Gói thầu: Mua sắm hóa chất tiêu hao năm 2025 - 2027 (lần 2) (gồm 19 lô hóa chất tiêu hao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500093123-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất tiêu hao năm 2025 - 2027 (lần 2) (gồm 19 lô hóa chất tiêu hao)
Số hiệu KHLCNT PL2500043354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 4,562,441,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500118476 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 505,575,000 459.613.500 3808 126.393.750 56,3 7,583,000
2 PP2500118477 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 110,880,000 100.800.000 3808 27.720.000 100 1,663,000
3 PP2500118478 - Dung dịch rửa tay thường quy Chlohexidine 2% 162,120,000 147.381.500 3808 40.530.000 25 2,431,000
4 PP2500118479 - Dung dịch rửa tay thường quy Chlohexidine 2% 38,955,000 35.413.500 3808 9.738.750 43,8 584,000
5 PP2500118480 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexidine 4% 229,687,500 208.806.500 3808 57.421.875 21,9 3,445,000
6 PP2500118481 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexidine 4% 37,275,000 33.886.000 3808 9.318.750 31,3 559,000
7 PP2500118482 - Dung dịch tẩy rửa và làm sạch dụng cụ Enzyme 345,345,000 313.950.000 3402 86.336.250 68,8 5,180,000
8 PP2500118483 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 1,152,900,000 1.048.090.5 3808 288.225.000 112,5 17,293,000
9 PP2500118484 - Dung dịch phun sương khử khuẩn cho phòng mổ, buồng bệnh 281,400,000 255.818.000 3808 70.350.000 12,5 4,221,000
10 PP2500118485 - Dung dịch tan gỉ (tẩy oxi hoá trên bề mặt kim loại) 432,600,000 393.272.500 3402 108.150.000 12,5 6,489,000
11 PP2500118486 - Dung dịch tan gỉ (tẩy mảng bám Biofilm trên bề mặt kim loại) 432,600,000 393.272.500 3402 108.150.000 12,5 6,489,000
12 PP2500118487 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ sử dụng cho máy rửa 348,750,000 317.045.000 3402 87.187.500 9,4 5,231,000
13 PP2500118488 - Acetat chì 19,600,000 17.818.000 4.900.000 0,6 294,000
14 PP2500118489 - Dung dịch sát khuẩn iod Povidone10% 232,960,000 211.781.500 58.240.000 325 3,494,000
15 PP2500118490 - Iod tinh thể 69,748,800 63.408.000 17.437.200 0,8 1,046,000
16 PP2500118491 - Kali Iod 8,820,000 8.018.000 2.205.000 0,4 132,000
17 PP2500118492 - Dầu paraphin 17,875,000 16.250.000 4.468.750 15,6 268,000
18 PP2500118493 - Phenol 600,000 545.000 150.000 0,3 9,000
19 PP2500118494 - Paraffin trắng tinh khiết 134,750,000 122.500.000 2712 33.687.500 34,4 2,021,000
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500118476
Giá từng phần lô 505,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.613.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 56,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,583,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500118477
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,663,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay thường quy Chlohexidine 2%
Mã phần lô PP2500118478
Giá từng phần lô 162,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.381.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,431,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay thường quy Chlohexidine 2%
Mã phần lô PP2500118479
Giá từng phần lô 38,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.413.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.738.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexidine 4%
Mã phần lô PP2500118480
Giá từng phần lô 229,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.806.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.421.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,445,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexidine 4%
Mã phần lô PP2500118481
Giá từng phần lô 37,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.886.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 31,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa và làm sạch dụng cụ Enzyme
Mã phần lô PP2500118482
Giá từng phần lô 345,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.336.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 68,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500118483
Giá từng phần lô 1,152,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.090.5
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,293,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch phun sương khử khuẩn cho phòng mổ, buồng bệnh
Mã phần lô PP2500118484
Giá từng phần lô 281,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.818.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,221,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tan gỉ (tẩy oxi hoá trên bề mặt kim loại)
Mã phần lô PP2500118485
Giá từng phần lô 432,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.272.500
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,489,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tan gỉ (tẩy mảng bám Biofilm trên bề mặt kim loại)
Mã phần lô PP2500118486
Giá từng phần lô 432,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.272.500
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,489,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ sử dụng cho máy rửa
Mã phần lô PP2500118487
Giá từng phần lô 348,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.045.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,231,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acetat chì
Mã phần lô PP2500118488
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn iod Povidone10%
Mã phần lô PP2500118489
Giá từng phần lô 232,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.781.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,494,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Iod tinh thể
Mã phần lô PP2500118490
Giá từng phần lô 69,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.437.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,046,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kali Iod
Mã phần lô PP2500118491
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu paraphin
Mã phần lô PP2500118492
Giá từng phần lô 17,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.468.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phenol
Mã phần lô PP2500118493
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Paraffin trắng tinh khiết
Mã phần lô PP2500118494
Giá từng phần lô 134,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.500.000
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,021,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->