Gói thầu: Mua sắm hóa chất thiết yếu năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300236515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất thiết yếu năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300169418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 9,973,168,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149.597.508 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300355827 - Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động | 262,953,768 | 375.648.240 | - | 184.067.638 | 7 |
| 2 | PP2300355828 - Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu | 6,439,252 | 9.198.932 | - | 4.507.477 | 1 |
| 3 | PP2300355829 - Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động | 113,115,600 | 161.593.715 | - | 79.180.920 | 3 |
| 4 | PP2300355830 - Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động | 436,666,440 | 623.809.200 | - | 305.666.508 | 2 |
| 5 | PP2300355831 - Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động | 210,473,640 | 300.676.629 | - | 147.331.548 | 5 |
| 6 | PP2300355832 - Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer | 17,736,600 | 25.338.000 | - | 12.415.620 | 1 |
| 7 | PP2300355833 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 2 kháng thể đơn dòng | 191,100,000 | 273.000.000 | - | 133.770.000 | 1 |
| 8 | PP2300355834 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 18,242,742 | 26.061.060 | - | 12.769.920 | 1 |
| 9 | PP2300355835 - Dung dịch pha loãng mẫu đông máu | 3,457,556 | 4.939.366 | - | 2.420.290 | 1 |
| 10 | PP2300355836 - Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib, ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC | 31,482,760 | 44.975.372 | - | 22.037.932 | 1 |
| 11 | PP2300355837 - Hóa chất xét nghiệm PT | 215,600,000 | 308.000.000 | - | 150.920.000 | 5 |
| 12 | PP2300355838 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần | 102,000,000 | 145.714.286 | - | 71.400.000 | 4 |
| 13 | PP2300355839 - Dung dịch CalciumChloride | 8,097,600 | 11.568.000 | - | 5.668.320 | 1 |
| 14 | PP2300355840 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 12,500,000 | 17.857.143 | - | 8.750.000 | 1 |
| 15 | PP2300355841 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 96,000,000 | 137.142.858 | - | 67.200.000 | 1 |
| 16 | PP2300355842 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương | 12,400,000 | 17.714.286 | - | 8.680.000 | 1 |
| 17 | PP2300355843 - Hoá chất đo thời gian prothrombin | 105,000,000 | 150.000.000 | - | 73.500.000 | 4 |
| 18 | PP2300355844 - Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng yếu tố ...v... | 2,470,000 | 3.528.572 | - | 1.729.000 | 1 |
| 19 | PP2300355845 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động | 45,000,000 | 64.285.715 | - | 31.500.000 | 1 |
| 20 | PP2300355846 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid | 7,600,000 | 10.857.143 | - | 5.320.000 | 1 |
| 21 | PP2300355847 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường | 5,800,000 | 8.285.715 | - | 4.060.000 | 1 |
| 22 | PP2300355848 - Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu | 5,800,000 | 8.285.715 | - | 4.060.000 | 1 |
| 23 | PP2300355849 - Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động | 28,000,000 | 40.000.000 | - | 19.600.000 | 1 |
| 24 | PP2300355850 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 106,942,500 | 152.775.000 | - | 74.859.750 | 12 |
| 25 | PP2300355851 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 152,806,500 | 218.295.000 | - | 106.964.550 | 1 |
| 26 | PP2300355852 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 60,328,800 | 86.184.000 | - | 42.230.160 | 1 |
| 27 | PP2300355853 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 29,347,500 | 41.925.000 | - | 20.543.250 | 1 |
| 28 | PP2300355854 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 22,092,000 | 31.560.000 | - | 15.464.400 | 1 |
| 29 | PP2300355855 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học | 160,000,000 | 228.571.429 | - | 112.000.000 | 9 |
| 30 | PP2300355856 - Dung dịch đo hemoglobin | 70,800,000 | 101.142.858 | - | 49.560.000 | 2 |
| 31 | PP2300355857 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 30,800,000 | 44.000.000 | - | 21.560.000 | 2 |
| 32 | PP2300355858 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 92,000,000 | 131.428.572 | - | 64.400.000 | 2 |
| 33 | PP2300355859 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 49,500,000 | 70.714.286 | - | 34.650.000 | 1 |
| 34 | PP2300355860 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 336,000,000 | 480.000.000 | - | 235.200.000 | 2 |
| 35 | PP2300355861 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học | 45,000,000 | 64.285.715 | - | 31.500.000 | 2 |
| 36 | PP2300355862 - Chất chuẩn huyết học mức 1 | 21,600,000 | 30.857.143 | - | 15.120.000 | 1 |
| 37 | PP2300355863 - Chất chuẩn huyết học mức 2 | 21,600,000 | 30.857.143 | - | 15.120.000 | 1 |
| 38 | PP2300355864 - Chất chuẩn huyết học mức 3 | 21,600,000 | 30.857.143 | - | 15.120.000 | 1 |
| 39 | PP2300355865 - Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu | 164,766,000 | 235.380.000 | - | 115.336.200 | 7 |
| 40 | PP2300355866 - Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần | 172,088,280 | 245.840.400 | - | 120.461.796 | 2 |
| 41 | PP2300355867 - Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu | 242,948,160 | 347.068.800 | - | 170.063.712 | 4 |
| 42 | PP2300355868 - Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần | 12,316,208 | 17.594.583 | - | 8.621.346 | 1 |
| 43 | PP2300355869 - Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học | 811,341 | 1.159.059 | - | 567.939 | 1 |
| 44 | PP2300355870 - Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch | 60,840,000 | 86.914.286 | - | 42.588.000 | 9 |
| 45 | PP2300355871 - Dung dịch để tách thuốc nhuộm acridinium chạy trên máy miễn dịch | 27,640,000 | 39.485.715 | - | 19.348.000 | 2 |
| 46 | PP2300355872 - Nước rửa kim hút mẫu máy miễn dịch | 12,537,676 | 17.910.966 | - | 8.776.374 | 1 |
| 47 | PP2300355873 - Cống phản ứng | 99,792,000 | 142.560.000 | - | 69.854.400 | 3 |
| 48 | PP2300355874 - Chất hiệu chuẩn HS Troponin | 2,480,208 | 3.543.155 | - | 1.736.146 | 1 |
| 49 | PP2300355875 - Chất kiểm chứng HS Troponin | 2,389,401 | 3.413.430 | - | 1.672.581 | 1 |
| 50 | PP2300355876 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HS Troponin | 697,670,000 | 996.671.429 | - | 488.369.000 | 1644 |
| 51 | PP2300355877 - Dung dịch Trigger chạy trên máy miễn dịch | 16,239,600 | 23.199.429 | - | 11.367.720 | 2 |
| 52 | PP2300355878 - Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ICT (Na, K, Cl) | 9,914,061 | 14.162.945 | - | 6.939.843 | 1 |
| 53 | PP2300355879 - Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong huyết thanh | 4,815,720 | 6.879.600 | - | 3.371.004 | 1 |
| 54 | PP2300355880 - Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl) | 1,500,120 | 2.143.029 | - | 1.050.084 | 1 |
| 55 | PP2300355881 - Giếng phản ứng cho dòng máy miễn dịch tự động | 19,320,000 | 27.600.000 | - | 13.524.000 | 1644 |
| 56 | PP2300355882 - Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động | 61,960,500 | 88.515.000 | - | 43.372.350 | 5 |
| 57 | PP2300355883 - Cơ chất phát quang | 53,261,250 | 76.087.500 | - | 37.282.875 | 1 |
| 58 | PP2300355884 - Hóa chất định lượng hsTnI | 69,615,000 | 99.450.000 | - | 48.730.500 | 165 |
| 59 | PP2300355885 - Chất chuẩn hsTnI | 2,366,700 | 3.381.000 | - | 1.656.690 | 1 |
| 60 | PP2300355886 - Dung dịch đệm ISE | 46,678,464 | 66.683.520 | - | 32.674.925 | 6 |
| 61 | PP2300355887 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 67,983,300 | 97.119.000 | - | 47.588.310 | 6 |
| 62 | PP2300355888 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 5,330,808 | 7.615.440 | - | 3.731.566 | 1 |
| 63 | PP2300355889 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 74,391,660 | 106.273.800 | - | 52.074.162 | 4 |
| 64 | PP2300355890 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải | 19,372,500 | 27.675.000 | - | 13.560.750 | 1 |
| 65 | PP2300355891 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 1,798,104 | 2.568.720 | - | 1.258.673 | 1 |
| 66 | PP2300355892 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 2,160,354 | 3.086.220 | - | 1.512.248 | 1 |
| 67 | PP2300355893 - Chất hiệu chuẩn HbA1c | 2,479,355 | 3.541.936 | - | 1.735.549 | 1 |
| 68 | PP2300355894 - Chất kiểm chứng HbA1c | 2,195,100 | 3.135.858 | - | 1.536.570 | 1 |
| 69 | PP2300355895 - Hóa chât xét nghiệm định lượng HbA1c | 265,374,000 | 379.105.715 | - | 185.761.800 | 1480 |
| 70 | PP2300355896 - Dung dịch rửa NaOH cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 2,027,970 | 2.897.100 | - | 1.419.579 | 2 |
| 71 | PP2300355897 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa | 1,199,300 | 1.713.286 | - | 839.510 | 1 |
| 72 | PP2300355898 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 8,326,500 | 11.895.000 | - | 5.828.550 | 1 |
| 73 | PP2300355899 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | 240,102,000 | 343.002.858 | - | 168.071.400 | 987 |
| 74 | PP2300355900 - Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c | 8,537,056 | 12.195.795 | - | 5.975.940 | 2 |
| 75 | PP2300355901 - Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng | 1,013,985 | 1.448.550 | - | 709.790 | 1 |
| 76 | PP2300355902 - Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa | 7,326,000 | 10.465.715 | - | 5.128.200 | 1 |
| 77 | PP2300355903 - Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch | 28,602,000 | 40.860.000 | - | 20.021.400 | 3 |
| 78 | PP2300355904 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang | 24,120,600 | 34.458.000 | - | 16.884.420 | 3 |
| 79 | PP2300355905 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu | 19,054,170 | 27.220.243 | - | 13.337.919 | 3 |
| 80 | PP2300355906 - Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng | 6,459,084 | 9.227.263 | - | 4.521.359 | 1 |
| 81 | PP2300355907 - Que nhúng 11 thông số | 117,000,000 | 167.142.858 | - | 81.900.000 | 1480 |
| 82 | PP2300355908 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 42,210,000 | 60.300.000 | - | 29.547.000 | 987 |
| 83 | PP2300355909 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 17,236,800 | 24.624.000 | - | 12.065.760 | 1 |
| 84 | PP2300355910 - Test thử khí máu đọng mạch (đo được 9 thông số pH, pCO2, pO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate) | 1,335,507,600 | 1.907.868.000 | - | 934.855.320 | 2433 |
| 85 | PP2300355911 - Dung dịch AHG gel | 222,000,000 | 317.142.858 | - | 155.400.000 | 1 |
| 86 | PP2300355912 - Huyết thanh mẫu Anti-A | 64,592,640 | 92.275.200 | - | 45.214.848 | 2131 |
| 87 | PP2300355913 - Huyết thanh mẫu Anti-B | 64,592,640 | 92.275.200 | - | 45.214.848 | 2131 |
| 88 | PP2300355914 - Huyết thanh mẫu Anti-D (DVI-) | 70,217,280 | 100.310.400 | - | 49.152.096 | 2131 |
| 89 | PP2300355915 - Dung dịch pha loãng hồng cầu | 202,842,000 | 289.774.286 | - | 141.989.400 | 10 |
| 90 | PP2300355916 - Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối | 356,452,200 | 509.217.429 | - | 249.516.540 | 1 |
| 91 | PP2300355917 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định nhóm máu xuôi | 25,185,600 | 35.979.429 | - | 17.629.920 | 888 |
| 92 | PP2300355918 - Đĩa phản ứng dùng cho máy định nhóm máu tự động | 360,000,000 | 514.285.715 | - | 252.000.000 | 2 |
| 93 | PP2300355919 - Đầu tip có lọc dùng cho máy định nhóm máu tự động | 125,989,000 | 179.984.286 | - | 88.192.300 | 2 |
| 94 | PP2300355920 - Đĩa pha loãng dùng cho máy định nhóm máu tự động | 149,040,000 | 212.914.286 | - | 104.328.000 | 5 |
| 95 | PP2300355921 - Hồng cầu mẫu A1, B | 3,508,000 | 5.011.429 | - | 2.455.600 | 1 |
| 96 | PP2300355922 - Huyết thanh mẫu A | 22,050,000 | 31.500.000 | - | 15.435.000 | 33 |
| 97 | PP2300355923 - Huyết thanh mẫu B | 22,050,000 | 31.500.000 | - | 15.435.000 | 33 |
| 98 | PP2300355924 - Huyết thanh mẫu D | 43,000,000 | 61.428.572 | - | 30.100.000 | 33 |
| 99 | PP2300355925 - Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs | 13,671,000 | 19.530.000 | - | 9.569.700 | 1 |
| 100 | PP2300355926 - Gelcard 6 cột môi trường nước muối | 127,008,000 | 181.440.000 | - | 88.905.600 | 316 |
| 101 | PP2300355927 - Bộ Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 336,042,000 | 480.060.000 | - | 235.229.400 | 987 |
| 102 | PP2300355928 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA1c | 13,230,000 | 18.900.000 | - | 9.261.000 | 1 |
| 103 | PP2300355929 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c | 13,230,000 | 18.900.000 | - | 9.261.000 | 1 |
| 104 | PP2300355930 - Hóa chất điện di mao quản HbA1c (cho 8/12 đầu di) | 273,616,000 | 390.880.000 | - | 191.531.200 | 2 |
| 105 | PP2300355931 - Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c | 6,900,000 | 9.857.143 | - | 4.830.000 | 1 |
| 106 | PP2300355932 - Kiểm chuẩn điện di mao quản HbA1c | 24,580,000 | 35.114.286 | - | 17.206.000 | 1 |
| 107 | PP2300355933 - Khay thải | 2,760,000 | 3.942.858 | - | 1.932.000 | 1 |
| 108 | PP2300355934 - Cốc thuốc thử phản ứng | 7,020,000 | 10.028.572 | - | 4.914.000 | 1 |
| 109 | PP2300355935 - Dung dịch rửa kim | 3,480,000 | 4.971.429 | - | 2.436.000 | 1 |
| 110 | PP2300355936 - Dung dịch rửa máy khí máu | 60,000,000 | 85.714.286 | - | 42.000.000 | 1 |
| 111 | PP2300355937 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu | 120,000,000 | 171.428.572 | - | 84.000.000 | 198 |
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355827 |
| Giá từng phần lô | 262,953,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.648.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.067.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300355828 |
| Giá từng phần lô | 6,439,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.198.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.507.477 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355829 |
| Giá từng phần lô | 113,115,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.593.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.180.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355830 |
| Giá từng phần lô | 436,666,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.809.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.666.508 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện |
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355831 |
| Giá từng phần lô | 210,473,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.676.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.331.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300355832 |
| Giá từng phần lô | 17,736,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.338.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.415.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 2 kháng thể đơn dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300355833 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300355834 |
| Giá từng phần lô | 18,242,742 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.061.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.769.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch pha loãng mẫu đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300355835 |
| Giá từng phần lô | 3,457,556 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.939.366 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.420.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib, ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC |
|
| Mã phần lô | PP2300355836 |
| Giá từng phần lô | 31,482,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.975.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.037.932 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300355837 |
| Giá từng phần lô | 215,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2300355838 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch CalciumChloride |
|
| Mã phần lô | PP2300355839 |
| Giá từng phần lô | 8,097,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.668.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300355840 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300355841 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân |
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300355842 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hoá chất đo thời gian prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300355843 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng yếu tố ...v... |
|
| Mã phần lô | PP2300355844 |
| Giá từng phần lô | 2,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355845 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2300355846 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300355847 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300355848 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355849 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300355850 |
| Giá từng phần lô | 106,942,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.859.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300355851 |
| Giá từng phần lô | 152,806,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.964.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300355852 |
| Giá từng phần lô | 60,328,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.230.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300355853 |
| Giá từng phần lô | 29,347,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.543.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300355854 |
| Giá từng phần lô | 22,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.464.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300355855 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch đo hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300355856 |
| Giá từng phần lô | 70,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2300355857 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2300355858 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2300355859 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2300355860 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300355861 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300355862 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300355863 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300355864 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300355865 |
| Giá từng phần lô | 164,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.336.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300355866 |
| Giá từng phần lô | 172,088,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.840.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.461.796 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300355867 |
| Giá từng phần lô | 242,948,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.068.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.063.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300355868 |
| Giá từng phần lô | 12,316,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.594.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.621.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300355869 |
| Giá từng phần lô | 811,341 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.059 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.939 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300355870 |
| Giá từng phần lô | 60,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch để tách thuốc nhuộm acridinium chạy trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300355871 |
| Giá từng phần lô | 27,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa kim hút mẫu máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300355872 |
| Giá từng phần lô | 12,537,676 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.910.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.776.374 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Cống phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300355873 |
| Giá từng phần lô | 99,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.854.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn HS Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300355874 |
| Giá từng phần lô | 2,480,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.736.146 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân |
Chất kiểm chứng HS Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300355875 |
| Giá từng phần lô | 2,389,401 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.413.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.672.581 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HS Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300355876 |
| Giá từng phần lô | 697,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 996.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.369.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch Trigger chạy trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300355877 |
| Giá từng phần lô | 16,239,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.199.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.367.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ICT (Na, K, Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2300355878 |
| Giá từng phần lô | 9,914,061 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.162.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.939.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn Na, K, Cl trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300355879 |
| Giá từng phần lô | 4,815,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.879.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.371.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2300355880 |
| Giá từng phần lô | 1,500,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.143.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Giếng phản ứng cho dòng máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355881 |
| Giá từng phần lô | 19,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355882 |
| Giá từng phần lô | 61,960,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.372.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300355883 |
| Giá từng phần lô | 53,261,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.282.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300355884 |
| Giá từng phần lô | 69,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.730.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300355885 |
| Giá từng phần lô | 2,366,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.656.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300355886 |
| Giá từng phần lô | 46,678,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.683.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.674.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300355887 |
| Giá từng phần lô | 67,983,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.588.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300355888 |
| Giá từng phần lô | 5,330,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.615.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.731.566 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300355889 |
| Giá từng phần lô | 74,391,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.273.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.074.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300355890 |
| Giá từng phần lô | 19,372,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.560.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300355891 |
| Giá từng phần lô | 1,798,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.568.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.258.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300355892 |
| Giá từng phần lô | 2,160,354 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.086.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất hiệu chuẩn HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300355893 |
| Giá từng phần lô | 2,479,355 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.541.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.735.549 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Chất kiểm chứng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300355894 |
| Giá từng phần lô | 2,195,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.536.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chât xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300355895 |
| Giá từng phần lô | 265,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.105.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.761.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa NaOH cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300355896 |
| Giá từng phần lô | 2,027,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.897.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.419.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300355897 |
| Giá từng phần lô | 1,199,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.713.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300355898 |
| Giá từng phần lô | 8,326,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.828.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300355899 |
| Giá từng phần lô | 240,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.002.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.071.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300355900 |
| Giá từng phần lô | 8,537,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.195.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.975.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300355901 |
| Giá từng phần lô | 1,013,985 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.448.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 709.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300355902 |
| Giá từng phần lô | 7,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.465.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.128.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300355903 |
| Giá từng phần lô | 28,602,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.021.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300355904 |
| Giá từng phần lô | 24,120,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.884.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2300355905 |
| Giá từng phần lô | 19,054,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.220.243 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.337.919 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300355906 |
| Giá từng phần lô | 6,459,084 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.227.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.521.359 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Que nhúng 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300355907 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300355908 |
| Giá từng phần lô | 42,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.547.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300355909 |
| Giá từng phần lô | 17,236,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.065.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Test thử khí máu đọng mạch (đo được 9 thông số pH, pCO2, pO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate) |
|
| Mã phần lô | PP2300355910 |
| Giá từng phần lô | 1,335,507,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.907.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 934.855.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch AHG gel |
|
| Mã phần lô | PP2300355911 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Huyết thanh mẫu Anti-A |
|
| Mã phần lô | PP2300355912 |
| Giá từng phần lô | 64,592,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.275.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.214.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Huyết thanh mẫu Anti-B |
|
| Mã phần lô | PP2300355913 |
| Giá từng phần lô | 64,592,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.275.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.214.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Huyết thanh mẫu Anti-D (DVI-) |
|
| Mã phần lô | PP2300355914 |
| Giá từng phần lô | 70,217,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.310.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.152.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300355915 |
| Giá từng phần lô | 202,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.774.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.989.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2300355916 |
| Giá từng phần lô | 356,452,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.217.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.516.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định nhóm máu xuôi |
|
| Mã phần lô | PP2300355917 |
| Giá từng phần lô | 25,185,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.979.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.629.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Đĩa phản ứng dùng cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355918 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân |
Đầu tip có lọc dùng cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355919 |
| Giá từng phần lô | 125,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.984.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.192.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Đĩa pha loãng dùng cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300355920 |
| Giá từng phần lô | 149,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hồng cầu mẫu A1, B |
|
| Mã phần lô | PP2300355921 |
| Giá từng phần lô | 3,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.011.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.455.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Huyết thanh mẫu A |
|
| Mã phần lô | PP2300355922 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Huyết thanh mẫu B |
|
| Mã phần lô | PP2300355923 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Huyết thanh mẫu D |
|
| Mã phần lô | PP2300355924 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs |
|
| Mã phần lô | PP2300355925 |
| Giá từng phần lô | 13,671,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.569.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Gelcard 6 cột môi trường nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2300355926 |
| Giá từng phần lô | 127,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.905.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Bộ Hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355927 |
| Giá từng phần lô | 336,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.229.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất kiểm chuẩn HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300355928 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất kiểm chứng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300355929 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân |
Hóa chất điện di mao quản HbA1c (cho 8/12 đầu di) |
|
| Mã phần lô | PP2300355930 |
| Giá từng phần lô | 273,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.531.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300355931 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Kiểm chuẩn điện di mao quản HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300355932 |
| Giá từng phần lô | 24,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Khay thải |
|
| Mã phần lô | PP2300355933 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Cốc thuốc thử phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300355934 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300355935 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Dung dịch rửa máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300355936 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300355937 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | - Giao hàng gồm nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện; - Giao hàng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Nhân dân 115. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi