Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ khám chữa bệnh năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300332019-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2024 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện MẮT TAI MŨI HỌNG RĂNG HÀM MẶT AN GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ khám chữa bệnh năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300172978
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 2,775,064,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27.750.657 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300363676 - Kim tiêm 18G x 1 1/2`` 1,564,000 2.346.000 9018 1.094.800 1534
2 PP2300363677 - Kim tiêm 26G x 1/2 102,000 153.000 9018 71.400 100
3 PP2300363678 - Que thử/ Khay thử xét nghiệm virus Viêm gan C 157,500,000 236.250.000 3822 110.250.000 5000
4 PP2300363679 - Bao tóc phẫu thuật 3,272,000 4.908.000 6505 2.290.400 1334
5 PP2300363680 - Bông y tế 16,320,000 24.480.000 3005 11.424.000 40000
6 PP2300363681 - Dây oxy 2 nhánh 144,060 216.090 9018 100.842 7
7 PP2300363682 - Gạc hút nước khổ 0.8m 18,860,000 28.290.000 3005 13.202.000 1367
8 PP2300363683 - Que thử/ Khay thử test nhanh xét nghiệm chuẩn đoán miễn dịch 342,920,000 514.380.000 3822 240.044.000 6667
9 PP2300363684 - Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 22G 7,434,000 11.151.000 9018 5.203.800 1000
10 PP2300363685 - Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G 677,250 1.015.875 9018 474.075 84
11 PP2300363686 - Lọ nước tiểu vô trùng có nắp 50 ml 19,560,000 29.340.000 3926 13.692.000 6667
12 PP2300363687 - Lưỡi dao mổ các số 10, 11, 12, 15, 20, 21 3,433,600 5.150.400 9018 2.403.520 1234
13 PP2300363688 - Nút đậy kim luồn 2,362,500 3.543.750 9018 1.653.750 834
14 PP2300363689 - Ống nghiệm lấy máu natricitrate 11,304,000 16.956.000 3926 7.912.800 3000
15 PP2300363690 - Ống nghiệm lấy máu 16,300,000 24.450.000 3926 11.410.000 8334
16 PP2300363691 - Ống nghiệm Heparin 22,650,000 33.975.000 3926 15.855.000 8334
17 PP2300363692 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người 85,125,000 127.687.500 3822 59.587.500 5000
18 PP2300363693 - Que thử nước tiểu sử dụng kết hợp với máy phân tích nước tiểu tự động hoặc đọc kết quả bằng mắt thường 36,708,000 55.050.000 3822 25.695.600 6667
19 PP2300363694 - Băng cá nhân 3,168,000 4.752.000 3005 2.217.600 6000
20 PP2300363695 - Băng keo lụa 5cm x 5m 4,563,000 6.844.500 3005 3.194.100 87
21 PP2300363696 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1,330,000 1.995.000 9018 931.000 667
22 PP2300363697 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3 ml/cc 1,396,500 2.094.750 9018 977.550 700
23 PP2300363698 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 16,150,000 24.225.000 9018 11.305.000 8334
24 PP2300363699 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 8,527,200 12.790.800 9018 5.969.040 4400
25 PP2300363700 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 4,179,600 6.269.400 9018 2.925.720 1434
26 PP2300363701 - Giấy siêu âm 37,044,000 55.566.000 9018 25.930.800 100
27 PP2300363702 - Kim chích máu (Lancets) 3,600,000 5.400.000 9018 2.520.000 6667
28 PP2300363703 - Kim tiêm 26G x 1 1/2 940,800 1.411.200 9018 658.560 1067
29 PP2300363704 - Bộ xét nghiệm ASO bằng phương pháp latex 3,000,000 4.500.000 3822 2.100.000 134
30 PP2300363705 - □Bộ xét nghiệm CRP bằng phương pháp latex 54,000,000 81.000.000 3822 37.800.000 3000
31 PP2300363706 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa. 2,925,000 4.387.500 3808 2.047.500 13
32 PP2300363707 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha-terpineol 0,5 % 7,200,000 10.800.000 3808 5.040.000 40
33 PP2300363708 - Thuốc thử sử dụng cho máy phân tích điện giải 5 thông số 266,207,850 399.311.775 3822 186.345.495 5
34 PP2300363709 - Dung dịch rửa hàng tuần sử dụng cho máy phân tích điện giải 10,557,360 15.836.040 3822 7.390.152 1
35 PP2300363710 - Dung dịch kiểm chuẩn sử dụng cho máy phân tích điện giải 3,259,650 4.889.475 3822 2.281.755 1
36 PP2300363711 - Chỉ khâu Chromic 3/O 324,072 486.108 3006 226.850,4 4
37 PP2300363712 - Chỉ khâu Chromic 4/O 11,342,520 17.013.780 3006 7.939.764 140
38 PP2300363713 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 có kim 23,410,800 35.116.200 3006 16.387.560 400
39 PP2300363714 - Chỉ khâu Silk 4/O 14,046,480 21.069.720 3006 9.832.536 240
40 PP2300363715 - Chỉ khâu Silk 5/O 2,752,000 4.128.000 3006 1.926.400 43
41 PP2300363716 - Chỉ khâu Silk 1/O 450,240 675.360 3006 315.168 7
42 PP2300363717 - Dây truyền dịch 79,380,000 119.070.000 9018 55.566.000 2334
43 PP2300363718 - Bông cầm máu 17,561,250 26.341.875 3006 12.292.875 50
44 PP2300363719 - Giấy điện tim 6 cần 15,000,000 22.500.000 9018 10.500.000 67
45 PP2300363720 - Đầu EVAC mổ Amiđan và Nạo VA ( Coblator ) 130,000,000 195.000.000 9018 91.000.000 7
46 PP2300363721 - Acid dùng trong trám răng 1,440,000 2.160.000 3006 1.008.000 4
47 PP2300363722 - Chỉ co nướu 2,990,625 4.485.937,5 3006 2.093.437,5 2
48 PP2300363723 - Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa 443,520,000 665.280.000 9018 310.464.000 672
49 PP2300363724 - Cọ bôi keo trám đèn (Cọ Composite) 605,605 908.407,5 9018 423.923,5 2
50 PP2300363725 - Côn trám bít ống tủy trong nha khoa 21,450,000 32.175.000 3006 15.015.000 10
51 PP2300363726 - Composite đặc 4,270,000 6.405.000 3006 2.989.000 4
52 PP2300363727 - Composit đặc 4,270,000 6.405.000 3006 2.989.000 4
53 PP2300363728 - Composite gắn mắc cài quang trùng hợp 5,780,000 8.670.000 3006 4.046.000 1
54 PP2300363729 - Dầu xịt tay khoan 9,142,000 13.713.000 3808 6.399.400 5
55 PP2300363730 - Đĩa đánh bóng composite 307,126 460.689 9018 214.988,2 1
56 PP2300363731 - Vật liệu trám bít ống tủy 55,000,000 82.500.000 3006 38.500.000 4
57 PP2300363732 - Vật liệu trám răng 17,200,000 25.800.000 3006 12.040.000 7
58 PP2300363733 - Kim gai lấy tủy 6,600,000 9.900.000 9018 4.620.000 7
59 PP2300363734 - Kim gây tê nha khoa 13,260,000 19.890.000 9018 9.282.000 1700
60 PP2300363735 - Lò so mở trong chỉnh hình răng 1,058,000 1.587.000 9018 740.600 1
61 PP2300363736 - Mũi cắt cầu kim loại 3,580,000 5.370.000 9018 2.506.000 7
62 PP2300363737 - Mũi đánh bóng Composite 7,284,375 10.926.562,5 9018 5.099.062,5 5
63 PP2300363738 - Mũi khoan kim cương nha khoa 3,575,000 5.362.500 9018 2.502.500 9
64 PP2300363739 - Mũi khoan kim cương nha khoa 5,005,000 7.507.500 9018 3.503.500 17
65 PP2300363740 - Mũi khoan slow speed 1,787,500 2.681.250 9018 1.251.250 4
66 PP2300363741 - Mũi khoan trụ slow speed 11,550,000 17.325.000 9018 8.085.000 27
67 PP2300363742 - Mũi khoan răng 72,600,000 108.900.000 9018 50.820.000 27
68 PP2300363743 - Mũi khoan tungsten lowspeed tròn 2,640,000 3.960.000 9018 1.848.000 7
69 PP2300363744 - Chất bôi phòng ngừa sâu răng dạng gel 843,750 1.265.625 3006 590.625 2
70 PP2300363745 - Ống hút nước bọt nha khoa 10,665,000 15.997.500 9018 7.465.500 1667
71 PP2300363746 - Trâm dũa ống tủy các số 5,000,000 7.500.000 9018 3.500.000 84
72 PP2300363747 - Sò đánh bóng 10,000,000 15.000.000 9018 7.000.000 334
73 PP2300363748 - Thạch cao cứng gói 1,5 kg 3,048,000 4.572.000 2520 2.133.600 2
74 PP2300363749 - Thuốc che tủy 6,000,000 9.000.000 3006 4.200.000 7
75 PP2300363750 - Trâm gai màu đỏ 750,000 1.125.000 9018 525.000 2
76 PP2300363751 - Trâm gai màu vàng 1,500,000 2.250.000 9018 1.050.000 4
77 PP2300363752 - Xương khối 11,768,900 17.653.350 9021 8.238.230 1
78 PP2300363753 - Phim khô Laser 35x43 cm 62,055,000 93.082.500 3701 43.438.500 500
79 PP2300363754 - Phim X-Quang 20x25cm (8x10in) 173,250,000 259.875.000 3701 121.275.000 3667
80 PP2300363755 - Keo dán vật liệu trám răng 13,050,000 19.575.000 3506 9.135.000 4
81 PP2300363756 - Xi măng gắn cầu mão 1,400,000 2.100.000 3006 980.000 1
82 PP2300363757 - Vật liệu trám răng 9,910,000 14.865.000 3006 6.937.000 4
83 PP2300363758 - Mắc cài kim loại chỉnh nha 51,870,000 77.805.000 9018 36.309.000 10
84 PP2300363759 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn 33,260,000 49.890.000 9021 23.282.000 4
85 PP2300363760 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn 49,900,000 74.850.000 9021 34.930.000 7
86 PP2300363761 - Màng xương không tiêu 25x30mm 27,030,000 40.545.000 9021 18.921.000 5
87 PP2300363762 - Thun buộc mắc cài các màu 1,642,000 2.463.000 9021 1.149.400 1
88 PP2300363763 - Thun Chuỗi màu bạc thưa 450,000 675.000 9021 315.000 1
89 PP2300363764 - Thun Chuỗi màu bạc khít 450,000 675.000 9021 315.000 1
90 PP2300363765 - Thun liên hàm các cỡ 220,000 330.000 9021 154.000 4
91 PP2300363766 - Xương nhân tạo dạng hạt 116,880,000 175.320.000 9021 81.816.000 14
92 PP2300363767 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình 3,254,220 4.881.330 3808 2.277.954 4
93 PP2300363768 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 17,400,000 26.100.000 3808 12.180.000 20
Kim tiêm 18G x 1 1/2``
Mã phần lô PP2300363676
Giá từng phần lô 1,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.346.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1534
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim tiêm 26G x 1/2
Mã phần lô PP2300363677
Giá từng phần lô 102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Que thử/ Khay thử xét nghiệm virus Viêm gan C
Mã phần lô PP2300363678
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bao tóc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300363679
Giá từng phần lô 3,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.908.000
Mã hàng hóa (HS) 6505
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.290.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bông y tế
Mã phần lô PP2300363680
Giá từng phần lô 16,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300363681
Giá từng phần lô 144,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.090
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc hút nước khổ 0.8m
Mã phần lô PP2300363682
Giá từng phần lô 18,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1367
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Que thử/ Khay thử test nhanh xét nghiệm chuẩn đoán miễn dịch
Mã phần lô PP2300363683
Giá từng phần lô 342,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 22G
Mã phần lô PP2300363684
Giá từng phần lô 7,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.151.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.203.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G
Mã phần lô PP2300363685
Giá từng phần lô 677,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lọ nước tiểu vô trùng có nắp 50 ml
Mã phần lô PP2300363686
Giá từng phần lô 19,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lưỡi dao mổ các số 10, 11, 12, 15, 20, 21
Mã phần lô PP2300363687
Giá từng phần lô 3,433,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.150.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.403.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1234
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300363688
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm lấy máu natricitrate
Mã phần lô PP2300363689
Giá từng phần lô 11,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.956.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.912.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm lấy máu
Mã phần lô PP2300363690
Giá từng phần lô 16,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300363691
Giá từng phần lô 22,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
Mã phần lô PP2300363692
Giá từng phần lô 85,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.687.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Que thử nước tiểu sử dụng kết hợp với máy phân tích nước tiểu tự động hoặc đọc kết quả bằng mắt thường
Mã phần lô PP2300363693
Giá từng phần lô 36,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.695.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300363694
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300363695
Giá từng phần lô 4,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.844.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.194.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần
Mã phần lô PP2300363696
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3 ml/cc
Mã phần lô PP2300363697
Giá từng phần lô 1,396,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần
Mã phần lô PP2300363698
Giá từng phần lô 16,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần
Mã phần lô PP2300363699
Giá từng phần lô 8,527,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.790.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.969.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 4400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần
Mã phần lô PP2300363700
Giá từng phần lô 4,179,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.269.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1434
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300363701
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.566.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim chích máu (Lancets)
Mã phần lô PP2300363702
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim tiêm 26G x 1 1/2
Mã phần lô PP2300363703
Giá từng phần lô 940,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1067
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ xét nghiệm ASO bằng phương pháp latex
Mã phần lô PP2300363704
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
□Bộ xét nghiệm CRP bằng phương pháp latex
Mã phần lô PP2300363705
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa.
Mã phần lô PP2300363706
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.387.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha-terpineol 0,5 %
Mã phần lô PP2300363707
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử sử dụng cho máy phân tích điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2300363708
Giá từng phần lô 266,207,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.311.775
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.345.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa hàng tuần sử dụng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300363709
Giá từng phần lô 10,557,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.836.040
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.390.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn sử dụng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300363710
Giá từng phần lô 3,259,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.889.475
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.281.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Chromic 3/O
Mã phần lô PP2300363711
Giá từng phần lô 324,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.108
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.850,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Chromic 4/O
Mã phần lô PP2300363712
Giá từng phần lô 11,342,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.013.780
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.939.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 có kim
Mã phần lô PP2300363713
Giá từng phần lô 23,410,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.116.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.387.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Silk 4/O
Mã phần lô PP2300363714
Giá từng phần lô 14,046,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.069.720
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.832.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Silk 5/O
Mã phần lô PP2300363715
Giá từng phần lô 2,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.128.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.926.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Silk 1/O
Mã phần lô PP2300363716
Giá từng phần lô 450,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.360
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300363717
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bông cầm máu
Mã phần lô PP2300363718
Giá từng phần lô 17,561,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.341.875
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.292.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300363719
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu EVAC mổ Amiđan và Nạo VA ( Coblator )
Mã phần lô PP2300363720
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid dùng trong trám răng
Mã phần lô PP2300363721
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300363722
Giá từng phần lô 2,990,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.937,5
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.093.437,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300363723
Giá từng phần lô 443,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 672
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cọ bôi keo trám đèn (Cọ Composite)
Mã phần lô PP2300363724
Giá từng phần lô 605,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.407,5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.923,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Côn trám bít ống tủy trong nha khoa
Mã phần lô PP2300363725
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Composite đặc
Mã phần lô PP2300363726
Giá từng phần lô 4,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.405.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Composit đặc
Mã phần lô PP2300363727
Giá từng phần lô 4,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.405.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Composite gắn mắc cài quang trùng hợp
Mã phần lô PP2300363728
Giá từng phần lô 5,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300363729
Giá từng phần lô 9,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.713.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.399.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa đánh bóng composite
Mã phần lô PP2300363730
Giá từng phần lô 307,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.689
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.988,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300363731
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300363732
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim gai lấy tủy
Mã phần lô PP2300363733
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300363734
Giá từng phần lô 13,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lò so mở trong chỉnh hình răng
Mã phần lô PP2300363735
Giá từng phần lô 1,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.587.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũi cắt cầu kim loại
Mã phần lô PP2300363736
Giá từng phần lô 3,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.370.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũi đánh bóng Composite
Mã phần lô PP2300363737
Giá từng phần lô 7,284,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.926.562,5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.099.062,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũi khoan kim cương nha khoa
Mã phần lô PP2300363738
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũi khoan kim cương nha khoa
Mã phần lô PP2300363739
Giá từng phần lô 5,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.507.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũi khoan slow speed
Mã phần lô PP2300363740
Giá từng phần lô 1,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.681.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.251.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũi khoan trụ slow speed
Mã phần lô PP2300363741
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300363742
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũi khoan tungsten lowspeed tròn
Mã phần lô PP2300363743
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất bôi phòng ngừa sâu răng dạng gel
Mã phần lô PP2300363744
Giá từng phần lô 843,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.265.625
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2300363745
Giá từng phần lô 10,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.997.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.465.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trâm dũa ống tủy các số
Mã phần lô PP2300363746
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300363747
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thạch cao cứng gói 1,5 kg
Mã phần lô PP2300363748
Giá từng phần lô 3,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.572.000
Mã hàng hóa (HS) 2520
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.133.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc che tủy
Mã phần lô PP2300363749
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trâm gai màu đỏ
Mã phần lô PP2300363750
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trâm gai màu vàng
Mã phần lô PP2300363751
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xương khối
Mã phần lô PP2300363752
Giá từng phần lô 11,768,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.653.350
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.238.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phim khô Laser 35x43 cm
Mã phần lô PP2300363753
Giá từng phần lô 62,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.082.500
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.438.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phim X-Quang 20x25cm (8x10in)
Mã phần lô PP2300363754
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Keo dán vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300363755
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3506
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xi măng gắn cầu mão
Mã phần lô PP2300363756
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300363757
Giá từng phần lô 9,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.865.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mắc cài kim loại chỉnh nha
Mã phần lô PP2300363758
Giá từng phần lô 51,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn
Mã phần lô PP2300363759
Giá từng phần lô 33,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn
Mã phần lô PP2300363760
Giá từng phần lô 49,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Màng xương không tiêu 25x30mm
Mã phần lô PP2300363761
Giá từng phần lô 27,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thun buộc mắc cài các màu
Mã phần lô PP2300363762
Giá từng phần lô 1,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.463.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.149.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thun Chuỗi màu bạc thưa
Mã phần lô PP2300363763
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thun Chuỗi màu bạc khít
Mã phần lô PP2300363764
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thun liên hàm các cỡ
Mã phần lô PP2300363765
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt
Mã phần lô PP2300363766
Giá từng phần lô 116,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình
Mã phần lô PP2300363767
Giá từng phần lô 3,254,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.881.330
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.277.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300363768
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->