Gói thầu: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm, hàng hoá lần 03 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200108020-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, sinh phẩm, hàng hoá lần 03 năm 2022
Số hiệu KHLCNT PL2200075825
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Khoa Dược - Bệnh viện phụ sản Hà Nội
Giá bán HSMT 1.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,591,433,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,914,332 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Acetic Acid (glacial) 38,000,000 38,000,000 380,000 365 ngày
2 Thuốc nhuộm Hematoxylin 50,000,000 50,000,000 500,000 365 ngày
3 Thuốc nhuộm Eosin Y 41,000,000 41,000,000 410,000 365 ngày
4 Nhuộm hóa mô miễn dịch 109,999,890 109,999,890 1,099,999 365 ngày
5 Môi trường hoạt hóa noãn 89,300,000 89,300,000 893,000 365 ngày
6 Môi trường nuôi cấy phôi 229,000,000 229,000,000 2,290,000 365 ngày
7 Môi trường rửa noãn 193,500,000 193,500,000 1,935,000 365 ngày
8 Test chẩn đoán HIV 16,250,000 16,250,000 162,500 365 ngày
9 Test nhanh chuẩn đoán cúm A,B 49,896,000 49,896,000 498,960 365 ngày
10 Test nhanh chẩn đoán viêm đường hô hấp do RSV 45,900,000 45,900,000 459,000 365 ngày
11 Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% 844,200,000 844,200,000 8,442,000 365 ngày
12 Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% 72,000,000 72,000,000 720,000 365 ngày
13 Khoanh giấy kháng sinh 37,800,000 37,800,000 378,000 365 ngày
14 Khoanh giấy phát hiện nhanh oxidase 2,356,200 2,356,200 23,562 365 ngày
15 Môi trường canh thang thường 52,920,000 52,920,000 529,200 365 ngày
16 Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 115,584,000 115,584,000 1,155,840 365 ngày
17 Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 7,040,000 7,040,000 70,400 365 ngày
18 Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 1,100,250,000 1,100,250,000 11,002,500 365 ngày
19 Môi trường dùng để phân lập và phân biệt Streptococcus 2,241,750,000 2,241,750,000 22,417,500 365 ngày
20 Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus 756,000,000 756,000,000 7,560,000 365 ngày
21 Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc đặc biệt Neisseria và Haemophilus 35,280,000 35,280,000 352,800 365 ngày
22 Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc 36,960,000 36,960,000 369,600 365 ngày
23 Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc 3,341,100 3,341,100 33,411 365 ngày
24 Formol 9,000,000 9,000,000 90,000 365 ngày
25 Gel siêu âm 47,250,000 47,250,000 472,500 365 ngày
26 Môi trường chuyển phôi 389,355,000 389,355,000 3,893,550 365 ngày
27 Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2 85,965,000 85,965,000 859,650 365 ngày
28 Môi trường đông lạnh tinh trùng 29,832,000 29,832,000 298,320 365 ngày
29 Môi trường chuẩn bị tinh trùng 78,924,000 78,924,000 789,240 365 ngày
30 Dung dịch Albumin huyết thanh người 20,340,000 20,340,000 203,400 365 ngày
31 Môi trường phân loại tinh trùng 88,440,000 88,440,000 884,400 365 ngày
32 Môi trường rã đông phôi nhanh 1,665,000,000 1,665,000,000 16,650,000 365 ngày
33 Dầu Parafin 9,000,000 9,000,000 90,000 365 ngày
Acetic Acid (glacial)
Giá từng phần lô 38,000,000
Dự toán (VND) 38,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 380,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm Hematoxylin
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 50,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 500,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm Eosin Y
Giá từng phần lô 41,000,000
Dự toán (VND) 41,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 410,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Nhuộm hóa mô miễn dịch
Giá từng phần lô 109,999,890
Dự toán (VND) 109,999,890
Số tiền bảo đảm (VND) 1,099,999
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường hoạt hóa noãn
Giá từng phần lô 89,300,000
Dự toán (VND) 89,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 893,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi
Giá từng phần lô 229,000,000
Dự toán (VND) 229,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,290,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường rửa noãn
Giá từng phần lô 193,500,000
Dự toán (VND) 193,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,935,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Test chẩn đoán HIV
Giá từng phần lô 16,250,000
Dự toán (VND) 16,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 162,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Test nhanh chuẩn đoán cúm A,B
Giá từng phần lô 49,896,000
Dự toán (VND) 49,896,000
Số tiền bảo đảm (VND) 498,960
Thời gian THHĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm đường hô hấp do RSV
Giá từng phần lô 45,900,000
Dự toán (VND) 45,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 459,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4%
Giá từng phần lô 844,200,000
Dự toán (VND) 844,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,442,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2%
Giá từng phần lô 72,000,000
Dự toán (VND) 72,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 720,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh
Giá từng phần lô 37,800,000
Dự toán (VND) 37,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 378,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Khoanh giấy phát hiện nhanh oxidase
Giá từng phần lô 2,356,200
Dự toán (VND) 2,356,200
Số tiền bảo đảm (VND) 23,562
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường canh thang thường
Giá từng phần lô 52,920,000
Dự toán (VND) 52,920,000
Số tiền bảo đảm (VND) 529,200
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Giá từng phần lô 115,584,000
Dự toán (VND) 115,584,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,155,840
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Giá từng phần lô 7,040,000
Dự toán (VND) 7,040,000
Số tiền bảo đảm (VND) 70,400
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Giá từng phần lô 1,100,250,000
Dự toán (VND) 1,100,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,002,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường dùng để phân lập và phân biệt Streptococcus
Giá từng phần lô 2,241,750,000
Dự toán (VND) 2,241,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,417,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus
Giá từng phần lô 756,000,000
Dự toán (VND) 756,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,560,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc đặc biệt Neisseria và Haemophilus
Giá từng phần lô 35,280,000
Dự toán (VND) 35,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 352,800
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc
Giá từng phần lô 36,960,000
Dự toán (VND) 36,960,000
Số tiền bảo đảm (VND) 369,600
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc
Giá từng phần lô 3,341,100
Dự toán (VND) 3,341,100
Số tiền bảo đảm (VND) 33,411
Thời gian THHĐ 365 ngày
Formol
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 90,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Giá từng phần lô 47,250,000
Dự toán (VND) 47,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 472,500
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường chuyển phôi
Giá từng phần lô 389,355,000
Dự toán (VND) 389,355,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,893,550
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2
Giá từng phần lô 85,965,000
Dự toán (VND) 85,965,000
Số tiền bảo đảm (VND) 859,650
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Giá từng phần lô 29,832,000
Dự toán (VND) 29,832,000
Số tiền bảo đảm (VND) 298,320
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Giá từng phần lô 78,924,000
Dự toán (VND) 78,924,000
Số tiền bảo đảm (VND) 789,240
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dung dịch Albumin huyết thanh người
Giá từng phần lô 20,340,000
Dự toán (VND) 20,340,000
Số tiền bảo đảm (VND) 203,400
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường phân loại tinh trùng
Giá từng phần lô 88,440,000
Dự toán (VND) 88,440,000
Số tiền bảo đảm (VND) 884,400
Thời gian THHĐ 365 ngày
Môi trường rã đông phôi nhanh
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Dự toán (VND) 1,665,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,650,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Dầu Parafin
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 90,000
Thời gian THHĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->