Gói thầu: Mua sắm Hóa chất sử dụng năm 2025 - 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500408080-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện An Bình
Chủ đầu tư Bệnh Viện An Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất sử dụng năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500153423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 14,424,597,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500298039 - PHẦN 1: BỘ KÍT XÉT NGHIỆMUNG THƯ CỔ TỬ CUNG 1,368,000,000 2.052.000.000 684.000.000 5400
2 PP2500298040 - PHẦN 2: CÁC LOẠI HÓA CHẤT ĐỊNH DANH NHÓM MÁU THỦ CÔNG 74,481,750 111.722.625 37.240.875 900
3 PP2500298041 - PHẦN 3: CÁC LOẠI TEST NHANH 917,292,000 1.375.938.00 458.646.000 50250
4 PP2500298042 - PHẦN 4: HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRONG CHẠY THẬN, RỬA MÀNG LỌC, RỬA MÁY 3,015,225,000 4.522.837.500 1.507.612.500 44220
5 PP2500298043 - PHẦN 5: VIÊN, DUNG DỊCH KHỬ KHUẨNBỀ MẶT 606,700,000 910.050.000 303.350.000 30750
6 PP2500298044 - PHẦN 6: CỒN 209,982,000 314.973.000 104.991.000 12900
7 PP2500298045 - PHẦN 7: DUNG DỊCH SÁT KHUẨNTAY NHANHCHỨA CỒN 1,475,000,000 2.212.500.000 737.500.000 10596
8 PP2500298046 - PHẦN 8: DUNG DỊCH TẮM, RỬA TAY SÁT KHUẨN 465,800,000 698.700.000 232.900.000 12000
9 PP2500298047 - PHẦN 9: DUNG 280,000,000 420.000.000 140.000.000 1050
10 PP2500298048 - PHẦN 10: DUNG DỊCH XỬ LÝ DỤNG CỤ VÀ KHỬ 368,400,000 552.600.000 184.200.000 75165
11 PP2500298049 - PHẦN 11: DUNG DỊCH NGÂM, TẨY, RỬA ENZYMEDỤNG CỤ NỘI SOI 1,350,000,000 2.025.000.00 675.000.000 900
12 PP2500298050 - PHẦN 12: DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN,TIỆT KHUẨN 700,000,000 1.050.000.000 350.000.000 3000
13 PP2500298051 - PHẦN 13: JAVEL 58,500,000 87.750.000 29.250.000 6750
14 PP2500298052 - PHẦN 14: DẦU SOI KÍNH 135,000,000 202.500.000 67.500.000 135
15 PP2500298053 - PHẦN 15: 216,000,000 324.000.000 108.000.000 5400
16 PP2500298054 - PHẦN 16: DUNG DỊCH KOH 10-30% 2,520,000 3.780.000 1.260.000 54
17 PP2500298055 - PHẦN 17: METHANOL 36,000,000 54.000.000 18.000.000 135
18 PP2500298056 - PHẦN 18: HÓA CHẤT NHUỘMHỒNG CẦU LƯỚI 17,280,000 25.920.000 8.640.000 27
19 PP2500298057 - PHẦN 19: LACTO PHENOLCOTON BLUE 23,040,000 34.560.000 11.520.000 36
20 PP2500298058 - PHẦN 20: ACID ACETIC 4,320,000 6.480.000 2.160.000 9
21 PP2500298059 - PHẦN 21: ACID FORMIC100% 1,404,000 2.106.000 702.000 1500
22 PP2500298060 - PHẦN 22: AMONIAC 25% 400,000 600.000 200.000 1500
23 PP2500298061 - PHẦN 23: CLEAR-RITE 3 255,000,000 382.500.000 127.500.000 225
24 PP2500298062 - PHẦN 24: CỒN TUYỆT ĐỐI 14,000,000 21.000.000 7.000.000 375
25 PP2500298063 - PHẦN 25: EA 50 14,608,000 21.912.000 7.304.000 12000
26 PP2500298064 - PHẦN 26: EOSIN Y 1,000,000 1.500.000 500.000 1.5
27 PP2500298065 - PHẦN 27: 11,280,000 16.920.000 5.640.000 150
28 PP2500298066 - PHẦN 28: HCL 37% 637,000 955.500 318.500 1500
29 PP2500298067 - PHẦN 29: HEMATOXYLIN 17,600,000 26.400.000 8.800.000 12000
30 PP2500298068 - PHẦN 30: KEO DÁN LAMEN 7,350,000 11.025.000 3.675.000 10.5
31 PP2500298069 - PHẦN 31: OG6 14,608,000 21.912.000 7.304.000 12000
32 PP2500298070 - PHẦN 32: SÁP 5,250,000 7.875.000 2.625.000 105
33 PP2500298071 - PHẦN 33: DUNG DỊCH LÀM SẠCH VÀ KHỬ KHUẨNDỤNG CỤ Y TẾ, DỤNG 1,160,000,000 1.740.000.000 580.000.000 3000
34 PP2500298072 - PHẦN 34: DUNG DỊCH PHUN SƯƠNG KHỬ KHUẨN 450,000,000 675.000.000 225.000.000 375
35 PP2500298073 - PHẦN 35: 1,147,920,000 1.721.880.000 573.960.000 76054.5
PHẦN 1: BỘ KÍT XÉT NGHIỆMUNG THƯ CỔ TỬ CUNG
Mã phần lô PP2500298039
Giá từng phần lô 1,368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 2: CÁC LOẠI HÓA CHẤT ĐỊNH DANH NHÓM MÁU THỦ CÔNG
Mã phần lô PP2500298040
Giá từng phần lô 74,481,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.722.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 3: CÁC LOẠI TEST NHANH
Mã phần lô PP2500298041
Giá từng phần lô 917,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.938.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50250
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 4: HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRONG CHẠY THẬN, RỬA MÀNG LỌC, RỬA MÁY
Mã phần lô PP2500298042
Giá từng phần lô 3,015,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.522.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.507.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44220
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 5: VIÊN, DUNG DỊCH KHỬ KHUẨNBỀ MẶT
Mã phần lô PP2500298043
Giá từng phần lô 606,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30750
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 6: CỒN
Mã phần lô PP2500298044
Giá từng phần lô 209,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12900
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 7: DUNG DỊCH SÁT KHUẨNTAY NHANHCHỨA CỒN
Mã phần lô PP2500298045
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10596
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 8: DUNG DỊCH TẮM, RỬA TAY SÁT KHUẨN
Mã phần lô PP2500298046
Giá từng phần lô 465,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 9: DUNG
Mã phần lô PP2500298047
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 10: DUNG DỊCH XỬ LÝ DỤNG CỤ VÀ KHỬ
Mã phần lô PP2500298048
Giá từng phần lô 368,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75165
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 11: DUNG DỊCH NGÂM, TẨY, RỬA ENZYMEDỤNG CỤ NỘI SOI
Mã phần lô PP2500298049
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 12: DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN,TIỆT KHUẨN
Mã phần lô PP2500298050
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 13: JAVEL
Mã phần lô PP2500298051
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6750
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 14: DẦU SOI KÍNH
Mã phần lô PP2500298052
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 15:
Mã phần lô PP2500298053
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 16: DUNG DỊCH KOH 10-30%
Mã phần lô PP2500298054
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 17: METHANOL
Mã phần lô PP2500298055
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 18: HÓA CHẤT NHUỘMHỒNG CẦU LƯỚI
Mã phần lô PP2500298056
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 19: LACTO PHENOLCOTON BLUE
Mã phần lô PP2500298057
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 20: ACID ACETIC
Mã phần lô PP2500298058
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 21: ACID FORMIC100%
Mã phần lô PP2500298059
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 22: AMONIAC 25%
Mã phần lô PP2500298060
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 23: CLEAR-RITE 3
Mã phần lô PP2500298061
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 24: CỒN TUYỆT ĐỐI
Mã phần lô PP2500298062
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 25: EA 50
Mã phần lô PP2500298063
Giá từng phần lô 14,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 26: EOSIN Y
Mã phần lô PP2500298064
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 27:
Mã phần lô PP2500298065
Giá từng phần lô 11,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 28: HCL 37%
Mã phần lô PP2500298066
Giá từng phần lô 637,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 29: HEMATOXYLIN
Mã phần lô PP2500298067
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 30: KEO DÁN LAMEN
Mã phần lô PP2500298068
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 31: OG6
Mã phần lô PP2500298069
Giá từng phần lô 14,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 32: SÁP
Mã phần lô PP2500298070
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 33: DUNG DỊCH LÀM SẠCH VÀ KHỬ KHUẨNDỤNG CỤ Y TẾ, DỤNG
Mã phần lô PP2500298071
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 34: DUNG DỊCH PHUN SƯƠNG KHỬ KHUẨN
Mã phần lô PP2500298072
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
PHẦN 35:
Mã phần lô PP2500298073
Giá từng phần lô 1,147,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.721.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76054.5
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->