Gói thầu: Mua sắm hóa chất thông thường, vật tư y tế sử dụng cho khám chữa bệnh năm 2025 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500470013-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Khu Vực Vạn Ninh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất thông thường, vật tư y tế sử dụng cho khám chữa bệnh năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500251145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa
Giá gói thầu 2,412,234,339 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500469017 - Calcium Hypochlorite 70% 3,375,000 4.821.429 1.687.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 50,625
2 PP2500469018 - CloraminB 9,067,800 12.954.000 4.533.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 136,017
3 PP2500469019 - Cồn 90 độ 574,180 820.258 287.090 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 8,612
4 PP2500469020 - Nước Javel 2,803,500 4.005.000 1.401.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 42,052
5 PP2500469021 - Gel điện tim 324,540 463.629 162.270 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 4,868
6 PP2500469022 - Gel siêu âm 4,190,580 5.986.543 2.095.290 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 62,858
7 PP2500469023 - Hóa chất rửa phim X-Quang 24,750,000 35.357.143 12.375.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 371,250
8 PP2500469024 - Hóa chất khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ phẫu thuật nội soi (Glutaranldehyde>2%) 6,750,000 9.642.858 3.375.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 101,250
9 PP2500469025 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme 5,817,000 8.310.000 2.908.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 87,255
10 PP2500469026 - Dung dịch rửa tay chứa Chlorhexidine 7,324,800 10.464.000 3.662.400 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 109,872
11 PP2500469027 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dùng cho phòng mổ 7,803,498 11.147.855 3.901.749 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 117,052
12 PP2500469028 - Băng bột bó thạch cao 5,610,000 8.014.286 2.805.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 84,150
13 PP2500469029 - Băng keo chỉ thị nhiệt 2,596,000 3.708.572 1.298.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 38,940
14 PP2500469030 - Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm 5,400,000 7.714.286 2.700.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 81,000
15 PP2500469031 - Băng keo có gạc, vô trùng 5*7cm 1,387,500 1.982.143 693.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 20,812
16 PP2500469032 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 21,966,000 31.380.000 10.983.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 329,490
17 PP2500469033 - Băng thun 3 móc 11,178,000 15.968.572 5.589.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 167,670
18 PP2500469034 - Băng vải cuộn y tế 3,057,000 4.367.143 1.528.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 45,855
19 PP2500469035 - Bao Camera nội soi 3,811,500 5.445.000 1.905.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 57,172
20 PP2500469036 - Bao tóc phẫu thuật 1,893,500 2.705.000 946.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 28,402
21 PP2500469037 - Bơm tiêm 1ml 1,500,000 2.142.858 750.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 22,500
22 PP2500469038 - Bơm tiêm 3ml 80,000,000 114.285.715 40.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 1,200,000
23 PP2500469039 - Bơm tiêm 5ml 42,000,000 60.000.000 21.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 630,000
24 PP2500469040 - Bơm tiêm 10ml 25,000,000 35.714.286 12.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 375,000
25 PP2500469041 - Bơm tiêm 20ml 22,500,000 32.142.858 11.250.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 337,500
26 PP2500469042 - Bơm tiêm cho ăn 740,000 1.057.143 370.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 11,100
27 PP2500469043 - Bơm tiêm điện 1,480,000 2.114.286 740.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 22,200
28 PP2500469044 - Bông y tế không thấm nước 1,743,750 2.491.072 871.875 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 26,156
29 PP2500469045 - Bông y tế thấm nước 8,850,000 12.642.858 4.425.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 132,750
30 PP2500469046 - Bông y tế thấm nước 12,885,213 18.407.448 6.442.606,5 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 193,278
31 PP2500469047 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, 2 kim tròn 468,000 668.572 234.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 7,020
32 PP2500469048 - Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) 6/6.6 số 10/0, kim tam giác 3,117,000 4.452.858 1.558.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 46,755
33 PP2500469049 - Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) 6/6.6 số 2/0, kim tam giác 10,560,000 15.085.715 5.280.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 158,400
34 PP2500469050 - Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) 6/6.6 số 3/0, kim tam giác 13,759,200 19.656.000 6.879.600 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 206,388
35 PP2500469051 - Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) số 4/0, kim tam giác 620,580 886.543 310.290 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 9,308
36 PP2500469052 - Chỉ không tiêu tự nhiên (silk) số 2/0 kim tam giác 1,335,600 1.908.000 667.800 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 20,034
37 PP2500469053 - Chỉ không tiêu tự nhiên (silk) số 4/0 kim tam giác 4,246,200 6.066.000 2.123.100 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 63,693
38 PP2500469054 - Chỉ không tiêu tự nhiên (silk) số 5/0 kim tam giác 4,284,000 6.120.000 2.142.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 64,260
39 PP2500469055 - Chỉ không tiêu tự nhiên (silk) số 6/0 kim tam giác 1,942,500 2.775.000 971.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 29,137
40 PP2500469056 - Chỉ tan tổng hợp Polyglycolic acid số 1/0 48,000,000 68.571.429 24.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 720,000
41 PP2500469057 - Chỉ tan tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 31,374,000 44.820.000 15.687.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 470,610
42 PP2500469058 - Chỉ tan tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 1,006,200 1.437.429 503.100 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 15,093
43 PP2500469059 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,số 2/0, kim tròn 20,110,800 28.729.715 10.055.400 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 301,662
44 PP2500469060 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,số 4/0, không kim 2,053,800 2.934.000 1.026.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 30,807
45 PP2500469061 - Đai xương đòn hình số 8 1,119,400 1.599.143 559.700 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 16,791
46 PP2500469062 - Đầu col vàng 5,400,000 7.714.286 2.700.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 81,000
47 PP2500469063 - Đầu col xanh 1,700,000 2.428.572 850.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 25,500
48 PP2500469064 - Dây hút dịch phẫu thuật 5,476,100 7.823.000 2.738.050 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 82,141
49 PP2500469065 - Dây hút nhớt 2,904,200 4.148.858 1.452.100 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 43,563
50 PP2500469066 - Dây nối bơm tiêm điện 2,211,600 3.159.429 1.105.800 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 33,174
51 PP2500469067 - Dây Oxy 2 nhánh 9,842,500 14.060.715 4.921.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 147,637
52 PP2500469068 - Dây truyền 60 giọt 214,200 306.000 107.100 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 3,213
53 PP2500469069 - Dây truyền dịch 46,320,000 66.171.429 23.160.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 694,800
54 PP2500469070 - Dây truyền máu 1 buồng 1,387,500 1.982.143 693.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 20,812
55 PP2500469071 - Điện cực dán ngực 811,800 1.159.715 405.900 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 12,177
56 PP2500469072 - Filter lọc khuẩn 8,000,000 11.428.572 4.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 120,000
57 PP2500469073 - Gạc dẫn lưu 55,530 79.329 27.765 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 832
58 PP2500469074 - Gạc hút nước 13,400,000 19.142.858 6.700.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 201,000
59 PP2500469075 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp 34,500,000 49.285.715 17.250.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 517,500
60 PP2500469076 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 38,948,000 55.640.000 19.474.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 584,220
61 PP2500469077 - Gạc phẫu thuật ruột thừa 525,000 750.000 262.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 7,875
62 PP2500469078 - Găng tay cao su y tế các số 59,248,000 84.640.000 29.624.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 888,720
63 PP2500469079 - Găng tay dài sản khoa 8,100,000 11.571.429 4.050.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 121,500
64 PP2500469080 - Găng tay tiệt trùng các số 79,540,000 113.628.572 39.770.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 1,193,100
65 PP2500469081 - Giấy ghi điện tâm đồ 6 kênh 14,300,000 20.428.572 7.150.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 214,500
66 PP2500469082 - Giấy in nhiệt 1,293,300 1.847.572 646.650 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 19,399
67 PP2500469083 - Giấy Monitoring sản khoa 2,250,000 3.214.286 1.125.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 33,750
68 PP2500469084 - Giấy y tế 233,233 333.190 116.616,5 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 3,498
69 PP2500469085 - Khẩu trang y tế 3 lớp 2,108,000 3.011.429 1.054.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 31,620
70 PP2500469086 - Khoá 3 chạc có dây nối 501,150 715.929 250.575 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 7,517
71 PP2500469087 - Kim châm cứu 89,950,000 128.500.000 44.975.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 1,349,250
72 PP2500469088 - Kim chích máu 42,000 60.000 21.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 630
73 PP2500469089 - Kim gây tê răng 762,000 1.088.572 381.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 11,430
74 PP2500469090 - Kim gây tê tủy sống các số 8,890,000 12.700.000 4.445.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 133,350
75 PP2500469091 - Kim luồn tĩnh mạch 21,780,000 31.114.286 10.890.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 326,700
76 PP2500469092 - Kim luồn tĩnh mạch Introcan 8,350,000 11.928.572 4.175.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 125,250
77 PP2500469093 - Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần 12,000,000 17.142.858 6.000.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 180,000
78 PP2500469094 - Lam kính 7102 795,735 1.136.765 397.867,5 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) 11,936
79 PP2500469095 - Lam kính Lamen 158,680 226.686 79.340 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
80 PP2500469096 - Lam kính mờ 7105 2,306,810 3.295.443 1.153.405 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
81 PP2500469097 - Lọ nhựa lấy bệnh phẩm 20,490,000 29.271.429 10.245.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
82 PP2500469098 - Lưỡi dao mổ 1,321,500 1.887.858 660.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
83 PP2500469099 - Mặt nạ thở Oxy có túi 1,368,100 1.954.429 684.050 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
84 PP2500469100 - Mặt nạ xông khí dung các cỡ 1,300,000 1.857.143 650.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
85 PP2500469101 - Miếng cầm máu 1,622,600 2.318.000 811.300 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
86 PP2500469102 - Nẹp cổ cứng các số 3,930,000 5.614.286 1.965.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
87 PP2500469103 - Nẹp gỗ 1,415,750 2.022.500 707.875 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
88 PP2500469104 - Nẹp gỗ 1,731,400 2.473.429 865.700 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
89 PP2500469105 - Nẹp gỗ 1,837,500 2.625.000 918.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
90 PP2500469106 - Nẹp gỗ 1,900,000 2.714.286 950.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
91 PP2500469107 - Nẹp gỗ 1,695,750 2.422.500 847.875 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
92 PP2500469108 - Nẹp gỗ 1,968,750 2.812.500 984.375 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
93 PP2500469109 - Nẹp gỗ 3,600,000 5.142.858 1.800.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
94 PP2500469110 - Nút đậy kim luồn tĩnh mạch 546,000 780.000 273.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
95 PP2500469111 - Ống Airway các số 341,760 488.229 170.880 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
96 PP2500469112 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 2,785,000 3.978.572 1.392.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
97 PP2500469113 - Ống Haematokrit 6,960,000 9.942.858 3.480.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
98 PP2500469114 - Ống hút nha 167,600 239.429 83.800 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
99 PP2500469115 - Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml 3,702,000 5.288.572 1.851.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
100 PP2500469116 - Ống nghiệm Chimigly 13,310,000 19.014.286 6.655.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
101 PP2500469117 - Ống nghiệm chống đông Heparin 25,920,000 37.028.572 12.960.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
102 PP2500469118 - Ống nghiệm citrat 4,110,000 5.871.429 2.055.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
103 PP2500469119 - Ống nghiệm EDTA 29,925,000 42.750.000 14.962.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
104 PP2500469120 - Ống nghiệm nhỏ có nắp 5ml 7,880,000 11.257.143 3.940.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
105 PP2500469121 - Ống thông dạ dày người lớn 660,200 943.143 330.100 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
106 PP2500469122 - Ống thông hậu môn các số 203,750 291.072 101.875 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
107 PP2500469123 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 5,920,000 8.457.143 2.960.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
108 PP2500469124 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 11,317,500 16.167.858 5.658.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
109 PP2500469125 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số 741,300,000 1.059.000.000 370.650.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
110 PP2500469126 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số 473,000,000 675.714.286 236.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
111 PP2500469127 - Phim Xquang 30 x 40 27,900,000 39.857.143 13.950.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
112 PP2500469128 - Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 3,108,000 4.440.000 1.554.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
113 PP2500469129 - Que tăm bông tiệt trùng lấy mẫu bệnh phẩm 1,356,000 1.937.143 678.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
114 PP2500469130 - Tấm trải nilon vô trùng 31,500,000 45.000.000 15.750.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
115 PP2500469131 - Tạp dề y tế 8,733,000 12.475.715 4.366.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
116 PP2500469132 - Túi đo lượng máu mất sau sinh 6,706,000 9.580.000 3.353.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
117 PP2500469133 - Túi nước tiểu 6,019,200 8.598.858 3.009.600 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Calcium Hypochlorite 70%
Mã phần lô PP2500469017
Giá từng phần lô 3,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,625
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
CloraminB
Mã phần lô PP2500469018
Giá từng phần lô 9,067,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.533.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,017
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500469019
Giá từng phần lô 574,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,612
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nước Javel
Mã phần lô PP2500469020
Giá từng phần lô 2,803,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,052
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500469021
Giá từng phần lô 324,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,868
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500469022
Giá từng phần lô 4,190,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.986.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.095.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,858
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Hóa chất rửa phim X-Quang
Mã phần lô PP2500469023
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Hóa chất khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ phẫu thuật nội soi (Glutaranldehyde>2%)
Mã phần lô PP2500469024
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme
Mã phần lô PP2500469025
Giá từng phần lô 5,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.908.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,255
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dung dịch rửa tay chứa Chlorhexidine
Mã phần lô PP2500469026
Giá từng phần lô 7,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.662.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,872
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dung dịch phun sương khử khuẩn dùng cho phòng mổ
Mã phần lô PP2500469027
Giá từng phần lô 7,803,498
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.147.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.901.749
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,052
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Băng bột bó thạch cao
Mã phần lô PP2500469028
Giá từng phần lô 5,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,150
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500469029
Giá từng phần lô 2,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.708.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,940
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm
Mã phần lô PP2500469030
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Băng keo có gạc, vô trùng 5*7cm
Mã phần lô PP2500469031
Giá từng phần lô 1,387,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.982.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,812
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500469032
Giá từng phần lô 21,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,490
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500469033
Giá từng phần lô 11,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.968.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,670
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2500469034
Giá từng phần lô 3,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.367.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,855
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2500469035
Giá từng phần lô 3,811,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,172
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bao tóc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500469036
Giá từng phần lô 1,893,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 946.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,402
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500469037
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500469038
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500469039
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500469040
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500469041
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bơm tiêm cho ăn
Mã phần lô PP2500469042
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500469043
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500469044
Giá từng phần lô 1,743,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.491.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 871.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,156
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500469045
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500469046
Giá từng phần lô 12,885,213
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.407.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.442.606,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,278
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2500469047
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) 6/6.6 số 10/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500469048
Giá từng phần lô 3,117,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.452.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.558.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,755
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) 6/6.6 số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500469049
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) 6/6.6 số 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500469050
Giá từng phần lô 13,759,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,388
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ không tiêu đơn sợi, chất liệu Polyamide (Nylon) số 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500469051
Giá từng phần lô 620,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,308
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ không tiêu tự nhiên (silk) số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500469052
Giá từng phần lô 1,335,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,034
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ không tiêu tự nhiên (silk) số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500469053
Giá từng phần lô 4,246,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.123.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,693
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ không tiêu tự nhiên (silk) số 5/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500469054
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,260
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ không tiêu tự nhiên (silk) số 6/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500469055
Giá từng phần lô 1,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,137
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ tan tổng hợp Polyglycolic acid số 1/0
Mã phần lô PP2500469056
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ tan tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2500469057
Giá từng phần lô 31,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,610
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ tan tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0
Mã phần lô PP2500469058
Giá từng phần lô 1,006,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,093
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500469059
Giá từng phần lô 20,110,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.729.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.055.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,662
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi collagen,số 4/0, không kim
Mã phần lô PP2500469060
Giá từng phần lô 2,053,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,807
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Đai xương đòn hình số 8
Mã phần lô PP2500469061
Giá từng phần lô 1,119,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.599.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,791
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500469062
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500469063
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500469064
Giá từng phần lô 5,476,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.823.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.738.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,141
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2500469065
Giá từng phần lô 2,904,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.148.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,563
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500469066
Giá từng phần lô 2,211,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.159.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.105.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,174
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dây Oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500469067
Giá từng phần lô 9,842,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.060.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.921.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,637
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dây truyền 60 giọt
Mã phần lô PP2500469068
Giá từng phần lô 214,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500469069
Giá từng phần lô 46,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dây truyền máu 1 buồng
Mã phần lô PP2500469070
Giá từng phần lô 1,387,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.982.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,812
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Điện cực dán ngực
Mã phần lô PP2500469071
Giá từng phần lô 811,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,177
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Filter lọc khuẩn
Mã phần lô PP2500469072
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2500469073
Giá từng phần lô 55,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.329
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 832
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Gạc hút nước
Mã phần lô PP2500469074
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500469075
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng
Mã phần lô PP2500469076
Giá từng phần lô 38,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,220
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Gạc phẫu thuật ruột thừa
Mã phần lô PP2500469077
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Găng tay cao su y tế các số
Mã phần lô PP2500469078
Giá từng phần lô 59,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,720
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Găng tay dài sản khoa
Mã phần lô PP2500469079
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Găng tay tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500469080
Giá từng phần lô 79,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,193,100
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Giấy ghi điện tâm đồ 6 kênh
Mã phần lô PP2500469081
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500469082
Giá từng phần lô 1,293,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,399
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Giấy Monitoring sản khoa
Mã phần lô PP2500469083
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500469084
Giá từng phần lô 233,233
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.616,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,498
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2500469085
Giá từng phần lô 2,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.011.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,620
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khoá 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2500469086
Giá từng phần lô 501,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,517
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500469087
Giá từng phần lô 89,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500469088
Giá từng phần lô 42,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Kim gây tê răng
Mã phần lô PP2500469089
Giá từng phần lô 762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,430
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2500469090
Giá từng phần lô 8,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,350
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500469091
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,700
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Kim luồn tĩnh mạch Introcan
Mã phần lô PP2500469092
Giá từng phần lô 8,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500469093
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2500469094
Giá từng phần lô 795,735
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.765
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.867,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,936
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lam kính Lamen
Mã phần lô PP2500469095
Giá từng phần lô 158,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lam kính mờ 7105
Mã phần lô PP2500469096
Giá từng phần lô 2,306,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.295.443
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lọ nhựa lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500469097
Giá từng phần lô 20,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500469098
Giá từng phần lô 1,321,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.887.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Mặt nạ thở Oxy có túi
Mã phần lô PP2500469099
Giá từng phần lô 1,368,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.954.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Mặt nạ xông khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500469100
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Miếng cầm máu
Mã phần lô PP2500469101
Giá từng phần lô 1,622,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nẹp cổ cứng các số
Mã phần lô PP2500469102
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500469103
Giá từng phần lô 1,415,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.022.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500469104
Giá từng phần lô 1,731,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.473.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500469105
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500469106
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500469107
Giá từng phần lô 1,695,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500469108
Giá từng phần lô 1,968,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500469109
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Nút đậy kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500469110
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống Airway các số
Mã phần lô PP2500469111
Giá từng phần lô 341,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500469112
Giá từng phần lô 2,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.978.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống Haematokrit
Mã phần lô PP2500469113
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống hút nha
Mã phần lô PP2500469114
Giá từng phần lô 167,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2500469115
Giá từng phần lô 3,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.288.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2500469116
Giá từng phần lô 13,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2500469117
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống nghiệm citrat
Mã phần lô PP2500469118
Giá từng phần lô 4,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500469119
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống nghiệm nhỏ có nắp 5ml
Mã phần lô PP2500469120
Giá từng phần lô 7,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống thông dạ dày người lớn
Mã phần lô PP2500469121
Giá từng phần lô 660,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2500469122
Giá từng phần lô 203,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2500469123
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500469124
Giá từng phần lô 11,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.167.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.658.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500469125
Giá từng phần lô 741,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500469126
Giá từng phần lô 473,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Phim Xquang 30 x 40
Mã phần lô PP2500469127
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500469128
Giá từng phần lô 3,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Que tăm bông tiệt trùng lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500469129
Giá từng phần lô 1,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.937.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Tấm trải nilon vô trùng
Mã phần lô PP2500469130
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2500469131
Giá từng phần lô 8,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.475.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.366.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Túi đo lượng máu mất sau sinh
Mã phần lô PP2500469132
Giá từng phần lô 6,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2500469133
Giá từng phần lô 6,019,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.598.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc 1,5 x số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->