Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm lần 2 năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400199533-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm lần 2 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400122465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 16,390,611,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245.859.179 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400085235 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV 75,874,050 1,138,111
2 PP2400085236 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg 53,846,100 807,692
3 PP2400085237 - Hóa chất xét nghiệm PCT 783,216,000 11,748,240
4 PP2400085238 - Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV 1 và 2 173,880,000 2,608,200
5 PP2400085239 - Chai cấy máu hiếu khí 184,800,000 2,772,000
6 PP2400085240 - Chai cấy máu kỵ khí 219,450,000 3,291,750
7 PP2400085241 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm không thuộc họ vi khuẩn đường ruột 65,520,000 982,800
8 PP2400085242 - Bộ ống lấy mẫu cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao 247,805,250 3,717,079
9 PP2400085243 - Môi trường đông khô Brilliance UTI 14,800,000 222,000
10 PP2400085244 - Môi trường Blood Agar Base 8,725,000 130,875
11 PP2400085245 - Môi trường Columbia agar base 6,284,000 94,260
12 PP2400085246 - Máu cừu vô trùng 36,000,000 540,000
13 PP2400085247 - Định lượng hsTnI 1,365,000,000 20,475,000
14 PP2400085248 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 226,044,000 3,390,660
15 PP2400085249 - Dung dịch đệm ISE 29,232,000 438,480
16 PP2400085250 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 15,876,000 238,140
17 PP2400085251 - Định lượng Creatinin 47,124,000 706,860
18 PP2400085252 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 6,556,200 98,343
19 PP2400085253 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 167,964,300 2,519,465
20 PP2400085254 - Chất chuẩn iPTH 6,599,250 98,989
21 PP2400085255 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE 1,835,663 27,535
22 PP2400085256 - Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP 44,055,900 660,839
23 PP2400085257 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch 15,254,400 228,816
24 PP2400085258 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch 8,891,946 133,380
25 PP2400085259 - Hóa chất hệ thống 48,241,200 723,618
26 PP2400085260 - Tip/cup phản ứng 12,918,168 193,773
27 PP2400085261 - Hóa chất xét nghiệm proBNP 1,662,570,000 24,938,550
28 PP2400085262 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I 220,317,000 3,304,755
29 PP2400085263 - Dung dịch rửa kim 3,014,550 45,219
30 PP2400085264 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP 780,588,900 11,708,834
31 PP2400085265 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus 4,299,750 64,497
32 PP2400085266 - Dung dịch tiền xúc tác 6,279,000 94,185
33 PP2400085267 - Nước rửa A 6,066,000 90,990
34 PP2400085268 - Dung dịch xúc tác 2,591,820 38,878
35 PP2400085269 - Cartridge đo các thông số khí máu 1,311,975,000 19,679,625
36 PP2400085270 - Test phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh người hoặc huyết tương 327,180,000 4,907,700
37 PP2400085271 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B 69,300,000 1,039,500
38 PP2400085272 - Kit xét nghiệm phát hiện kháng nguyên, kháng thể virus HIV 1 và 2 399,913,344 5,998,701
39 PP2400085273 - Thuốc thử phát hiện kháng thể anti-HCV 255,000,000 3,825,000
40 PP2400085274 - Thuốc thử phát hiện kháng thể Anti-HIV-1, kháng thể Anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24 406,400,000 6,096,000
41 PP2400085275 - Thuốc thử dùng để đo HbsAg 93,300,000 1,399,500
42 PP2400085276 - Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP 157,200,000 2,358,000
43 PP2400085277 - Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch 138,600,000 2,079,000
44 PP2400085278 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg 5,600,000 84,000
45 PP2400085279 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV 2,866,500 42,998
46 PP2400085280 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab 5,680,000 85,200
47 PP2400085281 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP 11,900,000 178,500
48 PP2400085282 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HBs Antigen, ACV antibody, TP antibody, HIV antibody và HTLV-1 antibody 10,500,000 157,500
49 PP2400085283 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV 21,234,150 318,513
50 PP2400085284 - Ống phản ứng 28,875,000 433,125
51 PP2400085285 - Đầu côn 70,000,000 1,050,000
52 PP2400085286 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 92,106,000 1,381,590
53 PP2400085287 - Hóa chất dùng để XN định lượng Protein C 37,543,800 563,157
54 PP2400085288 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 962,482,500 14,437,238
55 PP2400085289 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học 1,528,065,000 22,920,975
56 PP2400085290 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 52,636,500 789,548
57 PP2400085291 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 1,022,175,000 15,332,625
58 PP2400085292 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 1,440,337,500 21,605,063
59 PP2400085293 - Bộ sinh phẩm phát hiện đột biến EGFR trong ung thư phổi 455,004,000 6,825,060
60 PP2400085294 - Bộ kít tách chiết DNA từ mẫu mô đúc 33,216,480 498,248
61 PP2400085295 - Bộ sinh phẩm phát hiện đột biến RAS ( KRAS/NRAS) 900,000,000 13,500,000
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2400085235
Giá từng phần lô 75,874,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,111
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400085236
Giá từng phần lô 53,846,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,692
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2400085237
Giá từng phần lô 783,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,748,240
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV 1 và 2
Mã phần lô PP2400085238
Giá từng phần lô 173,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,608,200
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2400085239
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2400085240
Giá từng phần lô 219,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,291,750
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm không thuộc họ vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2400085241
Giá từng phần lô 65,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ ống lấy mẫu cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao
Mã phần lô PP2400085242
Giá từng phần lô 247,805,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,717,079
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường đông khô Brilliance UTI
Mã phần lô PP2400085243
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường Blood Agar Base
Mã phần lô PP2400085244
Giá từng phần lô 8,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,875
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường Columbia agar base
Mã phần lô PP2400085245
Giá từng phần lô 6,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,260
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máu cừu vô trùng
Mã phần lô PP2400085246
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2400085247
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400085248
Giá từng phần lô 226,044,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,390,660
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400085249
Giá từng phần lô 29,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,480
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400085250
Giá từng phần lô 15,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400085251
Giá từng phần lô 47,124,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,860
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2400085252
Giá từng phần lô 6,556,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,343
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2400085253
Giá từng phần lô 167,964,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,519,465
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn iPTH
Mã phần lô PP2400085254
Giá từng phần lô 6,599,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,989
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2400085255
Giá từng phần lô 1,835,663
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,535
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2400085256
Giá từng phần lô 44,055,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,839
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400085257
Giá từng phần lô 15,254,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,816
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400085258
Giá từng phần lô 8,891,946
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,380
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hệ thống
Mã phần lô PP2400085259
Giá từng phần lô 48,241,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,618
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tip/cup phản ứng
Mã phần lô PP2400085260
Giá từng phần lô 12,918,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,773
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2400085261
Giá từng phần lô 1,662,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,938,550
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2400085262
Giá từng phần lô 220,317,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,304,755
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400085263
Giá từng phần lô 3,014,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,219
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400085264
Giá từng phần lô 780,588,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,708,834
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2400085265
Giá từng phần lô 4,299,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,497
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2400085266
Giá từng phần lô 6,279,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,185
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nước rửa A
Mã phần lô PP2400085267
Giá từng phần lô 6,066,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,990
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch xúc tác
Mã phần lô PP2400085268
Giá từng phần lô 2,591,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,878
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cartridge đo các thông số khí máu
Mã phần lô PP2400085269
Giá từng phần lô 1,311,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,679,625
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh người hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2400085270
Giá từng phần lô 327,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,907,700
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2400085271
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kit xét nghiệm phát hiện kháng nguyên, kháng thể virus HIV 1 và 2
Mã phần lô PP2400085272
Giá từng phần lô 399,913,344
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,998,701
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử phát hiện kháng thể anti-HCV
Mã phần lô PP2400085273
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử phát hiện kháng thể Anti-HIV-1, kháng thể Anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24
Mã phần lô PP2400085274
Giá từng phần lô 406,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử dùng để đo HbsAg
Mã phần lô PP2400085275
Giá từng phần lô 93,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,399,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP
Mã phần lô PP2400085276
Giá từng phần lô 157,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,358,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400085277
Giá từng phần lô 138,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2400085278
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2400085279
Giá từng phần lô 2,866,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,998
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2400085280
Giá từng phần lô 5,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,200
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP
Mã phần lô PP2400085281
Giá từng phần lô 11,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HBs Antigen, ACV antibody, TP antibody, HIV antibody và HTLV-1 antibody
Mã phần lô PP2400085282
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2400085283
Giá từng phần lô 21,234,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,513
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống phản ứng
Mã phần lô PP2400085284
Giá từng phần lô 28,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,125
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu côn
Mã phần lô PP2400085285
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400085286
Giá từng phần lô 92,106,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,381,590
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dùng để XN định lượng Protein C
Mã phần lô PP2400085287
Giá từng phần lô 37,543,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,157
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400085288
Giá từng phần lô 962,482,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,437,238
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400085289
Giá từng phần lô 1,528,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,920,975
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400085290
Giá từng phần lô 52,636,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,548
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2400085291
Giá từng phần lô 1,022,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,332,625
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2400085292
Giá từng phần lô 1,440,337,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,605,063
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ sinh phẩm phát hiện đột biến EGFR trong ung thư phổi
Mã phần lô PP2400085293
Giá từng phần lô 455,004,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825,060
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ kít tách chiết DNA từ mẫu mô đúc
Mã phần lô PP2400085294
Giá từng phần lô 33,216,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,248
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ sinh phẩm phát hiện đột biến RAS ( KRAS/NRAS)
Mã phần lô PP2400085295
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->