Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm HIV và khám tuyển nghĩa vụ quân sự năm 2025 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500256798-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm HIV và khám tuyển nghĩa vụ quân sự năm 2025 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT PL2500133025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 426,761,440 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500257851 - Test xét nghiệm nhanh HIV 1 115,260,000 157.172.727,2727 Vật tư y tế 57.630.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,728,900
2 PP2500257852 - Test xét nghiệm nhanh HIV 2 6,080,000 8.290.909,0909 Vật tư y tế 3.040.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 91,200
3 PP2500257853 - Test xét nghiệm nhanh HIV 3 80,797,500 110.178.409,0909 Vật tư y tế 40.398.750 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,211,962
4 PP2500257854 - Sinh phẩm xét nghiệm ELISA HIV 85,050,000 115.977.272,7272 Vật tư y tế 42.525.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,275,750
5 PP2500257855 - Tuýp nhựa có nút tiệt trùng 5,610,000 7.650.000 Vật tư y tế 2.805.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 84,150
6 PP2500257856 - Bơm tiêm sử dụng một lần loại 5ml/cc 2,160,000 2.945.454,5454 Vật tư y tế 1.080.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 32,400
7 PP2500257857 - Ống nghiệm chân không kháng đông EDTA K2 775,000 1.056.818,1818 Vật tư y tế 387.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,625
8 PP2500257858 - Kim bướm lấy máu hút chân không 1,350,000 1.840.909,0909 Vật tư y tế 675.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,250
9 PP2500257859 - Bông y tế 1,890,000 2.577.272,7272 Vật tư y tế 945.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 28,350
10 PP2500257860 - Dung dịch sát khuẩn Microshield 2% 261,000 355.909,0909 Vật tư y tế 130.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,915
11 PP2500257861 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng ( không 35,700,000 48.681.818,1818 Vật tư y tế 17.850.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 535,500
12 PP2500257862 - Găng tay (không bột) 6,000,000 8.181.818,1818 Vật tư y tế 3.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 90,000
13 PP2500257863 - Hộp lưu mẫu 81 vị trí 1,980,000 2.700.000 Vật tư y tế 990.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,700
14 PP2500257864 - Ống micro tube 2ml 22,200,000 30.272.727,2727 Vật tư y tế 11.100.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 333,000
15 PP2500257865 - Dung dịch sát khuẩn tay 1,650,000 2.250.000 Vật tư y tế 825.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,750
16 PP2500257866 - Bông cắt miếng 2,000,000 2.727.272,7272 Vật tư y tế 1.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,000
17 PP2500257867 - Khẩu trang y tế 3 lớp 2,700,000 3.681.818,1818 Vật tư y tế 1.350.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 40,500
18 PP2500257868 - Giấy bạc 4,415,580 6.021.245,4545 Vật tư y tế 2.207.790 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 66,233
19 PP2500257869 - Hóa chất khử khuẩn 2,800,000 3.818.181,8181 Vật tư y tế 1.400.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,000
20 PP2500257870 - Viên khử khuẩn 2,5g 14,700,000 20.045.454,5454 Vật tư y tế 7.350.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 220,500
21 PP2500257871 - Cồn 70 độ 960,000 1.309.090,909 Vật tư y tế 480.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,400
22 PP2500257872 - Đầu côn (tip) 1000 μl 5,812,560 7.926.218,1 Vật tư y tế 2.906.280 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 87,188
23 PP2500257873 - Đầu côn (tip) 200 μl 11,107,800 15.147.000 Vật tư y tế 5.553.900 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 166,617
24 PP2500257874 - Ống lưu mẫu 592,000 807.272,7272 Vật tư y tế 296.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,880
25 PP2500257875 - Cồn tuyệt đối 1,400,000 1.909.090,909 Vật tư y tế 700.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,000
26 PP2500257876 - Nước cất 2 lần 1,260,000 1.718.181,8181 Vật tư y tế 630.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,900
27 PP2500257877 - Máng đựng dung dịch, dung tích 55ml 12,250,000 16.704.545,4545 Vật tư y tế 6.125.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 183,750
Test xét nghiệm nhanh HIV 1
Mã phần lô PP2500257851
Giá từng phần lô 115,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.172.727,2727
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Test xét nghiệm nhanh HIV 2
Mã phần lô PP2500257852
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.290.909,0909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Test xét nghiệm nhanh HIV 3
Mã phần lô PP2500257853
Giá từng phần lô 80,797,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.178.409,0909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.398.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,211,962
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm ELISA HIV
Mã phần lô PP2500257854
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.977.272,7272
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Tuýp nhựa có nút tiệt trùng
Mã phần lô PP2500257855
Giá từng phần lô 5,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,150
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần loại 5ml/cc
Mã phần lô PP2500257856
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.454,5454
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Ống nghiệm chân không kháng đông EDTA K2
Mã phần lô PP2500257857
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.818,1818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,625
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Kim bướm lấy máu hút chân không
Mã phần lô PP2500257858
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909,0909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Bông y tế
Mã phần lô PP2500257859
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.272,7272
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Dung dịch sát khuẩn Microshield 2%
Mã phần lô PP2500257860
Giá từng phần lô 261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.909,0909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,915
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng ( không
Mã phần lô PP2500257861
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Găng tay (không bột)
Mã phần lô PP2500257862
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hộp lưu mẫu 81 vị trí
Mã phần lô PP2500257863
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Ống micro tube 2ml
Mã phần lô PP2500257864
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2500257865
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Bông cắt miếng
Mã phần lô PP2500257866
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272,7272
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2500257867
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Giấy bạc
Mã phần lô PP2500257868
Giá từng phần lô 4,415,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.021.245,4545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.207.790
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,233
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Hóa chất khử khuẩn
Mã phần lô PP2500257869
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181,8181
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Viên khử khuẩn 2,5g
Mã phần lô PP2500257870
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.454,5454
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500257871
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090,909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Đầu côn (tip) 1000 μl
Mã phần lô PP2500257872
Giá từng phần lô 5,812,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.926.218,1
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.906.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,188
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Đầu côn (tip) 200 μl
Mã phần lô PP2500257873
Giá từng phần lô 11,107,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.147.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.553.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,617
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Ống lưu mẫu
Mã phần lô PP2500257874
Giá từng phần lô 592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.272,7272
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500257875
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.090,909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500257876
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181,8181
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Máng đựng dung dịch, dung tích 55ml
Mã phần lô PP2500257877
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.704.545,4545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->