Gói thầu: Mua sắm hóa chất và sinh phẩm invitro năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300337601-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và sinh phẩm invitro năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300233508
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 763,886,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.638.867 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300468159 - Hóa chất pha loãng 98,796,960 148.195.440 69.157.872 124.36363636363636
2 PP2300468160 - Hóa chất ly giải hồng cầu 21,680,000 32.520.000 15.176.000 1.4545454545454546
3 PP2300468161 - Dung dịch rửa thường xuyên 38,100,000 57.150.000 26.670.000 9.090909090909092
4 PP2300468162 - Dung dịch rửa định kỳ 15,240,000 22.860.000 10.668.000 3.6363636363636362
5 PP2300468163 - Hóa chất rửa 1,337,700 2.006.550 936.390 0.18181818181818182
6 PP2300468164 - Hóa chất đo độ cồn Ethanol 2,646,000 3.969.000 1.852.200 0.36363636363636365
7 PP2300468165 - Hóa chất định lượng Acid Uric 2,060,000 3.090.000 1.442.000 1.8181818181818181
8 PP2300468166 - Hóa chất định lượng Alanine Amino Transferase (ALT/GPT) 917,400 1.376.100 642.180 0.9090909090909091
9 PP2300468167 - Hóa chất định lượng Aspartate Amino Transferase (AST/GOT) 917,400 1.376.100 642.180 0.9090909090909091
10 PP2300468168 - Đèn Halogenphù hợp cho máy sinh hóa 7,300,000 10.950.000 5.110.000 0.36363636363636365
11 PP2300468169 - Định lượng Bilirubine Toàn phần 904,750 1.357.125 633.325 0.9090909090909091
12 PP2300468170 - Định lượng Bilirubine trực tiếp 904,750 1.357.125 633.325 0.9090909090909091
13 PP2300468171 - Hóa chất định lượng CalciumArsenazo 765,000 1.147.500 535.500 1.8181818181818181
14 PP2300468172 - Định lượng Creatinine 1,375,000 2.062.500 962.500 1.8181818181818181
15 PP2300468173 - Hóa chất định lượng Glucose 2,228,100 3.342.150 1.559.670 3.6363636363636362
16 PP2300468174 - Hoá chất định lượng Protein Total 719,250 1.078.875 503.475 1.8181818181818181
17 PP2300468175 - Hoá chất định lượng Triglycerid 4,985,400 7.478.100 3.489.780 1.8181818181818181
18 PP2300468176 - Hoá chất định lượng Urea/BUN-UV 1,082,500 1.623.750 757.750 0.9090909090909091
19 PP2300468177 - Hóa chất hiệu chuẩn 7,012,500 10.518.750 4.908.750 2.727272727272727
20 PP2300468178 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 2,625,000 3.937.500 1.837.500 0.9090909090909091
21 PP2300468179 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 2,625,000 3.937.500 1.837.500 0.9090909090909091
22 PP2300468180 - Hóa chất định lượng Cholesterol 1,470,000 2.205.000 1.029.000 1.8181818181818181
23 PP2300468181 - Hóa chất định lượng Amylase 2,640,000 3.960.000 1.848.000 1.4545454545454546
24 PP2300468182 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ APTT 4,779,600 7.169.400 3.345.720 0.9090909090909091
25 PP2300468183 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen 6,710,000 10.065.000 4.697.000 0.9090909090909091
26 PP2300468184 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ PT 5,008,000 7.512.000 3.505.600 1.8181818181818181
27 PP2300468185 - Dụng cụ đo chức năng đông máu 9,256 13.884 6.479,2 0.18181818181818182
28 PP2300468186 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP 436,968 655.452 305.877,6 2.1818181818181817
29 PP2300468187 - Test thử nước tiểu 10 thông số 9,147,600 13.721.400 6.403.320 218.1818181818182
30 PP2300468188 - Test thử ma túy 4 trong 1 161,250,000 241.875.000 112.875.000 909.0909090909091
31 PP2300468189 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A (Anti A) 258,000 387.000 180.600 5.454545454545454
32 PP2300468190 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B (Anti B) 276,000 414.000 193.200 5.454545454545454
33 PP2300468191 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB (Anti AB) 258,000 387.000 180.600 5.454545454545454
34 PP2300468192 - Test thử viêm gan B 1,650,000 2.475.000 1.155.000 54.54545454545455
35 PP2300468193 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 573,300 859.950 401.310 9.090909090909092
36 PP2300468194 - Nội kiểm huyết học 3 mức 16,800,000 25.200.000 11.760.000 0.7272727272727273
37 PP2300468195 - Ngoại kiểm huyết học 14,959,992 22.439.988 10.471.994 4.363636363636363
38 PP2300468196 - Ngoại kiểm sinh hóa 14,559,960 21.839.940 10.191.972 10.909090909090908
39 PP2300468197 - Ngoại kiểm nước tiểu 5,576,664 8.364.996 3.903.664,8 4.363636363636363
40 PP2300468198 - Định lượng Bilirubine toàn phần 216,000 324.000 151.200 0.18181818181818182
41 PP2300468199 - Định lượng Bilirubine trực tiếp 216,000 324.000 151.200 0.18181818181818182
42 PP2300468200 - Định lượng Cholesterol 729,000 1.093.500 510.300 0.5454545454545454
43 PP2300468201 - Định lượng Creatinine 1,440,000 2.160.000 1.008.000 0.7272727272727273
44 PP2300468202 - Định lượng Urea 4,320,000 6.480.000 3.024.000 0.7272727272727273
45 PP2300468203 - Định lượng Uric Acid 918,000 1.377.000 642.600 0.18181818181818182
46 PP2300468204 - Đo hoạt độ SGOT/AST 2,484,000 3.726.000 1.738.800 0.7272727272727273
47 PP2300468205 - Đo hoạt độ SGPT/ALT 2,462,400 3.693.600 1.723.680 0.7272727272727273
48 PP2300468206 - Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính acide 1,900,000 2.850.000 1.330.000 0.36363636363636365
49 PP2300468207 - Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính kiềm 1,900,000 2.850.000 1.330.000 0.36363636363636365
50 PP2300468208 - Nội kiểm mức bệnh lý cho máy sinh hóa 1,810,836 2.716.254 1.267.585,2 0.7272727272727273
51 PP2300468209 - Nội kiểm mức bình thường cho máy sinh hóa 1,810,836 2.716.254 1.267.585,2 0.7272727272727273
52 PP2300468210 - Xét nghiệm định lượng Amylase 2,592,000 3.888.000 1.814.400 0.36363636363636365
53 PP2300468211 - Xét nghiệm định lượng GGT 798,000 1.197.000 558.600 0.18181818181818182
54 PP2300468212 - Xét nghiệm định lượng Triglycerid 1,441,500 2.162.250 1.009.050 0.5454545454545454
55 PP2300468213 - Xét nghiệm Glucose 1,053,000 1.579.500 737.100 1.0909090909090908
56 PP2300468214 - Hóa chất đo độ cồn Ethanol 30,345,000 45.517.500 21.241.500 1.8181818181818181
57 PP2300468215 - Chất nội kiểm cho xét nghiệm ETHANOL 6,480,000 9.720.000 4.536.000 0.5454545454545454
58 PP2300468216 - Xét nghiệm định lượng HBa1c 9,001,600 13.502.400 6.301.120 0.36363636363636365
59 PP2300468217 - Chất chuẩn sinh hóa mức 1 906,000 1.359.000 634.200 0.36363636363636365
60 PP2300468218 - Chất chuẩn sinh hóa mức 2 906,000 1.359.000 634.200 0.36363636363636365
61 PP2300468219 - Chất chuẩn xét nghiệm HBA1c 1,400,000 2.100.000 980.000 0.18181818181818182
62 PP2300468220 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBA1c 1,400,000 2.100.000 980.000 0.18181818181818182
63 PP2300468221 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 5,280,000 7.920.000 3.696.000 10.909090909090908
64 PP2300468222 - Test kiểm tra hàn the 1,450,000 2.175.000 1.015.000 18.181818181818183
65 PP2300468223 - Test kiểm tra nhanh Formol 797,500 1.196.250 558.250 3.6363636363636362
66 PP2300468224 - Test kiểm tra nhanh Methanol trong rượu 840,000 1.260.000 588.000 1.8181818181818181
67 PP2300468225 - Test kiểm tra nhanh phẩm màu 1,875,000 2.812.500 1.312.500 7.2727272727272725
68 PP2300468226 - Test kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu 2,370,000 3.555.000 1.659.000 3.6363636363636362
69 PP2300468227 - Viên khử khuẩn 16,864,000 25.296.000 11.804.800 563.6363636363636
70 PP2300468228 - Acid Acetic 3% 198,000 297.000 138.600 0.18181818181818182
71 PP2300468229 - Lugol 5 % 540,000 810.000 378.000 0.18181818181818182
72 PP2300468230 - Viên khử khuẩn nước 162,600,000 243.900.000 113.820.000 5454.545454545455
73 PP2300468231 - Giêm sa soi lam Sốt rét 3,200,000 4.800.000 2.240.000 0.36363636363636365
74 PP2300468232 - Dầu soi 2,940,000 4.410.000 2.058.000 0.18181818181818182
75 PP2300468233 - Hóa chất diệt muỗi 16,558,500 24.837.750 11.590.950 9.090909090909092
76 PP2300468234 - Thuốc diệt bọ gậy, lăng quăng 10,530,000 15.795.000 7.371.000 85.0909090909091
77 PP2300468235 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ 727,000 1.090.500 508.900 0.18181818181818182
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300468159
Giá từng phần lô 98,796,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.195.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.157.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 124.36363636363636
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300468160
Giá từng phần lô 21,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300468161
Giá từng phần lô 38,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300468162
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300468163
Giá từng phần lô 1,337,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.006.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất đo độ cồn Ethanol
Mã phần lô PP2300468164
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300468165
Giá từng phần lô 2,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Alanine Amino Transferase (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2300468166
Giá từng phần lô 917,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.376.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Aspartate Amino Transferase (AST/GOT)
Mã phần lô PP2300468167
Giá từng phần lô 917,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.376.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Đèn Halogenphù hợp cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300468168
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Định lượng Bilirubine Toàn phần
Mã phần lô PP2300468169
Giá từng phần lô 904,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Định lượng Bilirubine trực tiếp
Mã phần lô PP2300468170
Giá từng phần lô 904,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CalciumArsenazo
Mã phần lô PP2300468171
Giá từng phần lô 765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300468172
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300468173
Giá từng phần lô 2,228,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.559.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hoá chất định lượng Protein Total
Mã phần lô PP2300468174
Giá từng phần lô 719,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hoá chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300468175
Giá từng phần lô 4,985,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.478.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.489.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hoá chất định lượng Urea/BUN-UV
Mã phần lô PP2300468176
Giá từng phần lô 1,082,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.623.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300468177
Giá từng phần lô 7,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.518.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.908.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.727272727272727
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất kiểm chứng mức 1
Mã phần lô PP2300468178
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất kiểm chứng mức 2
Mã phần lô PP2300468179
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300468180
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300468181
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4545454545454546
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm nồng độ APTT
Mã phần lô PP2300468182
Giá từng phần lô 4,779,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.169.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.345.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen
Mã phần lô PP2300468183
Giá từng phần lô 6,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9090909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm nồng độ PT
Mã phần lô PP2300468184
Giá từng phần lô 5,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.505.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Dụng cụ đo chức năng đông máu
Mã phần lô PP2300468185
Giá từng phần lô 9,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.884
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.479,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300468186
Giá từng phần lô 436,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.452
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.877,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1818181818181817
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300468187
Giá từng phần lô 9,147,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.721.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.403.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 218.1818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Test thử ma túy 4 trong 1
Mã phần lô PP2300468188
Giá từng phần lô 161,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 909.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2300468189
Giá từng phần lô 258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B (Anti B)
Mã phần lô PP2300468190
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB (Anti AB)
Mã phần lô PP2300468191
Giá từng phần lô 258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Test thử viêm gan B
Mã phần lô PP2300468192
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.54545454545455
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300468193
Giá từng phần lô 573,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Nội kiểm huyết học 3 mức
Mã phần lô PP2300468194
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300468195
Giá từng phần lô 14,959,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.439.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.471.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300468196
Giá từng phần lô 14,559,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.839.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.191.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Ngoại kiểm nước tiểu
Mã phần lô PP2300468197
Giá từng phần lô 5,576,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.364.996
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.903.664,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.363636363636363
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Định lượng Bilirubine toàn phần
Mã phần lô PP2300468198
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Định lượng Bilirubine trực tiếp
Mã phần lô PP2300468199
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300468200
Giá từng phần lô 729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300468201
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Định lượng Urea
Mã phần lô PP2300468202
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300468203
Giá từng phần lô 918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Đo hoạt độ SGOT/AST
Mã phần lô PP2300468204
Giá từng phần lô 2,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.726.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Đo hoạt độ SGPT/ALT
Mã phần lô PP2300468205
Giá từng phần lô 2,462,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.693.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.723.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính acide
Mã phần lô PP2300468206
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính kiềm
Mã phần lô PP2300468207
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Nội kiểm mức bệnh lý cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300468208
Giá từng phần lô 1,810,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.716.254
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.585,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Nội kiểm mức bình thường cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300468209
Giá từng phần lô 1,810,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.716.254
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.585,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7272727272727273
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300468210
Giá từng phần lô 2,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2300468211
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300468212
Giá từng phần lô 1,441,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.162.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.009.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300468213
Giá từng phần lô 1,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.579.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.0909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất đo độ cồn Ethanol
Mã phần lô PP2300468214
Giá từng phần lô 30,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.517.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Chất nội kiểm cho xét nghiệm ETHANOL
Mã phần lô PP2300468215
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5454545454545454
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Xét nghiệm định lượng HBa1c
Mã phần lô PP2300468216
Giá từng phần lô 9,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.502.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.301.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Chất chuẩn sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300468217
Giá từng phần lô 906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Chất chuẩn sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300468218
Giá từng phần lô 906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Chất chuẩn xét nghiệm HBA1c
Mã phần lô PP2300468219
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBA1c
Mã phần lô PP2300468220
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300468221
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.909090909090908
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Test kiểm tra hàn the
Mã phần lô PP2300468222
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.181818181818183
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Test kiểm tra nhanh Formol
Mã phần lô PP2300468223
Giá từng phần lô 797,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Test kiểm tra nhanh Methanol trong rượu
Mã phần lô PP2300468224
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8181818181818181
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Test kiểm tra nhanh phẩm màu
Mã phần lô PP2300468225
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.2727272727272725
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Test kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu
Mã phần lô PP2300468226
Giá từng phần lô 2,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6363636363636362
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300468227
Giá từng phần lô 16,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.804.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 563.6363636363636
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2300468228
Giá từng phần lô 198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Lugol 5 %
Mã phần lô PP2300468229
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Viên khử khuẩn nước
Mã phần lô PP2300468230
Giá từng phần lô 162,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5454.545454545455
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Giêm sa soi lam Sốt rét
Mã phần lô PP2300468231
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36363636363636365
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Dầu soi
Mã phần lô PP2300468232
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Hóa chất diệt muỗi
Mã phần lô PP2300468233
Giá từng phần lô 16,558,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.837.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.590.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.090909090909092
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Thuốc diệt bọ gậy, lăng quăng
Mã phần lô PP2300468234
Giá từng phần lô 10,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85.0909090909091
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300468235
Giá từng phần lô 727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.18181818181818182
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi nhận được dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->