Gói thầu: Mua sắm hóa chất sát khuẩn và hóa chất khác năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400104486-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sát khuẩn và hóa chất khác năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400057270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,222,849,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62.677.505 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400033003 - Bột khử khuẩn dụng cụ y tế 107,800,000 1,294,000
2 PP2400033004 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế 26,948,460 323,400
3 PP2400033005 - Dung dịch tan gỉ 167,466,000 2,010,000
4 PP2400033006 - Dung dịch tan gỉ 2 90,174,000 1,082,000
5 PP2400033007 - Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế TERGEZYME 110,772,000 1,330,000
6 PP2400033008 - Canh trường định danh Tube ID Broth 65,220,000 783,000
7 PP2400033009 - Canh trường kháng sinh đồ Tube AST Broth 63,775,000 765,300
8 PP2400033010 - Chỉ thị kháng sinh đồ AST Indicator 6,860,000 82,320
9 PP2400033011 - PANEL PMIC/ID 395,500,000 4,746,000
10 PP2400033012 - PANEL NMIC/ID 169,500,000 2,034,000
11 PP2400033013 - PANEL PMIC 61,060,000 732,720
12 PP2400033014 - Panel SMIC/ID 56,500,000 678,000
13 PP2400033015 - Tube AST-S Broth SP 100 3,000,000 36,000
14 PP2400033016 - AST-S Indicator 3,430,000 41,160
15 PP2400033017 - Chai cấy máu Bactec plus aerobic/f(chai cấy máu hiếu khí) 385,000,000 4,620,000
16 PP2400033018 - Chai cấy máu Bactec lytic/10 anaer/f (chai cấy máu kỵ khí) 385,000,000 4,620,000
17 PP2400033019 - PANEL NMIC 65,360,000 784,320
18 PP2400033020 - Gel cắt lạnh 18,250,000 219,000
19 PP2400033021 - Sáp Paraffin 248,400,000 2,980,800
20 PP2400033022 - Keo gắn lamen 34,047,720 408,600
21 PP2400033023 - Cồn tuyệt đối 94,600,000 1,135,200
22 PP2400033024 - Giemsa 57,960,000 696,000
23 PP2400033025 - Dầu soi kính hiển vi 1,600,000 19,200
24 PP2400033026 - Acid HNO3 đậm đặc 539,000 6,500
25 PP2400033027 - Hematoxylin (dạng bột) 37,890,000 455,000
26 PP2400033028 - Xylen 133,000,000 1,596,000
27 PP2400033029 - Lithium carbonate 2,890,000 34,680
28 PP2400033030 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 57,379,140 688,550
29 PP2400033031 - Ortho Phthalaldehyde 0,55% 138,600,000 1,663,200
30 PP2400033032 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme Neodisher MediClean Forte 126,040,000 1,512,480
31 PP2400033033 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế (Neodisher Septo Active) 48,100,000 577,200
32 PP2400033034 - Môi trường nuôi cấy ColumbiaAgar + 5%SheepBlood 110,250,000 1,323,000
33 PP2400033035 - Môi trường nuôi cấy Chromogenic UTI Agar 144,480,000 1,733,760
34 PP2400033036 - Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar 8,767,500 105,210
35 PP2400033037 - Môi trường nuôi cấy Chocolate Agar+Multi Vitox 14,700,000 176,400
36 PP2400033038 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar 6,342,000 76,100
37 PP2400033039 - Môi trường nuôi cấy Hektoen Enteric Agar 9,702,000 116,400
38 PP2400033040 - Môi trường nuôi cấy BHI Broth 18,900,000 226,800
39 PP2400033041 - Bộ nhuộm gram 18,768,750 225,225
40 PP2400033042 - Bộ nhuộm Ziehl neelsen 9,975,000 119,700
41 PP2400033043 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar 9,240,000 110,880
42 PP2400033044 - Eosin dạng bột 35,000,000 420,000
43 PP2400033045 - Acid HCL đậm đặc 630,000 7,560
44 PP2400033046 - Bộ nhuộm Papanicolaou 5,800,000 69,600
45 PP2400033047 - Anti Human IgG Monoclonal antibody,Monoclonal anti C3d antibody 8,249,850 99,000
46 PP2400033048 - Dung dịch hỗ trợ phản ứng Bovine Serum Albumin22% solution 10,095,600 121,150
47 PP2400033049 - Cồn 90 độ 1,980,000 24,000
48 PP2400033050 - Dung dịch khử khuẩn DNA/RNA 11,000,000 132,000
49 PP2400033051 - Dung dịch khử nhiễm bề mặt DNA/RNA 8,400,000 100,800
50 PP2400033052 - Kovacs reagent 5,499,900 66,000
51 PP2400033053 - Oxidase 2,200,000 26,400
52 PP2400033054 - OptochinDiscs 974,400 11,700
53 PP2400033055 - X+V Factor Discs 1,178,100 14,140
54 PP2400033056 - Bacitracin Discs (0.1i.u.) 974,400 11,700
55 PP2400033057 - UREA INDOLEMEDIUM 5,460,000 65,520
56 PP2400033058 - CRYOBEADS 60,976,800 732,000
57 PP2400033059 - Escherichia coli ATCC® 25922™* 7,260,000 87,120
58 PP2400033060 - Yếu tố X factor discs 1,760,000 21,120
59 PP2400033061 - Yếu tố V factor discs 1,760,000 21,120
60 PP2400033062 - Manitol Salt Agar 2,499,000 30,000
61 PP2400033063 - Test nhanh chẩn đoán cúm A/B 83,000,000 996,000
62 PP2400033064 - Test nhanh chẩn đoán viêm Hô hấp RSV 123,621,280 1,483,500
63 PP2400033065 - Test nhanh chẩn đoán covid 20,000,000 240,000
64 PP2400033066 - Test nhanh chẩn đoán Rotavirus / Adenovirus 47,362,280 568,350
65 PP2400033067 - Test nhanh chẩn đoán Dengue IgG/ IgM 54,863,680 658,400
66 PP2400033068 - Test nhanh chẩn đoán Dengue NS1 Ag 76,837,860 922,100
67 PP2400033069 - Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết( phát hiện đồng thời KN NS1 & KT IgG/IgM kháng Dengue 55,919,450 671,000
68 PP2400033070 - Phát hiện kháng nguyên NS1 virus SXH 105,000,000 1,260,000
69 PP2400033071 - Phát hiện kháng thể đặc hiệu IgM, IgG của virus SXH 84,000,000 1,008,000
70 PP2400033072 - Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C 415,800,000 4,989,600
71 PP2400033073 - Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B 340,200,000 4,082,400
72 PP2400033074 - Phát hiện kháng nguyên đặc hiệu Streptococus nhóm A 89,250,000 1,071,000
73 PP2400033075 - Formaldehyde 37% 39,750,120 477,000
74 PP2400033076 - Dung dịch sát khuẩn Microshield 4% 1,760,000 21,120
Bột khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400033003
Giá từng phần lô 107,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,294,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400033004
Giá từng phần lô 26,948,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tan gỉ
Mã phần lô PP2400033005
Giá từng phần lô 167,466,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tan gỉ 2
Mã phần lô PP2400033006
Giá từng phần lô 90,174,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,082,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế TERGEZYME
Mã phần lô PP2400033007
Giá từng phần lô 110,772,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh trường định danh Tube ID Broth
Mã phần lô PP2400033008
Giá từng phần lô 65,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canh trường kháng sinh đồ Tube AST Broth
Mã phần lô PP2400033009
Giá từng phần lô 63,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị kháng sinh đồ AST Indicator
Mã phần lô PP2400033010
Giá từng phần lô 6,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PANEL PMIC/ID
Mã phần lô PP2400033011
Giá từng phần lô 395,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,746,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PANEL NMIC/ID
Mã phần lô PP2400033012
Giá từng phần lô 169,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,034,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PANEL PMIC
Mã phần lô PP2400033013
Giá từng phần lô 61,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel SMIC/ID
Mã phần lô PP2400033014
Giá từng phần lô 56,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube AST-S Broth SP 100
Mã phần lô PP2400033015
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AST-S Indicator
Mã phần lô PP2400033016
Giá từng phần lô 3,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu Bactec plus aerobic/f(chai cấy máu hiếu khí)
Mã phần lô PP2400033017
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu Bactec lytic/10 anaer/f (chai cấy máu kỵ khí)
Mã phần lô PP2400033018
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PANEL NMIC
Mã phần lô PP2400033019
Giá từng phần lô 65,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2400033020
Giá từng phần lô 18,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp Paraffin
Mã phần lô PP2400033021
Giá từng phần lô 248,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,980,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2400033022
Giá từng phần lô 34,047,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400033023
Giá từng phần lô 94,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,135,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2400033024
Giá từng phần lô 57,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400033025
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid HNO3 đậm đặc
Mã phần lô PP2400033026
Giá từng phần lô 539,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hematoxylin (dạng bột)
Mã phần lô PP2400033027
Giá từng phần lô 37,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2400033028
Giá từng phần lô 133,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,596,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lithium carbonate
Mã phần lô PP2400033029
Giá từng phần lô 2,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400033030
Giá từng phần lô 57,379,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ortho Phthalaldehyde 0,55%
Mã phần lô PP2400033031
Giá từng phần lô 138,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,663,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme Neodisher MediClean Forte
Mã phần lô PP2400033032
Giá từng phần lô 126,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế (Neodisher Septo Active)
Mã phần lô PP2400033033
Giá từng phần lô 48,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy ColumbiaAgar + 5%SheepBlood
Mã phần lô PP2400033034
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Chromogenic UTI Agar
Mã phần lô PP2400033035
Giá từng phần lô 144,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,733,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar
Mã phần lô PP2400033036
Giá từng phần lô 8,767,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Chocolate Agar+Multi Vitox
Mã phần lô PP2400033037
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar
Mã phần lô PP2400033038
Giá từng phần lô 6,342,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Hektoen Enteric Agar
Mã phần lô PP2400033039
Giá từng phần lô 9,702,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy BHI Broth
Mã phần lô PP2400033040
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm gram
Mã phần lô PP2400033041
Giá từng phần lô 18,768,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Ziehl neelsen
Mã phần lô PP2400033042
Giá từng phần lô 9,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2400033043
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eosin dạng bột
Mã phần lô PP2400033044
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid HCL đậm đặc
Mã phần lô PP2400033045
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2400033046
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti Human IgG Monoclonal antibody,Monoclonal anti C3d antibody
Mã phần lô PP2400033047
Giá từng phần lô 8,249,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hỗ trợ phản ứng Bovine Serum Albumin22% solution
Mã phần lô PP2400033048
Giá từng phần lô 10,095,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400033049
Giá từng phần lô 1,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn DNA/RNA
Mã phần lô PP2400033050
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử nhiễm bề mặt DNA/RNA
Mã phần lô PP2400033051
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kovacs reagent
Mã phần lô PP2400033052
Giá từng phần lô 5,499,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxidase
Mã phần lô PP2400033053
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
OptochinDiscs
Mã phần lô PP2400033054
Giá từng phần lô 974,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
X+V Factor Discs
Mã phần lô PP2400033055
Giá từng phần lô 1,178,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bacitracin Discs (0.1i.u.)
Mã phần lô PP2400033056
Giá từng phần lô 974,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
UREA INDOLEMEDIUM
Mã phần lô PP2400033057
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRYOBEADS
Mã phần lô PP2400033058
Giá từng phần lô 60,976,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Escherichia coli ATCC® 25922™*
Mã phần lô PP2400033059
Giá từng phần lô 7,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Yếu tố X factor discs
Mã phần lô PP2400033060
Giá từng phần lô 1,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Yếu tố V factor discs
Mã phần lô PP2400033061
Giá từng phần lô 1,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Manitol Salt Agar
Mã phần lô PP2400033062
Giá từng phần lô 2,499,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm A/B
Mã phần lô PP2400033063
Giá từng phần lô 83,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm Hô hấp RSV
Mã phần lô PP2400033064
Giá từng phần lô 123,621,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,483,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán covid
Mã phần lô PP2400033065
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán Rotavirus / Adenovirus
Mã phần lô PP2400033066
Giá từng phần lô 47,362,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 568,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán Dengue IgG/ IgM
Mã phần lô PP2400033067
Giá từng phần lô 54,863,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2400033068
Giá từng phần lô 76,837,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết( phát hiện đồng thời KN NS1 & KT IgG/IgM kháng Dengue
Mã phần lô PP2400033069
Giá từng phần lô 55,919,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 671,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phát hiện kháng nguyên NS1 virus SXH
Mã phần lô PP2400033070
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phát hiện kháng thể đặc hiệu IgM, IgG của virus SXH
Mã phần lô PP2400033071
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C
Mã phần lô PP2400033072
Giá từng phần lô 415,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,989,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B
Mã phần lô PP2400033073
Giá từng phần lô 340,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phát hiện kháng nguyên đặc hiệu Streptococus nhóm A
Mã phần lô PP2400033074
Giá từng phần lô 89,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyde 37%
Mã phần lô PP2400033075
Giá từng phần lô 39,750,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn Microshield 4%
Mã phần lô PP2400033076
Giá từng phần lô 1,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->