Gói thầu: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang( sử dụng 24 tháng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500080606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang( sử dụng 24 tháng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500036016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang |
| Giá gói thầu | 153,252,589,693 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500098495 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | 17,524,501,501 | 12.517.501.072 | 8.762.250.751 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 262,867,523 | |
| 2 | PP2500098496 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | 17,944,194,449 | 12.817.281. | 8.972.097.225 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 269,162,917 | |
| 3 | PP2500098497 - Hoá chất nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm | 135,127,128 | 96.519.377 | 67.563.564 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 2,026,907 | |
| 4 | PP2500098498 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu Model: Clinitek Novus | 1,908,480,000 | 1.363.200.000 | 954.240.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 28,627,200 | |
| 5 | PP2500098499 - Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích huyết học tự động, Model: Pentra XLR, Pentra XL80 | 8,174,025,000 | 5.838.589.286 | 4.087.012.500 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 122,610,375 | |
| 6 | PP2500098500 - Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích huyết học tự động, Model: Pentra DX Nexus, YumizenH2500 | 11,363,100,000 | 8.116.500.000 | 5.681.550.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 170,446,500 | |
| 7 | PP2500098501 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | 8,211,162,855 | 5.865.116.325 | 4.105.581.428 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 123,167,443 | |
| 8 | PP2500098502 - Hóa chất sử dụng cho máy định nhóm máu Model: Ortho Workstation | 1,728,711,000 | 1.234.793.571 | 864.355.500 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 25,930,665 | |
| 9 | PP2500098503 - Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix M50 | 4,903,020,000 | 3.502.157.143 | 2.451.510.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 73,545,300 | |
| 10 | PP2500098504 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | 13,619,306,000 | 9.728.075.714 | 6.809.653.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 204,289,590 | |
| 11 | PP2500098505 - Sinh phẩm chẩn đoán invitro sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử đa mồi Model: CFX 96 | 10,752,500,000 | 7.680.357.143 | 5.376.250.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 161,287,500 | |
| 12 | PP2500098506 - Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động Model: Bactec 9050 | 1,607,400,000 | 1.148.142.857 | 803.700.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 24,111,000 | |
| 13 | PP2500098507 - Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động Model: BacT/ALERT 3D | 879,992,000 | 628.565.714 | 439.996.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 13,199,880 | |
| 14 | PP2500098508 - Hóa chất hệ thống real-timePCR tự động Qiagen | 953,900,000 | 681.357.143 | 476.950.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 14,308,500 | |
| 15 | PP2500098509 - Hóa chất real-timePCR chạy trên hệ thống tự động | 9,595,370,000 | 6.853.835.714 | 4.797.685.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 143,930,550 | |
| 16 | PP2500098510 - Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch - Vi Sinh | 3,548,883,840 | 2.534.917.029 | 1.774.441.920 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 53,233,258 | |
| 17 | PP2500098511 - Hoá chất dùng cho máy định danh và kháng sinh đồ tự động: VITEK 2 Compact | 1,064,322,000 | 760.230.000 | 532.161.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 15,964,830 | |
| 18 | PP2500098512 - Test chẩn đoán bằng phương pháp Elisa. | 545,105,520 | 389.361.086 | 272.552.760 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 8,176,583 | |
| 19 | PP2500098513 - Ống chỉ thị tăng trưởng vi khuẩn lao, tối thiểu 4ml/ống | 124,368,000 | 88.834.286 | 62.184.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,865,520 | |
| 20 | PP2500098514 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao, tối thiểu 15ml/ống | 68,220,000 | 48.728.571 | 34.110.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,023,300 | |
| 21 | PP2500098515 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên của Mycobacterium tuberculosis complex,tối thiểu 25 thanh/ hộp | 179,340,000 | 128.100.000 | 89.670.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 2,690,100 | |
| 22 | PP2500098516 - Hỗn hợp kháng sinh đông khô sử dụng trong nuôi cấy lao thủ công, tối thiểu (6 lọ/ hộp dạng bột đông khô) | 52,100,000 | 37.214.286 | 26.050.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 781,500 | |
| 23 | PP2500098517 - Huyết thanh mẫu (Anti A, B, AB), tối thiểu Bộ 3 lọ 10ml | 636,000,000 | 454.285.714 | 318.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 9,540,000 | |
| 24 | PP2500098518 - Huyết thanh định nhóm máu RH(Anti D), tối thiểu Lọ 10ml | 186,000,000 | 132.857.143 | 93.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 2,790,000 | |
| 25 | PP2500098519 - Môi trường lọc rửa tinh trùng, tối thiểu 2 lọ 20ml/ Bộ | 32,400,000 | 23.142.857 | 16.200.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 486,000 | |
| 26 | PP2500098520 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng, tối thiểu 5 lọ 20ml/Bộ | 28,248,000 | 20.177.143 | 14.124.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 423,720 | |
| 27 | PP2500098521 - Thuốc nhuộm tỷ lệ sống/chết tinh trùng, tối thiểu 2 x 10 ml | 150,000,000 | 107.142.857 | 75.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 2,250,000 | |
| 28 | PP2500098522 - Thuốc nhuộm nhanh hình thái tế bào, tối thiểu 3 x 500 ml | 390,000,000 | 278.571.429 | 195.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 5,850,000 | |
| 29 | PP2500098523 - Cồn ethanol 70 độ | 3,360,000,000 | 2.400.000.000 | 1.680.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 50,400,000 | |
| 30 | PP2500098524 - Cồn ethanol 90 độ | 221,000,000 | 157.857.143 | 110.500.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 3,315,000 | |
| 31 | PP2500098525 - Cồn ethanol 96 độ | 56,000,000 | 40.000.000 | 28.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 840,000 | |
| 32 | PP2500098526 - Bộ nhuộm gram, tối thiểu bộ 4 chai x 250ml | 22,365,000 | 15.975.000 | 11.182.500 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 335,475 | |
| 33 | PP2500098527 - Máu cừu, tối thiểu 250 ml/ túi | 1,500,000,000 | 1.071.428.571 | 750.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 22,500,000 | |
| 34 | PP2500098528 - Blood agar base, tối thiểu Hộp 500 g | 66,000,000 | 47.142.857 | 33.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 990,000 | |
| 35 | PP2500098529 - Muller Hinton agar, tối thiểu Hộp 500 g | 14,190,000 | 10.135.714 | 7.095.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 212,850 | |
| 36 | PP2500098530 - Môi trường UTI agar, tối thiểu Hộp 500 g | 146,685,000 | 104.775.000 | 73.342.500 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 2,200,275 | |
| 37 | PP2500098531 - Môi trường phân lập Enterobacteriaceaekháng Carbapenem, tối thiểu Hộp 500 g | 81,900,000 | 58.500.000 | 40.950.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,228,500 | |
| 38 | PP2500098532 - Chất bổ trợ môi trương phân lập Enterobacteriaceaekháng Carbapenem, tối thiểu Hộp 5x50mg | 40,950,000 | 29.250.000 | 20.475.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 614,250 | |
| 39 | PP2500098533 - Môi trường MacConkey Agar, tối thiểu Hộp 500 g | 42,630,000 | 30.450.000 | 21.315.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 639,450 | |
| 40 | PP2500098534 - Columbiaagar, tối thiểu Hộp 500 g | 61,740,000 | 44.100.000 | 30.870.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 926,100 | |
| 41 | PP2500098535 - Urea Base Agar, tối thiểu Hộp 500 g | 2,898,000 | 2.070.000 | 1.449.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 43,470 | |
| 42 | PP2500098536 - Môi trường nuôi cấy phân lập vi nấm Sabouraud Dextro Agar, tối thiểu Hộp 500 g | 68,880,000 | 49.200.000 | 34.440.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,033,200 | |
| 43 | PP2500098537 - Bộ nhuộm Ziehl –Neelsen lạnh , tối thiểu Bộ 3x125ml | 16,695,000 | 11.925.000 | 8.347.500 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 250,425 | |
| 44 | PP2500098538 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin, tối thiểu hộp 36 test | 57,750,000 | 41.250.000 | 28.875.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 866,250 | |
| 45 | PP2500098539 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Amphotericin B, tối thiểu hộp 36 test | 14,190,000 | 10.135.714 | 7.095.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 212,850 | |
| 46 | PP2500098540 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Caspofungin , tối thiểu hộp 36 test | 14,190,000 | 10.135.714 | 7.095.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 212,850 | |
| 47 | PP2500098541 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Fluconazole, tối thiểu hộp 36 test | 14,190,000 | 10.135.714 | 7.095.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 212,850 | |
| 48 | PP2500098542 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Itraconazole, tối thiểu hộp 36 test | 14,190,000 | 10.135.714 | 7.095.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 212,850 | |
| 49 | PP2500098543 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Voriconazole, tối thiểu hộp 36 test | 14,190,000 | 10.135.714 | 7.095.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 212,850 | |
| 50 | PP2500098544 - Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elispot, tối thiểu Bộ 24 test | 352,800,000 | 252.000.000 | 176.400.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 5,292,000 | |
| 51 | PP2500098545 - Test chẩn đoán giang mai bằng phương pháp ngưng kết hạt TPPA , tối thiểu Hộp 200 test | 92,000,000 | 65.714.286 | 46.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,380,000 | |
| 52 | PP2500098546 - Thanh định danh thủ công tụ cầu | 33,600,000 | 24.000.000 | 16.800.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 504,000 | |
| 53 | PP2500098547 - Thanh định danh thủ công liên cầu | 33,600,000 | 24.000.000 | 16.800.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 504,000 | |
| 54 | PP2500098548 - Thanh định danh thủ công Neisseria | 20,160,000 | 14.400.000 | 10.080.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 302,400 | |
| 55 | PP2500098549 - Thanh định danh thủ công Enterobacteriaceaegram âm | 39,645,000 | 28.317.857 | 19.822.500 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 594,675 | |
| 56 | PP2500098550 - Phát hiện kháng nguyên NS1 virus SXH | 42,000,000 | 30.000.000 | 21.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 630,000 | |
| 57 | PP2500098551 - Phát hiện kháng thể đặc hiệu IgM, IgG của virus SXH | 16,800,000 | 12.000.000 | 8.400.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 252,000 | |
| 58 | PP2500098552 - Phát hiện kháng nguyên đặc hiệu Streptococus nhóm A | 21,949,600 | 15.678.286 | 10.974.800 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 329,244 | |
| 59 | PP2500098553 - Phát hiện kháng thể virus viêm gan C | 29,996,400 | 21.426.000 | 14.998.200 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 449,946 | |
| 60 | PP2500098554 - Test nhanh chẩn đoán HCV | 392,700,000 | 280.500.000 | 196.350.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 5,890,500 | |
| 61 | PP2500098555 - Test Ma túy 4 thành phần, tối thiểu Hộp 25 test | 30,000,000 | 21.428.571 | 15.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 450,000 | |
| 62 | PP2500098556 - Test Heroin, tối thiểu Hộp 40 test | 16,000,000 | 11.428.571 | 8.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 240,000 | |
| 63 | PP2500098557 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV | 171,000,000 | 122.142.857 | 85.500.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 2,565,000 | |
| 64 | PP2500098558 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 | 22,800,000 | 16.285.714 | 11.400.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 342,000 | |
| 65 | PP2500098559 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirustrong mẫu phân | 61,950,000 | 44.250.000 | 30.975.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 929,250 | |
| 66 | PP2500098560 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum | 94,500,000 | 67.500.000 | 47.250.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,417,500 | |
| 67 | PP2500098561 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét | 25,868,800 | 18.477.714 | 12.934.400 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 388,032 | |
| 68 | PP2500098562 - Dung dịch rửa tay sát khuẩnCó chứa Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w) (1,1'-Hexamethylenebis(5-(p-chlorophenyl)biguanide)digluconate | 664,000,000 | 474.285.714 | 332.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 9,960,000 | |
| 69 | PP2500098563 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn tay nhanh (Ethanol + Propanol), tối thiểu 500ml/chai | 60,000,000 | 42.857.143 | 30.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 900,000 | |
| 70 | PP2500098564 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tối thiểu 500ml/ chai | 105,600,000 | 75.428.571 | 52.800.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,584,000 | |
| 71 | PP2500098565 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. Thành phần chính: Ethanol 50%, Isopropanol 28%, Ortho phenyl phenol: 0.15% | 21,120,000 | 15.085.714 | 10.560.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 316,800 | |
| 72 | PP2500098566 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. Thành phần chính: Ethanol 50%, Isopropanol 28%, Ortho phenyl phenol: 0.15%, tối thiểu Chai 500 ml | 79,800,000 | 57.000.000 | 39.900.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,197,000 | |
| 73 | PP2500098567 - Nước rửa Natriclorid 0,9%, tối thiểu Chai 500 ml | 800,000,000 | 571.428.571 | 400.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 12,000,000 | |
| 74 | PP2500098568 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ có chứa Enzyme | 431,340,000 | 308.100.000 | 215.670.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 6,470,100 | |
| 75 | PP2500098569 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme | 189,000,000 | 135.000.000 | 94.500.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 2,835,000 | |
| 76 | PP2500098570 - Hoá chất tẩy rửa trang thiết bị y tế. Hỗn hợp 5 Enzyme:Protease,Amylase,Lipase, Cellulase, Mannanase | 165,900,000 | 118.500.000 | 82.950.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 2,488,500 | |
| 77 | PP2500098571 - Dung dịch sát khuẩn tay ngoại khoa | 40,560,000 | 28.971.429 | 20.280.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 608,400 | |
| 78 | PP2500098572 - Dung dịch tan gỉ tẩy Oxi hoá trên bề mặt kim loại, tối thiểu 750ml/ chai | 86,520,000 | 61.800.000 | 43.260.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,297,800 | |
| 79 | PP2500098573 - Dung dịch tan gỉ tẩy mảng bám trên bề mặt kim loại, tối thiểu 750ml/ chai | 86,520,000 | 61.800.000 | 43.260.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 1,297,800 | |
| 80 | PP2500098574 - Muối tinh - NaCl | 43,800,000 | 31.285.714 | 21.900.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 657,000 | |
| 81 | PP2500098575 - Que thử tồn dư peroxide | 24,000,000 | 17.142.857 | 12.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 360,000 | |
| 82 | PP2500098576 - Que thử tồn dư Clo | 15,000,000 | 10.714.286 | 7.500.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 225,000 | |
| 83 | PP2500098577 - Dung dịch thẩm phân máu | 26,235,000,000 | 18.739.285.714 | 13.117.500.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 393,525,000 | |
| 84 | PP2500098578 - Dung dịch tiệt khuẩn | 269,680,000 | 192.628.571 | 134.840.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 4,045,200 | |
| 85 | PP2500098579 - Dung dịch xà phòng rửa tay sát khuẩn thường quy | 12,969,600 | 9.264.000 | 6.484.800 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 194,544 | |
| 86 | PP2500098580 - Acid Citric | 288,000,000 | 205.714.286 | 144.000.000 | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu | 4,320,000 |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 |
|
| Mã phần lô | PP2500098495 |
| Giá từng phần lô | 17,524,501,501 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.517.501.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.762.250.751 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,867,523 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 |
|
| Mã phần lô | PP2500098496 |
| Giá từng phần lô | 17,944,194,449 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.817.281. |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.972.097.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,162,917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500098497 |
| Giá từng phần lô | 135,127,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.519.377 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.563.564 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,026,907 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu Model: Clinitek Novus |
|
| Mã phần lô | PP2500098498 |
| Giá từng phần lô | 1,908,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 954.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,627,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích huyết học tự động, Model: Pentra XLR, Pentra XL80 |
|
| Mã phần lô | PP2500098499 |
| Giá từng phần lô | 8,174,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.838.589.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.087.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,610,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích huyết học tự động, Model: Pentra DX Nexus, YumizenH2500 |
|
| Mã phần lô | PP2500098500 |
| Giá từng phần lô | 11,363,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.116.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.681.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,446,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 |
|
| Mã phần lô | PP2500098501 |
| Giá từng phần lô | 8,211,162,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.865.116.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.105.581.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,167,443 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy định nhóm máu Model: Ortho Workstation |
|
| Mã phần lô | PP2500098502 |
| Giá từng phần lô | 1,728,711,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.234.793.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 864.355.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,930,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix M50 |
|
| Mã phần lô | PP2500098503 |
| Giá từng phần lô | 4,903,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.502.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.451.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,545,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT |
|
| Mã phần lô | PP2500098504 |
| Giá từng phần lô | 13,619,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.728.075.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.809.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,289,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sinh phẩm chẩn đoán invitro sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử đa mồi Model: CFX 96 |
|
| Mã phần lô | PP2500098505 |
| Giá từng phần lô | 10,752,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.680.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động Model: Bactec 9050 |
|
| Mã phần lô | PP2500098506 |
| Giá từng phần lô | 1,607,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.148.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động Model: BacT/ALERT 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500098507 |
| Giá từng phần lô | 879,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.565.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,199,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hệ thống real-timePCR tự động Qiagen |
|
| Mã phần lô | PP2500098508 |
| Giá từng phần lô | 953,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,308,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất real-timePCR chạy trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500098509 |
| Giá từng phần lô | 9,595,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.853.835.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.797.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,930,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch - Vi Sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500098510 |
| Giá từng phần lô | 3,548,883,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.534.917.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.774.441.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,233,258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất dùng cho máy định danh và kháng sinh đồ tự động: VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500098511 |
| Giá từng phần lô | 1,064,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,964,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test chẩn đoán bằng phương pháp Elisa. |
|
| Mã phần lô | PP2500098512 |
| Giá từng phần lô | 545,105,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.361.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.552.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,176,583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống chỉ thị tăng trưởng vi khuẩn lao, tối thiểu 4ml/ống |
|
| Mã phần lô | PP2500098513 |
| Giá từng phần lô | 124,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.834.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,865,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao, tối thiểu 15ml/ống |
|
| Mã phần lô | PP2500098514 |
| Giá từng phần lô | 68,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,023,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên của Mycobacterium tuberculosis complex,tối thiểu 25 thanh/ hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500098515 |
| Giá từng phần lô | 179,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,690,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hỗn hợp kháng sinh đông khô sử dụng trong nuôi cấy lao thủ công, tối thiểu (6 lọ/ hộp dạng bột đông khô) |
|
| Mã phần lô | PP2500098516 |
| Giá từng phần lô | 52,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 781,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Huyết thanh mẫu (Anti A, B, AB), tối thiểu Bộ 3 lọ 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500098517 |
| Giá từng phần lô | 636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Huyết thanh định nhóm máu RH(Anti D), tối thiểu Lọ 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500098518 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường lọc rửa tinh trùng, tối thiểu 2 lọ 20ml/ Bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500098519 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường chuẩn bị tinh trùng, tối thiểu 5 lọ 20ml/Bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500098520 |
| Giá từng phần lô | 28,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.177.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc nhuộm tỷ lệ sống/chết tinh trùng, tối thiểu 2 x 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500098521 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc nhuộm nhanh hình thái tế bào, tối thiểu 3 x 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500098522 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cồn ethanol 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500098523 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cồn ethanol 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500098524 |
| Giá từng phần lô | 221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cồn ethanol 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500098525 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ nhuộm gram, tối thiểu bộ 4 chai x 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500098526 |
| Giá từng phần lô | 22,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.182.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máu cừu, tối thiểu 250 ml/ túi |
|
| Mã phần lô | PP2500098527 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Blood agar base, tối thiểu Hộp 500 g |
|
| Mã phần lô | PP2500098528 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Muller Hinton agar, tối thiểu Hộp 500 g |
|
| Mã phần lô | PP2500098529 |
| Giá từng phần lô | 14,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường UTI agar, tối thiểu Hộp 500 g |
|
| Mã phần lô | PP2500098530 |
| Giá từng phần lô | 146,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.342.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường phân lập Enterobacteriaceaekháng Carbapenem, tối thiểu Hộp 500 g |
|
| Mã phần lô | PP2500098531 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,228,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất bổ trợ môi trương phân lập Enterobacteriaceaekháng Carbapenem, tối thiểu Hộp 5x50mg |
|
| Mã phần lô | PP2500098532 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 614,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường MacConkey Agar, tối thiểu Hộp 500 g |
|
| Mã phần lô | PP2500098533 |
| Giá từng phần lô | 42,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 639,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Columbiaagar, tối thiểu Hộp 500 g |
|
| Mã phần lô | PP2500098534 |
| Giá từng phần lô | 61,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 926,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Urea Base Agar, tối thiểu Hộp 500 g |
|
| Mã phần lô | PP2500098535 |
| Giá từng phần lô | 2,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường nuôi cấy phân lập vi nấm Sabouraud Dextro Agar, tối thiểu Hộp 500 g |
|
| Mã phần lô | PP2500098536 |
| Giá từng phần lô | 68,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,033,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ nhuộm Ziehl –Neelsen lạnh , tối thiểu Bộ 3x125ml |
|
| Mã phần lô | PP2500098537 |
| Giá từng phần lô | 16,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin, tối thiểu hộp 36 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098538 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 866,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Amphotericin B, tối thiểu hộp 36 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098539 |
| Giá từng phần lô | 14,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Caspofungin , tối thiểu hộp 36 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098540 |
| Giá từng phần lô | 14,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Fluconazole, tối thiểu hộp 36 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098541 |
| Giá từng phần lô | 14,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Itraconazole, tối thiểu hộp 36 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098542 |
| Giá từng phần lô | 14,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Voriconazole, tối thiểu hộp 36 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098543 |
| Giá từng phần lô | 14,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elispot, tối thiểu Bộ 24 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098544 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test chẩn đoán giang mai bằng phương pháp ngưng kết hạt TPPA , tối thiểu Hộp 200 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098545 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thanh định danh thủ công tụ cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500098546 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thanh định danh thủ công liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500098547 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thanh định danh thủ công Neisseria |
|
| Mã phần lô | PP2500098548 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thanh định danh thủ công Enterobacteriaceaegram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500098549 |
| Giá từng phần lô | 39,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.317.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phát hiện kháng nguyên NS1 virus SXH |
|
| Mã phần lô | PP2500098550 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phát hiện kháng thể đặc hiệu IgM, IgG của virus SXH |
|
| Mã phần lô | PP2500098551 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phát hiện kháng nguyên đặc hiệu Streptococus nhóm A |
|
| Mã phần lô | PP2500098552 |
| Giá từng phần lô | 21,949,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.678.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.974.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phát hiện kháng thể virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500098553 |
| Giá từng phần lô | 29,996,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.998.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500098554 |
| Giá từng phần lô | 392,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,890,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test Ma túy 4 thành phần, tối thiểu Hộp 25 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098555 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test Heroin, tối thiểu Hộp 40 test |
|
| Mã phần lô | PP2500098556 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500098557 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,565,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 |
|
| Mã phần lô | PP2500098558 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirustrong mẫu phân |
|
| Mã phần lô | PP2500098559 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 929,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500098560 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2500098561 |
| Giá từng phần lô | 25,868,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.477.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.934.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 388,032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩnCó chứa Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w) (1,1'-Hexamethylenebis(5-(p-chlorophenyl)biguanide)digluconate |
|
| Mã phần lô | PP2500098562 |
| Giá từng phần lô | 664,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn tay nhanh (Ethanol + Propanol), tối thiểu 500ml/chai |
|
| Mã phần lô | PP2500098563 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tối thiểu 500ml/ chai |
|
| Mã phần lô | PP2500098564 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. Thành phần chính: Ethanol 50%, Isopropanol 28%, Ortho phenyl phenol: 0.15% |
|
| Mã phần lô | PP2500098565 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. Thành phần chính: Ethanol 50%, Isopropanol 28%, Ortho phenyl phenol: 0.15%, tối thiểu Chai 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500098566 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,197,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nước rửa Natriclorid 0,9%, tối thiểu Chai 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500098567 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ có chứa Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500098568 |
| Giá từng phần lô | 431,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,470,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500098569 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất tẩy rửa trang thiết bị y tế. Hỗn hợp 5 Enzyme:Protease,Amylase,Lipase, Cellulase, Mannanase |
|
| Mã phần lô | PP2500098570 |
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,488,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500098571 |
| Giá từng phần lô | 40,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 608,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tan gỉ tẩy Oxi hoá trên bề mặt kim loại, tối thiểu 750ml/ chai |
|
| Mã phần lô | PP2500098572 |
| Giá từng phần lô | 86,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,297,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tan gỉ tẩy mảng bám trên bề mặt kim loại, tối thiểu 750ml/ chai |
|
| Mã phần lô | PP2500098573 |
| Giá từng phần lô | 86,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,297,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Muối tinh - NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2500098574 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 657,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử tồn dư peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500098575 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử tồn dư Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500098576 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu |
|
| Mã phần lô | PP2500098577 |
| Giá từng phần lô | 26,235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.739.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500098578 |
| Giá từng phần lô | 269,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,045,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch xà phòng rửa tay sát khuẩn thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500098579 |
| Giá từng phần lô | 12,969,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.484.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2500098580 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | ≥ 02 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi