Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật liệu dùng trong xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán Invitro, khí ô xy và dụng cụ y tế năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300123648-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật liệu dùng trong xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán Invitro, khí ô xy và dụng cụ y tế năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT PL2300087522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 21,765,668,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 282.953.695 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300196591 - Kẹp săng 13cm 8,000,000 13.200.000 9018 5.600.000 9
2 PP2300196592 - Bộ dây thở Silicon hai bẫy nước dùng cho máy thở người lớn, trẻ em, sơ sinh ( Dùng nhiều lần) 16,800,000 27.720.000 3926 11.760.000 1
3 PP2300196593 - Dây thở hai bẫy nước sử dụng một lần (Người lớn) 3,150,000 5.197.500 3926 2.205.000 2
4 PP2300196594 - Bộ chích chắp lẹo 2,900,000 4.785.000 9018 2.030.000 1
5 PP2300196595 - Cán dao mổ các cỡ 900,000 1.485.000 9018 630.000 2
6 PP2300196596 - Nỉa mổ cò 11cm 3,250,000 5.362.500 9018 2.275.000 5
7 PP2300196597 - Banh bụng Gosset 3,600,000 5.940.000 9018 2.520.000 1
8 PP2300196598 - Sáp parafil 30,000,000 49.500.000 2712 21.000.000 34
9 PP2300196599 - Bộ dụng cụ đỡ đẻ 11,400,000 18.810.000 9018 7.980.000 1
10 PP2300196600 - Bộ dụng cụ khám phụ khoa 10,500,000 17.325.000 9018 7.350.000 1
11 PP2300196601 - Bộ dụng cụ phẫu thuật tiểu phẫu 52,500,000 86.625.000 9018 36.750.000 3
12 PP2300196602 - Gu gặm xương cong 18cm 9,250,000 15.262.500 9018 6.475.000 1
13 PP2300196603 - Kìm giữ xương lambotte 24cm 21,000,000 34.650.000 9018 14.700.000 1
14 PP2300196604 - Kìm cắt bột 2,360,000 3.894.000 9018 1.652.000 1
15 PP2300196605 - Cuộn túi sắc thuốc đông y 6,500,000 10.725.000 4819 4.550.000 1
16 PP2300196606 - Máy điện châm 6 Giắc 30,000,000 49.500.000 9019 21.000.000 2
17 PP2300196607 - Kìm kẹp Clip Polymer cỡ L, XL 20,000,000 33.000.000 9018 14.000.000 1
18 PP2300196608 - Ruột kẹp gắp loại 10,206,000 16.839.900 9018 7.144.200 1
19 PP2300196609 - Ruột kéo cắt mô 14,000,000 23.100.000 9018 9.800.000 1
20 PP2300196610 - Bóng đèn hồng ngoại 1,800,000 2.970.000 8539 1.260.000 2
21 PP2300196611 - Búa xương 500g 4,200,000 6.930.000 9018 2.940.000 1
22 PP2300196612 - Búa phẫu thuật 3,400,000 5.610.000 9018 2.380.000 1
23 PP2300196613 - Đèn cực tím 1,2m 22,500,000 37.125.000 8539 15.750.000 3
24 PP2300196614 - Dao mổ cườm mắt 20mm 5,000,000 8.250.000 9018 3.500.000 1
25 PP2300196615 - Dao mổ giác mạc 3,800,000 6.270.000 9018 2.660.000 1
26 PP2300196616 - Dao mổ cườm mắt 25mm 3,800,000 6.270.000 9018 2.660.000 1
27 PP2300196617 - Dao gọt mộng ZIEGLER, 5mm, dài 110mm 3,400,000 5.610.000 9018 2.380.000 1
28 PP2300196618 - Dao gọt mộng WHEELER, 1x18mm, dài 110mm 4,600,000 7.590.000 9018 3.220.000 1
29 PP2300196619 - Đèn hồng ngoại 17,000,000 28.050.000 9018 11.900.000 2
30 PP2300196620 - Kéo phẫu thuật cong nhọn 16cm 1,200,000 1.980.000 9018 840.000 2
31 PP2300196621 - Kéo phẫu thuật cong nhọn 18cm 1,700,000 2.805.000 9018 1.190.000 2
32 PP2300196622 - Kéo phẫu thuật cong nhọn dài 20cm 2,000,000 3.300.000 9018 1.400.000 2
33 PP2300196623 - Kẹp Phẫu tích không mấu 16cm 750,000 1.237.500 9018 525.000 1
34 PP2300196624 - Kẹp phẫu tích có mấu dài 14cm 650,000 1.072.500 9018 455.000 1
35 PP2300196625 - Kẹp răng chuột 19cm 5x6 răng 1,800,000 2.970.000 9018 1.260.000 2
36 PP2300196626 - Thước đo vít dài 110mm 4,800,000 7.920.000 9017 3.360.000 1
37 PP2300196627 - Tủ đầu giường 380,000,000 627.000.000 9402 266.000.000 17
38 PP2300196628 - Tủ thuốc INOX 48,000,000 79.200.000 9402 33.600.000 1
39 PP2300196629 - Xe đẩy tiêm và dụng cụ 42,000,000 69.300.000 9402 29.400.000 2
40 PP2300196630 - Xe đẩy tiêm và dụng cụ 19,000,000 31.350.000 9402 13.300.000 1
41 PP2300196631 - Xe cáng đẩy 22,000,000 36.300.000 9402 15.400.000 1
42 PP2300196632 - Bàn khám phụ khoa 11,600,000 19.140.000 9402 8.120.000 1
43 PP2300196633 - Bàn đẻ 12,400,000 20.460.000 9402 8.680.000 1
44 PP2300196634 - Bộ đặt nội khí quản 44,800,000 73.920.000 9402 31.360.000 1
45 PP2300196635 - Đèn gù 6,384,000 10.533.600 9402 4.468.800 1
46 PP2300196636 - Bộ bơm thuốc tử cung, vòi trứng 12,500,000 20.625.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 8.750.000 1
47 PP2300196637 - Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm 50,000,000 82.500.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 35.000.000 2
48 PP2300196638 - Muối tinh làm mềm nước 20,500,000 33.825.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 14.350.000 84
49 PP2300196639 - Kìm giữ xương kern 17cm 6,552,000 10.810.800 9018 4.586.400 1
50 PP2300196640 - Kéo phẫu thuật thẳng tù dài 16cm 1,100,000 1.815.000 9018 770.000 2
51 PP2300196641 - Kéo phẫu thuật thẳng tù 18,5cm 1,460,000 2.409.000 9018 1.022.000 2
52 PP2300196642 - Kéo phẫu thuật thẳng tù dài 20cm 2,200,000 3.630.000 9018 1.540.000 2
53 PP2300196643 - Kéo phẫu thuật cong tù dài 16 cm 1,060,000 1.749.000 9018 742.000 2
54 PP2300196644 - Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 18cm 5,000,000 8.250.000 9018 3.500.000 5
55 PP2300196645 - Kéo phẫu thuật Iris thẳng 10.5cm 560,000 924.000 9018 392.000 2
56 PP2300196646 - Kéo phẫu thuật Iris cong 10.5cm 560,000 924.000 9018 392.000 2
57 PP2300196647 - Panh đầu rắn 25 cm 1,720,000 2.838.000 9018 1.204.000 2
58 PP2300196648 - Kìm mang kim dài 18cm 5,160,000 8.514.000 9018 3.612.000 5
59 PP2300196649 - Kìm mang kim dài 20cm 6,480,000 10.692.000 9018 4.536.000 5
60 PP2300196650 - Panh phẫu thuật thẳng có mấu 18cm 400,000 660.000 9018 280.000 1
61 PP2300196651 - Panh gắp dị vật hạ họng 2,000,000 3.300.000 9018 1.400.000 1
62 PP2300196652 - Panh phẫu thuật thẳng không mấu 18cm 1,600,000 2.640.000 9018 1.120.000 2
63 PP2300196653 - Panh phẫu thuật thẳng không mấu 16cm 650,000 1.072.500 9018 455.000 1
64 PP2300196654 - Panh phẫu thuật cong không mấu dài 14cm 1,800,000 2.970.000 9018 1.260.000 3
65 PP2300196655 - Panh phẫu thuật thẳng có mấu 18cm 800,000 1.320.000 9018 560.000 1
66 PP2300196656 - Panh phẫu thuật thẳng không mấu 20cm 1,100,000 1.815.000 9018 770.000 1
67 PP2300196657 - Kẹp Phẫu tích có mấu 18cm 650,000 1.072.500 9018 455.000 1
68 PP2300196658 - Kẹp Phẫu tích không mấu 18cm 650,000 1.072.500 9018 455.000 1
69 PP2300196659 - Kẹp phẫu tích có mấu dài 16cm 510,000 841.500 9018 357.000 1
70 PP2300196660 - Kẹp phẫu tích mắt có mấu 450,000 742.500 9018 315.000 1
71 PP2300196661 - Kẹp phẫu tích mắt không mấu 450,000 742.500 9018 315.000 1
72 PP2300196662 - Kìm xiết chỉ thép 11,000,000 18.150.000 9018 7.700.000 1
73 PP2300196663 - Kìm xiết chỉ thép 4,400,000 7.260.000 9018 3.080.000 1
74 PP2300196664 - Bộ đặt nội khí quản (5 lưỡi) 130,000,000 214.500.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 91.000.000 2
75 PP2300196665 - Bóng đèn nội khí quản 7,500,000 12.375.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 5.250.000 3
76 PP2300196666 - Đèn hồng ngoại 2,100,000 3.465.000 8539 1.470.000 1
77 PP2300196667 - Đèn đọc phim (2 phim) 12,500,000 20.625.000 8539 8.750.000 1
78 PP2300196668 - Phổi giả người lớn và trẻ em 38,500,000 63.525.000 3926 26.950.000 1
79 PP2300196669 - Túi đựng Oxy 660,000 1.089.000 3926 462.000 1
80 PP2300196670 - Loa soi tai các cỡ 1,920,000 3.168.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 1.344.000 2
81 PP2300196671 - Gel bôi trơn K-Y 12,000,000 19.800.000 3006 8.400.000 17
82 PP2300196672 - Băng đo huyết áp dùng cho Monitor người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh 4,500,000 7.425.000 3926 3.150.000 1
83 PP2300196673 - Bàn chải rửa dụng cụ nội soi (bàn chải phẫu thuật) 6,000,000 9.900.000 3926 4.200.000 17
84 PP2300196674 - Canuyn mayor các cỡ (các số 0,1,2,3,4) 4,900,000 8.085.000 9018 3.430.000 59
85 PP2300196675 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng 80,000,000 132.000.000 4823 56.000.000 42
86 PP2300196676 - Giấy điện tim 3 kênh 56,000,000 92.400.000 4823 39.200.000 167
87 PP2300196677 - Giấy in dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 32,400,000 53.460.000 4823 22.680.000 209
88 PP2300196678 - Giấy in Monitor theo dõi sản khoa 12,600,000 20.790.000 4823 8.820.000 25
89 PP2300196679 - Giấy in Monitor theo dõi sản khoa 10,000,000 16.500.000 4823 7.000.000 17
90 PP2300196680 - Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 16cm 350,000 577.500 9018 245.000 1
91 PP2300196681 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh 5,700,000 9.405.000 9020 3.990.000 3
92 PP2300196682 - Cảm biến SpO2 7,900,000 13.035.000 9018 5.530.000 1
93 PP2300196683 - Cáp SpO2 7,900,000 13.035.000 9018 5.530.000 1
94 PP2300196684 - Đồng hồ lưu lượng ô xy 18,750,000 30.937.500 Tương tự chủng loại hàng hóa 13.125.000 5
95 PP2300196685 - Huyết áp (Bộ 1 huyết áp, 1 ống nghe) người lớn, trẻ em 54,600,000 90.090.000 9017 38.220.000 9
96 PP2300196686 - Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao 16,200,000 26.730.000 9018 11.340.000 1
97 PP2300196687 - Cọc truyền dịch 55,500,000 91.575.000 9402 38.850.000 13
98 PP2300196688 - Ghế xoay Inox 6,500,000 10.725.000 9402 4.550.000 1
99 PP2300196689 - Hộp đựng bông cồn 6,000,000 9.900.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 4.200.000 13
100 PP2300196690 - Hộp hấp bông băng 11,000,000 18.150.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 7.700.000 2
101 PP2300196691 - Khay y tế 2,000,000 3.300.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 1.400.000 5
102 PP2300196692 - Khay y tế 2,640,000 4.356.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 1.848.000 5
103 PP2300196693 - Khay y tế 2,520,000 4.158.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 1.764.000 3
104 PP2300196694 - Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân Greetmed 8,400,000 13.860.000 3926 5.880.000 417
105 PP2300196695 - Bóng đèn cực tím 1,2m 2,600,000 4.290.000 3926 1.820.000 2
106 PP2300196696 - GEL SIÊU ÂM 13,187,300 21.759.045 3006 9.231.110 9
107 PP2300196697 - Kim chích máu tiệt trùng 330,000 544.500 9018 231.000 125
108 PP2300196698 - Nước cất 2 lần 140,000,000 231.000.000 Tương tự chủng loại hàng hóa 98.000.000 834
109 PP2300196699 - PHẦN 109: SINH PHẨM CHUẨN ĐOÁN INVITRO 4,314,415,000 7.118.784.750 3822 3.020.090.500 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
110 PP2300196700 - PHẦN 110: VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG O XY TRUNG TÂM 1,117,712,500 1.844.225.625 2804 782.398.750 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
111 PP2300196701 - Phần 111: Hóa chất dùng cho máy đông máu 1,159,417,500 1.913.038.875 3822 811.592.250 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
112 PP2300196702 - Phần 112: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải 680,305,820 1.122.504.603 3822 476.214.074 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
113 PP2300196703 - Phần 113: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá 7,666,022,710 12.648.937.472 3822 5.366.215.897 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
114 PP2300196704 - Phần 114: Hóa chất dùng cho máy huyết học 1,347,143,952 2.222.787.521 3822 943.000.766 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
115 PP2300196705 - Phần 115: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số 671,403,984 1.107.816.574 3822 469.982.789 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
116 PP2300196706 - Phần 116: Hóa chất khí máu dùng cho máy khí máu 241,775,604 398.929.747 3822 169.242.923 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
117 PP2300196707 - Phần 117: Hóa chất dùng cho máy PCR 726,638,892 1.198.954.172 3822 508.647.224 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
118 PP2300196708 - Phần 118: Hóa chất dùng cho máy Miễn dịch 1,598,963,489 2.638.289.757 3822 1.119.274.442 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
119 PP2300196709 - Phần 119: Hóa chất dùng cho máy huyết học 33 thông số 341,050,000 562.732.500 3822 238.735.000 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
120 PP2300196710 - Phần 120: Hóa chất khác 60,950,000 100.567.500 3822 42.665.000 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Kẹp săng 13cm
Mã phần lô PP2300196591
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ dây thở Silicon hai bẫy nước dùng cho máy thở người lớn, trẻ em, sơ sinh ( Dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2300196592
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây thở hai bẫy nước sử dụng một lần (Người lớn)
Mã phần lô PP2300196593
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ chích chắp lẹo
Mã phần lô PP2300196594
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cán dao mổ các cỡ
Mã phần lô PP2300196595
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Nỉa mổ cò 11cm
Mã phần lô PP2300196596
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Banh bụng Gosset
Mã phần lô PP2300196597
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sáp parafil
Mã phần lô PP2300196598
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
Mã phần lô PP2300196599
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ dụng cụ khám phụ khoa
Mã phần lô PP2300196600
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiểu phẫu
Mã phần lô PP2300196601
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gu gặm xương cong 18cm
Mã phần lô PP2300196602
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm giữ xương lambotte 24cm
Mã phần lô PP2300196603
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm cắt bột
Mã phần lô PP2300196604
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.894.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cuộn túi sắc thuốc đông y
Mã phần lô PP2300196605
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Máy điện châm 6 Giắc
Mã phần lô PP2300196606
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm kẹp Clip Polymer cỡ L, XL
Mã phần lô PP2300196607
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ruột kẹp gắp loại
Mã phần lô PP2300196608
Giá từng phần lô 10,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.839.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.144.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ruột kéo cắt mô
Mã phần lô PP2300196609
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300196610
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Búa xương 500g
Mã phần lô PP2300196611
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Búa phẫu thuật
Mã phần lô PP2300196612
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đèn cực tím 1,2m
Mã phần lô PP2300196613
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dao mổ cườm mắt 20mm
Mã phần lô PP2300196614
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dao mổ giác mạc
Mã phần lô PP2300196615
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dao mổ cườm mắt 25mm
Mã phần lô PP2300196616
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dao gọt mộng ZIEGLER, 5mm, dài 110mm
Mã phần lô PP2300196617
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dao gọt mộng WHEELER, 1x18mm, dài 110mm
Mã phần lô PP2300196618
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300196619
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật cong nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300196620
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật cong nhọn 18cm
Mã phần lô PP2300196621
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.805.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật cong nhọn dài 20cm
Mã phần lô PP2300196622
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp Phẫu tích không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300196623
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp phẫu tích có mấu dài 14cm
Mã phần lô PP2300196624
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp răng chuột 19cm 5x6 răng
Mã phần lô PP2300196625
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thước đo vít dài 110mm
Mã phần lô PP2300196626
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Tủ đầu giường
Mã phần lô PP2300196627
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Tủ thuốc INOX
Mã phần lô PP2300196628
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Xe đẩy tiêm và dụng cụ
Mã phần lô PP2300196629
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Xe đẩy tiêm và dụng cụ
Mã phần lô PP2300196630
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Xe cáng đẩy
Mã phần lô PP2300196631
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bàn khám phụ khoa
Mã phần lô PP2300196632
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bàn đẻ
Mã phần lô PP2300196633
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300196634
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đèn gù
Mã phần lô PP2300196635
Giá từng phần lô 6,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.533.600
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.468.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ bơm thuốc tử cung, vòi trứng
Mã phần lô PP2300196636
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm
Mã phần lô PP2300196637
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Muối tinh làm mềm nước
Mã phần lô PP2300196638
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm giữ xương kern 17cm
Mã phần lô PP2300196639
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.810.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật thẳng tù dài 16cm
Mã phần lô PP2300196640
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật thẳng tù 18,5cm
Mã phần lô PP2300196641
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.409.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật thẳng tù dài 20cm
Mã phần lô PP2300196642
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật cong tù dài 16 cm
Mã phần lô PP2300196643
Giá từng phần lô 1,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.749.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 18cm
Mã phần lô PP2300196644
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật Iris thẳng 10.5cm
Mã phần lô PP2300196645
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật Iris cong 10.5cm
Mã phần lô PP2300196646
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh đầu rắn 25 cm
Mã phần lô PP2300196647
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.838.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm mang kim dài 18cm
Mã phần lô PP2300196648
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.514.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm mang kim dài 20cm
Mã phần lô PP2300196649
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.692.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh phẫu thuật thẳng có mấu 18cm
Mã phần lô PP2300196650
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh gắp dị vật hạ họng
Mã phần lô PP2300196651
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh phẫu thuật thẳng không mấu 18cm
Mã phần lô PP2300196652
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh phẫu thuật thẳng không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300196653
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh phẫu thuật cong không mấu dài 14cm
Mã phần lô PP2300196654
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh phẫu thuật thẳng có mấu 18cm
Mã phần lô PP2300196655
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh phẫu thuật thẳng không mấu 20cm
Mã phần lô PP2300196656
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp Phẫu tích có mấu 18cm
Mã phần lô PP2300196657
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp Phẫu tích không mấu 18cm
Mã phần lô PP2300196658
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp phẫu tích có mấu dài 16cm
Mã phần lô PP2300196659
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp phẫu tích mắt có mấu
Mã phần lô PP2300196660
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp phẫu tích mắt không mấu
Mã phần lô PP2300196661
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm xiết chỉ thép
Mã phần lô PP2300196662
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm xiết chỉ thép
Mã phần lô PP2300196663
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đặt nội khí quản (5 lưỡi)
Mã phần lô PP2300196664
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bóng đèn nội khí quản
Mã phần lô PP2300196665
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300196666
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đèn đọc phim (2 phim)
Mã phần lô PP2300196667
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phổi giả người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300196668
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.525.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi đựng Oxy
Mã phần lô PP2300196669
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Loa soi tai các cỡ
Mã phần lô PP2300196670
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.168.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel bôi trơn K-Y
Mã phần lô PP2300196671
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng đo huyết áp dùng cho Monitor người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300196672
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bàn chải rửa dụng cụ nội soi (bàn chải phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300196673
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Canuyn mayor các cỡ (các số 0,1,2,3,4)
Mã phần lô PP2300196674
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.085.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300196675
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy điện tim 3 kênh
Mã phần lô PP2300196676
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300196677
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in Monitor theo dõi sản khoa
Mã phần lô PP2300196678
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in Monitor theo dõi sản khoa
Mã phần lô PP2300196679
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300196680
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300196681
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cảm biến SpO2
Mã phần lô PP2300196682
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.035.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cáp SpO2
Mã phần lô PP2300196683
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.035.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đồng hồ lưu lượng ô xy
Mã phần lô PP2300196684
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.937.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Huyết áp (Bộ 1 huyết áp, 1 ống nghe) người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300196685
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao
Mã phần lô PP2300196686
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.730.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cọc truyền dịch
Mã phần lô PP2300196687
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ghế xoay Inox
Mã phần lô PP2300196688
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2300196689
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hộp hấp bông băng
Mã phần lô PP2300196690
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khay y tế
Mã phần lô PP2300196691
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khay y tế
Mã phần lô PP2300196692
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.356.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khay y tế
Mã phần lô PP2300196693
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng cổ tay ghi tên bệnh nhân Greetmed
Mã phần lô PP2300196694
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bóng đèn cực tím 1,2m
Mã phần lô PP2300196695
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
GEL SIÊU ÂM
Mã phần lô PP2300196696
Giá từng phần lô 13,187,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.759.045
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.231.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim chích máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300196697
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 360
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300196698
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 360
PHẦN 109: SINH PHẨM CHUẨN ĐOÁN INVITRO
Mã phần lô PP2300196699
Giá từng phần lô 4,314,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.118.784.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.020.090.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
PHẦN 110: VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG O XY TRUNG TÂM
Mã phần lô PP2300196700
Giá từng phần lô 1,117,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.844.225.625
Mã hàng hóa (HS) 2804
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.398.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 111: Hóa chất dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2300196701
Giá từng phần lô 1,159,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.913.038.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.592.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 112: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300196702
Giá từng phần lô 680,305,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.504.603
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.214.074
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 113: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300196703
Giá từng phần lô 7,666,022,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.648.937.472
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.366.215.897
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 114: Hóa chất dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300196704
Giá từng phần lô 1,347,143,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.787.521
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.000.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 115: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300196705
Giá từng phần lô 671,403,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.816.574
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.982.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 116: Hóa chất khí máu dùng cho máy khí máu
Mã phần lô PP2300196706
Giá từng phần lô 241,775,604
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.929.747
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.242.923
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 117: Hóa chất dùng cho máy PCR
Mã phần lô PP2300196707
Giá từng phần lô 726,638,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.954.172
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.647.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 118: Hóa chất dùng cho máy Miễn dịch
Mã phần lô PP2300196708
Giá từng phần lô 1,598,963,489
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.638.289.757
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.274.442
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 119: Hóa chất dùng cho máy huyết học 33 thông số
Mã phần lô PP2300196709
Giá từng phần lô 341,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.732.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phần 120: Hóa chất khác
Mã phần lô PP2300196710
Giá từng phần lô 60,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.567.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 x (30/360) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->