Gói thầu: Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500005654-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400331460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 54,395,326,038 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400561533 - Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView(dùng cho kháng thể khó) 4,200,000 5.727.273 2100000 1 84,000
2 PP2400561534 - Bộ phát hiện đa năng UltraView 76,647,690 104.519.578 38323845 1 1,532,954
3 PP2400561535 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 83,160,000 113.400.000 41580000 1 1,663,200
4 PP2400561536 - Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản 38,610,600 52.650.819 19305300 3 772,212
5 PP2400561537 - Dung dịch rửa 10X 13,364,820 18.224.755 6682410 1 267,297
6 PP2400561538 - Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản 11,817,750 16.115.114 5908875 1 236,355
7 PP2400561539 - Kháng thể đơn dòng CDX-2 14,700,000 20.045.455 7350000 1 294,000
8 PP2400561540 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước 36,658,224 49.988.488 18329112 1 733,165
9 PP2400561541 - Thuốc nhuộm hematoxylin II 20,827,800 28.401.546 10413900 1 416,556
10 PP2400561542 - Thuốc thử xét nghiệm ALK 19,552,050 26.661.887 9776025 1 391,041
11 PP2400561543 - Thuốc thử xét nghiệm Anti E- Cadherin 17,896,200 24.403.910 8948100 1 357,924
12 PP2400561544 - Thuốc thử xét nghiệm anti-CD10 28,068,600 38.275.364 14034300 1 561,372
13 PP2400561545 - Thuốc thử xét nghiệm anti-CD30 11,550,000 15.750.000 5775000 1 231,000
14 PP2400561546 - Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CD43 10,483,200 14.295.273 5241600 1 209,664
15 PP2400561547 - Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CYCLIND1 21,999,600 29.999.455 10999800 1 439,992
16 PP2400561548 - Thuốc thử xét nghiệm anti-Her2 58,656,150 79.985.660 29328075 1 1,173,123
17 PP2400561549 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-Keratin, Pan 13,196,400 17.995.091 6598200 1 263,928
18 PP2400561550 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-P40 16,235,100 22.138.773 8117550 1 324,702
19 PP2400561551 - Thuốc thử xét nghiệm BCL-2 27,300,000 37.227.273 13650000 1 546,000
20 PP2400561552 - Thuốc thử xét nghiệm BLC-6 16,235,100 22.138.773 8117550 1 324,702
21 PP2400561553 - Thuốc thử xét nghiệm CD117 11,668,650 15.911.796 5834325 1 233,373
22 PP2400561554 - Thuốc thử xét nghiệm CD138 7,534,800 10.274.728 3767400 1 150,696
23 PP2400561555 - Thuốc thử xét nghiệm CD56 10,483,200 14.295.273 5241600 1 209,664
24 PP2400561556 - Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE, PLAP 8,117,550 11.069.387 4058775 1 162,351
25 PP2400561557 - Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE,TDT 10,371,900 14.143.500 5185950 1 207,438
26 PP2400561558 - Thuốc thử xét nghiệm CK 5/6 18,345,600 25.016.728 9172800 1 366,912
27 PP2400561559 - Thuốc thử xét nghiệm c-MYC 23,100,000 31.500.000 11550000 1 462,000
28 PP2400561560 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Melanosome (HMB45) 7,025,550 9.580.296 3512775 1 140,511
29 PP2400561561 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD15 5,991,300 8.169.955 2995650 1 119,826
30 PP2400561562 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD20 16,575,300 22.602.682 8287650 1 331,506
31 PP2400561563 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD23 7,862,400 10.721.455 3931200 1 157,248
32 PP2400561564 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD3 8,287,650 11.301.341 4143825 1 165,753
33 PP2400561565 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD34 11,817,750 16.115.114 5908875 1 236,355
34 PP2400561566 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD45 (LCA) 13,591,200 18.533.455 6795600 1 271,824
35 PP2400561567 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD5 11,982,600 16.339.910 5991300 1 239,652
36 PP2400561568 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Desmin 4,387,950 5.983.569 2193975 1 87,759
37 PP2400561569 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-ER 23,247,000 31.700.455 11623500 1 464,940
38 PP2400561570 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-KI-67 36,930,600 50.359.910 18465300 1 738,612
39 PP2400561571 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-PR 38,376,450 52.331.523 19188225 1 767,529
40 PP2400561572 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-S100 13,064,100 17.814.682 6532050 1 261,282
41 PP2400561573 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Synaptophysin 8,494,500 11.583.410 4247250 1 169,890
42 PP2400561574 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Anti-Vimentin 14,477,400 19.741.910 7238700 1 289,548
43 PP2400561575 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin 20 23,520,000 32.072.728 11760000 1 470,400
44 PP2400561576 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin7 23,635,500 32.230.228 11817750 1 472,710
45 PP2400561577 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM EMA 17,728,200 24.174.819 8864100 1 354,564
46 PP2400561578 - Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM PAX5 9,172,800 12.508.364 4586400 1 183,456
47 PP2400561579 - Thuốc thử xét nghiệm DOG-1 9,135,000 12.456.819 4567500 1 182,700
48 PP2400561580 - Thuốc thử xét nghiệm E-Carherin 19,215,000 26.202.273 9607500 1 384,300
49 PP2400561581 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3 21,000,000 28.636.364 10500000 1 420,000
50 PP2400561582 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1) 9,882,390 13.475.987 4941195 1 197,648
51 PP2400561583 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 9,882,390 13.475.987 4941195 1 197,648
52 PP2400561584 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 9,882,390 13.475.987 4941195 1 197,648
53 PP2400561585 - Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 (MRQ-43) 12,600,000 17.181.819 6300000 1 252,000
54 PP2400561586 - Thuốc thử xét nghiệm Napsin A 10,483,200 14.295.273 5241600 1 209,664
55 PP2400561587 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 56,840,700 77.510.046 28420350 1 1,136,814
56 PP2400561588 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 9,882,390 13.475.987 4941195 1 197,648
57 PP2400561589 - Thuốc thử xét nghiệm SMA 7,779,450 10.608.341 3889725 1 155,589
58 PP2400561590 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin 8,494,500 11.583.410 4247250 1 169,890
59 PP2400561591 - Thuốc thử xét nghiệm TTF-1 13,799,100 18.816.955 6899550 1 275,982
60 PP2400561592 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 12,447,750 16.974.205 6223875 1 248,955
61 PP2400561593 - Thuốc thử xét nghiệm Anti SALL4 8,400,000 11.454.546 4200000 1 168,000
62 PP2400561594 - Anti - A 14,447,790 19.701.532 7223895 18 288,956
63 PP2400561595 - Anti - AB 14,447,790 19.701.532 7223895 18 288,956
64 PP2400561596 - Anti - B 14,447,790 19.701.532 7223895 18 288,956
65 PP2400561597 - Anti - D 17,577,000 23.968.637 8788500 12 351,540
66 PP2400561598 - Hóa chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm đông máu 7,950,000 10.840.910 3975000 1 159,000
67 PP2400561599 - Hóa chất chuẩn mức 2 cho xét ngiệm đông máu 7,950,000 10.840.910 3975000 1 159,000
68 PP2400561600 - Hóa chất đo thời gian APTT (thromboplastin hoạt hóa từng phần) dành cho máy phân tích đông máu 96,256,000 131.258.182 48128000 8 1,925,120
69 PP2400561601 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin 89,060,000 121.445.455 44530000 8 1,781,200
70 PP2400561602 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen 5,092,000 6.943.637 2546000 1 101,840
71 PP2400561603 - Hóa chất rửa máy đông máu tránh gây nhiễm chéo 29,832,000 40.680.000 14916000 2 596,640
72 PP2400561604 - Cuvette đông máu 155,700,000 212.318.182 77850000 2 3,114,000
73 PP2400561605 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 15,739,500 21.462.955 7869750 1 314,790
74 PP2400561606 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 17,831,100 24.315.137 8915550 1 356,622
75 PP2400561607 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 122,062,500 166.448.864 61031250 4 2,441,250
76 PP2400561608 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 196,796,250 268.358.523 98398125 4 3,935,925
77 PP2400561609 - Hóa chất dùng chuẩn máy đông máu 3,596,250 4.903.978 1798125 1 71,925
78 PP2400561610 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 8,933,400 12.181.910 4466700 2 178,668
79 PP2400561611 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 45,748,500 62.384.319 22874250 1 914,970
80 PP2400561612 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 82,971,000 113.142.273 41485500 5 1,659,420
81 PP2400561613 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 17,488,800 23.848.364 8744400 3 349,776
82 PP2400561614 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 282,139,200 384.735.273 141069600 9 5,642,784
83 PP2400561615 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu 11,812,500 16.107.955 5906250 1 236,250
84 PP2400561616 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 14,315,700 19.521.410 7157850 1 286,314
85 PP2400561617 - Cóng đo mẫu có bi từ dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 121,436,938 165.595.825 60718469 1 2,428,739
86 PP2400561618 - Dung dịch canxi dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 7,299,424 9.953.760 3649712 1 145,989
87 PP2400561619 - Dung dịch pha loãng mẫu cho máy xét nghiệm đông máu tự động 19,224,210 26.214.832 9612105 1 384,485
88 PP2400561620 - Dung dịch rửa kim dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 17,343,276 23.649.922 8671638 1 346,866
89 PP2400561621 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu tự động 16,819,488 22.935.666 8409744 1 336,390
90 PP2400561622 - Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 17,510,676 23.878.195 8755338 1 350,214
91 PP2400561623 - Hóa chất xét nghiệm APTT cho máy đông máu tự động 146,012,658 199.108.170 73006329 3 2,920,254
92 PP2400561624 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen cho máy đông máu tự động 19,541,603 26.647.641 9770802 1 390,833
93 PP2400561625 - Hóa chất xét nghiệm PT cho máy đông máu tự động 101,717,292 138.705.399 50858646 5 2,034,346
94 PP2400561626 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 248,115,000 338.338.637 124057500 4 4,962,300
95 PP2400561627 - Card sàng lọc và xác định kháng thể hệ nhóm máu ABO, Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối 145,460,700 198.355.500 72730350 3 2,909,214
96 PP2400561628 - Card xác định nhóm máu 2 phương pháp 1,306,960,200 1.782.218.455 653480100 25 26,139,204
97 PP2400561629 - Card xác định phản ứng hòa hợp, Coombs 182,882,700 249.385.500 91441350 3 3,657,654
98 PP2400561630 - Dung dịch BSA bảo dưỡng máy nhóm máu tự động 61,749,600 84.204.000 30874800 3 1,234,992
99 PP2400561631 - Dung dịch tăng cường phản ứng hòa hợp, Coombs 30,145,500 41.107.500 15072750 4 602,910
100 PP2400561632 - Giếng pha loãng hồng cầu dùng cho máy nhóm máu tự động 71,222,550 97.121.660 35611275 4 1,424,451
101 PP2400561633 - Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động 22 thông số 485,446,500 661.972.500 242723250 12 9,708,930
102 PP2400561634 - Hóa chất ly giải và phân tích hemoglobin cho máy phân tích huyết học 22 thông số 307,230,000 418.950.000 153615000 5 6,144,600
103 PP2400561635 - Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học 22 thông số 401,500,000 547.500.000 200750000 18 8,030,000
104 PP2400561636 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần 59,620,000 81.300.000 29810000 3 1,192,400
105 PP2400561637 - Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học 114,400,000 156.000.000 57200000 6 2,288,000
106 PP2400561638 - Hóa chất rửa máy phân tích huyết học 22,860,000 31.172.728 11430000 1 457,200
107 PP2400561639 - Hóa chất rửa máy phân tích huyết học đậm đặc 19,050,000 25.977.273 9525000 1 381,000
108 PP2400561640 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 67,939,200 92.644.364 33969600 1 1,358,784
109 PP2400561641 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 548,229,150 747.585.205 274114575 3 10,964,583
110 PP2400561642 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 824,031,600 1.123.679.455 412015800 65 16,480,632
111 PP2400561643 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 144,396,000 196.903.637 72198000 3 2,887,920
112 PP2400561644 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 432,885,600 590.298.546 216442800 6 8,657,712
113 PP2400561645 - Dung dịch đo hemoglobin 78,000,000 106.363.637 39000000 2 1,560,000
114 PP2400561646 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 57,000,000 77.727.273 28500000 2 1,140,000
115 PP2400561647 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 45,600,000 62.181.819 22800000 2 912,000
116 PP2400561648 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 134,400,000 183.272.728 67200000 2 2,688,000
117 PP2400561649 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 50,750,000 69.204.546 25375000 1 1,015,000
118 PP2400561650 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 425,000,000 579.545.455 212500000 2 8,500,000
119 PP2400561651 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 300,800,000 410.181.819 150400000 12 6,016,000
120 PP2400561652 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,942,600 9.467.182 3471300 1 138,852
121 PP2400561653 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 32,130,000 43.813.637 16065000 7 642,600
122 PP2400561654 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 4,504,500 6.142.500 2252250 1 90,090
123 PP2400561655 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,942,600 9.467.182 3471300 1 138,852
124 PP2400561656 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 32,290,650 44.032.705 16145325 7 645,813
125 PP2400561657 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 4,504,500 6.142.500 2252250 1 90,090
126 PP2400561658 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,942,600 9.467.182 3471300 1 138,852
127 PP2400561659 - Chất chuẩn AFP 9,777,600 13.333.091 4888800 1 195,552
128 PP2400561660 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA 888,300 1.211.319 444150 1 17,766
129 PP2400561661 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 231,745,500 316.016.591 115872750 4 4,634,910
130 PP2400561662 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 7,356,300 10.031.319 3678150 1 147,126
131 PP2400561663 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 8,838,900 12.053.046 4419450 1 176,778
132 PP2400561664 - Chất chuẩn PAPP-A 38,385,900 52.344.410 19192950 1 767,718
133 PP2400561665 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 47,083,050 64.204.160 23541525 1 941,661
134 PP2400561666 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 5,544,000 7.560.000 2772000 1 110,880
135 PP2400561667 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 1,992,900 2.717.591 996450 1 39,858
136 PP2400561668 - Cơ chất phát quang cho máy xét nghiệm miễn dịch 161,374,500 220.056.137 80687250 2 3,227,490
137 PP2400561669 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 1,053,834,600 1.437.047.182 526917300 7 21,076,692
138 PP2400561670 - Dung dịch đệm ISE 179,046,000 244.153.637 89523000 4 3,580,920
139 PP2400561671 - Dung dịch kiểm tra máy xét nghiệm miễn dịch 1,630,650 2.223.614 815325 1 32,613
140 PP2400561672 - Dung dịch pha loãng mẫu máy xét nghiệm miễn dịch 1,630,650 2.223.614 815325 1 32,613
141 PP2400561673 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 64,108,800 87.421.091 32054400 3 1,282,176
142 PP2400561674 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 76,322,400 104.076.000 38161200 2 1,526,448
143 PP2400561675 - Hóa chất định lượng AFP 24,444,000 33.332.728 12222000 1 488,880
144 PP2400561676 - Hóa chất định lượng Albumin 5,947,200 8.109.819 2973600 1 118,944
145 PP2400561677 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần 34,917,750 47.615.114 17458875 1 698,355
146 PP2400561678 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 40,041,750 54.602.387 20020875 1 800,835
147 PP2400561679 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 17,460,450 23.809.705 8730225 1 349,209
148 PP2400561680 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 123,377,100 168.241.500 61688550 3 2,467,542
149 PP2400561681 - Hóa chất định lượng Creatinin 113,258,250 154.443.069 56629125 6 2,265,165
150 PP2400561682 - Hóa chất định lượng CRP 413,582,400 563.976.000 206791200 4 8,271,648
151 PP2400561683 - Hóa chất định lượng Ferritin 275,700,600 375.955.364 137850300 1 5,514,012
152 PP2400561684 - Hóa chất định lượng Glucose 180,784,800 246.524.728 90392400 5 3,615,696
153 PP2400561685 - Hóa chất định lượng HbA1c 98,916,300 134.885.864 49458150 1 1,978,326
154 PP2400561686 - Hóa chất định lượng IRON 6,661,200 9.083.455 3330600 1 133,224
155 PP2400561687 - Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) 160,902,000 219.411.819 80451000 3 3,218,040
156 PP2400561688 - Hóa chất định lượng LDL - CHOLESTEROL 141,393,000 192.808.637 70696500 1 2,827,860
157 PP2400561689 - Hóa chất định lượng Mg 4,580,100 6.245.591 2290050 1 91,602
158 PP2400561690 - Hóa chất định lượng nồng độ Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy 260,988,000 355.892.728 130494000 3 5,219,760
159 PP2400561691 - Hóa chất định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy bằng phương pháp đo quang 9,195,900 12.539.864 4597950 1 183,918
160 PP2400561692 - Hóa chất định lượng PAPP-A 136,319,400 185.890.091 68159700 2 2,726,388
161 PP2400561693 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 7,616,700 10.386.410 3808350 1 152,334
162 PP2400561694 - Hóa chất định lượng RF (Reumatoid Factor) 19,099,500 26.044.773 9549750 1 381,990
163 PP2400561695 - Hóa chất định lượng total βhCG 68,449,500 93.340.228 34224750 2 1,368,990
164 PP2400561696 - Hóa chất định lượng Transferin 31,765,650 43.316.796 15882825 1 635,313
165 PP2400561697 - Hóa chất định lượng Triglycerid 239,198,400 326.179.637 119599200 5 4,783,968
166 PP2400561698 - Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol 15,649,200 21.339.819 7824600 1 312,984
167 PP2400561699 - Hóa chất định lượng Ure 129,276,000 176.285.455 64638000 3 2,585,520
168 PP2400561700 - Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 3,005,100 4.097.864 1502550 1 60,102
169 PP2400561701 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 157,172,400 214.326.000 78586200 6 3,143,448
170 PP2400561702 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase 67,498,200 92.043.000 33749100 1 1,349,964
171 PP2400561703 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 156,687,300 213.664.500 78343650 6 3,133,746
172 PP2400561704 - Hóa chất đo hoạt độ GGT 15,926,400 21.717.819 7963200 1 318,528
173 PP2400561705 - Hóa chất đo hoạt độ LDH 10,617,600 14.478.546 5308800 1 212,352
174 PP2400561706 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) 17,910,900 24.423.955 8955450 1 358,218
175 PP2400561707 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 88,737,600 121.005.819 44368800 4 1,774,752
176 PP2400561708 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 54,478,200 74.288.455 27239100 1 1,089,564
177 PP2400561709 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 24,387,300 33.255.410 12193650 6 487,746
178 PP2400561710 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,962,450 2.676.069 981225 1 39,249
179 PP2400561711 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 28,554,750 38.938.296 14277375 1 571,095
180 PP2400561712 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 13,570,200 18.504.819 6785100 1 271,404
181 PP2400561713 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 10,551,450 14.388.341 5275725 1 211,029
182 PP2400561714 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 9,794,400 13.356.000 4897200 1 195,888
183 PP2400561715 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 6,283,200 8.568.000 3141600 1 125,664
184 PP2400561716 - ACID WASH SOLUTION 6,689,970 9.122.687 3344985 1 133,800
185 PP2400561717 - ACTIVATOR 7,362,230 10.039.405 3681115 1 147,245
186 PP2400561718 - Albumin 2,715,620 3.703.119 1357810 2 54,313
187 PP2400561719 - ETOH 61,678,272 84.106.735 30839136 3 1,233,566
188 PP2400561720 - ALP2L 11,433,560 15.591.219 5716780 2 228,672
189 PP2400561721 - ALTL 162,797,040 221.995.964 81398520 15 3,255,941
190 PP2400561722 - AMYL 26,678,302 36.379.503 13339151 2 533,567
191 PP2400561723 - ASLO 8,003,488 10.913.848 4001744 1 160,070
192 PP2400561724 - ASTL 162,797,040 221.995.964 81398520 15 3,255,941
193 PP2400561725 - B2MG 57,468,472 78.366.099 28734236 1 1,149,370
194 PP2400561726 - BILD 7,995,330 10.902.723 3997665 2 159,907
195 PP2400561727 - BILT 8,158,500 11.125.228 4079250 3 163,170
196 PP2400561728 - C3C 29,346,120 40.017.437 14673060 2 586,923
197 PP2400561729 - C4 29,346,120 40.017.437 14673060 2 586,923
198 PP2400561730 - CA 11,391,030 15.533.223 5695515 3 227,821
199 PP2400561731 - Calibrator B2-Microglobulin 4,189,500 5.712.955 2094750 1 83,790
200 PP2400561732 - CFAS 4,573,422 6.236.485 2286711 1 91,469
201 PP2400561733 - CFAS LIPIDS 4,648,016 6.338.204 2324008 1 92,961
202 PP2400561734 - CFAS PAC 2,670,277 3.641.287 1335139 1 53,406
203 PP2400561735 - CFAS PROTEIN U 2,052,271 2.798.552 1026136 1 41,046
204 PP2400561736 - CFAS PROTEINS 8,223,768 11.214.230 4111884 1 164,476
205 PP2400561737 - CHOL 27,972,000 38.143.637 13986000 5 559,440
206 PP2400561738 - Cóng phản ứng đặc biệt cho phân tích mẫu thử trên máy phân tích sinh hóa tự động 53,846,100 73.426.500 26923050 1 1,076,922
207 PP2400561739 - CRP 231,000,000 315.000.000 115500000 7 4,620,000
208 PP2400561740 - CRP LXHS hoặc CRP HS 16,006,978 21.827.698 8003489 1 320,140
209 PP2400561741 - D-DI2 100,843,974 137.514.510 50421987 6 2,016,880
210 PP2400561742 - D-DimerControl 12,005,232 16.370.771 6002616 1 240,105
211 PP2400561743 - D-DimerGen.2 Calibrator Set 5,042,199 6.875.726 2521100 1 100,844
212 PP2400561744 - Định lượng Creatinine 183,566,250 250.317.614 91783125 19 3,671,325
213 PP2400561745 - Định lượng Glucose 125,874,000 171.646.364 62937000 12 2,517,480
214 PP2400561746 - ECO-D 4,349,646 5.931.336 2174823 1 86,993
215 PP2400561747 - GGT 7,235,424 9.866.488 3617712 1 144,709
216 PP2400561748 - HDLC4 256,111,632 349.243.135 128055816 9 5,122,233
217 PP2400561749 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501) 4,065,264 5.543.542 2032632 1 81,306
218 PP2400561750 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501) 4,065,264 5.543.542 2032632 1 81,306
219 PP2400561751 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECINORM) 3,768,062 5.138.267 1884031 1 75,362
220 PP2400561752 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECIPATH) 3,768,062 5.138.267 1884031 1 75,362
221 PP2400561753 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Vancomycin 4,149,821 5.658.847 2074911 1 82,997
222 PP2400561754 - IRON 7,114,216 9.701.204 3557108 1 142,285
223 PP2400561755 - ISE CLEANING SOL 6,522,140 8.893.828 3261070 1 130,443
224 PP2400561756 - ISE DILUENT 77,412,510 105.562.514 38706255 3 1,548,251
225 PP2400561757 - ISE Internal Standard 182,517,300 248.887.228 91258650 5 3,650,346
226 PP2400561758 - ISE REFERELECTROLYTE 56,013,930 76.382.632 28006965 3 1,120,279
227 PP2400561759 - ISE STANDARD HIGH 13,053,600 17.800.364 6526800 5 261,072
228 PP2400561760 - ISE STANDARD LOW 13,053,600 17.800.364 6526800 5 261,072
229 PP2400561761 - Lactate 22,867,128 31.182.448 11433564 5 457,343
230 PP2400561762 - LDHI2 2,440,557 3.328.033 1220279 1 48,812
231 PP2400561763 - LDLC3 73,426,512 100.127.062 36713256 3 1,468,531
232 PP2400561764 - MG2 4,648,560 6.338.946 2324280 1 92,972
233 PP2400561765 - MICROALBUMIN 46,953,792 64.027.899 23476896 2 939,076
234 PP2400561766 - MICROGLOBULIN CONTROL 2,737,585 3.733.071 1368793 1 54,752
235 PP2400561767 - NACL 9% DIL 1,918,880 2.616.655 959440 1 38,378
236 PP2400561768 - NAOH-D 17,034,948 23.229.475 8517474 11 340,699
237 PP2400561769 - NAOH-D (2 X1800 ML) 66,612,000 90.834.546 33306000 5 1,332,240
238 PP2400561770 - NH3/ETH/CO2 CALIBRATOR 5,254,076 7.164.650 2627038 1 105,082
239 PP2400561771 - NH3L2 6,860,133 9.354.727 3430067 1 137,203
240 PP2400561772 - PreciControl ClinChem Multi 1 20,317,500 27.705.682 10158750 2 406,350
241 PP2400561773 - PreciControl ClinChem Multi 2 20,317,500 27.705.682 10158750 2 406,350
242 PP2400561774 - Preciset TDM 1 4,935,485 6.730.207 2467743 1 98,710
243 PP2400561775 - SAMPLECleaner 1 2,083,914 2.841.701 1041957 1 41,679
244 PP2400561776 - SAMPLECleaner 2 1,739,010 2.371.378 869505 1 34,781
245 PP2400561777 - SMS 3,650,346 4.977.745 1825173 3 73,007
246 PP2400561778 - TP2 4,195,800 5.721.546 2097900 1 83,916
247 PP2400561779 - TPUC3 4,003,494 5.459.310 2001747 1 80,070
248 PP2400561780 - TRIGL 79,615,360 108.566.400 39807680 14 1,592,308
249 PP2400561781 - TRSF2 12,005,232 16.370.771 6002616 1 240,105
250 PP2400561782 - UA2 19,524,456 26.624.259 9762228 3 390,490
251 PP2400561783 - UREAL 48,783,168 66.522.502 24391584 4 975,664
252 PP2400561784 - VANC3 27,902,070 38.048.278 13951035 1 558,042
253 PP2400561785 - A-CCP 88,111,800 120.152.455 44055900 1 1,762,236
254 PP2400561786 - AFP 337,027,635 459.583.139 168513818 11 6,740,553
255 PP2400561787 - AFP CALSET 4,895,100 6.675.137 2447550 1 97,902
256 PP2400561788 - ANTI HBS 113,076,810 154.195.650 56538405 6 2,261,537
257 PP2400561789 - ASSAY TIP/CUP 232,527,024 317.082.306 116263512 5 4,650,541
258 PP2400561790 - CA 125 185,034,792 252.320.171 92517396 3 3,700,696
259 PP2400561791 - CA 125 CALSET 2,937,060 4.005.082 1468530 1 58,742
260 PP2400561792 - CA 15-3 77,097,830 105.133.405 38548915 2 1,541,957
261 PP2400561793 - CA 15-3 CALSET 2,937,060 4.005.082 1468530 1 58,742
262 PP2400561794 - CA 19-9 77,097,830 105.133.405 38548915 2 1,541,957
263 PP2400561795 - CA 19-9 CALSET 2,937,060 4.005.082 1468530 1 58,742
264 PP2400561796 - CA 72-4 30,839,132 42.053.362 15419566 1 616,783
265 PP2400561797 - CEA 114,545,340 156.198.191 57272670 4 2,290,907
266 PP2400561798 - CEA CALSET 2,447,550 3.337.569 1223775 1 48,951
267 PP2400561799 - Chất chuẩn CA 72-4 3,688,620 5.029.937 1844310 1 73,773
268 PP2400561800 - CLEANCELL M 343,224,000 468.032.728 171612000 23 6,864,480
269 PP2400561801 - CORTISOL 253,761,984 346.039.070 126880992 8 5,075,240
270 PP2400561802 - CORTISOL CALSET 4,405,590 6.007.623 2202795 1 88,112
271 PP2400561803 - CYFRA 21-1 61,188,750 83.439.205 30594375 2 1,223,775
272 PP2400561804 - CYFRA 21-1 CALSET 3,671,326 5.006.354 1835663 1 73,427
273 PP2400561805 - FERRITIN 105,734,160 144.182.946 52867080 3 2,114,684
274 PP2400561806 - FERRITIN CALSET 2,447,550 3.337.569 1223775 1 48,951
275 PP2400561807 - FREE PSA 36,713,250 50.063.523 18356625 1 734,265
276 PP2400561808 - FREE PSA CALSET 2,447,550 3.337.569 1223775 1 48,951
277 PP2400561809 - FT3 269,230,500 367.132.500 134615250 7 5,384,610
278 PP2400561810 - FT3 III CALSET 3,671,325 5.006.353 1835663 1 73,427
279 PP2400561811 - FT4 678,460,920 925.173.982 339230460 15 13,569,219
280 PP2400561812 - FT4 CALSET 3,671,325 5.006.353 1835663 1 73,427
281 PP2400561813 - HCG BETA 282,692,060 385.489.173 141346030 9 5,653,842
282 PP2400561814 - HCG BETA CALSET 4,895,100 6.675.137 2447550 1 97,902
283 PP2400561815 - hs TnT 776,160,000 1.058.400.000 388080000 11 15,523,200
284 PP2400561816 - hs TnT CALSET 4,410,000 6.013.637 2205000 1 88,200
285 PP2400561817 - PCT BRAHMS 979,020,000 1.335.027.273 489510000 7 19,580,400
286 PP2400561818 - PRECICONTROLCARDIAC 7,991,250 10.897.160 3995625 1 159,825
287 PP2400561819 - PreciControl Troponin 4,410,000 6.013.637 2205000 1 88,200
288 PP2400561820 - PreciControl TUMORMARKER 21,538,440 29.370.600 10769220 1 430,769
289 PP2400561821 - Precicontrol Universal 14,685,300 20.025.410 7342650 2 293,706
290 PP2400561822 - PRECLEAN M 121,946,688 166.290.939 60973344 12 2,438,934
291 PP2400561823 - Pro BNP 2,046,240,000 2.790.327.273 1023120000 10 40,924,800
292 PP2400561824 - PROBE WASH M 4,948,947 6.748.565 2474474 1 98,979
293 PP2400561825 - PROBNPCALSET 5,292,000 7.216.364 2646000 1 105,840
294 PP2400561826 - PROCELL M 289,447,200 394.700.728 144723600 23 5,788,944
295 PP2400561827 - PSA TOTAL 122,377,500 166.878.410 61188750 3 2,447,550
296 PP2400561828 - PTH 55,069,880 75.095.291 27534940 2 1,101,398
297 PP2400561829 - PTH CALSET 2,447,550 3.337.569 1223775 1 48,951
298 PP2400561830 - SAMPLECUP 6,717,944 9.160.833 3358972 1 134,359
299 PP2400561831 - TOTAL PSA CALSET 2,447,550 3.337.569 1223775 1 48,951
300 PP2400561832 - TSH 646,153,200 881.118.000 323076600 15 12,923,064
301 PP2400561833 - TSH CALSET 4,895,100 6.675.137 2447550 1 97,902
302 PP2400561834 - UNIVERSAL DILUENT 27,373,398 37.327.361 13686699 1 547,468
303 PP2400561835 - Chất thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 27,820,800 37.937.455 13910400 1 556,416
304 PP2400561836 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 15,571,920 21.234.437 7785960 1 311,439
305 PP2400561837 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 127,260,000 173.536.364 63630000 7472 2,545,200
306 PP2400561838 - Que thử chuẩn chứng âm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 9,408,000 12.829.091 4704000 13 188,160
307 PP2400561839 - Que thử chuẩn chứng dương dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 9,408,000 12.829.091 4704000 13 188,160
308 PP2400561840 - Que thử nước tiểu 12 thông số 440,370,000 600.504.546 220185000 5548 8,807,400
309 PP2400561841 - Que thử phân tích nước tiểu 462,233,500 630.318.410 231116750 8076 9,244,670
310 PP2400561842 - ALT (SGPT) 16,679,520 22.744.800 8339760 2 333,591
311 PP2400561843 - CHOLESTEROL 17,344,800 23.652.000 8672400 2 346,896
312 PP2400561844 - CREATININE 8,648,640 11.793.600 4324320 1 172,973
313 PP2400561845 - Định lượng Bilirubintoàn phần 1,615,680 2.203.200 807840 1 32,314
314 PP2400561846 - Định lượng Bilirubintrực tiếp 902,880 1.231.200 451440 1 18,058
315 PP2400561847 - GGT (Gamma glutamyltranspeptidase) 4,253,040 5.799.600 2126520 1 85,061
316 PP2400561848 - Glucose 13,780,800 18.792.000 6890400 2 275,616
317 PP2400561849 - GOT(AST) 17,249,760 23.522.400 8624880 2 344,996
318 PP2400561850 - HDL Cholesterol, direct 47,044,800 64.152.000 23522400 1 940,896
319 PP2400561851 - TRIGLYCERIDES 34,333,200 46.818.000 17166600 2 686,664
320 PP2400561852 - UREA (BUN) - UV 8,197,200 11.178.000 4098600 1 163,944
321 PP2400561853 - URIC ACID 8,494,200 11.583.000 4247100 1 169,884
322 PP2400561854 - Canh trường định danh 34,245,000 46.697.728 17122500 185 684,900
323 PP2400561855 - Canh trường làm kháng sinh đồ 42,864,000 58.450.910 21432000 198 857,280
324 PP2400561856 - Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 164,688,000 224.574.546 82344000 148 3,293,760
325 PP2400561857 - Thẻ định danh Gram âm 134,400,000 183.272.728 67200000 124 2,688,000
326 PP2400561858 - Thẻ định danh Gram dương 53,760,000 73.309.091 26880000 50 1,075,200
327 PP2400561859 - Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 51,296,000 69.949.091 25648000 50 1,025,920
328 PP2400561860 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 138,600,000 189.000.000 69300000 148 2,772,000
329 PP2400561861 - Chai cấy máu hiếu khí nhi 69,300,000 94.500.000 34650000 74 1,386,000
330 PP2400561862 - Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Cysticercosis Ag ELISA(Kit xét nghiệm Sán dải heo và ấu trùng Sán dải heo ) 60,480,000 82.472.728 30240000 143 1,209,600
331 PP2400561863 - Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Gnathoselisa (giun đầu gai) 48,384,000 65.978.182 24192000 143 967,680
332 PP2400561864 - Strongyloides stercoralis (Giun lươn) 117,120,000 159.709.091 58560000 237 2,342,400
333 PP2400561865 - ToxocaraCanis IgG (Giun Đũa Chó) 145,200,000 198.000.000 72600000 296 2,904,000
334 PP2400561866 - Bộ nhuộm Gram 10,000,000 13.636.364 5000000 5 200,000
335 PP2400561867 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen 34,650,000 47.250.000 17325000 19 693,000
336 PP2400561868 - Chai cấy máu hai pha 45,000,000 61.363.637 22500000 124 900,000
337 PP2400561869 - Chỉ thị kháng sinh đồ 14,408,000 19.647.273 7204000 5 288,160
338 PP2400561870 - Chứng dương HBV TQ PCR Plus 9,800,000 13.363.637 4900000 18 196,000
339 PP2400561871 - Đĩa giấy Bacitracin 400,000 545.455 200000 20 8,000
340 PP2400561872 - Đĩa giấy Novobiocin 500,000 681.819 250000 25 10,000
341 PP2400561873 - Đĩa giấy Optochin(P) 400,000 545.455 200000 20 8,000
342 PP2400561874 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại 18,200,000 24.818.182 9100000 1603 364,000
343 PP2400561875 - Đĩa giấy thử nghiệm yếu tố V, X, XV 2,600,000 3.545.455 1300000 2 52,000
344 PP2400561876 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90) 72,000,000 98.181.819 36000000 592 1,440,000
345 PP2400561877 - hóa chất định lượng HBV theo PCR 522,500,000 712.500.000 261250000 12 10,450,000
346 PP2400561878 - Hóa chất định lượng HCV theo PCR 228,000,000 310.909.091 114000000 2 4,560,000
347 PP2400561879 - Hóa chất tách chiết DNA/RNA tự động 110,000,000 150.000.000 55000000 3 2,200,000
348 PP2400561880 - Môi trường CAHI 6,000,000 8.181.819 3000000 25 120,000
349 PP2400561881 - Môi trường dung nạp NaCl 6.5% 800,000 1.090.910 400000 13 16,000
350 PP2400561882 - Môi trường Mueller Hinton Agar 12,960,000 17.672.728 6480000 99 259,200
351 PP2400561883 - Môi trường Mueller Hinton Blood Agar 8,977,500 12.242.046 4488750 56 179,550
352 PP2400561884 - Môi trường nước muối để định danh vi khuẩn bằng phương pháp thủ công 4,800,000 6.545.455 2400000 74 96,000
353 PP2400561885 - Môi trường nuôi cấy vi nấm Sabroud agar 7,950,000 10.840.910 3975000 66 159,000
354 PP2400561886 - Môi trường Salmonella Shigella Agar (SS) 324,000 441.819 162000 3 6,480
355 PP2400561887 - Môi trường tăng sinh vi khuẩn BHI 4,988,000 6.801.819 2494000 62 99,760
356 PP2400561888 - Môi trường thạch máu BA 105,600,000 144.000.000 52800000 679 2,112,000
357 PP2400561889 - Môi trường Thạch nâu (CAXV) 35,122,500 47.894.319 17561250 185 702,450
358 PP2400561890 - Bioline HIV 1/2 3.0 (Abbott Bioline HIV 1/2 3.0) 24,412,500 33.289.773 12206250 93 488,250
359 PP2400561891 - Test Coagulase 9,000,000 12.272.728 4500000 37 180,000
360 PP2400561892 - Thạch chứa MT nuôi cấy - Pyruvate 1,020,000 1.390.910 510000 13 20,400
361 PP2400561893 - Thạch TCBS 336,000 458.182 168000 3 6,720
362 PP2400561894 - Tube giữ chủng 4,880,000 6.654.546 2440000 50 97,600
363 PP2400561895 - Hóa chất định tính HBsAg test nhanh 377,004,000 514.096.364 188502000 3292 7,540,080
364 PP2400561896 - Hóa chất định tính HCV test nhanh 676,872,000 923.007.273 338436000 2922 13,537,440
365 PP2400561897 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis 106,238,000 144.870.000 53119000 746 2,124,760
366 PP2400561898 - Test nhanh Anti - Hbe 4,200,000 5.727.273 2100000 62 84,000
367 PP2400561899 - Test nhanh Anti-HBs 7,600,000 10.363.637 3800000 50 152,000
368 PP2400561900 - Test nhanh HBeAg 10,800,000 14.727.273 5400000 74 216,000
369 PP2400561901 - Test nhanh HIV Determine ½ 859,950,000 1.172.659.091 429975000 2590 17,199,000
370 PP2400561902 - Test nhanh Rapid Anti - HIV 1/2 12,400,000 16.909.091 6200000 99 248,000
371 PP2400561903 - Acid Citric 104,400,000 142.363.637 52200000 222 2,088,000
372 PP2400561904 - Card xét nghiệm CD4 376,740,000 513.736.364 188370000 148 7,534,800
373 PP2400561905 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 9,777,600 13.333.091 4888800 1 195,552
374 PP2400561906 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol 17,992,800 24.535.637 8996400 1 359,856
375 PP2400561907 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 24,030,000 32.768.182 12015000 1 480,600
376 PP2400561908 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 17,614,800 24.020.182 8807400 1 352,296
377 PP2400561909 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 17,614,800 24.020.182 8807400 1 352,296
378 PP2400561910 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 17,614,800 24.020.182 8807400 1 352,296
379 PP2400561911 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng HbA1C 17,550,000 23.931.819 8775000 1 351,000
380 PP2400561912 - Chất nội kiểm HbA1C 2 mức 3,870,000 5.277.273 1935000 1 77,400
381 PP2400561913 - Chất nội kiểm khí máu mức 1 4,440,000 6.054.546 2220000 1 88,800
382 PP2400561914 - Chất nội kiểm khí máu mức 2 4,440,000 6.054.546 2220000 1 88,800
383 PP2400561915 - Chất nội kiểm khí máu mức 3 4,440,000 6.054.546 2220000 1 88,800
384 PP2400561916 - Chất nội kiểm niệu mức 1 28,860,600 39.355.364 14430300 1 577,212
385 PP2400561917 - Chất nội kiểm niệu mức 2 28,860,600 39.355.364 14430300 1 577,212
386 PP2400561918 - Chương trình ngoại kiểm tốc độ máu lắng 18,744,000 25.560.000 9372000 1 374,880
387 PP2400561919 - Cồn 70 độ 166,515,000 227.065.910 83257500 806 3,330,300
388 PP2400561920 - Control huyết học dùng cho 5 thành phần bạch cầu 81,000,000 110.454.546 40500000 2 1,620,000
389 PP2400561921 - Daily cleaning solution kit 7,452,900 10.163.046 3726450 1 149,058
390 PP2400561922 - Dầu soi kính 3,460,000 4.718.182 1730000 1 69,200
391 PP2400561923 - Đĩa elisa đáy phẳng 3,500,000 4.772.728 1750000 7 70,000
392 PP2400561924 - Đĩa elisa đáy tròn 3,500,000 4.772.728 1750000 7 70,000
393 PP2400561925 - Dung dịch đệm rửa máy điện di 162,500,000 221.590.910 81250000 4 3,250,000
394 PP2400561926 - Dung dịch đệm số 1 cho xét nghiệm HbA1c 412,460,000 562.445.455 206230000 11 8,249,200
395 PP2400561927 - Dung dịch đệm số 2 cho xét nghiệm HbA1c 276,650,000 377.250.000 138325000 7 5,533,000
396 PP2400561928 - Dung dịch đệm số 3 cho xét nghiệm HbA1c 211,260,000 288.081.819 105630000 6 4,225,200
397 PP2400561929 - Dung dịch EA-50 9,300,000 12.681.819 4650000 740 186,000
398 PP2400561930 - Dung dịch khử khuẩn rửa tay thường quy 163,200,000 222.545.455 81600000 296 3,264,000
399 PP2400561931 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 10,031,700 13.679.591 5015850 1 200,634
400 PP2400561932 - Dung dịch OG-6 9,300,000 12.681.819 4650000 740 186,000
401 PP2400561933 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt 255,150,000 347.931.819 127575000 19 5,103,000
402 PP2400561934 - Dung dịch rửa 5,048,400 6.884.182 2524200 1 100,968
403 PP2400561935 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 273,898,800 373.498.364 136949400 9 5,477,976
404 PP2400561936 - Dung dịch rửa máy điện di 162,500,000 221.590.910 81250000 4 3,250,000
405 PP2400561937 - Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (KOH) 6,518,400 8.888.728 3259200 1 130,368
406 PP2400561938 - Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (Acid hữu cơ) 11,638,200 15.870.273 5819100 1 232,764
407 PP2400561939 - Dung dịch rửa tay ngoại khoa 275,500,000 375.681.819 137750000 235 5,510,000
408 PP2400561940 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc 225,000,000 306.818.182 112500000 19 4,500,000
409 PP2400561941 - Dung dịch rửa/ly giải HbA1C 477,850,000 651.613.637 238925000 12 9,557,000
410 PP2400561942 - Dung dịch tắm bệnh trước mổ 38,000,000 51.818.182 19000000 247 760,000
411 PP2400561943 - Dung dịch thẩm phân máu Acid (Dịch A) 3,200,000,000 4.363.636.364 1600000000 2466 64,000,000
412 PP2400561944 - Dung dịch thẩm phân máu Bicarbonate (Dịch B) 3,200,000,000 4.363.636.364 1600000000 2466 64,000,000
413 PP2400561945 - Eosin bột 14,200,000 19.363.637 7100000 2 284,000
414 PP2400561946 - Formol 72,750,000 99.204.546 36375000 60 1,455,000
415 PP2400561947 - Gel bôi trơn 278,329,500 379.540.228 139164750 432 5,566,590
416 PP2400561948 - Gel siêu âm 59,136,000 80.640.000 29568000 48 1,182,720
417 PP2400561949 - Giấy thấm máu gót chân 21,000,000 28.636.364 10500000 37 420,000
418 PP2400561950 - Giemsa 14,300,000 19.500.000 7150000 2 286,000
419 PP2400561951 - Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 93,895,200 128.038.910 46947600 3 1,877,904
420 PP2400561952 - Helicobacter pylori bằng phương pháp urease (Clotest nội soi) 200,000,000 272.727.273 100000000 2466 4,000,000
421 PP2400561953 - Hematoxylin bột 15,200,000 20.727.273 7600000 1 304,000
422 PP2400561954 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 13,310,000 18.150.000 6655000 1 266,200
423 PP2400561955 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm đông máu 13,310,000 18.150.000 6655000 1 266,200
424 PP2400561956 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm HbA1c 13,310,000 18.150.000 6655000 1 266,200
425 PP2400561957 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Huyết học 44,880,000 61.200.000 22440000 2 897,600
426 PP2400561958 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Khí Máu 14,696,000 20.040.000 7348000 1 293,920
427 PP2400561959 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch 24,838,000 33.870.000 12419000 1 496,760
428 PP2400561960 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Niệu 33,460,000 45.627.273 16730000 1 669,200
429 PP2400561961 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng 16,000,000 21.818.182 8000000 1 320,000
430 PP2400561962 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh Hóa 43,680,000 59.563.637 21840000 1 873,600
431 PP2400561963 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu 49,500,000 67.500.000 24750000 1 990,000
432 PP2400561964 - Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch 18,756,000 25.576.364 9378000 1 375,120
433 PP2400561965 - Hóa chất điện di đạm trên hệ thống điện di mao quản 152,040,000 207.327.273 76020000 1 3,040,800
434 PP2400561966 - Hóa chất điện di hemoglobin trên hệ thống điện di mao quản 443,520,000 604.800.000 221760000 2 8,870,400
435 PP2400561967 - Hóa chất định lượng Acid Uric 72,368,100 98.683.773 36184050 2 1,447,362
436 PP2400561968 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 17-OHP 190,000,000 259.090.910 95000000 3 3,800,000
437 PP2400561969 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh G6PD 192,000,000 261.818.182 96000000 1 3,840,000
438 PP2400561970 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh TSH 184,000,000 250.909.091 92000000 3 3,680,000
439 PP2400561971 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 12,124,350 16.533.205 6062175 1 242,487
440 PP2400561972 - Hóa chất khử khuẩn mức độ cao 712,824,000 972.032.728 356412000 99 14,256,480
441 PP2400561973 - Hóa chất làm sạch dụng cụ 539,000,000 735.000.000 269500000 136 10,780,000
442 PP2400561974 - Javel 7% - 10% 133,000,000 181.363.637 66500000 1233 2,660,000
443 PP2400561975 - Kit phát hiện định type HPV 442,000,000 602.727.273 221000000 161 8,840,000
444 PP2400561976 - Kit tách chiết DNA 121,212,000 165.289.091 60606000 161 2,424,240
445 PP2400561977 - Nước cất 1 lần 1,955,100 2.666.046 977550 24 39,102
446 PP2400561978 - Parafin tinh khiết 136,000,000 185.454.546 68000000 42 2,720,000
447 PP2400561979 - Povidine 129,428,000 176.492.728 64714000 307 2,588,560
448 PP2400561980 - Reagent Module EBG 170,667,000 232.727.728 85333500 3 3,413,340
449 PP2400561982 - Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu 425,000 579.546 212500 7 8,500
450 PP2400561983 - Test nhanh kháng nguyên Dengue 1,170,000,000 1.595.454.546 585000000 2220 23,400,000
451 PP2400561984 - Test nhanh kháng thể H.Pylori 10,963,350 14.950.023 5481675 56 219,267
452 PP2400561985 - Test nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue 201,200,000 274.363.637 100600000 621 4,024,000
453 PP2400561986 - Test nhanh kháng thể KST sốt rét 3,598,560 4.907.128 1799280 15 71,972
454 PP2400561987 - Test XN FOB 6,045,000 8.243.182 3022500 19 120,900
455 PP2400561988 - Thẻ xét nghiệm CG4+ 399,000,000 544.090.910 199500000 259 7,980,000
456 PP2400561989 - Thẻ xét nghiệm CG8 + 266,000,000 362.727.273 133000000 173 5,320,000
457 PP2400561990 - Thẻ xét nghiệm độ đông máu 30,000,000 40.909.091 15000000 25 600,000
458 PP2400561991 - Thẻ xét nghiệm khí máu 480,000,000 654.545.455 240000000 370 9,600,000
459 PP2400561992 - Xà phòng trong rửa tay thường quy 1,300,000 1.772.728 650000 2 26,000
460 PP2400561993 - Xylen 15,367,000 20.955.000 7683500 15 307,340
461 PP2400561994 - Môi trường định danh Bile esculin 1,020,000 1.390.910 510000 13 20,400
462 PP2400561995 - Thanh định danh trực khuẩn Gram ( - ), dễ mọc 11,000,000 15.000.000 5500000 3 220,000
463 PP2400561996 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B 6,510,000 8.877.273 3255000 13 130,200
464 PP2400561997 - Dung dịch HCL đậm đặc 1,620,000 2.209.091 810000 1 32,400
465 PP2400561998 - Dung dịch NaOH bảo dưỡng máy 0,05M 605,000 825.000 302500 1 12,100
466 PP2400561999 - Dung dịch NaOH bảo dưỡng máy 0,1M 311,000 424.091 155500 1 6,220
467 PP2400562000 - Dung dịch rửa vết thương 250ml 227,500,000 310.227.273 113750000 62 4,550,000
468 PP2400562001 - Keo dán lam 7,440,000 10.145.455 3720000 148 148,800
469 PP2400562002 - Keo sinh học dán da, dán mô 38,367,000 52.318.637 19183500 18 767,340
470 PP2400562003 - Thuốc nhuộm hồng cầu lưới (BCB) 2,520,000 3.436.364 1260000 1 50,400
471 PP2400562004 - Cồn tuyệt đối 41,700,000 56.863.637 20850000 86 834,000
472 PP2400562005 - Dung dịch rửa 10X EZ PREP SOLUTION 59,400,075 81.000.103 29700038 1 1,188,002
473 PP2400562006 - Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên 27,300,000 37.227.273 13650000 1 546,000
474 PP2400562007 - Mực in máy nhuộm hóa mô miễn dịch 3,757,536 5.123.913 1878768 1 75,151
475 PP2400562008 - Bộ kit tầm soát ung thư cổ tử cung 570,000,000 777.272.728 285000000 185 11,400,000
476 PP2400562009 - Bộxét nghiệm IVD định tính 47 đột biến: chuyển vịgene ALK, ROS, RET vàđột biến gene MET exon 14 skipping 126,800,016 172.909.113 63400008 6 2,536,001
477 PP2400562010 - Bộxét nghiệm IVD định tính 55 đột biến gene EGFR 121,414,020 165.564.573 60707010 7 2,428,281
478 PP2400562011 - Hóa chất chẩn đoán (IVD) dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử 8,400,000 11.454.546 4200000 7 168,000
479 PP2400562012 - Bộxét nghiệm IVD chỉđịnh cho quy trình ly trích và tinh sạch RNA tổng số bằng công nghệ cột lọc 9,100,000 12.409.091 4550000 7 182,000
480 PP2400562013 - PHOS2 1,905,595 2.598.539 952798 1 38,112
481 PP2400562014 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg 5,384,610 7.342.650 2692305 1 107,693
482 PP2400562015 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính HBsAg 1,713,285 2.336.298 856643 1 34,266
483 PP2400562016 - Thuốc thử xét nghiệm HE4 35,280,000 48.109.091 17640000 1 705,600
484 PP2400562017 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 6,174,000 8.419.091 3087000 1 123,480
485 PP2400562018 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 4,410,000 6.013.637 2205000 1 88,200
486 PP2400562019 - Xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) 34,330,530 46.814.360 17165265 1 686,611
487 PP2400562020 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) 6,394,080 8.719.200 3197040 1 127,882
488 PP2400562021 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) 4,403,164 6.004.315 2201582 1 88,064
489 PP2400562022 - Xét nghiệm PIVKA-II 224,910,000 306.695.455 112455000 1 4,498,200
490 PP2400562023 - Chất hiệu chuẩn PIVKA-II Calset 2,976,750 4.059.205 1488375 1 59,535
491 PP2400562024 - Chất kiểm chứng xét nghiệm PIVKA-II 7,276,500 9.922.500 3638250 1 145,530
492 PP2400562025 - Sample Cup 0.5 mL 5,279,400 7.199.182 2639700 1 105,588
493 PP2400562026 - Sample Cup 2 mL 4,832,100 6.589.228 2416050 1 96,642
494 PP2400562027 - Dung dịch sát khuẩn da trước mổ 315,000,000 429.545.455 157500000 1727 6,300,000
495 PP2400562028 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh khu vực phẫu thuật 64,732,500 88.271.591 32366250 62 1,294,650
496 PP2400562029 - Hóa chất khử khuẩn dạng viên 34,446,510 46.972.514 17223255 9 688,931
497 PP2400562030 - Dung dịch xà phòng thường dùng trong rửa tay khu vực phẫu thuật 38,400,000 52.363.637 19200000 37 768,000
498 PP2400562031 - Dung dịch khử khuẩn rửa tay thường quy khu vực khối Hồi sức, Khoa Sản, Khoa GMHS, Khoa Cấp cứu 170,000,000 231.818.182 85000000 309 3,400,000
499 PP2400562032 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel 258,930,000 353.086.364 129465000 247 5,178,600
500 PP2400562033 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 647,325,000 882.715.910 323662500 617 12,946,500
501 PP2400562034 - Dung dịch xà phòng thường dùng trong rửa tay khu vực nhà vệ sinh 20,400,000 27.818.182 10200000 50 408,000
502 PP2400562035 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 290,000,000 395.454.546 145000000 124 5,800,000
503 PP2400562036 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ bằng máy 125,000,000 170.454.546 62500000 13 2,500,000
504 PP2400562037 - Hóa chất khử khuẩn dung cụ mức độ trung bình 181,500,000 247.500.000 90750000 14 3,630,000
505 PP2400562038 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước 224,000,000 305.454.546 112000000 346 4,480,000
506 PP2400562039 - Bột khử khuẩn dụng cu y tế 5,600,000 7.636.364 2800000 247 112,000
507 PP2400562040 - Dung dịch rửa vết thương dạng tưới rửa 425,000,000 579.545.455 212500000 62 8,500,000
508 PP2400562041 - Dung dịch rửa vết thương dạng xịt 227,500,000 310.227.273 113750000 62 4,550,000
509 PP2400562042 - Dung dịch làm sạch và làm ẩm vết thương 48,000,000 65.454.546 24000000 37 960,000
510 PP2400562043 - Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm 449,280,000 612.654.546 224640000 145 8,985,600
Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView(dùng cho kháng thể khó)
Mã phần lô PP2400561533
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ phát hiện đa năng UltraView
Mã phần lô PP2400561534
Giá từng phần lô 76,647,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.519.578
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38323845
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,532,954
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
Mã phần lô PP2400561535
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41580000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,663,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản
Mã phần lô PP2400561536
Giá từng phần lô 38,610,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19305300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,212
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa 10X
Mã phần lô PP2400561537
Giá từng phần lô 13,364,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.224.755
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6682410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,297
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản
Mã phần lô PP2400561538
Giá từng phần lô 11,817,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.115.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5908875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,355
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kháng thể đơn dòng CDX-2
Mã phần lô PP2400561539
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
Mã phần lô PP2400561540
Giá từng phần lô 36,658,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.988.488
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18329112
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc nhuộm hematoxylin II
Mã phần lô PP2400561541
Giá từng phần lô 20,827,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.401.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10413900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,556
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm ALK
Mã phần lô PP2400561542
Giá từng phần lô 19,552,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.661.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9776025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,041
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Anti E- Cadherin
Mã phần lô PP2400561543
Giá từng phần lô 17,896,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.403.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8948100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,924
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm anti-CD10
Mã phần lô PP2400561544
Giá từng phần lô 28,068,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.275.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14034300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,372
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm anti-CD30
Mã phần lô PP2400561545
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5775000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CD43
Mã phần lô PP2400561546
Giá từng phần lô 10,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.295.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5241600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CYCLIND1
Mã phần lô PP2400561547
Giá từng phần lô 21,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.999.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10999800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm anti-Her2
Mã phần lô PP2400561548
Giá từng phần lô 58,656,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.985.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29328075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,173,123
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Anti-Keratin, Pan
Mã phần lô PP2400561549
Giá từng phần lô 13,196,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.995.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6598200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,928
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Anti-P40
Mã phần lô PP2400561550
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.138.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8117550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,702
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm BCL-2
Mã phần lô PP2400561551
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm BLC-6
Mã phần lô PP2400561552
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.138.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8117550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,702
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CD117
Mã phần lô PP2400561553
Giá từng phần lô 11,668,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.911.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5834325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,373
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CD138
Mã phần lô PP2400561554
Giá từng phần lô 7,534,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.274.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3767400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,696
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CD56
Mã phần lô PP2400561555
Giá từng phần lô 10,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.295.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5241600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE, PLAP
Mã phần lô PP2400561556
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.069.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4058775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,351
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE,TDT
Mã phần lô PP2400561557
Giá từng phần lô 10,371,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.143.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5185950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CK 5/6
Mã phần lô PP2400561558
Giá từng phần lô 18,345,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.016.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9172800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,912
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm c-MYC
Mã phần lô PP2400561559
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Melanosome (HMB45)
Mã phần lô PP2400561560
Giá từng phần lô 7,025,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.580.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3512775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,511
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD15
Mã phần lô PP2400561561
Giá từng phần lô 5,991,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.169.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2995650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,826
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD20
Mã phần lô PP2400561562
Giá từng phần lô 16,575,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.602.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8287650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,506
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD23
Mã phần lô PP2400561563
Giá từng phần lô 7,862,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.721.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3931200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,248
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD3
Mã phần lô PP2400561564
Giá từng phần lô 8,287,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.301.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4143825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,753
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD34
Mã phần lô PP2400561565
Giá từng phần lô 11,817,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.115.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5908875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,355
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD45 (LCA)
Mã phần lô PP2400561566
Giá từng phần lô 13,591,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.533.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6795600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,824
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD5
Mã phần lô PP2400561567
Giá từng phần lô 11,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.339.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5991300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,652
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Desmin
Mã phần lô PP2400561568
Giá từng phần lô 4,387,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.983.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2193975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,759
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-ER
Mã phần lô PP2400561569
Giá từng phần lô 23,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.700.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11623500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-KI-67
Mã phần lô PP2400561570
Giá từng phần lô 36,930,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.359.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18465300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,612
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-PR
Mã phần lô PP2400561571
Giá từng phần lô 38,376,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.331.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19188225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,529
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-S100
Mã phần lô PP2400561572
Giá từng phần lô 13,064,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.814.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6532050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,282
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Synaptophysin
Mã phần lô PP2400561573
Giá từng phần lô 8,494,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.583.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4247250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,890
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Anti-Vimentin
Mã phần lô PP2400561574
Giá từng phần lô 14,477,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.741.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7238700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,548
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2400561575
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin7
Mã phần lô PP2400561576
Giá từng phần lô 23,635,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.230.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11817750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,710
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM EMA
Mã phần lô PP2400561577
Giá từng phần lô 17,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.174.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8864100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,564
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM PAX5
Mã phần lô PP2400561578
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.508.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4586400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,456
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm DOG-1
Mã phần lô PP2400561579
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.456.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4567500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm E-Carherin
Mã phần lô PP2400561580
Giá từng phần lô 19,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.202.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9607500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3
Mã phần lô PP2400561581
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1)
Mã phần lô PP2400561582
Giá từng phần lô 9,882,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.475.987
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4941195
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,648
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Mã phần lô PP2400561583
Giá từng phần lô 9,882,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.475.987
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4941195
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,648
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
Mã phần lô PP2400561584
Giá từng phần lô 9,882,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.475.987
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4941195
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,648
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 (MRQ-43)
Mã phần lô PP2400561585
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A
Mã phần lô PP2400561586
Giá từng phần lô 10,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.295.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5241600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
Mã phần lô PP2400561587
Giá từng phần lô 56,840,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.510.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28420350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,136,814
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Mã phần lô PP2400561588
Giá từng phần lô 9,882,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.475.987
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4941195
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,648
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm SMA
Mã phần lô PP2400561589
Giá từng phần lô 7,779,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.608.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3889725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,589
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin
Mã phần lô PP2400561590
Giá từng phần lô 8,494,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.583.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4247250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,890
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm TTF-1
Mã phần lô PP2400561591
Giá từng phần lô 13,799,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.816.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6899550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,982
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm WT1
Mã phần lô PP2400561592
Giá từng phần lô 12,447,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.974.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6223875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,955
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm Anti SALL4
Mã phần lô PP2400561593
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Anti - A
Mã phần lô PP2400561594
Giá từng phần lô 14,447,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.701.532
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7223895
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,956
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Anti - AB
Mã phần lô PP2400561595
Giá từng phần lô 14,447,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.701.532
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7223895
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,956
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Anti - B
Mã phần lô PP2400561596
Giá từng phần lô 14,447,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.701.532
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7223895
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,956
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Anti - D
Mã phần lô PP2400561597
Giá từng phần lô 17,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.968.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8788500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400561598
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3975000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chuẩn mức 2 cho xét ngiệm đông máu
Mã phần lô PP2400561599
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3975000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo thời gian APTT (thromboplastin hoạt hóa từng phần) dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400561600
Giá từng phần lô 96,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.258.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48128000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,925,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo thời gian Prothrombin
Mã phần lô PP2400561601
Giá từng phần lô 89,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.445.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,781,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400561602
Giá từng phần lô 5,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.943.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2546000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất rửa máy đông máu tránh gây nhiễm chéo
Mã phần lô PP2400561603
Giá từng phần lô 29,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14916000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cuvette đông máu
Mã phần lô PP2400561604
Giá từng phần lô 155,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,114,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400561605
Giá từng phần lô 15,739,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.462.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7869750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,790
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400561606
Giá từng phần lô 17,831,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.315.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8915550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,622
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400561607
Giá từng phần lô 122,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.448.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61031250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,441,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400561608
Giá từng phần lô 196,796,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.358.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98398125
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,935,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng chuẩn máy đông máu
Mã phần lô PP2400561609
Giá từng phần lô 3,596,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.903.978
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1798125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400561610
Giá từng phần lô 8,933,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.181.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4466700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,668
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400561611
Giá từng phần lô 45,748,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.384.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22874250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 914,970
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561612
Giá từng phần lô 82,971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41485500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,659,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561613
Giá từng phần lô 17,488,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.848.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8744400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,776
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561614
Giá từng phần lô 282,139,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.735.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141069600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,642,784
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400561615
Giá từng phần lô 11,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.107.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5906250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400561616
Giá từng phần lô 14,315,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.521.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7157850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,314
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cóng đo mẫu có bi từ dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561617
Giá từng phần lô 121,436,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.595.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60718469
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,428,739
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch canxi dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561618
Giá từng phần lô 7,299,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.953.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3649712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,989
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561619
Giá từng phần lô 19,224,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.214.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9612105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,485
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa kim dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561620
Giá từng phần lô 17,343,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.649.922
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8671638
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,866
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561621
Giá từng phần lô 16,819,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.935.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8409744
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,390
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2400561622
Giá từng phần lô 17,510,676
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.878.195
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8755338
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,214
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm APTT cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561623
Giá từng phần lô 146,012,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.108.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73006329
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,920,254
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561624
Giá từng phần lô 19,541,603
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.647.641
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9770802
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm PT cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561625
Giá từng phần lô 101,717,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.705.399
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50858646
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,034,346
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400561626
Giá từng phần lô 248,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.338.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124057500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,962,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Card sàng lọc và xác định kháng thể hệ nhóm máu ABO, Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối
Mã phần lô PP2400561627
Giá từng phần lô 145,460,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.355.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72730350
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,909,214
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Card xác định nhóm máu 2 phương pháp
Mã phần lô PP2400561628
Giá từng phần lô 1,306,960,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.218.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653480100
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,139,204
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Card xác định phản ứng hòa hợp, Coombs
Mã phần lô PP2400561629
Giá từng phần lô 182,882,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.385.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91441350
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,657,654
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch BSA bảo dưỡng máy nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400561630
Giá từng phần lô 61,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30874800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch tăng cường phản ứng hòa hợp, Coombs
Mã phần lô PP2400561631
Giá từng phần lô 30,145,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15072750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,910
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giếng pha loãng hồng cầu dùng cho máy nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400561632
Giá từng phần lô 71,222,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.121.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35611275
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,424,451
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động 22 thông số
Mã phần lô PP2400561633
Giá từng phần lô 485,446,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.972.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242723250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,708,930
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất ly giải và phân tích hemoglobin cho máy phân tích huyết học 22 thông số
Mã phần lô PP2400561634
Giá từng phần lô 307,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153615000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,144,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học 22 thông số
Mã phần lô PP2400561635
Giá từng phần lô 401,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần
Mã phần lô PP2400561636
Giá từng phần lô 59,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29810000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400561637
Giá từng phần lô 114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,288,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400561638
Giá từng phần lô 22,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.172.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11430000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học đậm đặc
Mã phần lô PP2400561639
Giá từng phần lô 19,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400561640
Giá từng phần lô 67,939,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.644.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33969600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,784
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400561641
Giá từng phần lô 548,229,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.585.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274114575
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,964,583
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400561642
Giá từng phần lô 824,031,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.679.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412015800
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,480,632
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400561643
Giá từng phần lô 144,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.903.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72198000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400561644
Giá từng phần lô 432,885,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.298.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216442800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,657,712
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đo hemoglobin
Mã phần lô PP2400561645
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2400561646
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2400561647
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2400561648
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,688,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2400561649
Giá từng phần lô 50,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2400561650
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400561651
Giá từng phần lô 300,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400561652
Giá từng phần lô 6,942,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.467.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3471300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,852
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400561653
Giá từng phần lô 32,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.813.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16065000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400561654
Giá từng phần lô 4,504,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2252250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400561655
Giá từng phần lô 6,942,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.467.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3471300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,852
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400561656
Giá từng phần lô 32,290,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.032.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16145325
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,813
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400561657
Giá từng phần lô 4,504,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2252250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400561658
Giá từng phần lô 6,942,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.467.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3471300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,852
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2400561659
Giá từng phần lô 9,777,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4888800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,552
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA
Mã phần lô PP2400561660
Giá từng phần lô 888,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,766
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2400561661
Giá từng phần lô 231,745,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.016.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115872750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,634,910
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400561662
Giá từng phần lô 7,356,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.031.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3678150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,126
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400561663
Giá từng phần lô 8,838,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.053.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4419450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,778
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2400561664
Giá từng phần lô 38,385,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.344.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19192950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,718
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2400561665
Giá từng phần lô 47,083,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.204.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23541525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 941,661
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2400561666
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2772000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2
Mã phần lô PP2400561667
Giá từng phần lô 1,992,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.717.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,858
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cơ chất phát quang cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400561668
Giá từng phần lô 161,374,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.056.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80687250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,227,490
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400561669
Giá từng phần lô 1,053,834,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.047.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526917300
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,076,692
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400561670
Giá từng phần lô 179,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.153.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89523000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,580,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch kiểm tra máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400561671
Giá từng phần lô 1,630,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,613
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch pha loãng mẫu máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400561672
Giá từng phần lô 1,630,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,613
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400561673
Giá từng phần lô 64,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.421.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32054400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,282,176
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400561674
Giá từng phần lô 76,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38161200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,526,448
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2400561675
Giá từng phần lô 24,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.332.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12222000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400561676
Giá từng phần lô 5,947,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.109.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2973600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,944
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400561677
Giá từng phần lô 34,917,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.615.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17458875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,355
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400561678
Giá từng phần lô 40,041,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.602.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20020875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,835
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400561679
Giá từng phần lô 17,460,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.809.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8730225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,209
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400561680
Giá từng phần lô 123,377,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.241.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61688550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,467,542
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400561681
Giá từng phần lô 113,258,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.443.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56629125
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2400561682
Giá từng phần lô 413,582,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206791200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,271,648
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400561683
Giá từng phần lô 275,700,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.955.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137850300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,514,012
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400561684
Giá từng phần lô 180,784,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.524.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90392400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,615,696
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400561685
Giá từng phần lô 98,916,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.885.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49458150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,978,326
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng IRON
Mã phần lô PP2400561686
Giá từng phần lô 6,661,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.083.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3330600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,224
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2400561687
Giá từng phần lô 160,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.411.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80451000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,218,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng LDL - CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2400561688
Giá từng phần lô 141,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.808.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70696500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,827,860
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Mg
Mã phần lô PP2400561689
Giá từng phần lô 4,580,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.245.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2290050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,602
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng nồng độ Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2400561690
Giá từng phần lô 260,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.892.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130494000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,219,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy bằng phương pháp đo quang
Mã phần lô PP2400561691
Giá từng phần lô 9,195,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.539.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4597950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,918
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2400561692
Giá từng phần lô 136,319,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.890.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68159700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,726,388
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400561693
Giá từng phần lô 7,616,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.386.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3808350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,334
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng RF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2400561694
Giá từng phần lô 19,099,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.044.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9549750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,990
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2400561695
Giá từng phần lô 68,449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.340.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34224750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,990
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Transferin
Mã phần lô PP2400561696
Giá từng phần lô 31,765,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.316.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15882825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,313
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400561697
Giá từng phần lô 239,198,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.179.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119599200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,783,968
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2400561698
Giá từng phần lô 15,649,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.339.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7824600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,984
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2400561699
Giá từng phần lô 129,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.285.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64638000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,585,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2400561700
Giá từng phần lô 3,005,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.097.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1502550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,102
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400561701
Giá từng phần lô 157,172,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78586200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,143,448
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2400561702
Giá từng phần lô 67,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33749100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,964
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400561703
Giá từng phần lô 156,687,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.664.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78343650
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,133,746
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ GGT
Mã phần lô PP2400561704
Giá từng phần lô 15,926,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.717.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7963200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,528
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2400561705
Giá từng phần lô 10,617,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.478.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5308800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,352
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA)
Mã phần lô PP2400561706
Giá từng phần lô 17,910,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.423.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8955450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,218
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400561707
Giá từng phần lô 88,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.005.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44368800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,774,752
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400561708
Giá từng phần lô 54,478,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.288.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27239100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,564
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400561709
Giá từng phần lô 24,387,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.255.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12193650
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,746
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400561710
Giá từng phần lô 1,962,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.676.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,249
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400561711
Giá từng phần lô 28,554,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.938.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14277375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,095
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2400561712
Giá từng phần lô 13,570,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.504.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6785100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,404
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400561713
Giá từng phần lô 10,551,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.388.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5275725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,029
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400561714
Giá từng phần lô 9,794,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4897200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,888
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400561715
Giá từng phần lô 6,283,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3141600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ACID WASH SOLUTION
Mã phần lô PP2400561716
Giá từng phần lô 6,689,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.122.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3344985
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ACTIVATOR
Mã phần lô PP2400561717
Giá từng phần lô 7,362,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.039.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3681115
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,245
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Albumin
Mã phần lô PP2400561718
Giá từng phần lô 2,715,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.703.119
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1357810
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,313
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ETOH
Mã phần lô PP2400561719
Giá từng phần lô 61,678,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.106.735
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30839136
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,566
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ALP2L
Mã phần lô PP2400561720
Giá từng phần lô 11,433,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.591.219
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5716780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,672
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ALTL
Mã phần lô PP2400561721
Giá từng phần lô 162,797,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.995.964
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81398520
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,255,941
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
AMYL
Mã phần lô PP2400561722
Giá từng phần lô 26,678,302
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.379.503
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13339151
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,567
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ASLO
Mã phần lô PP2400561723
Giá từng phần lô 8,003,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.913.848
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4001744
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,070
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ASTL
Mã phần lô PP2400561724
Giá từng phần lô 162,797,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.995.964
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81398520
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,255,941
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
B2MG
Mã phần lô PP2400561725
Giá từng phần lô 57,468,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.366.099
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28734236
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,149,370
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
BILD
Mã phần lô PP2400561726
Giá từng phần lô 7,995,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.902.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3997665
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,907
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
BILT
Mã phần lô PP2400561727
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.125.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4079250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,170
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
C3C
Mã phần lô PP2400561728
Giá từng phần lô 29,346,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.017.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14673060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,923
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
C4
Mã phần lô PP2400561729
Giá từng phần lô 29,346,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.017.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14673060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,923
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA
Mã phần lô PP2400561730
Giá từng phần lô 11,391,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.533.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5695515
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,821
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Calibrator B2-Microglobulin
Mã phần lô PP2400561731
Giá từng phần lô 4,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2094750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,790
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS
Mã phần lô PP2400561732
Giá từng phần lô 4,573,422
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.236.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2286711
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,469
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS LIPIDS
Mã phần lô PP2400561733
Giá từng phần lô 4,648,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.338.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2324008
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,961
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS PAC
Mã phần lô PP2400561734
Giá từng phần lô 2,670,277
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.641.287
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1335139
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,406
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS PROTEIN U
Mã phần lô PP2400561735
Giá từng phần lô 2,052,271
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.798.552
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1026136
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,046
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CFAS PROTEINS
Mã phần lô PP2400561736
Giá từng phần lô 8,223,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.214.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4111884
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,476
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CHOL
Mã phần lô PP2400561737
Giá từng phần lô 27,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.143.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13986000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cóng phản ứng đặc biệt cho phân tích mẫu thử trên máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400561738
Giá từng phần lô 53,846,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.426.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26923050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,922
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CRP
Mã phần lô PP2400561739
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CRP LXHS hoặc CRP HS
Mã phần lô PP2400561740
Giá từng phần lô 16,006,978
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.827.698
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8003489
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
D-DI2
Mã phần lô PP2400561741
Giá từng phần lô 100,843,974
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.514.510
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50421987
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
D-DimerControl
Mã phần lô PP2400561742
Giá từng phần lô 12,005,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.370.771
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6002616
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,105
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
D-DimerGen.2 Calibrator Set
Mã phần lô PP2400561743
Giá từng phần lô 5,042,199
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.875.726
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2521100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,844
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400561744
Giá từng phần lô 183,566,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.317.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91783125
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,671,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400561745
Giá từng phần lô 125,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.646.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62937000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,517,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ECO-D
Mã phần lô PP2400561746
Giá từng phần lô 4,349,646
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.931.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2174823
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,993
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
GGT
Mã phần lô PP2400561747
Giá từng phần lô 7,235,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.866.488
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3617712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,709
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
HDLC4
Mã phần lô PP2400561748
Giá từng phần lô 256,111,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.243.135
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128055816
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,122,233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501)
Mã phần lô PP2400561749
Giá từng phần lô 4,065,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.543.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2032632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,306
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501)
Mã phần lô PP2400561750
Giá từng phần lô 4,065,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.543.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2032632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,306
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECINORM)
Mã phần lô PP2400561751
Giá từng phần lô 3,768,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.138.267
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1884031
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECIPATH)
Mã phần lô PP2400561752
Giá từng phần lô 3,768,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.138.267
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1884031
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2400561753
Giá từng phần lô 4,149,821
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.658.847
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2074911
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
IRON
Mã phần lô PP2400561754
Giá từng phần lô 7,114,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.701.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3557108
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,285
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE CLEANING SOL
Mã phần lô PP2400561755
Giá từng phần lô 6,522,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.893.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3261070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,443
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE DILUENT
Mã phần lô PP2400561756
Giá từng phần lô 77,412,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.562.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38706255
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,251
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE Internal Standard
Mã phần lô PP2400561757
Giá từng phần lô 182,517,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.887.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91258650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,650,346
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE REFERELECTROLYTE
Mã phần lô PP2400561758
Giá từng phần lô 56,013,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.382.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28006965
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,279
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE STANDARD HIGH
Mã phần lô PP2400561759
Giá từng phần lô 13,053,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.800.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6526800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,072
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ISE STANDARD LOW
Mã phần lô PP2400561760
Giá từng phần lô 13,053,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.800.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6526800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,072
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lactate
Mã phần lô PP2400561761
Giá từng phần lô 22,867,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.182.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11433564
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,343
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
LDHI2
Mã phần lô PP2400561762
Giá từng phần lô 2,440,557
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.033
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1220279
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,812
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
LDLC3
Mã phần lô PP2400561763
Giá từng phần lô 73,426,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.127.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36713256
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,468,531
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
MG2
Mã phần lô PP2400561764
Giá từng phần lô 4,648,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.338.946
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2324280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,972
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
MICROALBUMIN
Mã phần lô PP2400561765
Giá từng phần lô 46,953,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.027.899
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23476896
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,076
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
MICROGLOBULIN CONTROL
Mã phần lô PP2400561766
Giá từng phần lô 2,737,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.733.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1368793
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,752
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NACL 9% DIL
Mã phần lô PP2400561767
Giá từng phần lô 1,918,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.616.655
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,378
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NAOH-D
Mã phần lô PP2400561768
Giá từng phần lô 17,034,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.229.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8517474
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,699
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NAOH-D (2 X1800 ML)
Mã phần lô PP2400561769
Giá từng phần lô 66,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.834.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33306000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,332,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NH3/ETH/CO2 CALIBRATOR
Mã phần lô PP2400561770
Giá từng phần lô 5,254,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.164.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2627038
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,082
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
NH3L2
Mã phần lô PP2400561771
Giá từng phần lô 6,860,133
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.354.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3430067
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,203
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PreciControl ClinChem Multi 1
Mã phần lô PP2400561772
Giá từng phần lô 20,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.705.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10158750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PreciControl ClinChem Multi 2
Mã phần lô PP2400561773
Giá từng phần lô 20,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.705.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10158750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Preciset TDM 1
Mã phần lô PP2400561774
Giá từng phần lô 4,935,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.730.207
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2467743
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,710
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
SAMPLECleaner 1
Mã phần lô PP2400561775
Giá từng phần lô 2,083,914
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.841.701
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1041957
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,679
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
SAMPLECleaner 2
Mã phần lô PP2400561776
Giá từng phần lô 1,739,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.371.378
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869505
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,781
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
SMS
Mã phần lô PP2400561777
Giá từng phần lô 3,650,346
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.745
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1825173
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,007
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TP2
Mã phần lô PP2400561778
Giá từng phần lô 4,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.721.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2097900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,916
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TPUC3
Mã phần lô PP2400561779
Giá từng phần lô 4,003,494
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.459.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2001747
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,070
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TRIGL
Mã phần lô PP2400561780
Giá từng phần lô 79,615,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.566.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39807680
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,592,308
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TRSF2
Mã phần lô PP2400561781
Giá từng phần lô 12,005,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.370.771
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6002616
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,105
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
UA2
Mã phần lô PP2400561782
Giá từng phần lô 19,524,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.624.259
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9762228
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,490
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
UREAL
Mã phần lô PP2400561783
Giá từng phần lô 48,783,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.522.502
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24391584
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
VANC3
Mã phần lô PP2400561784
Giá từng phần lô 27,902,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.048.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13951035
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,042
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
A-CCP
Mã phần lô PP2400561785
Giá từng phần lô 88,111,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.152.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44055900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,762,236
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
AFP
Mã phần lô PP2400561786
Giá từng phần lô 337,027,635
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.583.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168513818
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,740,553
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
AFP CALSET
Mã phần lô PP2400561787
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,902
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ANTI HBS
Mã phần lô PP2400561788
Giá từng phần lô 113,076,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.195.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56538405
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,261,537
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ASSAY TIP/CUP
Mã phần lô PP2400561789
Giá từng phần lô 232,527,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.082.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116263512
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,541
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 125
Mã phần lô PP2400561790
Giá từng phần lô 185,034,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.320.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92517396
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,696
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 125 CALSET
Mã phần lô PP2400561791
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1468530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,742
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 15-3
Mã phần lô PP2400561792
Giá từng phần lô 77,097,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.133.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38548915
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,541,957
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 15-3 CALSET
Mã phần lô PP2400561793
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1468530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,742
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 19-9
Mã phần lô PP2400561794
Giá từng phần lô 77,097,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.133.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38548915
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,541,957
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 19-9 CALSET
Mã phần lô PP2400561795
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1468530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,742
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CA 72-4
Mã phần lô PP2400561796
Giá từng phần lô 30,839,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.053.362
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15419566
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,783
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CEA
Mã phần lô PP2400561797
Giá từng phần lô 114,545,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.198.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57272670
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,290,907
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CEA CALSET
Mã phần lô PP2400561798
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1223775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn CA 72-4
Mã phần lô PP2400561799
Giá từng phần lô 3,688,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.029.937
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1844310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,773
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CLEANCELL M
Mã phần lô PP2400561800
Giá từng phần lô 343,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.032.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171612000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,864,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CORTISOL
Mã phần lô PP2400561801
Giá từng phần lô 253,761,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.039.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126880992
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,075,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CORTISOL CALSET
Mã phần lô PP2400561802
Giá từng phần lô 4,405,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.007.623
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2202795
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,112
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2400561803
Giá từng phần lô 61,188,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.439.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30594375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,223,775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CYFRA 21-1 CALSET
Mã phần lô PP2400561804
Giá từng phần lô 3,671,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.006.354
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1835663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FERRITIN
Mã phần lô PP2400561805
Giá từng phần lô 105,734,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.182.946
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52867080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,114,684
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FERRITIN CALSET
Mã phần lô PP2400561806
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1223775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FREE PSA
Mã phần lô PP2400561807
Giá từng phần lô 36,713,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.063.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18356625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,265
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FREE PSA CALSET
Mã phần lô PP2400561808
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1223775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FT3
Mã phần lô PP2400561809
Giá từng phần lô 269,230,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134615250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,384,610
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FT3 III CALSET
Mã phần lô PP2400561810
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.006.353
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1835663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FT4
Mã phần lô PP2400561811
Giá từng phần lô 678,460,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.173.982
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339230460
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,569,219
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
FT4 CALSET
Mã phần lô PP2400561812
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.006.353
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1835663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
HCG BETA
Mã phần lô PP2400561813
Giá từng phần lô 282,692,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.489.173
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141346030
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,653,842
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
HCG BETA CALSET
Mã phần lô PP2400561814
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,902
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
hs TnT
Mã phần lô PP2400561815
Giá từng phần lô 776,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388080000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,523,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
hs TnT CALSET
Mã phần lô PP2400561816
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PCT BRAHMS
Mã phần lô PP2400561817
Giá từng phần lô 979,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.027.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489510000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,580,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PRECICONTROLCARDIAC
Mã phần lô PP2400561818
Giá từng phần lô 7,991,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.897.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3995625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PreciControl Troponin
Mã phần lô PP2400561819
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PreciControl TUMORMARKER
Mã phần lô PP2400561820
Giá từng phần lô 21,538,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.370.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10769220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,769
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Precicontrol Universal
Mã phần lô PP2400561821
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.025.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7342650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,706
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PRECLEAN M
Mã phần lô PP2400561822
Giá từng phần lô 121,946,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.290.939
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60973344
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,438,934
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Pro BNP
Mã phần lô PP2400561823
Giá từng phần lô 2,046,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1023120000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,924,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PROBE WASH M
Mã phần lô PP2400561824
Giá từng phần lô 4,948,947
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.748.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2474474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,979
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PROBNPCALSET
Mã phần lô PP2400561825
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.216.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2646000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PROCELL M
Mã phần lô PP2400561826
Giá từng phần lô 289,447,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.700.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144723600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,788,944
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PSA TOTAL
Mã phần lô PP2400561827
Giá từng phần lô 122,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.878.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61188750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,447,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PTH
Mã phần lô PP2400561828
Giá từng phần lô 55,069,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.095.291
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27534940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,101,398
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PTH CALSET
Mã phần lô PP2400561829
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1223775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
SAMPLECUP
Mã phần lô PP2400561830
Giá từng phần lô 6,717,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.160.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3358972
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,359
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TOTAL PSA CALSET
Mã phần lô PP2400561831
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1223775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TSH
Mã phần lô PP2400561832
Giá từng phần lô 646,153,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323076600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,923,064
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TSH CALSET
Mã phần lô PP2400561833
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,902
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
UNIVERSAL DILUENT
Mã phần lô PP2400561834
Giá từng phần lô 27,373,398
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.327.361
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13686699
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,468
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400561835
Giá từng phần lô 27,820,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.937.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13910400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400561836
Giá từng phần lô 15,571,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.234.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7785960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,439
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2400561837
Giá từng phần lô 127,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.536.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63630000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7472
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,545,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử chuẩn chứng âm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400561838
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.829.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4704000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử chuẩn chứng dương dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400561839
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.829.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4704000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2400561840
Giá từng phần lô 440,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.504.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220185000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5548
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,807,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2400561841
Giá từng phần lô 462,233,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.318.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231116750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8076
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,244,670
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ALT (SGPT)
Mã phần lô PP2400561842
Giá từng phần lô 16,679,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.744.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8339760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,591
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2400561843
Giá từng phần lô 17,344,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8672400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,896
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
CREATININE
Mã phần lô PP2400561844
Giá từng phần lô 8,648,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.793.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4324320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,973
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400561845
Giá từng phần lô 1,615,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.203.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,314
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400561846
Giá từng phần lô 902,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,058
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
GGT (Gamma glutamyltranspeptidase)
Mã phần lô PP2400561847
Giá từng phần lô 4,253,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.799.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2126520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,061
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Glucose
Mã phần lô PP2400561848
Giá từng phần lô 13,780,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6890400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,616
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
GOT(AST)
Mã phần lô PP2400561849
Giá từng phần lô 17,249,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.522.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8624880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
HDL Cholesterol, direct
Mã phần lô PP2400561850
Giá từng phần lô 47,044,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23522400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,896
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2400561851
Giá từng phần lô 34,333,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17166600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
UREA (BUN) - UV
Mã phần lô PP2400561852
Giá từng phần lô 8,197,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.178.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4098600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,944
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
URIC ACID
Mã phần lô PP2400561853
Giá từng phần lô 8,494,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4247100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,884
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canh trường định danh
Mã phần lô PP2400561854
Giá từng phần lô 34,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.697.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17122500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canh trường làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400561855
Giá từng phần lô 42,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.450.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21432000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400561856
Giá từng phần lô 164,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.574.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82344000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,293,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ định danh Gram âm
Mã phần lô PP2400561857
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,688,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ định danh Gram dương
Mã phần lô PP2400561858
Giá từng phần lô 53,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26880000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2400561859
Giá từng phần lô 51,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.949.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25648000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2400561860
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chai cấy máu hiếu khí nhi
Mã phần lô PP2400561861
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Cysticercosis Ag ELISA(Kit xét nghiệm Sán dải heo và ấu trùng Sán dải heo )
Mã phần lô PP2400561862
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.472.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30240000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Gnathoselisa (giun đầu gai)
Mã phần lô PP2400561863
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.978.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24192000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)
Mã phần lô PP2400561864
Giá từng phần lô 117,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.709.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,342,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ToxocaraCanis IgG (Giun Đũa Chó)
Mã phần lô PP2400561865
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,904,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400561866
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2400561867
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17325000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2400561868
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thị kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400561869
Giá từng phần lô 14,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.647.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7204000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chứng dương HBV TQ PCR Plus
Mã phần lô PP2400561870
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2400561871
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy Novobiocin
Mã phần lô PP2400561872
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy Optochin(P)
Mã phần lô PP2400561873
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2400561874
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1603
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa giấy thử nghiệm yếu tố V, X, XV
Mã phần lô PP2400561875
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90)
Mã phần lô PP2400561876
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
hóa chất định lượng HBV theo PCR
Mã phần lô PP2400561877
Giá từng phần lô 522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng HCV theo PCR
Mã phần lô PP2400561878
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất tách chiết DNA/RNA tự động
Mã phần lô PP2400561879
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường CAHI
Mã phần lô PP2400561880
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường dung nạp NaCl 6.5%
Mã phần lô PP2400561881
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2400561882
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.672.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6480000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường Mueller Hinton Blood Agar
Mã phần lô PP2400561883
Giá từng phần lô 8,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.242.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4488750
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường nước muối để định danh vi khuẩn bằng phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2400561884
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường nuôi cấy vi nấm Sabroud agar
Mã phần lô PP2400561885
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3975000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường Salmonella Shigella Agar (SS)
Mã phần lô PP2400561886
Giá từng phần lô 324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường tăng sinh vi khuẩn BHI
Mã phần lô PP2400561887
Giá từng phần lô 4,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.801.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2494000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường thạch máu BA
Mã phần lô PP2400561888
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 679
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,112,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường Thạch nâu (CAXV)
Mã phần lô PP2400561889
Giá từng phần lô 35,122,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.894.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17561250
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bioline HIV 1/2 3.0 (Abbott Bioline HIV 1/2 3.0)
Mã phần lô PP2400561890
Giá từng phần lô 24,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.289.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12206250
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test Coagulase
Mã phần lô PP2400561891
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thạch chứa MT nuôi cấy - Pyruvate
Mã phần lô PP2400561892
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thạch TCBS
Mã phần lô PP2400561893
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tube giữ chủng
Mã phần lô PP2400561894
Giá từng phần lô 4,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.654.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định tính HBsAg test nhanh
Mã phần lô PP2400561895
Giá từng phần lô 377,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.096.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188502000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3292
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,540,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định tính HCV test nhanh
Mã phần lô PP2400561896
Giá từng phần lô 676,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.007.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338436000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2922
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,537,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2400561897
Giá từng phần lô 106,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53119000
Năng lực sản xuất hàng hóa 746
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,124,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh Anti - Hbe
Mã phần lô PP2400561898
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh Anti-HBs
Mã phần lô PP2400561899
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh HBeAg
Mã phần lô PP2400561900
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh HIV Determine ½
Mã phần lô PP2400561901
Giá từng phần lô 859,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429975000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2590
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,199,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh Rapid Anti - HIV 1/2
Mã phần lô PP2400561902
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Acid Citric
Mã phần lô PP2400561903
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Card xét nghiệm CD4
Mã phần lô PP2400561904
Giá từng phần lô 376,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188370000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,534,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2400561905
Giá từng phần lô 9,777,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4888800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,552
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất chuẩn Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2400561906
Giá từng phần lô 17,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.535.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8996400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,856
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400561907
Giá từng phần lô 24,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.768.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12015000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2400561908
Giá từng phần lô 17,614,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.020.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8807400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2400561909
Giá từng phần lô 17,614,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.020.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8807400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3
Mã phần lô PP2400561910
Giá từng phần lô 17,614,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.020.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8807400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2400561911
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.931.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8775000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm HbA1C 2 mức
Mã phần lô PP2400561912
Giá từng phần lô 3,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.277.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1935000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2400561913
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2220000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2400561914
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2220000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2400561915
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2220000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm niệu mức 1
Mã phần lô PP2400561916
Giá từng phần lô 28,860,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.355.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14430300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,212
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất nội kiểm niệu mức 2
Mã phần lô PP2400561917
Giá từng phần lô 28,860,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.355.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14430300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,212
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chương trình ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2400561918
Giá từng phần lô 18,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9372000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400561919
Giá từng phần lô 166,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.065.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83257500
Năng lực sản xuất hàng hóa 806
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Control huyết học dùng cho 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400561920
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Daily cleaning solution kit
Mã phần lô PP2400561921
Giá từng phần lô 7,452,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.163.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3726450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,058
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2400561922
Giá từng phần lô 3,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1730000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa elisa đáy phẳng
Mã phần lô PP2400561923
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đĩa elisa đáy tròn
Mã phần lô PP2400561924
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm rửa máy điện di
Mã phần lô PP2400561925
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm số 1 cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400561926
Giá từng phần lô 412,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.445.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,249,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm số 2 cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400561927
Giá từng phần lô 276,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138325000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,533,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch đệm số 3 cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400561928
Giá từng phần lô 211,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.081.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105630000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,225,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch EA-50
Mã phần lô PP2400561929
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch khử khuẩn rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2400561930
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,264,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400561931
Giá từng phần lô 10,031,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.679.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5015850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,634
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch OG-6
Mã phần lô PP2400561932
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2400561933
Giá từng phần lô 255,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.931.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,103,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400561934
Giá từng phần lô 5,048,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.884.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2524200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,968
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400561935
Giá từng phần lô 273,898,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.498.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136949400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,477,976
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa máy điện di
Mã phần lô PP2400561936
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (KOH)
Mã phần lô PP2400561937
Giá từng phần lô 6,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.888.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3259200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,368
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (Acid hữu cơ)
Mã phần lô PP2400561938
Giá từng phần lô 11,638,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.870.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5819100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,764
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2400561939
Giá từng phần lô 275,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 235
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2400561940
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa/ly giải HbA1C
Mã phần lô PP2400561941
Giá từng phần lô 477,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238925000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,557,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch tắm bệnh trước mổ
Mã phần lô PP2400561942
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch thẩm phân máu Acid (Dịch A)
Mã phần lô PP2400561943
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1600000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch thẩm phân máu Bicarbonate (Dịch B)
Mã phần lô PP2400561944
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1600000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Eosin bột
Mã phần lô PP2400561945
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Formol
Mã phần lô PP2400561946
Giá từng phần lô 72,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400561947
Giá từng phần lô 278,329,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.540.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139164750
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,566,590
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400561948
Giá từng phần lô 59,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29568000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giấy thấm máu gót chân
Mã phần lô PP2400561949
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giemsa
Mã phần lô PP2400561950
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400561951
Giá từng phần lô 93,895,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.038.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46947600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,877,904
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Helicobacter pylori bằng phương pháp urease (Clotest nội soi)
Mã phần lô PP2400561952
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hematoxylin bột
Mã phần lô PP2400561953
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2400561954
Giá từng phần lô 13,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6655000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2400561955
Giá từng phần lô 13,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6655000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2400561956
Giá từng phần lô 13,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6655000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2400561957
Giá từng phần lô 44,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Khí Máu
Mã phần lô PP2400561958
Giá từng phần lô 14,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7348000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch
Mã phần lô PP2400561959
Giá từng phần lô 24,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12419000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2400561960
Giá từng phần lô 33,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.627.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16730000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng
Mã phần lô PP2400561961
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh Hóa
Mã phần lô PP2400561962
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.563.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu
Mã phần lô PP2400561963
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch
Mã phần lô PP2400561964
Giá từng phần lô 18,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.576.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9378000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất điện di đạm trên hệ thống điện di mao quản
Mã phần lô PP2400561965
Giá từng phần lô 152,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76020000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,040,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất điện di hemoglobin trên hệ thống điện di mao quản
Mã phần lô PP2400561966
Giá từng phần lô 443,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,870,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400561967
Giá từng phần lô 72,368,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.683.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36184050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,447,362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 17-OHP
Mã phần lô PP2400561968
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh G6PD
Mã phần lô PP2400561969
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh TSH
Mã phần lô PP2400561970
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2400561971
Giá từng phần lô 12,124,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.533.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6062175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,487
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2400561972
Giá từng phần lô 712,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.032.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356412000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,256,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2400561973
Giá từng phần lô 539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Javel 7% - 10%
Mã phần lô PP2400561974
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kit phát hiện định type HPV
Mã phần lô PP2400561975
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kit tách chiết DNA
Mã phần lô PP2400561976
Giá từng phần lô 121,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.289.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60606000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,424,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2400561977
Giá từng phần lô 1,955,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977550
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,102
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Parafin tinh khiết
Mã phần lô PP2400561978
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Povidine
Mã phần lô PP2400561979
Giá từng phần lô 129,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.492.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64714000
Năng lực sản xuất hàng hóa 307
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,588,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Reagent Module EBG
Mã phần lô PP2400561980
Giá từng phần lô 170,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.727.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85333500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,413,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400561982
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2400561983
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2220
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh kháng thể H.Pylori
Mã phần lô PP2400561984
Giá từng phần lô 10,963,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.950.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5481675
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,267
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue
Mã phần lô PP2400561985
Giá từng phần lô 201,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 621
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh kháng thể KST sốt rét
Mã phần lô PP2400561986
Giá từng phần lô 3,598,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.907.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1799280
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,972
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test XN FOB
Mã phần lô PP2400561987
Giá từng phần lô 6,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.243.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3022500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ xét nghiệm CG4+
Mã phần lô PP2400561988
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ xét nghiệm CG8 +
Mã phần lô PP2400561989
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ xét nghiệm độ đông máu
Mã phần lô PP2400561990
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thẻ xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400561991
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xà phòng trong rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2400561992
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xylen
Mã phần lô PP2400561993
Giá từng phần lô 15,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7683500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Môi trường định danh Bile esculin
Mã phần lô PP2400561994
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thanh định danh trực khuẩn Gram ( - ), dễ mọc
Mã phần lô PP2400561995
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B
Mã phần lô PP2400561996
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.877.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3255000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch HCL đậm đặc
Mã phần lô PP2400561997
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch NaOH bảo dưỡng máy 0,05M
Mã phần lô PP2400561998
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch NaOH bảo dưỡng máy 0,1M
Mã phần lô PP2400561999
Giá từng phần lô 311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa vết thương 250ml
Mã phần lô PP2400562000
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo dán lam
Mã phần lô PP2400562001
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3720000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo sinh học dán da, dán mô
Mã phần lô PP2400562002
Giá từng phần lô 38,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.318.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19183500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc nhuộm hồng cầu lưới (BCB)
Mã phần lô PP2400562003
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1260000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400562004
Giá từng phần lô 41,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa 10X EZ PREP SOLUTION
Mã phần lô PP2400562005
Giá từng phần lô 59,400,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.103
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29700038
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,002
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên
Mã phần lô PP2400562006
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mực in máy nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400562007
Giá từng phần lô 3,757,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.123.913
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1878768
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,151
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kit tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2400562008
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộxét nghiệm IVD định tính 47 đột biến: chuyển vịgene ALK, ROS, RET vàđột biến gene MET exon 14 skipping
Mã phần lô PP2400562009
Giá từng phần lô 126,800,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.909.113
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63400008
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,536,001
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộxét nghiệm IVD định tính 55 đột biến gene EGFR
Mã phần lô PP2400562010
Giá từng phần lô 121,414,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.564.573
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60707010
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,428,281
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất chẩn đoán (IVD) dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400562011
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộxét nghiệm IVD chỉđịnh cho quy trình ly trích và tinh sạch RNA tổng số bằng công nghệ cột lọc
Mã phần lô PP2400562012
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
PHOS2
Mã phần lô PP2400562013
Giá từng phần lô 1,905,595
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.539
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952798
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,112
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400562014
Giá từng phần lô 5,384,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2692305
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,693
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400562015
Giá từng phần lô 1,713,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.336.298
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,266
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thuốc thử xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2400562016
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17640000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2400562017
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.419.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3087000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2400562018
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xét nghiệm định lượng lipoprotein (a)
Mã phần lô PP2400562019
Giá từng phần lô 34,330,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.814.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17165265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,611
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipoprotein (a)
Mã phần lô PP2400562020
Giá từng phần lô 6,394,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.719.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3197040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,882
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng lipoprotein (a)
Mã phần lô PP2400562021
Giá từng phần lô 4,403,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.004.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2201582
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,064
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2400562022
Giá từng phần lô 224,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.695.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112455000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,498,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất hiệu chuẩn PIVKA-II Calset
Mã phần lô PP2400562023
Giá từng phần lô 2,976,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.059.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1488375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,535
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chất kiểm chứng xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2400562024
Giá từng phần lô 7,276,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3638250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,530
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sample Cup 0.5 mL
Mã phần lô PP2400562025
Giá từng phần lô 5,279,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.199.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2639700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,588
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sample Cup 2 mL
Mã phần lô PP2400562026
Giá từng phần lô 4,832,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.589.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2416050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,642
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ
Mã phần lô PP2400562027
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1727
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh khu vực phẫu thuật
Mã phần lô PP2400562028
Giá từng phần lô 64,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.271.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32366250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,294,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất khử khuẩn dạng viên
Mã phần lô PP2400562029
Giá từng phần lô 34,446,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.972.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17223255
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,931
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch xà phòng thường dùng trong rửa tay khu vực phẫu thuật
Mã phần lô PP2400562030
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch khử khuẩn rửa tay thường quy khu vực khối Hồi sức, Khoa Sản, Khoa GMHS, Khoa Cấp cứu
Mã phần lô PP2400562031
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel
Mã phần lô PP2400562032
Giá từng phần lô 258,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.086.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129465000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,178,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2400562033
Giá từng phần lô 647,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.715.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323662500
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,946,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch xà phòng thường dùng trong rửa tay khu vực nhà vệ sinh
Mã phần lô PP2400562034
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2400562035
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ bằng máy
Mã phần lô PP2400562036
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất khử khuẩn dung cụ mức độ trung bình
Mã phần lô PP2400562037
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2400562038
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 346
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bột khử khuẩn dụng cu y tế
Mã phần lô PP2400562039
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa vết thương dạng tưới rửa
Mã phần lô PP2400562040
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa vết thương dạng xịt
Mã phần lô PP2400562041
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch làm sạch và làm ẩm vết thương
Mã phần lô PP2400562042
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm
Mã phần lô PP2400562043
Giá từng phần lô 449,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.654.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224640000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,985,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->