Gói thầu: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai năm 2025-2027 gồm 510 danh mục chia làm 12 phần (lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500058003-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai năm 2025-2027 gồm 510 danh mục chia làm 12 phần (lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500024927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 34,183,664,633 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500070579 - Phần 1. Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sinh hóa 1 4,791,816,146 3.593.862.109 3822.XX.XX 2395908073 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 143,754,484
2 PP2500070580 - Phần 2. Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sinh hóa 2 4,062,288,164 3.046.716.123 3822.XX.XX 2031144082 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 121,868,644
3 PP2500070581 - Phần 3. Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm miễn dịch 1 8,581,804,091 6.436.353.0 3822.XX.XX 4290902045 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 257,454,122
4 PP2500070582 - Phần 4. Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm miễn dịch 2 5,468,124,200 4.101.093.150 3822.XX.XX 2734062100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 164,043,726
5 PP2500070583 - Phần 5: Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm huyết học và xét nghiệm truyền máu 1,768,145,416 1.326.109.062 3822.XX.XX 884072708 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 53,044,362
6 PP2500070584 - Phần 6: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư sử dụng cho xét nghiệm nước tiểu 673,600,000 505.200.000 3822.XX.XX 336800000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 20,208,000
7 PP2500070585 - Phần 7: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư sử dụng cho xét nghiệm điện giải 642,513,020 481.884.765 3822.XX.XX 321256510 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 19,275,390
8 PP2500070586 - Phần 8: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư sử dụng cho xét nghiệm HbA1C 2,048,885,000 1.536.663.750 3822.XX.XX 1024442500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 61,466,550
9 PP2500070587 - Phần 9: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng 75,000,000 56.250.000 3822.XX.XX 37500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,250,000
10 PP2500070588 - Phần 10: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư sử dụng cho xét nghiệm khí máu 729,500,000 547.125.000 3822.XX.XX 364750000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 21,885,000
11 PP2500070589 - Phần 11: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư cho xét nghiệm đông máu 839,267,600 629.450.700 3822.XX.XX 419633800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 25,178,028
12 PP2500070590 - Phần 12: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư cho xét nghiệm vi sinh 4,502,720,996 3.377.040.7 3821.XX.XX, 3822.XX.XX 2251360498 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 135,081,629
Phần 1. Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sinh hóa 1
Mã phần lô PP2500070579
Giá từng phần lô 4,791,816,146
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.593.862.109
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2395908073
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,754,484
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng ≤ 5 ngày, ≤48 giờ làm việc hành chính trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai.
Phần 2. Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sinh hóa 2
Mã phần lô PP2500070580
Giá từng phần lô 4,062,288,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.046.716.123
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2031144082
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,868,644
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm miễn dịch 1
Mã phần lô PP2500070581
Giá từng phần lô 8,581,804,091
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.436.353.0
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4290902045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,454,122
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm miễn dịch 2
Mã phần lô PP2500070582
Giá từng phần lô 5,468,124,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.101.093.150
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2734062100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,043,726
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5: Hoá chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm huyết học và xét nghiệm truyền máu
Mã phần lô PP2500070583
Giá từng phần lô 1,768,145,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.109.062
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884072708
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,044,362
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư sử dụng cho xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500070584
Giá từng phần lô 673,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,208,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư sử dụng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500070585
Giá từng phần lô 642,513,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.884.765
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321256510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,275,390
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư sử dụng cho xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2500070586
Giá từng phần lô 2,048,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.663.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1024442500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,466,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500070587
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư sử dụng cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500070588
Giá từng phần lô 729,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,885,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500070589
Giá từng phần lô 839,267,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.450.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419633800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,178,028
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư cho xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2500070590
Giá từng phần lô 4,502,720,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.377.040.7
Mã hàng hóa (HS) 3821.XX.XX, 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2251360498
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,081,629
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->