Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm cho Khoa Xét nghiệm năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300108104-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2023 09:19:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm cho Khoa Xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300075346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 31,686,401,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950.585.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300180766 - NK-PYLORI TEST 12,000,000 16.380.000 3822 8.400.000 200
2 PP2300180767 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin, Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) 30,475,000 41.598.375 3822 21.332.500 83
3 PP2300180768 - Test latex - ASO 4,158,000 5.675.670 3822 2.910.600 100
4 PP2300180769 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 119,880,000 163.636.200 3822 83.916.000 300
5 PP2300180770 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro (H-Pylori Card) 24,150,000 32.964.750 3822 16.905.000 175
6 PP2300180771 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu 16,170,000 22.072.050 3822 11.319.000 33
7 PP2300180772 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu 15,330,000 20.925.450 3822 10.731.000 33
8 PP2300180773 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu 399,000 544.635 3822 279.300 1
9 PP2300180774 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu 8,100,000 11.056.500 3822 5.670.000 8
10 PP2300180775 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu 42,000,000 57.330.000 3822 29.400.000 33
11 PP2300180776 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu 42,000,000 57.330.000 3822 29.400.000 33
12 PP2300180777 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu 1,150,000 1.569.750 3822 805.000 1
13 PP2300180778 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu 13,500,000 18.427.500 3822 9.450.000 8
14 PP2300180779 - Acid Citric 131,400,000 179.361.000 3808 91.980.000 300
15 PP2300180780 - Hóa chất theo Máy huyết học Cell - Dyn Ruby 1,626,680,000 2.220.418.200 3822 1.138.676.000
16 PP2300180781 - Hóa chất theo MÁY NIHON KOHDEN MEK 7300 1,075,850,000 1.468.535.250 3822 753.095.000
17 PP2300180782 - Hóa chất theo MÁY ACL TOP 350 1,255,709,280 1.714.043.167 3822 878.996.496
18 PP2300180783 - Hóa chất theo Máy tự động Biobas 1000 1,064,504,144 1.453.048.156,56 3822 745.152.900,8
19 PP2300180784 - Hóa chất theo Máy sinh hóa tự động Mindray BS-800 7,752,097,580 10.581.613.196,7 3822 5.426.468.306
20 PP2300180785 - Hóa chất theo Máy Mindray CL - 2000i 17,221,880,800 23.507.867.292 3822 12.055.316.560
21 PP2300180786 - Hóa chất theo Máy Analysis 720 57,000,000 77.805.000 3822 39.900.000
22 PP2300180787 - Hóa chất theo Hệ thống tự động Abbott m2000sp và m2000rt 1,171,968,000 1.599.736.320 3822 820.377.600
NK-PYLORI TEST
Mã phần lô PP2300180766
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin, Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana)
Mã phần lô PP2300180767
Giá từng phần lô 30,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.598.375
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Test latex - ASO
Mã phần lô PP2300180768
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.675.670
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2300180769
Giá từng phần lô 119,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro (H-Pylori Card)
Mã phần lô PP2300180770
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.964.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300180771
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.072.050
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300180772
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.925.450
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300180773
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.635
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300180774
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.056.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300180775
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300180776
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300180777
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.569.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2300180778
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.427.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Acid Citric
Mã phần lô PP2300180779
Giá từng phần lô 131,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.361.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Hóa chất theo Máy huyết học Cell - Dyn Ruby
Mã phần lô PP2300180780
Giá từng phần lô 1,626,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.418.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.138.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất theo MÁY NIHON KOHDEN MEK 7300
Mã phần lô PP2300180781
Giá từng phần lô 1,075,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.535.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất theo MÁY ACL TOP 350
Mã phần lô PP2300180782
Giá từng phần lô 1,255,709,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.043.167
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.996.496
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất theo Máy tự động Biobas 1000
Mã phần lô PP2300180783
Giá từng phần lô 1,064,504,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.048.156,56
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.152.900,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất theo Máy sinh hóa tự động Mindray BS-800
Mã phần lô PP2300180784
Giá từng phần lô 7,752,097,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.581.613.196,7
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.426.468.306
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất theo Máy Mindray CL - 2000i
Mã phần lô PP2300180785
Giá từng phần lô 17,221,880,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.507.867.292
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.055.316.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất theo Máy Analysis 720
Mã phần lô PP2300180786
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất theo Hệ thống tự động Abbott m2000sp và m2000rt
Mã phần lô PP2300180787
Giá từng phần lô 1,171,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.599.736.320
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.377.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->