Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho xét nghiệm miễn dịch, huyết học, đông máu bổ sung tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300215098-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho xét nghiệm miễn dịch, huyết học, đông máu bổ sung tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300145040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 45,445,103,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 545.341.241 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300315490 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 396,500,000 566.428.571 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 277.550.000 1.644
2 PP2300315491 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKA-II 1,124,550,000 1.606.500.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 787.185.000 493
3 PP2300315492 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-II 21,262,500 30.375.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 14.883.750 10
4 PP2300315493 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKA-II 103,950,000 148.500.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 72.765.000 20
5 PP2300315494 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 1,541,960,000 2.202.800.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 1.079.372.000 3.288
6 PP2300315495 - Hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72-4 14,685,312 20.979.017 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 10.279.718 5
7 PP2300315496 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA 5,827,500 8.325.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 4.079.250 3
8 PP2300315497 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA 881,120,000 1.258.742.857 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 616.784.000 3.288
9 PP2300315498 - Thuốc thử xét nghiệm proGRP 641,420,000 916.314.286 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 448.994.000 822
10 PP2300315499 - Kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC, ProGRP,CYFRA 21-1, NSE 41,192,280 58.846.114 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 28.834.596 30
11 PP2300315500 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) 285,519,000 407.884.286 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 199.863.300 493
12 PP2300315501 - Hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin 88,111,824 125.874.034 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 61.678.277 8
13 PP2300315502 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 8,974,350,000 12.820.500.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 6.282.045.000 57.534
14 PP2300315503 - Thuốc thử xét nghiệm T3 80,769,000 115.384.286 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 56.538.300 493
15 PP2300315504 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 2,692,300,000 3.846.142.857 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 1.884.610.000 16.438
16 PP2300315505 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 10,769,200,000 15.384.571.429 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 7.538.440.000 65.753
17 PP2300315506 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Hbsag 807,690,000 1.153.842.857 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 565.383.000 4.932
18 PP2300315507 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg 440,560,000 629.371.429 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 308.392.000 1.644
19 PP2300315508 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV 1,848,000,000 2.640.000.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 1.293.600.000 6.575
20 PP2300315509 - Dung dịch pha loãng cho một số xét nghiệm miễn dịch TSH 49,333,000 70.475.714 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 34.533.100 164
21 PP2300315510 - Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch 214,160,000 305.942.857 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 149.912.000 658
22 PP2300315511 - Dung dịch phản ứng 3,830,000,000 5.471.428.571 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 2.681.000.000 1.644
23 PP2300315512 - Dung dịch tiền rửa máy 2,341,500,000 3.345.000.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 1.639.050.000 1.644
24 PP2300315513 - Dung dịch rửa hệ thống sau phản ứng 2,723,772,000 3.891.102.857 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 1.906.640.400 986
25 PP2300315514 - Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng, bằng nhựa, dùng 1 lần 1,696,000,000 2.422.857.143 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 1.187.200.000 657.534
26 PP2300315515 - Dung dịch đo hemoglobin 74,000,000 105.714.286 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 51.800.000 3.288
27 PP2300315516 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 1,964,952,000 2.807.074.286 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 1.375.466.400 658
28 PP2300315517 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 568,250,000 811.785.714 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 397.775.000 41.096
29 PP2300315518 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 18,449,000 26.355.714 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 12.914.300 164
30 PP2300315519 - Hóa chất rửa kim 210,410,000 300.585.714 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 147.287.000 1.644
31 PP2300315520 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 995,310,000 1.421.871.429 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT 696.717.000 822
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300315490
Giá từng phần lô 396,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300315491
Giá từng phần lô 1,124,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300315492
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.883.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300315493
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300315494
Giá từng phần lô 1,541,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.202.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.079.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300315495
Giá từng phần lô 14,685,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.017
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.718
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300315496
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300315497
Giá từng phần lô 881,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.742.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm proGRP
Mã phần lô PP2300315498
Giá từng phần lô 641,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.314.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC, ProGRP,CYFRA 21-1, NSE
Mã phần lô PP2300315499
Giá từng phần lô 41,192,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.846.114
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.834.596
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin)
Mã phần lô PP2300315500
Giá từng phần lô 285,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.884.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.863.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin
Mã phần lô PP2300315501
Giá từng phần lô 88,111,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.874.034
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.678.277
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300315502
Giá từng phần lô 8,974,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.820.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.282.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.534
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300315503
Giá từng phần lô 80,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.384.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.538.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2300315504
Giá từng phần lô 2,692,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300315505
Giá từng phần lô 10,769,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.384.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.538.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.753
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính Hbsag
Mã phần lô PP2300315506
Giá từng phần lô 807,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.153.842.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg
Mã phần lô PP2300315507
Giá từng phần lô 440,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.371.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300315508
Giá từng phần lô 1,848,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng cho một số xét nghiệm miễn dịch TSH
Mã phần lô PP2300315509
Giá từng phần lô 49,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.475.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.533.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300315510
Giá từng phần lô 214,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.942.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phản ứng
Mã phần lô PP2300315511
Giá từng phần lô 3,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.471.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.681.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tiền rửa máy
Mã phần lô PP2300315512
Giá từng phần lô 2,341,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.639.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống sau phản ứng
Mã phần lô PP2300315513
Giá từng phần lô 2,723,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.891.102.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.906.640.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng, bằng nhựa, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300315514
Giá từng phần lô 1,696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.534
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đo hemoglobin
Mã phần lô PP2300315515
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300315516
Giá từng phần lô 1,964,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.807.074.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.466.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300315517
Giá từng phần lô 568,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.785.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.096
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300315518
Giá từng phần lô 18,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.355.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.914.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa kim
Mã phần lô PP2300315519
Giá từng phần lô 210,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.585.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300315520
Giá từng phần lô 995,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.871.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) và mục1.3.1 Chương VE-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->