Gói thầu: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500066724-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Văn Yên
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Văn Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT PL2500030889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Văn Yên, Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 4,764,091,158 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500086285 - Phần I: Hóa chất sử dụng tương thích cho máy phân tích sinh hóa 1,093,423,000 1.518.644.000 546.711.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 15,000,000
2 PP2500086286 - Phần II: Hóa chất sử dụng cho máy phân tích nước tiểu 81,250,000 112.848.000 40.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ 1,000,000
3 PP2500086287 - Phần III: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải 95,066,000 132.037.000 47.533.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán 1,000,000
4 PP2500086288 - Phần IV: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu 150,231,000 208.655.000 75.115.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng 2,000,000
5 PP2500086289 - Phần V: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 917,865,360 1.274.813.000 458.932.680 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong 12,000,000
6 PP2500086290 - Phần VI: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 972,128,158 1.350.178.000 486.064.079 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau 12,000,000
7 PP2500086291 - Phần VII: Hóa chất sử dụng cho thận nhân tạo 441,000,000 612.500.000 220.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu 6,000,000
8 PP2500086292 - Phần VIII: Sinh phẩm y tế 642,264,880 892.035.000 321.132.440 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu 8,000,000
9 PP2500086293 - Phần IX: Hóa chất khác 78,362,760 108.838.000 39.181.380 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Nhà thầu phải chứng 1,000,000
10 PP2500086294 - Phần X: Hóa chất xét nghiệm khí máu 292,500,000 406.250.000 146.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện Nhà thầu phải chứng minh khả 4,000,000
Phần I: Hóa chất sử dụng tương thích cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2500086285
Giá từng phần lô 1,093,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Phần II: Hóa chất sử dụng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2500086286
Giá từng phần lô 81,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Phần III: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500086287
Giá từng phần lô 95,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Phần IV: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500086288
Giá từng phần lô 150,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Phần V: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500086289
Giá từng phần lô 917,865,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.274.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.932.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Phần VI: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500086290
Giá từng phần lô 972,128,158
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.178.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.064.079
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Phần VII: Hóa chất sử dụng cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500086291
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Phần VIII: Sinh phẩm y tế
Mã phần lô PP2500086292
Giá từng phần lô 642,264,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.132.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x
Khả năng bảo hành Nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Phần IX: Hóa chất khác
Mã phần lô PP2500086293
Giá từng phần lô 78,362,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.181.380
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Phần X: Hóa chất xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500086294
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 280 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->