Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm nhóm máu Wadiana Compact, máy miễn dịch Unicel DxI800 và máy xét nghiệm Elisa miễn dịch tự động Triturus tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300071584-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm nhóm máu Wadiana Compact, máy miễn dịch Unicel DxI800 và máy xét nghiệm Elisa miễn dịch tự động Triturus tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300045441
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,589,951,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115.079.422 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300100161 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 83,286,000 118.980.000 58.300.200 164.38
2 PP2300100162 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 2,787,750,000 3.982.500.000 1.951.425.000 7397.26
3 PP2300100163 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 364,203,000 520.290.000 254.942.100 493.15
4 PP2300100164 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu và/hoặc thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 239,022,000 341.460.000 167.315.400 493.1512
5 PP2300100165 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 389,550,000 556.500.000 272.685.000 8219.18
6 PP2300100166 - Hồng cầu mẫu 76,965,000 109.950.000 53.875.500 164.38
7 PP2300100167 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 317,520,000 453.600.000 222.264.000 19726.03
8 PP2300100168 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 158,760,000 226.800.000 111.132.000 9863.01
9 PP2300100169 - Dung dịch rửa cóng phản ứng dòng máy DxI 4,032,000,000 5.760.000.000 2.822.400.000 3287.67
10 PP2300100170 - Hóa chất định lượng Tropinin I siêu nhạy 198,828,000 284.040.000 139.179.600 493.1513
11 PP2300100171 - Hóa chất chuẩn hóa xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy 272,753,000 389.647.143 190.927.100 164.38
12 PP2300100172 - Hóa chất định lượng I PTH 322,856,000 461.222.857 225.999.200 657.53
13 PP2300100173 - Hóa chất chuẩn hóa xét nghiệm định lượng I PTH 92,248,800 131.784.000 64.574.160 32.88
14 PP2300100174 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) có thể tích hút tối đa 300 μl, chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA 32,340,000 46.200.000 22.638.000 1643.84
15 PP2300100175 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) có thể tích hút tối đa 1100 μl, chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA 30,240,000 43.200.000 21.168.000 1315.0714
16 PP2300100176 - Hóa chất loại bỏ yếu tố viên khớp dạng thấp IgM (RF-Absorbent) 10,048,500 14.355.000 7.033.950 49.32
17 PP2300100177 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG kháng Helicobacter 19,659,200 28.084.571 13.761.440 65.75
18 PP2300100178 - Hóa chất định lượng kháng thể IgM kháng Helicobacter 20,689,200 29.556.000 14.482.440 65.75
19 PP2300100179 - Hóa chất định lượng kháng thể VCA IgM kháng vi rút Epsterin Barr 23,343,600 33.348.000 16.340.520 65.75
20 PP2300100180 - Hóa chất định lượng kháng thể EA IgG kháng vi rút Epsterin Barr 23,343,600 33.348.000 16.340.520 65.7515
21 PP2300100181 - Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Toxocara 16,839,900 24.057.000 11.787.930 49.32
22 PP2300100182 - Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Strongyloides 16,839,900 24.057.000 11.787.930 49.32
23 PP2300100183 - Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Gnathostoma 16,839,900 24.057.000 11.787.930 49.32
24 PP2300100184 - Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Paragonimus 16,489,800 23.556.857 11.542.860 49.3216
25 PP2300100185 - Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Cysticerus (cysticerus cellulosae) 14,411,400 20.587.714 10.087.980 49.32
26 PP2300100186 - Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Fasciola sp 13,125,000 18.750.000 9.187.500 49.32
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300100161
Giá từng phần lô 83,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.300.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 1
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300100162
Giá từng phần lô 2,787,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.982.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.951.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397.26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2300100163
Giá từng phần lô 364,203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.942.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 2
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu và/hoặc thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2300100164
Giá từng phần lô 239,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.315.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1512
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 3
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300100165
Giá từng phần lô 389,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 4
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300100166
Giá từng phần lô 76,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.875.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 5
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300100167
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726.03
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300100168
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 6
Dung dịch rửa cóng phản ứng dòng máy DxI
Mã phần lô PP2300100169
Giá từng phần lô 4,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.67
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 7
Hóa chất định lượng Tropinin I siêu nhạy
Mã phần lô PP2300100170
Giá từng phần lô 198,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.179.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1513
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 8
Hóa chất chuẩn hóa xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy
Mã phần lô PP2300100171
Giá từng phần lô 272,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.647.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.927.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng I PTH
Mã phần lô PP2300100172
Giá từng phần lô 322,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.222.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 9
Hóa chất chuẩn hóa xét nghiệm định lượng I PTH
Mã phần lô PP2300100173
Giá từng phần lô 92,248,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.574.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 10
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) có thể tích hút tối đa 300 μl, chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA
Mã phần lô PP2300100174
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 11
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) có thể tích hút tối đa 1100 μl, chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA
Mã phần lô PP2300100175
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.0714
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất loại bỏ yếu tố viên khớp dạng thấp IgM (RF-Absorbent)
Mã phần lô PP2300100176
Giá từng phần lô 10,048,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.033.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 12
Hóa chất định lượng kháng thể IgG kháng Helicobacter
Mã phần lô PP2300100177
Giá từng phần lô 19,659,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.084.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.761.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 13
Hóa chất định lượng kháng thể IgM kháng Helicobacter
Mã phần lô PP2300100178
Giá từng phần lô 20,689,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.482.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 14
Hóa chất định lượng kháng thể VCA IgM kháng vi rút Epsterin Barr
Mã phần lô PP2300100179
Giá từng phần lô 23,343,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.340.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng kháng thể EA IgG kháng vi rút Epsterin Barr
Mã phần lô PP2300100180
Giá từng phần lô 23,343,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.340.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.7515
Thời gian thực hiện HĐ 365 15ngày
Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Toxocara
Mã phần lô PP2300100181
Giá từng phần lô 16,839,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.787.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 16
Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Strongyloides
Mã phần lô PP2300100182
Giá từng phần lô 16,839,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.787.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 17
Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Gnathostoma
Mã phần lô PP2300100183
Giá từng phần lô 16,839,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.787.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 18
Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Paragonimus
Mã phần lô PP2300100184
Giá từng phần lô 16,489,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.556.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.542.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3216
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Cysticerus (cysticerus cellulosae)
Mã phần lô PP2300100185
Giá từng phần lô 14,411,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.587.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.087.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 19
Hóa chất xác định kháng thể IgG kháng kháng nguyên Fasciola sp
Mã phần lô PP2300100186
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày 2021
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->