Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao lần 2 năm 2024 gồm 61 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400398165-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao lần 2 năm 2024 gồm 61 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2400222244
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 83,714,269,004 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400319159 - Albumin huyết thanh người dùng trong kỹ thuật IVF 91,560,000 2,746,800
2 PP2400319160 - 3-CAT ELISA Fast Track 432,432,000 12,972,960
3 PP2400319161 - Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin quy cách nhỏ 293,706,000 8,811,180
4 PP2400319162 - Bộ xét nghiệm kháng thể amip (Entamoeba histolytica) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 108,000,000 3,240,000
5 PP2400319163 - Bộ xét nghiệm kháng thể ấu trùng sán lợn (Cysticercosis) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 180,000,000 5,400,000
6 PP2400319164 - Bộ xét nghiệm kháng thể Giun đầu gai (Gnathostoma) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 144,000,000 4,320,000
7 PP2400319165 - Bộ xét nghiệm kháng thể giun đũa chó (Toxocara) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 216,000,000 6,480,000
8 PP2400319166 - Bộ xét nghiệm kháng thể giun lươn (Strongyloides) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 180,000,000 5,400,000
9 PP2400319167 - Bộ xét nghiệm kháng thể Giun lươn não (Angiostrongylus) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 180,000,000 5,400,000
10 PP2400319168 - Bộ xét nghiệm kháng thể sán lá gan lớn (Fasciola) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 216,000,000 6,480,000
11 PP2400319169 - Bộ xét nghiệm kháng thể Sán lá gan nhỏ (Clonorchis) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 172,800,000 5,184,000
12 PP2400319170 - Bộ xét nghiệm kháng thể sán lá phối (Paragonimus) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 108,000,000 3,240,000
13 PP2400319171 - Bộ xét nghiệm kháng thể sán máng (Schistosoma) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 180,000,000 5,400,000
14 PP2400319172 - Bộ xét nghiệm sán dây chó (Echinococcus) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 180,000,000 5,400,000
15 PP2400319173 - Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgG dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 6,499,584 194,987
16 PP2400319174 - Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgM dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động 7,096,320 212,889
17 PP2400319175 - Chất phụ gia cho buồng phản ứng 113,295,000 3,398,850
18 PP2400319176 - Cồn tuyệt đối dung tích lớn 850,000,000 25,500,000
19 PP2400319177 - Cồn tuyệt đối dung tích nhỏ 263,970,000 7,919,100
20 PP2400319178 - Dầu khoáng nhẹ vô trùng cho nuôi cấy phôi 3,393,000,000 101,790,000
21 PP2400319179 - Dầu Parafin phủ đĩa nuôi cấy dùng trong kỹ thuật IVF 1,344,470,400 40,334,112
22 PP2400319180 - Dung dịch chứa Hyaluronidase dùng trong kỹ thuật IVF 2,047,500,000 61,425,000
23 PP2400319181 - Dung dịch môi trường chọn lọc tinh trùng dùng trong kỹ thuật IVF 1,107,330,000 33,219,900
24 PP2400319182 - Dung dịch môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng 81,000,000 2,430,000
25 PP2400319183 - Dung dịch môi trường chuẩn bị tinh trùng dùng trong kỹ thuật IVF 1,097,145,000 32,914,350
26 PP2400319184 - Dung dịch môi trường chuyển phôi dùng trong kỹ thuật IVF 224,460,000 6,733,800
27 PP2400319185 - Dung dịch môi trường cố định và cô lập tinh trùng 2,343,750,000 70,312,500
28 PP2400319186 - Dung dịch môi trường đông lạnh tinh trùng 42,000,000 1,260,000
29 PP2400319187 - Dung dịch môi trường đông lạnh tinh trùng có đệm MOPS và bicarbonate chứa Albumin huyết thanh người 147,120,000 4,413,600
30 PP2400319188 - Dung dịch môi trường nuôi phôi liên tục dùng trong kỹ thuật IVF 417,000,000 12,510,000
31 PP2400319189 - Dung dịch môi trường phân loại tinh trùng dùng trong kỹ thuật IVF 265,230,000 7,956,900
32 PP2400319190 - Dung dịch môi trường sinh thiết phôi dùng trong kỹ thuật IVF 167,160,000 5,014,800
33 PP2400319191 - Dung dịch môi trường thụ tinh chứa HSA dùng trong kỹ thuật IVF 4,600,050,000 138,001,500
34 PP2400319192 - Dung dịch môi trường xử lý và thao tác với trứng và phôi chứa HSA dùng trong kỹ thuật IVF 730,000,000 21,900,000
35 PP2400319193 - Dung dịch môi trường xử lý và thao tác với trứng và phôi chứa HSA dùng trong kỹ thuật IVF 99,540,000 2,986,200
36 PP2400319194 - Dung dịch phun khử khuẩn 281,400,000 8,442,000
37 PP2400319195 - Dung dịch rửa acid kim hút Hóa chất và cóng phản ứng cho máy sinh hóa tự động 83,076,000 2,492,280
38 PP2400319196 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 46,746,000 1,402,380
39 PP2400319197 - Dung dịch rửa dụng cụ và làm sạch cổ tử cung dùng trong kỹ thuật IVF 1,671,742,800 50,152,284
40 PP2400319198 - Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 5,060,000,000 151,800,000
41 PP2400319199 - Dung dịch rửa máy 124,800,000 3,744,000
42 PP2400319200 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch 936,600,000 28,098,000
43 PP2400319201 - Môi trường chọn lọc để phân lập và phân biệt Shigella và Salmonella spp 47,460,000 1,423,800
44 PP2400319202 - Môi trường đông phôi 30,201,600,000 906,048,000
45 PP2400319203 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục 3,390,000,000 101,700,000
46 PP2400319204 - Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu để xác định các vi sinh vật gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 148,400,000 4,452,000
47 PP2400319205 - Môi trường rã phôi 10,700,000,000 321,000,000
48 PP2400319206 - Môi trường thường dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 88,830,000 2,664,900
49 PP2400319207 - Que thử ma túy 4 chân phát hiện morphin, amphetamin, Methamphetamine, THC 304,500,000 9,135,000
50 PP2400319208 - Test nhanh phát hiện định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) 468,660,000 14,059,800
51 PP2400319209 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholinesterase 15,244,800 457,344
52 PP2400319210 - Hóa chất xét nghiệm định lượng creatinine, phương pháp enzyme cho máy công suất cao 650,160,000 19,504,800
53 PP2400319211 - Hóa chất xét nghiệm định lượng globulin miễn dịch IgE dùng cho máy công suất lớn 2,261,536,200 67,846,086
54 PP2400319212 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE dùng cho máy công suất nhỏ 979,020,000 29,370,600
55 PP2400319213 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ creatinine, phương pháp enzyme cho máy công suất trung bình 1,827,000,000 54,810,000
56 PP2400319214 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ creatinine, phương pháp enzyme quy cách nhỏ 324,718,500 9,741,555
57 PP2400319215 - Hóa chất xét nghiệm định lượng prealbumin quy cách lớn 292,192,000 8,765,760
58 PP2400319216 - Hóa chất xét nghiệm định lượng prealbumin quy cách nhỏ 120,052,800 3,601,584
59 PP2400319217 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 1,346,150,000 40,384,500
60 PP2400319218 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella 129,230,400 3,876,912
61 PP2400319219 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella 185,035,200 5,551,056
Albumin huyết thanh người dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319159
Giá từng phần lô 91,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,746,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
3-CAT ELISA Fast Track
Mã phần lô PP2400319160
Giá từng phần lô 432,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,972,960
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400319161
Giá từng phần lô 293,706,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,811,180
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể amip (Entamoeba histolytica) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319162
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể ấu trùng sán lợn (Cysticercosis) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319163
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể Giun đầu gai (Gnathostoma) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319164
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể giun đũa chó (Toxocara) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319165
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể giun lươn (Strongyloides) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319166
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể Giun lươn não (Angiostrongylus) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319167
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể sán lá gan lớn (Fasciola) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319168
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể Sán lá gan nhỏ (Clonorchis) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319169
Giá từng phần lô 172,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,184,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể sán lá phối (Paragonimus) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319170
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm kháng thể sán máng (Schistosoma) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319171
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm sán dây chó (Echinococcus) dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319172
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgG dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319173
Giá từng phần lô 6,499,584
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,987
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgM dùng cho máy xét nghiệm Elisa tự động
Mã phần lô PP2400319174
Giá từng phần lô 7,096,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,889
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chất phụ gia cho buồng phản ứng
Mã phần lô PP2400319175
Giá từng phần lô 113,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,398,850
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cồn tuyệt đối dung tích lớn
Mã phần lô PP2400319176
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cồn tuyệt đối dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2400319177
Giá từng phần lô 263,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,919,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dầu khoáng nhẹ vô trùng cho nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2400319178
Giá từng phần lô 3,393,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,790,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dầu Parafin phủ đĩa nuôi cấy dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319179
Giá từng phần lô 1,344,470,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,334,112
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch chứa Hyaluronidase dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319180
Giá từng phần lô 2,047,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,425,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường chọn lọc tinh trùng dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319181
Giá từng phần lô 1,107,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,219,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng
Mã phần lô PP2400319182
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường chuẩn bị tinh trùng dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319183
Giá từng phần lô 1,097,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,914,350
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường chuyển phôi dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319184
Giá từng phần lô 224,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,733,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường cố định và cô lập tinh trùng
Mã phần lô PP2400319185
Giá từng phần lô 2,343,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,312,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2400319186
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường đông lạnh tinh trùng có đệm MOPS và bicarbonate chứa Albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2400319187
Giá từng phần lô 147,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,413,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường nuôi phôi liên tục dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319188
Giá từng phần lô 417,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,510,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường phân loại tinh trùng dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319189
Giá từng phần lô 265,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,956,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường sinh thiết phôi dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319190
Giá từng phần lô 167,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,014,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường thụ tinh chứa HSA dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319191
Giá từng phần lô 4,600,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,001,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường xử lý và thao tác với trứng và phôi chứa HSA dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319192
Giá từng phần lô 730,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch môi trường xử lý và thao tác với trứng và phôi chứa HSA dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319193
Giá từng phần lô 99,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,986,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch phun khử khuẩn
Mã phần lô PP2400319194
Giá từng phần lô 281,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,442,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa acid kim hút Hóa chất và cóng phản ứng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400319195
Giá từng phần lô 83,076,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,492,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400319196
Giá từng phần lô 46,746,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,402,380
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dụng cụ và làm sạch cổ tử cung dùng trong kỹ thuật IVF
Mã phần lô PP2400319197
Giá từng phần lô 1,671,742,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,152,284
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2400319198
Giá từng phần lô 5,060,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400319199
Giá từng phần lô 124,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,744,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2400319200
Giá từng phần lô 936,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,098,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường chọn lọc để phân lập và phân biệt Shigella và Salmonella spp
Mã phần lô PP2400319201
Giá từng phần lô 47,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2400319202
Giá từng phần lô 30,201,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 906,048,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2400319203
Giá từng phần lô 3,390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu để xác định các vi sinh vật gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400319204
Giá từng phần lô 148,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,452,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường rã phôi
Mã phần lô PP2400319205
Giá từng phần lô 10,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thường dùng để thực hiện thao tác kháng sinh đồ cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2400319206
Giá từng phần lô 88,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,664,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Que thử ma túy 4 chân phát hiện morphin, amphetamin, Methamphetamine, THC
Mã phần lô PP2400319207
Giá từng phần lô 304,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,135,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh phát hiện định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
Mã phần lô PP2400319208
Giá từng phần lô 468,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,059,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholinesterase
Mã phần lô PP2400319209
Giá từng phần lô 15,244,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,344
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng creatinine, phương pháp enzyme cho máy công suất cao
Mã phần lô PP2400319210
Giá từng phần lô 650,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,504,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng globulin miễn dịch IgE dùng cho máy công suất lớn
Mã phần lô PP2400319211
Giá từng phần lô 2,261,536,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,846,086
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE dùng cho máy công suất nhỏ
Mã phần lô PP2400319212
Giá từng phần lô 979,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,370,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ creatinine, phương pháp enzyme cho máy công suất trung bình
Mã phần lô PP2400319213
Giá từng phần lô 1,827,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,810,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ creatinine, phương pháp enzyme quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400319214
Giá từng phần lô 324,718,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,741,555
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng prealbumin quy cách lớn
Mã phần lô PP2400319215
Giá từng phần lô 292,192,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,765,760
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng prealbumin quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400319216
Giá từng phần lô 120,052,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,601,584
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2400319217
Giá từng phần lô 1,346,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,384,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2400319218
Giá từng phần lô 129,230,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,876,912
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2400319219
Giá từng phần lô 185,035,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,551,056
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->