Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500057378-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI VĨNH PHÚC
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI VĨNH PHÚC
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500017100
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 24,068,917,960 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500051646 - Phần 1. Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa Randox RX Daytona Plus, Furuno CA-800 4,953,422,000 3.715.067.000 3822 1238356000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 99,069,000
2 PP2500051647 - Phần 2. Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động Biosystem A15 2,031,570,000 1.523.678.0 3822 507893000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 40,632,000
3 PP2500051648 - Phần 3. Hóa chất xét nghiệm của Máy phân tích miễn dịch Architecti1000sr Processing Module 2,945,532,464 2.209.150.000 3822 736384000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 58,911,000
4 PP2500051649 - Phần 4. Hóa chất xét nghiệm của máy đông máu STA-SATELLITE (Stago - Pháp) 569,570,344 427.178.000 3822 142393000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 11,392,000
5 PP2500051650 - Phần 5. Hóa chất máy phân tích HbA1C H-20 296,400,000 222.300.000 3822 74100000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,928,000
6 PP2500051651 - Phần 6. Vật tư, hóa chất máy xét nghiệm điện giải đồ ISE 5000 415,860,000 311.895.000 3822 103965000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 8,318,000
7 PP2500051652 - Phần 7. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Alfa Plus Basic 1,304,012,000 978.009.000 3822 326003000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 26,081,000
8 PP2500051653 - Phần 8. Hóa chất máy huyết học Sysmex XP100 1,465,770,452 1.099.328.000 3822 366443000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 29,316,000
9 PP2500051654 - Phần 9. Sinh phẩm y tế 1,449,414,000 1.087.061.000 3822 362354000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 28,989,000
10 PP2500051655 - Phần 10. Vật tư dùng trong phẫu thuật mắt, vật liệu thay thế, cấy ghép nhân tạo 1,883,569,600 1.412.678.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 470893000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 37,672,000
11 PP2500051656 - Phần 11. Vật tư và y dụng cụ khác 6,446,797,100 4.835.098.000 Hóa chất, vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1611700000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 128,936,000
12 PP2500051657 - Phần 12: Hóa chất khác 307,000,000 230.250.000 3822 76750000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 6,140,000
Phần 1. Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa Randox RX Daytona Plus, Furuno CA-800
Mã phần lô PP2500051646
Giá từng phần lô 4,953,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.715.067.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1238356000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,069,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động Biosystem A15
Mã phần lô PP2500051647
Giá từng phần lô 2,031,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.678.0
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507893000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,632,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Hóa chất xét nghiệm của Máy phân tích miễn dịch Architecti1000sr Processing Module
Mã phần lô PP2500051648
Giá từng phần lô 2,945,532,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736384000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,911,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Hóa chất xét nghiệm của máy đông máu STA-SATELLITE (Stago - Pháp)
Mã phần lô PP2500051649
Giá từng phần lô 569,570,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.178.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142393000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Hóa chất máy phân tích HbA1C H-20
Mã phần lô PP2500051650
Giá từng phần lô 296,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74100000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,928,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Vật tư, hóa chất máy xét nghiệm điện giải đồ ISE 5000
Mã phần lô PP2500051651
Giá từng phần lô 415,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.895.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103965000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,318,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Alfa Plus Basic
Mã phần lô PP2500051652
Giá từng phần lô 1,304,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.009.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326003000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,081,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Hóa chất máy huyết học Sysmex XP100
Mã phần lô PP2500051653
Giá từng phần lô 1,465,770,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.328.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366443000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,316,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Sinh phẩm y tế
Mã phần lô PP2500051654
Giá từng phần lô 1,449,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.061.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362354000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,989,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Vật tư dùng trong phẫu thuật mắt, vật liệu thay thế, cấy ghép nhân tạo
Mã phần lô PP2500051655
Giá từng phần lô 1,883,569,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.678.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470893000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,672,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Vật tư và y dụng cụ khác
Mã phần lô PP2500051656
Giá từng phần lô 6,446,797,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.835.098.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1611700000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,936,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12: Hóa chất khác
Mã phần lô PP2500051657
Giá từng phần lô 307,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76750000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->