giá từng phần lô 7,449,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,397
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Yếu tố X factor discs
Mã phần lô PP2400364728
Giá từng phần lô 462,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Yếu tố V factor discs
Mã phần lô PP2400364729
Giá từng phần lô 462,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh chẩn đoán covid
Mã phần lô PP2400364730
Giá từng phần lô 72,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết( phát hiện đồng thời KN NS1 & KT IgG/IgM kháng Dengue
Mã phần lô PP2400364731
Giá từng phần lô 126,152,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,513,830
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C
Mã phần lô PP2400364732
Giá từng phần lô 415,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,989,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B
Mã phần lô PP2400364733
Giá từng phần lô 340,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400364734
Giá từng phần lô 171,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,059,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trongvòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->