Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm của Bệnh viện huyện Củ Chi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500058452-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm của Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT PL2500028077
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 14,616,480,244 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500077049 - Phần 1 (31 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Erba XL640 2,015,235,630 3.022.853.445 1511426722 88.52 30,228,535
2 PP2500077050 - Phần 2 (15 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Mindray BS- 240E 239,076,400 358.614.600 179307300 15.78 3,586,147
3 PP2500077051 - Phần 3 (58 Khoản) Hóa chất và vật tư thay thế chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch 3,503,010,126 5.254.515.189 2627257594 81.36 52,545,152
4 PP2500077052 - Phần 4 (21 Khoản) Hóa chất và vật tư thay thế chạy trên máy khí máu Techno Medical - Model: Gastat 1820 953,217,788 1.429.826.682 714913341 12.08 14,298,267
5 PP2500077053 - Phần 5 (16 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm dùng cho 853,798,300 1.280.697.450 640348725 18.73 12,806,975
6 PP2500077054 - Phần 6 (02 Khoản) Que thử 262,635,000 393.952.500 196976250 53.63 3,939,526
7 PP2500077055 - Phần 7 (20 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên các máy xét nghiệm huyết học 1,597,962,300 2.396.943.450 1198471725 46.23 23,969,435
8 PP2500077056 - Phần 8 (10 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy đông máu Thrombolyzer compact X 799,260,000 1.198.890.000 599445000 37.97 11,988,900
9 PP2500077057 - Phần 9 (01 Khoản) Chủng 21,099,000 31.648.500 15824250 0.36 316,485
10 PP2500077058 - Phần 10 (01 Khoản) Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 21,099,000 31.648.500 15824250 0.36 316,485
11 PP2500077059 - Phần 11 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 29213 21,099,000 31.648.500 15824250 0.36 316,485
12 PP2500077060 - Phần 12 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 12,225,000 18.337.500 9168750 0.36 183,375
13 PP2500077061 - Phần 13 (01 Khoản) Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 12,225,000 18.337.500 9168750 0.36 183,375
14 PP2500077062 - Phần 14 (01 Khoản) Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 14053 18,465,000 27.697.500 13848750 0.36 276,975
15 PP2500077063 - Phần 15 (01 Khoản) Chủng chuẩn Candida 18,240,000 27.360.000 13680000 0.36 273,600
16 PP2500077064 - Phần 16 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 21,099,000 31.648.500 15824250 0.36 316,485
17 PP2500077065 - Phần 17 (01 Khoản) Kháng sinh Daptomycin 0.016 - 256 mg/L 8,250,000 12.375.000 6187500 6.16 123,750
18 PP2500077066 - Phần 18 (01 Khoản) Kháng sinh Vancomycin 0.016 - 256 mg/L 14,700,000 22.050.000 11025000 12.32 220,500
19 PP2500077067 - Phần 19 (01 Khoản) Kháng sinh 7,350,000 11.025.000 5512500 6.16 110,250
20 PP2500077068 - Phần 20 (01 Khoản) Kháng sinh Colistin 0.016 - 256 mg/L 14,700,000 22.050.000 11025000 12.32 220,500
21 PP2500077069 - Phần 21 (01 Khoản) Kháng sinh Teicoplanin 0.016 - 256 mg/L 14,700,000 22.050.000 11025000 12.32 220,500
22 PP2500077070 - Phần 22 (01 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
23 PP2500077071 - Phần 23 (01 Khoản) Kháng sinh Cefoxitin 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
24 PP2500077072 - Phần 24 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftriaxone 30 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
25 PP2500077073 - Phần 25 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftazidime 30 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
26 PP2500077074 - Phần 26 (01 Khoản) Kháng sinh Cefopera 457,500 686.250 343125 18.49 6,863
27 PP2500077075 - Phần 27 (01 Khoản) Kháng sinh Cefazolin30μg 457,500 686.250 343125 18.49 6,863
28 PP2500077076 - Phần 28 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftaroline 30μg 457,500 686.250 343125 18.49 6,863
29 PP2500077077 - Phần 29 (01 Khoản) Kháng sinh Cefepime 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
30 PP2500077078 - Phần 30 (01 Khoản) Kháng sinh Cefotetan30μg 282,000 423.000 211500 18.49 4,230
31 PP2500077079 - Phần 31 (01 Khoản) Kháng sinh Cefotaxime 30 μg 610,000 915.000 457500 24.65 9,150
32 PP2500077080 - Phần 32 (01 Khoản) Kháng sinh Piperacil 610,000 915.000 457500 24.65 9,150
33 PP2500077081 - Phần 33 (01 Khoản) Kháng sinh Ertapenem 10 μg 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
34 PP2500077082 - Phần 34 (01 Khoản) Doripenem 10μg 457,500 686.250 343125 18.49 6,863
35 PP2500077083 - Phần 35 (01 Khoản) Kháng sinh Imipenem 10 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
36 PP2500077084 - Phần 36 (01 Khoản) Kháng sinh Imipenem- 2,012,500 3.018.750 1509375 30.82 30,188
37 PP2500077085 - Phần 37 (01 Khoản) Kháng sinh Meropenem 10 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
38 PP2500077086 - Phần 38 (01 Khoản) Kháng sinh Levofloxacine 5 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
39 PP2500077087 - Phần 39 (01 Khoản) Kháng 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
40 PP2500077088 - Phần 40 (01 Khoản) Kháng sinh Ciprofloxacin 5 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
41 PP2500077089 - Phần 41 (01 Khoản) Kháng sinh Amikacin30 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
42 PP2500077090 - Phần 42 (01 Khoản) Kháng 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
43 PP2500077091 - Phần 43 (01 Khoản) háng sinh Ticarcillin-clavulanate 75/10 μg 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
44 PP2500077092 - Phần 44 (01 Khoản) Kháng sinh Trimothoprim-sulfamethoxazole1.25/23.75 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
45 PP2500077093 - Phần 45 (01 Khoản) Kháng sinh Ampicillin 10 μg 457,500 686.250 343125 18.49 6,863
46 PP2500077094 - Phần 46 (01 Khoản) 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
47 PP2500077095 - Phần 47 (01 Khoản) Kháng sinh Nitrofurantonin 300 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
48 PP2500077096 - Phần 48 (01 Khoản) Kháng sinh Ampicillin-subactam10/10 μg 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
49 PP2500077097 - Phần 49 (01 610,000 915.000 457500 24.65 9,150
50 PP2500077098 - Phần 50 (01 Khoản) Kháng sinh Doxycyclin 30 μg 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
51 PP2500077099 - Phần 51 (01 Khoản) Kháng sinh Penicillin10 IU 305,000 457.500 228750 12.32 4,575
52 PP2500077100 - Phần 52 (01 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
53 PP2500077101 - Phần 53 (01 Khoản) Kháng sinh Erythromycin 15 μg 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
54 PP2500077102 - Phần 54 (01 Khoản) Kháng sinh Polymycin B 300 units 457,500 686.250 343125 18.49 6,863
55 PP2500077103 - Phần 55 (01 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
56 PP2500077104 - Phần 56 (01 Khoản) Kháng sinh Cefaclor 30 μg 470,000 705.000 352500 30.82 7,050
57 PP2500077105 - Phần 57 (01 Khoản) Đĩa giấy Bacitracin (A) 1,110,000 1.665.000 832500 18.49 16,650
58 PP2500077106 - Phần 58 (01 1,340,000 2.010.000 1005000 24.65 20,100
59 PP2500077107 - Phần 59 (01 Khoản) Khoanh giấy Novobiocin 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
60 PP2500077108 - Phần 60 (01 Khoản) Kháng sinh Tetracyclin 30 μg 457,500 686.250 343125 18.49 6,863
61 PP2500077109 - Phần 61 (01 762,500 1.143.750 571875 30.82 11,438
62 PP2500077110 - Phần 62 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftazidime - avibactam 30/20 2,012,500 3.018.750 1509375 30.82 30,188
63 PP2500077111 - Phần 63 (01 Khoản) Đo độ đục chuẩn 0.5 McFarland 7,225,000 10.837.500 5418750 0.61 108,375
64 PP2500077112 - Phần 64 (01 Khoản) Môi trường KIA 1,155,000 1.732.500 866250 12.32 17,325
65 PP2500077113 - Phần 65 (01 Khoản) Môi trường 700,000 1.050.000 525000 12.32 10,500
66 PP2500077114 - Phần 66 (01 Khoản) Môi trường NaCl 6,5% 504,000 756.000 378000 7.39 7,560
67 PP2500077115 - Phần 67 (01 Khoản) Môi trường Pyruvatebroth 756,000 1.134.000 567000 11.09 11,340
68 PP2500077116 - Phần 68 (01 Khoản) Môi trường 756,000 1.134.000 567000 11.09 11,340
69 PP2500077117 - Phần 69 (01 Khoản) Bộ định danh vi khuẩn Gram âm dễ mọc 11,760,000 17.640.000 8820000 2.46 176,400
70 PP2500077118 - Phần 70 (01 Khoản) Môi trường MR-VP 672,000 1.008.000 504000 0.98 10,080
71 PP2500077119 - Phần 71 (01 Khoản) Môi trường 4,450,000 6.675.000 3337500 0.61 66,750
72 PP2500077120 - Phần 72 (01 Khoản) Bộ nhuộm Gram 3,150,000 4.725.000 2362500 1.84 47,250
73 PP2500077121 - Phần 73 (01 Khoản) Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen 3,525,000 5.287.500 2643750 1.84 52,875
74 PP2500077122 - Phần 74 (01 Khoản) Môi trường 907,200 1.360.800 680400 2.95 13,608
75 PP2500077123 - Phần 75 (01 Khoản) Thạch BA (Blood agar) 35,400,000 53.100.000 26550000 369.86 531,000
76 PP2500077124 - Phần 76 (01 Khoản) Thạch MC (Mac-Conkey agar) 25,200,000 37.800.000 18900000 369.86 378,000
77 PP2500077125 - Phần 77 (01 Khoản) Thạch 4,400,000 6.600.000 3300000 61.64 66,000
78 PP2500077126 - Phần 78 (01 Khoản) Môi trường BMHA (Blood Mueller - Hinton agar) 21,300,000 31.950.000 15975000 18.49 319,500
79 PP2500077127 - Phần 79 (01 Khoản) Thạch CHROMagar Enterobacteriace 3,480,000 5.220.000 2610000 24.65 52,200
80 PP2500077128 - Phần 80 (01 Khoản) Thạch CAXV (Chocolate agar X,V) 14,200,000 21.300.000 10650000 123.28 213,000
81 PP2500077129 - Phần 81 (01 Khoản) Thạch SB(Sarbouraud Agar) 2,580,000 3.870.000 1935000 36.98 38,700
82 PP2500077130 - Phần 82 (01 Khoản) Thạch MSA (Mannitol Salt Agar) 1,100,000 1.650.000 825000 12.32 16,500
83 PP2500077131 - Phần 83 (01 Khoản) Môi trường BHI Broth 350,000 525.000 262500 6.16 5,250
84 PP2500077132 - Phần 84 (01 Khoản) Thạch SS (Samonella - 1,680,000 2.520.000 1260000 12.32 25,200
85 PP2500077133 - Phần 85 (06 Khoản) Dung dịch định nhóm máu 55,395,000 83.092.500 41546250 52.02 830,925
86 PP2500077134 - Phần 86 (01 Khoản) Thẻ giấy định nhóm máu 74,000,000 111.000.000 55500000 493.15 1,110,000
87 PP2500077135 - Phần 87 (01 Khoản) Test nhanh HBsAg 83,575,000 125.362.500 62681250 616.43 1,253,625
88 PP2500077136 - Phần 88 (01 Khoản) Test 132,625,000 198.937.500 99468750 616.43 1,989,375
89 PP2500077137 - Phần 89 (01 Khoản) Test nhanh giang mai 19,000,000 28.500.000 14250000 123.28 285,000
90 PP2500077138 - Phần 90 (01 Khoản) Test nhanh Dengue NS1 Ag 231,000,000 346.500.000 173250000 431.5 3,465,000
91 PP2500077139 - Phần 91 (01 Khoản) Test 40,000,000 60.000.000 30000000 123.28 600,000
92 PP2500077140 - Phần 92 (01 Khoản) Test nhanh HCV-Ab 64,450,000 96.675.000 48337500 308.21 966,750
93 PP2500077141 - Phần 93 (01 Khoản) Test nhanh HAV-Ab 31,500,000 47.250.000 23625000 123.28 472,500
94 PP2500077142 - Phần 94 (01 Khoản) Test phát 800,000,000 1.200.000.000 600000000 1232.87 12,000,000
95 PP2500077143 - Phần 95 (01 Khoản) Test phát hiện Morphine(MOP) trong nước tiểu 19,000,000 28.500.000 14250000 123.28 285,000
96 PP2500077144 - Phần 96 (01 Khoản) Test nhanh HEV-Ab 45,000,000 67.500.000 33750000 123.28 675,000
97 PP2500077145 - Phần 97 (01 15,200,000 22.800.000 11400000 24.65 228,000
98 PP2500077146 - Phần 98 (01 Khoản) Test nhanh Helicobacter pylori Ab 4,410,000 6.615.000 3307500 24.65 66,150
99 PP2500077147 - Phần 99 (01 Khoản) Test nhanh sốt rét 2,005,000 3.007.500 1503750 6.16 30,075
100 PP2500077148 - Phần 100 (01 14,452,200 21.678.300 10839150 73.97 216,783
101 PP2500077149 - Phần 101 (02 Khoản) Xét nghiệm định lượng một số dịch vụ 202,000,000 303.000.000 151500000 382.19 3,030,000
102 PP2500077150 - Phần 102 (15 Khoản) Hóa chất ngoại 362,098,000 543.147.000 271573500 5.91 5,431,470
103 PP2500077151 - Phần 103 (03 Khoản) Hoá chất xét nghiệm HbAqc 791,406,000 1.187.109.000 593554500 6.78 11,871,090
104 PP2500077152 - Phần 104 (01 Khoản) Bột ngâm làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 252,840,000 379.260.000 189630000 17.26 3,792,600
105 PP2500077153 - Phần 105 (01 Khoản) Dung dịch khử khuẩn mức độ cao OPA 93,760,000 140.640.000 70320000 19.72 1,406,400
106 PP2500077154 - Phần 106 (01 Khoản) Dung dịch tẩy rửa dụng 4,320,000 6.480.000 3240000 1.47 64,800
107 PP2500077155 - Phần 107 (01 Khoản) CloraminB 5,950,000 8.925.000 4462500 6.16 89,250
108 PP2500077156 - Phần 108 (01 Khoản) Viên khử khuẩn 1,850,000 2.775.000 1387500 61.64 27,750
109 PP2500077157 - Phần 109 (02 Khoản) Acid Citric, 28,245,000 42.367.500 21183750 129.45 423,675
110 PP2500077158 - Phần 110 (01 Khoản) Clotest 23,400,000 35.100.000 17550000 443.83 351,000
111 PP2500077159 - Phần 111 (01 Khoản) Vôi soda cho máy gây mê 39,000,000 58.500.000 29250000 7.39 585,000
112 PP2500077160 - Phần 112 (01 Khoản) Chai cấy máu 110,000,000 165.000.000 82500000 123.28 1,650,000
113 PP2500077161 - Phần 113 ( 01 Khoản) Formalin(10% Neutral Buffered 9,744,000 14.616.000 7308000 9.86 146,160
114 PP2500077162 - Phần 114 (03 Khoản) Cồn y tế các loại 57,699,000 86.548.500 43274250 266.3 865,485
115 PP2500077163 - Phần 115 (03 Khoản) Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, xà bông rửa tay các loại 281,855,000 422.782.500 211391250 752.05 4,227,825
116 PP2500077164 - Phần 116 (02 Khoản) Dung dịch phun sát 71,200,000 106.800.000 53400000 9.86 1,068,000
117 PP2500077165 - Phần 117 (01 Khoản) 46,500,000 69.750.000 34875000 92.46 697,500
118 PP2500077166 - Phần 118 (01 Khoản) Dung dịch KOH 10% 478,800 718.200 359100 2.46 7,182
119 PP2500077167 - Phần 119 (01 Khoản) Nước tẩy trắng quần áo 1,056,000 1.584.000 792000 14.79 15,840
Phần 1 (31 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Erba XL640
Mã phần lô PP2500077049
Giá từng phần lô 2,015,235,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.022.853.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1511426722
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.52
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,228,535
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 2 (15 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Mindray BS- 240E
Mã phần lô PP2500077050
Giá từng phần lô 239,076,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.614.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179307300
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,586,147
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 3 (58 Khoản) Hóa chất và vật tư thay thế chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500077051
Giá từng phần lô 3,503,010,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.254.515.189
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2627257594
Năng lực sản xuất hàng hóa 81.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,545,152
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 4 (21 Khoản) Hóa chất và vật tư thay thế chạy trên máy khí máu Techno Medical - Model: Gastat 1820
Mã phần lô PP2500077052
Giá từng phần lô 953,217,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.429.826.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714913341
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,298,267
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 5 (16 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm dùng cho
Mã phần lô PP2500077053
Giá từng phần lô 853,798,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.697.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640348725
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.73
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,806,975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 6 (02 Khoản) Que thử
Mã phần lô PP2500077054
Giá từng phần lô 262,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.952.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196976250
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.63
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,939,526
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 7 (20 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên các máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500077055
Giá từng phần lô 1,597,962,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.396.943.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1198471725
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,969,435
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 8 (10 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy đông máu Thrombolyzer compact X
Mã phần lô PP2500077056
Giá từng phần lô 799,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599445000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.97
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,988,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 9 (01 Khoản) Chủng
Mã phần lô PP2500077057
Giá từng phần lô 21,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.648.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15824250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,485
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 10 (01 Khoản) Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500077058
Giá từng phần lô 21,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.648.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15824250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,485
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 11 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2500077059
Giá từng phần lô 21,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.648.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15824250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,485
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 12 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
Mã phần lô PP2500077060
Giá từng phần lô 12,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9168750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 13 (01 Khoản) Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
Mã phần lô PP2500077061
Giá từng phần lô 12,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9168750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 14 (01 Khoản) Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 14053
Mã phần lô PP2500077062
Giá từng phần lô 18,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.697.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13848750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 15 (01 Khoản) Chủng chuẩn Candida
Mã phần lô PP2500077063
Giá từng phần lô 18,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13680000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 16 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2500077064
Giá từng phần lô 21,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.648.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15824250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,485
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 17 (01 Khoản) Kháng sinh Daptomycin 0.016 - 256 mg/L
Mã phần lô PP2500077065
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6187500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 18 (01 Khoản) Kháng sinh Vancomycin 0.016 - 256 mg/L
Mã phần lô PP2500077066
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 19 (01 Khoản) Kháng sinh
Mã phần lô PP2500077067
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5512500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 20 (01 Khoản) Kháng sinh Colistin 0.016 - 256 mg/L
Mã phần lô PP2500077068
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 21 (01 Khoản) Kháng sinh Teicoplanin 0.016 - 256 mg/L
Mã phần lô PP2500077069
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 22 (01
Mã phần lô PP2500077070
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 23 (01 Khoản) Kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2500077071
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 24 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftriaxone 30 μg
Mã phần lô PP2500077072
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 25 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftazidime 30 μg
Mã phần lô PP2500077073
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 26 (01 Khoản) Kháng sinh Cefopera
Mã phần lô PP2500077074
Giá từng phần lô 457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343125
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 27 (01 Khoản) Kháng sinh Cefazolin30μg
Mã phần lô PP2500077075
Giá từng phần lô 457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343125
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 28 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftaroline 30μg
Mã phần lô PP2500077076
Giá từng phần lô 457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343125
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 29 (01 Khoản) Kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500077077
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 30 (01 Khoản) Kháng sinh Cefotetan30μg
Mã phần lô PP2500077078
Giá từng phần lô 282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,230
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 31 (01 Khoản) Kháng sinh Cefotaxime 30 μg
Mã phần lô PP2500077079
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 32 (01 Khoản) Kháng sinh Piperacil
Mã phần lô PP2500077080
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 33 (01 Khoản) Kháng sinh Ertapenem 10 μg
Mã phần lô PP2500077081
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 34 (01 Khoản) Doripenem 10μg
Mã phần lô PP2500077082
Giá từng phần lô 457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343125
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 35 (01 Khoản) Kháng sinh Imipenem 10 μg
Mã phần lô PP2500077083
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 36 (01 Khoản) Kháng sinh Imipenem-
Mã phần lô PP2500077084
Giá từng phần lô 2,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.018.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1509375
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 37 (01 Khoản) Kháng sinh Meropenem 10 μg
Mã phần lô PP2500077085
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 38 (01 Khoản) Kháng sinh Levofloxacine 5 μg
Mã phần lô PP2500077086
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 39 (01 Khoản) Kháng
Mã phần lô PP2500077087
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 40 (01 Khoản) Kháng sinh Ciprofloxacin 5 μg
Mã phần lô PP2500077088
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 41 (01 Khoản) Kháng sinh Amikacin30 μg
Mã phần lô PP2500077089
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 42 (01 Khoản) Kháng
Mã phần lô PP2500077090
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 43 (01 Khoản) háng sinh Ticarcillin-clavulanate 75/10 μg
Mã phần lô PP2500077091
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 44 (01 Khoản) Kháng sinh Trimothoprim-sulfamethoxazole1.25/23.75 μg
Mã phần lô PP2500077092
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 45 (01 Khoản) Kháng sinh Ampicillin 10 μg
Mã phần lô PP2500077093
Giá từng phần lô 457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343125
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 46 (01 Khoản)
Mã phần lô PP2500077094
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 47 (01 Khoản) Kháng sinh Nitrofurantonin 300 μg
Mã phần lô PP2500077095
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 48 (01 Khoản) Kháng sinh Ampicillin-subactam10/10 μg
Mã phần lô PP2500077096
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 49 (01
Mã phần lô PP2500077097
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 50 (01 Khoản) Kháng sinh Doxycyclin 30 μg
Mã phần lô PP2500077098
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 51 (01 Khoản) Kháng sinh Penicillin10 IU
Mã phần lô PP2500077099
Giá từng phần lô 305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 52 (01
Mã phần lô PP2500077100
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 53 (01 Khoản) Kháng sinh Erythromycin 15 μg
Mã phần lô PP2500077101
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 54 (01 Khoản) Kháng sinh Polymycin B 300 units
Mã phần lô PP2500077102
Giá từng phần lô 457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343125
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 55 (01
Mã phần lô PP2500077103
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 56 (01 Khoản) Kháng sinh Cefaclor 30 μg
Mã phần lô PP2500077104
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 57 (01 Khoản) Đĩa giấy Bacitracin (A)
Mã phần lô PP2500077105
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 832500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 58 (01
Mã phần lô PP2500077106
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1005000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 59 (01 Khoản) Khoanh giấy Novobiocin
Mã phần lô PP2500077107
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 60 (01 Khoản) Kháng sinh Tetracyclin 30 μg
Mã phần lô PP2500077108
Giá từng phần lô 457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343125
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 61 (01
Mã phần lô PP2500077109
Giá từng phần lô 762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571875
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 62 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftazidime - avibactam 30/20
Mã phần lô PP2500077110
Giá từng phần lô 2,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.018.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1509375
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 63 (01 Khoản) Đo độ đục chuẩn 0.5 McFarland
Mã phần lô PP2500077111
Giá từng phần lô 7,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5418750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 64 (01 Khoản) Môi trường KIA
Mã phần lô PP2500077112
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 65 (01 Khoản) Môi trường
Mã phần lô PP2500077113
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 66 (01 Khoản) Môi trường NaCl 6,5%
Mã phần lô PP2500077114
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.39
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 67 (01 Khoản) Môi trường Pyruvatebroth
Mã phần lô PP2500077115
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.09
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 68 (01 Khoản) Môi trường
Mã phần lô PP2500077116
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.09
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 69 (01 Khoản) Bộ định danh vi khuẩn Gram âm dễ mọc
Mã phần lô PP2500077117
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8820000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 70 (01 Khoản) Môi trường MR-VP
Mã phần lô PP2500077118
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.98
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 71 (01 Khoản) Môi trường
Mã phần lô PP2500077119
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3337500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 72 (01 Khoản) Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500077120
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2362500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 73 (01 Khoản) Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2500077121
Giá từng phần lô 3,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2643750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 74 (01 Khoản) Môi trường
Mã phần lô PP2500077122
Giá từng phần lô 907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.95
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 75 (01 Khoản) Thạch BA (Blood agar)
Mã phần lô PP2500077123
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.86
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 76 (01 Khoản) Thạch MC (Mac-Conkey agar)
Mã phần lô PP2500077124
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.86
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 77 (01 Khoản) Thạch
Mã phần lô PP2500077125
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 78 (01 Khoản) Môi trường BMHA (Blood Mueller - Hinton agar)
Mã phần lô PP2500077126
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15975000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 79 (01 Khoản) Thạch CHROMagar Enterobacteriace
Mã phần lô PP2500077127
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2610000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 80 (01 Khoản) Thạch CAXV (Chocolate agar X,V)
Mã phần lô PP2500077128
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 81 (01 Khoản) Thạch SB(Sarbouraud Agar)
Mã phần lô PP2500077129
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1935000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.98
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 82 (01 Khoản) Thạch MSA (Mannitol Salt Agar)
Mã phần lô PP2500077130
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 83 (01 Khoản) Môi trường BHI Broth
Mã phần lô PP2500077131
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 84 (01 Khoản) Thạch SS (Samonella -
Mã phần lô PP2500077132
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1260000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 85 (06 Khoản) Dung dịch định nhóm máu
Mã phần lô PP2500077133
Giá từng phần lô 55,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41546250
Năng lực sản xuất hàng hóa 52.02
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 86 (01 Khoản) Thẻ giấy định nhóm máu
Mã phần lô PP2500077134
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 87 (01 Khoản) Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500077135
Giá từng phần lô 83,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62681250
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.43
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,253,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 88 (01 Khoản) Test
Mã phần lô PP2500077136
Giá từng phần lô 132,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99468750
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.43
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,989,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 89 (01 Khoản) Test nhanh giang mai
Mã phần lô PP2500077137
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 90 (01 Khoản) Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2500077138
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 91 (01 Khoản) Test
Mã phần lô PP2500077139
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 92 (01 Khoản) Test nhanh HCV-Ab
Mã phần lô PP2500077140
Giá từng phần lô 64,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48337500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.21
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 93 (01 Khoản) Test nhanh HAV-Ab
Mã phần lô PP2500077141
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 94 (01 Khoản) Test phát
Mã phần lô PP2500077142
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 95 (01 Khoản) Test phát hiện Morphine(MOP) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500077143
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 96 (01 Khoản) Test nhanh HEV-Ab
Mã phần lô PP2500077144
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 97 (01
Mã phần lô PP2500077145
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 98 (01 Khoản) Test nhanh Helicobacter pylori Ab
Mã phần lô PP2500077146
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3307500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 99 (01 Khoản) Test nhanh sốt rét
Mã phần lô PP2500077147
Giá từng phần lô 2,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.007.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1503750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,075
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 100 (01
Mã phần lô PP2500077148
Giá từng phần lô 14,452,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.678.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10839150
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.97
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,783
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 101 (02 Khoản) Xét nghiệm định lượng một số dịch vụ
Mã phần lô PP2500077149
Giá từng phần lô 202,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 382.19
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 102 (15 Khoản) Hóa chất ngoại
Mã phần lô PP2500077150
Giá từng phần lô 362,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.147.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271573500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.91
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,431,470
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 103 (03 Khoản) Hoá chất xét nghiệm HbAqc
Mã phần lô PP2500077151
Giá từng phần lô 791,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593554500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,871,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 104 (01 Khoản) Bột ngâm làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500077152
Giá từng phần lô 252,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189630000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.26
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,792,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 105 (01 Khoản) Dung dịch khử khuẩn mức độ cao OPA
Mã phần lô PP2500077153
Giá từng phần lô 93,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.72
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,406,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 106 (01 Khoản) Dung dịch tẩy rửa dụng
Mã phần lô PP2500077154
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3240000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 107 (01 Khoản) CloraminB
Mã phần lô PP2500077155
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4462500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 108 (01 Khoản) Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500077156
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1387500
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 109 (02 Khoản) Acid Citric,
Mã phần lô PP2500077157
Giá từng phần lô 28,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21183750
Năng lực sản xuất hàng hóa 129.45
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,675
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 110 (01 Khoản) Clotest
Mã phần lô PP2500077158
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 111 (01 Khoản) Vôi soda cho máy gây mê
Mã phần lô PP2500077159
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.39
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 112 (01 Khoản) Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500077160
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 113 ( 01 Khoản) Formalin(10% Neutral Buffered
Mã phần lô PP2500077161
Giá từng phần lô 9,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7308000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 114 (03 Khoản) Cồn y tế các loại
Mã phần lô PP2500077162
Giá từng phần lô 57,699,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.548.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43274250
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 865,485
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 115 (03 Khoản) Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, xà bông rửa tay các loại
Mã phần lô PP2500077163
Giá từng phần lô 281,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211391250
Năng lực sản xuất hàng hóa 752.05
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,227,825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 116 (02 Khoản) Dung dịch phun sát
Mã phần lô PP2500077164
Giá từng phần lô 71,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 117 (01 Khoản)
Mã phần lô PP2500077165
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92.46
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 118 (01 Khoản) Dung dịch KOH 10%
Mã phần lô PP2500077166
Giá từng phần lô 478,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 119 (01 Khoản) Nước tẩy trắng quần áo
Mã phần lô PP2500077167
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->