Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm năm 2025 của Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500048472-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm năm 2025 của Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2500022664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 33,137,518,952 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500066076 - Phần 1. Dịch vụ xét nghiệm huyết học: đo tốc độ máu lắng bằng máy tự động hoàn toàn phương pháp Westergren không pha loãng, sử dụng trực tiếp ống máu EDTA.Số lượng: 01 máy 362,837,760 518.339.657 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 181418880 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 5,442,567
2 PP2500066077 - Phần 2. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Phân tích khí máu Số lượng: 01 máy 255,156,300 364.509.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 127578150 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 3,827,345
3 PP2500066078 - Phần 3. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Tổng phân tích nước tiểu trên máy bán tự độngSố lượng: 01 máy 50,880,000 72.685.714 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 25440000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 763,200
4 PP2500066079 - Phần 4. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Đo HbA1c sử dụng công nghệ sắc ký lỏng cao áp theo phương pháp trao đổi ionSố lượng: 01 máy 695,640,000 993.771.428 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 347820000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 10,434,600
5 PP2500066080 - Phần 5. Sinh phẩm 310,000,000 442.857.142 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 155000000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 4,650,000
6 PP2500066081 - Phần 6. Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm 837,365,016 1.196.235.737 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 418682508 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 12,560,476
7 PP2500066082 - Phần 7. Dịch vụ xét nghiệm định nhóm máu và phản ứng hòa hợp trong truyền máu trên máy tự độngSố lượng: 01 máy 2,684,581,200 3.835.116.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1342290600 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 40,268,718
8 PP2500066083 - Phần 8. Dịch vụ xét nghiệm nhóm máu: Định nhóm máu ABO/Rh(D) bằng máy tự động tương thích với hệ thống Gel card ≥ 8 giếng, ≥ 3 buồng ủ độc lập có khả năng tự động thay đổi cấu hình nhiệt độ tùy thuộc xét nghiệm được chỉ định. ≥ 2 buồng ly tâm độc lập. Linh động hoán đổi vị trí nạp mẫu và thuốc thử.Số lượng: 01 máy 2,938,933,830 4.198.476.900 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 1469466915 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 44,084,008
9 PP2500066084 - Phần 9. Dịch vụ xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi: - Kỹthuật: kỹ thuật tán xạ phân cực đa góc (MAPSSTM), tập trung dòng chảy (Flow cytometry)- Thông số≥ 32 thông số- Công suất ≥ 84 mẫu/ giờSố lượng: 01 máy 2,873,212,634 4.104.589.477 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1436606317 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 43,098,190
10 PP2500066085 - Phần 10. Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên máy huyết học tự động > 30 thông số tiêu chuẩn, > 7 thông số phân tích dịch cơ thểSố lượng: 01 máy 2,858,800,000 4.084.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1429400000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 42,882,000
11 PP2500066086 - Phần 11. Dịch vụ xét nghiệm huyết học: đông máu tự động hoàn toàn với hệ thống phân tích đa bước sóng, phương pháp phân tích ánh sáng: xét nghiệm đông máu, soi màu, miễn dịch, ngưng tậpSố lượng: 01 máy 1,815,666,658 2.593.809.511 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 907833329 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 27,235,000
12 PP2500066087 - Phần 12. Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Hệ thống đông máu chuyên sâu tổng thể với cơ chế từ và quang song song tự động hoàn toàn, đáp ứng kỹ thuật cho các xét nghiệm xác định điểm đông, soi màu, miễn dịch.Số lượng: 01 máy 2,456,245,339 3.508.921.912 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1228122669 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 36,843,681
13 PP2500066088 - Phần 13. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Phân tích trên máy tự động buồng ủ dầu bằng phương pháp đo quang (so màu, đo miễn dịch độ đục), phương pháp đo điện giải gián tiếp (ISE), phân tích đồng thời các thông số Na+, K+,Cl-Số lượng: 01 máy 3,640,726,992 5.201.038.560 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1820363496 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 54,610,905
14 PP2500066089 - Phần 14. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Máy sinh hóa tự động- Tốc độ > 800 xét nghiệm/giờ (chỉ tính riêng xét nghiệm sinh hóa) và ≥ 1200 xét nghiệm/giờ (bao gồm cả xét nghiệm điện giải)- Máy hệ mở dùng được nhiều loại hoá chất xét nghiệm sinh hóa, không phụ thuộc vào hóa chất của hãng cung cấp máy- Cuvette làm bằng thuỷ tinh cứng có quang lộ ≤ 6mm; độ bền cao, không yêu cầu thay thế định kỳ- Hệ thống ủ cuvette: ủ nước cách ly- Số lượng: 01 máy 3,070,648,035 4.386.640.050 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1535324017 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 46,059,721
15 PP2500066090 - Phần 15. Dịch vụ xét nghiệm miễn dịch: tự động hoàn toàn bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang gắn enzyme (CLEIA)sử dụng chất nền phát quang CDP-StarSố lượng: 01 máy 3,213,666,644 4.590.952.348 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1606833322 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 48,205,000
16 PP2500066091 - Phần 16. Dịch vụ xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp điện hóa phát quangSố lượng: 01 máy 2,835,681,744 4.050.973.920 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1417840872 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 42,535,227
17 PP2500066092 - Phần 17. Dịch vụ xét nghiệm vi sinh: Định danh và kháng sinh đồ trên máy bán tự độngSố lượng: 01 máy 1,964,407,200 2.806.296.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 982203600 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 29,466,108
18 PP2500066093 - Phần 18. Môi trường cấy máu BHI 2 pha 9,273,600 13.248.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 4636800 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 139,104
19 PP2500066094 - Phần 19. Thạch máu cừu (BA 90) 102,060,000 145.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 51030000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 1,530,900
20 PP2500066095 - Phần 20. Thạch Maconkey agar (MC 90) 65,100,000 93.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 32550000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 976,500
21 PP2500066096 - Phần 21. Thạch Sabouraud (SAB 90) 22,785,000 32.550.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 11392500 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 341,775
22 PP2500066097 - Phần 22. Chromagar 90mm 2,520,000 3.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1260000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 37,800
23 PP2500066098 - Phần 23. CAHI 90mm 1,134,000 1.620.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 567000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 17,010
24 PP2500066099 - Phần 24. Máu cừu 3,990,000 5.700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1995000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 59,850
25 PP2500066100 - Phần 25. NS 0.85% vô trùng 315,000 450.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 157500 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 4,725
26 PP2500066101 - Phần 26. Bộ nhuộm Gram 3,150,000 4.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 1575000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 47,250
27 PP2500066102 - Phần 27. Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 1,575,000 2.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 787500 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 23,625
28 PP2500066103 - Phần 28. Thuốc nhuộm Giemsa chai/500ml 1,045,000 1.492.857 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 522500 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 15,675
29 PP2500066104 - Phần 29. Methylene Blue 1,188,000 1.697.142 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 594000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 17,820
30 PP2500066105 - Phần 30. BHI Broth 42,000,000 60.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 21000000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 630,000
31 PP2500066106 - Phần 31. Blood Agar Base Chai/500g 4,950,000 7.071.428 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 2475000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 74,250
32 PP2500066107 - Phần 32. Mac Conkey Agar Chai/500g 3,080,000 4.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1540000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 46,200
33 PP2500066108 - Phần 33. DD Mac Farland 0.5 945,000 1.350.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 472500 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 14,175
34 PP2500066109 - Phần 34. Môi trường chuyên chở VTM (VTM 50) 2,730,000 3.900.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 1365000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 40,950
35 PP2500066110 - Phần 35. Oxidase (Lọ/20 đĩa) 2,310,000 3.300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 1155000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 34,650
36 PP2500066111 - Phần 36. H2O2 483,000 690.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 241500 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 7,245
37 PP2500066112 - Phần 37. Acid Alcool 966,000 1.380.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 483000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 14,490
38 PP2500066113 - Phần 38. Đĩa giấy Nitrocefin 1,470,000 2.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự). 735000 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu 22,050
Phần 1. Dịch vụ xét nghiệm huyết học: đo tốc độ máu lắng bằng máy tự động hoàn toàn phương pháp Westergren không pha loãng, sử dụng trực tiếp ống máu EDTA.Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066076
Giá từng phần lô 362,837,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.339.657
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181418880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,442,567
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Phân tích khí máu Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066077
Giá từng phần lô 255,156,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.509.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127578150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,827,345
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Tổng phân tích nước tiểu trên máy bán tự độngSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066078
Giá từng phần lô 50,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.685.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Đo HbA1c sử dụng công nghệ sắc ký lỏng cao áp theo phương pháp trao đổi ionSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066079
Giá từng phần lô 695,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.771.428
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347820000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,434,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5. Sinh phẩm
Mã phần lô PP2500066080
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.142
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6. Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm
Mã phần lô PP2500066081
Giá từng phần lô 837,365,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.235.737
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418682508
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,560,476
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7. Dịch vụ xét nghiệm định nhóm máu và phản ứng hòa hợp trong truyền máu trên máy tự độngSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066082
Giá từng phần lô 2,684,581,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.835.116.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1342290600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,268,718
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8. Dịch vụ xét nghiệm nhóm máu: Định nhóm máu ABO/Rh(D) bằng máy tự động tương thích với hệ thống Gel card ≥ 8 giếng, ≥ 3 buồng ủ độc lập có khả năng tự động thay đổi cấu hình nhiệt độ tùy thuộc xét nghiệm được chỉ định. ≥ 2 buồng ly tâm độc lập. Linh động hoán đổi vị trí nạp mẫu và thuốc thử.Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066083
Giá từng phần lô 2,938,933,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.198.476.900
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1469466915
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,084,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9. Dịch vụ xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi: - Kỹthuật: kỹ thuật tán xạ phân cực đa góc (MAPSSTM), tập trung dòng chảy (Flow cytometry)- Thông số≥ 32 thông số- Công suất ≥ 84 mẫu/ giờSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066084
Giá từng phần lô 2,873,212,634
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.589.477
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1436606317
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,098,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10. Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên máy huyết học tự động > 30 thông số tiêu chuẩn, > 7 thông số phân tích dịch cơ thểSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066085
Giá từng phần lô 2,858,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.084.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1429400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,882,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11. Dịch vụ xét nghiệm huyết học: đông máu tự động hoàn toàn với hệ thống phân tích đa bước sóng, phương pháp phân tích ánh sáng: xét nghiệm đông máu, soi màu, miễn dịch, ngưng tậpSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066086
Giá từng phần lô 1,815,666,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.593.809.511
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907833329
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,235,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12. Dịch vụ xét nghiệm huyết học: Hệ thống đông máu chuyên sâu tổng thể với cơ chế từ và quang song song tự động hoàn toàn, đáp ứng kỹ thuật cho các xét nghiệm xác định điểm đông, soi màu, miễn dịch.Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066087
Giá từng phần lô 2,456,245,339
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.508.921.912
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1228122669
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,843,681
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Phân tích trên máy tự động buồng ủ dầu bằng phương pháp đo quang (so màu, đo miễn dịch độ đục), phương pháp đo điện giải gián tiếp (ISE), phân tích đồng thời các thông số Na+, K+,Cl-Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066088
Giá từng phần lô 3,640,726,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.201.038.560
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1820363496
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,610,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14. Dịch vụ xét nghiệm sinh hóa: Máy sinh hóa tự động- Tốc độ > 800 xét nghiệm/giờ (chỉ tính riêng xét nghiệm sinh hóa) và ≥ 1200 xét nghiệm/giờ (bao gồm cả xét nghiệm điện giải)- Máy hệ mở dùng được nhiều loại hoá chất xét nghiệm sinh hóa, không phụ thuộc vào hóa chất của hãng cung cấp máy- Cuvette làm bằng thuỷ tinh cứng có quang lộ ≤ 6mm; độ bền cao, không yêu cầu thay thế định kỳ- Hệ thống ủ cuvette: ủ nước cách ly- Số lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066089
Giá từng phần lô 3,070,648,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.386.640.050
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1535324017
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,059,721
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15. Dịch vụ xét nghiệm miễn dịch: tự động hoàn toàn bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang gắn enzyme (CLEIA)sử dụng chất nền phát quang CDP-StarSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066090
Giá từng phần lô 3,213,666,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.952.348
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1606833322
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16. Dịch vụ xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp điện hóa phát quangSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066091
Giá từng phần lô 2,835,681,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.973.920
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1417840872
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,535,227
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17. Dịch vụ xét nghiệm vi sinh: Định danh và kháng sinh đồ trên máy bán tự độngSố lượng: 01 máy
Mã phần lô PP2500066092
Giá từng phần lô 1,964,407,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.806.296.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982203600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,466,108
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18. Môi trường cấy máu BHI 2 pha
Mã phần lô PP2500066093
Giá từng phần lô 9,273,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.248.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4636800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,104
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19. Thạch máu cừu (BA 90)
Mã phần lô PP2500066094
Giá từng phần lô 102,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51030000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20. Thạch Maconkey agar (MC 90)
Mã phần lô PP2500066095
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21. Thạch Sabouraud (SAB 90)
Mã phần lô PP2500066096
Giá từng phần lô 22,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11392500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22. Chromagar 90mm
Mã phần lô PP2500066097
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1260000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23. CAHI 90mm
Mã phần lô PP2500066098
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24. Máu cừu
Mã phần lô PP2500066099
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1995000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25. NS 0.85% vô trùng
Mã phần lô PP2500066100
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26. Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500066101
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27. Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500066102
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28. Thuốc nhuộm Giemsa chai/500ml
Mã phần lô PP2500066103
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,675
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29. Methylene Blue
Mã phần lô PP2500066104
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.142
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30. BHI Broth
Mã phần lô PP2500066105
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31. Blood Agar Base Chai/500g
Mã phần lô PP2500066106
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.428
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2475000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32. Mac Conkey Agar Chai/500g
Mã phần lô PP2500066107
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1540000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33. DD Mac Farland 0.5
Mã phần lô PP2500066108
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34. Môi trường chuyên chở VTM (VTM 50)
Mã phần lô PP2500066109
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1365000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35. Oxidase (Lọ/20 đĩa)
Mã phần lô PP2500066110
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1155000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36. H2O2
Mã phần lô PP2500066111
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,245
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37. Acid Alcool
Mã phần lô PP2500066112
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38. Đĩa giấy Nitrocefin
Mã phần lô PP2500066113
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->