Gói thầu: Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2023.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300238150-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2023.
Số hiệu KHLCNT PL2300169705
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 70,638,303,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 706.383.133 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa
- Tổng các t.viên liên danh Không áp
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam
keyboard_arrow_rightHệ thống e- GP tại địa chỉ vụ thuế (4)
Yêu cầu https:// muasamcong.mpi.gov.vn gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh dụng
- Từng thành viên liên danh mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300357321 - Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView (dùng cho kháng thể khó) 8,400,000 12.600.000 5.880.000 1
2 PP2300357322 - Bộ phát hiện đa năng UltraView 383,238,450 574.857.675 268.266.915 3
3 PP2300357323 - Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK 5,250,000 7.875.000 3.675.000 1
4 PP2300357324 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 124,740,000 187.110.000 87.318.000 1
5 PP2300357325 - Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản 57,915,900 86.873.850 40.541.130 5
6 PP2300357326 - Dung dịch rửa 10X 22,274,700 33.412.050 15.592.290 2
7 PP2300357327 - Dung dịch rửa Reaction Buffer 10X 26,729,640 40.094.460 18.710.748 2
8 PP2300357328 - Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản 35,453,250 53.179.875 24.817.275 3
9 PP2300357329 - Kháng thể đơn dòng CDX-2 22,050,000 33.075.000 15.435.000 1
10 PP2300357330 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước 37,337,080 56.005.620 26.135.956 1
11 PP2300357331 - Thuốc nhuộm hematoxylin II 52,069,500 78.104.250 36.448.650 3
12 PP2300357332 - Thuốc thử xét nghiệm ALK 19,552,050 29.328.075 13.686.435 1
13 PP2300357333 - Thuốc thử xét nghiệm Anti E- Cadherin 17,896,200 26.844.300 12.527.340 1
14 PP2300357334 - Thuốc thử xét nghiệm anti-CD10 28,068,600 42.102.900 19.648.020 1
15 PP2300357335 - Thuốc thử xét nghiệm anti-CD30 11,550,000 17.325.000 8.085.000 1
16 PP2300357336 - Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CD43 10,483,200 15.724.800 7.338.240 1
17 PP2300357337 - Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CYCLIN D1 21,999,600 32.999.400 15.399.720 1
18 PP2300357338 - Thuốc thử xét nghiệm anti-Her2 97,760,250 146.640.375 68.432.175 1
19 PP2300357339 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-Keratin, Pan 32,991,000 49.486.500 23.093.700 1
20 PP2300357340 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-P40 40,587,750 60.881.625 28.411.425 1
21 PP2300357341 - Thuốc thử xét nghiệm BCL-2 27,300,000 40.950.000 19.110.000 1
22 PP2300357342 - Thuốc thử xét nghiệm BLC-6 24,352,650 36.528.975 17.046.855 1
23 PP2300357343 - Thuốc thử xét nghiệm CD117 35,005,950 52.508.925 24.504.165 1
24 PP2300357344 - Thuốc thử xét nghiệm CD138 7,534,800 11.302.200 5.274.360 1
25 PP2300357345 - Thuốc thử xét nghiệm CD56 31,449,600 47.174.400 22.014.720 1
26 PP2300357346 - Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE, PLAP 8,117,550 12.176.325 5.682.285 1
27 PP2300357347 - Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE,TDT 10,371,900 15.557.850 7.260.330 1
28 PP2300357348 - Thuốc thử xét nghiệm CK 5/6 18,345,600 27.518.400 12.841.920 1
29 PP2300357349 - Thuốc thử xét nghiệm c-MYC 23,100,000 34.650.000 16.170.000 1
30 PP2300357350 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM 14,051,100 21.076.650 9.835.770 1
31 PP2300357351 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD15 11,982,600 17.973.900 8.387.820 1
32 PP2300357352 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD20 24,862,950 37.294.425 17.404.065 1
33 PP2300357353 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD23 15,724,800 23.587.200 11.007.360 1
34 PP2300357354 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD3 24,862,950 37.294.425 17.404.065 1
35 PP2300357355 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD34 35,453,250 53.179.875 24.817.275 1
36 PP2300357356 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD45 (LCA) 20,386,800 30.580.200 14.270.760 1
37 PP2300357357 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD5 17,973,900 26.960.850 12.581.730 1
38 PP2300357358 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Desmin 13,163,850 19.745.775 9.214.695 1
39 PP2300357359 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-ER 38,745,000 58.117.500 27.121.500 1
40 PP2300357360 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-KI-67 73,861,200 110.791.800 51.702.840 2
41 PP2300357361 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-PR 63,960,750 95.941.125 44.772.525 1
42 PP2300357362 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-S100 32,660,250 48.990.375 22.862.175 1
43 PP2300357363 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Synaptophysin 42,472,500 63.708.750 29.730.750 1
44 PP2300357364 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Anti-Vimentin 14,477,400 21.716.100 10.134.180 1
45 PP2300357365 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin 20 58,800,000 88.200.000 41.160.000 1
46 PP2300357366 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin7 59,088,750 88.633.125 41.362.125 1
47 PP2300357367 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM EMA 17,728,200 26.592.300 12.409.740 1
48 PP2300357368 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM PAX5 9,172,800 13.759.200 6.420.960 1
49 PP2300357369 - Thuốc thử xét nghiệm DOG-1 27,405,000 41.107.500 19.183.500 1
50 PP2300357370 - Thuốc thử xét nghiệm E-Carherin 19,215,000 28.822.500 13.450.500 1
51 PP2300357371 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3 21,000,000 31.500.000 14.700.000 1
52 PP2300357372 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1) 9,882,390 14.823.585 6.917.673 1
53 PP2300357373 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 9,882,390 14.823.585 6.917.673 1
54 PP2300357374 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 9,882,390 14.823.585 6.917.673 1
55 PP2300357375 - Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 (MRQ-43) 37,800,000 56.700.000 26.460.000 1
56 PP2300357376 - Thuốc thử xét nghiệm Napsin A 31,449,600 47.174.400 22.014.720 1
57 PP2300357377 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 56,840,700 85.261.050 39.788.490 1
58 PP2300357378 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 9,882,390 14.823.585 6.917.673 1
59 PP2300357379 - Thuốc thử xét nghiệm SMA 23,338,350 35.007.525 16.336.845 1
60 PP2300357380 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin 42,472,500 63.708.750 29.730.750 1
61 PP2300357381 - Thuốc thử xét nghiệm TTF-1 20,698,650 31.047.975 14.489.055 1
62 PP2300357382 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 12,447,750 18.671.625 8.713.425 1
63 PP2300357383 - Anti - A 8,910,000 13.365.000 6.237.000 14
64 PP2300357384 - Anti - AB 9,600,000 14.400.000 6.720.000 14
65 PP2300357385 - Anti - B 8,910,000 13.365.000 6.237.000 14
66 PP2300357386 - Anti - D 5,345,802 8.018.703 3.742.062 6
67 PP2300357387 - Anti human globulin 2,667,600 4.001.400 1.867.320 1
68 PP2300357388 - Hóa chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm đông máu 25,440,000 38.160.000 17.808.000 2
69 PP2300357389 - Hóa chất chuẩn mức 2 cho xét ngiệm đông máu 10,600,000 15.900.000 7.420.000 1
70 PP2300357390 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu (máy Thrombolyzer XRC) 149,760,000 224.640.000 104.832.000 11
71 PP2300357391 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin 142,040,000 213.060.000 99.428.000 12
72 PP2300357392 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen 7,750,000 11.625.000 5.425.000 1
73 PP2300357393 - Hóa chất rửa máy đông máu tránh gây nhiễm chéo 100,800,000 151.200.000 70.560.000 4
74 PP2300357394 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 35,154,000 52.731.000 24.607.800 2
75 PP2300357395 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 36,829,800 55.244.700 25.780.860 2
76 PP2300357396 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 29,799,000 44.698.500 20.859.300 2
77 PP2300357397 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 161,863,800 242.795.700 113.304.660 6
78 PP2300357398 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 245,616,000 368.424.000 171.931.200 6
79 PP2300357399 - Hóa chất dùng chuẩn máy đông máu 3,505,950 5.258.925 2.454.165 1
80 PP2300357400 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 9,432,150 14.148.225 6.602.505 3
81 PP2300357401 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 107,049,600 160.574.400 74.934.720 2
82 PP2300357402 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 47,187,000 70.780.500 33.030.900 4
83 PP2300357403 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 14,905,800 22.358.700 10.434.060 4
84 PP2300357404 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 229,257,000 343.885.500 160.479.900 10
85 PP2300357405 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu 28,791,000 43.186.500 20.153.700 1
86 PP2300357406 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 34,896,750 52.345.125 24.427.725 1
87 PP2300357407 - Cóng đo mẫu có bi từ 222,480,000 333.720.000 155.736.000 1
88 PP2300357408 - Dung dịch canxi 6,242,400 9.363.600 4.369.680 1
89 PP2300357409 - Dung dịch pha loãng mẫu 3,348,000 5.022.000 2.343.600 1
90 PP2300357410 - Dung dịch rửa kim 7,704,000 11.556.000 5.392.800 1
91 PP2300357411 - Dung dịch rửa máy 28,200,000 42.300.000 19.740.000 1
92 PP2300357412 - Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 15,974,688 23.962.032 11.182.282 1
93 PP2300357413 - Xét nghiệm APTT 146,877,540 220.316.310 102.814.278 4
94 PP2300357414 - Xét nghiệm Fibrinogen 17,707,200 26.560.800 12.395.040 1
95 PP2300357415 - Xét nghiệm PT 112,050,000 168.075.000 78.435.000 8
96 PP2300357416 - Card sàng lọc và xác định kháng thể hệ nhóm máu ABO, Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối 25,123,600 37.685.400 17.586.520 1
97 PP2300357417 - Card xác định nhóm máu 2 phương pháp 773,695,000 1.160.542.500 541.586.500 22
98 PP2300357418 - Card xác định phản ứng hòa hợp, Coombs 44,925,000 67.387.500 31.447.500 1
99 PP2300357419 - Dung dịch BSA bảo dưỡng máy 14,664,000 21.996.000 10.264.800 1
100 PP2300357420 - Dung dịch tăng cường phản ứng hòa hợp,Coombs 9,870,000 14.805.000 6.909.000 2
101 PP2300357421 - Giếng pha loãng hồng cầu 48,880,000 73.320.000 34.216.000 4
102 PP2300357422 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 8,158,500 12.237.750 5.710.950 1
103 PP2300357423 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 19,252,800 28.879.200 13.476.960 2
104 PP2300357424 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 43,270,500 64.905.750 30.289.350 2
105 PP2300357425 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 25,962,300 38.943.450 18.173.610 1
106 PP2300357426 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 24,280,200 36.420.300 16.996.140 1
107 PP2300357427 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 420,283,500 630.425.250 294.198.450 22
108 PP2300357428 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 12,511,800 18.767.700 8.758.260 1
109 PP2300357429 - Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động 22 thông số 610,000,000 915.000.000 427.000.000 21
110 PP2300357430 - Hóa chất ly giải và phân tích hemoglobin cho máy phân tích huyết học 22 thông số 441,000,000 661.500.000 308.700.000 10
111 PP2300357431 - Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học 22 thông số 610,000,000 915.000.000 427.000.000 41
112 PP2300357432 - Nội kiểm huyết học 3 mức nồng độ 324,000,000 486.000.000 226.800.000 5
113 PP2300357433 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao dùng cho 5 thành phần bạch cầu 55,650,000 83.475.000 38.955.000 3
114 PP2300357434 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp dùng cho 5 thành phần bạch cầu 55,650,000 83.475.000 38.955.000 3
115 PP2300357435 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường dùng cho 5 thành phần bạch cầu 111,300,000 166.950.000 77.910.000 5
116 PP2300357436 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần 406,500,000 609.750.000 284.550.000 25
117 PP2300357437 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 5 thành phần 636,000,000 954.000.000 445.200.000 18
118 PP2300357438 - Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học 1,084,200,000 1.626.300.000 758.940.000 69
119 PP2300357439 - Hóa chất rửa máy phân tích huyết học 358,140,000 537.210.000 250.698.000 16
120 PP2300357440 - Hóa chất rửa máy phân tích huyết học đậm đặc 95,250,000 142.875.000 66.675.000 5
121 PP2300357441 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 55,230,000 82.845.000 38.661.000 1
122 PP2300357442 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 331,080,750 496.621.125 231.756.525 3
123 PP2300357443 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 420,131,250 630.196.875 294.091.875 46
124 PP2300357444 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 123,259,500 184.889.250 86.281.650 4
125 PP2300357445 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 160,876,800 241.315.200 112.613.760 3
126 PP2300357446 - Chất chuẩn huyết học mức 1 105,000,000 157.500.000 73.500.000 5
127 PP2300357447 - Chất chuẩn huyết học mức 2 175,000,000 262.500.000 122.500.000 9
128 PP2300357448 - Chất chuẩn huyết học mức 3 105,000,000 157.500.000 73.500.000 5
129 PP2300357449 - Dung dịch đo hemoglobin 480,000,000 720.000.000 336.000.000 14
130 PP2300357450 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 79,800,000 119.700.000 55.860.000 4
131 PP2300357451 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 140,600,000 210.900.000 98.420.000 7
132 PP2300357452 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 414,400,000 621.600.000 290.080.000 7
133 PP2300357453 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới 400,000,000 600.000.000 280.000.000 3
134 PP2300357454 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 172,550,000 258.825.000 120.785.000 3
135 PP2300357455 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 1,402,500,000 2.103.750.000 981.750.000 6
136 PP2300357456 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới 40,500,000 60.750.000 28.350.000 3
137 PP2300357457 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 608,000,000 912.000.000 425.600.000 32
138 PP2300357458 - Cuvettes đựng mẫu phân tích cặn lắng nước tiểu 243,760,000 365.640.000 170.632.000 1316
139 PP2300357459 - Hóa chất kiểm chuẩn chứng âm dùng cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu 20,200,000 30.300.000 14.140.000 1
140 PP2300357460 - Hóa chất kiểm chuẩn chứng dương dùng cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu 20,200,000 30.300.000 14.140.000 1
141 PP2300357461 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 20,164,284 30.246.426 14.114.999 1
142 PP2300357462 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 29,269,296 43.903.944 20.488.508 8
143 PP2300357463 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 5,790,288 8.685.432 4.053.202 1
144 PP2300357464 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 20,164,284 30.246.426 14.114.999 1
145 PP2300357465 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 29,422,512 44.133.768 20.595.759 8
146 PP2300357466 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 5,790,288 8.685.432 4.053.202 1
147 PP2300357467 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 20,164,284 30.246.426 14.114.999 1
148 PP2300357468 - Chất chuẩn AFP 19,171,656 28.757.484 13.420.160 1
149 PP2300357469 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA 1,709,484 2.564.226 1.196.639 1
150 PP2300357470 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 359,025,408 538.538.112 251.317.786 8
151 PP2300357471 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 14,244,636 21.366.954 9.971.246 1
152 PP2300357472 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 17,116,428 25.674.642 11.981.500 1
153 PP2300357473 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 19,184,424 28.776.636 13.429.097 1
154 PP2300357474 - Chất chuẩn PAPP-A 75,280,590 112.920.885 52.696.413 1
155 PP2300357475 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 91,188,090 136.782.135 63.831.663 1
156 PP2300357476 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 9,642,024 14.463.036 6.749.417 1
157 PP2300357477 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 9,642,024 14.463.036 6.749.417 1
158 PP2300357478 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 9,642,024 14.463.036 6.749.417 1
159 PP2300357479 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 1 21,697,200 32.545.800 15.188.040 1
160 PP2300357480 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 2 21,697,200 32.545.800 15.188.040 1
161 PP2300357481 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 17,655,204 26.482.806 12.358.643 1
162 PP2300357482 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 3,843,252 5.764.878 2.690.277 1
163 PP2300357483 - Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A 51,444,792 77.167.188 36.011.355 1
164 PP2300357484 - Cơ chất phát quang cho máy xét nghiệm miễn dịch 168,780,528 253.170.792 118.146.370 3
165 PP2300357485 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 941,978,016 1.412.967.024 659.384.612 8
166 PP2300357486 - Dung dịch đệm ISE 277,375,392 416.063.088 194.162.775 8
167 PP2300357487 - Dung dịch kiểm tra máy xét nghiệm miễn dịch 3,196,326 4.794.489 2.237.429 1
168 PP2300357488 - Dung dịch pha loãng mẫu máy xét nghiệm miễn dịch 3,196,326 4.794.489 2.237.429 1
169 PP2300357489 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 62,840,736 94.261.104 43.988.516 4
170 PP2300357490 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 95,025,042 142.537.563 66.517.530 3
171 PP2300357491 - Hóa chất định lượng AFP 115,043,040 172.564.560 80.530.128 4
172 PP2300357492 - Hóa chất định lượng Albumin 15,356,040 23.034.060 10.749.228 2
173 PP2300357493 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 40,570,488 60.855.732 28.399.342 1
174 PP2300357494 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 46,526,256 69.789.384 32.568.380 1
175 PP2300357495 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 33,812,982 50.719.473 23.669.088 1
176 PP2300357496 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 195,471,360 293.207.040 136.829.952 6
177 PP2300357497 - Hóa chất định lượng Creatinin 139,986,000 209.979.000 97.990.200 10
178 PP2300357498 - Hóa chất định lượng CRP 600,717,600 901.076.400 420.502.320 8
179 PP2300357499 - Hóa chất định lượng Ferritin 533,957,508 800.936.262 373.770.256 2
180 PP2300357500 - Hóa chất định lượng Glucose 247,138,416 370.707.624 172.996.892 8
181 PP2300357501 - Hóa chất định lượng HbA1c 1,532,566,224 2.298.849.336 1.072.796.357 8
182 PP2300357502 - Hóa chất định lượng IRON 19,349,820 29.024.730 13.544.874 1
183 PP2300357503 - Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) 324,565,500 486.848.250 227.195.850 9
184 PP2300357504 - Hóa chất định lượng LDL - CHOLESTEROL 273,837,984 410.756.976 191.686.589 2
185 PP2300357505 - Hóa chất định lượng Mg 4,434,990 6.652.485 3.104.493 1
186 PP2300357506 - Hóa chất định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 303,260,328 454.890.492 212.282.230 4
187 PP2300357507 - Hóa chất định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy bằng phương pháp đo quang 26,711,874 40.067.811 18.698.312 1
188 PP2300357508 - Hóa chất định lượng PAPP-A 267,322,104 400.983.156 187.125.473 4
189 PP2300357509 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 29,498,784 44.248.176 20.649.149 2
190 PP2300357510 - Hóa chất định lượng RF (Reumatoid Factor) 92,475,600 138.713.400 64.732.920 1
191 PP2300357511 - Hóa chất định lượng total βhCG 214,763,472 322.145.208 150.334.431 8
192 PP2300357512 - Hóa chất định lượng Transferin 153,804,315 230.706.473 107.663.021 1
193 PP2300357513 - Hóa chất định lượng Triglycerid 386,042,580 579.063.870 270.229.806 10
194 PP2300357514 - Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol 92,059,632 138.089.448 64.441.743 4
195 PP2300357515 - Hóa chất định lượng Ure 125,185,662 187.778.493 87.629.964 3
196 PP2300357516 - Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 5,820,024 8.730.036 4.074.017 1
197 PP2300357517 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 217,423,080 326.134.620 152.196.156 10
198 PP2300357518 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase 108,934,560 163.401.840 76.254.192 2
199 PP2300357519 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 216,723,780 325.085.670 151.706.646 10
200 PP2300357520 - Hóa chất đo hoạt độ GGT 41,121,864 61.682.796 28.785.305 2
201 PP2300357521 - Hóa chất đo hoạt độ LDH 30,841,398 46.262.097 21.588.979 1
202 PP2300357522 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) 46,059,552 69.089.328 32.241.687 2
203 PP2300357523 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac 9,391,200 14.086.800 6.573.840 1
204 PP2300357524 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 21,388,080 32.082.120 14.971.656 2
205 PP2300357525 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 105,507,024 158.260.536 73.854.917 2
206 PP2300357526 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 26,979,120 40.468.680 18.885.384 8
207 PP2300357527 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 3,779,622 5.669.433 2.645.736 1
208 PP2300357528 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 44,235,576 66.353.364 30.964.904 2
209 PP2300357529 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 39,418,722 59.128.083 27.593.106 1
210 PP2300357530 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 30,650,571 45.975.857 21.455.400 1
211 PP2300357531 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 28,450,800 42.676.200 19.915.560 1
212 PP2300357532 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 3,801,840 5.702.760 2.661.288 1
213 PP2300357533 - ACID WASH SOLUTION 6,689,970 10.034.955 4.682.979 1
214 PP2300357534 - ACTIVATOR 11,043,345 16.565.018 7.730.342 1
215 PP2300357535 - Albumin 8,689,984 13.034.976 6.082.989 6
216 PP2300357536 - ALCOHOL 215,873,952 323.810.928 151.111.767 14
217 PP2300357537 - ALP2L 3,430,068 5.145.102 2.401.048 1
218 PP2300357538 - ALTL 195,356,448 293.034.672 136.749.514 24
219 PP2300357539 - AMYL 22,867,116 34.300.674 16.006.982 2
220 PP2300357540 - ASLO 24,010,464 36.015.696 16.807.325 1
221 PP2300357541 - ASTL 195,356,448 293.034.672 136.749.514 24
222 PP2300357542 - B2MG 107,753,385 161.630.078 75.427.370 3
223 PP2300357543 - BILD 27,412,560 41.118.840 19.188.792 8
224 PP2300357544 - BILT 19,580,400 29.370.600 13.706.280 8
225 PP2300357545 - C3C 23,476,896 35.215.344 16.433.828 2
226 PP2300357546 - C4 23,476,896 35.215.344 16.433.828 2
227 PP2300357547 - CA 12,656,700 18.985.050 8.859.690 4
228 PP2300357548 - Calibrator B2-Microglobulin 8,379,000 12.568.500 5.865.300 1
229 PP2300357549 - CARTRIDGE Cl- 56,018,592 84.027.888 39.213.015 2
230 PP2300357550 - CARTRIDGE K + 56,624,656 84.936.984 39.637.260 2
231 PP2300357551 - CARTRIDGE Na+ 59,207,400 88.811.100 41.445.180 2
232 PP2300357552 - CFAS 6,097,896 9.146.844 4.268.528 1
233 PP2300357553 - CFAS LIPIDS 4,648,016 6.972.024 3.253.612 1
234 PP2300357554 - CFAS PAC 8,010,831 12.016.247 5.607.582 1
235 PP2300357555 - CFAS PROTEIN U 6,156,813 9.235.220 4.309.770 1
236 PP2300357556 - CFAS PROTEINS 4,111,884 6.167.826 2.878.319 1
237 PP2300357557 - Chất chuẩn CK-MB 1,524,474 2.286.711 1.067.132 1
238 PP2300357558 - Chất kiểm chứng xét nghiệm RF 8,807,508 13.211.262 6.165.256 1
239 PP2300357559 - CHOL 83,916,000 125.874.000 58.741.200 20
240 PP2300357560 - CK-MB 9,660,000 14.490.000 6.762.000 1
241 PP2300357561 - Cóng phản ứng đặc biệt cho phân tích mẫu thử trên máy phân tích sinh hóa tự động 107,692,200 161.538.300 75.384.540 1
242 PP2300357562 - CRP 396,000,000 594.000.000 277.200.000 16
243 PP2300357563 - CRP LXHS hoặc CRP HS 48,020,934 72.031.401 33.614.654 1
244 PP2300357564 - D-DI2 172,875,384 259.313.076 121.012.769 12
245 PP2300357565 - D-Dimer Control 36,015,696 54.023.544 25.210.988 1
246 PP2300357566 - D-Dimer Gen.2 Calibrator Set 13,445,864 20.168.796 9.412.105 2
247 PP2300357567 - Định lượng Creatinine 220,279,500 330.419.250 154.195.650 30
248 PP2300357568 - Định lượng Glucose 167,832,000 251.748.000 117.482.400 20
249 PP2300357569 - ECO-D 8,699,292 13.048.938 6.089.505 1
250 PP2300357570 - GGT 18,088,560 27.132.840 12.661.992 4
251 PP2300357571 - HALOGEN LAMP 58,608,000 87.912.000 41.025.600 2
252 PP2300357572 - HDLC4 469,537,992 704.306.988 328.676.595 22
253 PP2300357573 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501) 16,261,056 24.391.584 11.382.740 2
254 PP2300357574 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501) 16,261,056 24.391.584 11.382.740 2
255 PP2300357575 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECINORM) 22,608,372 33.912.558 15.825.861 1
256 PP2300357576 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECIPATH) 22,608,372 33.912.558 15.825.861 1
257 PP2300357577 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm RF 8,807,508 13.211.262 6.165.256 1
258 PP2300357578 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Vancomycin 8,299,642 12.449.463 5.809.750 1
259 PP2300357579 - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng creatine kinase (CK) trong huyết thanh và huyết tương người 3,465,000 5.197.500 2.425.500 1
260 PP2300357580 - IGA 15,008,376 22.512.564 10.505.864 1
261 PP2300357581 - IGG 15,008,376 22.512.564 10.505.864 1
262 PP2300357582 - IGM 15,008,376 22.512.564 10.505.864 1
263 PP2300357583 - IRON 21,342,648 32.013.972 14.939.854 4
264 PP2300357584 - ISE CLEANING SOL 9,783,210 14.674.815 6.848.247 1
265 PP2300357585 - ISE DILUENT 361,258,380 541.887.570 252.880.866 14
266 PP2300357586 - ISE Internal Standard 608,391,000 912.586.500 425.873.700 20
267 PP2300357587 - ISE REFERELECTROLYTE 186,713,100 280.069.650 130.699.170 10
268 PP2300357588 - ISE STANDARD HIGH 19,580,400 29.370.600 13.706.280 10
269 PP2300357589 - ISE STANDARD LOW 19,580,400 29.370.600 13.706.280 10
270 PP2300357590 - Lactate 38,111,880 57.167.820 26.678.316 10
271 PP2300357591 - LDHI2 12,202,785 18.304.178 8.541.950 3
272 PP2300357592 - LDLC3 122,377,520 183.566.280 85.664.264 7
273 PP2300357593 - MG2 3,486,420 5.229.630 2.440.494 1
274 PP2300357594 - MICROALBUMIN 176,076,720 264.115.080 123.253.704 10
275 PP2300357595 - MICROGLOBULIN CONTROL 10,950,340 16.425.510 7.665.238 1
276 PP2300357596 - NACL 9% DIL, COBAS C 4,568,760 6.853.140 3.198.132 2
277 PP2300357597 - NAOH-D 29,202,768 43.804.152 20.441.938 24
278 PP2300357598 - NAOH-D (2 X1800 ML) 99,918,000 149.877.000 69.942.600 10
279 PP2300357599 - NH3/ETH/CO2 CALIBRATOR 10,508,152 15.762.228 7.355.707 2
280 PP2300357600 - NH3L2 18,293,688 27.440.532 12.805.582 2
281 PP2300357601 - PreciControl ClinChem Multi 1 24,381,000 36.571.500 17.066.700 2
282 PP2300357602 - PreciControl ClinChem Multi 2 24,381,000 36.571.500 17.066.700 2
283 PP2300357603 - PRECISET RF 8,395,096 12.592.644 5.876.568 1
284 PP2300357604 - Preciset TDM 1 9,870,970 14.806.455 6.909.679 1
285 PP2300357605 - REFERENCE ELECTRODE 81,659,592 122.489.388 57.161.715 2
286 PP2300357606 - RF 16,006,980 24.010.470 11.204.886 2
287 PP2300357607 - SAMPLE Cleaner 1 4,167,828 6.251.742 2.917.480 1
288 PP2300357608 - SAMPLE Cleaner 2 3,478,020 5.217.030 2.434.614 1
289 PP2300357609 - SMS 2,433,564 3.650.346 1.703.495 2
290 PP2300357610 - TP2 12,587,400 18.881.100 8.811.180 4
291 PP2300357611 - TPUC3 12,010,482 18.015.723 8.407.338 2
292 PP2300357612 - TRIGL 130,279,680 195.419.520 91.195.776 30
293 PP2300357613 - TRSF2 32,013,952 48.020.928 22.409.767 3
294 PP2300357614 - UA2 29,286,684 43.930.026 20.500.679 6
295 PP2300357615 - UREAL 73,174,752 109.762.128 51.222.327 8
296 PP2300357616 - VANC3 55,804,140 83.706.210 39.062.898 2
297 PP2300357617 - A-CCP 176,223,600 264.335.400 123.356.520 2
298 PP2300357618 - AFP 475,803,720 713.705.580 333.062.604 20
299 PP2300357619 - AFP CALSET 7,342,650 11.013.975 5.139.855 1
300 PP2300357620 - ANTI HBS 129,230,640 193.845.960 90.461.448 8
301 PP2300357621 - ANTI TPO CALSET 4,410,000 6.615.000 3.087.000 1
302 PP2300357622 - ASSAY TIP/CUP 387,545,040 581.317.560 271.281.528 10
303 PP2300357623 - A-TPO 21,538,440 32.307.660 15.076.908 1
304 PP2300357624 - CA 125 185,034,792 277.552.188 129.524.355 4
305 PP2300357625 - CA 125 CALSET 5,874,120 8.811.180 4.111.884 1
306 PP2300357626 - CA 15-3 77,097,830 115.646.745 53.968.481 2
307 PP2300357627 - CA 15-3 CALSET 4,405,590 6.608.385 3.083.913 1
308 PP2300357628 - CA 19-9 77,097,830 115.646.745 53.968.481 2
309 PP2300357629 - CA 19-9 CALSET 4,405,590 6.608.385 3.083.913 1
310 PP2300357630 - CA 72-4 46,258,698 69.388.047 32.381.089 1
311 PP2300357631 - CEA 158,601,240 237.901.860 111.020.868 6
312 PP2300357632 - CEA CALSET 4,895,100 7.342.650 3.426.570 1
313 PP2300357633 - Chất chuẩn Folate G3 7,342,650 11.013.975 5.139.855 1
314 PP2300357634 - Chất chuẩn IgE 3,181,816 4.772.724 2.227.272 1
315 PP2300357635 - Chất chuẩn Vitamin B12 3,671,325 5.506.988 2.569.928 1
316 PP2300357636 - Chất chuẩn Vitamin D 4,200,000 6.300.000 2.940.000 1
317 PP2300357637 - Chất định lượng Vitamin B12 35,244,720 52.867.080 24.671.304 2
318 PP2300357638 - Chất hiệu chuẩn Free betaHCG 12,600,000 18.900.000 8.820.000 1
319 PP2300357639 - Chất hiệu chuẩn PAPP-A 12,600,000 18.900.000 8.820.000 1
320 PP2300357640 - Chất kiểm chứng CA 72-4 3,688,620 5.532.930 2.582.034 1
321 PP2300357641 - Chất kiểm chứng Free betaHCG và PAPP-A 19,090,890 28.636.335 13.363.623 1
322 PP2300357642 - Chất kiểm chứng PreciControl Varia Elecsys 10,769,220 16.153.830 7.538.454 1
323 PP2300357643 - Chất kiểm chứng TESTOSTEROL 2,447,550 3.671.325 1.713.285 1
324 PP2300357644 - CLEANCELL M 343,224,000 514.836.000 240.256.800 30
325 PP2300357645 - CORTISOL 285,482,232 428.223.348 199.837.563 12
326 PP2300357646 - CORTISOL CALSET 7,342,650 11.013.975 5.139.855 1
327 PP2300357647 - CYFRA 21-1 36,713,250 55.069.875 25.699.275 1
328 PP2300357648 - CYFRA 21-1 CALSET 7,342,652 11.013.978 5.139.857 1
329 PP2300357649 - FERRITIN 352,447,200 528.670.800 246.713.040 14
330 PP2300357650 - FERRITIN CALSET 7,342,650 11.013.975 5.139.855 1
331 PP2300357651 - Folate G3 35,244,720 52.867.080 24.671.304 2
332 PP2300357652 - FREE PSA 48,951,000 73.426.500 34.265.700 2
333 PP2300357653 - FREE PSA CALSET 3,671,325 5.506.988 2.569.928 1
334 PP2300357654 - FT3 775,383,840 1.163.075.760 542.768.688 24
335 PP2300357655 - FT3 III CALSET 14,685,300 22.027.950 10.279.710 2
336 PP2300357656 - FT4 904,614,560 1.356.921.840 633.230.192 27
337 PP2300357657 - FT4 CALSET 14,685,300 22.027.950 10.279.710 2
338 PP2300357658 - HCG BETA 436,153,464 654.230.196 305.307.425 18
339 PP2300357659 - HCG BETA CALSET 9,790,200 14.685.300 6.853.140 2
340 PP2300357660 - Hóa chất định lượng Free betaHCG 100,800,000 151.200.000 70.560.000 2
341 PP2300357661 - Hóa chất định lượng PAPP-A (máy e 601) 100,800,000 151.200.000 70.560.000 2
342 PP2300357662 - Hóa chất định lượng Vitamin D 137,340,000 206.010.000 96.138.000 2
343 PP2300357663 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm ANTI-HBS 6,853,140 10.279.710 4.797.198 1
344 PP2300357664 - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng testosterone 23,790,186 35.685.279 16.653.131 1
345 PP2300357665 - hs TnT 1,108,800,000 1.663.200.000 776.160.000 20
346 PP2300357666 - hs TnT CALSET 8,820,000 13.230.000 6.174.000 2
347 PP2300357667 - IGE 14,685,300 22.027.950 10.279.710 1
348 PP2300357668 - PCT BRAHMS 1,174,824,000 1.762.236.000 822.376.800 10
349 PP2300357669 - PRECICONTROL ANTI-CCP 9,790,200 14.685.300 6.853.140 1
350 PP2300357670 - PRECICONTROL CARDIAC 9,589,500 14.384.250 6.712.650 1
351 PP2300357671 - PreciControl Troponin 5,292,000 7.938.000 3.704.400 1
352 PP2300357672 - PreciControl TUMOR MARKER 26,923,050 40.384.575 18.846.135 2
353 PP2300357673 - Precicontrol Universal 14,685,300 22.027.950 10.279.710 2
354 PP2300357674 - PRECLEAN M 121,946,688 182.920.032 85.362.682 16
355 PP2300357675 - Pro BNP 2,455,488,000 3.683.232.000 1.718.841.600 16
356 PP2300357676 - PROBE WASH M 9,897,894 14.846.841 6.928.526 1
357 PP2300357677 - PROBNP CALSET 10,584,000 15.876.000 7.408.800 2
358 PP2300357678 - PROCELL M 289,447,200 434.170.800 202.613.040 30
359 PP2300357679 - PSA TOTAL 220,279,500 330.419.250 154.195.650 6
360 PP2300357680 - PTH 82,604,820 123.907.230 57.823.374 3
361 PP2300357681 - PTH CALSET 3,671,325 5.506.988 2.569.928 1
362 PP2300357682 - SAMPLE CUP 6,717,944 10.076.916 4.702.561 1
363 PP2300357683 - TG 38,069,192 57.103.788 26.648.435 1
364 PP2300357684 - TG CALSET 2,331,000 3.496.500 1.631.700 1
365 PP2300357685 - TOTAL PSA CALSET 6,118,875 9.178.313 4.283.213 1
366 PP2300357686 - TSH 861,537,600 1.292.306.400 603.076.320 27
367 PP2300357687 - TSH CALSET 12,237,750 18.356.625 8.566.425 2
368 PP2300357688 - UNIVERSAL DILUENT 164,240,388 246.360.582 114.968.272 6
369 PP2300357689 - Chất thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 29,862,000 44.793.000 20.903.400 1
370 PP2300357690 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 16,002,000 24.003.000 11.201.400 1
371 PP2300357691 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 118,800,000 178.200.000 83.160.000 8877
372 PP2300357692 - Que thử chuẩn chứng âm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 14,868,000 22.302.000 10.407.600 25
373 PP2300357693 - Que thử chuẩn chứng dương dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 14,868,000 22.302.000 10.407.600 25
374 PP2300357694 - Que thử nước tiểu 12 thông số 629,964,000 944.946.000 440.974.800 8877
375 PP2300357695 - Que thử phân tích nước tiểu 299,200,000 448.800.000 209.440.000 11179
376 PP2300357696 - ALT (SGPT) 87,000,000 130.500.000 60.900.000 5
377 PP2300357697 - AMYLASE 67,000,000 100.500.000 46.900.000 1
378 PP2300357698 - Chất hiệu chuẩn và kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm sinh hóa 22,120,000 33.180.000 15.484.000 2
379 PP2300357699 - CHOLESTEROL 84,100,000 126.150.000 58.870.000 5
380 PP2300357700 - CREATININE 52,864,000 79.296.000 37.004.800 5
381 PP2300357701 - Định lượng Bilirubin toàn phần 18,900,000 28.350.000 13.230.000 1
382 PP2300357702 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 14,220,000 21.330.000 9.954.000 1
383 PP2300357703 - Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích sinh hóa 27,500,000 41.250.000 19.250.000 2
384 PP2300357704 - GGT (Gamma glutamyl transpeptidase) 41,800,000 62.700.000 29.260.000 2
385 PP2300357705 - Glucose 67,860,000 101.790.000 47.502.000 5
386 PP2300357706 - GOT(AST) 87,000,000 130.500.000 60.900.000 5
387 PP2300357707 - HDL Cholesterol, direct 742,500,000 1.113.750.000 519.750.000 10
388 PP2300357708 - TRIGLYCERIDES 120,350,000 180.525.000 84.245.000 5
389 PP2300357709 - UREA (BUN) - UV 20,650,000 30.975.000 14.455.000 2
390 PP2300357710 - URIC ACID 83,160,000 124.740.000 58.212.000 5
391 PP2300357711 - Canh trường định danh 26,088,000 39.132.000 18.261.600 198
392 PP2300357712 - Canh trường làm kháng sinh đồ 25,510,000 38.265.000 17.857.000 165
393 PP2300357713 - Thẻ định danh Gram âm 6,400,000 9.600.000 4.480.000 9
394 PP2300357714 - Thẻ định danh Gram dương 3,200,000 4.800.000 2.240.000 5
395 PP2300357715 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram dương 67,800,000 101.700.000 47.460.000 50
396 PP2300357716 - Thẻ định danh, kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm và khẳng định CPO 113,000,000 169.500.000 79.100.000 83
397 PP2300357717 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 330,000,000 495.000.000 231.000.000 494
398 PP2300357718 - Chai cấy máu hiếu khí nhi 55,000,000 82.500.000 38.500.000 83
399 PP2300357719 - Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Cysticercosis Ag ELISA(Kit xét nghiệm Sán dải heo và ấu trùng Sán dải heo ) 25,156,500 37.734.750 17.609.550 83
400 PP2300357720 - Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Gnathoselisa (giun đầu gai) 47,491,488 71.237.232 33.244.042 143
401 PP2300357721 - Strongyloides stercoralis (Giun lươn) 67,620,672 101.431.008 47.334.471 221
402 PP2300357722 - Toxocara Canis IgG (Giun Đũa Chó) 91,770,912 137.656.368 64.239.639 300
403 PP2300357723 - Bộ nhuộm Gram 5,060,000 7.590.000 3.542.000 4
404 PP2300357724 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen 39,750,000 59.625.000 27.825.000 25
405 PP2300357725 - Chai cấy máu hai pha 360,800,000 541.200.000 252.560.000 1316
406 PP2300357726 - Chỉ thị kháng sinh đồ 3,430,000 5.145.000 2.401.000 2
407 PP2300357727 - Chứng dương HBV TQ PCR Plus 3,500,000 5.250.000 2.450.000 9
408 PP2300357728 - Đĩa giấy Bacitracin 105,000 157.500 73.500 9
409 PP2300357729 - Đĩa giấy Nitrocefin 630,000 945.000 441.000 9
410 PP2300357730 - Đĩa giấy Novobiocin 105,000 157.500 73.500 9
411 PP2300357731 - Đĩa giấy Optochin (P) 105,000 157.500 73.500 9
412 PP2300357732 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại 4,200,000 6.300.000 2.940.000 494
413 PP2300357733 - Đĩa giấy thử nghiệm yếu tố V 1,260,000 1.890.000 882.000 9
414 PP2300357734 - Đĩa giấy thử nghiệm yếu tố X 1,260,000 1.890.000 882.000 9
415 PP2300357735 - Đĩa giấy thử nghiệm yếu tố XV 1,260,000 1.890.000 882.000 9
416 PP2300357736 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90) 45,900,000 68.850.000 32.130.000 494
417 PP2300357737 - hóa chất định lượng HBV theo PCR 495,000,000 742.500.000 346.500.000 15
418 PP2300357738 - Hóa chất định lượng HCV theo PCR 228,000,000 342.000.000 159.600.000 3
419 PP2300357739 - Hóa chất tách chiết DNA/RNA tự động 302,500,000 453.750.000 211.750.000 10
420 PP2300357740 - Môi trường CAHI 415,000 622.500 290.500 2
421 PP2300357741 - Môi trường dung nạp NaCl 6.5% 1,200,000 1.800.000 840.000 25
422 PP2300357742 - Môi trường Mueller Hinton Agar 58,500,000 87.750.000 40.950.000 494
423 PP2300357743 - Môi trường Mueller Hinton Blood Agar 16,500,000 24.750.000 11.550.000 83
424 PP2300357744 - Môi trường nước muối 5 ml để định danh vi khuẩn bằng phương pháp thủ công 25,000,000 37.500.000 17.500.000 329
425 PP2300357745 - Môi trường nuôi cấy vi nấm Sabroud agar 9,000,000 13.500.000 6.300.000 99
426 PP2300357746 - Môi trường Salmonella Shigella Agar (SS) 2,550,000 3.825.000 1.785.000 25
427 PP2300357747 - Môi trường tăng sinh vi khuẩn BHI 2,000,000 3.000.000 1.400.000 33
428 PP2300357748 - Môi trường thạch máu BA 105,000,000 157.500.000 73.500.000 822
429 PP2300357749 - Môi trường Thạch nâu (CAXV) 30,000,000 45.000.000 21.000.000 165
430 PP2300357750 - SD Bioline HIV 1/2 3.0 21,157,500 31.736.250 14.810.250 107
431 PP2300357751 - Test Coagulase 6,000,000 9.000.000 4.200.000 33
432 PP2300357752 - Thạch chứa MT nuôi cấy - Pyruvate 1,200,000 1.800.000 840.000 25
433 PP2300357753 - Thạch TCBS 1,600,000 2.400.000 1.120.000 9
434 PP2300357754 - Tube giữ chủng 13,000,000 19.500.000 9.100.000 165
435 PP2300357755 - Hóa chất định tính HBsAg test nhanh 194,985,000 292.477.500 136.489.500 3053
436 PP2300357756 - Hóa chất định tính HCV test nhanh 244,755,000 367.132.500 171.328.500 2555
437 PP2300357757 - Sylphilis test nhanh 63,000,000 94.500.000 44.100.000 658
438 PP2300357758 - Test nhanh Anti - Hbe 9,880,000 14.820.000 6.916.000 86
439 PP2300357759 - Test nhanh Anti-HBs 7,600,000 11.400.000 5.320.000 66
440 PP2300357760 - Test nhanh HBeAg 5,598,600 8.397.900 3.919.020 102
441 PP2300357761 - Test nhanh HIV Determine ½ 819,819,000 1.229.728.500 573.873.300 3291
442 PP2300357762 - Test nhanh Rapid Anti - HIV 1/2 5,700,000 8.550.000 3.990.000 50
443 PP2300357763 - Acid Citric 61,200,000 91.800.000 42.840.000 148
444 PP2300357764 - Card xét nghiệm CD4 627,900,000 941.850.000 439.530.000 329
445 PP2300357765 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 19,171,656 28.757.484 13.420.160 1
446 PP2300357766 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol 52,927,434 79.391.151 37.049.204 1
447 PP2300357767 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 31,200,000 46.800.000 21.840.000 1
448 PP2300357768 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 13,343,148 20.014.722 9.340.204 1
449 PP2300357769 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 13,343,148 20.014.722 9.340.204 1
450 PP2300357770 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 13,343,148 20.014.722 9.340.204 1
451 PP2300357771 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng HbA1C 28,500,000 42.750.000 19.950.000 1
452 PP2300357772 - Chất nội kiểm HbA1C 2 mức 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1
453 PP2300357773 - Chất nội kiểm khí máu mức 1 18,900,000 28.350.000 13.230.000 1
454 PP2300357774 - Chất nội kiểm khí máu mức 2 18,900,000 28.350.000 13.230.000 1
455 PP2300357775 - Chất nội kiểm khí máu mức 3 18,900,000 28.350.000 13.230.000 1
456 PP2300357776 - Chất nội kiểm miễn dịch mức 2 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
457 PP2300357777 - Chất nội kiểm miễn dịch mức 3 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
458 PP2300357778 - Chất nội kiểm NH3/EtOH mức 2 44,000,000 66.000.000 30.800.000 2
459 PP2300357779 - Chất nội kiểm NH3/EtOH mức 3 44,000,000 66.000.000 30.800.000 2
460 PP2300357780 - Chất nội kiểm niệu mức 1 32,400,000 48.600.000 22.680.000 1
461 PP2300357781 - Chất nội kiểm niệu mức 2 32,400,000 48.600.000 22.680.000 1
462 PP2300357782 - Chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 2 38,520,000 57.780.000 26.964.000 1
463 PP2300357783 - Chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 3 38,520,000 57.780.000 26.964.000 1
464 PP2300357784 - Chất nội kiểm Sinh hóa nước tiểu mức 2 19,320,000 28.980.000 13.524.000 1
465 PP2300357785 - Chất nội kiểm Sinh hóa nước tiểu mức 3 19,320,000 28.980.000 13.524.000 1
466 PP2300357786 - Chất nội kiểm tim mạch 3 mức 20,328,000 30.492.000 14.229.600 2
467 PP2300357787 - Chương trình ngoại kiểm tốc độ máu lắng 18,744,000 28.116.000 13.120.800 1
468 PP2300357788 - Cồn 70 độ 151,200,000 226.800.000 105.840.000 888
469 PP2300357789 - Control huyết học dùng cho 5 thành phần bạch cầu 180,000,000 270.000.000 126.000.000 6
470 PP2300357790 - Cột sắc ký sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C (máy G8) 40,000,000 60.000.000 28.000.000 1
471 PP2300357791 - Cột sắc ký sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C (máy G11) 480,000,000 720.000.000 336.000.000 2
472 PP2300357792 - Daily cleaning solution kit 14,668,500 22.002.750 10.267.950 2
473 PP2300357793 - Dầu soi kính 3,780,000 5.670.000 2.646.000 1
474 PP2300357794 - Đĩa elisa đáy phẳng 3,300,000 4.950.000 2.310.000 10
475 PP2300357795 - Đĩa elisa đáy tròn 3,300,000 4.950.000 2.310.000 10
476 PP2300357796 - Dung dịch đệm rửa máy điện di 156,000,000 234.000.000 109.200.000 4
477 PP2300357797 - Dung dịch đệm số 1 cho xét nghiệm HbA1c (máy G11) 540,000,000 810.000.000 378.000.000 18
478 PP2300357798 - Dung dịch đệm số 1 cho xét nghiệm HbA1c (máy G8) 150,000,000 225.000.000 105.000.000 5
479 PP2300357799 - Dung dịch đệm số 2 cho xét nghiệm HbA1c (máy G11) 480,000,000 720.000.000 336.000.000 16
480 PP2300357800 - Dung dịch đệm số 2 cho xét nghiệm HbA1c (máy G8) 100,000,000 150.000.000 70.000.000 4
481 PP2300357801 - Dung dịch đệm số 3 cho xét nghiệm HbA1c (máy G11) 420,000,000 630.000.000 294.000.000 14
482 PP2300357802 - Dung dịch đệm số 3 cho xét nghiệm HbA1c (máy G8) 100,000,000 150.000.000 70.000.000 4
483 PP2300357803 - Dung dịch EA-50 9,198,000 13.797.000 6.438.600 987
484 PP2300357804 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt 1,155,600,000 1.733.400.000 808.920.000 356
485 PP2300357805 - Dung dịch khử khuẩn rửa tay thường quy 540,000,000 810.000.000 378.000.000 1184
486 PP2300357806 - Dung dịch làm sạch vết thương loại bỏ nhiễm khuẩn 22,500,000 33.750.000 15.750.000 25
487 PP2300357807 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 116,570,160 174.855.240 81.599.112 4
488 PP2300357808 - Dung dịch OG-6 9,198,000 13.797.000 6.438.600 987
489 PP2300357809 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt 207,900,000 311.850.000 145.530.000 19
490 PP2300357810 - Dung dịch rửa 6,108,480 9.162.720 4.275.936 2
491 PP2300357811 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 309,380,904 464.071.356 216.566.633 14
492 PP2300357812 - Dung dịch rửa máy điện di 156,000,000 234.000.000 109.200.000 4
493 PP2300357813 - Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (KOH) 6,390,552 9.585.828 4.473.387 1
494 PP2300357814 - Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (Acid hữu cơ) 11,410,980 17.116.470 7.987.686 1
495 PP2300357815 - Dung dịch rửa tay ngoại khoa 192,000,000 288.000.000 134.400.000 395
496 PP2300357816 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc 134,998,500 202.497.750 94.498.950 17
497 PP2300357817 - Dung dịch rửa/ly giải HbA1C 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 35
498 PP2300357818 - Dung dịch tắm bệnh trước mổ 250,000,000 375.000.000 175.000.000 82192
499 PP2300357819 - Dung dịch thẩm phân máu Acid (Dịch A) 1,920,000,000 2.880.000.000 1.344.000.000 1973
500 PP2300357820 - Dung dịch thẩm phân máu Bicarbonate (Dịch B) 1,920,000,000 2.880.000.000 1.344.000.000 1973
501 PP2300357821 - Eosin bột 14,490,000 21.735.000 10.143.000 2
502 PP2300357822 - Formol 74,298,000 111.447.000 52.008.600 101
503 PP2300357823 - Gel bôi trơn 164,745,000 247.117.500 115.321.500 430
504 PP2300357824 - Gel siêu âm 73,010,000 109.515.000 51.107.000 81
505 PP2300357825 - Giấy thấm máu gót chân 15,000,000 22.500.000 10.500.000 42
506 PP2300357826 - Giemsa 7,700,000 11.550.000 5.390.000 2
507 PP2300357827 - Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 46,029,816 69.044.724 32.220.872 2
508 PP2300357828 - Helicobacter pylori bằng phương pháp urease (Clotest nội soi) 242,000,000 363.000.000 169.400.000 3617
509 PP2300357829 - Hematoxylin bột 13,650,000 20.475.000 9.555.000 1
510 PP2300357830 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 9,372,000 14.058.000 6.560.400 1
511 PP2300357831 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Dịch Não Tủy 24,980,000 37.470.000 17.486.000 1
512 PP2300357832 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm đông máu 13,310,000 19.965.000 9.317.000 1
513 PP2300357833 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm HbA1c 13,310,000 19.965.000 9.317.000 1
514 PP2300357834 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Huyết học 74,800,000 112.200.000 52.360.000 4
515 PP2300357835 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Khí Máu 14,696,000 22.044.000 10.287.200 1
516 PP2300357836 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch 24,838,000 37.257.000 17.386.600 1
517 PP2300357837 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I 24,838,000 37.257.000 17.386.600 1
518 PP2300357838 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Niệu 50,190,000 75.285.000 35.133.000 1
519 PP2300357839 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng 16,000,000 24.000.000 11.200.000 1
520 PP2300357840 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh Hóa 101,920,000 152.880.000 71.344.000 3
521 PP2300357841 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu 115,000,000 172.500.000 80.500.000 2
522 PP2300357842 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch 18,756,000 28.134.000 13.129.200 1
523 PP2300357843 - Hóa chất điện di đạm trên hệ thống điện di mao quản 364,896,000 547.344.000 255.427.200 2
524 PP2300357844 - Hóa chất điện di hemoglobin trên hệ thống điện di mao quản 665,280,000 997.920.000 465.696.000 3
525 PP2300357845 - Hóa chất định lượng Acid Uric 116,792,865 175.189.298 81.755.006 3
526 PP2300357846 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 17-OHP 225,984,000 338.976.000 158.188.800 4
527 PP2300357847 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh G6PD 356,004,000 534.006.000 249.202.800 2
528 PP2300357848 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh TSH 225,984,000 338.976.000 158.188.800 4
529 PP2300357849 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 46,947,600 70.421.400 32.863.320 1
530 PP2300357850 - Hóa chất khử khuẩn mức độ cao 356,412,000 534.618.000 249.488.400 66
531 PP2300357851 - Hóa chất làm sạch dụng cụ 460,000,000 690.000.000 322.000.000 165
532 PP2300357852 - Hóa chất làm sạch và khử khuẩn dụng cụ 123,200,000 184.800.000 86.240.000 14
533 PP2300357853 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 31,500,000 47.250.000 22.050.000 1
534 PP2300357854 - Javel 7% - 10% 160,660,000 240.990.000 112.462.000 1822
535 PP2300357855 - Kit phát hiện định type HPV 2,200,000 3.300.000 1.540.000 4
536 PP2300357856 - Kit tách chiết DNA 69,120,000 103.680.000 48.384.000 316
537 PP2300357857 - Kit tách chiết mẫu FPPET 3,168,000 4.752.000 2.217.600 8
538 PP2300357858 - Màng lọc sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C (máy G11) 168,000,000 252.000.000 117.600.000 4
539 PP2300357859 - Màng lọc sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C (máy G8) 13,400,000 20.100.000 9.380.000 1
540 PP2300357860 - Nước cất 1 lần 18,144,000 27.216.000 12.700.800 249
541 PP2300357861 - Parafin tinh khiết 101,250,000 151.875.000 70.875.000 45
542 PP2300357862 - Povidine 272,731,000 409.096.500 190.911.700 735
543 PP2300357863 - Reagent Module EBG 326,400,000 489.600.000 228.480.000 8
544 PP2300357864 - Test chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện trong nước tiểu 345,600,000 518.400.000 241.920.000 1184
545 PP2300357865 - Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu 850,000 1.275.000 595.000 17
546 PP2300357866 - Test nhanh kháng nguyên Dengue 1,805,540,000 2.708.310.000 1.263.878.000 5118
547 PP2300357867 - Test nhanh kháng thể H.Pylori 15,120,000 22.680.000 10.584.000 89
548 PP2300357868 - Test nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue 296,160,000 444.240.000 207.312.000 1015
549 PP2300357869 - Test nhanh kháng thể KST sốt rét 3,600,000 5.400.000 2.520.000 20
550 PP2300357870 - Test XN FOB 8,400,000 12.600.000 5.880.000 33
551 PP2300357871 - Thẻ xét nghiệm CG4+ 263,655,000 395.482.500 184.558.500 255
552 PP2300357872 - Thẻ xét nghiệm CG8 + 399,000,000 598.500.000 279.300.000 329
553 PP2300357873 - Thẻ xét nghiệm cTnI 58,800,000 88.200.000 41.160.000 33
554 PP2300357874 - Thẻ xét nghiệm độ đông máu 63,000,000 94.500.000 44.100.000 66
555 PP2300357875 - Thẻ xét nghiệm khí máu 498,960,000 748.440.000 349.272.000 543
556 PP2300357876 - Xà phòng trong rửa tay thường quy 91,200,000 136.800.000 63.840.000 125
557 PP2300357877 - Xylen 14,160,000 21.240.000 9.912.000 20
Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView (dùng cho kháng thể khó)
Mã phần lô PP2300357321
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ phát hiện đa năng UltraView
Mã phần lô PP2300357322
Giá từng phần lô 383,238,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.857.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.266.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK
Mã phần lô PP2300357323
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
Mã phần lô PP2300357324
Giá từng phần lô 124,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản
Mã phần lô PP2300357325
Giá từng phần lô 57,915,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.873.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.541.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa 10X
Mã phần lô PP2300357326
Giá từng phần lô 22,274,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.412.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.592.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa Reaction Buffer 10X
Mã phần lô PP2300357327
Giá từng phần lô 26,729,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.094.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.710.748
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản
Mã phần lô PP2300357328
Giá từng phần lô 35,453,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.179.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.817.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kháng thể đơn dòng CDX-2
Mã phần lô PP2300357329
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
Mã phần lô PP2300357330
Giá từng phần lô 37,337,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.005.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.135.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc nhuộm hematoxylin II
Mã phần lô PP2300357331
Giá từng phần lô 52,069,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.104.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.448.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm ALK
Mã phần lô PP2300357332
Giá từng phần lô 19,552,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.328.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.686.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Anti E- Cadherin
Mã phần lô PP2300357333
Giá từng phần lô 17,896,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.844.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.527.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm anti-CD10
Mã phần lô PP2300357334
Giá từng phần lô 28,068,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.102.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.648.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm anti-CD30
Mã phần lô PP2300357335
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CD43
Mã phần lô PP2300357336
Giá từng phần lô 10,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.724.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.338.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CYCLIN D1
Mã phần lô PP2300357337
Giá từng phần lô 21,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.999.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.399.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm anti-Her2
Mã phần lô PP2300357338
Giá từng phần lô 97,760,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.640.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.432.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Anti-Keratin, Pan
Mã phần lô PP2300357339
Giá từng phần lô 32,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.486.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.093.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Anti-P40
Mã phần lô PP2300357340
Giá từng phần lô 40,587,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.881.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.411.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm BCL-2
Mã phần lô PP2300357341
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm BLC-6
Mã phần lô PP2300357342
Giá từng phần lô 24,352,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.528.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.046.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CD117
Mã phần lô PP2300357343
Giá từng phần lô 35,005,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.508.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.504.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CD138
Mã phần lô PP2300357344
Giá từng phần lô 7,534,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.302.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.274.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CD56
Mã phần lô PP2300357345
Giá từng phần lô 31,449,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.174.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.014.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE, PLAP
Mã phần lô PP2300357346
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.176.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.682.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE,TDT
Mã phần lô PP2300357347
Giá từng phần lô 10,371,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.557.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CK 5/6
Mã phần lô PP2300357348
Giá từng phần lô 18,345,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.518.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.841.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm c-MYC
Mã phần lô PP2300357349
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM
Mã phần lô PP2300357350
Giá từng phần lô 14,051,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.076.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.835.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD15
Mã phần lô PP2300357351
Giá từng phần lô 11,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.973.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.387.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD20
Mã phần lô PP2300357352
Giá từng phần lô 24,862,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.294.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.404.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD23
Mã phần lô PP2300357353
Giá từng phần lô 15,724,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.587.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.007.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD3
Mã phần lô PP2300357354
Giá từng phần lô 24,862,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.294.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.404.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD34
Mã phần lô PP2300357355
Giá từng phần lô 35,453,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.179.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.817.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD45 (LCA)
Mã phần lô PP2300357356
Giá từng phần lô 20,386,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.580.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.270.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD5
Mã phần lô PP2300357357
Giá từng phần lô 17,973,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.960.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.581.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Desmin
Mã phần lô PP2300357358
Giá từng phần lô 13,163,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.745.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.214.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-ER
Mã phần lô PP2300357359
Giá từng phần lô 38,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.117.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.121.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-KI-67
Mã phần lô PP2300357360
Giá từng phần lô 73,861,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.791.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.702.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-PR
Mã phần lô PP2300357361
Giá từng phần lô 63,960,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.941.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.772.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-S100
Mã phần lô PP2300357362
Giá từng phần lô 32,660,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.990.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.862.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Synaptophysin
Mã phần lô PP2300357363
Giá từng phần lô 42,472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.708.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.730.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Anti-Vimentin
Mã phần lô PP2300357364
Giá từng phần lô 14,477,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.716.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.134.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2300357365
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin7
Mã phần lô PP2300357366
Giá từng phần lô 59,088,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.633.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.362.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM EMA
Mã phần lô PP2300357367
Giá từng phần lô 17,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.592.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.409.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM PAX5
Mã phần lô PP2300357368
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.759.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm DOG-1
Mã phần lô PP2300357369
Giá từng phần lô 27,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm E-Carherin
Mã phần lô PP2300357370
Giá từng phần lô 19,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.450.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3
Mã phần lô PP2300357371
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1)
Mã phần lô PP2300357372
Giá từng phần lô 9,882,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.823.585
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.673
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Mã phần lô PP2300357373
Giá từng phần lô 9,882,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.823.585
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.673
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
Mã phần lô PP2300357374
Giá từng phần lô 9,882,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.823.585
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.673
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 (MRQ-43)
Mã phần lô PP2300357375
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A
Mã phần lô PP2300357376
Giá từng phần lô 31,449,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.174.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.014.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
Mã phần lô PP2300357377
Giá từng phần lô 56,840,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.261.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.788.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Mã phần lô PP2300357378
Giá từng phần lô 9,882,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.823.585
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.673
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm SMA
Mã phần lô PP2300357379
Giá từng phần lô 23,338,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.007.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.336.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin
Mã phần lô PP2300357380
Giá từng phần lô 42,472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.708.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.730.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm TTF-1
Mã phần lô PP2300357381
Giá từng phần lô 20,698,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.047.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.489.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm WT1
Mã phần lô PP2300357382
Giá từng phần lô 12,447,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.671.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.713.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Anti - A
Mã phần lô PP2300357383
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Anti - AB
Mã phần lô PP2300357384
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Anti - B
Mã phần lô PP2300357385
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Anti - D
Mã phần lô PP2300357386
Giá từng phần lô 5,345,802
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.703
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.742.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Anti human globulin
Mã phần lô PP2300357387
Giá từng phần lô 2,667,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.001.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.867.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300357388
Giá từng phần lô 25,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chuẩn mức 2 cho xét ngiệm đông máu
Mã phần lô PP2300357389
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu (máy Thrombolyzer XRC)
Mã phần lô PP2300357390
Giá từng phần lô 149,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo thời gian Prothrombin
Mã phần lô PP2300357391
Giá từng phần lô 142,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300357392
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất rửa máy đông máu tránh gây nhiễm chéo
Mã phần lô PP2300357393
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300357394
Giá từng phần lô 35,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.731.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.607.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300357395
Giá từng phần lô 36,829,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.244.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.780.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300357396
Giá từng phần lô 29,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.698.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.859.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300357397
Giá từng phần lô 161,863,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.795.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.304.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300357398
Giá từng phần lô 245,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.931.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng chuẩn máy đông máu
Mã phần lô PP2300357399
Giá từng phần lô 3,505,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.258.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.454.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300357400
Giá từng phần lô 9,432,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.148.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.602.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300357401
Giá từng phần lô 107,049,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.574.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.934.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300357402
Giá từng phần lô 47,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.780.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.030.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300357403
Giá từng phần lô 14,905,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.358.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.434.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300357404
Giá từng phần lô 229,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.885.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.479.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300357405
Giá từng phần lô 28,791,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.186.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.153.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300357406
Giá từng phần lô 34,896,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.345.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.427.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cóng đo mẫu có bi từ
Mã phần lô PP2300357407
Giá từng phần lô 222,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch canxi
Mã phần lô PP2300357408
Giá từng phần lô 6,242,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.363.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.369.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300357409
Giá từng phần lô 3,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.022.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300357410
Giá từng phần lô 7,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.392.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300357411
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300357412
Giá từng phần lô 15,974,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.962.032
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.182.282
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300357413
Giá từng phần lô 146,877,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.316.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.814.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300357414
Giá từng phần lô 17,707,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.560.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.395.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300357415
Giá từng phần lô 112,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Card sàng lọc và xác định kháng thể hệ nhóm máu ABO, Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối
Mã phần lô PP2300357416
Giá từng phần lô 25,123,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.685.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.586.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Card xác định nhóm máu 2 phương pháp
Mã phần lô PP2300357417
Giá từng phần lô 773,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.542.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.586.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Card xác định phản ứng hòa hợp, Coombs
Mã phần lô PP2300357418
Giá từng phần lô 44,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch BSA bảo dưỡng máy
Mã phần lô PP2300357419
Giá từng phần lô 14,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.264.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch tăng cường phản ứng hòa hợp,Coombs
Mã phần lô PP2300357420
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giếng pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300357421
Giá từng phần lô 48,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300357422
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300357423
Giá từng phần lô 19,252,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.879.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.476.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300357424
Giá từng phần lô 43,270,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.905.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.289.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300357425
Giá từng phần lô 25,962,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.943.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.173.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2300357426
Giá từng phần lô 24,280,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.420.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.996.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300357427
Giá từng phần lô 420,283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.425.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2300357428
Giá từng phần lô 12,511,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.767.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.758.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động 22 thông số
Mã phần lô PP2300357429
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất ly giải và phân tích hemoglobin cho máy phân tích huyết học 22 thông số
Mã phần lô PP2300357430
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học 22 thông số
Mã phần lô PP2300357431
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nội kiểm huyết học 3 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300357432
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao dùng cho 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300357433
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp dùng cho 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300357434
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường dùng cho 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300357435
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần
Mã phần lô PP2300357436
Giá từng phần lô 406,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 5 thành phần
Mã phần lô PP2300357437
Giá từng phần lô 636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300357438
Giá từng phần lô 1,084,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.626.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300357439
Giá từng phần lô 358,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học đậm đặc
Mã phần lô PP2300357440
Giá từng phần lô 95,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300357441
Giá từng phần lô 55,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300357442
Giá từng phần lô 331,080,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.621.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.756.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300357443
Giá từng phần lô 420,131,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.196.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.091.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300357444
Giá từng phần lô 123,259,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.889.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.281.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300357445
Giá từng phần lô 160,876,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.315.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.613.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300357446
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300357447
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300357448
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đo hemoglobin
Mã phần lô PP2300357449
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300357450
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2300357451
Giá từng phần lô 140,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300357452
Giá từng phần lô 414,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300357453
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2300357454
Giá từng phần lô 172,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300357455
Giá từng phần lô 1,402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.103.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300357456
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300357457
Giá từng phần lô 608,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cuvettes đựng mẫu phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300357458
Giá từng phần lô 243,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chuẩn chứng âm dùng cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300357459
Giá từng phần lô 20,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chuẩn chứng dương dùng cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300357460
Giá từng phần lô 20,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300357461
Giá từng phần lô 20,164,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.246.426
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.114.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300357462
Giá từng phần lô 29,269,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.903.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.488.508
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300357463
Giá từng phần lô 5,790,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.685.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.053.202
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300357464
Giá từng phần lô 20,164,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.246.426
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.114.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300357465
Giá từng phần lô 29,422,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.133.768
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.595.759
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300357466
Giá từng phần lô 5,790,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.685.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.053.202
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300357467
Giá từng phần lô 20,164,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.246.426
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.114.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300357468
Giá từng phần lô 19,171,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.757.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.420.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA
Mã phần lô PP2300357469
Giá từng phần lô 1,709,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.564.226
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.196.639
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300357470
Giá từng phần lô 359,025,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.538.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.317.786
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300357471
Giá từng phần lô 14,244,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.366.954
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.971.246
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300357472
Giá từng phần lô 17,116,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.674.642
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.981.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300357473
Giá từng phần lô 19,184,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.776.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.429.097
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2300357474
Giá từng phần lô 75,280,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.920.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.696.413
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2300357475
Giá từng phần lô 91,188,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.782.135
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.831.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300357476
Giá từng phần lô 9,642,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.463.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.749.417
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300357477
Giá từng phần lô 9,642,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.463.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.749.417
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300357478
Giá từng phần lô 9,642,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.463.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.749.417
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 1
Mã phần lô PP2300357479
Giá từng phần lô 21,697,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.545.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.188.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 2
Mã phần lô PP2300357480
Giá từng phần lô 21,697,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.545.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.188.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300357481
Giá từng phần lô 17,655,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.482.806
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.358.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2
Mã phần lô PP2300357482
Giá từng phần lô 3,843,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.764.878
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.690.277
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300357483
Giá từng phần lô 51,444,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.167.188
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.011.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cơ chất phát quang cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300357484
Giá từng phần lô 168,780,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.170.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.146.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300357485
Giá từng phần lô 941,978,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.967.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.384.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2300357486
Giá từng phần lô 277,375,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.063.088
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.162.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch kiểm tra máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300357487
Giá từng phần lô 3,196,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.794.489
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.237.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch pha loãng mẫu máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300357488
Giá từng phần lô 3,196,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.794.489
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.237.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300357489
Giá từng phần lô 62,840,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.261.104
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.988.516
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300357490
Giá từng phần lô 95,025,042
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.537.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.517.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300357491
Giá từng phần lô 115,043,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.564.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.530.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300357492
Giá từng phần lô 15,356,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.034.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300357493
Giá từng phần lô 40,570,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.855.732
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.399.342
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300357494
Giá từng phần lô 46,526,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.789.384
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.568.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300357495
Giá từng phần lô 33,812,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.719.473
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.669.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300357496
Giá từng phần lô 195,471,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.207.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.829.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300357497
Giá từng phần lô 139,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.990.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300357498
Giá từng phần lô 600,717,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.076.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.502.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300357499
Giá từng phần lô 533,957,508
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.936.262
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.770.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300357500
Giá từng phần lô 247,138,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.707.624
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.996.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300357501
Giá từng phần lô 1,532,566,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.298.849.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.796.357
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng IRON
Mã phần lô PP2300357502
Giá từng phần lô 19,349,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.024.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.544.874
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2300357503
Giá từng phần lô 324,565,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.848.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.195.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng LDL - CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300357504
Giá từng phần lô 273,837,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.756.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.686.589
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Mg
Mã phần lô PP2300357505
Giá từng phần lô 4,434,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.652.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.104.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2300357506
Giá từng phần lô 303,260,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.890.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.282.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy bằng phương pháp đo quang
Mã phần lô PP2300357507
Giá từng phần lô 26,711,874
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.067.811
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.698.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300357508
Giá từng phần lô 267,322,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.983.156
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.125.473
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300357509
Giá từng phần lô 29,498,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.248.176
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.649.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng RF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2300357510
Giá từng phần lô 92,475,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.713.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.732.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2300357511
Giá từng phần lô 214,763,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.145.208
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.334.431
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Transferin
Mã phần lô PP2300357512
Giá từng phần lô 153,804,315
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.706.473
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.663.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300357513
Giá từng phần lô 386,042,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.063.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.229.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300357514
Giá từng phần lô 92,059,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.089.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.441.743
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2300357515
Giá từng phần lô 125,185,662
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.778.493
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.629.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2300357516
Giá từng phần lô 5,820,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.730.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.017
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300357517
Giá từng phần lô 217,423,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.134.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.196.156
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300357518
Giá từng phần lô 108,934,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.401.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.254.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300357519
Giá từng phần lô 216,723,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.085.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.706.646
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ GGT
Mã phần lô PP2300357520
Giá từng phần lô 41,121,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.682.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.785.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300357521
Giá từng phần lô 30,841,398
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.262.097
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.588.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA)
Mã phần lô PP2300357522
Giá từng phần lô 46,059,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.089.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.241.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac
Mã phần lô PP2300357523
Giá từng phần lô 9,391,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.086.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.573.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300357524
Giá từng phần lô 21,388,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.082.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.971.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300357525
Giá từng phần lô 105,507,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.260.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.854.917
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300357526
Giá từng phần lô 26,979,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.468.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.885.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300357527
Giá từng phần lô 3,779,622
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.669.433
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.645.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300357528
Giá từng phần lô 44,235,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.353.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.964.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300357529
Giá từng phần lô 39,418,722
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.128.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.593.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300357530
Giá từng phần lô 30,650,571
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.975.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.455.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300357531
Giá từng phần lô 28,450,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.676.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.915.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300357532
Giá từng phần lô 3,801,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.702.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.661.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ACID WASH SOLUTION
Mã phần lô PP2300357533
Giá từng phần lô 6,689,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.034.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.682.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ACTIVATOR
Mã phần lô PP2300357534
Giá từng phần lô 11,043,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.565.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.730.342
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Albumin
Mã phần lô PP2300357535
Giá từng phần lô 8,689,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.034.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.082.989
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ALCOHOL
Mã phần lô PP2300357536
Giá từng phần lô 215,873,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.810.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.111.767
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ALP2L
Mã phần lô PP2300357537
Giá từng phần lô 3,430,068
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.102
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.401.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ALTL
Mã phần lô PP2300357538
Giá từng phần lô 195,356,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.034.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.749.514
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
AMYL
Mã phần lô PP2300357539
Giá từng phần lô 22,867,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.300.674
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.006.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ASLO
Mã phần lô PP2300357540
Giá từng phần lô 24,010,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.015.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.807.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ASTL
Mã phần lô PP2300357541
Giá từng phần lô 195,356,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.034.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.749.514
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
B2MG
Mã phần lô PP2300357542
Giá từng phần lô 107,753,385
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.630.078
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.427.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
BILD
Mã phần lô PP2300357543
Giá từng phần lô 27,412,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.118.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.188.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
BILT
Mã phần lô PP2300357544
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.370.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.706.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
C3C
Mã phần lô PP2300357545
Giá từng phần lô 23,476,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.215.344
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.433.828
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
C4
Mã phần lô PP2300357546
Giá từng phần lô 23,476,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.215.344
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.433.828
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA
Mã phần lô PP2300357547
Giá từng phần lô 12,656,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.985.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.859.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Calibrator B2-Microglobulin
Mã phần lô PP2300357548
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.865.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CARTRIDGE Cl-
Mã phần lô PP2300357549
Giá từng phần lô 56,018,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.027.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.213.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CARTRIDGE K +
Mã phần lô PP2300357550
Giá từng phần lô 56,624,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.936.984
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.637.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CARTRIDGE Na+
Mã phần lô PP2300357551
Giá từng phần lô 59,207,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.811.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.445.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS
Mã phần lô PP2300357552
Giá từng phần lô 6,097,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.146.844
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.268.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS LIPIDS
Mã phần lô PP2300357553
Giá từng phần lô 4,648,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.972.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.253.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS PAC
Mã phần lô PP2300357554
Giá từng phần lô 8,010,831
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.016.247
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.607.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS PROTEIN U
Mã phần lô PP2300357555
Giá từng phần lô 6,156,813
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.235.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.309.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS PROTEINS
Mã phần lô PP2300357556
Giá từng phần lô 4,111,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.167.826
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.878.319
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2300357557
Giá từng phần lô 1,524,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.286.711
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300357558
Giá từng phần lô 8,807,508
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.211.262
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.165.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CHOL
Mã phần lô PP2300357559
Giá từng phần lô 83,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.741.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CK-MB
Mã phần lô PP2300357560
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cóng phản ứng đặc biệt cho phân tích mẫu thử trên máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300357561
Giá từng phần lô 107,692,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.538.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.384.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CRP
Mã phần lô PP2300357562
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CRP LXHS hoặc CRP HS
Mã phần lô PP2300357563
Giá từng phần lô 48,020,934
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.031.401
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.614.654
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
D-DI2
Mã phần lô PP2300357564
Giá từng phần lô 172,875,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.313.076
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.012.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
D-Dimer Control
Mã phần lô PP2300357565
Giá từng phần lô 36,015,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.023.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.210.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
D-Dimer Gen.2 Calibrator Set
Mã phần lô PP2300357566
Giá từng phần lô 13,445,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.168.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.412.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300357567
Giá từng phần lô 220,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.419.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.195.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300357568
Giá từng phần lô 167,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.748.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.482.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ECO-D
Mã phần lô PP2300357569
Giá từng phần lô 8,699,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.048.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.089.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
GGT
Mã phần lô PP2300357570
Giá từng phần lô 18,088,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.132.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.661.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
HALOGEN LAMP
Mã phần lô PP2300357571
Giá từng phần lô 58,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.025.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
HDLC4
Mã phần lô PP2300357572
Giá từng phần lô 469,537,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.306.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.676.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501)
Mã phần lô PP2300357573
Giá từng phần lô 16,261,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.391.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.382.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501)
Mã phần lô PP2300357574
Giá từng phần lô 16,261,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.391.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.382.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECINORM)
Mã phần lô PP2300357575
Giá từng phần lô 22,608,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.912.558
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.861
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECIPATH)
Mã phần lô PP2300357576
Giá từng phần lô 22,608,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.912.558
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.861
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300357577
Giá từng phần lô 8,807,508
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.211.262
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.165.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300357578
Giá từng phần lô 8,299,642
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.449.463
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.809.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng creatine kinase (CK) trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300357579
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
IGA
Mã phần lô PP2300357580
Giá từng phần lô 15,008,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.512.564
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.505.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
IGG
Mã phần lô PP2300357581
Giá từng phần lô 15,008,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.512.564
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.505.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
IGM
Mã phần lô PP2300357582
Giá từng phần lô 15,008,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.512.564
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.505.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
IRON
Mã phần lô PP2300357583
Giá từng phần lô 21,342,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.013.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.939.854
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE CLEANING SOL
Mã phần lô PP2300357584
Giá từng phần lô 9,783,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.674.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.848.247
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE DILUENT
Mã phần lô PP2300357585
Giá từng phần lô 361,258,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.887.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.880.866
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE Internal Standard
Mã phần lô PP2300357586
Giá từng phần lô 608,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.586.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.873.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE REFERELECTROLYTE
Mã phần lô PP2300357587
Giá từng phần lô 186,713,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.069.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.699.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE STANDARD HIGH
Mã phần lô PP2300357588
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.370.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.706.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE STANDARD LOW
Mã phần lô PP2300357589
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.370.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.706.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lactate
Mã phần lô PP2300357590
Giá từng phần lô 38,111,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.167.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.678.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
LDHI2
Mã phần lô PP2300357591
Giá từng phần lô 12,202,785
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.304.178
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.541.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
LDLC3
Mã phần lô PP2300357592
Giá từng phần lô 122,377,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.566.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.664.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
MG2
Mã phần lô PP2300357593
Giá từng phần lô 3,486,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.229.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.440.494
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
MICROALBUMIN
Mã phần lô PP2300357594
Giá từng phần lô 176,076,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.115.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.253.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
MICROGLOBULIN CONTROL
Mã phần lô PP2300357595
Giá từng phần lô 10,950,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.425.510
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.665.238
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NACL 9% DIL, COBAS C
Mã phần lô PP2300357596
Giá từng phần lô 4,568,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.853.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.198.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NAOH-D
Mã phần lô PP2300357597
Giá từng phần lô 29,202,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.804.152
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.441.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NAOH-D (2 X1800 ML)
Mã phần lô PP2300357598
Giá từng phần lô 99,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.942.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NH3/ETH/CO2 CALIBRATOR
Mã phần lô PP2300357599
Giá từng phần lô 10,508,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.762.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.355.707
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NH3L2
Mã phần lô PP2300357600
Giá từng phần lô 18,293,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.440.532
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.805.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PreciControl ClinChem Multi 1
Mã phần lô PP2300357601
Giá từng phần lô 24,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PreciControl ClinChem Multi 2
Mã phần lô PP2300357602
Giá từng phần lô 24,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PRECISET RF
Mã phần lô PP2300357603
Giá từng phần lô 8,395,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.592.644
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.876.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Preciset TDM 1
Mã phần lô PP2300357604
Giá từng phần lô 9,870,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.806.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
REFERENCE ELECTRODE
Mã phần lô PP2300357605
Giá từng phần lô 81,659,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.489.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.161.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
RF
Mã phần lô PP2300357606
Giá từng phần lô 16,006,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.010.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.204.886
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
SAMPLE Cleaner 1
Mã phần lô PP2300357607
Giá từng phần lô 4,167,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.251.742
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.917.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
SAMPLE Cleaner 2
Mã phần lô PP2300357608
Giá từng phần lô 3,478,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.217.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.614
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
SMS
Mã phần lô PP2300357609
Giá từng phần lô 2,433,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.650.346
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TP2
Mã phần lô PP2300357610
Giá từng phần lô 12,587,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.881.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.811.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TPUC3
Mã phần lô PP2300357611
Giá từng phần lô 12,010,482
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.015.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.407.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TRIGL
Mã phần lô PP2300357612
Giá từng phần lô 130,279,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.419.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.195.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TRSF2
Mã phần lô PP2300357613
Giá từng phần lô 32,013,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.020.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.409.767
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
UA2
Mã phần lô PP2300357614
Giá từng phần lô 29,286,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.930.026
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
UREAL
Mã phần lô PP2300357615
Giá từng phần lô 73,174,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.762.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.222.327
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
VANC3
Mã phần lô PP2300357616
Giá từng phần lô 55,804,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.706.210
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.062.898
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
A-CCP
Mã phần lô PP2300357617
Giá từng phần lô 176,223,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.335.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.356.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
AFP
Mã phần lô PP2300357618
Giá từng phần lô 475,803,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.705.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.062.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
AFP CALSET
Mã phần lô PP2300357619
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ANTI HBS
Mã phần lô PP2300357620
Giá từng phần lô 129,230,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.845.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.461.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ANTI TPO CALSET
Mã phần lô PP2300357621
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ASSAY TIP/CUP
Mã phần lô PP2300357622
Giá từng phần lô 387,545,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.317.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.281.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
A-TPO
Mã phần lô PP2300357623
Giá từng phần lô 21,538,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.307.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.076.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 125
Mã phần lô PP2300357624
Giá từng phần lô 185,034,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.552.188
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.524.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 125 CALSET
Mã phần lô PP2300357625
Giá từng phần lô 5,874,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.811.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.111.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 15-3
Mã phần lô PP2300357626
Giá từng phần lô 77,097,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.646.745
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.968.481
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 15-3 CALSET
Mã phần lô PP2300357627
Giá từng phần lô 4,405,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.608.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 19-9
Mã phần lô PP2300357628
Giá từng phần lô 77,097,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.646.745
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.968.481
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 19-9 CALSET
Mã phần lô PP2300357629
Giá từng phần lô 4,405,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.608.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 72-4
Mã phần lô PP2300357630
Giá từng phần lô 46,258,698
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.388.047
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.381.089
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CEA
Mã phần lô PP2300357631
Giá từng phần lô 158,601,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.901.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.020.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CEA CALSET
Mã phần lô PP2300357632
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn Folate G3
Mã phần lô PP2300357633
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn IgE
Mã phần lô PP2300357634
Giá từng phần lô 3,181,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.724
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.227.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2300357635
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn Vitamin D
Mã phần lô PP2300357636
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2300357637
Giá từng phần lô 35,244,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.867.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.671.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn Free betaHCG
Mã phần lô PP2300357638
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2300357639
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng CA 72-4
Mã phần lô PP2300357640
Giá từng phần lô 3,688,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.532.930
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.582.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng Free betaHCG và PAPP-A
Mã phần lô PP2300357641
Giá từng phần lô 19,090,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.335
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.363.623
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng PreciControl Varia Elecsys
Mã phần lô PP2300357642
Giá từng phần lô 10,769,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.153.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.538.454
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng TESTOSTEROL
Mã phần lô PP2300357643
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CLEANCELL M
Mã phần lô PP2300357644
Giá từng phần lô 343,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.256.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CORTISOL
Mã phần lô PP2300357645
Giá từng phần lô 285,482,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.223.348
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.837.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CORTISOL CALSET
Mã phần lô PP2300357646
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300357647
Giá từng phần lô 36,713,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.069.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.699.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CYFRA 21-1 CALSET
Mã phần lô PP2300357648
Giá từng phần lô 7,342,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.978
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.857
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FERRITIN
Mã phần lô PP2300357649
Giá từng phần lô 352,447,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.670.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.713.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FERRITIN CALSET
Mã phần lô PP2300357650
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Folate G3
Mã phần lô PP2300357651
Giá từng phần lô 35,244,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.867.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.671.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FREE PSA
Mã phần lô PP2300357652
Giá từng phần lô 48,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.426.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FREE PSA CALSET
Mã phần lô PP2300357653
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FT3
Mã phần lô PP2300357654
Giá từng phần lô 775,383,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.075.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.768.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FT3 III CALSET
Mã phần lô PP2300357655
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.027.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FT4
Mã phần lô PP2300357656
Giá từng phần lô 904,614,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.921.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.230.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FT4 CALSET
Mã phần lô PP2300357657
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.027.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
HCG BETA
Mã phần lô PP2300357658
Giá từng phần lô 436,153,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.230.196
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.307.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
HCG BETA CALSET
Mã phần lô PP2300357659
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.685.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Free betaHCG
Mã phần lô PP2300357660
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng PAPP-A (máy e 601)
Mã phần lô PP2300357661
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Vitamin D
Mã phần lô PP2300357662
Giá từng phần lô 137,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm ANTI-HBS
Mã phần lô PP2300357663
Giá từng phần lô 6,853,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.279.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.797.198
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng testosterone
Mã phần lô PP2300357664
Giá từng phần lô 23,790,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.685.279
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.653.131
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
hs TnT
Mã phần lô PP2300357665
Giá từng phần lô 1,108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.663.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
hs TnT CALSET
Mã phần lô PP2300357666
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
IGE
Mã phần lô PP2300357667
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.027.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PCT BRAHMS
Mã phần lô PP2300357668
Giá từng phần lô 1,174,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.376.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PRECICONTROL ANTI-CCP
Mã phần lô PP2300357669
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.685.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PRECICONTROL CARDIAC
Mã phần lô PP2300357670
Giá từng phần lô 9,589,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.384.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.712.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PreciControl Troponin
Mã phần lô PP2300357671
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PreciControl TUMOR MARKER
Mã phần lô PP2300357672
Giá từng phần lô 26,923,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.384.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.846.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Precicontrol Universal
Mã phần lô PP2300357673
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.027.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PRECLEAN M
Mã phần lô PP2300357674
Giá từng phần lô 121,946,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.920.032
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.362.682
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Pro BNP
Mã phần lô PP2300357675
Giá từng phần lô 2,455,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.718.841.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PROBE WASH M
Mã phần lô PP2300357676
Giá từng phần lô 9,897,894
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.846.841
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.928.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PROBNP CALSET
Mã phần lô PP2300357677
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PROCELL M
Mã phần lô PP2300357678
Giá từng phần lô 289,447,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.170.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.613.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PSA TOTAL
Mã phần lô PP2300357679
Giá từng phần lô 220,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.419.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.195.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PTH
Mã phần lô PP2300357680
Giá từng phần lô 82,604,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.907.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.823.374
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PTH CALSET
Mã phần lô PP2300357681
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
SAMPLE CUP
Mã phần lô PP2300357682
Giá từng phần lô 6,717,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.076.916
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.702.561
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TG
Mã phần lô PP2300357683
Giá từng phần lô 38,069,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.103.788
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.648.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TG CALSET
Mã phần lô PP2300357684
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TOTAL PSA CALSET
Mã phần lô PP2300357685
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.178.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TSH
Mã phần lô PP2300357686
Giá từng phần lô 861,537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.306.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.076.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TSH CALSET
Mã phần lô PP2300357687
Giá từng phần lô 12,237,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.356.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.566.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
UNIVERSAL DILUENT
Mã phần lô PP2300357688
Giá từng phần lô 164,240,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.360.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.968.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300357689
Giá từng phần lô 29,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.793.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.903.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300357690
Giá từng phần lô 16,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.003.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.201.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300357691
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8877
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử chuẩn chứng âm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300357692
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.302.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử chuẩn chứng dương dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300357693
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.302.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2300357694
Giá từng phần lô 629,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.974.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8877
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300357695
Giá từng phần lô 299,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11179
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ALT (SGPT)
Mã phần lô PP2300357696
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
AMYLASE
Mã phần lô PP2300357697
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn và kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300357698
Giá từng phần lô 22,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300357699
Giá từng phần lô 84,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CREATININE
Mã phần lô PP2300357700
Giá từng phần lô 52,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.004.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300357701
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300357702
Giá từng phần lô 14,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2300357703
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
GGT (Gamma glutamyl transpeptidase)
Mã phần lô PP2300357704
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Glucose
Mã phần lô PP2300357705
Giá từng phần lô 67,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
GOT(AST)
Mã phần lô PP2300357706
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
HDL Cholesterol, direct
Mã phần lô PP2300357707
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2300357708
Giá từng phần lô 120,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
UREA (BUN) - UV
Mã phần lô PP2300357709
Giá từng phần lô 20,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
URIC ACID
Mã phần lô PP2300357710
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canh trường định danh
Mã phần lô PP2300357711
Giá từng phần lô 26,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.261.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canh trường làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300357712
Giá từng phần lô 25,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ định danh Gram âm
Mã phần lô PP2300357713
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ định danh Gram dương
Mã phần lô PP2300357714
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2300357715
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ định danh, kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm và khẳng định CPO
Mã phần lô PP2300357716
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2300357717
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chai cấy máu hiếu khí nhi
Mã phần lô PP2300357718
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Cysticercosis Ag ELISA(Kit xét nghiệm Sán dải heo và ấu trùng Sán dải heo )
Mã phần lô PP2300357719
Giá từng phần lô 25,156,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.734.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.609.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Gnathoselisa (giun đầu gai)
Mã phần lô PP2300357720
Giá từng phần lô 47,491,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.237.232
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.244.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)
Mã phần lô PP2300357721
Giá từng phần lô 67,620,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.431.008
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.334.471
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Toxocara Canis IgG (Giun Đũa Chó)
Mã phần lô PP2300357722
Giá từng phần lô 91,770,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.656.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.239.639
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300357723
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2300357724
Giá từng phần lô 39,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2300357725
Giá từng phần lô 360,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thị kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300357726
Giá từng phần lô 3,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chứng dương HBV TQ PCR Plus
Mã phần lô PP2300357727
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2300357728
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy Nitrocefin
Mã phần lô PP2300357729
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy Novobiocin
Mã phần lô PP2300357730
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy Optochin (P)
Mã phần lô PP2300357731
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300357732
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy thử nghiệm yếu tố V
Mã phần lô PP2300357733
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy thử nghiệm yếu tố X
Mã phần lô PP2300357734
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy thử nghiệm yếu tố XV
Mã phần lô PP2300357735
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90)
Mã phần lô PP2300357736
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
hóa chất định lượng HBV theo PCR
Mã phần lô PP2300357737
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng HCV theo PCR
Mã phần lô PP2300357738
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất tách chiết DNA/RNA tự động
Mã phần lô PP2300357739
Giá từng phần lô 302,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường CAHI
Mã phần lô PP2300357740
Giá từng phần lô 415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường dung nạp NaCl 6.5%
Mã phần lô PP2300357741
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300357742
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường Mueller Hinton Blood Agar
Mã phần lô PP2300357743
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường nước muối 5 ml để định danh vi khuẩn bằng phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2300357744
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường nuôi cấy vi nấm Sabroud agar
Mã phần lô PP2300357745
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường Salmonella Shigella Agar (SS)
Mã phần lô PP2300357746
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường tăng sinh vi khuẩn BHI
Mã phần lô PP2300357747
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường thạch máu BA
Mã phần lô PP2300357748
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường Thạch nâu (CAXV)
Mã phần lô PP2300357749
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
SD Bioline HIV 1/2 3.0
Mã phần lô PP2300357750
Giá từng phần lô 21,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.736.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.810.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test Coagulase
Mã phần lô PP2300357751
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thạch chứa MT nuôi cấy - Pyruvate
Mã phần lô PP2300357752
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thạch TCBS
Mã phần lô PP2300357753
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tube giữ chủng
Mã phần lô PP2300357754
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định tính HBsAg test nhanh
Mã phần lô PP2300357755
Giá từng phần lô 194,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.477.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.489.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3053
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định tính HCV test nhanh
Mã phần lô PP2300357756
Giá từng phần lô 244,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.328.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2555
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sylphilis test nhanh
Mã phần lô PP2300357757
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh Anti - Hbe
Mã phần lô PP2300357758
Giá từng phần lô 9,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh Anti-HBs
Mã phần lô PP2300357759
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh HBeAg
Mã phần lô PP2300357760
Giá từng phần lô 5,598,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.397.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.919.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh HIV Determine ½
Mã phần lô PP2300357761
Giá từng phần lô 819,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.229.728.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.873.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3291
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh Rapid Anti - HIV 1/2
Mã phần lô PP2300357762
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Acid Citric
Mã phần lô PP2300357763
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Card xét nghiệm CD4
Mã phần lô PP2300357764
Giá từng phần lô 627,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2300357765
Giá từng phần lô 19,171,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.757.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.420.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300357766
Giá từng phần lô 52,927,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.391.151
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.049.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300357767
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2300357768
Giá từng phần lô 13,343,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.014.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.340.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2300357769
Giá từng phần lô 13,343,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.014.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.340.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3
Mã phần lô PP2300357770
Giá từng phần lô 13,343,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.014.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.340.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2300357771
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm HbA1C 2 mức
Mã phần lô PP2300357772
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2300357773
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2300357774
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2300357775
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300357776
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300357777
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm NH3/EtOH mức 2
Mã phần lô PP2300357778
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm NH3/EtOH mức 3
Mã phần lô PP2300357779
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm niệu mức 1
Mã phần lô PP2300357780
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm niệu mức 2
Mã phần lô PP2300357781
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 2
Mã phần lô PP2300357782
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 3
Mã phần lô PP2300357783
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm Sinh hóa nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300357784
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm Sinh hóa nước tiểu mức 3
Mã phần lô PP2300357785
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm tim mạch 3 mức
Mã phần lô PP2300357786
Giá từng phần lô 20,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.229.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chương trình ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300357787
Giá từng phần lô 18,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.116.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.120.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300357788
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Control huyết học dùng cho 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300357789
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cột sắc ký sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C (máy G8)
Mã phần lô PP2300357790
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cột sắc ký sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C (máy G11)
Mã phần lô PP2300357791
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Daily cleaning solution kit
Mã phần lô PP2300357792
Giá từng phần lô 14,668,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.002.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.267.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300357793
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa elisa đáy phẳng
Mã phần lô PP2300357794
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa elisa đáy tròn
Mã phần lô PP2300357795
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm rửa máy điện di
Mã phần lô PP2300357796
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm số 1 cho xét nghiệm HbA1c (máy G11)
Mã phần lô PP2300357797
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm số 1 cho xét nghiệm HbA1c (máy G8)
Mã phần lô PP2300357798
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm số 2 cho xét nghiệm HbA1c (máy G11)
Mã phần lô PP2300357799
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm số 2 cho xét nghiệm HbA1c (máy G8)
Mã phần lô PP2300357800
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm số 3 cho xét nghiệm HbA1c (máy G11)
Mã phần lô PP2300357801
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm số 3 cho xét nghiệm HbA1c (máy G8)
Mã phần lô PP2300357802
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch EA-50
Mã phần lô PP2300357803
Giá từng phần lô 9,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.438.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt
Mã phần lô PP2300357804
Giá từng phần lô 1,155,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.733.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch khử khuẩn rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300357805
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch làm sạch vết thương loại bỏ nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2300357806
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300357807
Giá từng phần lô 116,570,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.855.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.599.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch OG-6
Mã phần lô PP2300357808
Giá từng phần lô 9,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.438.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300357809
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300357810
Giá từng phần lô 6,108,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.162.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.275.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300357811
Giá từng phần lô 309,380,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.071.356
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.566.633
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa máy điện di
Mã phần lô PP2300357812
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (KOH)
Mã phần lô PP2300357813
Giá từng phần lô 6,390,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.585.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.473.387
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (Acid hữu cơ)
Mã phần lô PP2300357814
Giá từng phần lô 11,410,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.116.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.987.686
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2300357815
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2300357816
Giá từng phần lô 134,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.497.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.498.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa/ly giải HbA1C
Mã phần lô PP2300357817
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch tắm bệnh trước mổ
Mã phần lô PP2300357818
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch thẩm phân máu Acid (Dịch A)
Mã phần lô PP2300357819
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch thẩm phân máu Bicarbonate (Dịch B)
Mã phần lô PP2300357820
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Eosin bột
Mã phần lô PP2300357821
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Formol
Mã phần lô PP2300357822
Giá từng phần lô 74,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.447.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.008.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 101
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300357823
Giá từng phần lô 164,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.117.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.321.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 430
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300357824
Giá từng phần lô 73,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giấy thấm máu gót chân
Mã phần lô PP2300357825
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giemsa
Mã phần lô PP2300357826
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300357827
Giá từng phần lô 46,029,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.044.724
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.220.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Helicobacter pylori bằng phương pháp urease (Clotest nội soi)
Mã phần lô PP2300357828
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3617
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hematoxylin bột
Mã phần lô PP2300357829
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2300357830
Giá từng phần lô 9,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.058.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.560.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Dịch Não Tủy
Mã phần lô PP2300357831
Giá từng phần lô 24,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2300357832
Giá từng phần lô 13,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2300357833
Giá từng phần lô 13,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2300357834
Giá từng phần lô 74,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Khí Máu
Mã phần lô PP2300357835
Giá từng phần lô 14,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.287.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch
Mã phần lô PP2300357836
Giá từng phần lô 24,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.386.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I
Mã phần lô PP2300357837
Giá từng phần lô 24,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.386.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2300357838
Giá từng phần lô 50,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng
Mã phần lô PP2300357839
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh Hóa
Mã phần lô PP2300357840
Giá từng phần lô 101,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu
Mã phần lô PP2300357841
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch
Mã phần lô PP2300357842
Giá từng phần lô 18,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.129.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất điện di đạm trên hệ thống điện di mao quản
Mã phần lô PP2300357843
Giá từng phần lô 364,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.427.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất điện di hemoglobin trên hệ thống điện di mao quản
Mã phần lô PP2300357844
Giá từng phần lô 665,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300357845
Giá từng phần lô 116,792,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.189.298
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.755.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 17-OHP
Mã phần lô PP2300357846
Giá từng phần lô 225,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.188.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh G6PD
Mã phần lô PP2300357847
Giá từng phần lô 356,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.202.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh TSH
Mã phần lô PP2300357848
Giá từng phần lô 225,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.188.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2300357849
Giá từng phần lô 46,947,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.421.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.863.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300357850
Giá từng phần lô 356,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.488.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2300357851
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất làm sạch và khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300357852
Giá từng phần lô 123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2300357853
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Javel 7% - 10%
Mã phần lô PP2300357854
Giá từng phần lô 160,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kit phát hiện định type HPV
Mã phần lô PP2300357855
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kit tách chiết DNA
Mã phần lô PP2300357856
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 316
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kit tách chiết mẫu FPPET
Mã phần lô PP2300357857
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Màng lọc sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C (máy G11)
Mã phần lô PP2300357858
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Màng lọc sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C (máy G8)
Mã phần lô PP2300357859
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2300357860
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 249
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Parafin tinh khiết
Mã phần lô PP2300357861
Giá từng phần lô 101,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Povidine
Mã phần lô PP2300357862
Giá từng phần lô 272,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.096.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.911.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 735
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Reagent Module EBG
Mã phần lô PP2300357863
Giá từng phần lô 326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300357864
Giá từng phần lô 345,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300357865
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2300357866
Giá từng phần lô 1,805,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.708.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5118
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh kháng thể H.Pylori
Mã phần lô PP2300357867
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue
Mã phần lô PP2300357868
Giá từng phần lô 296,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1015
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh kháng thể KST sốt rét
Mã phần lô PP2300357869
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test XN FOB
Mã phần lô PP2300357870
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ xét nghiệm CG4+
Mã phần lô PP2300357871
Giá từng phần lô 263,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.482.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.558.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ xét nghiệm CG8 +
Mã phần lô PP2300357872
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ xét nghiệm cTnI
Mã phần lô PP2300357873
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ xét nghiệm độ đông máu
Mã phần lô PP2300357874
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300357875
Giá từng phần lô 498,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 543
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xà phòng trong rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300357876
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xylen
Mã phần lô PP2300357877
Giá từng phần lô 14,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->