Gói thầu: Mua sắm hóa chất sinh phẩm (đợt 01) trong lúc chờ đấu thầu vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm năm 2022-2023 của Bệnh Viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300194596-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sinh phẩm (đợt 01) trong lúc chờ đấu thầu vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm năm 2022-2023 của Bệnh Viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT PL2300123855
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 3,814,085,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57.211.262 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300270256 - Hóa chất định lượng Ferritin Đánh giá tình trạng dự trữ sắt của cơ thể 31,910,760 47.866.140 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 22.337.532 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
2 PP2300270257 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin 3,321,822 4.982.733 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 2.325.275 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
3 PP2300270258 - Cơ chất phát quang 21,927,360 32.891.040 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 15.349.152 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
4 PP2300270259 - Hóa chất test CEA 7,308,000 10.962.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 5.115.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
5 PP2300270260 - Hóa chất test AFP 39,866,400 59.799.600 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 27.906.480 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
6 PP2300270261 - Hóa chất test βhCG, 37,195,200 55.792.800 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 26.036.640 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
7 PP2300270262 - Hóa chất test Free T4 188,760,600 283.140.900 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 132.132.420 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
8 PP2300270263 - Hóa chất test TSH 18,610,200 27.915.300 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 13.027.140 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
9 PP2300270264 - Calib CA 19-9 (Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 19-9) 8,175,027 12.262.541 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 5.722.519 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
10 PP2300270265 - Hóa chất test troponin I siêu nhạy 21,495,600 32.243.400 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 15.046.920 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
11 PP2300270266 - Calib Troponin I siêu nhạy (Chất chuẩn (Clib) dùng trong xét nghiệm định lượng Troponin I, chẩn đoán và theo dõi nhồi máu cơ tim 4,873,050 7.309.575 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.411.135 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
12 PP2300270267 - Định lượng Protein toàn phần 5,624,640 8.436.960 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.937.248 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
13 PP2300270268 - Đo hoạt độ CK-MB 59,508,540 89.262.810 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 41.655.978 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
14 PP2300270269 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL 11,496,870 17.245.305 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 8.047.809 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
15 PP2300270270 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Ammonia/ Ethanol/ CO2 Control II 4,514,706 6.772.059 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.160.294 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
16 PP2300270271 - Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực Clo 2,744,112 4.116.168 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 1.920.878 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
17 PP2300270272 - Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa 38,509,380 57.764.070 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 26.956.566 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
18 PP2300270273 - Hóa chất đệm điện giải 10,413,039 15.619.559 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 7.289.127 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
19 PP2300270274 - SynthASil 14,996,205 22.494.308 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 10.497.344 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
20 PP2300270275 - RecombiPlasTin 2G 24,177,825 36.266.738 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 16.924.478 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
21 PP2300270276 - Fibrinogen-C 93,668,400 140.502.600 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 65.567.880 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
22 PP2300270277 - Factor Diluent 5,978,448 8.967.672 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 4.184.914 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
23 PP2300270278 - Rinse Solution 102,324,768 153.487.152 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 71.627.338 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
24 PP2300270279 - Calibration Plasma 7,222,236 10.833.354 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 5.055.565 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
25 PP2300270280 - Cuvette 71,124,480 106.686.720 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 49.787.136 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
26 PP2300270281 - Cleaning Agent 2,981,160 4.471.740 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 2.086.812 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
27 PP2300270282 - D-Dimer HS 500 1,053,967,950 1.580.951.925 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 737.777.565 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
28 PP2300270283 - D-Dimer HS 500 control 20,814,066 31.221.099 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 14.569.846 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
29 PP2300270284 - Dung dịch Flush để tạo đường vận chuyển mẫu/hóa chất cho máy xét nghiệm khí máu tự động 17,680,572 26.520.858 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 12.376.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
30 PP2300270285 - Cổng nạp mẫu cho máy xét nghiệm khí máu tự động kèm theo thông số điện giải 5,301,450 7.952.175 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.711.015 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
31 PP2300270286 - Dung dịch pha loãng DxH Diluent 617,588,895 926.383.343 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 432.312.227 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
32 PP2300270287 - Ly giải hồng cầu DxH Cell Lyse 133,705,635 200.558.453 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 93.593.945 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
33 PP2300270288 - Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu DxH Diff Pack 21,115,080 31.672.620 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 14.780.556 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
34 PP2300270289 - Dịch rửa máy cuối ngày DxH Cleaner 258,844,950 388.267.425 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 181.191.465 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
35 PP2300270290 - Chất kiểm chuẩn 6C Cell Control 46,393,200 69.589.800 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 32.475.240 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
36 PP2300270291 - Dung dịch rửa hệ thống 9,724,050 14.586.075 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 6.806.835 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
37 PP2300270292 - Hóa chất control HIV Ab/Ag HT 50,450,400 75.675.600 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 35.315.280 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
38 PP2300270293 - Định lượng PCT 639,857,925 959.786.888 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 447.900.548 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
39 PP2300270294 - Chất chuẩn PCT 20,336,694 30.505.041 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 14.235.686 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
40 PP2300270295 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 22,713,684 34.070.526 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 15.899.579 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
41 PP2300270296 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 4,520,250 6.780.375 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.164.175 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
42 PP2300270297 - Đo hoạt độ LDH 5,343,807 8.015.711 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.740.665 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
43 PP2300270298 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 5,369,721 8.054.582 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 3.758.805 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
44 PP2300270299 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 6,684,132 10.026.198 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 4.678.892 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
45 PP2300270300 - Fasciola (sán lá gan) 34,944,000 52.416.000 Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế 24.460.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất định lượng Ferritin Đánh giá tình trạng dự trữ sắt của cơ thể
Mã phần lô PP2300270256
Giá từng phần lô 31,910,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.866.140
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.337.532
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300270257
Giá từng phần lô 3,321,822
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.982.733
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300270258
Giá từng phần lô 21,927,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.891.040
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.349.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất test CEA
Mã phần lô PP2300270259
Giá từng phần lô 7,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.962.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất test AFP
Mã phần lô PP2300270260
Giá từng phần lô 39,866,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.799.600
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.906.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất test βhCG,
Mã phần lô PP2300270261
Giá từng phần lô 37,195,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.792.800
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.036.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất test Free T4
Mã phần lô PP2300270262
Giá từng phần lô 188,760,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.140.900
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.132.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất test TSH
Mã phần lô PP2300270263
Giá từng phần lô 18,610,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.915.300
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.027.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Calib CA 19-9 (Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 19-9)
Mã phần lô PP2300270264
Giá từng phần lô 8,175,027
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.262.541
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.722.519
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất test troponin I siêu nhạy
Mã phần lô PP2300270265
Giá từng phần lô 21,495,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.243.400
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.046.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Calib Troponin I siêu nhạy (Chất chuẩn (Clib) dùng trong xét nghiệm định lượng Troponin I, chẩn đoán và theo dõi nhồi máu cơ tim
Mã phần lô PP2300270266
Giá từng phần lô 4,873,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.309.575
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.411.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300270267
Giá từng phần lô 5,624,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.436.960
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Đo hoạt độ CK-MB
Mã phần lô PP2300270268
Giá từng phần lô 59,508,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.262.810
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.655.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300270269
Giá từng phần lô 11,496,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.245.305
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.047.809
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Ammonia/ Ethanol/ CO2 Control II
Mã phần lô PP2300270270
Giá từng phần lô 4,514,706
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.772.059
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực Clo
Mã phần lô PP2300270271
Giá từng phần lô 2,744,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.116.168
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.878
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300270272
Giá từng phần lô 38,509,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.764.070
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.956.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất đệm điện giải
Mã phần lô PP2300270273
Giá từng phần lô 10,413,039
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.619.559
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.289.127
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
SynthASil
Mã phần lô PP2300270274
Giá từng phần lô 14,996,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.494.308
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.497.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
RecombiPlasTin 2G
Mã phần lô PP2300270275
Giá từng phần lô 24,177,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.266.738
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.924.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Fibrinogen-C
Mã phần lô PP2300270276
Giá từng phần lô 93,668,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.502.600
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.567.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Factor Diluent
Mã phần lô PP2300270277
Giá từng phần lô 5,978,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.967.672
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.184.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Rinse Solution
Mã phần lô PP2300270278
Giá từng phần lô 102,324,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.487.152
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.627.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Calibration Plasma
Mã phần lô PP2300270279
Giá từng phần lô 7,222,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.833.354
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.055.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Cuvette
Mã phần lô PP2300270280
Giá từng phần lô 71,124,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.686.720
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.787.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Cleaning Agent
Mã phần lô PP2300270281
Giá từng phần lô 2,981,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.471.740
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.086.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
D-Dimer HS 500
Mã phần lô PP2300270282
Giá từng phần lô 1,053,967,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.580.951.925
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.777.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
D-Dimer HS 500 control
Mã phần lô PP2300270283
Giá từng phần lô 20,814,066
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.221.099
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.569.846
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Dung dịch Flush để tạo đường vận chuyển mẫu/hóa chất cho máy xét nghiệm khí máu tự động
Mã phần lô PP2300270284
Giá từng phần lô 17,680,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.520.858
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.376.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Cổng nạp mẫu cho máy xét nghiệm khí máu tự động kèm theo thông số điện giải
Mã phần lô PP2300270285
Giá từng phần lô 5,301,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.952.175
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.711.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Dung dịch pha loãng DxH Diluent
Mã phần lô PP2300270286
Giá từng phần lô 617,588,895
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.383.343
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.312.227
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Ly giải hồng cầu DxH Cell Lyse
Mã phần lô PP2300270287
Giá từng phần lô 133,705,635
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.558.453
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.593.945
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu DxH Diff Pack
Mã phần lô PP2300270288
Giá từng phần lô 21,115,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.672.620
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.780.556
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Dịch rửa máy cuối ngày DxH Cleaner
Mã phần lô PP2300270289
Giá từng phần lô 258,844,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.267.425
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.191.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Chất kiểm chuẩn 6C Cell Control
Mã phần lô PP2300270290
Giá từng phần lô 46,393,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.589.800
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.475.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300270291
Giá từng phần lô 9,724,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.586.075
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.806.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất control HIV Ab/Ag HT
Mã phần lô PP2300270292
Giá từng phần lô 50,450,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.675.600
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.315.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Định lượng PCT
Mã phần lô PP2300270293
Giá từng phần lô 639,857,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.786.888
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.900.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2300270294
Giá từng phần lô 20,336,694
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.505.041
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.235.686
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300270295
Giá từng phần lô 22,713,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.070.526
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.899.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300270296
Giá từng phần lô 4,520,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.780.375
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.164.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300270297
Giá từng phần lô 5,343,807
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.015.711
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.740.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3
Mã phần lô PP2300270298
Giá từng phần lô 5,369,721
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.054.582
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.758.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2300270299
Giá từng phần lô 6,684,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.026.198
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.678.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Fasciola (sán lá gan)
Mã phần lô PP2300270300
Giá từng phần lô 34,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.416.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.460.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/120 ngày)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->