Gói thầu: Mua sắm hoá chất và kít xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500052289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất và kít xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500006168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 14,327,441,870 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500022117 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 404,166,000 | 606.249.000 | 202083000 | 370 | 8,083,320 | |
| 2 | PP2500022118 - Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho xét nghiệm Hemoglobin | 201,000,000 | 301.500.000 | 100500000 | 9 | 4,020,000 | |
| 3 | PP2500022119 - Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học | 370,500,000 | 555.750.000 | 185250000 | 62 | 7,410,000 | |
| 4 | PP2500022120 - Dung dịch rửa đậm đặc cho máy phân tích huyết học | 370,500,000 | 555.750.000 | 185250000 | 62 | 7,410,000 | |
| 5 | PP2500022121 - Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu | 377,000,000 | 565.500.000 | 188500000 | 8 | 7,540,000 | |
| 6 | PP2500022122 - Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu | 92,750,000 | 139.125.000 | 46375000 | 3 | 1,855,000 | |
| 7 | PP2500022123 - Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu | 92,750,000 | 139.125.000 | 46375000 | 3 | 1,855,000 | |
| 8 | PP2500022124 - Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu | 92,750,000 | 139.125.000 | 46375000 | 3 | 1,855,000 | |
| 9 | PP2500022125 - Cartridge đo 10 thông số khí máu | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 525000000 | 4 | 21,000,000 | |
| 10 | PP2500022126 - Cartridge đo 17 thông số khí máu | 1,417,500,000 | 2.126.250.000 | 708750000 | 4 | 28,350,000 | |
| 11 | PP2500022127 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu | 16,989,000 | 25.483.500 | 8494500 | 62 | 339,780 | |
| 12 | PP2500022128 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh | 16,216,000 | 24.324.000 | 8108000 | 31 | 324,320 | |
| 13 | PP2500022129 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh | 16,216,000 | 24.324.000 | 8108000 | 31 | 324,320 | |
| 14 | PP2500022130 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu | 19,099,500 | 28.649.250 | 9549750 | 31 | 381,990 | |
| 15 | PP2500022131 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết | 19,099,500 | 28.649.250 | 9549750 | 31 | 381,990 | |
| 16 | PP2500022132 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế heparin | 30,620,100 | 45.930.150 | 15310050 | 43 | 612,402 | |
| 17 | PP2500022133 - Chất hiệu chuẩn mức bình thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu | 9,796,500 | 14.694.750 | 4898250 | 12 | 195,930 | |
| 18 | PP2500022134 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu | 9,796,500 | 14.694.750 | 4898250 | 12 | 195,930 | |
| 19 | PP2500022135 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 203,484,750 | 305.227.125 | 101742375 | 4 | 4,069,695 | |
| 20 | PP2500022136 - Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 22,522,500 | 33.783.750 | 11261250 | 4 | 450,450 | |
| 21 | PP2500022137 - Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 807,240,000 | 1.210.860.000 | 403620000 | 99 | 16,144,800 | |
| 22 | PP2500022138 - Hóa chất dùng để định lượng Fibrinogen | 358,900,500 | 538.350.750 | 179450250 | 4 | 7,178,010 | |
| 23 | PP2500022139 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 71,610,000 | 107.415.000 | 35805000 | 2 | 1,432,200 | |
| 24 | PP2500022140 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 18,527,250 | 27.790.875 | 9263625 | 1 | 370,545 | |
| 25 | PP2500022141 - Dung dịch làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 59,351,250 | 89.026.875 | 29675625 | 3 | 1,187,025 | |
| 26 | PP2500022142 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 48,651,750 | 72.977.625 | 24325875 | 2 | 973,035 | |
| 27 | PP2500022143 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 15,372,000 | 23.058.000 | 7686000 | 2 | 307,440 | |
| 28 | PP2500022144 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 39,359,250 | 59.038.875 | 19679625 | 2 | 787,185 | |
| 29 | PP2500022145 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer,theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 117,867,750 | 176.801.625 | 58933875 | 1 | 2,357,355 | |
| 30 | PP2500022146 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho XN định lượng D-Dimer | 34,912,500 | 52.368.750 | 17456250 | 1 | 698,250 | |
| 31 | PP2500022147 - Hóa chất XN đo thời gianThrombin Time trên máy xét nghiệm đông máu | 11,886,000 | 17.829.000 | 5943000 | 1 | 237,720 | |
| 32 | PP2500022148 - Que thử nước tiểu | 78,750,000 | 118.125.000 | 39375000 | 1849 | 1,575,000 | |
| 33 | PP2500022149 - Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu | 6,405,000 | 9.607.500 | 3202500 | 1 | 128,100 | |
| 34 | PP2500022150 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali | 4,139,100 | 6.208.650 | 2069550 | 0.5 | 82,782 | |
| 35 | PP2500022151 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải | 2,125,200 | 3.187.800 | 1062600 | 0.5 | 42,504 | |
| 36 | PP2500022152 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 9,195,380 | 13.793.070 | 4597690 | 1 | 183,908 | |
| 37 | PP2500022153 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 11,048,630 | 16.572.945 | 5524315 | 1 | 220,973 | |
| 38 | PP2500022154 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 54,516,000 | 81.774.000 | 27258000 | 5 | 1,090,320 | |
| 39 | PP2500022155 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 77,248,560 | 115.872.840 | 38624280 | 10 | 1,544,971 | |
| 40 | PP2500022156 - Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải | 59,682,000 | 89.523.000 | 29841000 | 10 | 1,193,640 | |
| 41 | PP2500022157 - Dung dịch rửa | 6,310,500 | 9.465.750 | 3155250 | 1 | 126,210 | |
| 42 | PP2500022158 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 60,866,400 | 91.299.600 | 30433200 | 10 | 1,217,328 | |
| 43 | PP2500022159 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 23,788,800 | 35.683.200 | 11894400 | 1 | 475,776 | |
| 44 | PP2500022160 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 26,722,500 | 40.083.750 | 13361250 | 3 | 534,450 | |
| 45 | PP2500022161 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 26,722,500 | 40.083.750 | 13361250 | 3 | 534,450 | |
| 46 | PP2500022162 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 10,943,100 | 16.414.650 | 5471550 | 0.4 | 218,862 | |
| 47 | PP2500022163 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (Creatine kinase) | 13,192,200 | 19.788.300 | 6596100 | 0.4 | 263,844 | |
| 48 | PP2500022164 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 36,146,250 | 54.219.375 | 18073125 | 2 | 722,925 | |
| 49 | PP2500022165 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 32,033,400 | 48.050.100 | 16016700 | 0.5 | 640,668 | |
| 50 | PP2500022166 - Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 10,617,600 | 15.926.400 | 5308800 | 0.2 | 212,352 | |
| 51 | PP2500022167 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 47,990,250 | 71.985.375 | 23995125 | 2 | 959,805 | |
| 52 | PP2500022168 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 40,532,100 | 60.798.150 | 20266050 | 0.2 | 810,642 | |
| 53 | PP2500022169 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 70,696,500 | 106.044.750 | 35348250 | 0.2 | 1,413,930 | |
| 54 | PP2500022170 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 12,658,800 | 18.988.200 | 6329400 | 0.5 | 253,176 | |
| 55 | PP2500022171 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 57,645,000 | 86.467.500 | 28822500 | 3 | 1,152,900 | |
| 56 | PP2500022172 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid | 12,889,800 | 19.334.700 | 6444900 | 0.5 | 257,796 | |
| 57 | PP2500022173 - Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen | 107,730,000 | 161.595.000 | 53865000 | 2 | 2,154,600 | |
| 58 | PP2500022174 - Hóa chất Định lượng Acid Uric | 23,062,200 | 34.593.300 | 11531100 | 0.5 | 461,244 | |
| 59 | PP2500022175 - Hóa chất Định lượng HbA1c | 98,916,300 | 148.374.450 | 49458150 | 0.4 | 1,978,326 | |
| 60 | PP2500022176 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 10,031,700 | 15.047.550 | 5015850 | 0.2 | 200,634 | |
| 61 | PP2500022177 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 9,794,400 | 14.691.600 | 4897200 | 0.1 | 195,888 | |
| 62 | PP2500022178 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 25,200,000 | 37.800.000 | 12600000 | 5 | 504,000 | |
| 63 | PP2500022179 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 25,326,000 | 37.989.000 | 12663000 | 5 | 506,520 | |
| 64 | PP2500022180 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 785,400 | 1.178.100 | 392700 | 0.1 | 15,708 | |
| 65 | PP2500022181 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 5,710,950 | 8.566.425 | 2855475 | 0.1 | 114,219 | |
| 66 | PP2500022182 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 6,785,100 | 10.177.650 | 3392550 | 0.1 | 135,702 | |
| 67 | PP2500022183 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 8,709,750 | 13.064.625 | 4354875 | 2 | 174,195 | |
| 68 | PP2500022184 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT | 20,225,100 | 30.337.650 | 10112550 | 0.2 | 404,502 | |
| 69 | PP2500022185 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT | 21,195,300 | 31.792.950 | 10597650 | 0.2 | 423,906 | |
| 70 | PP2500022186 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Procalcitonin | 416,766,000 | 625.149.000 | 208383000 | 1 | 8,335,320 | |
| 71 | PP2500022187 - Hoá chất định lượng Lactat (Acid Lactic) | 12,854,100 | 19.281.150 | 6427050 | 0.2 | 257,082 | |
| 72 | PP2500022188 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 134,400,000 | 201.600.000 | 67200000 | 99 | 2,688,000 | |
| 73 | PP2500022189 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 67,200,000 | 100.800.000 | 33600000 | 49 | 1,344,000 | |
| 74 | PP2500022190 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 6,720,000 | 10.080.000 | 3360000 | 5 | 134,400 | |
| 75 | PP2500022191 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria | 6,720,000 | 10.080.000 | 3360000 | 5 | 134,400 | |
| 76 | PP2500022192 - Thẻ định danh cho Nấm | 33,600,000 | 50.400.000 | 16800000 | 25 | 672,000 | |
| 77 | PP2500022193 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 67,200,000 | 100.800.000 | 33600000 | 49 | 1,344,000 | |
| 78 | PP2500022194 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 33,600,000 | 50.400.000 | 16800000 | 25 | 672,000 | |
| 79 | PP2500022195 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 6,720,000 | 10.080.000 | 3360000 | 5 | 134,400 | |
| 80 | PP2500022196 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 33,600,000 | 50.400.000 | 16800000 | 25 | 672,000 | |
| 81 | PP2500022197 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm ngoài đường ruột | 67,200,000 | 100.800.000 | 33600000 | 49 | 1,344,000 | |
| 82 | PP2500022198 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm đa kháng | 67,200,000 | 100.800.000 | 33600000 | 49 | 1,344,000 | |
| 83 | PP2500022199 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 19,520,000 | 29.280.000 | 9760000 | 5 | 390,400 | |
| 84 | PP2500022200 - Chai cấy máu người lớn | 226,700,000 | 340.050.000 | 113350000 | 247 | 4,534,000 | |
| 85 | PP2500022201 - Chai cấy máu kỵ khí | 56,675,000 | 85.012.500 | 28337500 | 62 | 1,133,500 | |
| 86 | PP2500022202 - Chai cấy máu trẻ em | 56,675,000 | 85.012.500 | 28337500 | 62 | 1,133,500 | |
| 87 | PP2500022203 - Hóa chất dùng căn chuẩn cho máy đo mật độ quang | 13,160,700 | 19.741.050 | 6580350 | 0.2 | 263,214 | |
| 88 | PP2500022204 - Môi trường canh thang nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc | 4,800,000 | 7.200.000 | 2400000 | 0.4 | 96,000 | |
| 89 | PP2500022205 - Bộ nhuộm Gram | 2,252,250 | 3.378.375 | 1126125 | 0.4 | 45,045 | |
| 90 | PP2500022206 - Môi trường nuôi cấy cơ bản | 3,498,000 | 5.247.000 | 1749000 | 0.4 | 69,960 | |
| 91 | PP2500022207 - Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh | 6,075,000 | 9.112.500 | 3037500 | 0.4 | 121,500 | |
| 92 | PP2500022208 - Môi trường dinh dưỡng cho sự phát triển của vi khuẩn khó mọc | 5,550,000 | 8.325.000 | 2775000 | 0.4 | 111,000 | |
| 93 | PP2500022209 - Môi trường Thạch máu | 20,500,000 | 30.750.000 | 10250000 | 123 | 410,000 | |
| 94 | PP2500022210 - Môi trường Thạch Chocolate | 3,050,000 | 4.575.000 | 1525000 | 12 | 61,000 | |
| 95 | PP2500022211 - Môi trường Thạch MacConkey | 3,365,000 | 5.047.500 | 1682500 | 25 | 67,300 | |
| 96 | PP2500022212 - Môi trường Thạch Sabouraund | 1,682,500 | 2.523.750 | 841250 | 12 | 33,650 | |
| 97 | PP2500022213 - Môi trường thạch để phân lập vi khuẩn Shigella và Salmonella | 862,250 | 1.293.375 | 431125 | 6 | 17,245 | |
| 98 | PP2500022214 - Môi trường canh thang cho kháng sinh đồ vi pha loãng colistin | 7,372,000 | 11.058.000 | 3686000 | 25 | 147,440 | |
| 99 | PP2500022215 - Môi trường canh thang | 2,100,000 | 3.150.000 | 1050000 | 25 | 42,000 | |
| 100 | PP2500022216 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 3,182,300 | 4.773.450 | 1591150 | 12 | 63,646 | |
| 101 | PP2500022217 - Etest Imipenem | 8,610,000 | 12.915.000 | 4305000 | 7 | 172,200 | |
| 102 | PP2500022218 - Etest Ceftazidime | 13,356,000 | 20.034.000 | 6678000 | 7 | 267,120 | |
| 103 | PP2500022219 - Etest Vancomycin | 8,085,000 | 12.127.500 | 4042500 | 7 | 161,700 | |
| 104 | PP2500022220 - Etest Trim/Sulfa | 8,337,000 | 12.505.500 | 4168500 | 7 | 166,740 | |
| 105 | PP2500022221 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin | 208,000 | 312.000 | 104000 | 12 | 4,160 | |
| 106 | PP2500022222 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có colistin và các kháng sinh khác | 28,000,000 | 42.000.000 | 14000000 | 12 | 560,000 | |
| 107 | PP2500022223 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin | 208,000 | 312.000 | 104000 | 12 | 4,160 | |
| 108 | PP2500022224 - Khay kháng sinh đồ Colistin | 28,000,000 | 42.000.000 | 14000000 | 12 | 560,000 | |
| 109 | PP2500022225 - Nước khử khoáng để làm kháng sinh đồ vi pha loãng | 5,260,000 | 7.890.000 | 2630000 | 25 | 105,200 | |
| 110 | PP2500022226 - Test xét nghiệm HBsAg | 138,600,000 | 207.900.000 | 69300000 | 1233 | 2,772,000 | |
| 111 | PP2500022227 - Test xét nghiệm HCV | 201,000,000 | 301.500.000 | 100500000 | 1233 | 4,020,000 | |
| 112 | PP2500022228 - Test xét nghiệm HIV | 264,600,000 | 396.900.000 | 132300000 | 1233 | 5,292,000 | |
| 113 | PP2500022229 - Test thử thai | 16,800,000 | 25.200.000 | 8400000 | 247 | 336,000 | |
| 114 | PP2500022230 - Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt | 29,000,000 | 43.500.000 | 14500000 | 25 | 580,000 | |
| 115 | PP2500022231 - Dung dịch khử khuẩn không khí phun sương (dùng theo máy) | 256,000,000 | 384.000.000 | 128000000 | 99 | 5,120,000 | |
| 116 | PP2500022232 - Dung dịch tẩy rửa khử trùng sàn nhà và các bề mặt | 14,560,000 | 21.840.000 | 7280000 | 10 | 291,200 | |
| 117 | PP2500022233 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt, sàn nhà và dụng cụ y tế | 108,000,000 | 162.000.000 | 54000000 | 247 | 2,160,000 | |
| 118 | PP2500022234 - Bột cloramin B | 5,940,000 | 8.910.000 | 2970000 | 6 | 118,800 | |
| 119 | PP2500022235 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 437,500,000 | 656.250.000 | 218750000 | 432 | 8,750,000 | |
| 120 | PP2500022236 - Gel sát khuẩn tay nhanh | 11,970,000 | 17.955.000 | 5985000 | 18 | 239,400 | |
| 121 | PP2500022237 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn | 30,000,000 | 45.000.000 | 15000000 | 49 | 600,000 | |
| 122 | PP2500022238 - Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế | 19,800,000 | 29.700.000 | 9900000 | 49 | 396,000 | |
| 123 | PP2500022239 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 275,000,000 | 412.500.000 | 137500000 | 271 | 5,500,000 | |
| 124 | PP2500022240 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym | 988,000,000 | 1.482.000.000 | 494000000 | 247 | 19,760,000 | |
| 125 | PP2500022241 - Bột pha dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao | 129,000,000 | 193.500.000 | 64500000 | 12 | 2,580,000 | |
| 126 | PP2500022242 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao | 109,050,000 | 163.575.000 | 54525000 | 92 | 2,181,000 | |
| 127 | PP2500022243 - Dung dịch làm sạch các vết ố làm sáng bóng dụng cụ phẫu thuật | 8,570,000 | 12.855.000 | 4285000 | 1 | 171,400 | |
| 128 | PP2500022244 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ đa enzyme | 22,880,000 | 34.320.000 | 11440000 | 10 | 457,600 | |
| 129 | PP2500022245 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A | 1,612,800 | 2.419.200 | 806400 | 2 | 32,256 | |
| 130 | PP2500022246 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A,B | 1,738,800 | 2.608.200 | 869400 | 2 | 34,776 | |
| 131 | PP2500022247 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti B | 1,612,800 | 2.419.200 | 806400 | 2 | 32,256 | |
| 132 | PP2500022248 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu Anti D (Rh1) Totem | 2,982,000 | 4.473.000 | 1491000 | 2 | 59,640 | |
| 133 | PP2500022249 - Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp coombs | 8,400,000 | 12.600.000 | 4200000 | 12 | 168,000 | |
| 134 | PP2500022250 - Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 15,120,000 | 22.680.000 | 7560000 | 30 | 302,400 | |
| 135 | PP2500022251 - Thẻ định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 787,500,000 | 1.181.250.000 | 393750000 | 1849 | 15,750,000 | |
| 136 | PP2500022252 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, Rh và hòa hợp | 415,800,000 | 623.700.000 | 207900000 | 740 | 8,316,000 | |
| 137 | PP2500022253 - Thẻ xét nghiệm chéo trong môi trường muối ở 22 độ C | 75,600,000 | 113.400.000 | 37800000 | 123 | 1,512,000 | |
| 138 | PP2500022254 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu | 173,250,000 | 259.875.000 | 86625000 | 18 | 3,465,000 | |
| 139 | PP2500022255 - Thẻ định nhóm máu | 134,400,000 | 201.600.000 | 67200000 | 986 | 2,688,000 | |
| 140 | PP2500022256 - Dung dịch kháng sinh/ kháng nấm | 40,500,000 | 60.750.000 | 20250000 | 2 | 810,000 | |
| 141 | PP2500022257 - Dung dịch bảo quản mô tế bào Dimethyl Sulfoxide ( DMSO) | 152,500,000 | 228.750.000 | 76250000 | 3 | 3,050,000 | |
| 142 | PP2500022258 - Môi trường nuôi cấy tế bào cơ bản DMEM | 108,000,000 | 162.000.000 | 54000000 | 15 | 2,160,000 | |
| 143 | PP2500022259 - Môi trường nuôi cấy tế bào dùng rửa, pha loãng, vận chuyển tế bào DPBS | 92,950,000 | 139.425.000 | 46475000 | 16 | 1,859,000 | |
| 144 | PP2500022260 - Dung dịch tách tế bào Trypsin 10x, 2.5% | 77,175,000 | 115.762.500 | 38587500 | 4 | 1,543,500 | |
| 145 | PP2500022261 - Cồn Ethanol | 77,660,000 | 116.490.000 | 38830000 | 247 | 1,553,200 | |
| 146 | PP2500022262 - Vaselin | 14,850,000 | 22.275.000 | 7425000 | 18 | 297,000 | |
| 147 | PP2500022263 - Parafin rắn | 14,300,000 | 21.450.000 | 7150000 | 25 | 286,000 | |
| 148 | PP2500022264 - Dầu parafin | 1,584,000 | 2.376.000 | 792000 | 2 | 31,680 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500022117 |
| Giá từng phần lô | 404,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.249.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202083000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,083,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho xét nghiệm Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500022118 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500022119 |
| Giá từng phần lô | 370,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa đậm đặc cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500022120 |
| Giá từng phần lô | 370,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500022121 |
| Giá từng phần lô | 377,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500022122 |
| Giá từng phần lô | 92,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500022123 |
| Giá từng phần lô | 92,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500022124 |
| Giá từng phần lô | 92,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cartridge đo 10 thông số khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022125 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cartridge đo 17 thông số khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022126 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.126.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022127 |
| Giá từng phần lô | 16,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.483.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8494500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500022128 |
| Giá từng phần lô | 16,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8108000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500022129 |
| Giá từng phần lô | 16,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8108000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500022130 |
| Giá từng phần lô | 19,099,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.649.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9549750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500022131 |
| Giá từng phần lô | 19,099,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.649.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9549750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500022132 |
| Giá từng phần lô | 30,620,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.930.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15310050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,402 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn mức bình thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022133 |
| Giá từng phần lô | 9,796,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.694.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4898250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022134 |
| Giá từng phần lô | 9,796,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.694.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4898250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022135 |
| Giá từng phần lô | 203,484,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.227.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101742375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,069,695 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500022136 |
| Giá từng phần lô | 22,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.783.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11261250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500022137 |
| Giá từng phần lô | 807,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.210.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403620000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,144,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500022138 |
| Giá từng phần lô | 358,900,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.350.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179450250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,178,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022139 |
| Giá từng phần lô | 71,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35805000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,432,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022140 |
| Giá từng phần lô | 18,527,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.790.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9263625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500022141 |
| Giá từng phần lô | 59,351,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.026.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29675625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,187,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022142 |
| Giá từng phần lô | 48,651,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.977.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24325875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 973,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022143 |
| Giá từng phần lô | 15,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7686000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022144 |
| Giá từng phần lô | 39,359,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.038.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19679625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer,theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022145 |
| Giá từng phần lô | 117,867,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.801.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58933875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,357,355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho XN định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500022146 |
| Giá từng phần lô | 34,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.368.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17456250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 698,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất XN đo thời gianThrombin Time trên máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022147 |
| Giá từng phần lô | 11,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5943000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500022148 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500022149 |
| Giá từng phần lô | 6,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3202500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2500022150 |
| Giá từng phần lô | 4,139,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.208.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2069550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500022151 |
| Giá từng phần lô | 2,125,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.187.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1062600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500022152 |
| Giá từng phần lô | 9,195,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.793.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4597690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,908 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500022153 |
| Giá từng phần lô | 11,048,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.572.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5524315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500022154 |
| Giá từng phần lô | 54,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.774.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27258000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,090,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2500022155 |
| Giá từng phần lô | 77,248,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.872.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38624280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,544,971 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500022156 |
| Giá từng phần lô | 59,682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29841000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,193,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500022157 |
| Giá từng phần lô | 6,310,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.465.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3155250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500022158 |
| Giá từng phần lô | 60,866,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.299.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30433200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,217,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500022159 |
| Giá từng phần lô | 23,788,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.683.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11894400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2500022160 |
| Giá từng phần lô | 26,722,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.083.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13361250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2500022161 |
| Giá từng phần lô | 26,722,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.083.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13361250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500022162 |
| Giá từng phần lô | 10,943,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.414.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5471550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,862 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500022163 |
| Giá từng phần lô | 13,192,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.788.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6596100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,844 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500022164 |
| Giá từng phần lô | 36,146,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.219.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18073125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 722,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500022165 |
| Giá từng phần lô | 32,033,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.050.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16016700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500022166 |
| Giá từng phần lô | 10,617,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.926.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5308800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500022167 |
| Giá từng phần lô | 47,990,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.985.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23995125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 959,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500022168 |
| Giá từng phần lô | 40,532,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.798.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20266050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500022169 |
| Giá từng phần lô | 70,696,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.044.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35348250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,413,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500022170 |
| Giá từng phần lô | 12,658,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.988.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6329400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500022171 |
| Giá từng phần lô | 57,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.467.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28822500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,152,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500022172 |
| Giá từng phần lô | 12,889,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.334.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6444900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2500022173 |
| Giá từng phần lô | 107,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53865000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,154,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500022174 |
| Giá từng phần lô | 23,062,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.593.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11531100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 461,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500022175 |
| Giá từng phần lô | 98,916,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.374.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49458150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,978,326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500022176 |
| Giá từng phần lô | 10,031,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.047.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5015850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,634 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500022177 |
| Giá từng phần lô | 9,794,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.691.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4897200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500022178 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500022179 |
| Giá từng phần lô | 25,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.989.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12663000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 506,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500022180 |
| Giá từng phần lô | 785,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,708 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500022181 |
| Giá từng phần lô | 5,710,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.566.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2855475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500022182 |
| Giá từng phần lô | 6,785,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.177.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3392550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,702 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500022183 |
| Giá từng phần lô | 8,709,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.064.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4354875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500022184 |
| Giá từng phần lô | 20,225,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.337.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10112550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 404,502 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500022185 |
| Giá từng phần lô | 21,195,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.792.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10597650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,906 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500022186 |
| Giá từng phần lô | 416,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208383000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,335,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2500022187 |
| Giá từng phần lô | 12,854,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.281.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6427050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500022188 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500022189 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500022190 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3360000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria |
|
| Mã phần lô | PP2500022191 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3360000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500022192 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500022193 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500022194 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500022195 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3360000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500022196 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm ngoài đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500022197 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm đa kháng |
|
| Mã phần lô | PP2500022198 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500022199 |
| Giá từng phần lô | 19,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9760000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500022200 |
| Giá từng phần lô | 226,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500022201 |
| Giá từng phần lô | 56,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28337500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,133,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500022202 |
| Giá từng phần lô | 56,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28337500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,133,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng căn chuẩn cho máy đo mật độ quang |
|
| Mã phần lô | PP2500022203 |
| Giá từng phần lô | 13,160,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.741.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6580350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường canh thang nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500022204 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500022205 |
| Giá từng phần lô | 2,252,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.378.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1126125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường nuôi cấy cơ bản |
|
| Mã phần lô | PP2500022206 |
| Giá từng phần lô | 3,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1749000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500022207 |
| Giá từng phần lô | 6,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3037500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường dinh dưỡng cho sự phát triển của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500022208 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022209 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường Thạch Chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2500022210 |
| Giá từng phần lô | 3,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường Thạch MacConkey |
|
| Mã phần lô | PP2500022211 |
| Giá từng phần lô | 3,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1682500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường Thạch Sabouraund |
|
| Mã phần lô | PP2500022212 |
| Giá từng phần lô | 1,682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.523.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 841250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thạch để phân lập vi khuẩn Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2500022213 |
| Giá từng phần lô | 862,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.293.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường canh thang cho kháng sinh đồ vi pha loãng colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500022214 |
| Giá từng phần lô | 7,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3686000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường canh thang |
|
| Mã phần lô | PP2500022215 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500022216 |
| Giá từng phần lô | 3,182,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.773.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1591150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,646 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Etest Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2500022217 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4305000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Etest Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2500022218 |
| Giá từng phần lô | 13,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6678000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Etest Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500022219 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4042500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Etest Trim/Sulfa |
|
| Mã phần lô | PP2500022220 |
| Giá từng phần lô | 8,337,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.505.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4168500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500022221 |
| Giá từng phần lô | 208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có colistin và các kháng sinh khác |
|
| Mã phần lô | PP2500022222 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500022223 |
| Giá từng phần lô | 208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khay kháng sinh đồ Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500022224 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước khử khoáng để làm kháng sinh đồ vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500022225 |
| Giá từng phần lô | 5,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2630000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500022226 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,772,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500022227 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500022228 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2500022229 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500022230 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn không khí phun sương (dùng theo máy) |
|
| Mã phần lô | PP2500022231 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tẩy rửa khử trùng sàn nhà và các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500022232 |
| Giá từng phần lô | 14,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 291,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt, sàn nhà và dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500022233 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bột cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2500022234 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2970000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500022235 |
| Giá từng phần lô | 437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500022236 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5985000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500022237 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500022238 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500022239 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym |
|
| Mã phần lô | PP2500022240 |
| Giá từng phần lô | 988,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 494000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bột pha dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500022241 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500022242 |
| Giá từng phần lô | 109,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,181,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch làm sạch các vết ố làm sáng bóng dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500022243 |
| Giá từng phần lô | 8,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4285000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500022244 |
| Giá từng phần lô | 22,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500022245 |
| Giá từng phần lô | 1,612,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.419.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A,B |
|
| Mã phần lô | PP2500022246 |
| Giá từng phần lô | 1,738,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.608.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500022247 |
| Giá từng phần lô | 1,612,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.419.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu Anti D (Rh1) Totem |
|
| Mã phần lô | PP2500022248 |
| Giá từng phần lô | 2,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1491000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp coombs |
|
| Mã phần lô | PP2500022249 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500022250 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500022251 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, Rh và hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500022252 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ xét nghiệm chéo trong môi trường muối ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500022253 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu |
|
| Mã phần lô | PP2500022254 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500022255 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kháng sinh/ kháng nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500022256 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bảo quản mô tế bào Dimethyl Sulfoxide ( DMSO) |
|
| Mã phần lô | PP2500022257 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường nuôi cấy tế bào cơ bản DMEM |
|
| Mã phần lô | PP2500022258 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng rửa, pha loãng, vận chuyển tế bào DPBS |
|
| Mã phần lô | PP2500022259 |
| Giá từng phần lô | 92,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46475000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,859,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tách tế bào Trypsin 10x, 2.5% |
|
| Mã phần lô | PP2500022260 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38587500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cồn Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500022261 |
| Giá từng phần lô | 77,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38830000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,553,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500022262 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7425000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Parafin rắn |
|
| Mã phần lô | PP2500022263 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500022264 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi