Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm của Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500058452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500028077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 14,616,480,244 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500077049 - Phần 1 (31 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Erba XL640 | 2,015,235,630 | 3.022.853.445 | 1511426722 | 88.52 | 30,228,535 | |
| 2 | PP2500077050 - Phần 2 (15 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Mindray BS- 240E | 239,076,400 | 358.614.600 | 179307300 | 15.78 | 3,586,147 | |
| 3 | PP2500077051 - Phần 3 (58 Khoản) Hóa chất và vật tư thay thế chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch | 3,503,010,126 | 5.254.515.189 | 2627257594 | 81.36 | 52,545,152 | |
| 4 | PP2500077052 - Phần 4 (21 Khoản) Hóa chất và vật tư thay thế chạy trên máy khí máu Techno Medical - Model: Gastat 1820 | 953,217,788 | 1.429.826.682 | 714913341 | 12.08 | 14,298,267 | |
| 5 | PP2500077053 - Phần 5 (16 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm dùng cho | 853,798,300 | 1.280.697.450 | 640348725 | 18.73 | 12,806,975 | |
| 6 | PP2500077054 - Phần 6 (02 Khoản) Que thử | 262,635,000 | 393.952.500 | 196976250 | 53.63 | 3,939,526 | |
| 7 | PP2500077055 - Phần 7 (20 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên các máy xét nghiệm huyết học | 1,597,962,300 | 2.396.943.450 | 1198471725 | 46.23 | 23,969,435 | |
| 8 | PP2500077056 - Phần 8 (10 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy đông máu Thrombolyzer compact X | 799,260,000 | 1.198.890.000 | 599445000 | 37.97 | 11,988,900 | |
| 9 | PP2500077057 - Phần 9 (01 Khoản) Chủng | 21,099,000 | 31.648.500 | 15824250 | 0.36 | 316,485 | |
| 10 | PP2500077058 - Phần 10 (01 Khoản) Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 21,099,000 | 31.648.500 | 15824250 | 0.36 | 316,485 | |
| 11 | PP2500077059 - Phần 11 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 29213 | 21,099,000 | 31.648.500 | 15824250 | 0.36 | 316,485 | |
| 12 | PP2500077060 - Phần 12 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 | 12,225,000 | 18.337.500 | 9168750 | 0.36 | 183,375 | |
| 13 | PP2500077061 - Phần 13 (01 Khoản) Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 | 12,225,000 | 18.337.500 | 9168750 | 0.36 | 183,375 | |
| 14 | PP2500077062 - Phần 14 (01 Khoản) Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 14053 | 18,465,000 | 27.697.500 | 13848750 | 0.36 | 276,975 | |
| 15 | PP2500077063 - Phần 15 (01 Khoản) Chủng chuẩn Candida | 18,240,000 | 27.360.000 | 13680000 | 0.36 | 273,600 | |
| 16 | PP2500077064 - Phần 16 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 | 21,099,000 | 31.648.500 | 15824250 | 0.36 | 316,485 | |
| 17 | PP2500077065 - Phần 17 (01 Khoản) Kháng sinh Daptomycin 0.016 - 256 mg/L | 8,250,000 | 12.375.000 | 6187500 | 6.16 | 123,750 | |
| 18 | PP2500077066 - Phần 18 (01 Khoản) Kháng sinh Vancomycin 0.016 - 256 mg/L | 14,700,000 | 22.050.000 | 11025000 | 12.32 | 220,500 | |
| 19 | PP2500077067 - Phần 19 (01 Khoản) Kháng sinh | 7,350,000 | 11.025.000 | 5512500 | 6.16 | 110,250 | |
| 20 | PP2500077068 - Phần 20 (01 Khoản) Kháng sinh Colistin 0.016 - 256 mg/L | 14,700,000 | 22.050.000 | 11025000 | 12.32 | 220,500 | |
| 21 | PP2500077069 - Phần 21 (01 Khoản) Kháng sinh Teicoplanin 0.016 - 256 mg/L | 14,700,000 | 22.050.000 | 11025000 | 12.32 | 220,500 | |
| 22 | PP2500077070 - Phần 22 (01 | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 23 | PP2500077071 - Phần 23 (01 Khoản) Kháng sinh Cefoxitin | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 24 | PP2500077072 - Phần 24 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftriaxone 30 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 25 | PP2500077073 - Phần 25 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftazidime 30 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 26 | PP2500077074 - Phần 26 (01 Khoản) Kháng sinh Cefopera | 457,500 | 686.250 | 343125 | 18.49 | 6,863 | |
| 27 | PP2500077075 - Phần 27 (01 Khoản) Kháng sinh Cefazolin30μg | 457,500 | 686.250 | 343125 | 18.49 | 6,863 | |
| 28 | PP2500077076 - Phần 28 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftaroline 30μg | 457,500 | 686.250 | 343125 | 18.49 | 6,863 | |
| 29 | PP2500077077 - Phần 29 (01 Khoản) Kháng sinh Cefepime | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 30 | PP2500077078 - Phần 30 (01 Khoản) Kháng sinh Cefotetan30μg | 282,000 | 423.000 | 211500 | 18.49 | 4,230 | |
| 31 | PP2500077079 - Phần 31 (01 Khoản) Kháng sinh Cefotaxime 30 μg | 610,000 | 915.000 | 457500 | 24.65 | 9,150 | |
| 32 | PP2500077080 - Phần 32 (01 Khoản) Kháng sinh Piperacil | 610,000 | 915.000 | 457500 | 24.65 | 9,150 | |
| 33 | PP2500077081 - Phần 33 (01 Khoản) Kháng sinh Ertapenem 10 μg | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 34 | PP2500077082 - Phần 34 (01 Khoản) Doripenem 10μg | 457,500 | 686.250 | 343125 | 18.49 | 6,863 | |
| 35 | PP2500077083 - Phần 35 (01 Khoản) Kháng sinh Imipenem 10 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 36 | PP2500077084 - Phần 36 (01 Khoản) Kháng sinh Imipenem- | 2,012,500 | 3.018.750 | 1509375 | 30.82 | 30,188 | |
| 37 | PP2500077085 - Phần 37 (01 Khoản) Kháng sinh Meropenem 10 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 38 | PP2500077086 - Phần 38 (01 Khoản) Kháng sinh Levofloxacine 5 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 39 | PP2500077087 - Phần 39 (01 Khoản) Kháng | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 40 | PP2500077088 - Phần 40 (01 Khoản) Kháng sinh Ciprofloxacin 5 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 41 | PP2500077089 - Phần 41 (01 Khoản) Kháng sinh Amikacin30 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 42 | PP2500077090 - Phần 42 (01 Khoản) Kháng | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 43 | PP2500077091 - Phần 43 (01 Khoản) háng sinh Ticarcillin-clavulanate 75/10 μg | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 44 | PP2500077092 - Phần 44 (01 Khoản) Kháng sinh Trimothoprim-sulfamethoxazole1.25/23.75 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 45 | PP2500077093 - Phần 45 (01 Khoản) Kháng sinh Ampicillin 10 μg | 457,500 | 686.250 | 343125 | 18.49 | 6,863 | |
| 46 | PP2500077094 - Phần 46 (01 Khoản) | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 47 | PP2500077095 - Phần 47 (01 Khoản) Kháng sinh Nitrofurantonin 300 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 48 | PP2500077096 - Phần 48 (01 Khoản) Kháng sinh Ampicillin-subactam10/10 μg | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 49 | PP2500077097 - Phần 49 (01 | 610,000 | 915.000 | 457500 | 24.65 | 9,150 | |
| 50 | PP2500077098 - Phần 50 (01 Khoản) Kháng sinh Doxycyclin 30 μg | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 51 | PP2500077099 - Phần 51 (01 Khoản) Kháng sinh Penicillin10 IU | 305,000 | 457.500 | 228750 | 12.32 | 4,575 | |
| 52 | PP2500077100 - Phần 52 (01 | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 53 | PP2500077101 - Phần 53 (01 Khoản) Kháng sinh Erythromycin 15 μg | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 54 | PP2500077102 - Phần 54 (01 Khoản) Kháng sinh Polymycin B 300 units | 457,500 | 686.250 | 343125 | 18.49 | 6,863 | |
| 55 | PP2500077103 - Phần 55 (01 | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 56 | PP2500077104 - Phần 56 (01 Khoản) Kháng sinh Cefaclor 30 μg | 470,000 | 705.000 | 352500 | 30.82 | 7,050 | |
| 57 | PP2500077105 - Phần 57 (01 Khoản) Đĩa giấy Bacitracin (A) | 1,110,000 | 1.665.000 | 832500 | 18.49 | 16,650 | |
| 58 | PP2500077106 - Phần 58 (01 | 1,340,000 | 2.010.000 | 1005000 | 24.65 | 20,100 | |
| 59 | PP2500077107 - Phần 59 (01 Khoản) Khoanh giấy Novobiocin | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 60 | PP2500077108 - Phần 60 (01 Khoản) Kháng sinh Tetracyclin 30 μg | 457,500 | 686.250 | 343125 | 18.49 | 6,863 | |
| 61 | PP2500077109 - Phần 61 (01 | 762,500 | 1.143.750 | 571875 | 30.82 | 11,438 | |
| 62 | PP2500077110 - Phần 62 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftazidime - avibactam 30/20 | 2,012,500 | 3.018.750 | 1509375 | 30.82 | 30,188 | |
| 63 | PP2500077111 - Phần 63 (01 Khoản) Đo độ đục chuẩn 0.5 McFarland | 7,225,000 | 10.837.500 | 5418750 | 0.61 | 108,375 | |
| 64 | PP2500077112 - Phần 64 (01 Khoản) Môi trường KIA | 1,155,000 | 1.732.500 | 866250 | 12.32 | 17,325 | |
| 65 | PP2500077113 - Phần 65 (01 Khoản) Môi trường | 700,000 | 1.050.000 | 525000 | 12.32 | 10,500 | |
| 66 | PP2500077114 - Phần 66 (01 Khoản) Môi trường NaCl 6,5% | 504,000 | 756.000 | 378000 | 7.39 | 7,560 | |
| 67 | PP2500077115 - Phần 67 (01 Khoản) Môi trường Pyruvatebroth | 756,000 | 1.134.000 | 567000 | 11.09 | 11,340 | |
| 68 | PP2500077116 - Phần 68 (01 Khoản) Môi trường | 756,000 | 1.134.000 | 567000 | 11.09 | 11,340 | |
| 69 | PP2500077117 - Phần 69 (01 Khoản) Bộ định danh vi khuẩn Gram âm dễ mọc | 11,760,000 | 17.640.000 | 8820000 | 2.46 | 176,400 | |
| 70 | PP2500077118 - Phần 70 (01 Khoản) Môi trường MR-VP | 672,000 | 1.008.000 | 504000 | 0.98 | 10,080 | |
| 71 | PP2500077119 - Phần 71 (01 Khoản) Môi trường | 4,450,000 | 6.675.000 | 3337500 | 0.61 | 66,750 | |
| 72 | PP2500077120 - Phần 72 (01 Khoản) Bộ nhuộm Gram | 3,150,000 | 4.725.000 | 2362500 | 1.84 | 47,250 | |
| 73 | PP2500077121 - Phần 73 (01 Khoản) Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen | 3,525,000 | 5.287.500 | 2643750 | 1.84 | 52,875 | |
| 74 | PP2500077122 - Phần 74 (01 Khoản) Môi trường | 907,200 | 1.360.800 | 680400 | 2.95 | 13,608 | |
| 75 | PP2500077123 - Phần 75 (01 Khoản) Thạch BA (Blood agar) | 35,400,000 | 53.100.000 | 26550000 | 369.86 | 531,000 | |
| 76 | PP2500077124 - Phần 76 (01 Khoản) Thạch MC (Mac-Conkey agar) | 25,200,000 | 37.800.000 | 18900000 | 369.86 | 378,000 | |
| 77 | PP2500077125 - Phần 77 (01 Khoản) Thạch | 4,400,000 | 6.600.000 | 3300000 | 61.64 | 66,000 | |
| 78 | PP2500077126 - Phần 78 (01 Khoản) Môi trường BMHA (Blood Mueller - Hinton agar) | 21,300,000 | 31.950.000 | 15975000 | 18.49 | 319,500 | |
| 79 | PP2500077127 - Phần 79 (01 Khoản) Thạch CHROMagar Enterobacteriace | 3,480,000 | 5.220.000 | 2610000 | 24.65 | 52,200 | |
| 80 | PP2500077128 - Phần 80 (01 Khoản) Thạch CAXV (Chocolate agar X,V) | 14,200,000 | 21.300.000 | 10650000 | 123.28 | 213,000 | |
| 81 | PP2500077129 - Phần 81 (01 Khoản) Thạch SB(Sarbouraud Agar) | 2,580,000 | 3.870.000 | 1935000 | 36.98 | 38,700 | |
| 82 | PP2500077130 - Phần 82 (01 Khoản) Thạch MSA (Mannitol Salt Agar) | 1,100,000 | 1.650.000 | 825000 | 12.32 | 16,500 | |
| 83 | PP2500077131 - Phần 83 (01 Khoản) Môi trường BHI Broth | 350,000 | 525.000 | 262500 | 6.16 | 5,250 | |
| 84 | PP2500077132 - Phần 84 (01 Khoản) Thạch SS (Samonella - | 1,680,000 | 2.520.000 | 1260000 | 12.32 | 25,200 | |
| 85 | PP2500077133 - Phần 85 (06 Khoản) Dung dịch định nhóm máu | 55,395,000 | 83.092.500 | 41546250 | 52.02 | 830,925 | |
| 86 | PP2500077134 - Phần 86 (01 Khoản) Thẻ giấy định nhóm máu | 74,000,000 | 111.000.000 | 55500000 | 493.15 | 1,110,000 | |
| 87 | PP2500077135 - Phần 87 (01 Khoản) Test nhanh HBsAg | 83,575,000 | 125.362.500 | 62681250 | 616.43 | 1,253,625 | |
| 88 | PP2500077136 - Phần 88 (01 Khoản) Test | 132,625,000 | 198.937.500 | 99468750 | 616.43 | 1,989,375 | |
| 89 | PP2500077137 - Phần 89 (01 Khoản) Test nhanh giang mai | 19,000,000 | 28.500.000 | 14250000 | 123.28 | 285,000 | |
| 90 | PP2500077138 - Phần 90 (01 Khoản) Test nhanh Dengue NS1 Ag | 231,000,000 | 346.500.000 | 173250000 | 431.5 | 3,465,000 | |
| 91 | PP2500077139 - Phần 91 (01 Khoản) Test | 40,000,000 | 60.000.000 | 30000000 | 123.28 | 600,000 | |
| 92 | PP2500077140 - Phần 92 (01 Khoản) Test nhanh HCV-Ab | 64,450,000 | 96.675.000 | 48337500 | 308.21 | 966,750 | |
| 93 | PP2500077141 - Phần 93 (01 Khoản) Test nhanh HAV-Ab | 31,500,000 | 47.250.000 | 23625000 | 123.28 | 472,500 | |
| 94 | PP2500077142 - Phần 94 (01 Khoản) Test phát | 800,000,000 | 1.200.000.000 | 600000000 | 1232.87 | 12,000,000 | |
| 95 | PP2500077143 - Phần 95 (01 Khoản) Test phát hiện Morphine(MOP) trong nước tiểu | 19,000,000 | 28.500.000 | 14250000 | 123.28 | 285,000 | |
| 96 | PP2500077144 - Phần 96 (01 Khoản) Test nhanh HEV-Ab | 45,000,000 | 67.500.000 | 33750000 | 123.28 | 675,000 | |
| 97 | PP2500077145 - Phần 97 (01 | 15,200,000 | 22.800.000 | 11400000 | 24.65 | 228,000 | |
| 98 | PP2500077146 - Phần 98 (01 Khoản) Test nhanh Helicobacter pylori Ab | 4,410,000 | 6.615.000 | 3307500 | 24.65 | 66,150 | |
| 99 | PP2500077147 - Phần 99 (01 Khoản) Test nhanh sốt rét | 2,005,000 | 3.007.500 | 1503750 | 6.16 | 30,075 | |
| 100 | PP2500077148 - Phần 100 (01 | 14,452,200 | 21.678.300 | 10839150 | 73.97 | 216,783 | |
| 101 | PP2500077149 - Phần 101 (02 Khoản) Xét nghiệm định lượng một số dịch vụ | 202,000,000 | 303.000.000 | 151500000 | 382.19 | 3,030,000 | |
| 102 | PP2500077150 - Phần 102 (15 Khoản) Hóa chất ngoại | 362,098,000 | 543.147.000 | 271573500 | 5.91 | 5,431,470 | |
| 103 | PP2500077151 - Phần 103 (03 Khoản) Hoá chất xét nghiệm HbAqc | 791,406,000 | 1.187.109.000 | 593554500 | 6.78 | 11,871,090 | |
| 104 | PP2500077152 - Phần 104 (01 Khoản) Bột ngâm làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 252,840,000 | 379.260.000 | 189630000 | 17.26 | 3,792,600 | |
| 105 | PP2500077153 - Phần 105 (01 Khoản) Dung dịch khử khuẩn mức độ cao OPA | 93,760,000 | 140.640.000 | 70320000 | 19.72 | 1,406,400 | |
| 106 | PP2500077154 - Phần 106 (01 Khoản) Dung dịch tẩy rửa dụng | 4,320,000 | 6.480.000 | 3240000 | 1.47 | 64,800 | |
| 107 | PP2500077155 - Phần 107 (01 Khoản) CloraminB | 5,950,000 | 8.925.000 | 4462500 | 6.16 | 89,250 | |
| 108 | PP2500077156 - Phần 108 (01 Khoản) Viên khử khuẩn | 1,850,000 | 2.775.000 | 1387500 | 61.64 | 27,750 | |
| 109 | PP2500077157 - Phần 109 (02 Khoản) Acid Citric, | 28,245,000 | 42.367.500 | 21183750 | 129.45 | 423,675 | |
| 110 | PP2500077158 - Phần 110 (01 Khoản) Clotest | 23,400,000 | 35.100.000 | 17550000 | 443.83 | 351,000 | |
| 111 | PP2500077159 - Phần 111 (01 Khoản) Vôi soda cho máy gây mê | 39,000,000 | 58.500.000 | 29250000 | 7.39 | 585,000 | |
| 112 | PP2500077160 - Phần 112 (01 Khoản) Chai cấy máu | 110,000,000 | 165.000.000 | 82500000 | 123.28 | 1,650,000 | |
| 113 | PP2500077161 - Phần 113 ( 01 Khoản) Formalin(10% Neutral Buffered | 9,744,000 | 14.616.000 | 7308000 | 9.86 | 146,160 | |
| 114 | PP2500077162 - Phần 114 (03 Khoản) Cồn y tế các loại | 57,699,000 | 86.548.500 | 43274250 | 266.3 | 865,485 | |
| 115 | PP2500077163 - Phần 115 (03 Khoản) Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, xà bông rửa tay các loại | 281,855,000 | 422.782.500 | 211391250 | 752.05 | 4,227,825 | |
| 116 | PP2500077164 - Phần 116 (02 Khoản) Dung dịch phun sát | 71,200,000 | 106.800.000 | 53400000 | 9.86 | 1,068,000 | |
| 117 | PP2500077165 - Phần 117 (01 Khoản) | 46,500,000 | 69.750.000 | 34875000 | 92.46 | 697,500 | |
| 118 | PP2500077166 - Phần 118 (01 Khoản) Dung dịch KOH 10% | 478,800 | 718.200 | 359100 | 2.46 | 7,182 | |
| 119 | PP2500077167 - Phần 119 (01 Khoản) Nước tẩy trắng quần áo | 1,056,000 | 1.584.000 | 792000 | 14.79 | 15,840 |
Phần 1 (31 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Erba XL640 |
|
| Mã phần lô | PP2500077049 |
| Giá từng phần lô | 2,015,235,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.022.853.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1511426722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88.52 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,228,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 2 (15 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy xét nghiệm sinh hóa Mindray BS- 240E |
|
| Mã phần lô | PP2500077050 |
| Giá từng phần lô | 239,076,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.614.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179307300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.78 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,586,147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 3 (58 Khoản) Hóa chất và vật tư thay thế chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500077051 |
| Giá từng phần lô | 3,503,010,126 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.254.515.189 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2627257594 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81.36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,545,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 4 (21 Khoản) Hóa chất và vật tư thay thế chạy trên máy khí máu Techno Medical - Model: Gastat 1820 |
|
| Mã phần lô | PP2500077052 |
| Giá từng phần lô | 953,217,788 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.429.826.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714913341 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,298,267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 5 (16 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm dùng cho |
|
| Mã phần lô | PP2500077053 |
| Giá từng phần lô | 853,798,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.697.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640348725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,806,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 6 (02 Khoản) Que thử |
|
| Mã phần lô | PP2500077054 |
| Giá từng phần lô | 262,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.952.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196976250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,939,526 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 7 (20 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên các máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500077055 |
| Giá từng phần lô | 1,597,962,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.396.943.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1198471725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,969,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 8 (10 Khoản) Hóa chất và vật tư xét nghiệm chạy trên máy đông máu Thrombolyzer compact X |
|
| Mã phần lô | PP2500077056 |
| Giá từng phần lô | 799,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.198.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599445000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.97 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,988,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 9 (01 Khoản) Chủng |
|
| Mã phần lô | PP2500077057 |
| Giá từng phần lô | 21,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.648.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15824250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 10 (01 Khoản) Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2500077058 |
| Giá từng phần lô | 21,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.648.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15824250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 11 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 29213 |
|
| Mã phần lô | PP2500077059 |
| Giá từng phần lô | 21,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.648.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15824250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 12 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 |
|
| Mã phần lô | PP2500077060 |
| Giá từng phần lô | 12,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9168750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 13 (01 Khoản) Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 |
|
| Mã phần lô | PP2500077061 |
| Giá từng phần lô | 12,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9168750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 14 (01 Khoản) Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 14053 |
|
| Mã phần lô | PP2500077062 |
| Giá từng phần lô | 18,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13848750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 15 (01 Khoản) Chủng chuẩn Candida |
|
| Mã phần lô | PP2500077063 |
| Giá từng phần lô | 18,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13680000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 16 (01 Khoản) Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 |
|
| Mã phần lô | PP2500077064 |
| Giá từng phần lô | 21,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.648.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15824250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 17 (01 Khoản) Kháng sinh Daptomycin 0.016 - 256 mg/L |
|
| Mã phần lô | PP2500077065 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6187500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 18 (01 Khoản) Kháng sinh Vancomycin 0.016 - 256 mg/L |
|
| Mã phần lô | PP2500077066 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 19 (01 Khoản) Kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500077067 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5512500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 20 (01 Khoản) Kháng sinh Colistin 0.016 - 256 mg/L |
|
| Mã phần lô | PP2500077068 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 21 (01 Khoản) Kháng sinh Teicoplanin 0.016 - 256 mg/L |
|
| Mã phần lô | PP2500077069 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 22 (01 |
|
| Mã phần lô | PP2500077070 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 23 (01 Khoản) Kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500077071 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 24 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftriaxone 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077072 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 25 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftazidime 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077073 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 26 (01 Khoản) Kháng sinh Cefopera |
|
| Mã phần lô | PP2500077074 |
| Giá từng phần lô | 457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 27 (01 Khoản) Kháng sinh Cefazolin30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077075 |
| Giá từng phần lô | 457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 28 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftaroline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077076 |
| Giá từng phần lô | 457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 29 (01 Khoản) Kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2500077077 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 30 (01 Khoản) Kháng sinh Cefotetan30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077078 |
| Giá từng phần lô | 282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 31 (01 Khoản) Kháng sinh Cefotaxime 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077079 |
| Giá từng phần lô | 610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 32 (01 Khoản) Kháng sinh Piperacil |
|
| Mã phần lô | PP2500077080 |
| Giá từng phần lô | 610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 33 (01 Khoản) Kháng sinh Ertapenem 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077081 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 34 (01 Khoản) Doripenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077082 |
| Giá từng phần lô | 457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 35 (01 Khoản) Kháng sinh Imipenem 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077083 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 36 (01 Khoản) Kháng sinh Imipenem- |
|
| Mã phần lô | PP2500077084 |
| Giá từng phần lô | 2,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.018.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1509375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 37 (01 Khoản) Kháng sinh Meropenem 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077085 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 38 (01 Khoản) Kháng sinh Levofloxacine 5 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077086 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 39 (01 Khoản) Kháng |
|
| Mã phần lô | PP2500077087 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 40 (01 Khoản) Kháng sinh Ciprofloxacin 5 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077088 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 41 (01 Khoản) Kháng sinh Amikacin30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077089 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 42 (01 Khoản) Kháng |
|
| Mã phần lô | PP2500077090 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 43 (01 Khoản) háng sinh Ticarcillin-clavulanate 75/10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077091 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 44 (01 Khoản) Kháng sinh Trimothoprim-sulfamethoxazole1.25/23.75 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077092 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 45 (01 Khoản) Kháng sinh Ampicillin 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077093 |
| Giá từng phần lô | 457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 46 (01 Khoản) |
|
| Mã phần lô | PP2500077094 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 47 (01 Khoản) Kháng sinh Nitrofurantonin 300 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077095 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 48 (01 Khoản) Kháng sinh Ampicillin-subactam10/10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077096 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 49 (01 |
|
| Mã phần lô | PP2500077097 |
| Giá từng phần lô | 610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 50 (01 Khoản) Kháng sinh Doxycyclin 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077098 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 51 (01 Khoản) Kháng sinh Penicillin10 IU |
|
| Mã phần lô | PP2500077099 |
| Giá từng phần lô | 305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 52 (01 |
|
| Mã phần lô | PP2500077100 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 53 (01 Khoản) Kháng sinh Erythromycin 15 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077101 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 54 (01 Khoản) Kháng sinh Polymycin B 300 units |
|
| Mã phần lô | PP2500077102 |
| Giá từng phần lô | 457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 55 (01 |
|
| Mã phần lô | PP2500077103 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 56 (01 Khoản) Kháng sinh Cefaclor 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077104 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 57 (01 Khoản) Đĩa giấy Bacitracin (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500077105 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 832500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 58 (01 |
|
| Mã phần lô | PP2500077106 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1005000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 59 (01 Khoản) Khoanh giấy Novobiocin |
|
| Mã phần lô | PP2500077107 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 60 (01 Khoản) Kháng sinh Tetracyclin 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500077108 |
| Giá từng phần lô | 457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 61 (01 |
|
| Mã phần lô | PP2500077109 |
| Giá từng phần lô | 762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 62 (01 Khoản) Kháng sinh Ceftazidime - avibactam 30/20 |
|
| Mã phần lô | PP2500077110 |
| Giá từng phần lô | 2,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.018.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1509375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 63 (01 Khoản) Đo độ đục chuẩn 0.5 McFarland |
|
| Mã phần lô | PP2500077111 |
| Giá từng phần lô | 7,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5418750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 64 (01 Khoản) Môi trường KIA |
|
| Mã phần lô | PP2500077112 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 65 (01 Khoản) Môi trường |
|
| Mã phần lô | PP2500077113 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 66 (01 Khoản) Môi trường NaCl 6,5% |
|
| Mã phần lô | PP2500077114 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.39 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 67 (01 Khoản) Môi trường Pyruvatebroth |
|
| Mã phần lô | PP2500077115 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.09 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 68 (01 Khoản) Môi trường |
|
| Mã phần lô | PP2500077116 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.09 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 69 (01 Khoản) Bộ định danh vi khuẩn Gram âm dễ mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500077117 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8820000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.46 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 70 (01 Khoản) Môi trường MR-VP |
|
| Mã phần lô | PP2500077118 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 71 (01 Khoản) Môi trường |
|
| Mã phần lô | PP2500077119 |
| Giá từng phần lô | 4,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3337500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 72 (01 Khoản) Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500077120 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2362500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 73 (01 Khoản) Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500077121 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2643750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 74 (01 Khoản) Môi trường |
|
| Mã phần lô | PP2500077122 |
| Giá từng phần lô | 907,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 75 (01 Khoản) Thạch BA (Blood agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500077123 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 531,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 76 (01 Khoản) Thạch MC (Mac-Conkey agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500077124 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 77 (01 Khoản) Thạch |
|
| Mã phần lô | PP2500077125 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 78 (01 Khoản) Môi trường BMHA (Blood Mueller - Hinton agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500077126 |
| Giá từng phần lô | 21,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 79 (01 Khoản) Thạch CHROMagar Enterobacteriace |
|
| Mã phần lô | PP2500077127 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2610000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 80 (01 Khoản) Thạch CAXV (Chocolate agar X,V) |
|
| Mã phần lô | PP2500077128 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 81 (01 Khoản) Thạch SB(Sarbouraud Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500077129 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1935000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 82 (01 Khoản) Thạch MSA (Mannitol Salt Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500077130 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 83 (01 Khoản) Môi trường BHI Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500077131 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 84 (01 Khoản) Thạch SS (Samonella - |
|
| Mã phần lô | PP2500077132 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1260000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 85 (06 Khoản) Dung dịch định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500077133 |
| Giá từng phần lô | 55,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.092.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41546250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52.02 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 830,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 86 (01 Khoản) Thẻ giấy định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500077134 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 87 (01 Khoản) Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500077135 |
| Giá từng phần lô | 83,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62681250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,253,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 88 (01 Khoản) Test |
|
| Mã phần lô | PP2500077136 |
| Giá từng phần lô | 132,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99468750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,989,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 89 (01 Khoản) Test nhanh giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500077137 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 90 (01 Khoản) Test nhanh Dengue NS1 Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500077138 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 91 (01 Khoản) Test |
|
| Mã phần lô | PP2500077139 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 92 (01 Khoản) Test nhanh HCV-Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500077140 |
| Giá từng phần lô | 64,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48337500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 966,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 93 (01 Khoản) Test nhanh HAV-Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500077141 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 94 (01 Khoản) Test phát |
|
| Mã phần lô | PP2500077142 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 95 (01 Khoản) Test phát hiện Morphine(MOP) trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500077143 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 96 (01 Khoản) Test nhanh HEV-Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500077144 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 97 (01 |
|
| Mã phần lô | PP2500077145 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 98 (01 Khoản) Test nhanh Helicobacter pylori Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500077146 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3307500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 99 (01 Khoản) Test nhanh sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2500077147 |
| Giá từng phần lô | 2,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.007.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1503750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 100 (01 |
|
| Mã phần lô | PP2500077148 |
| Giá từng phần lô | 14,452,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.678.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10839150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.97 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 101 (02 Khoản) Xét nghiệm định lượng một số dịch vụ |
|
| Mã phần lô | PP2500077149 |
| Giá từng phần lô | 202,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 382.19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 102 (15 Khoản) Hóa chất ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500077150 |
| Giá từng phần lô | 362,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271573500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,431,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 103 (03 Khoản) Hoá chất xét nghiệm HbAqc |
|
| Mã phần lô | PP2500077151 |
| Giá từng phần lô | 791,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.187.109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593554500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.78 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,871,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 104 (01 Khoản) Bột ngâm làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500077152 |
| Giá từng phần lô | 252,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189630000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,792,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 105 (01 Khoản) Dung dịch khử khuẩn mức độ cao OPA |
|
| Mã phần lô | PP2500077153 |
| Giá từng phần lô | 93,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70320000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.72 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,406,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 106 (01 Khoản) Dung dịch tẩy rửa dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500077154 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.47 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 107 (01 Khoản) CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500077155 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4462500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 108 (01 Khoản) Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500077156 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1387500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 109 (02 Khoản) Acid Citric, |
|
| Mã phần lô | PP2500077157 |
| Giá từng phần lô | 28,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21183750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129.45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 110 (01 Khoản) Clotest |
|
| Mã phần lô | PP2500077158 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 443.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 111 (01 Khoản) Vôi soda cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500077159 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.39 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 112 (01 Khoản) Chai cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500077160 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 113 ( 01 Khoản) Formalin(10% Neutral Buffered |
|
| Mã phần lô | PP2500077161 |
| Giá từng phần lô | 9,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7308000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 114 (03 Khoản) Cồn y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500077162 |
| Giá từng phần lô | 57,699,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.548.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43274250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 865,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 115 (03 Khoản) Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, xà bông rửa tay các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500077163 |
| Giá từng phần lô | 281,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.782.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211391250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 752.05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,227,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 116 (02 Khoản) Dung dịch phun sát |
|
| Mã phần lô | PP2500077164 |
| Giá từng phần lô | 71,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 117 (01 Khoản) |
|
| Mã phần lô | PP2500077165 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92.46 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 697,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 118 (01 Khoản) Dung dịch KOH 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500077166 |
| Giá từng phần lô | 478,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.46 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Phần 119 (01 Khoản) Nước tẩy trắng quần áo |
|
| Mã phần lô | PP2500077167 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi