Gói thầu: Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế, vật tư năm 2025-2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500150699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Hải Châu | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế quận Hải Châu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế, vật tư năm 2025-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500082020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 6,461,874,201 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500191219 - Acid Acetic 3% | 550,000 | 392.857,1429 | 137.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 5,500 | |
| 2 | PP2500191220 - Bộ Thuốc nhuộm Gram | 430,000 | 307.142,8571 | 107.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 4,300 | |
| 3 | PP2500191221 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen | 10,500,000 | 7.500.000 | 2.625.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 105,000 | |
| 4 | PP2500191222 - Dầu Parafin | 252,000 | 180.000 | 63.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,520 | |
| 5 | PP2500191223 - Dầu soi kính hiển vi | 4,839,000 | 3.456.428,5714 | 1.209.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 48,390 | |
| 6 | PP2500191224 - Dầu tra tay khoan | 720,000 | 514.285,7143 | 180.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 7,200 | |
| 7 | PP2500191225 - Dung dịch Lugol 3% | 6,000,000 | 4.285.714,2857 | 1.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 60,000 | |
| 8 | PP2500191226 - Formol 10% | 1,962,090 | 1.401.492,8571 | 490.522,5 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 19,621 | |
| 9 | PP2500191227 - Giemsa | 4,400,000 | 3.142.857,1429 | 1.100.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 44,000 | |
| 10 | PP2500191228 - Glycerin | 3,643,200 | 2.602.285,7143 | 910.800 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 36,432 | |
| 11 | PP2500191229 - Hóa chất tẩy rửa, bôi trơn, chống rỉ sét thiết bị, dụng cụ | 400,400 | 286.000 | 100.100 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 4,004 | |
| 12 | PP2500191230 - Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên D (RH1)Anti - D (IgM + IgG) | 4,819,500 | 3.442.500 | 1.204.875 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 48,195 | |
| 13 | PP2500191231 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A | 3,000,000 | 2.142.857,1429 | 750.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 30,000 | |
| 14 | PP2500191232 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB | 3,000,000 | 2.142.857,1429 | 750.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 30,000 | |
| 15 | PP2500191233 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B | 3,000,000 | 2.142.857,1429 | 750.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 30,000 | |
| 16 | PP2500191234 - Vôi Soda | 1,150,000 | 821.428,5714 | 287.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 11,500 | |
| 17 | PP2500191235 - Chlorine | 26,910,000 | 19.221.428,5714 | 6.727.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 269,100 | |
| 18 | PP2500191236 - Cồn 70 độ | 60,859,600 | 43.471.142,8571 | 15.214.900 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 608,596 | |
| 19 | PP2500191237 - Cồn sát trùng 90 độ | 16,415,000 | 11.725.000 | 4.103.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 164,150 | |
| 20 | PP2500191238 - Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 2,160,000 | 1.542.857,1429 | 540.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 21,600 | |
| 21 | PP2500191239 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế | 17,440,000 | 12.457.142,8571 | 4.360.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 174,400 | |
| 22 | PP2500191240 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. | 1,920,000 | 1.371.428,5714 | 480.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 19,200 | |
| 23 | PP2500191241 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. | 6,496,000 | 4.640.000 | 1.624.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 64,960 | |
| 24 | PP2500191242 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn. | 34,650,000 | 24.750.000 | 8.662.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 346,500 | |
| 25 | PP2500191243 - Viên khử khuẩn | 35,910,000 | 25.650.000 | 8.977.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 359,100 | |
| 26 | PP2500191244 - Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu/3 lỗ , 4lỗ, 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm | 6,370,000 | 4.550.000 | 1.592.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 63,700 | |
| 27 | PP2500191245 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 19,110,000 | 13.650.000 | 4.777.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 191,100 | |
| 28 | PP2500191246 - Nẹp khóa xương đòn | 20,830,000 | 14.878.571,4286 | 5.207.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 208,300 | |
| 29 | PP2500191247 - Nẹp lòng máng 1/3, 6-> 8 lỗ, dùng vít 3.5mm/ 4.0mm | 13,475,000 | 9.625.000 | 3.368.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 134,750 | |
| 30 | PP2500191248 - Vít khóa đường kính 3.5 các cỡ | 17,550,000 | 12.535.714,2857 | 4.387.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 175,500 | |
| 31 | PP2500191249 - Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ | 2,200,000 | 1.571.428,5714 | 550.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 22,000 | |
| 32 | PP2500191250 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ | 34,320,000 | 24.514.285,7143 | 8.580.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 343,200 | |
| 33 | PP2500191251 - Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài | 118,500,000 | 84.642.857,1429 | 29.625.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,185,000 | |
| 34 | PP2500191252 - Cây lèn vật liệu trám răng nội nha bằng tay | 12,902,400 | 9.216.000 | 3.225.600 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 129,024 | |
| 35 | PP2500191253 - Chất dán ngà răng | 4,800,000 | 3.428.571,4286 | 1.200.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 48,000 | |
| 36 | PP2500191254 - Chất hỗ trợ sửa soạn ống tủy | 920,000 | 657.142,8571 | 230.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 9,200 | |
| 37 | PP2500191255 - Chất trám tạm nội nha | 1,260,000 | 900.000 | 315.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 12,600 | |
| 38 | PP2500191256 - Chỉ co lợi | 1,440,000 | 1.028.571,4286 | 360.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 14,400 | |
| 39 | PP2500191257 - Cọ quét keo | 6,954 | 4.967,1429 | 1.738,5 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 70 | |
| 40 | PP2500191258 - Composite nha khoa | 3,500,000 | 2.500.000 | 875.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 35,000 | |
| 41 | PP2500191259 - Composite nha khoa | 4,800,000 | 3.428.571,4286 | 1.200.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 48,000 | |
| 42 | PP2500191260 - Côn trám bít ống tuỷ | 480,000 | 342.857,1429 | 120.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 4,800 | |
| 43 | PP2500191261 - Côn trám bít ống tuỷ nha khoa | 66,000,000 | 47.142.857,1429 | 16.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 660,000 | |
| 44 | PP2500191262 - Đai trám răng | 180,000 | 128.571,4286 | 45.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,800 | |
| 45 | PP2500191263 - Đầu đưa vật liệu trám bít ống tuỷ, có thể sử dụng lại | 14,592,000 | 10.422.857,1429 | 3.648.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 145,920 | |
| 46 | PP2500191264 - Dung dịch xoi mòn nha khoa | 840,000 | 600.000 | 210.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 8,400 | |
| 47 | PP2500191265 - Giấy cắn nha khoa | 1,512,000 | 1.080.000 | 378.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 15,120 | |
| 48 | PP2500191266 - Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa | 2,100,000 | 1.500.000 | 525.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 21,000 | |
| 49 | PP2500191267 - Kẽm oxyt (nha khoa) | 210,000 | 150.000 | 52.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,100 | |
| 50 | PP2500191268 - Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại | 5,040,000 | 3.600.000 | 1.260.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 50,400 | |
| 51 | PP2500191269 - Mũi khoan nha khoa carbide, có thể sử dụng lại | 1,935,360 | 1.382.400 | 483.840 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 19,354 | |
| 52 | PP2500191270 - Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại | 9,450,000 | 6.750.000 | 2.362.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 94,500 | |
| 53 | PP2500191271 - Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại | 2,394,000 | 1.710.000 | 598.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 23,940 | |
| 54 | PP2500191272 - Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại | 9,975,000 | 7.125.000 | 2.493.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 99,750 | |
| 55 | PP2500191273 - Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại | 15,600,000 | 11.142.857,1429 | 3.900.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 156,000 | |
| 56 | PP2500191274 - Vật liệu diệt tủy răng, không chứa arsen | 1,360,000 | 971.428,57 | 340.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 13,600 | |
| 57 | PP2500191275 - Vật liệu hàn ống tuỷ | 2,700,000 | 1.928.571,4286 | 675.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 27,000 | |
| 58 | PP2500191276 - Vật liệu sát trùng ống tủy | 540,000 | 385.714,2857 | 135.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 5,400 | |
| 59 | PP2500191277 - Xi măng canxi hydroxit nha khoa | 200,000 | 142.857,1429 | 50.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,000 | |
| 60 | PP2500191278 - Xi măng nha khoa glass ionomer | 18,900,000 | 13.500.000 | 4.725.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 189,000 | |
| 61 | PP2500191279 - Xi măng nha khoa oxit kẽm eugenol | 563,940 | 402.814,2857 | 140.985 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 5,640 | |
| 62 | PP2500191280 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tự động | 76,000,000 | 54.285.714,2857 | 19.000.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 760,000 | |
| 63 | PP2500191281 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho máy xét nghiệm nước tiểu | 11,000,000 | 7.857.142,8571 | 2.750.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 110,000 | |
| 64 | PP2500191282 - Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung | 296,400,000 | 211.714.285,7143 | 74.100.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,964,000 | |
| 65 | PP2500191283 - Que thử đường huyết | 143,000,000 | 102.142.857,1429 | 35.750.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,430,000 | |
| 66 | PP2500191284 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 148,500,000 | 106.071.428,5714 | 37.125.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,485,000 | |
| 67 | PP2500191285 - Que thử nước tiểu 11 thông số dùng trên máy xét nghiệm tự động AX 4060 | 98,000,000 | 70.000.000 | 24.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 980,000 | |
| 68 | PP2500191286 - Test ma túy tổng hợp | 337,695,000 | 241.210.714,2857 | 84.423.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 3,376,950 | |
| 69 | PP2500191287 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 33,000,000 | 23.571.428,5714 | 8.250.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 330,000 | |
| 70 | PP2500191288 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV | 5,250,000 | 3.750.000 | 1.312.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 52,500 | |
| 71 | PP2500191289 - Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. | 231,000,000 | 165.000.000 | 57.750.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,310,000 | |
| 72 | PP2500191290 - Test phát hiện nhanh H.Pylori | 22,200,000 | 15.857.142,8571 | 5.550.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 222,000 | |
| 73 | PP2500191291 - Test thử thai | 5,061,000 | 3.615.000 | 1.265.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 50,610 | |
| 74 | PP2500191292 - Test xét nghiệm antistreptolysin-O | 5,040,000 | 3.600.000 | 1.260.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 50,400 | |
| 75 | PP2500191293 - Test xét nghiệm Giang mai | 16,800,000 | 12.000.000 | 4.200.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 168,000 | |
| 76 | PP2500191294 - Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV | 36,000,000 | 25.714.285,7143 | 9.000.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 360,000 | |
| 77 | PP2500191295 - Test xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) | 7,200,000 | 5.142.857,1429 | 1.800.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 72,000 | |
| 78 | PP2500191296 - Băng cuộn | 1,006,600 | 719.000 | 251.650 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 10,066 | |
| 79 | PP2500191297 - Băng dính | 376,922,000 | 269.230.000 | 94.230.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 3,769,220 | |
| 80 | PP2500191298 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 4,912,845 | 3.509.175 | 1.228.211,25 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 49,129 | |
| 81 | PP2500191299 - Băng thun 3 inches | 5,566,000 | 3.975.714,2857 | 1.391.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 55,660 | |
| 82 | PP2500191300 - Băng thun 6 inches | 5,777,795 | 4.126.996,4286 | 1.444.448,75 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 57,778 | |
| 83 | PP2500191301 - Bao cao su | 15,400,000 | 11.000.000 | 3.850.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 154,000 | |
| 84 | PP2500191302 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim | 99,042,000 | 70.744.285, | 24.760.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 990,420 | |
| 85 | PP2500191303 - Bơm tiêm nhựa 1ml có kim | 3,901,881 | 2.787.057,8571 | 975.470,25 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 39,019 | |
| 86 | PP2500191304 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim | 35,494,000 | 25.352.857,1429 | 8.873.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 354,940 | |
| 87 | PP2500191305 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 183,750 | 131.250 | 45.937,5 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,838 | |
| 88 | PP2500191306 - Bơm tiêm nhựa 50ml sử dụng 1 lần | 13,142,400 | 9.387.428,5714 | 3.285.600 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 131,424 | |
| 89 | PP2500191307 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim | 139,789,776 | 99.849.840 | 34.947.444 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,397,898 | |
| 90 | PP2500191308 - Bông hút nước y tế | 102,150,000 | 72.964.285,7143 | 25.537.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,021,500 | |
| 91 | PP2500191309 - Bông không hút nước (bông mỡ), không vô trùng | 2,730,000 | 1.950.000 | 682.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 27,300 | |
| 92 | PP2500191310 - Chỉ khâu gân | 18,000,000 | 12.857.142,8571 | 4.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 180,000 | |
| 93 | PP2500191311 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0 | 6,814,920 | 4.867.800 | 1.703.730 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 68,150 | |
| 94 | PP2500191312 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 | 54,000,000 | 38.571.428,5714 | 13.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 540,000 | |
| 95 | PP2500191313 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 | 48,215,160 | 34.439.400 | 12.053.790 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 482,152 | |
| 96 | PP2500191314 - Chỉ không tan tự nhiên không kim số 2/0 | 382,200 | 273.000 | 95.550 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 3,822 | |
| 97 | PP2500191315 - Chỉ không tan tự nhiên không kim số 3/0 | 573,300 | 409.500 | 143.325 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 5,733 | |
| 98 | PP2500191316 - Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 2/0 | 15,393,000 | 10.995.000 | 3.848.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 153,930 | |
| 99 | PP2500191317 - Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 3/0 | 10,000,000 | 7.142.857,1429 | 2.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 100,000 | |
| 100 | PP2500191318 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1/0 | 1,587,600 | 1.134.000 | 396.900 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 15,876 | |
| 101 | PP2500191319 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 | 20,148,000 | 14.391.428, | 5.037.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 201,480 | |
| 102 | PP2500191320 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 | 12,700,000 | 9.071.428,5714 | 3.175.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 127,000 | |
| 103 | PP2500191321 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 | 33,001,500 | 23.572.500 | 8.250.375 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 330,015 | |
| 104 | PP2500191322 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 29,700,000 | 21.214.285,7143 | 7.425.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 297,000 | |
| 105 | PP2500191323 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 9,600,000 | 6.857.142,8571 | 2.400.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 96,000 | |
| 106 | PP2500191324 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 13,200,000 | 9.428.571,4286 | 3.300.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 132,000 | |
| 107 | PP2500191325 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 | 3,360,000 | 2.400.000 | 840.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 33,600 | |
| 108 | PP2500191326 - Chỉ thép không rỉ số 5 | 4,380,000 | 3.128.571,4286 | 1.095.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 43,800 | |
| 109 | PP2500191327 - Chỉ thị hóa học 2 thông số cho gói đồ vải hấp ướt | 1,540,000 | 1.100.000 | 385.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 15,400 | |
| 110 | PP2500191328 - Chỉ thị hóa học kiểm tra lò hấp hơi nước | 26,700,000 | 19.071.428,5714 | 6.675.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 267,000 | |
| 111 | PP2500191329 - Đầu col vàng có khía 200μL | 5,040,000 | 3.600.000 | 1.260.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 50,400 | |
| 112 | PP2500191330 - Đầu col xanh 1000μL | 2,562,000 | 1.830.000 | 640.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 25,620 | |
| 113 | PP2500191331 - Đầu đốt phẫu thuật plasma | 82,500,000 | 58.928.571,4286 | 20.625.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 825,000 | |
| 114 | PP2500191332 - Dây cho ăn số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 | 220,500 | 157.500 | 55.125 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,205 | |
| 115 | PP2500191333 - Dây dẫn nước nội soi loại thường | 11,085,000 | 7.917.857,1429 | 2.771.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 110,850 | |
| 116 | PP2500191334 - Dây điện châm | 3,832,500 | 2.737.500 | 958.125 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 38,325 | |
| 117 | PP2500191335 - Dây điện xung | 6,250,000 | 4.464.285,7143 | 1.562.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 62,500 | |
| 118 | PP2500191336 - Dây Garo | 3,535,000 | 2.525.000 | 883.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 35,350 | |
| 119 | PP2500191337 - Dây hút dịch phẫu thuật | 7,695,000 | 5.496.428,5714 | 1.923.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 76,950 | |
| 120 | PP2500191338 - Dây hút nhớt các số | 855,600 | 611.142,8571 | 213.900 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 8,556 | |
| 121 | PP2500191339 - Dây nối bơm tiêm điện | 10,537,800 | 7.527.000 | 2.634.450 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 105,378 | |
| 122 | PP2500191340 - Dây nối dài tiêm tĩnh mạch | 2,880,000 | 2.057.142,8571 | 720.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 28,800 | |
| 123 | PP2500191341 - Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em + trẻ sơ sinh) | 4,577,000 | 3.269.285,7143 | 1.144.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 45,770 | |
| 124 | PP2500191342 - Dây truyền dịch | 229,478,400 | 163.913.142,8571 | 57.369.600 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,294,784 | |
| 125 | PP2500191343 - Dây truyền máu một buồng có kim 18G x 1 1/2" | 1,083,000 | 773.571,4286 | 270.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 10,830 | |
| 126 | PP2500191344 - Đè lưỡi gỗ | 24,888,000 | 17.777.142,8571 | 6.222.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 248,880 | |
| 127 | PP2500191345 - Dụng cụ chống cắn lưỡi | 861,000 | 615.000 | 215.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 8,610 | |
| 128 | PP2500191346 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo | 349,300,000 | 249.500.000 | 87.325.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 3,493,000 | |
| 129 | PP2500191347 - Gạc cầm máu mũi | 10,500,000 | 7.500.000 | 2.625.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 105,000 | |
| 130 | PP2500191348 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng | 2,032,800 | 1.452.000 | 508.200 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 20,328 | |
| 131 | PP2500191349 - Gạc đắp vết thương 10cm x 20cm, vô trùng | 41,515,000 | 29.653.571,4286 | 10.378.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 415,150 | |
| 132 | PP2500191350 - Gạc hút nước khổ 1,2 mét | 1,728,000 | 1.234.285,7143 | 432.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 17,280 | |
| 133 | PP2500191351 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng | 4,599,000 | 3.285.000 | 1.149.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 45,990 | |
| 134 | PP2500191352 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6lớp, vô trùng, có cản quang | 442,800 | 316.285,7143 | 110.700 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 4,428 | |
| 135 | PP2500191353 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang, dây móc | 10,400,000 | 7.428.571,4 | 2.600.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 104,000 | |
| 136 | PP2500191354 - Găng tay dài sản khoa vô trùng | 1,400,000 | 1.000.000 | 350.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 14,000 | |
| 137 | PP2500191355 - Găng tay khám các số | 179,025,000 | 127.875.000 | 44.756.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,790,250 | |
| 138 | PP2500191356 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng | 12,329,700 | 8.806.928,5714 | 3.082.425 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 123,297 | |
| 139 | PP2500191357 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ | 171,708,900 | 122.649.214,2857 | 42.927.225 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,717,089 | |
| 140 | PP2500191358 - Gel điện tim | 838,500 | 598.928,5714 | 209.625 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 8,385 | |
| 141 | PP2500191359 - Gel siêu âm | 12,600,000 | 9.000.000 | 3.150.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 126,000 | |
| 142 | PP2500191360 - Giấy đo điện tim 3 cần | 15,516,900 | 11.083.500 | 3.879.225 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 155,169 | |
| 143 | PP2500191361 - Giấy đo điện tim 6 cần | 6,290,000 | 4.492.857,1429 | 1.572.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 62,900 | |
| 144 | PP2500191362 - Giấy đo điện tim 6 cần | 1,386,000 | 990.000 | 346.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 13,860 | |
| 145 | PP2500191363 - Giấy in kết quả | 24,000 | 17.142,8571 | 6.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 240 | |
| 146 | PP2500191364 - Giấy in kết quả sản khoa | 1,320,000 | 942.857,1429 | 330.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 13,200 | |
| 147 | PP2500191365 - Giấy in kết quả siêu âm | 136,500,000 | 97.500.000 | 34.125.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,365,000 | |
| 148 | PP2500191366 - Giấy in nhiệt | 1,684,800 | 1.203.428,5714 | 421.200 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 16,848 | |
| 149 | PP2500191367 - Giấy lau kính hiển vi | 720,000 | 514.285,7143 | 180.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 7,200 | |
| 150 | PP2500191368 - Giấy lọc | 4,800,000 | 3.428.571,4286 | 1.200.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 48,000 | |
| 151 | PP2500191369 - Giấy quỳ tím thử nước ối | 80,000 | 57.142,8571 | 20.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 800 | |
| 152 | PP2500191370 - Kẹp rốn nhựa cho trẻ sơ sinh | 495,000 | 353.571,42 | 123.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 4,950 | |
| 153 | PP2500191371 - Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng | 128,750,000 | 91.964.285,7143 | 32.187.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 1,287,500 | |
| 154 | PP2500191372 - Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 25cm | 12,398,400 | 8.856.000 | 3.099.600 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 123,984 | |
| 155 | PP2500191373 - Kim cánh bướm an toàn các số G23, G25 có khóa luer lock | 10,287,600 | 7.348.285,7143 | 2.571.900 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 102,876 | |
| 156 | PP2500191374 - Kim châm cứu các số | 35,700,000 | 25.500.000 | 8.925.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 357,000 | |
| 157 | PP2500191375 - Kim châm cứu nhĩ châm | 1,036,000 | 740.000 | 259.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 10,360 | |
| 158 | PP2500191376 - Kim chích máu đầu ngón tay | 735,000 | 525.000 | 183.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 7,350 | |
| 159 | PP2500191377 - Kim chọc dò màng bụng số 16 | 562,500 | 401.785,7143 | 140.625 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 5,625 | |
| 160 | PP2500191378 - Kim chọc dò màng phổi số 18 | 250,000 | 178.571,4286 | 62.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,500 | |
| 161 | PP2500191379 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số | 12,210,000 | 8.721.428,5714 | 3.052.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 122,100 | |
| 162 | PP2500191380 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa chích thuốc, cản quang ngầm các số 18-24G | 63,336,100 | 45.240.071,4286 | 15.834.025 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 633,361 | |
| 163 | PP2500191381 - Kim tiêm các số | 26,421,900 | 18.872.785,7143 | 6.605.475 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 264,219 | |
| 164 | PP2500191382 - Kim tiêm nha khoa, sử dụng một lần | 11,130,000 | 7.950.000 | 2.782.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 111,300 | |
| 165 | PP2500191383 - Lam kính thường | 2,425,500 | 1.732.500 | 606.375 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 24,255 | |
| 166 | PP2500191384 - Lamen | 4,000,000 | 2.857.142,8 | 1.000.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 40,000 | |
| 167 | PP2500191385 - Lọ đựng bệnh phẩm | 40,320,000 | 28.800.000 | 10.080.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 403,200 | |
| 168 | PP2500191386 - Lưỡi bào khớp các cỡ | 60,000,000 | 42.857.142,8571 | 15.000.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 600,000 | |
| 169 | PP2500191387 - Lưỡi dao mổ các số | 6,418,720 | 4.584.800 | 1.604.680 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 64,188 | |
| 170 | PP2500191388 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng. Kích thước 5x10cm | 23,100,000 | 16.500.000 | 5.775.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 231,000 | |
| 171 | PP2500191389 - Mặt nạ thở khí dung các cỡ | 61,965,000 | 44.260.714,2857 | 15.491.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 619,650 | |
| 172 | PP2500191390 - Miếng dán điện cực tim | 241,650 | 172.607,1429 | 60.412,5 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,417 | |
| 173 | PP2500191391 - Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng | 26,945,000 | 19.246.428,5714 | 6.736.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 269,450 | |
| 174 | PP2500191392 - Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc | 4,212,000 | 3.008.571,4286 | 1.053.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 42,120 | |
| 175 | PP2500191393 - Ống đựng mẫu nước tiểu | 10,500,000 | 7.500.000 | 2.625.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 105,000 | |
| 176 | PP2500191394 - Ống hút điều kinh | 3,990,000 | 2.850.000 | 997.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 39,900 | |
| 177 | PP2500191395 - Ống hút nước bọt | 4,290,000 | 3.064.285,7143 | 1.072.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 42,900 | |
| 178 | PP2500191396 - Ống máu lắng | 2,800,000 | 2.000.000 | 700.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 28,000 | |
| 179 | PP2500191397 - Ống nghiệm 5ml, có nắp và nhãn | 1,837,500 | 1.312.500 | 459.375 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 18,375 | |
| 180 | PP2500191398 - Ống nghiệm chống đông citrate | 6,000,000 | 4.285.714,2857 | 1.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 60,000 | |
| 181 | PP2500191399 - Ống nghiệm EDTA-K3 2ml | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 22,000 | |
| 182 | PP2500191400 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA | 64,000,000 | 45.714.286 | 16.000.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 640,000 | |
| 183 | PP2500191401 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin | 42,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 420,000 | |
| 184 | PP2500191402 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh (Eppendorf) 1.5 ml | 840,000 | 600.000 | 210.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 8,400 | |
| 185 | PP2500191403 - Ống nghiệm serum | 6,110,000 | 4.364.286 | 1.527.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 61,100 | |
| 186 | PP2500191404 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ | 3,036,000 | 2.168.571 | 759.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 30,360 | |
| 187 | PP2500191405 - Ống thông chữ T các cỡ | 298,935 | 213.525 | 74.733,75 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,990 | |
| 188 | PP2500191406 - Ống thông hậu môn các số | 260,400 | 186.000 | 65.100 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 2,604 | |
| 189 | PP2500191407 - Ống thông penrose tiệt trùng | 3,880,800 | 2.772.000 | 970.200 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 38,808 | |
| 190 | PP2500191408 - Ống thông quả bí các số (Ống thông Pezzer) | 22,000 | 15.714 | 5.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 220 | |
| 191 | PP2500191409 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số | 4,651,500 | 3.322.500 | 1.162.875 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 46,515 | |
| 192 | PP2500191410 - Ống thông tiểu 3 nhánh 30cc các số | 609,000 | 435.000 | 152.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 6,090 | |
| 193 | PP2500191411 - Ống thông tiểu vô trùng 1 nhánh | 2,436,525 | 1.740.375 | 609.131,25 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 24,366 | |
| 194 | PP2500191412 - Phim X-quang khô Laser 26x36cm | 1,037,400,000 | 741.000.000 | 259.350.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 10,374,000 | |
| 195 | PP2500191413 - Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng | 5,400,000 | 3.857.143 | 1.350.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 54,000 | |
| 196 | PP2500191414 - Que tăm bông gỗ không tiệt trùng | 14,190,000 | 10.135.714 | 3.547.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 141,900 | |
| 197 | PP2500191415 - Que tre phết đờm | 1,360,000 | 971.429 | 340.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 13,600 | |
| 198 | PP2500191416 - Tấm tạo nhịp ngoài người lớn / trẻ em | 4,400,000 | 3.142.857 | 1.100.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 44,000 | |
| 199 | PP2500191417 - Tay dao cắt đốt sử dụng 1 lần | 32,130,000 | 22.950.000 | 8.032.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 321,300 | |
| 200 | PP2500191418 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng dụng cụ kim loại bằng hơi nước | 2,160,000 | 1.542.857 | 540.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 21,600 | |
| 201 | PP2500191419 - Túi camera vô trùng | 3,120,000 | 2.228.571 | 780.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 31,200 | |
| 202 | PP2500191420 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp | 23,680,000 | 16.914.286 | 5.920.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 236,800 | |
| 203 | PP2500191421 - Túi đo máu sau khi sinh | 1,745,100 | 1.246.500 | 436.275 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 17,451 | |
| 204 | PP2500191422 - Túi đựng nước tiểu, có quai treo | 1,392,000 | 994.286 | 348.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 13,920 | |
| 205 | PP2500191423 - Vật liệu cầm máu gelatin | 8,162,700 | 5.830.500 | 2.040.675 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 81,627 | |
| 206 | PP2500191424 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 5,092,000 | 3.637.143 | 1.273.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 50,920 | |
| 207 | PP2500191425 - Vòng tránh thai | 8,873,000 | 6.337.857 | 2.218.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) | 88,730 |
Acid Acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500191219 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ Thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500191220 |
| Giá từng phần lô | 430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500191221 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500191222 |
| Giá từng phần lô | 252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500191223 |
| Giá từng phần lô | 4,839,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.209.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dầu tra tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500191224 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500191225 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500191226 |
| Giá từng phần lô | 1,962,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.401.492,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.522,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,621 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500191227 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500191228 |
| Giá từng phần lô | 3,643,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.602.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất tẩy rửa, bôi trơn, chống rỉ sét thiết bị, dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500191229 |
| Giá từng phần lô | 400,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên D (RH1)Anti - D (IgM + IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2500191230 |
| Giá từng phần lô | 4,819,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.442.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2500191231 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB |
|
| Mã phần lô | PP2500191232 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2500191233 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2500191234 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chlorine |
|
| Mã phần lô | PP2500191235 |
| Giá từng phần lô | 26,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.221.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500191236 |
| Giá từng phần lô | 60,859,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.471.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.214.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 608,596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cồn sát trùng 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500191237 |
| Giá từng phần lô | 16,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.103.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500191238 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500191239 |
| Giá từng phần lô | 17,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.457.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. |
|
| Mã phần lô | PP2500191240 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. |
|
| Mã phần lô | PP2500191241 |
| Giá từng phần lô | 6,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2500191242 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500191243 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu/3 lỗ , 4lỗ, 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500191244 |
| Giá từng phần lô | 6,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.592.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500191245 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Nẹp khóa xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500191246 |
| Giá từng phần lô | 20,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.878.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Nẹp lòng máng 1/3, 6-> 8 lỗ, dùng vít 3.5mm/ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500191247 |
| Giá từng phần lô | 13,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.368.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vít khóa đường kính 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500191248 |
| Giá từng phần lô | 17,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.535.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500191249 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500191250 |
| Giá từng phần lô | 34,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.514.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2500191251 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.642.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cây lèn vật liệu trám răng nội nha bằng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500191252 |
| Giá từng phần lô | 12,902,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.225.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất dán ngà răng |
|
| Mã phần lô | PP2500191253 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất hỗ trợ sửa soạn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500191254 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất trám tạm nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500191255 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ co lợi |
|
| Mã phần lô | PP2500191256 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cọ quét keo |
|
| Mã phần lô | PP2500191257 |
| Giá từng phần lô | 6,954 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.967,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.738,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Composite nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500191258 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Composite nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500191259 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Côn trám bít ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2500191260 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Côn trám bít ống tuỷ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500191261 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đai trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500191262 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đầu đưa vật liệu trám bít ống tuỷ, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500191263 |
| Giá từng phần lô | 14,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.422.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch xoi mòn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500191264 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500191265 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500191266 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kẽm oxyt (nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2500191267 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500191268 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Mũi khoan nha khoa carbide, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500191269 |
| Giá từng phần lô | 1,935,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.382.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500191270 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500191271 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500191272 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.493.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại |
|
| Mã phần lô | PP2500191273 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vật liệu diệt tủy răng, không chứa arsen |
|
| Mã phần lô | PP2500191274 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428,57 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vật liệu hàn ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2500191275 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vật liệu sát trùng ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500191276 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Xi măng canxi hydroxit nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500191277 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Xi măng nha khoa glass ionomer |
|
| Mã phần lô | PP2500191278 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Xi măng nha khoa oxit kẽm eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500191279 |
| Giá từng phần lô | 563,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.814,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500191280 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho máy xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500191281 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500191282 |
| Giá từng phần lô | 296,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,964,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500191283 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500191284 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Que thử nước tiểu 11 thông số dùng trên máy xét nghiệm tự động AX 4060 |
|
| Mã phần lô | PP2500191285 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test ma túy tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500191286 |
| Giá từng phần lô | 337,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.210.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.423.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,376,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500191287 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500191288 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. |
|
| Mã phần lô | PP2500191289 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test phát hiện nhanh H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500191290 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2500191291 |
| Giá từng phần lô | 5,061,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test xét nghiệm antistreptolysin-O |
|
| Mã phần lô | PP2500191292 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test xét nghiệm Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500191293 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500191294 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) |
|
| Mã phần lô | PP2500191295 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500191296 |
| Giá từng phần lô | 1,006,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,066 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng dính |
|
| Mã phần lô | PP2500191297 |
| Giá từng phần lô | 376,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.230.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,769,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500191298 |
| Giá từng phần lô | 4,912,845 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.509.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.228.211,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,129 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng thun 3 inches |
|
| Mã phần lô | PP2500191299 |
| Giá từng phần lô | 5,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.975.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.391.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng thun 6 inches |
|
| Mã phần lô | PP2500191300 |
| Giá từng phần lô | 5,777,795 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.126.996,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.444.448,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500191301 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500191302 |
| Giá từng phần lô | 99,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.744.285, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.760.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bơm tiêm nhựa 1ml có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500191303 |
| Giá từng phần lô | 3,901,881 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.787.057,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.470,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500191304 |
| Giá từng phần lô | 35,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.352.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.873.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500191305 |
| Giá từng phần lô | 183,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.937,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bơm tiêm nhựa 50ml sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500191306 |
| Giá từng phần lô | 13,142,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.387.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.285.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500191307 |
| Giá từng phần lô | 139,789,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.849.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.947.444 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,397,898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500191308 |
| Giá từng phần lô | 102,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.964.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,021,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bông không hút nước (bông mỡ), không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191309 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ khâu gân |
|
| Mã phần lô | PP2500191310 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191311 |
| Giá từng phần lô | 6,814,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.867.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.703.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191312 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191313 |
| Giá từng phần lô | 48,215,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.439.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.053.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ không tan tự nhiên không kim số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191314 |
| Giá từng phần lô | 382,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ không tan tự nhiên không kim số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191315 |
| Giá từng phần lô | 573,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,733 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191316 |
| Giá từng phần lô | 15,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.848.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191317 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191318 |
| Giá từng phần lô | 1,587,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,876 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191319 |
| Giá từng phần lô | 20,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.391.428, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191320 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191321 |
| Giá từng phần lô | 33,001,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191322 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.214.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191323 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191324 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500191325 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ thép không rỉ số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500191326 |
| Giá từng phần lô | 4,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.128.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ thị hóa học 2 thông số cho gói đồ vải hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500191327 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chỉ thị hóa học kiểm tra lò hấp hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500191328 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đầu col vàng có khía 200μL |
|
| Mã phần lô | PP2500191329 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đầu col xanh 1000μL |
|
| Mã phần lô | PP2500191330 |
| Giá từng phần lô | 2,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đầu đốt phẫu thuật plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500191331 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.928.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây cho ăn số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500191332 |
| Giá từng phần lô | 220,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn nước nội soi loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2500191333 |
| Giá từng phần lô | 11,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.917.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.771.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2500191334 |
| Giá từng phần lô | 3,832,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 958.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây điện xung |
|
| Mã phần lô | PP2500191335 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.464.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2500191336 |
| Giá từng phần lô | 3,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500191337 |
| Giá từng phần lô | 7,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.496.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.923.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2500191338 |
| Giá từng phần lô | 855,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500191339 |
| Giá từng phần lô | 10,537,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.527.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.634.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,378 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây nối dài tiêm tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500191340 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em + trẻ sơ sinh) |
|
| Mã phần lô | PP2500191341 |
| Giá từng phần lô | 4,577,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.269.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.144.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500191342 |
| Giá từng phần lô | 229,478,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.913.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,294,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây truyền máu một buồng có kim 18G x 1 1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2500191343 |
| Giá từng phần lô | 1,083,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 773.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500191344 |
| Giá từng phần lô | 24,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.777.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.222.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ chống cắn lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500191345 |
| Giá từng phần lô | 861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500191346 |
| Giá từng phần lô | 349,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,493,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Gạc cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500191347 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191348 |
| Giá từng phần lô | 2,032,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Gạc đắp vết thương 10cm x 20cm, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191349 |
| Giá từng phần lô | 41,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.653.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.378.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Gạc hút nước khổ 1,2 mét |
|
| Mã phần lô | PP2500191350 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.234.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191351 |
| Giá từng phần lô | 4,599,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.149.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6lớp, vô trùng, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500191352 |
| Giá từng phần lô | 442,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang, dây móc |
|
| Mã phần lô | PP2500191353 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571,4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Găng tay dài sản khoa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191354 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Găng tay khám các số |
|
| Mã phần lô | PP2500191355 |
| Giá từng phần lô | 179,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,790,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191356 |
| Giá từng phần lô | 12,329,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.806.928,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.082.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500191357 |
| Giá từng phần lô | 171,708,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.649.214,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.927.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,717,089 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500191358 |
| Giá từng phần lô | 838,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.928,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500191359 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy đo điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500191360 |
| Giá từng phần lô | 15,516,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.083.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.879.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,169 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy đo điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500191361 |
| Giá từng phần lô | 6,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.492.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy đo điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500191362 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy in kết quả |
|
| Mã phần lô | PP2500191363 |
| Giá từng phần lô | 24,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy in kết quả sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500191364 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy in kết quả siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500191365 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500191366 |
| Giá từng phần lô | 1,684,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.203.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500191367 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500191368 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giấy quỳ tím thử nước ối |
|
| Mã phần lô | PP2500191369 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kẹp rốn nhựa cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500191370 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571,42 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191371 |
| Giá từng phần lô | 128,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.964.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500191372 |
| Giá từng phần lô | 12,398,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.099.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim cánh bướm an toàn các số G23, G25 có khóa luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2500191373 |
| Giá từng phần lô | 10,287,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.348.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.571.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,876 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2500191374 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim châm cứu nhĩ châm |
|
| Mã phần lô | PP2500191375 |
| Giá từng phần lô | 1,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim chích máu đầu ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500191376 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim chọc dò màng bụng số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500191377 |
| Giá từng phần lô | 562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.785,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim chọc dò màng phổi số 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500191378 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2500191379 |
| Giá từng phần lô | 12,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.721.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa chích thuốc, cản quang ngầm các số 18-24G |
|
| Mã phần lô | PP2500191380 |
| Giá từng phần lô | 63,336,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.240.071,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.834.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 633,361 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim tiêm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500191381 |
| Giá từng phần lô | 26,421,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.872.785,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.605.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim tiêm nha khoa, sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500191382 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.782.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Lam kính thường |
|
| Mã phần lô | PP2500191383 |
| Giá từng phần lô | 2,425,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500191384 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142,8 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500191385 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Lưỡi bào khớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500191386 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500191387 |
| Giá từng phần lô | 6,418,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.584.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.604.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng. Kích thước 5x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500191388 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Mặt nạ thở khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500191389 |
| Giá từng phần lô | 61,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.260.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.491.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 619,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500191390 |
| Giá từng phần lô | 241,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.607,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.412,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191391 |
| Giá từng phần lô | 26,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.246.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.736.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500191392 |
| Giá từng phần lô | 4,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.008.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống đựng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500191393 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống hút điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500191394 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500191395 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.064.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.072.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500191396 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống nghiệm 5ml, có nắp và nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500191397 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống nghiệm chống đông citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500191398 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống nghiệm EDTA-K3 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500191399 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500191400 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500191401 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh (Eppendorf) 1.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500191402 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống nghiệm serum |
|
| Mã phần lô | PP2500191403 |
| Giá từng phần lô | 6,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.364.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.527.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500191404 |
| Giá từng phần lô | 3,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.168.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500191405 |
| Giá từng phần lô | 298,935 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.733,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500191406 |
| Giá từng phần lô | 260,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,604 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông penrose tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191407 |
| Giá từng phần lô | 3,880,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông quả bí các số (Ống thông Pezzer) |
|
| Mã phần lô | PP2500191408 |
| Giá từng phần lô | 22,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500191409 |
| Giá từng phần lô | 4,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông tiểu 3 nhánh 30cc các số |
|
| Mã phần lô | PP2500191410 |
| Giá từng phần lô | 609,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông tiểu vô trùng 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500191411 |
| Giá từng phần lô | 2,436,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.131,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Phim X-quang khô Laser 26x36cm |
|
| Mã phần lô | PP2500191412 |
| Giá từng phần lô | 1,037,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191413 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Que tăm bông gỗ không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191414 |
| Giá từng phần lô | 14,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Que tre phết đờm |
|
| Mã phần lô | PP2500191415 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Tấm tạo nhịp ngoài người lớn / trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500191416 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Tay dao cắt đốt sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500191417 |
| Giá từng phần lô | 32,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng dụng cụ kim loại bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500191418 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500191419 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500191420 |
| Giá từng phần lô | 23,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Túi đo máu sau khi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500191421 |
| Giá từng phần lô | 1,745,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.246.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,451 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Túi đựng nước tiểu, có quai treo |
|
| Mã phần lô | PP2500191422 |
| Giá từng phần lô | 1,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vật liệu cầm máu gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500191423 |
| Giá từng phần lô | 8,162,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.830.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,627 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500191424 |
| Giá từng phần lô | 5,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.637.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500191425 |
| Giá từng phần lô | 8,873,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.337.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.218.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi