Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư cho các máy của khoa xét nghiệm để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400293396-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư cho các máy của khoa xét nghiệm để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400168393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 959,314,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400164669 - Hóa chất xét nghiệm Cancer Antigen 15-3 (CA15-3) 31,752,000 317,520
2 PP2400164670 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cancer Antigen 15-3 (CA15-3) 4,788,000 47,880
3 PP2400164671 - Hóa chất xét nghiệm Cancer Antigen 125 (CA125) 31,752,000 317,520
4 PP2400164672 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cancer Antigen 125 (CA125) 5,743,500 57,435
5 PP2400164673 - Hóa chất định lượng CA19-9 (Cancer Antigen 19-9) 31,752,000 317,520
6 PP2400164674 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA19-9 (Cancer Antigen 19-9) 4,788,000 47,880
7 PP2400164675 - Hóa chất xét nghiệm TgAb (Định lượng Tg (Thyroglobulin) 8,731,800 87,318
8 PP2400164676 - Hóa chất xét nghiệm Insulin 42,336,000 423,360
9 PP2400164677 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin 5,869,500 58,695
10 PP2400164678 - Hóa chất xét nghiệm BNP 121,275,000 1,212,750
11 PP2400164679 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm BNP 4,588,500 45,885
12 PP2400164680 - Hóa chất xét nghiệm TPOAb 9,702,000 97,020
13 PP2400164681 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 22,226,400 222,264
14 PP2400164682 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin 4,357,500 43,575
15 PP2400164683 - Hóa chất xét nghiệm βHCG 7,408,800 74,088
16 PP2400164684 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm βHCG 4,588,500 45,885
17 PP2400164685 - Hóa chất xét nghiệm TSH (Thyroid Stimulating homone) 30,870,000 308,700
18 PP2400164686 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH (Thyroid Stimulating homone) 4,357,500 43,575
19 PP2400164687 - Hóa chất xét nghiệm siêu nhạy Troponin I 23,814,000 238,140
20 PP2400164688 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm siêu nhạy Troponin I 8,704,500 87,045
21 PP2400164689 - Hóa chất xét nghiệm T4 (thyroxine) 17,640,000 176,400
22 PP2400164690 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4 (thyroxine) 5,775,000 57,750
23 PP2400164691 - Hóa chất xét nghiệm T3 (Tri iodothyroxine) 30,870,000 308,700
24 PP2400164692 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 (Tri iodothyroxine) 9,187,500 91,875
25 PP2400164693 - Hóa chất xét nghiệm FT4 (Free Thyroxine) 15,435,000 154,350
26 PP2400164694 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 (Free Thyroxine) 4,357,500 43,575
27 PP2400164695 - Hóa chất xét nghiệm FT3 (Free Tri iodothyroxine ) 15,435,000 154,350
28 PP2400164696 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 (Free Tri iodothyroxine ) 4,357,500 43,575
29 PP2400164697 - Hóa chất xét nghiệm PSA (Total prostate –Specific Antigen) 24,255,000 242,550
30 PP2400164698 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (Total prostate –Specific Antigen) 5,775,000 57,750
31 PP2400164699 - Hóa chất xét nghiệm CEA (Carcino Embryonic Antigen) 28,224,000 282,240
32 PP2400164700 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA (Carcino Embryonic Antigen) 6,468,000 64,680
33 PP2400164701 - Hóa chất xét nghiệm (Alpha Fetoproteine ) 35,721,000 357,210
34 PP2400164702 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (Alpha Fetoproteine ) 4,935,000 49,350
35 PP2400164703 - Hóa chất xét nghiệm PCT (Pro-calcitonin) 35,280,000 352,800
36 PP2400164704 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PCT (Pro-calcitonin) 4,620,000 46,200
37 PP2400164705 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm PCT (Pro-calcitonin) 4,588,500 45,885
38 PP2400164706 - Control, Level 1 7,302,750 73,028
39 PP2400164707 - Control, Level 2 7,302,750 73,028
40 PP2400164708 - Control, Level 1 14,605,500 146,055
41 PP2400164709 - Control, Level 2 14,605,500 146,055
42 PP2400164710 - Control LT, Level 1 7,302,750 73,028
43 PP2400164711 - Control LT, Level 2 8,804,250 88,043
44 PP2400164712 - Dung dịch cơ chất 105,588,000 1,055,880
45 PP2400164713 - Dung dịch pha loãng bệnh phẩm 23,772,000 237,720
46 PP2400164714 - Dung dịch rửa hệ thống 21,903,000 219,030
47 PP2400164715 - Hóa chất xét nghiệm Calcium trong máu 1,968,000 19,680
48 PP2400164716 - Dung dịch rửa acid cho máy xét nghiệm sinh hóa 6,000,000 60,000
49 PP2400164717 - Dung dịch rửa kiềm cho máy xét nghiệm sinh hóa 6,000,000 60,000
50 PP2400164718 - Cóng (cu-vét) pha loãng 2,494,800 24,948
51 PP2400164719 - Lọc CO2 7,128,000 71,280
52 PP2400164720 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm 62,208,000 622,080
Hóa chất xét nghiệm Cancer Antigen 15-3 (CA15-3)
Mã phần lô PP2400164669
Giá từng phần lô 31,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,520
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cancer Antigen 15-3 (CA15-3)
Mã phần lô PP2400164670
Giá từng phần lô 4,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,880
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cancer Antigen 125 (CA125)
Mã phần lô PP2400164671
Giá từng phần lô 31,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,520
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cancer Antigen 125 (CA125)
Mã phần lô PP2400164672
Giá từng phần lô 5,743,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,435
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng CA19-9 (Cancer Antigen 19-9)
Mã phần lô PP2400164673
Giá từng phần lô 31,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,520
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA19-9 (Cancer Antigen 19-9)
Mã phần lô PP2400164674
Giá từng phần lô 4,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,880
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm TgAb (Định lượng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2400164675
Giá từng phần lô 8,731,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,318
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2400164676
Giá từng phần lô 42,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2400164677
Giá từng phần lô 5,869,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,695
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2400164678
Giá từng phần lô 121,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,212,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2400164679
Giá từng phần lô 4,588,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,885
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm TPOAb
Mã phần lô PP2400164680
Giá từng phần lô 9,702,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,020
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2400164681
Giá từng phần lô 22,226,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,264
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2400164682
Giá từng phần lô 4,357,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,575
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm βHCG
Mã phần lô PP2400164683
Giá từng phần lô 7,408,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,088
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm βHCG
Mã phần lô PP2400164684
Giá từng phần lô 4,588,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,885
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm TSH (Thyroid Stimulating homone)
Mã phần lô PP2400164685
Giá từng phần lô 30,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH (Thyroid Stimulating homone)
Mã phần lô PP2400164686
Giá từng phần lô 4,357,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,575
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm siêu nhạy Troponin I
Mã phần lô PP2400164687
Giá từng phần lô 23,814,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm siêu nhạy Troponin I
Mã phần lô PP2400164688
Giá từng phần lô 8,704,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,045
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm T4 (thyroxine)
Mã phần lô PP2400164689
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4 (thyroxine)
Mã phần lô PP2400164690
Giá từng phần lô 5,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm T3 (Tri iodothyroxine)
Mã phần lô PP2400164691
Giá từng phần lô 30,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 (Tri iodothyroxine)
Mã phần lô PP2400164692
Giá từng phần lô 9,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,875
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm FT4 (Free Thyroxine)
Mã phần lô PP2400164693
Giá từng phần lô 15,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 (Free Thyroxine)
Mã phần lô PP2400164694
Giá từng phần lô 4,357,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,575
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm FT3 (Free Tri iodothyroxine )
Mã phần lô PP2400164695
Giá từng phần lô 15,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 (Free Tri iodothyroxine )
Mã phần lô PP2400164696
Giá từng phần lô 4,357,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,575
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm PSA (Total prostate –Specific Antigen)
Mã phần lô PP2400164697
Giá từng phần lô 24,255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,550
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (Total prostate –Specific Antigen)
Mã phần lô PP2400164698
Giá từng phần lô 5,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm CEA (Carcino Embryonic Antigen)
Mã phần lô PP2400164699
Giá từng phần lô 28,224,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,240
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA (Carcino Embryonic Antigen)
Mã phần lô PP2400164700
Giá từng phần lô 6,468,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,680
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm (Alpha Fetoproteine )
Mã phần lô PP2400164701
Giá từng phần lô 35,721,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,210
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (Alpha Fetoproteine )
Mã phần lô PP2400164702
Giá từng phần lô 4,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm PCT (Pro-calcitonin)
Mã phần lô PP2400164703
Giá từng phần lô 35,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PCT (Pro-calcitonin)
Mã phần lô PP2400164704
Giá từng phần lô 4,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm PCT (Pro-calcitonin)
Mã phần lô PP2400164705
Giá từng phần lô 4,588,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,885
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Control, Level 1
Mã phần lô PP2400164706
Giá từng phần lô 7,302,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,028
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Control, Level 2
Mã phần lô PP2400164707
Giá từng phần lô 7,302,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,028
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Control, Level 1
Mã phần lô PP2400164708
Giá từng phần lô 14,605,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,055
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Control, Level 2
Mã phần lô PP2400164709
Giá từng phần lô 14,605,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,055
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Control LT, Level 1
Mã phần lô PP2400164710
Giá từng phần lô 7,302,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,028
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Control LT, Level 2
Mã phần lô PP2400164711
Giá từng phần lô 8,804,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,043
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch cơ chất
Mã phần lô PP2400164712
Giá từng phần lô 105,588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,055,880
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch pha loãng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400164713
Giá từng phần lô 23,772,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,720
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400164714
Giá từng phần lô 21,903,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,030
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm Calcium trong máu
Mã phần lô PP2400164715
Giá từng phần lô 1,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,680
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa acid cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400164716
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa kiềm cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400164717
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cóng (cu-vét) pha loãng
Mã phần lô PP2400164718
Giá từng phần lô 2,494,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,948
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lọc CO2
Mã phần lô PP2400164719
Giá từng phần lô 7,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,280
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400164720
Giá từng phần lô 62,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->