Gói thầu: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao theo từng phần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500080806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội | Chủ đầu tư | Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao theo từng phần |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500029523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 16,759,492,753 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500080990 - Vật tư y tế dùng trong khám bệnh | 453,310,000 | 647.585.714 | 226.655.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 6,800,000 | |
| 2 | PP2500080991 - Vật tư y tế dùng cho xét nghiệm | 17,990,000 | 25.700.000 | 8.995.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 300,000 | |
| 3 | PP2500080992 - Vật tư y tế dùng cho kiểm soát nhiễm khuẩn | 45,900,000 | 65.571.429 | 22.950.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 700,000 | |
| 4 | PP2500080993 - Bơm tiêm 10ml đầu trơn | 33,600,000 | 48.000.000 | 16.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 600,000 | |
| 5 | PP2500080994 - Bơm tiêm 1ml tiệt trùng | 9,660,000 | 13.800.000 | 4.830.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 200,000 | |
| 6 | PP2500080995 - Dụng cụ chuyển phôi đầu mềm | 558,810,000 | 798.300.000 | 279.405.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 8,500,000 | |
| 7 | PP2500080996 - Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm | 92,625,000 | 132.321.429 | 46.312.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 1,500,000 | |
| 8 | PP2500080997 - Kim sinh thiết phôi 23-27μm,đầu tù, tiệt trùng từng cái | 313,775,000 | 448.250.000 | 156.887.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 4,800,000 | |
| 9 | PP2500080998 - Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái | 560,320,000 | 800.457.143 | 280.160.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 8,500,000 | |
| 10 | PP2500080999 - Kim tách trứng bằng nhựa 125μm, tiệt trùng | 536,200,000 | 766.000.000 | 268.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 8,100,000 | |
| 11 | PP2500081000 - Kim tách trứng bằng nhựa 175μm, tiệt trùng | 651,100,000 | 930.142.857 | 325.550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 9,800,000 | |
| 12 | PP2500081001 - Pasteur Pipette 150mm | 168,960,000 | 241.371.429 | 84.480.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 2,600,000 | |
| 13 | PP2500081002 - Bao dây camera nội soi | 13,860,000 | 19.800.000 | 6.930.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 300,000 | |
| 14 | PP2500081003 - Lọ chứa tinh trùng 150ml | 14,658,000 | 20.940.000 | 7.329.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 300,000 | |
| 15 | PP2500081004 - Tube trữ lạnh tinh trùng Cryotube1.8ml | 4,250,000 | 6.071.429 | 2.125.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 65,000 | |
| 16 | PP2500081005 - Thảm dậm chân dính bụi | 4,943,000 | 7.061.429 | 2.471.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 75,000 | |
| 17 | PP2500081006 - Bao cao su đầu dò dùng cho máy siêu âm để lấy noãn | 96,600,000 | 138.000.000 | 48.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 1,500,000 | |
| 18 | PP2500081007 - Bơm tiêm 3 nấc 10ml góc lệch | 45,250,000 | 64.642.857 | 22.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 700,000 | |
| 19 | PP2500081008 - Đĩa nuôi cấy 4 giếng chuyên dụng cho IVF | 561,600,000 | 802.285.714 | 280.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 8,500,000 | |
| 20 | PP2500081009 - Găng tay không bột chuyên dụng đã tiệt trùng dùng trong IVF, size 7/7,5 | 210,000,000 | 300.000.000 | 105.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 3,200,000 | |
| 21 | PP2500081010 - Đĩa cấy 35x10mm | 96,460,000 | 137.800.000 | 48.230.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 1,500,000 | |
| 22 | PP2500081011 - Đĩa cấy 100x20mm | 130,520,000 | 186.457.143 | 65.260.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 2,000,000 | |
| 23 | PP2500081012 - Ống nghiệm tiệt trùng 14ml, đáy tròn | 50,500,000 | 72.142.857 | 25.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 800,000 | |
| 24 | PP2500081013 - Ống nghiệm tiệt trùng 15ml, đáy nhọn ly tâm | 24,780,000 | 35.400.000 | 12.390.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 400,000 | |
| 25 | PP2500081014 - Pipet hút mẫu tiệt trùng 1ml | 107,250,000 | 153.214.286 | 53.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 1,700,000 | |
| 26 | PP2500081015 - Đầu côn vàng | 1,875,000 | 2.678.571 | 937.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 30,000 | |
| 27 | PP2500081016 - Tuyp Falcon 5ml đáy tròn | 104,490,000 | 149.271.429 | 52.245.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 1,600,000 | |
| 28 | PP2500081017 - Pipet nhựa tiệt trùng 10ml | 52,988,000 | 75.697.143 | 26.494.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 800,000 | |
| 29 | PP2500081018 - Đầu tip 0,1-10u | 16,350,000 | 23.357.143 | 8.175.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 300,000 | |
| 30 | PP2500081019 - Đầu tip 2-200ul | 14,000,000 | 20.000.000 | 7.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 300,000 | |
| 31 | PP2500081020 - Kim ICSI | 378,750,000 | 541.071.429 | 189.375.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 5,700,000 | |
| 32 | PP2500081021 - Cassette trữ phôi 280mm | 81,345,600 | 116.208.000 | 40.672.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 1,300,000 | |
| 33 | PP2500081022 - Kim chọc hút trứng | 387,600,000 | 553.714.286 | 193.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 6,000,000 | |
| 34 | PP2500081023 - Kim chọc trứng 2 nòng dùng cho hút trứng non | 59,700,000 | 85.285.714 | 29.850.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 900,000 | |
| 35 | PP2500081024 - Dụng cụ chứa phôi | 1,216,000,000 | 1.737.142.857 | 608.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 18,500,000 | |
| 36 | PP2500081025 - Đĩa đông phôi 3 giếng | 234,000,000 | 334.285.714 | 117.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 3,600,000 | |
| 37 | PP2500081026 - Đĩa rã phôi 3 giếng | 78,000,000 | 111.428.571 | 39.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 1,200,000 | |
| 38 | PP2500081027 - Bộ thu mẫu máu và tinh trùng (Thẻ FTA) | 20,000,000 | 28.571.429 | 10.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 300,000 | |
| 39 | PP2500081028 - Bộ lọc coda inline lọc khí cho tủ ấm | 11,120,000 | 15.885.714 | 5.560.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 200,000 | |
| 40 | PP2500081029 - Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân | 300,000,000 | 428.571.429 | 150.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 4,500,000 | |
| 41 | PP2500081030 - Dụng cụ vệ sinh giá đỡ kim chọc hút trứng vào đầu dò âm đạo của máy siêu âm | 228,000,000 | 325.714.286 | 114.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 3,500,000 | |
| 42 | PP2500081031 - Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Access 2 | 975,250,781 | 1.393.215.401 | 487.625.391 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 15,000,000 | |
| 43 | PP2500081032 - Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU480 | 116,894,872 | 166.992.674 | 58.447.436 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 1,800,000 | |
| 44 | PP2500081033 - Hoá chất dùng cho kiểm soát nhiễm khuẩn | 565,620,000 | 808.028.571 | 282.810.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 8,500,000 | |
| 45 | PP2500081034 - Test nhanh xét nghiệm | 353,430,000 | 504.900.000 | 176.715.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 5,400,000 | |
| 46 | PP2500081035 - Khí y tế | 382,452,000 | 546.360.000 | 191.226.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 5,800,000 | |
| 47 | PP2500081036 - Môi trường IVM | 20,600,000 | 29.428.571 | 10.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 350,000 | |
| 48 | PP2500081037 - Human EGF, premium | 9,960,000 | 14.228.571 | 4.980.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 150,000 | |
| 49 | PP2500081038 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục hệ đơn bước | 290,190,000 | 414.557.143 | 145.095.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 4,500,000 | |
| 50 | PP2500081039 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục chứa HAS | 40,482,000 | 57.831.429 | 20.241.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 700,000 | |
| 51 | PP2500081040 - Môi trường phủ đĩa cấy tế bào trong HTSS | 123,701,500 | 176.716.429 | 61.850.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 1,900,000 | |
| 52 | PP2500081041 - Môi trường trữ phôi | 66,780,000 | 95.400.000 | 33.390.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 1,100,000 | |
| 53 | PP2500081042 - Môi trường thao tác trứng chứa HAS | 654,150,000 | 934.500.000 | 327.075.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 10,000,000 | |
| 54 | PP2500081043 - Dung dịch để loại bỏ tế bào cumulus chứa Hyaluronidase | 504,000,000 | 720.000.000 | 252.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 7,600,000 | |
| 55 | PP2500081044 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy | 810,320,000 | 1.157.600.000 | 405.160.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 12,500,000 | |
| 56 | PP2500081045 - Môi trường cô lập và cố định tinh trùng | 460,920,000 | 658.457.143 | 230.460.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 7,000,000 | |
| 57 | PP2500081046 - Môi trường chọn lọc tinh trùng | 175,020,000 | 250.028.571 | 87.510.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 2,700,000 | |
| 58 | PP2500081047 - Môi trường lọc rửa tinh trùng | 61,700,000 | 88.142.857 | 30.850.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 1,000,000 | |
| 59 | PP2500081048 - Môi trường đông phôi | 1,003,200,000 | 1.433.142.857 | 501.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 15,500,000 | |
| 60 | PP2500081049 - Môi trường thụ tinh chứa HAS | 1,295,952,000 | 1.851.360.000 | 647.976.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | 19,500,000 | |
| 61 | PP2500081050 - Môi trường rã phôi | 739,200,000 | 1.056.000.000 | 369.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 11,500,000 | |
| 62 | PP2500081051 - Môi trường đông lạnh tinh trùng | 62,380,000 | 89.114.286 | 31.190.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 950,000 | |
| 63 | PP2500081052 - Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng | 43,450,000 | 62.071.429 | 21.725.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực | 700,000 | |
| 64 | PP2500081053 - Collagenase Clostridium histolyticum | 16,700,000 | 23.857.143 | 8.350.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày | 300,000 |
Vật tư y tế dùng trong khám bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500080990 |
| Giá từng phần lô | 453,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật tư y tế dùng cho xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500080991 |
| Giá từng phần lô | 17,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật tư y tế dùng cho kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500080992 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 10ml đầu trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500080993 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 1ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500080994 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ chuyển phôi đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500080995 |
| Giá từng phần lô | 558,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500080996 |
| Giá từng phần lô | 92,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết phôi 23-27μm,đầu tù, tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500080997 |
| Giá từng phần lô | 313,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500080998 |
| Giá từng phần lô | 560,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tách trứng bằng nhựa 125μm, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500080999 |
| Giá từng phần lô | 536,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 766.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tách trứng bằng nhựa 175μm, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500081000 |
| Giá từng phần lô | 651,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Pasteur Pipette 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081001 |
| Giá từng phần lô | 168,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bao dây camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500081002 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọ chứa tinh trùng 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081003 |
| Giá từng phần lô | 14,658,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tube trữ lạnh tinh trùng Cryotube1.8ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081004 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thảm dậm chân dính bụi |
|
| Mã phần lô | PP2500081005 |
| Giá từng phần lô | 4,943,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.061.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.471.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bao cao su đầu dò dùng cho máy siêu âm để lấy noãn |
|
| Mã phần lô | PP2500081006 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 3 nấc 10ml góc lệch |
|
| Mã phần lô | PP2500081007 |
| Giá từng phần lô | 45,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa nuôi cấy 4 giếng chuyên dụng cho IVF |
|
| Mã phần lô | PP2500081008 |
| Giá từng phần lô | 561,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay không bột chuyên dụng đã tiệt trùng dùng trong IVF, size 7/7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500081009 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa cấy 35x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081010 |
| Giá từng phần lô | 96,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa cấy 100x20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081011 |
| Giá từng phần lô | 130,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm tiệt trùng 14ml, đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500081012 |
| Giá từng phần lô | 50,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm tiệt trùng 15ml, đáy nhọn ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500081013 |
| Giá từng phần lô | 24,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Pipet hút mẫu tiệt trùng 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081014 |
| Giá từng phần lô | 107,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500081015 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tuyp Falcon 5ml đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500081016 |
| Giá từng phần lô | 104,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Pipet nhựa tiệt trùng 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081017 |
| Giá từng phần lô | 52,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.697.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu tip 0,1-10u |
|
| Mã phần lô | PP2500081018 |
| Giá từng phần lô | 16,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu tip 2-200ul |
|
| Mã phần lô | PP2500081019 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim ICSI |
|
| Mã phần lô | PP2500081020 |
| Giá từng phần lô | 378,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cassette trữ phôi 280mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081021 |
| Giá từng phần lô | 81,345,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.672.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc hút trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500081022 |
| Giá từng phần lô | 387,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc trứng 2 nòng dùng cho hút trứng non |
|
| Mã phần lô | PP2500081023 |
| Giá từng phần lô | 59,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ chứa phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500081024 |
| Giá từng phần lô | 1,216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.737.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa đông phôi 3 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2500081025 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa rã phôi 3 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2500081026 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ thu mẫu máu và tinh trùng (Thẻ FTA) |
|
| Mã phần lô | PP2500081027 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ lọc coda inline lọc khí cho tủ ấm |
|
| Mã phần lô | PP2500081028 |
| Giá từng phần lô | 11,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân |
|
| Mã phần lô | PP2500081029 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ vệ sinh giá đỡ kim chọc hút trứng vào đầu dò âm đạo của máy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500081030 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Access 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081031 |
| Giá từng phần lô | 975,250,781 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.393.215.401 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.625.391 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU480 |
|
| Mã phần lô | PP2500081032 |
| Giá từng phần lô | 116,894,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.992.674 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.447.436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất dùng cho kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500081033 |
| Giá từng phần lô | 565,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500081034 |
| Giá từng phần lô | 353,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khí y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500081035 |
| Giá từng phần lô | 382,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường IVM |
|
| Mã phần lô | PP2500081036 |
| Giá từng phần lô | 20,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Human EGF, premium |
|
| Mã phần lô | PP2500081037 |
| Giá từng phần lô | 9,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục hệ đơn bước |
|
| Mã phần lô | PP2500081038 |
| Giá từng phần lô | 290,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục chứa HAS |
|
| Mã phần lô | PP2500081039 |
| Giá từng phần lô | 40,482,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.831.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phủ đĩa cấy tế bào trong HTSS |
|
| Mã phần lô | PP2500081040 |
| Giá từng phần lô | 123,701,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.716.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.850.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường trữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500081041 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thao tác trứng chứa HAS |
|
| Mã phần lô | PP2500081042 |
| Giá từng phần lô | 654,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch để loại bỏ tế bào cumulus chứa Hyaluronidase |
|
| Mã phần lô | PP2500081043 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2500081044 |
| Giá từng phần lô | 810,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường cô lập và cố định tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500081045 |
| Giá từng phần lô | 460,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường chọn lọc tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500081046 |
| Giá từng phần lô | 175,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường lọc rửa tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500081047 |
| Giá từng phần lô | 61,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường đông phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500081048 |
| Giá từng phần lô | 1,003,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.433.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thụ tinh chứa HAS |
|
| Mã phần lô | PP2500081049 |
| Giá từng phần lô | 1,295,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.851.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường rã phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500081050 |
| Giá từng phần lô | 739,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường đông lạnh tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500081051 |
| Giá từng phần lô | 62,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500081052 |
| Giá từng phần lô | 43,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Collagenase Clostridium histolyticum |
|
| Mã phần lô | PP2500081053 |
| Giá từng phần lô | 16,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi