Gói thầu: Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế, vật tư năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500150699-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế quận Hải Châu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế quận Hải Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế, vật tư năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500082020
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 6,461,874,201 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500191219 - Acid Acetic 3% 550,000 392.857,1429 137.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 5,500
2 PP2500191220 - Bộ Thuốc nhuộm Gram 430,000 307.142,8571 107.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 4,300
3 PP2500191221 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen 10,500,000 7.500.000 2.625.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 105,000
4 PP2500191222 - Dầu Parafin 252,000 180.000 63.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,520
5 PP2500191223 - Dầu soi kính hiển vi 4,839,000 3.456.428,5714 1.209.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 48,390
6 PP2500191224 - Dầu tra tay khoan 720,000 514.285,7143 180.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 7,200
7 PP2500191225 - Dung dịch Lugol 3% 6,000,000 4.285.714,2857 1.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 60,000
8 PP2500191226 - Formol 10% 1,962,090 1.401.492,8571 490.522,5 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 19,621
9 PP2500191227 - Giemsa 4,400,000 3.142.857,1429 1.100.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 44,000
10 PP2500191228 - Glycerin 3,643,200 2.602.285,7143 910.800 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 36,432
11 PP2500191229 - Hóa chất tẩy rửa, bôi trơn, chống rỉ sét thiết bị, dụng cụ 400,400 286.000 100.100 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 4,004
12 PP2500191230 - Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên D (RH1)Anti - D (IgM + IgG) 4,819,500 3.442.500 1.204.875 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 48,195
13 PP2500191231 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A 3,000,000 2.142.857,1429 750.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 30,000
14 PP2500191232 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB 3,000,000 2.142.857,1429 750.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 30,000
15 PP2500191233 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B 3,000,000 2.142.857,1429 750.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 30,000
16 PP2500191234 - Vôi Soda 1,150,000 821.428,5714 287.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 11,500
17 PP2500191235 - Chlorine 26,910,000 19.221.428,5714 6.727.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 269,100
18 PP2500191236 - Cồn 70 độ 60,859,600 43.471.142,8571 15.214.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 608,596
19 PP2500191237 - Cồn sát trùng 90 độ 16,415,000 11.725.000 4.103.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 164,150
20 PP2500191238 - Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ y tế 2,160,000 1.542.857,1429 540.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 21,600
21 PP2500191239 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế 17,440,000 12.457.142,8571 4.360.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 174,400
22 PP2500191240 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. 1,920,000 1.371.428,5714 480.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 19,200
23 PP2500191241 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. 6,496,000 4.640.000 1.624.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 64,960
24 PP2500191242 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn. 34,650,000 24.750.000 8.662.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 346,500
25 PP2500191243 - Viên khử khuẩn 35,910,000 25.650.000 8.977.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 359,100
26 PP2500191244 - Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu/3 lỗ , 4lỗ, 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm 6,370,000 4.550.000 1.592.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 63,700
27 PP2500191245 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 19,110,000 13.650.000 4.777.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 191,100
28 PP2500191246 - Nẹp khóa xương đòn 20,830,000 14.878.571,4286 5.207.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 208,300
29 PP2500191247 - Nẹp lòng máng 1/3, 6-> 8 lỗ, dùng vít 3.5mm/ 4.0mm 13,475,000 9.625.000 3.368.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 134,750
30 PP2500191248 - Vít khóa đường kính 3.5 các cỡ 17,550,000 12.535.714,2857 4.387.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 175,500
31 PP2500191249 - Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ 2,200,000 1.571.428,5714 550.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 22,000
32 PP2500191250 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ 34,320,000 24.514.285,7143 8.580.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 343,200
33 PP2500191251 - Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài 118,500,000 84.642.857,1429 29.625.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,185,000
34 PP2500191252 - Cây lèn vật liệu trám răng nội nha bằng tay 12,902,400 9.216.000 3.225.600 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 129,024
35 PP2500191253 - Chất dán ngà răng 4,800,000 3.428.571,4286 1.200.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 48,000
36 PP2500191254 - Chất hỗ trợ sửa soạn ống tủy 920,000 657.142,8571 230.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 9,200
37 PP2500191255 - Chất trám tạm nội nha 1,260,000 900.000 315.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 12,600
38 PP2500191256 - Chỉ co lợi 1,440,000 1.028.571,4286 360.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 14,400
39 PP2500191257 - Cọ quét keo 6,954 4.967,1429 1.738,5 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 70
40 PP2500191258 - Composite nha khoa 3,500,000 2.500.000 875.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 35,000
41 PP2500191259 - Composite nha khoa 4,800,000 3.428.571,4286 1.200.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 48,000
42 PP2500191260 - Côn trám bít ống tuỷ 480,000 342.857,1429 120.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 4,800
43 PP2500191261 - Côn trám bít ống tuỷ nha khoa 66,000,000 47.142.857,1429 16.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 660,000
44 PP2500191262 - Đai trám răng 180,000 128.571,4286 45.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,800
45 PP2500191263 - Đầu đưa vật liệu trám bít ống tuỷ, có thể sử dụng lại 14,592,000 10.422.857,1429 3.648.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 145,920
46 PP2500191264 - Dung dịch xoi mòn nha khoa 840,000 600.000 210.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 8,400
47 PP2500191265 - Giấy cắn nha khoa 1,512,000 1.080.000 378.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 15,120
48 PP2500191266 - Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa 2,100,000 1.500.000 525.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 21,000
49 PP2500191267 - Kẽm oxyt (nha khoa) 210,000 150.000 52.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,100
50 PP2500191268 - Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại 5,040,000 3.600.000 1.260.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 50,400
51 PP2500191269 - Mũi khoan nha khoa carbide, có thể sử dụng lại 1,935,360 1.382.400 483.840 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 19,354
52 PP2500191270 - Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại 9,450,000 6.750.000 2.362.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 94,500
53 PP2500191271 - Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại 2,394,000 1.710.000 598.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 23,940
54 PP2500191272 - Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại 9,975,000 7.125.000 2.493.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 99,750
55 PP2500191273 - Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại 15,600,000 11.142.857,1429 3.900.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 156,000
56 PP2500191274 - Vật liệu diệt tủy răng, không chứa arsen 1,360,000 971.428,57 340.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 13,600
57 PP2500191275 - Vật liệu hàn ống tuỷ 2,700,000 1.928.571,4286 675.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 27,000
58 PP2500191276 - Vật liệu sát trùng ống tủy 540,000 385.714,2857 135.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 5,400
59 PP2500191277 - Xi măng canxi hydroxit nha khoa 200,000 142.857,1429 50.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,000
60 PP2500191278 - Xi măng nha khoa glass ionomer 18,900,000 13.500.000 4.725.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 189,000
61 PP2500191279 - Xi măng nha khoa oxit kẽm eugenol 563,940 402.814,2857 140.985 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 5,640
62 PP2500191280 - Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tự động 76,000,000 54.285.714,2857 19.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 760,000
63 PP2500191281 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho máy xét nghiệm nước tiểu 11,000,000 7.857.142,8571 2.750.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 110,000
64 PP2500191282 - Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung 296,400,000 211.714.285,7143 74.100.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,964,000
65 PP2500191283 - Que thử đường huyết 143,000,000 102.142.857,1429 35.750.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,430,000
66 PP2500191284 - Que thử nước tiểu 10 thông số 148,500,000 106.071.428,5714 37.125.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,485,000
67 PP2500191285 - Que thử nước tiểu 11 thông số dùng trên máy xét nghiệm tự động AX 4060 98,000,000 70.000.000 24.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 980,000
68 PP2500191286 - Test ma túy tổng hợp 337,695,000 241.210.714,2857 84.423.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 3,376,950
69 PP2500191287 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg 33,000,000 23.571.428,5714 8.250.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 330,000
70 PP2500191288 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV 5,250,000 3.750.000 1.312.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 52,500
71 PP2500191289 - Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. 231,000,000 165.000.000 57.750.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,310,000
72 PP2500191290 - Test phát hiện nhanh H.Pylori 22,200,000 15.857.142,8571 5.550.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 222,000
73 PP2500191291 - Test thử thai 5,061,000 3.615.000 1.265.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 50,610
74 PP2500191292 - Test xét nghiệm antistreptolysin-O 5,040,000 3.600.000 1.260.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 50,400
75 PP2500191293 - Test xét nghiệm Giang mai 16,800,000 12.000.000 4.200.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 168,000
76 PP2500191294 - Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 36,000,000 25.714.285,7143 9.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 360,000
77 PP2500191295 - Test xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) 7,200,000 5.142.857,1429 1.800.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 72,000
78 PP2500191296 - Băng cuộn 1,006,600 719.000 251.650 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 10,066
79 PP2500191297 - Băng dính 376,922,000 269.230.000 94.230.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 3,769,220
80 PP2500191298 - Băng keo chỉ thị nhiệt 4,912,845 3.509.175 1.228.211,25 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 49,129
81 PP2500191299 - Băng thun 3 inches 5,566,000 3.975.714,2857 1.391.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 55,660
82 PP2500191300 - Băng thun 6 inches 5,777,795 4.126.996,4286 1.444.448,75 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 57,778
83 PP2500191301 - Bao cao su 15,400,000 11.000.000 3.850.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 154,000
84 PP2500191302 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim 99,042,000 70.744.285, 24.760.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 990,420
85 PP2500191303 - Bơm tiêm nhựa 1ml có kim 3,901,881 2.787.057,8571 975.470,25 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 39,019
86 PP2500191304 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim 35,494,000 25.352.857,1429 8.873.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 354,940
87 PP2500191305 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn 183,750 131.250 45.937,5 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,838
88 PP2500191306 - Bơm tiêm nhựa 50ml sử dụng 1 lần 13,142,400 9.387.428,5714 3.285.600 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 131,424
89 PP2500191307 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim 139,789,776 99.849.840 34.947.444 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,397,898
90 PP2500191308 - Bông hút nước y tế 102,150,000 72.964.285,7143 25.537.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,021,500
91 PP2500191309 - Bông không hút nước (bông mỡ), không vô trùng 2,730,000 1.950.000 682.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 27,300
92 PP2500191310 - Chỉ khâu gân 18,000,000 12.857.142,8571 4.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 180,000
93 PP2500191311 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0 6,814,920 4.867.800 1.703.730 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 68,150
94 PP2500191312 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 54,000,000 38.571.428,5714 13.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 540,000
95 PP2500191313 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 48,215,160 34.439.400 12.053.790 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 482,152
96 PP2500191314 - Chỉ không tan tự nhiên không kim số 2/0 382,200 273.000 95.550 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 3,822
97 PP2500191315 - Chỉ không tan tự nhiên không kim số 3/0 573,300 409.500 143.325 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 5,733
98 PP2500191316 - Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 2/0 15,393,000 10.995.000 3.848.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 153,930
99 PP2500191317 - Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 3/0 10,000,000 7.142.857,1429 2.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 100,000
100 PP2500191318 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1/0 1,587,600 1.134.000 396.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 15,876
101 PP2500191319 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 20,148,000 14.391.428, 5.037.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 201,480
102 PP2500191320 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 12,700,000 9.071.428,5714 3.175.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 127,000
103 PP2500191321 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 33,001,500 23.572.500 8.250.375 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 330,015
104 PP2500191322 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 29,700,000 21.214.285,7143 7.425.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 297,000
105 PP2500191323 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 9,600,000 6.857.142,8571 2.400.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 96,000
106 PP2500191324 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 13,200,000 9.428.571,4286 3.300.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 132,000
107 PP2500191325 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 3,360,000 2.400.000 840.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 33,600
108 PP2500191326 - Chỉ thép không rỉ số 5 4,380,000 3.128.571,4286 1.095.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 43,800
109 PP2500191327 - Chỉ thị hóa học 2 thông số cho gói đồ vải hấp ướt 1,540,000 1.100.000 385.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 15,400
110 PP2500191328 - Chỉ thị hóa học kiểm tra lò hấp hơi nước 26,700,000 19.071.428,5714 6.675.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 267,000
111 PP2500191329 - Đầu col vàng có khía 200μL 5,040,000 3.600.000 1.260.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 50,400
112 PP2500191330 - Đầu col xanh 1000μL 2,562,000 1.830.000 640.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 25,620
113 PP2500191331 - Đầu đốt phẫu thuật plasma 82,500,000 58.928.571,4286 20.625.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 825,000
114 PP2500191332 - Dây cho ăn số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 220,500 157.500 55.125 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,205
115 PP2500191333 - Dây dẫn nước nội soi loại thường 11,085,000 7.917.857,1429 2.771.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 110,850
116 PP2500191334 - Dây điện châm 3,832,500 2.737.500 958.125 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 38,325
117 PP2500191335 - Dây điện xung 6,250,000 4.464.285,7143 1.562.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 62,500
118 PP2500191336 - Dây Garo 3,535,000 2.525.000 883.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 35,350
119 PP2500191337 - Dây hút dịch phẫu thuật 7,695,000 5.496.428,5714 1.923.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 76,950
120 PP2500191338 - Dây hút nhớt các số 855,600 611.142,8571 213.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 8,556
121 PP2500191339 - Dây nối bơm tiêm điện 10,537,800 7.527.000 2.634.450 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 105,378
122 PP2500191340 - Dây nối dài tiêm tĩnh mạch 2,880,000 2.057.142,8571 720.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 28,800
123 PP2500191341 - Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em + trẻ sơ sinh) 4,577,000 3.269.285,7143 1.144.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 45,770
124 PP2500191342 - Dây truyền dịch 229,478,400 163.913.142,8571 57.369.600 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,294,784
125 PP2500191343 - Dây truyền máu một buồng có kim 18G x 1 1/2" 1,083,000 773.571,4286 270.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 10,830
126 PP2500191344 - Đè lưỡi gỗ 24,888,000 17.777.142,8571 6.222.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 248,880
127 PP2500191345 - Dụng cụ chống cắn lưỡi 861,000 615.000 215.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 8,610
128 PP2500191346 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 349,300,000 249.500.000 87.325.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 3,493,000
129 PP2500191347 - Gạc cầm máu mũi 10,500,000 7.500.000 2.625.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 105,000
130 PP2500191348 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng 2,032,800 1.452.000 508.200 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 20,328
131 PP2500191349 - Gạc đắp vết thương 10cm x 20cm, vô trùng 41,515,000 29.653.571,4286 10.378.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 415,150
132 PP2500191350 - Gạc hút nước khổ 1,2 mét 1,728,000 1.234.285,7143 432.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 17,280
133 PP2500191351 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng 4,599,000 3.285.000 1.149.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 45,990
134 PP2500191352 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6lớp, vô trùng, có cản quang 442,800 316.285,7143 110.700 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 4,428
135 PP2500191353 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang, dây móc 10,400,000 7.428.571,4 2.600.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 104,000
136 PP2500191354 - Găng tay dài sản khoa vô trùng 1,400,000 1.000.000 350.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 14,000
137 PP2500191355 - Găng tay khám các số 179,025,000 127.875.000 44.756.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,790,250
138 PP2500191356 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng 12,329,700 8.806.928,5714 3.082.425 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 123,297
139 PP2500191357 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ 171,708,900 122.649.214,2857 42.927.225 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,717,089
140 PP2500191358 - Gel điện tim 838,500 598.928,5714 209.625 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 8,385
141 PP2500191359 - Gel siêu âm 12,600,000 9.000.000 3.150.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 126,000
142 PP2500191360 - Giấy đo điện tim 3 cần 15,516,900 11.083.500 3.879.225 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 155,169
143 PP2500191361 - Giấy đo điện tim 6 cần 6,290,000 4.492.857,1429 1.572.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 62,900
144 PP2500191362 - Giấy đo điện tim 6 cần 1,386,000 990.000 346.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 13,860
145 PP2500191363 - Giấy in kết quả 24,000 17.142,8571 6.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 240
146 PP2500191364 - Giấy in kết quả sản khoa 1,320,000 942.857,1429 330.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 13,200
147 PP2500191365 - Giấy in kết quả siêu âm 136,500,000 97.500.000 34.125.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,365,000
148 PP2500191366 - Giấy in nhiệt 1,684,800 1.203.428,5714 421.200 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 16,848
149 PP2500191367 - Giấy lau kính hiển vi 720,000 514.285,7143 180.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 7,200
150 PP2500191368 - Giấy lọc 4,800,000 3.428.571,4286 1.200.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 48,000
151 PP2500191369 - Giấy quỳ tím thử nước ối 80,000 57.142,8571 20.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 800
152 PP2500191370 - Kẹp rốn nhựa cho trẻ sơ sinh 495,000 353.571,42 123.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 4,950
153 PP2500191371 - Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng 128,750,000 91.964.285,7143 32.187.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 1,287,500
154 PP2500191372 - Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 25cm 12,398,400 8.856.000 3.099.600 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 123,984
155 PP2500191373 - Kim cánh bướm an toàn các số G23, G25 có khóa luer lock 10,287,600 7.348.285,7143 2.571.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 102,876
156 PP2500191374 - Kim châm cứu các số 35,700,000 25.500.000 8.925.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 357,000
157 PP2500191375 - Kim châm cứu nhĩ châm 1,036,000 740.000 259.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 10,360
158 PP2500191376 - Kim chích máu đầu ngón tay 735,000 525.000 183.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 7,350
159 PP2500191377 - Kim chọc dò màng bụng số 16 562,500 401.785,7143 140.625 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 5,625
160 PP2500191378 - Kim chọc dò màng phổi số 18 250,000 178.571,4286 62.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,500
161 PP2500191379 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số 12,210,000 8.721.428,5714 3.052.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 122,100
162 PP2500191380 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa chích thuốc, cản quang ngầm các số 18-24G 63,336,100 45.240.071,4286 15.834.025 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 633,361
163 PP2500191381 - Kim tiêm các số 26,421,900 18.872.785,7143 6.605.475 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 264,219
164 PP2500191382 - Kim tiêm nha khoa, sử dụng một lần 11,130,000 7.950.000 2.782.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 111,300
165 PP2500191383 - Lam kính thường 2,425,500 1.732.500 606.375 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 24,255
166 PP2500191384 - Lamen 4,000,000 2.857.142,8 1.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 40,000
167 PP2500191385 - Lọ đựng bệnh phẩm 40,320,000 28.800.000 10.080.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 403,200
168 PP2500191386 - Lưỡi bào khớp các cỡ 60,000,000 42.857.142,8571 15.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 600,000
169 PP2500191387 - Lưỡi dao mổ các số 6,418,720 4.584.800 1.604.680 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 64,188
170 PP2500191388 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng. Kích thước 5x10cm 23,100,000 16.500.000 5.775.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 231,000
171 PP2500191389 - Mặt nạ thở khí dung các cỡ 61,965,000 44.260.714,2857 15.491.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 619,650
172 PP2500191390 - Miếng dán điện cực tim 241,650 172.607,1429 60.412,5 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,417
173 PP2500191391 - Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng 26,945,000 19.246.428,5714 6.736.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 269,450
174 PP2500191392 - Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc 4,212,000 3.008.571,4286 1.053.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 42,120
175 PP2500191393 - Ống đựng mẫu nước tiểu 10,500,000 7.500.000 2.625.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 105,000
176 PP2500191394 - Ống hút điều kinh 3,990,000 2.850.000 997.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 39,900
177 PP2500191395 - Ống hút nước bọt 4,290,000 3.064.285,7143 1.072.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 42,900
178 PP2500191396 - Ống máu lắng 2,800,000 2.000.000 700.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 28,000
179 PP2500191397 - Ống nghiệm 5ml, có nắp và nhãn 1,837,500 1.312.500 459.375 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 18,375
180 PP2500191398 - Ống nghiệm chống đông citrate 6,000,000 4.285.714,2857 1.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 60,000
181 PP2500191399 - Ống nghiệm EDTA-K3 2ml 2,200,000 1.571.429 550.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 22,000
182 PP2500191400 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA 64,000,000 45.714.286 16.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 640,000
183 PP2500191401 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin 42,000,000 30.000.000 10.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 420,000
184 PP2500191402 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh (Eppendorf) 1.5 ml 840,000 600.000 210.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 8,400
185 PP2500191403 - Ống nghiệm serum 6,110,000 4.364.286 1.527.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 61,100
186 PP2500191404 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ 3,036,000 2.168.571 759.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 30,360
187 PP2500191405 - Ống thông chữ T các cỡ 298,935 213.525 74.733,75 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,990
188 PP2500191406 - Ống thông hậu môn các số 260,400 186.000 65.100 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 2,604
189 PP2500191407 - Ống thông penrose tiệt trùng 3,880,800 2.772.000 970.200 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 38,808
190 PP2500191408 - Ống thông quả bí các số (Ống thông Pezzer) 22,000 15.714 5.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 220
191 PP2500191409 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 4,651,500 3.322.500 1.162.875 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 46,515
192 PP2500191410 - Ống thông tiểu 3 nhánh 30cc các số 609,000 435.000 152.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 6,090
193 PP2500191411 - Ống thông tiểu vô trùng 1 nhánh 2,436,525 1.740.375 609.131,25 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 24,366
194 PP2500191412 - Phim X-quang khô Laser 26x36cm 1,037,400,000 741.000.000 259.350.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 10,374,000
195 PP2500191413 - Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng 5,400,000 3.857.143 1.350.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 54,000
196 PP2500191414 - Que tăm bông gỗ không tiệt trùng 14,190,000 10.135.714 3.547.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 141,900
197 PP2500191415 - Que tre phết đờm 1,360,000 971.429 340.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 13,600
198 PP2500191416 - Tấm tạo nhịp ngoài người lớn / trẻ em 4,400,000 3.142.857 1.100.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 44,000
199 PP2500191417 - Tay dao cắt đốt sử dụng 1 lần 32,130,000 22.950.000 8.032.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 321,300
200 PP2500191418 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng dụng cụ kim loại bằng hơi nước 2,160,000 1.542.857 540.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 21,600
201 PP2500191419 - Túi camera vô trùng 3,120,000 2.228.571 780.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 31,200
202 PP2500191420 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 23,680,000 16.914.286 5.920.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 236,800
203 PP2500191421 - Túi đo máu sau khi sinh 1,745,100 1.246.500 436.275 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 17,451
204 PP2500191422 - Túi đựng nước tiểu, có quai treo 1,392,000 994.286 348.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 13,920
205 PP2500191423 - Vật liệu cầm máu gelatin 8,162,700 5.830.500 2.040.675 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 81,627
206 PP2500191424 - Vòng đeo tay bệnh nhân 5,092,000 3.637.143 1.273.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 50,920
207 PP2500191425 - Vòng tránh thai 8,873,000 6.337.857 2.218.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730) 88,730
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2500191219
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500191220
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500191221
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500191222
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500191223
Giá từng phần lô 4,839,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dầu tra tay khoan
Mã phần lô PP2500191224
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2500191225
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Formol 10%
Mã phần lô PP2500191226
Giá từng phần lô 1,962,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.401.492,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.522,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,621
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giemsa
Mã phần lô PP2500191227
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Glycerin
Mã phần lô PP2500191228
Giá từng phần lô 3,643,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.602.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,432
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất tẩy rửa, bôi trơn, chống rỉ sét thiết bị, dụng cụ
Mã phần lô PP2500191229
Giá từng phần lô 400,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,004
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên D (RH1)Anti - D (IgM + IgG)
Mã phần lô PP2500191230
Giá từng phần lô 4,819,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,195
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A
Mã phần lô PP2500191231
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2500191232
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B
Mã phần lô PP2500191233
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500191234
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chlorine
Mã phần lô PP2500191235
Giá từng phần lô 26,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.221.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500191236
Giá từng phần lô 60,859,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.471.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.214.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,596
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2500191237
Giá từng phần lô 16,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.103.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500191238
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500191239
Giá từng phần lô 17,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.457.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm.
Mã phần lô PP2500191240
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm.
Mã phần lô PP2500191241
Giá từng phần lô 6,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn.
Mã phần lô PP2500191242
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500191243
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu/3 lỗ , 4lỗ, 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500191244
Giá từng phần lô 6,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500191245
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2500191246
Giá từng phần lô 20,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.878.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nẹp lòng máng 1/3, 6-> 8 lỗ, dùng vít 3.5mm/ 4.0mm
Mã phần lô PP2500191247
Giá từng phần lô 13,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.368.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vít khóa đường kính 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500191248
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.535.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2500191249
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500191250
Giá từng phần lô 34,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.514.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2500191251
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.642.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cây lèn vật liệu trám răng nội nha bằng tay
Mã phần lô PP2500191252
Giá từng phần lô 12,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.225.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,024
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất dán ngà răng
Mã phần lô PP2500191253
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất hỗ trợ sửa soạn ống tủy
Mã phần lô PP2500191254
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất trám tạm nội nha
Mã phần lô PP2500191255
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ co lợi
Mã phần lô PP2500191256
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2500191257
Giá từng phần lô 6,954
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.967,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Composite nha khoa
Mã phần lô PP2500191258
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Composite nha khoa
Mã phần lô PP2500191259
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Côn trám bít ống tuỷ
Mã phần lô PP2500191260
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Côn trám bít ống tuỷ nha khoa
Mã phần lô PP2500191261
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đai trám răng
Mã phần lô PP2500191262
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu đưa vật liệu trám bít ống tuỷ, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500191263
Giá từng phần lô 14,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.422.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch xoi mòn nha khoa
Mã phần lô PP2500191264
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2500191265
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa
Mã phần lô PP2500191266
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kẽm oxyt (nha khoa)
Mã phần lô PP2500191267
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500191268
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mũi khoan nha khoa carbide, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500191269
Giá từng phần lô 1,935,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,354
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500191270
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500191271
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,940
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500191272
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500191273
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vật liệu diệt tủy răng, không chứa arsen
Mã phần lô PP2500191274
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vật liệu hàn ống tuỷ
Mã phần lô PP2500191275
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vật liệu sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2500191276
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xi măng canxi hydroxit nha khoa
Mã phần lô PP2500191277
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xi măng nha khoa glass ionomer
Mã phần lô PP2500191278
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xi măng nha khoa oxit kẽm eugenol
Mã phần lô PP2500191279
Giá từng phần lô 563,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.814,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2500191280
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500191281
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500191282
Giá từng phần lô 296,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,964,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500191283
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500191284
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que thử nước tiểu 11 thông số dùng trên máy xét nghiệm tự động AX 4060
Mã phần lô PP2500191285
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test ma túy tổng hợp
Mã phần lô PP2500191286
Giá từng phần lô 337,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.210.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.423.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,376,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
Mã phần lô PP2500191287
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV
Mã phần lô PP2500191288
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người.
Mã phần lô PP2500191289
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test phát hiện nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2500191290
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test thử thai
Mã phần lô PP2500191291
Giá từng phần lô 5,061,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test xét nghiệm antistreptolysin-O
Mã phần lô PP2500191292
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test xét nghiệm Giang mai
Mã phần lô PP2500191293
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500191294
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
Mã phần lô PP2500191295
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500191296
Giá từng phần lô 1,006,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,066
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng dính
Mã phần lô PP2500191297
Giá từng phần lô 376,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.230.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,769,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500191298
Giá từng phần lô 4,912,845
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.509.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.211,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,129
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng thun 3 inches
Mã phần lô PP2500191299
Giá từng phần lô 5,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.391.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng thun 6 inches
Mã phần lô PP2500191300
Giá từng phần lô 5,777,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.126.996,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.448,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,778
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bao cao su
Mã phần lô PP2500191301
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim
Mã phần lô PP2500191302
Giá từng phần lô 99,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.744.285,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.760.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 1ml có kim
Mã phần lô PP2500191303
Giá từng phần lô 3,901,881
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.057,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.470,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,019
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim
Mã phần lô PP2500191304
Giá từng phần lô 35,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.352.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.873.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,940
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2500191305
Giá từng phần lô 183,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,838
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 50ml sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500191306
Giá từng phần lô 13,142,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.387.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,424
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim
Mã phần lô PP2500191307
Giá từng phần lô 139,789,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.849.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.947.444
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,397,898
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2500191308
Giá từng phần lô 102,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.964.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,021,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bông không hút nước (bông mỡ), không vô trùng
Mã phần lô PP2500191309
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ khâu gân
Mã phần lô PP2500191310
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0
Mã phần lô PP2500191311
Giá từng phần lô 6,814,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.867.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0
Mã phần lô PP2500191312
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0
Mã phần lô PP2500191313
Giá từng phần lô 48,215,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.439.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.053.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,152
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tự nhiên không kim số 2/0
Mã phần lô PP2500191314
Giá từng phần lô 382,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,822
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tự nhiên không kim số 3/0
Mã phần lô PP2500191315
Giá từng phần lô 573,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,733
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 2/0
Mã phần lô PP2500191316
Giá từng phần lô 15,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.848.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,930
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 3/0
Mã phần lô PP2500191317
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1/0
Mã phần lô PP2500191318
Giá từng phần lô 1,587,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,876
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2500191319
Giá từng phần lô 20,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.391.428,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500191320
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
Mã phần lô PP2500191321
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,015
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500191322
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500191323
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2500191324
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2500191325
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ thép không rỉ số 5
Mã phần lô PP2500191326
Giá từng phần lô 4,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.128.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ thị hóa học 2 thông số cho gói đồ vải hấp ướt
Mã phần lô PP2500191327
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ thị hóa học kiểm tra lò hấp hơi nước
Mã phần lô PP2500191328
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu col vàng có khía 200μL
Mã phần lô PP2500191329
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu col xanh 1000μL
Mã phần lô PP2500191330
Giá từng phần lô 2,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu đốt phẫu thuật plasma
Mã phần lô PP2500191331
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây cho ăn số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18
Mã phần lô PP2500191332
Giá từng phần lô 220,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn nước nội soi loại thường
Mã phần lô PP2500191333
Giá từng phần lô 11,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.917.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.771.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây điện châm
Mã phần lô PP2500191334
Giá từng phần lô 3,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây điện xung
Mã phần lô PP2500191335
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.464.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây Garo
Mã phần lô PP2500191336
Giá từng phần lô 3,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500191337
Giá từng phần lô 7,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.496.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.923.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2500191338
Giá từng phần lô 855,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,556
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500191339
Giá từng phần lô 10,537,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.634.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,378
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây nối dài tiêm tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500191340
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em + trẻ sơ sinh)
Mã phần lô PP2500191341
Giá từng phần lô 4,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.269.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,770
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500191342
Giá từng phần lô 229,478,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.913.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,294,784
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây truyền máu một buồng có kim 18G x 1 1/2"
Mã phần lô PP2500191343
Giá từng phần lô 1,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500191344
Giá từng phần lô 24,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.777.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ chống cắn lưỡi
Mã phần lô PP2500191345
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500191346
Giá từng phần lô 349,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,493,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500191347
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500191348
Giá từng phần lô 2,032,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,328
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc đắp vết thương 10cm x 20cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500191349
Giá từng phần lô 41,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.653.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.378.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc hút nước khổ 1,2 mét
Mã phần lô PP2500191350
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500191351
Giá từng phần lô 4,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.149.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2500191352
Giá từng phần lô 442,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,428
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang, dây móc
Mã phần lô PP2500191353
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay dài sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2500191354
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay khám các số
Mã phần lô PP2500191355
Giá từng phần lô 179,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,790,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500191356
Giá từng phần lô 12,329,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.806.928,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.082.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,297
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500191357
Giá từng phần lô 171,708,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.649.214,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.927.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,717,089
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500191358
Giá từng phần lô 838,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.928,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,385
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500191359
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500191360
Giá từng phần lô 15,516,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.083.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.879.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,169
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500191361
Giá từng phần lô 6,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.492.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500191362
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy in kết quả
Mã phần lô PP2500191363
Giá từng phần lô 24,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy in kết quả sản khoa
Mã phần lô PP2500191364
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy in kết quả siêu âm
Mã phần lô PP2500191365
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500191366
Giá từng phần lô 1,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.203.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,848
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500191367
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy lọc
Mã phần lô PP2500191368
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy quỳ tím thử nước ối
Mã phần lô PP2500191369
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kẹp rốn nhựa cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500191370
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571,42
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng
Mã phần lô PP2500191371
Giá từng phần lô 128,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.964.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 25cm
Mã phần lô PP2500191372
Giá từng phần lô 12,398,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.099.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,984
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim cánh bướm an toàn các số G23, G25 có khóa luer lock
Mã phần lô PP2500191373
Giá từng phần lô 10,287,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.348.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.571.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,876
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2500191374
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim châm cứu nhĩ châm
Mã phần lô PP2500191375
Giá từng phần lô 1,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim chích máu đầu ngón tay
Mã phần lô PP2500191376
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim chọc dò màng bụng số 16
Mã phần lô PP2500191377
Giá từng phần lô 562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.785,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim chọc dò màng phổi số 18
Mã phần lô PP2500191378
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2500191379
Giá từng phần lô 12,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.721.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa chích thuốc, cản quang ngầm các số 18-24G
Mã phần lô PP2500191380
Giá từng phần lô 63,336,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.240.071,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.834.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,361
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim tiêm các số
Mã phần lô PP2500191381
Giá từng phần lô 26,421,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.872.785,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.605.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,219
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim tiêm nha khoa, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500191382
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lam kính thường
Mã phần lô PP2500191383
Giá từng phần lô 2,425,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,255
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lamen
Mã phần lô PP2500191384
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500191385
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lưỡi bào khớp các cỡ
Mã phần lô PP2500191386
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500191387
Giá từng phần lô 6,418,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.584.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.604.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,188
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng. Kích thước 5x10cm
Mã phần lô PP2500191388
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mặt nạ thở khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500191389
Giá từng phần lô 61,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.260.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.491.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500191390
Giá từng phần lô 241,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.607,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.412,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng
Mã phần lô PP2500191391
Giá từng phần lô 26,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.246.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.736.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2500191392
Giá từng phần lô 4,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.008.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500191393
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2500191394
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500191395
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.064.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500191396
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm 5ml, có nắp và nhãn
Mã phần lô PP2500191397
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm chống đông citrate
Mã phần lô PP2500191398
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm EDTA-K3 2ml
Mã phần lô PP2500191399
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA
Mã phần lô PP2500191400
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2500191401
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh (Eppendorf) 1.5 ml
Mã phần lô PP2500191402
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2500191403
Giá từng phần lô 6,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2500191404
Giá từng phần lô 3,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.168.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2500191405
Giá từng phần lô 298,935
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.733,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2500191406
Giá từng phần lô 260,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,604
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông penrose tiệt trùng
Mã phần lô PP2500191407
Giá từng phần lô 3,880,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,808
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông quả bí các số (Ống thông Pezzer)
Mã phần lô PP2500191408
Giá từng phần lô 22,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500191409
Giá từng phần lô 4,651,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.322.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,515
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông tiểu 3 nhánh 30cc các số
Mã phần lô PP2500191410
Giá từng phần lô 609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông tiểu vô trùng 1 nhánh
Mã phần lô PP2500191411
Giá từng phần lô 2,436,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.131,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,366
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Phim X-quang khô Laser 26x36cm
Mã phần lô PP2500191412
Giá từng phần lô 1,037,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,374,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500191413
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que tăm bông gỗ không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500191414
Giá từng phần lô 14,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.135.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que tre phết đờm
Mã phần lô PP2500191415
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tấm tạo nhịp ngoài người lớn / trẻ em
Mã phần lô PP2500191416
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tay dao cắt đốt sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500191417
Giá từng phần lô 32,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng dụng cụ kim loại bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500191418
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2500191419
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp
Mã phần lô PP2500191420
Giá từng phần lô 23,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi đo máu sau khi sinh
Mã phần lô PP2500191421
Giá từng phần lô 1,745,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,451
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi đựng nước tiểu, có quai treo
Mã phần lô PP2500191422
Giá từng phần lô 1,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vật liệu cầm máu gelatin
Mã phần lô PP2500191423
Giá từng phần lô 8,162,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.830.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,627
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500191424
Giá từng phần lô 5,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500191425
Giá từng phần lô 8,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.337.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.218.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->