Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300270904-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300173902
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 32,121,591,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 481.812.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300364569 - Dịch vụ xét nghiệm huyết học: đo tốc độ máu lắng bằng máy tự động hoàn toàn phương pháp Westergren không pha loãng, sử dụng trực tiếp ống máu EDTA.Số lượng: 01 máy 367,804,800 501.552.000 Hóa chất xét nghiệm 257.464.000 5
2 PP2300364570 - Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Phân tích khí máu Số lượng: 01 máy 390,200,000 532.091.000 Hóa chất xét nghiệm 273.140.000 10
3 PP2300364571 - Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Tổng phân tích nước tiểu trên máy bán tự độngSố lượng: 01 máy 50,880,000 69.382.000 Hóa chất xét nghiệm 35.616.000 1
4 PP2300364572 - Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Đo HbA1c sử dụng công nghệ sắc ký lỏng cao áp theo phương pháp trao đổi ionSố lượng: 01 máy 612,880,000 835.746.000 Hóa chất xét nghiệm 429.016.000 16
5 PP2300364573 - Sinh phẩm 312,000,000 425.455.000 Sinh phẩm 218.400.000 1644
6 PP2300364574 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm 900,765,000 1.228.316.000 Hóa chất xét nghiệm 630.536.000 40
7 PP2300364575 - Dịch vụ xét nghiệm định nhóm máu và phản ứng hòa hợp trong truyền máu trên máy tự độngSố lượng: 01 máy 2,395,718,640 3.266.890.000 Hóa chất xét nghiệm 1.677.004.000 6451
8 PP2300364576 - Dịch vụ xét nghiệm nhóm máu: Định nhóm máu ABO/Rh(D) bằng máy tự động tương thích với hệ thống Gel card ≥ 8 giếng, ≥ 3 buồng ủ độc lập có khả năng tự động thay đổi cấu hình nhiệt độ tùy thuộc xét nghiệm được chỉ định, ≥ 2 buồng ly tâm độc lập. Linh động hoán đổi vị trí nạp mẫu và thuốc thử.Số lượng: 01 máy 2,938,933,830 4.007.638.000 Hóa chất xét nghiệm 2.057.254.000 145
9 PP2300364577 - Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với Kỹ thuật tán xạ phân cực đa góc (MAPSSTM), tập trung dòng chảy (Flow cytometry), ≥ 32 thông sôvà ≥ 84 mẫu/ giờ.Số lượng: 01 máy 2,823,468,212 3.850.184.000 Hóa chất xét nghiệm 1.976.428.000 61
10 PP2300364578 - Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên máy huyết học tự động > 30 thông số tiêu chuẩn, > 7 thông số phân tích dịch cơ thểSố lượng: 01 máy 2,858,800,000 3.898.364.000 Hóa chất xét nghiệm 2.001.160.000 59
11 PP2300364579 - Dịch vụ xét nghiệm huyết học: đông máu tự động hoàn toàn với hệ thống phân tích đa bước sóng, phương pháp phân tích ánh sáng: xét nghiệm đông máu, soi màu, miễn dịch, ngưng tậpSố lượng: 01 máy 1,758,406,378 2.397.827.000 Hóa chất xét nghiệm 1.230.885.000 49
12 PP2300364580 - Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Hệ thống đông máu chuyên sâu tổng thể với cơ chế từ và quang song song, tự động hoàn toàn, đáp ứng kỹ thuật cho các xét nghiệm xác định điểm đông, so màu, miễn dịch.Số lượng: 01 máy 1,987,910,581 2.710.788.000 Hóa chất xét nghiệm 1.391.538.000 35
13 PP2300364581 - Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Phân tích trên máy tự động buồng ủ dầu bằng phương pháp đo quang (so màu, đo miễn dịch độ đục), phương pháp đo điện giải gián tiếp (ISE), phân tích đồng thời các thông số Na+, K+, Cl-Số lượng: 01 máy 3,640,726,976 4.964.628.000 Hóa chất xét nghiệm 2.548.509.000 149
14 PP2300364582 - Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Máy sinh hóa tự động. Tốc độ > 800 xét nghiệm/giờ (chỉ tính riêng xét nghiệm sinh hóa) và ≥ 1200 xét nghiệm/giờ (bao gồm cả xét nghiệm điện giải). Máy hệ mở dùng được nhiều loại hoá chất xét nghiệm sinh hóa, không phụ thuộc vào hóa chất của hãng cung cấp máy. Cuvette làm bằng thuỷ tinh cứng có quang lộ ≤ 6mm, độ bền cao, không yêu cầu thay thế định kỳ. Hệ thống ủ cuvette: ủ nước cách ly.Số lượng: 01 máy 2,898,527,814 3.952.538.000 Hóa chất xét nghiệm 2.028.970.000 97
15 PP2300364583 - Dịch vụ xét nghiệm miễn dịch: Tự động hoàn toàn bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang gắn enzyme (CLEIA)sử dụng chất nền phát quang CDP-StarSố lượng: 01 máy 3,201,966,644 4.366.319.000 Hóa chất xét nghiệm 2.241.377.000 236
16 PP2300364584 - Dịch vụ xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp điện hóa phát quangSố lượng: 01 máy 2,830,790,139 3.860.169.000 Hóa chất xét nghiệm 1.981.554.000 119
17 PP2300364585 - Dịch vụ xét nghiệm vi sinh: Định danh và kháng sinh đồ trên máy bán tự độngSố lượng: 01 máy 1,859,568,600 2.535.776.000 Hóa chất xét nghiệm 1.301.699.000 93
18 PP2300364586 - Môi trường cấy máu BHI 2 pha 9,600,000 13.091.000 Môi trường vi sinh 6.720.000 32
19 PP2300364587 - Thạch máu cừu (BA 90) 108,000,000 147.273.000 Môi trường vi sinh 75.600.000 888
20 PP2300364588 - Thạch Maconkey agar (MC 90) 74,000,000 100.910.000 Môi trường vi sinh 51.800.000 658
21 PP2300364589 - Thạch Sabouraund (SAB 90) 25,900,000 35.319.000 Môi trường vi sinh 18.130.000 230
22 PP2300364590 - Chromagar 90mm 3,500,000 4.773.000 Môi trường vi sinh 2.450.000 16
23 PP2300364591 - CAHI 90 1,400,000 1.910.000 Môi trường vi sinh 980.000 7
24 PP2300364592 - Máu cừu 3,800,000 5.182.000 Môi trường vi sinh 2.660.000 7
25 PP2300364593 - NS 0.85% vô trùng 330,000 450.000 Môi trường vi sinh 231.000 5
26 PP2300364594 - Bộ nhuộm Gram 3,276,000 4.468.000 Môi trường vi sinh 2.294.000 2
27 PP2300364595 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen 1,638,000 2.234.000 Môi trường vi sinh 1.147.000 1
28 PP2300364596 - Thuốc nhuộm Giemsa chai/500ml 1,100,000 1.500.000 Môi trường vi sinh 770.000 1
29 PP2300364597 - Methylen blue (100ml) 270,000 369.000 Môi trường vi sinh 189.000 1
30 PP2300364598 - BHI Broth 44,000,000 60.000.000 Môi trường vi sinh 30.800.000 658
31 PP2300364599 - Blood Agar Base chai/500gram 4,200,000 5.728.000 Môi trường vi sinh 2.940.000 1
32 PP2300364600 - Mac Conkey Agar, chai/500gram 2,550,000 3.478.000 Môi trường vi sinh 1.785.000 1
33 PP2300364601 - DD Mac Farland 0.5 960,000 1.310.000 Môi trường vi sinh 672.000 2
34 PP2300364602 - Môi trường chuyên chở VTM (VTM 50) 2,800,000 3.819.000 Môi trường vi sinh 1.960.000 16
35 PP2300364603 - Oxidase (Lọ/20 đĩa) 2,720,000 3.710.000 Môi trường vi sinh 1.904.000 7
36 PP2300364604 - H2O2 480,000 655.000 Môi trường vi sinh 336.000 3
37 PP2300364605 - Acid Alcool 100ml 220,000 300.000 Môi trường vi sinh 154.000 1
38 PP2300364606 - Đĩa giấy Nitrocefin 1,500,000 2.046.000 Môi trường vi sinh 1.050.000 1
Dịch vụ xét nghiệm huyết học: đo tốc độ máu lắng bằng máy tự động hoàn toàn phương pháp Westergren không pha loãng, sử dụng trực tiếp ống máu EDTA.Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364569
Giá từng phần lô 367,804,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.552.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Phân tích khí máu Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364570
Giá từng phần lô 390,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Tổng phân tích nước tiểu trên máy bán tự độngSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364571
Giá từng phần lô 50,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.382.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Đo HbA1c sử dụng công nghệ sắc ký lỏng cao áp theo phương pháp trao đổi ionSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364572
Giá từng phần lô 612,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.746.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Sinh phẩm
Mã phần lô PP2300364573
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.455.000
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm
Mã phần lô PP2300364574
Giá từng phần lô 900,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.316.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm định nhóm máu và phản ứng hòa hợp trong truyền máu trên máy tự độngSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364575
Giá từng phần lô 2,395,718,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.266.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.677.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6451
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm nhóm máu: Định nhóm máu ABO/Rh(D) bằng máy tự động tương thích với hệ thống Gel card ≥ 8 giếng, ≥ 3 buồng ủ độc lập có khả năng tự động thay đổi cấu hình nhiệt độ tùy thuộc xét nghiệm được chỉ định, ≥ 2 buồng ly tâm độc lập. Linh động hoán đổi vị trí nạp mẫu và thuốc thử.Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364576
Giá từng phần lô 2,938,933,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.007.638.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.057.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với Kỹ thuật tán xạ phân cực đa góc (MAPSSTM), tập trung dòng chảy (Flow cytometry), ≥ 32 thông sôvà ≥ 84 mẫu/ giờ.Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364577
Giá từng phần lô 2,823,468,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.184.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.976.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên máy huyết học tự động > 30 thông số tiêu chuẩn, > 7 thông số phân tích dịch cơ thểSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364578
Giá từng phần lô 2,858,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.001.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm huyết học: đông máu tự động hoàn toàn với hệ thống phân tích đa bước sóng, phương pháp phân tích ánh sáng: xét nghiệm đông máu, soi màu, miễn dịch, ngưng tậpSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364579
Giá từng phần lô 1,758,406,378
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.397.827.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Hệ thống đông máu chuyên sâu tổng thể với cơ chế từ và quang song song, tự động hoàn toàn, đáp ứng kỹ thuật cho các xét nghiệm xác định điểm đông, so màu, miễn dịch.Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364580
Giá từng phần lô 1,987,910,581
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.710.788.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.391.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Phân tích trên máy tự động buồng ủ dầu bằng phương pháp đo quang (so màu, đo miễn dịch độ đục), phương pháp đo điện giải gián tiếp (ISE), phân tích đồng thời các thông số Na+, K+, Cl-Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364581
Giá từng phần lô 3,640,726,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.964.628.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.509.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Máy sinh hóa tự động. Tốc độ > 800 xét nghiệm/giờ (chỉ tính riêng xét nghiệm sinh hóa) và ≥ 1200 xét nghiệm/giờ (bao gồm cả xét nghiệm điện giải). Máy hệ mở dùng được nhiều loại hoá chất xét nghiệm sinh hóa, không phụ thuộc vào hóa chất của hãng cung cấp máy. Cuvette làm bằng thuỷ tinh cứng có quang lộ ≤ 6mm, độ bền cao, không yêu cầu thay thế định kỳ. Hệ thống ủ cuvette: ủ nước cách ly.Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364582
Giá từng phần lô 2,898,527,814
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.952.538.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm miễn dịch: Tự động hoàn toàn bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang gắn enzyme (CLEIA)sử dụng chất nền phát quang CDP-StarSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364583
Giá từng phần lô 3,201,966,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.366.319.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.241.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 236
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp điện hóa phát quangSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364584
Giá từng phần lô 2,830,790,139
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.860.169.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch vụ xét nghiệm vi sinh: Định danh và kháng sinh đồ trên máy bán tự độngSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2300364585
Giá từng phần lô 1,859,568,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.776.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.301.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường cấy máu BHI 2 pha
Mã phần lô PP2300364586
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.091.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thạch máu cừu (BA 90)
Mã phần lô PP2300364587
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.273.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thạch Maconkey agar (MC 90)
Mã phần lô PP2300364588
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.910.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thạch Sabouraund (SAB 90)
Mã phần lô PP2300364589
Giá từng phần lô 25,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.319.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chromagar 90mm
Mã phần lô PP2300364590
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.773.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CAHI 90
Mã phần lô PP2300364591
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Máu cừu
Mã phần lô PP2300364592
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.182.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
NS 0.85% vô trùng
Mã phần lô PP2300364593
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300364594
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.468.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2300364595
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.234.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc nhuộm Giemsa chai/500ml
Mã phần lô PP2300364596
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Methylen blue (100ml)
Mã phần lô PP2300364597
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
BHI Broth
Mã phần lô PP2300364598
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Blood Agar Base chai/500gram
Mã phần lô PP2300364599
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mac Conkey Agar, chai/500gram
Mã phần lô PP2300364600
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.478.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
DD Mac Farland 0.5
Mã phần lô PP2300364601
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường chuyên chở VTM (VTM 50)
Mã phần lô PP2300364602
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Oxidase (Lọ/20 đĩa)
Mã phần lô PP2300364603
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.710.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
H2O2
Mã phần lô PP2300364604
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Acid Alcool 100ml
Mã phần lô PP2300364605
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đĩa giấy Nitrocefin
Mã phần lô PP2300364606
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.046.000
Mã hàng hóa (HS) Môi trường vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->