Gói thầu: Mua sắm hóa chất, thuốc thử, test thử bổ sung phục vụ công tác chuyên môn Bệnh viện đa khoa Hà Đông năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500277711-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, thuốc thử, test thử bổ sung phục vụ công tác chuyên môn Bệnh viện đa khoa Hà Đông năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500148956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,483,390,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500284442 - Lugol 3% 2,600,000 3.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 1.300.000 Không áp dụng 36,000
2 PP2500284443 - Xylen sinh học 42,500,000 60.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 21.250.000 Không áp dụng 595,000
3 PP2500284444 - Hóa chất Giem sa 8,300,000 11.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 4.150.000 Không áp dụng 116,000
4 PP2500284445 - Thuốc thử Schiff 2,980,000 4.257.143 Hàng hóa cócùng mãHS 1.490.000 Không áp dụng 42,000
5 PP2500284446 - Nến Parafin 126,000,000 180.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 63.000.000 Không áp dụng 1,764,000
6 PP2500284447 - Hóa chất Xanh cresyl 3,540,000 5.057.143 Hàng hóa cócùng mãHS 1.770.000 Không áp dụng 50,000
7 PP2500284448 - Dầu soi kính hiển vi 4,700,000 6.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 2.350.000 Không áp dụng 66,000
8 PP2500284449 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg 8,450,000 12.071.429 Hàng hóa cócùng mãHS 4.225.000 Không áp dụng 118,000
9 PP2500284450 - Bộ hóa chất nhuộm Gram 8,000,000 11.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 4.000.000 Không áp dụng 112,000
10 PP2500284451 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng coliformsvà các vi khuẩn đường ruột khác 960,000 1.371.429 Hàng hóa cócùng mãHS 480.000 Không áp dụng 13,000
11 PP2500284452 - Chủng chuẩn H. influenzae 4,480,000 6.400.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.240.000 Không áp dụng 63,000
12 PP2500284453 - Chủng chuẩn S.pneumoniae 4,500,000 6.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 2.250.000 Không áp dụng 63,000
13 PP2500284454 - Chủng chuẩn Enterobacter homachei 4,500,000 6.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 2.250.000 Không áp dụng 63,000
14 PP2500284455 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia 7,980,000 11.400.000 Hàng hóa cócùng mãHS 3.990.000 Không áp dụng 112,000
15 PP2500284456 - Chủng chuẩn Escherichia coli 5,500,000 7.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 2.750.000 Không áp dụng 77,000
16 PP2500284457 - Chủng chuẩn Escherichia coli 4,400,000 6.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 2.200.000 Không áp dụng 62,000
17 PP2500284458 - Chủng chuẩn K. pneumoniae 7,550,000 10.785.714 Hàng hóa cócùng mãHS 3.775.000 Không áp dụng 106,000
18 PP2500284459 - Chủng chuẩn P. aeruginosa 4,460,000 6.371.429 Hàng hóa cócùng mãHS 2.230.000 Không áp dụng 62,000
19 PP2500284460 - Chủng chuẩn S.aureus 5,500,000 7.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 2.750.000 Không áp dụng 77,000
20 PP2500284461 - Chủng chuẩn S.saprophyticus 7,920,000 11.314.286 Hàng hóa cócùng mãHS 3.960.000 Không áp dụng 111,000
21 PP2500284462 - Chủng chuẩn S.aureus 7,300,000 10.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 3.650.000 Không áp dụng 102,000
22 PP2500284463 - Chủng chuẩn S.aureus 7,300,000 10.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 3.650.000 Không áp dụng 102,000
23 PP2500284464 - Chủng chuẩn S.aureus 7,300,000 10.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 3.650.000 Không áp dụng 102,000
24 PP2500284465 - Chủng chuẩn E.faecalis 5,480,000 7.828.571 Hàng hóa cócùng mãHS 2.740.000 Không áp dụng 77,000
25 PP2500284466 - DẦU PARPHIN 3,500,000 5.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 1.750.000 Không áp dụng 49,000
26 PP2500284467 - Dung dịch sát khuẩn ngoài da 192,000,000 274.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 96.000.000 Không áp dụng 2,688,000
27 PP2500284468 - Hóa chất CloraminB 25% 9,445,700 13.493.857 Hàng hóa cócùng mãHS 4.722.850 Không áp dụng 132,000
28 PP2500284469 - Test thử giang mai TP-PA định lượng 1,790,000 2.557.143 Hàng hóa cócùng mãHS 895.000 Không áp dụng 25,000
29 PP2500284470 - Test nhanh thử HAV 40,950,000 58.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 20.475.000 Không áp dụng 573,000
30 PP2500284471 - Môi trường bột thạch máuBlood agar 37,000,000 52.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 18.500.000 Không áp dụng 518,000
31 PP2500284472 - Môi trường thạch sinh màu, định danh sơ bộ 78,200,000 111.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 39.100.000 Không áp dụng 1,095,000
32 PP2500284473 - Môi trường Thạch Macconkey 3,800,000 5.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 1.900.000 Không áp dụng 53,000
33 PP2500284474 - Môi trường columbiablood agar base 33,200,000 47.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 16.600.000 Không áp dụng 465,000
34 PP2500284475 - Môi trường lưu trữ chủng vi khuẩn 4,035,000 5.764.286 Hàng hóa cócùng mãHS 2.017.500 Không áp dụng 56,000
35 PP2500284476 - Hóa chất khử khuẩn phun sương phòng mổ 42,210,000 60.300.000 Hàng hóa cócùng mãHS 21.105.000 Không áp dụng 591,000
36 PP2500284477 - Hóa chất phục vụ xét nghiệm sinh học phân tử ( 14 danh mục ) 3,745,060,200 5.350.086.000 Hàng hóa cócùng mãHS 1.872.530.100 Không áp dụng 52,431,000
Lugol 3%
Mã phần lô PP2500284442
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Xylen sinh học
Mã phần lô PP2500284443
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất Giem sa
Mã phần lô PP2500284444
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Thuốc thử Schiff
Mã phần lô PP2500284445
Giá từng phần lô 2,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Nến Parafin
Mã phần lô PP2500284446
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất Xanh cresyl
Mã phần lô PP2500284447
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500284448
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2500284449
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ hóa chất nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500284450
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng coliformsvà các vi khuẩn đường ruột khác
Mã phần lô PP2500284451
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn H. influenzae
Mã phần lô PP2500284452
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn S.pneumoniae
Mã phần lô PP2500284453
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn Enterobacter homachei
Mã phần lô PP2500284454
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2500284455
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2500284456
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2500284457
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn K. pneumoniae
Mã phần lô PP2500284458
Giá từng phần lô 7,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.785.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn P. aeruginosa
Mã phần lô PP2500284459
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn S.aureus
Mã phần lô PP2500284460
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn S.saprophyticus
Mã phần lô PP2500284461
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn S.aureus
Mã phần lô PP2500284462
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn S.aureus
Mã phần lô PP2500284463
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn S.aureus
Mã phần lô PP2500284464
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Chủng chuẩn E.faecalis
Mã phần lô PP2500284465
Giá từng phần lô 5,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.828.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
DẦU PARPHIN
Mã phần lô PP2500284466
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch sát khuẩn ngoài da
Mã phần lô PP2500284467
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,688,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất CloraminB 25%
Mã phần lô PP2500284468
Giá từng phần lô 9,445,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.493.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.722.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Test thử giang mai TP-PA định lượng
Mã phần lô PP2500284469
Giá từng phần lô 1,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Test nhanh thử HAV
Mã phần lô PP2500284470
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường bột thạch máuBlood agar
Mã phần lô PP2500284471
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường thạch sinh màu, định danh sơ bộ
Mã phần lô PP2500284472
Giá từng phần lô 78,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường Thạch Macconkey
Mã phần lô PP2500284473
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường columbiablood agar base
Mã phần lô PP2500284474
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường lưu trữ chủng vi khuẩn
Mã phần lô PP2500284475
Giá từng phần lô 4,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.764.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất khử khuẩn phun sương phòng mổ
Mã phần lô PP2500284476
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất phục vụ xét nghiệm sinh học phân tử ( 14 danh mục )
Mã phần lô PP2500284477
Giá từng phần lô 3,745,060,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.350.086.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.530.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,431,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->