Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300044195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất sử dụng cho Hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300034201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 9,192,703,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91.927.053 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300072281 - LCS hoặc tương đương | 451,744,020 | 645.348.600 | 3822.xx.xx | 316.220.814 | 38.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 2 | PP2300072282 - Reaction Buffer Concentrate (10X) hoặc tương đương | 173,742,660 | 248.203.800 | 3822.xx.xx | 121.619.862 | 12.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 3 | PP2300072283 - Ultra View Universal DAB Detection Kit hoặc tương đương | 1,916,192,250 | 2.737.417.500 | 3822.xx.xx | 1.341.334.575 | 12.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 4 | PP2300072284 - Bluing Reagent hoặc tương đương | 177,266,250 | 253.237.500 | 3822.xx.xx | 124.086.375 | 12.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 5 | PP2300072285 - Hematoxylin II hoặc tương đương | 260,343,750 | 371.919.643 | 3822.xx.xx | 182.240.625 | 12.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 6 | PP2300072286 - Cell Conditioning Solution, CC1 hoặc tương đương | 935,550,000 | 1.336.500.000 | 3822.xx.xx | 654.885.000 | 7.4Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 7 | PP2300072287 - 10X EZ Prep Solution hoặc tương đương | 451,440,570 | 644.915.100 | 3822.xx.xx | 316.008.399 | 6.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 8 | PP2300072288 - 10X SSC Solution hoặc tương đương | 5,345,970 | 7.637.100 | 3822.xx.xx | 3.742.179 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 9 | PP2300072289 - Opti View Amplification Kit hoặc tương đương | 8,400,000 | 12.000.000 | 3822.xx.xx | 5.880.000 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 10 | PP2300072290 - Opti View DAB Detection Kit hoặc tương đương | 109,200,000 | 156.000.000 | 3822.xx.xx | 76.440.000 | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 11 | PP2300072291 - Protease 2 hoặc tương đương | 1,846,950 | 2.638.500 | 3822.xx.xx | 1.292.865 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 12 | PP2300072292 - Kháng thể đơn dòng PR (1E2) hoặc tương đương | 319,803,750 | 456.862.500 | 3822.xx.xx | 223.862.625 | 4.1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 13 | PP2300072293 - Kháng thể đơn dòng Ki - 67 (30 - 9) hoặc tương đương | 230,816,250 | 329.737.500 | 3822.xx.xx | 161.571.375 | 4.1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 14 | PP2300072294 - Kháng thể đơn dòng ER (SP1) hoặc tương đương | 193,725,000 | 276.750.000 | 3822.xx.xx | 135.607.500 | 4.1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 15 | PP2300072295 - Kháng thể đơn dòng Chromogranin A (LK2H10) hoặc tương đương | 13,163,850 | 18.805.500 | 3822.xx.xx | 9.214.695 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 16 | PP2300072296 - Kháng thể đơn dòng CD20 (L26) hoặc tương đương | 49,725,900 | 71.037.000 | 3822.xx.xx | 34.808.130 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 17 | PP2300072297 - Kháng thể đơn dòng Keratin, Pan (AE1/AE3 & PCK26) hoặc tương đương | 103,764,000 | 148.234.286 | 3822.xx.xx | 72.634.800 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 18 | PP2300072298 - Kháng thể đơn dòng CD3 (2GV6) hoặc tương đương | 49,725,900 | 71.037.000 | 3822.xx.xx | 34.808.130 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 19 | PP2300072299 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 (SP33) hoặc tương đương | 176,400,000 | 252.000.000 | 3822.xx.xx | 123.480.000 | 2.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 20 | PP2300072300 - Kháng thể đơn dòng P63 (4A4) hoặc tương đương | 81,175,500 | 115.965.000 | 3822.xx.xx | 56.822.850 | 1.6Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 21 | PP2300072301 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 hoặc tương đương | 177,266,250 | 253.237.500 | 3822.xx.xx | 124.086.375 | 2.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 22 | PP2300072302 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6 (D5/16B4) hoặc tương đương | 110,073,600 | 157.248.000 | 3822.xx.xx | 77.051.520 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 23 | PP2300072303 - Kháng thể đơn dòng CD15 (MMA) hoặc tương đương | 11,982,600 | 17.118.000 | 3822.xx.xx | 8.387.820 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 24 | PP2300072304 - Kháng thể đơn dòng Desmin (DE – R - 11) hoặc tương đương | 8,775,900 | 12.537.000 | 3822.xx.xx | 6.143.130 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 25 | PP2300072305 - Kháng thể S100 (Polyclonal) hoặc tương đương | 4,432,050 | 6.331.500 | 3822.xx.xx | 3.102.435 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 26 | PP2300072306 - Kháng thể đơn dòng SM Actin hoặc tương đương | 7,779,450 | 11.113.500 | 3822.xx.xx | 5.445.615 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 27 | PP2300072307 - Kháng thể đơn dòng S100 (4C4.9) hoặc tương đương | 19,596,150 | 27.994.500 | 3822.xx.xx | 13.717.305 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 28 | PP2300072308 - Kháng thể đơn dòng Vimentin (V9) hoặc tương đương | 28,954,800 | 41.364.000 | 3822.xx.xx | 20.268.360 | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 29 | PP2300072309 - Kháng thể đơn dòng CD30 (Ber - H2) hoặc tương đương | 11,550,000 | 16.500.000 | 3822.xx.xx | 8.085.000 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 30 | PP2300072310 - Kháng thể đơn dòng CD34 (QBEnd/10) hoặc tương đương | 35,453,250 | 50.647.500 | 3822.xx.xx | 24.817.275 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 31 | PP2300072311 - Kháng thể đơn dòng CD68 (KP - 1) hoặc tương đương | 4,452,000 | 6.360.000 | 3822.xx.xx | 3.116.400 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 32 | PP2300072312 - Kháng thể đơn dòng Melanosome (HMB45) hoặc tương đương | 14,051,100 | 20.073.000 | 3822.xx.xx | 9.835.770 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 33 | PP2300072313 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (SP11) hoặc tương đương | 42,472,500 | 60.675.000 | 3822.xx.xx | 29.730.750 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 34 | PP2300072314 - Kháng thể đơn dòng EMA (E29) hoặc tương đương | 17,728,200 | 25.326.000 | 3822.xx.xx | 12.409.740 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 35 | PP2300072315 - Kháng thể đơn dòng CD99 hoặc tương đương | 36,691,200 | 52.416.000 | 3822.xx.xx | 25.683.840 | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 36 | PP2300072316 - Napsin A (MRQ - 60) PAb hoặc tương đương | 104,832,000 | 149.760.000 | 3822.xx.xx | 73.382.400 | 1.6Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 37 | PP2300072317 - Kháng thể đơn dòng CEA (CEA31) hoặc tương đương | 44,320,500 | 63.315.000 | 3822.xx.xx | 31.024.350 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 38 | PP2300072318 - Kháng thể đơn dòng Bcl - 2 (SP66) hoặc tương đương | 68,250,000 | 97.500.000 | 3822.xx.xx | 47.775.000 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 39 | PP2300072319 - Kháng thể đơn dòng TTF - 1 (SP141) hoặc tương đương | 82,794,600 | 118.278.000 | 3822.xx.xx | 57.956.220 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 40 | PP2300072320 - Kháng thể đơn dòng P53 (Bp 53 - 11) hoặc tương đương | 51,702,000 | 73.860.000 | 3822.xx.xx | 36.191.400 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 41 | PP2300072321 - Kháng thể đơn dòng CD34 hoặc tương đương | 11,817,750 | 16.882.500 | 3002.xx.xx | 8.272.425 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 42 | PP2300072322 - Kháng thể đơn dòng Thyroglobulin hoặc tương đương | 10,597,650 | 15.139.500 | 3822.xx.xx | 7.418.355 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 43 | PP2300072323 - Kháng thể đơn dòng Myogenin hoặc tương đương | 7,854,000 | 11.220.000 | 3822.xx.xx | 5.497.800 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 44 | PP2300072324 - Kháng thể đơn dòng Bcl - 6 hoặc tương đương | 48,705,300 | 69.579.000 | 3822.xx.xx | 34.093.710 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 45 | PP2300072325 - Kháng thể đơn dòng CD21 (2G9) hoặc tương đương | 41,002,500 | 58.575.000 | 3822.xx.xx | 28.701.750 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 46 | PP2300072326 - Kháng thể đơn dòng CD - 138 (B - A38) hoặc tương đương | 22,604,400 | 32.292.000 | 3822.xx.xx | 15.823.080 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 47 | PP2300072327 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 hoặc tương đương | 37,390,500 | 53.415.000 | 3822.xx.xx | 26.173.350 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 48 | PP2300072328 - Kháng thể đơn dòng ALK1 (ALK01) hoặc tương đương | 17,129,700 | 24.471.000 | 3822.xx.xx | 11.990.790 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 49 | PP2300072329 - Kháng thể đơn dòng WT1 (6F - H2) hoặc tương đương | 74,686,500 | 106.695.000 | 3822.xx.xx | 52.280.550 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 50 | PP2300072330 - Kháng thể đơn dòng CD2 (MRQ - 11) hoặc tương đương | 7,693,350 | 10.990.500 | 3822.xx.xx | 5.385.345 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 51 | PP2300072331 - Kháng thể đơn dòng CD31 (JC70) hoặc tương đương | 11,817,750 | 16.882.500 | 3822.xx.xx | 8.272.425 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 52 | PP2300072332 - Kháng thể đơn dòng CD23 (SP23) hoặc tương đương | 31,449,600 | 44.928.000 | 3822.xx.xx | 22.014.720 | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 53 | PP2300072333 - Kháng thể đơn dòng PAX5 (SP34) hoặc tương đương | 18,345,600 | 26.208.000 | 3822.xx.xx | 12.841.920 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 54 | PP2300072334 - Kháng thể đơn dòng CD4 (SP35) hoặc tương đương | 24,570,000 | 35.100.000 | 3822.xx.xx | 17.199.000 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 55 | PP2300072335 - Kháng thể đơn dòng CD79a (SP18) hoặc tương đương | 32,760,000 | 46.800.000 | 3822.xx.xx | 22.932.000 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 56 | PP2300072336 - Kháng thể đơn dòng CD10 (SP67) hoặc tương đương | 84,205,800 | 120.294.000 | 3822.xx.xx | 58.944.060 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 57 | PP2300072337 - Kháng thể đơn dòng Cyclin D1 (SP4 - R) hoặc tương đương | 54,999,000 | 78.570.000 | 3822.xx.xx | 38.499.300 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 58 | PP2300072338 - Kháng thể đơn dòng CD5 (SP19) hoặc tương đương | 29,956,500 | 42.795.000 | 3822.xx.xx | 20.969.550 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 59 | PP2300072339 - Kháng thể đơn dòng MSH6 (SP93) hoặc tương đương | 9,882,390 | 14.117.700 | 3822.xx.xx | 6.917.673 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 60 | PP2300072340 - Kháng thể đơn dòng CD8 (SP57) hoặc tương đương | 24,862,950 | 35.518.500 | 3822.xx.xx | 17.404.065 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 61 | PP2300072341 - Kháng thể đơn dòng Mesothelial Cell (HBME - 1) hoặc tương đương | 17,342,850 | 24.775.500 | 3822.xx.xx | 12.139.995 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 62 | PP2300072342 - Kháng thể đơn dòng CD25 (4C9) hoặc tương đương | 10,483,200 | 14.976.000 | 3822.xx.xx | 7.338.240 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 63 | PP2300072343 - Kháng thể đơn dòng CD21 (EP3093) hoặc tương đương | 41,002,500 | 58.575.000 | 3822.xx.xx | 28.701.750 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 64 | PP2300072344 - Kháng thể đơn dòng Calretinin (SP65) hoặc tương đương | 39,270,000 | 56.100.000 | 3822.xx.xx | 27.489.000 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 65 | PP2300072345 - Kháng thể đơn dòng Her2/Neu (4B5) hoặc tương đương | 293,280,750 | 418.972.500 | 3822.xx.xx | 205.296.525 | 2.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 66 | PP2300072346 - Kháng thể đơn dòng CD1a (EP3622) hoặc tương đương | 14,200,200 | 20.286.000 | 3822.xx.xx | 9.940.140 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 67 | PP2300072347 - Kháng thể đơn dòng MUM1 (EP190) PAb, Cell Marque hoặc tương đương | 63,000,000 | 90.000.000 | 3822.xx.xx | 44.100.000 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 68 | PP2300072348 - Kháng thể đơn dòng DOG - 1 (SP31) hoặc tương đương | 27,405,000 | 39.150.000 | 3822.xx.xx | 19.183.500 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 69 | PP2300072349 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (MRQ - 40) hoặc tương đương | 42,472,500 | 60.675.000 | 3822.xx.xx | 29.730.750 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 70 | PP2300072350 - Kháng thể đơn dòng MLH - 1 (M1) PAB hoặc tương đương | 9,882,390 | 14.117.700 | 3822.xx.xx | 6.917.673 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 71 | PP2300072351 - Kháng thể đơn dòng CD7 (SP94) hoặc tương đương | 8,287,650 | 11.839.500 | 3822.xx.xx | 5.801.355 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 72 | PP2300072352 - Kháng thể đơn dòng Calcitonin (SP17) hoặc tương đương | 16,170,000 | 23.100.000 | 3822.xx.xx | 11.319.000 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 73 | PP2300072353 - Kháng thể đơn dòng CD38 (SP149) hoặc tương đương | 11,817,750 | 16.882.500 | 3822.xx.xx | 8.272.425 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 74 | PP2300072354 - Kháng thể đơn dòng NSE (MRQ - 55) hoặc tương đương | 8,085,000 | 11.550.000 | 3822.xx.xx | 5.659.500 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 75 | PP2300072355 - Kháng thể đơn dòng ALK (D5F3) hoặc tương đương | 58,656,150 | 83.794.500 | 3822.xx.xx | 41.059.305 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 76 | PP2300072356 - Kháng thể đơn dòng CINtec P16 Histology (50) CE hoặc tương đương | 56,700,000 | 81.000.000 | 3822.xx.xx | 39.690.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 77 | PP2300072357 - Kháng thể đơn dòng CDX - 2 (EPR2764Y) hoặc tương đương | 29,400,000 | 42.000.000 | 3822.xx.xx | 20.580.000 | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 78 | PP2300072358 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 (SP263) hoặc tương đương | 113,681,400 | 162.402.000 | 3822.xx.xx | 79.576.980 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 79 | PP2300072359 - Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263) hoặc tương đương | 112,413,000 | 160.590.000 | 3822.xx.xx | 78.689.100 | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 80 | PP2300072360 - CD117(EP10) Rabbit Mono PAB hoặc tương đương | 46,674,600 | 66.678.000 | 3822.xx.xx | 32.672.220 | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 81 | PP2300072361 - Kháng thể Calcitonin | 8,117,550 | 11.596.500 | 3822.xx.xx | 5.682.285 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 82 | PP2300072362 - Kháng thể đơn dòng Mammaglobin | 18,345,600 | 26.208.000 | 3822.xx.xx | 12.841.920 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 83 | PP2300072363 - Kháng thể đơn dòng CD45 (2B11 và PD7/26) hoặc tương đương | 6,795,600 | 9.708.000 | 3822.xx.xx | 4.756.920 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 84 | PP2300072364 - Kháng thể đơn dòng CD56 (MRQ-42) Pab hoặc tương đương | 52,416,000 | 74.880.000 | 3822.xx.xx | 36.691.200 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 85 | PP2300072365 - Kháng thể C3D (Polyclonal) hoặc tương đương | 7,386,750 | 10.552.500 | 3002.xx.xx | 5.170.725 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 86 | PP2300072366 - Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG hoặc tương đương | 135,534,000 | 193.620.000 | 3822.xx.xx | 94.873.800 | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 87 | PP2300072367 - Dung dịch đệm formamide được sử dụng với các xét nghiệm dựa trên phản ứng lai tại chổ | 26,250,000 | 37.500.000 | 3822.xx.xx | 18.375.000 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 88 | PP2300072368 - Dung dịch rửa Silver hoặc tương đương | 13,125,000 | 18.750.000 | 3402.xx.xx | 9.187.500 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 89 | PP2300072369 - Cell Conditing Solution (CC2) hoặc tương đương | 129,937,500 | 185.625.000 | 3822.xx.xx | 90.956.250 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 90 | PP2300072370 - Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP hoặc tương đương | 101,650,500 | 145.215.000 | 3822.xx.xx | 71.155.350 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 91 | PP2300072371 - Kháng thể đơn dòng kháng chứng âm (Rabbit Ig) 250 hoặc tương đương | 5,250,000 | 7.500.000 | 3822.xx.xx | 3.675.000 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 92 | PP2300072372 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 (SP142) hoặc tương đương | 52,640,700 | 75.201.000 | 3822.xx.xx | 36.848.490 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 93 | PP2300072373 - Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28) hoặc tương đương | 32,470,200 | 46.386.000 | 3822.xx.xx | 22.729.140 | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 94 | PP2300072374 - Kháng thể đơn dòng c-MYC (Y69) hoặc tương đương | 57,750,000 | 82.500.000 | 3822.xx.xx | 40.425.000 | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 95 | PP2300072375 - Kháng thể đơn dòng GATA (L50-823) hoặc tương đương | 29,232,000 | 41.760.000 | 3822.xx.xx | 20.462.400 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 96 | PP2300072376 - Kháng thể đơn dòng PAX8 (EP 331) hoặc tương đương | 27,405,000 | 39.150.000 | 3822.xx.xx | 19.183.500 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 97 | PP2300072377 - Kháng thể TDT hoặc tương đương | 31,115,700 | 44.451.000 | 3822.xx.xx | 21.780.990 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 98 | PP2300072378 - Kháng thể đơn dòng SOX-10(SP267) hoặc tương đương | 9,882,390 | 14.117.700 | 3822.xx.xx | 6.917.673 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 99 | PP2300072379 - Thuốc thử xét nghiệm xác định trạng thái gen HER2 bằng phương pháp đếm tỷ lệ gen HER2 so với Nhiễm sắc thể 17 dưới kính hiển vi quang học hoặc tương đương | 212,625,000 | 303.750.000 | 3822.xx.xx | 148.837.500 | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 100 | PP2300072380 - Thuốc thử xét nghiệm phân cắt protein trong lát cắt mô | 14,437,500 | 20.625.000 | 3822.xx.xx | 10.106.250 | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 101 | PP2300072381 - Thuốc thử xét nghiệm gen HER2 và nhiễm sắc thể 17 | 5,250,000 | 7.500.000 | 3822.xx.xx | 3.675.000 | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
LCS hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072281 |
| Giá từng phần lô | 451,744,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.348.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.220.814 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Reaction Buffer Concentrate (10X) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072282 |
| Giá từng phần lô | 173,742,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.203.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.619.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Ultra View Universal DAB Detection Kit hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072283 |
| Giá từng phần lô | 1,916,192,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.737.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.341.334.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Bluing Reagent hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072284 |
| Giá từng phần lô | 177,266,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.086.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Hematoxylin II hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072285 |
| Giá từng phần lô | 260,343,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.919.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.240.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Cell Conditioning Solution, CC1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072286 |
| Giá từng phần lô | 935,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.4Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
10X EZ Prep Solution hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072287 |
| Giá từng phần lô | 451,440,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.915.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.008.399 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
10X SSC Solution hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072288 |
| Giá từng phần lô | 5,345,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.637.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.742.179 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Opti View Amplification Kit hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072289 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Opti View DAB Detection Kit hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072290 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Protease 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072291 |
| Giá từng phần lô | 1,846,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.638.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.292.865 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng PR (1E2) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072292 |
| Giá từng phần lô | 319,803,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.862.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Ki - 67 (30 - 9) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072293 |
| Giá từng phần lô | 230,816,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.571.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng ER (SP1) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072294 |
| Giá từng phần lô | 193,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.607.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A (LK2H10) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072295 |
| Giá từng phần lô | 13,163,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.805.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.214.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD20 (L26) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072296 |
| Giá từng phần lô | 49,725,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.808.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Keratin, Pan (AE1/AE3 & PCK26) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072297 |
| Giá từng phần lô | 103,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.234.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.634.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD3 (2GV6) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072298 |
| Giá từng phần lô | 49,725,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.808.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 (SP33) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072299 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng P63 (4A4) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072300 |
| Giá từng phần lô | 81,175,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.822.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072301 |
| Giá từng phần lô | 177,266,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.086.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6 (D5/16B4) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072302 |
| Giá từng phần lô | 110,073,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.051.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD15 (MMA) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072303 |
| Giá từng phần lô | 11,982,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.387.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Desmin (DE – R - 11) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072304 |
| Giá từng phần lô | 8,775,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.143.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể S100 (Polyclonal) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072305 |
| Giá từng phần lô | 4,432,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.331.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.102.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng SM Actin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072306 |
| Giá từng phần lô | 7,779,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.113.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.445.615 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng S100 (4C4.9) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072307 |
| Giá từng phần lô | 19,596,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.994.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.717.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Vimentin (V9) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072308 |
| Giá từng phần lô | 28,954,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.268.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD30 (Ber - H2) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072309 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD34 (QBEnd/10) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072310 |
| Giá từng phần lô | 35,453,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.817.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD68 (KP - 1) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072311 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.116.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Melanosome (HMB45) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072312 |
| Giá từng phần lô | 14,051,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.835.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (SP11) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072313 |
| Giá từng phần lô | 42,472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.730.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng EMA (E29) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072314 |
| Giá từng phần lô | 17,728,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.409.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD99 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072315 |
| Giá từng phần lô | 36,691,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.683.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Napsin A (MRQ - 60) PAb hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072316 |
| Giá từng phần lô | 104,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.382.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CEA (CEA31) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072317 |
| Giá từng phần lô | 44,320,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.024.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Bcl - 2 (SP66) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072318 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng TTF - 1 (SP141) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072319 |
| Giá từng phần lô | 82,794,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.956.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng P53 (Bp 53 - 11) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072320 |
| Giá từng phần lô | 51,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.191.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD34 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072321 |
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.272.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Thyroglobulin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072322 |
| Giá từng phần lô | 10,597,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.139.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.418.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Myogenin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072323 |
| Giá từng phần lô | 7,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.497.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Bcl - 6 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072324 |
| Giá từng phần lô | 48,705,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.579.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.093.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD21 (2G9) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072325 |
| Giá từng phần lô | 41,002,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.701.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD - 138 (B - A38) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072326 |
| Giá từng phần lô | 22,604,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.823.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072327 |
| Giá từng phần lô | 37,390,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.173.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng ALK1 (ALK01) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072328 |
| Giá từng phần lô | 17,129,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.990.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng WT1 (6F - H2) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072329 |
| Giá từng phần lô | 74,686,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.280.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD2 (MRQ - 11) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072330 |
| Giá từng phần lô | 7,693,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.990.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.385.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD31 (JC70) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072331 |
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.272.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD23 (SP23) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072332 |
| Giá từng phần lô | 31,449,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.014.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng PAX5 (SP34) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072333 |
| Giá từng phần lô | 18,345,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.841.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD4 (SP35) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072334 |
| Giá từng phần lô | 24,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.199.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD79a (SP18) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072335 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD10 (SP67) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072336 |
| Giá từng phần lô | 84,205,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.944.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Cyclin D1 (SP4 - R) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072337 |
| Giá từng phần lô | 54,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.499.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD5 (SP19) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072338 |
| Giá từng phần lô | 29,956,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.969.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng MSH6 (SP93) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072339 |
| Giá từng phần lô | 9,882,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.117.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.917.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD8 (SP57) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072340 |
| Giá từng phần lô | 24,862,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.518.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.404.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Mesothelial Cell (HBME - 1) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072341 |
| Giá từng phần lô | 17,342,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.775.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.139.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD25 (4C9) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072342 |
| Giá từng phần lô | 10,483,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.338.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD21 (EP3093) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072343 |
| Giá từng phần lô | 41,002,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.701.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Calretinin (SP65) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072344 |
| Giá từng phần lô | 39,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.489.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Her2/Neu (4B5) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072345 |
| Giá từng phần lô | 293,280,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.972.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.296.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD1a (EP3622) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072346 |
| Giá từng phần lô | 14,200,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.940.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng MUM1 (EP190) PAb, Cell Marque hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072347 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng DOG - 1 (SP31) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072348 |
| Giá từng phần lô | 27,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (MRQ - 40) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072349 |
| Giá từng phần lô | 42,472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.730.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng MLH - 1 (M1) PAB hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072350 |
| Giá từng phần lô | 9,882,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.117.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.917.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD7 (SP94) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072351 |
| Giá từng phần lô | 8,287,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.839.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.801.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Calcitonin (SP17) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072352 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD38 (SP149) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072353 |
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.272.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng NSE (MRQ - 55) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072354 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng ALK (D5F3) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072355 |
| Giá từng phần lô | 58,656,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.794.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.059.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CINtec P16 Histology (50) CE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072356 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CDX - 2 (EPR2764Y) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072357 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 (SP263) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072358 |
| Giá từng phần lô | 113,681,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.576.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072359 |
| Giá từng phần lô | 112,413,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.689.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
CD117(EP10) Rabbit Mono PAB hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072360 |
| Giá từng phần lô | 46,674,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.672.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300072361 |
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.596.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.682.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng Mammaglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300072362 |
| Giá từng phần lô | 18,345,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.841.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng CD45 (2B11 và PD7/26) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072363 |
| Giá từng phần lô | 6,795,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.756.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng CD56 (MRQ-42) Pab hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072364 |
| Giá từng phần lô | 52,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.691.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể C3D (Polyclonal) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072365 |
| Giá từng phần lô | 7,386,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.552.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.170.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072366 |
| Giá từng phần lô | 135,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.873.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Dung dịch đệm formamide được sử dụng với các xét nghiệm dựa trên phản ứng lai tại chổ |
|
| Mã phần lô | PP2300072367 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Dung dịch rửa Silver hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072368 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Cell Conditing Solution (CC2) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072369 |
| Giá từng phần lô | 129,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.956.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072370 |
| Giá từng phần lô | 101,650,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.155.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng kháng chứng âm (Rabbit Ig) 250 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072371 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 (SP142) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072372 |
| Giá từng phần lô | 52,640,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.848.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072373 |
| Giá từng phần lô | 32,470,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.386.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.729.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng c-MYC (Y69) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072374 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể đơn dòng GATA (L50-823) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072375 |
| Giá từng phần lô | 29,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.462.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng PAX8 (EP 331) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072376 |
| Giá từng phần lô | 27,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Kháng thể TDT hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072377 |
| Giá từng phần lô | 31,115,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.780.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Kháng thể đơn dòng SOX-10(SP267) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072378 |
| Giá từng phần lô | 9,882,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.117.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.917.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Thuốc thử xét nghiệm xác định trạng thái gen HER2 bằng phương pháp đếm tỷ lệ gen HER2 so với Nhiễm sắc thể 17 dưới kính hiển vi quang học hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300072379 |
| Giá từng phần lô | 212,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Thuốc thử xét nghiệm phân cắt protein trong lát cắt mô |
|
| Mã phần lô | PP2300072380 |
| Giá từng phần lô | 14,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.106.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện |
Thuốc thử xét nghiệm gen HER2 và nhiễm sắc thể 17 |
|
| Mã phần lô | PP2300072381 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2Nhà thầu cam kết có năng lực tựthực hiện các nghĩa vụ bảohành, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày, Ngày giao hàng muộn nhất là 5 ngày (kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi