Gói thầu: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm và thiết bị y tế theo máy cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500106516-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Chủ đầu tư trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, sinh phẩm và thiết bị y tế theo máy cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500057084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu
Giá gói thầu 1,890,268,352 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500146617 - Thành phần I: Sinh phẩm HIV gồm 03 mặt hàng 216,500,000 324.750.000 Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé 151.550.000 k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1 3,247,500
2 PP2500146618 - Thành phần II: Hoá chất, sinh phẩm khám chữa bệnh gồm 55 1,342,708,352 2.014.062.528 Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé 939.845.846 k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1 20,140,625
3 PP2500146619 - Thành phần III: Hoá chất phòng, chống sốt rét gồm 02 mặt hàng 192,462,000 288.693.000 Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé 134.723.400 k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1 2,886,930
4 PP2500146620 - Thành phần IV: Hoá chất xét nghiệm duy trì đánh giá lại hệ thống xét nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 43,665,000 65.497.500 Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé 30.565.400 k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1 654,975
5 PP2500146621 - Thành phần V: Hoá chất xét nghiệm nước sinh hoạt theo QCĐP 01:2023/LCH gồm 29 94,933,000 142.399.500 Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé 66.453.000 k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1 1,423,995
Thành phần I: Sinh phẩm HIV gồm 03 mặt hàng
Mã phần lô PP2500146617
Giá từng phần lô 216,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,247,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Thành phần II: Hoá chất, sinh phẩm khám chữa bệnh gồm 55
Mã phần lô PP2500146618
Giá từng phần lô 1,342,708,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.014.062.528
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.845.846
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,140,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Thành phần III: Hoá chất phòng, chống sốt rét gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2500146619
Giá từng phần lô 192,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.693.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.723.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,886,930
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Thành phần IV: Hoá chất xét nghiệm duy trì đánh giá lại hệ thống xét nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN
Mã phần lô PP2500146620
Giá từng phần lô 43,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.497.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.565.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Thành phần V: Hoá chất xét nghiệm nước sinh hoạt theo QCĐP 01:2023/LCH gồm 29
Mã phần lô PP2500146621
Giá từng phần lô 94,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.399.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tínhchất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của góithầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).Trong đó k= 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,995
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->