Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm của Bệnh viện huyện Củ Chi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392945-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm của Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT PL2300268402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 14,231,218,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 213.468.279 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300605999 - Phần 1 (31 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Erba XL640 1,720,556,800 2.346.213.818 1.204.389.760 74.3
2 PP2300606000 - Phần 2 (16 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Mindray BS- 240E 329,405,000 449.188.636 230.583.500 15.94
3 PP2300606001 - Phần 3 (49 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch Beckman coulter Access II 2,050,068,702 2.795.548.230 1.435.048.091 59.5
4 PP2300606002 - Phần 4 (14 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy khí máu Techno Medical - Model: Gastat 1820 712,248,924 971.248.532 498.574.246 10.35
5 PP2300606003 - Phần 5 (08 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) dựa trên phương pháp sắc ký lỏng cao áp 956,700,000 1.304.590.909 669.690.000 16.1
6 PP2300606004 - Phần 6 (16 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm dùng cho máy điện giải 772,910,000 1.053.968.181 541.037.000 20.05
7 PP2300606005 - Phần 7 (02 Khoản) Que thử nước tiểu 212,040,000 289.145.454 148.428.000 44.38
8 PP2300606006 - Phần 8 (20 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên các máy xét nghiệm huyết học 2,502,020,000 3.411.845.454 1.751.414.000 67.89
9 PP2300606007 - Phần 9 (10 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy đông máu Thrombolyzer compact X 1,130,085,000 1.541.025.000 791.059.500 43.56
10 PP2300606008 - Phần 10 (21 Khoản) Môi trường nuôi cấy vi khuẩn, vi nấm 581,486,140 792.935.645 407.040.298 936.82
11 PP2300606009 - Phần 11 (50 Khoản) Chủng chuẩn vi khuẩn, Đĩa giấy kháng sinh, E-test 207,478,700 282.925.500 145.235.090 2492.71
12 PP2300606010 - Phần 12 (06 Khoản) Dung dịch định nhóm máu 23,620,590 32.209.895 16.534.413 17.75
13 PP2300606011 - Phần 13 (13 Khoản) Test nhanh định tính các loại 912,932,000 1.244.907.272 639.052.400 3813.69
14 PP2300606012 - Phần 14 (05 Khoản) Xét nghiệm định lượng một số dịch vụ kỹ thuật bằng phương pháp huỳnh quang 183,411,300 250.106.318 128.387.910 394.52
15 PP2300606013 - Phần 15 (09 Khoản) Định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ bằng hệ thống tự động 797,192,400 1.087.080.545 558.034.680 1946.3
16 PP2300606014 - Phần 16 (02 Khoản) Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp gelcard 188,055,000 256.438.636 131.638.500 493.15
17 PP2300606015 - Phần 17 (12 Khoản) Hóa chất khử khuẩn 756,041,700 1.030.965.954 529.229.190 1105.31
18 PP2300606016 - Phần 18 (11 Khoản) Hóa chất ngoại kiểm 194,966,600 265.863.545 136.476.620 3.94
Phần 1 (31 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Erba XL640
Mã phần lô PP2300605999
Giá từng phần lô 1,720,556,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.346.213.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.389.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 74.3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 2 (16 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Mindray BS- 240E
Mã phần lô PP2300606000
Giá từng phần lô 329,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.188.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.583.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.94
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 3 (49 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch Beckman coulter Access II
Mã phần lô PP2300606001
Giá từng phần lô 2,050,068,702
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.795.548.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.048.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 4 (14 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy khí máu Techno Medical - Model: Gastat 1820
Mã phần lô PP2300606002
Giá từng phần lô 712,248,924
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.248.532
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.574.246
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.35
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 5 (08 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) dựa trên phương pháp sắc ký lỏng cao áp
Mã phần lô PP2300606003
Giá từng phần lô 956,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6 (16 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300606004
Giá từng phần lô 772,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.968.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.05
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7 (02 Khoản) Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300606005
Giá từng phần lô 212,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.145.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8 (20 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên các máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300606006
Giá từng phần lô 2,502,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.411.845.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.751.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.89
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9 (10 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy đông máu Thrombolyzer compact X
Mã phần lô PP2300606007
Giá từng phần lô 1,130,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.541.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.059.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.56
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10 (21 Khoản) Môi trường nuôi cấy vi khuẩn, vi nấm
Mã phần lô PP2300606008
Giá từng phần lô 581,486,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.935.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.040.298
Năng lực sản xuất hàng hóa 936.82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11 (50 Khoản) Chủng chuẩn vi khuẩn, Đĩa giấy kháng sinh, E-test
Mã phần lô PP2300606009
Giá từng phần lô 207,478,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.925.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.235.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 2492.71
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12 (06 Khoản) Dung dịch định nhóm máu
Mã phần lô PP2300606010
Giá từng phần lô 23,620,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.209.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.534.413
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13 (13 Khoản) Test nhanh định tính các loại
Mã phần lô PP2300606011
Giá từng phần lô 912,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.244.907.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.052.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3813.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14 (05 Khoản) Xét nghiệm định lượng một số dịch vụ kỹ thuật bằng phương pháp huỳnh quang
Mã phần lô PP2300606012
Giá từng phần lô 183,411,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.106.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.387.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15 (09 Khoản) Định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ bằng hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300606013
Giá từng phần lô 797,192,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.080.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.034.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1946.3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16 (02 Khoản) Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp gelcard
Mã phần lô PP2300606014
Giá từng phần lô 188,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.438.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.638.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17 (12 Khoản) Hóa chất khử khuẩn
Mã phần lô PP2300606015
Giá từng phần lô 756,041,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.965.954
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.229.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1105.31
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18 (11 Khoản) Hóa chất ngoại kiểm
Mã phần lô PP2300606016
Giá từng phần lô 194,966,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.863.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.476.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.94
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->