Gói thầu: Mua sắm hóa chất thông dụng sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang lần II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500411823-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất thông dụng sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang lần II
Số hiệu KHLCNT PL2500218667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 4,641,151,185 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500425832 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime + Avibactam 30/20μg 3,775,000 56,625
2 PP2500425833 - Đĩa kháng sinh Optochine 5μg 179,000,000 2,685,000
3 PP2500425834 - Cồn 70 độ 498,957,375 7,484,360
4 PP2500425835 - Cồn tuyệt đối 43,222,200 648,333
5 PP2500425836 - Test nhanh HBsAg 1,132,950,000 16,994,250
6 PP2500425837 - Test nhanh HIV 1,953,000,000 29,295,000
7 PP2500425838 - Test nhanh Dengue virus NS1 349,020,000 5,235,300
8 PP2500425839 - Test nhanh kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue 57,078,000 856,170
9 PP2500425840 - Môi trường Bile esculin Agar 6,500,000 97,500
10 PP2500425841 - Môi trường Mannitolsalf Agar 6,250,000 93,750
11 PP2500425842 - Môi trường MR-VP broth Agar 6,250,000 93,750
12 PP2500425843 - Môi trường Sim medium Agar 4,250,000 63,750
13 PP2500425844 - Môi trường SimmonsCitrate Agar 4,250,000 63,750
14 PP2500425845 - Môi trường Thioglycolate 3,750,000 56,250
15 PP2500425846 - Môi trường BHI 20% Glycerol 840,000 12,600
16 PP2500425847 - Kháng huyết thanh dùng để định danh paratyphiand typhi A, B, C, T 5,900,000 88,500
17 PP2500425848 - Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella Boydii 5,900,000 88,500
18 PP2500425849 - Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella dysenteriae 5,900,000 88,500
19 PP2500425850 - Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella flexneri 5,900,000 88,500
20 PP2500425851 - Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella sonnei 5,900,000 88,500
21 PP2500425852 - Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera Inaba 7,100,000 106,500
22 PP2500425853 - Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera Ogawa 7,100,000 106,500
23 PP2500425854 - Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera O1 7,100,000 106,500
24 PP2500425855 - Quality control NH3/EtOH low 99,351,000 1,490,265
25 PP2500425856 - Acid Acetic 12,900,000 193,500
26 PP2500425857 - Acid HCl đậm đặc 15,500,000 232,500
27 PP2500425858 - KOH 10% 955,000 14,325
28 PP2500425859 - Thuốc nhuộm Ankalinemethylene blue 191,000 2,865
29 PP2500425860 - Composite đặc màu A1 14,850,000 222,750
30 PP2500425861 - Composite lỏng màu A1 10,516,000 157,740
31 PP2500425862 - Composite lỏng màu A2 10,516,000 157,740
32 PP2500425863 - Composite lỏng màu A3 15,774,000 236,610
33 PP2500425864 - Composite lỏng màu A3.5 15,774,000 236,610
34 PP2500425865 - Cement trám răng GIC (glass ionomer cement) 9 51,143,400 767,151
35 PP2500425866 - Vaseline 300,000 4,500
36 PP2500425867 - Thuốc thông ống tủy 3,511,200 52,668
37 PP2500425868 - Nước bơm rửa ống tủy Hyposol 22,990,000 344,850
38 PP2500425869 - Eugenol 2,798,400 41,976
39 PP2500425870 - Thuốc bít tuỷ 16,610,000 249,150
40 PP2500425871 - Sò đánh bóng 32,266,610 483,999
41 PP2500425872 - Dầu xịt tay khoan 15,312,000 229,680
Đĩa kháng sinh Ceftazidime + Avibactam 30/20μg
Mã phần lô PP2500425832
Giá từng phần lô 3,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Đĩa kháng sinh Optochine 5μg
Mã phần lô PP2500425833
Giá từng phần lô 179,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500425834
Giá từng phần lô 498,957,375
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,484,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500425835
Giá từng phần lô 43,222,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,333
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500425836
Giá từng phần lô 1,132,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,994,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500425837
Giá từng phần lô 1,953,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Test nhanh Dengue virus NS1
Mã phần lô PP2500425838
Giá từng phần lô 349,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,235,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Test nhanh kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500425839
Giá từng phần lô 57,078,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,170
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Môi trường Bile esculin Agar
Mã phần lô PP2500425840
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Môi trường Mannitolsalf Agar
Mã phần lô PP2500425841
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Môi trường MR-VP broth Agar
Mã phần lô PP2500425842
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Môi trường Sim medium Agar
Mã phần lô PP2500425843
Giá từng phần lô 4,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Môi trường SimmonsCitrate Agar
Mã phần lô PP2500425844
Giá từng phần lô 4,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Môi trường Thioglycolate
Mã phần lô PP2500425845
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Môi trường BHI 20% Glycerol
Mã phần lô PP2500425846
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kháng huyết thanh dùng để định danh paratyphiand typhi A, B, C, T
Mã phần lô PP2500425847
Giá từng phần lô 5,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella Boydii
Mã phần lô PP2500425848
Giá từng phần lô 5,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella dysenteriae
Mã phần lô PP2500425849
Giá từng phần lô 5,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella flexneri
Mã phần lô PP2500425850
Giá từng phần lô 5,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella sonnei
Mã phần lô PP2500425851
Giá từng phần lô 5,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera Inaba
Mã phần lô PP2500425852
Giá từng phần lô 7,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera Ogawa
Mã phần lô PP2500425853
Giá từng phần lô 7,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera O1
Mã phần lô PP2500425854
Giá từng phần lô 7,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Quality control NH3/EtOH low
Mã phần lô PP2500425855
Giá từng phần lô 99,351,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,490,265
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Acid Acetic
Mã phần lô PP2500425856
Giá từng phần lô 12,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Acid HCl đậm đặc
Mã phần lô PP2500425857
Giá từng phần lô 15,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
KOH 10%
Mã phần lô PP2500425858
Giá từng phần lô 955,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,325
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc nhuộm Ankalinemethylene blue
Mã phần lô PP2500425859
Giá từng phần lô 191,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Composite đặc màu A1
Mã phần lô PP2500425860
Giá từng phần lô 14,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Composite lỏng màu A1
Mã phần lô PP2500425861
Giá từng phần lô 10,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,740
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Composite lỏng màu A2
Mã phần lô PP2500425862
Giá từng phần lô 10,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,740
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Composite lỏng màu A3
Mã phần lô PP2500425863
Giá từng phần lô 15,774,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Composite lỏng màu A3.5
Mã phần lô PP2500425864
Giá từng phần lô 15,774,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cement trám răng GIC (glass ionomer cement) 9
Mã phần lô PP2500425865
Giá từng phần lô 51,143,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,151
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vaseline
Mã phần lô PP2500425866
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc thông ống tủy
Mã phần lô PP2500425867
Giá từng phần lô 3,511,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,668
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Nước bơm rửa ống tủy Hyposol
Mã phần lô PP2500425868
Giá từng phần lô 22,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Eugenol
Mã phần lô PP2500425869
Giá từng phần lô 2,798,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,976
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Thuốc bít tuỷ
Mã phần lô PP2500425870
Giá từng phần lô 16,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500425871
Giá từng phần lô 32,266,610
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,999
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500425872
Giá từng phần lô 15,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,680
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->