Gói thầu: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao theo từng phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500080806-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội
Chủ đầu tư Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao theo từng phần
Số hiệu KHLCNT PL2500029523
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 16,759,492,753 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500080990 - Vật tư y tế dùng trong khám bệnh 453,310,000 647.585.714 226.655.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 6,800,000
2 PP2500080991 - Vật tư y tế dùng cho xét nghiệm 17,990,000 25.700.000 8.995.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 300,000
3 PP2500080992 - Vật tư y tế dùng cho kiểm soát nhiễm khuẩn 45,900,000 65.571.429 22.950.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 700,000
4 PP2500080993 - Bơm tiêm 10ml đầu trơn 33,600,000 48.000.000 16.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 600,000
5 PP2500080994 - Bơm tiêm 1ml tiệt trùng 9,660,000 13.800.000 4.830.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 200,000
6 PP2500080995 - Dụng cụ chuyển phôi đầu mềm 558,810,000 798.300.000 279.405.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 8,500,000
7 PP2500080996 - Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm 92,625,000 132.321.429 46.312.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 1,500,000
8 PP2500080997 - Kim sinh thiết phôi 23-27μm,đầu tù, tiệt trùng từng cái 313,775,000 448.250.000 156.887.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 4,800,000
9 PP2500080998 - Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái 560,320,000 800.457.143 280.160.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 8,500,000
10 PP2500080999 - Kim tách trứng bằng nhựa 125μm, tiệt trùng 536,200,000 766.000.000 268.100.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 8,100,000
11 PP2500081000 - Kim tách trứng bằng nhựa 175μm, tiệt trùng 651,100,000 930.142.857 325.550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 9,800,000
12 PP2500081001 - Pasteur Pipette 150mm 168,960,000 241.371.429 84.480.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 2,600,000
13 PP2500081002 - Bao dây camera nội soi 13,860,000 19.800.000 6.930.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 300,000
14 PP2500081003 - Lọ chứa tinh trùng 150ml 14,658,000 20.940.000 7.329.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 300,000
15 PP2500081004 - Tube trữ lạnh tinh trùng Cryotube1.8ml 4,250,000 6.071.429 2.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 65,000
16 PP2500081005 - Thảm dậm chân dính bụi 4,943,000 7.061.429 2.471.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 75,000
17 PP2500081006 - Bao cao su đầu dò dùng cho máy siêu âm để lấy noãn 96,600,000 138.000.000 48.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 1,500,000
18 PP2500081007 - Bơm tiêm 3 nấc 10ml góc lệch 45,250,000 64.642.857 22.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 700,000
19 PP2500081008 - Đĩa nuôi cấy 4 giếng chuyên dụng cho IVF 561,600,000 802.285.714 280.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 8,500,000
20 PP2500081009 - Găng tay không bột chuyên dụng đã tiệt trùng dùng trong IVF, size 7/7,5 210,000,000 300.000.000 105.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 3,200,000
21 PP2500081010 - Đĩa cấy 35x10mm 96,460,000 137.800.000 48.230.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 1,500,000
22 PP2500081011 - Đĩa cấy 100x20mm 130,520,000 186.457.143 65.260.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 2,000,000
23 PP2500081012 - Ống nghiệm tiệt trùng 14ml, đáy tròn 50,500,000 72.142.857 25.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 800,000
24 PP2500081013 - Ống nghiệm tiệt trùng 15ml, đáy nhọn ly tâm 24,780,000 35.400.000 12.390.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 400,000
25 PP2500081014 - Pipet hút mẫu tiệt trùng 1ml 107,250,000 153.214.286 53.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 1,700,000
26 PP2500081015 - Đầu côn vàng 1,875,000 2.678.571 937.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 30,000
27 PP2500081016 - Tuyp Falcon 5ml đáy tròn 104,490,000 149.271.429 52.245.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 1,600,000
28 PP2500081017 - Pipet nhựa tiệt trùng 10ml 52,988,000 75.697.143 26.494.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 800,000
29 PP2500081018 - Đầu tip 0,1-10u 16,350,000 23.357.143 8.175.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 300,000
30 PP2500081019 - Đầu tip 2-200ul 14,000,000 20.000.000 7.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 300,000
31 PP2500081020 - Kim ICSI 378,750,000 541.071.429 189.375.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 5,700,000
32 PP2500081021 - Cassette trữ phôi 280mm 81,345,600 116.208.000 40.672.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 1,300,000
33 PP2500081022 - Kim chọc hút trứng 387,600,000 553.714.286 193.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 6,000,000
34 PP2500081023 - Kim chọc trứng 2 nòng dùng cho hút trứng non 59,700,000 85.285.714 29.850.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 900,000
35 PP2500081024 - Dụng cụ chứa phôi 1,216,000,000 1.737.142.857 608.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 18,500,000
36 PP2500081025 - Đĩa đông phôi 3 giếng 234,000,000 334.285.714 117.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 3,600,000
37 PP2500081026 - Đĩa rã phôi 3 giếng 78,000,000 111.428.571 39.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 1,200,000
38 PP2500081027 - Bộ thu mẫu máu và tinh trùng (Thẻ FTA) 20,000,000 28.571.429 10.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 300,000
39 PP2500081028 - Bộ lọc coda inline lọc khí cho tủ ấm 11,120,000 15.885.714 5.560.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 200,000
40 PP2500081029 - Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân 300,000,000 428.571.429 150.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 4,500,000
41 PP2500081030 - Dụng cụ vệ sinh giá đỡ kim chọc hút trứng vào đầu dò âm đạo của máy siêu âm 228,000,000 325.714.286 114.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 3,500,000
42 PP2500081031 - Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Access 2 975,250,781 1.393.215.401 487.625.391 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 15,000,000
43 PP2500081032 - Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU480 116,894,872 166.992.674 58.447.436 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 1,800,000
44 PP2500081033 - Hoá chất dùng cho kiểm soát nhiễm khuẩn 565,620,000 808.028.571 282.810.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 8,500,000
45 PP2500081034 - Test nhanh xét nghiệm 353,430,000 504.900.000 176.715.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 5,400,000
46 PP2500081035 - Khí y tế 382,452,000 546.360.000 191.226.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 5,800,000
47 PP2500081036 - Môi trường IVM 20,600,000 29.428.571 10.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 350,000
48 PP2500081037 - Human EGF, premium 9,960,000 14.228.571 4.980.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 150,000
49 PP2500081038 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục hệ đơn bước 290,190,000 414.557.143 145.095.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 4,500,000
50 PP2500081039 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục chứa HAS 40,482,000 57.831.429 20.241.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 700,000
51 PP2500081040 - Môi trường phủ đĩa cấy tế bào trong HTSS 123,701,500 176.716.429 61.850.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 1,900,000
52 PP2500081041 - Môi trường trữ phôi 66,780,000 95.400.000 33.390.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 1,100,000
53 PP2500081042 - Môi trường thao tác trứng chứa HAS 654,150,000 934.500.000 327.075.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 10,000,000
54 PP2500081043 - Dung dịch để loại bỏ tế bào cumulus chứa Hyaluronidase 504,000,000 720.000.000 252.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 7,600,000
55 PP2500081044 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy 810,320,000 1.157.600.000 405.160.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 12,500,000
56 PP2500081045 - Môi trường cô lập và cố định tinh trùng 460,920,000 658.457.143 230.460.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 7,000,000
57 PP2500081046 - Môi trường chọn lọc tinh trùng 175,020,000 250.028.571 87.510.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 2,700,000
58 PP2500081047 - Môi trường lọc rửa tinh trùng 61,700,000 88.142.857 30.850.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 1,000,000
59 PP2500081048 - Môi trường đông phôi 1,003,200,000 1.433.142.857 501.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 15,500,000
60 PP2500081049 - Môi trường thụ tinh chứa HAS 1,295,952,000 1.851.360.000 647.976.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu 19,500,000
61 PP2500081050 - Môi trường rã phôi 739,200,000 1.056.000.000 369.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 11,500,000
62 PP2500081051 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 62,380,000 89.114.286 31.190.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 950,000
63 PP2500081052 - Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng 43,450,000 62.071.429 21.725.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực 700,000
64 PP2500081053 - Collagenase Clostridium histolyticum 16,700,000 23.857.143 8.350.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày 300,000
Vật tư y tế dùng trong khám bệnh
Mã phần lô PP2500080990
Giá từng phần lô 453,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.585.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư y tế dùng cho xét nghiệm
Mã phần lô PP2500080991
Giá từng phần lô 17,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư y tế dùng cho kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2500080992
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 10ml đầu trơn
Mã phần lô PP2500080993
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 1ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2500080994
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ chuyển phôi đầu mềm
Mã phần lô PP2500080995
Giá từng phần lô 558,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm
Mã phần lô PP2500080996
Giá từng phần lô 92,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết phôi 23-27μm,đầu tù, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2500080997
Giá từng phần lô 313,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim giữ trứng cỡ trung, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2500080998
Giá từng phần lô 560,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tách trứng bằng nhựa 125μm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500080999
Giá từng phần lô 536,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tách trứng bằng nhựa 175μm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500081000
Giá từng phần lô 651,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pasteur Pipette 150mm
Mã phần lô PP2500081001
Giá từng phần lô 168,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao dây camera nội soi
Mã phần lô PP2500081002
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ chứa tinh trùng 150ml
Mã phần lô PP2500081003
Giá từng phần lô 14,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tube trữ lạnh tinh trùng Cryotube1.8ml
Mã phần lô PP2500081004
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thảm dậm chân dính bụi
Mã phần lô PP2500081005
Giá từng phần lô 4,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.061.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.471.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao cao su đầu dò dùng cho máy siêu âm để lấy noãn
Mã phần lô PP2500081006
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 3 nấc 10ml góc lệch
Mã phần lô PP2500081007
Giá từng phần lô 45,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa nuôi cấy 4 giếng chuyên dụng cho IVF
Mã phần lô PP2500081008
Giá từng phần lô 561,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay không bột chuyên dụng đã tiệt trùng dùng trong IVF, size 7/7,5
Mã phần lô PP2500081009
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa cấy 35x10mm
Mã phần lô PP2500081010
Giá từng phần lô 96,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa cấy 100x20mm
Mã phần lô PP2500081011
Giá từng phần lô 130,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm tiệt trùng 14ml, đáy tròn
Mã phần lô PP2500081012
Giá từng phần lô 50,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm tiệt trùng 15ml, đáy nhọn ly tâm
Mã phần lô PP2500081013
Giá từng phần lô 24,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipet hút mẫu tiệt trùng 1ml
Mã phần lô PP2500081014
Giá từng phần lô 107,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500081015
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tuyp Falcon 5ml đáy tròn
Mã phần lô PP2500081016
Giá từng phần lô 104,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipet nhựa tiệt trùng 10ml
Mã phần lô PP2500081017
Giá từng phần lô 52,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip 0,1-10u
Mã phần lô PP2500081018
Giá từng phần lô 16,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip 2-200ul
Mã phần lô PP2500081019
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim ICSI
Mã phần lô PP2500081020
Giá từng phần lô 378,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cassette trữ phôi 280mm
Mã phần lô PP2500081021
Giá từng phần lô 81,345,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.672.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc hút trứng
Mã phần lô PP2500081022
Giá từng phần lô 387,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc trứng 2 nòng dùng cho hút trứng non
Mã phần lô PP2500081023
Giá từng phần lô 59,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ chứa phôi
Mã phần lô PP2500081024
Giá từng phần lô 1,216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.737.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đông phôi 3 giếng
Mã phần lô PP2500081025
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa rã phôi 3 giếng
Mã phần lô PP2500081026
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thu mẫu máu và tinh trùng (Thẻ FTA)
Mã phần lô PP2500081027
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ lọc coda inline lọc khí cho tủ ấm
Mã phần lô PP2500081028
Giá từng phần lô 11,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân
Mã phần lô PP2500081029
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ vệ sinh giá đỡ kim chọc hút trứng vào đầu dò âm đạo của máy siêu âm
Mã phần lô PP2500081030
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Access 2
Mã phần lô PP2500081031
Giá từng phần lô 975,250,781
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.215.401
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.625.391
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU480
Mã phần lô PP2500081032
Giá từng phần lô 116,894,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.992.674
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.447.436
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất dùng cho kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2500081033
Giá từng phần lô 565,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh xét nghiệm
Mã phần lô PP2500081034
Giá từng phần lô 353,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí y tế
Mã phần lô PP2500081035
Giá từng phần lô 382,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường IVM
Mã phần lô PP2500081036
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Human EGF, premium
Mã phần lô PP2500081037
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục hệ đơn bước
Mã phần lô PP2500081038
Giá từng phần lô 290,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục chứa HAS
Mã phần lô PP2500081039
Giá từng phần lô 40,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.831.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phủ đĩa cấy tế bào trong HTSS
Mã phần lô PP2500081040
Giá từng phần lô 123,701,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.716.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.850.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường trữ phôi
Mã phần lô PP2500081041
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thao tác trứng chứa HAS
Mã phần lô PP2500081042
Giá từng phần lô 654,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch để loại bỏ tế bào cumulus chứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2500081043
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2500081044
Giá từng phần lô 810,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường cô lập và cố định tinh trùng
Mã phần lô PP2500081045
Giá từng phần lô 460,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2500081046
Giá từng phần lô 175,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2500081047
Giá từng phần lô 61,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2500081048
Giá từng phần lô 1,003,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thụ tinh chứa HAS
Mã phần lô PP2500081049
Giá từng phần lô 1,295,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.851.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường rã phôi
Mã phần lô PP2500081050
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2500081051
Giá từng phần lô 62,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng
Mã phần lô PP2500081052
Giá từng phần lô 43,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Collagenase Clostridium histolyticum
Mã phần lô PP2500081053
Giá từng phần lô 16,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 Thời gian thực hiện gói thầu: 365 ngày
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->