Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh (trong thời gian chờ thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300129032-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh (trong thời gian chờ thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2300091474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 199,845,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.997.682 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300201242 - Bộ hóa chất điện giải 16,800,000 22.909.090 3822 11.760.000 2
2 PP2300201243 - Cóng đo 15,367,680 20.955.927 10.757.376 1920
3 PP2300201244 - Hóa chất xét nghiệm aPTT 10,699,998 14.590.906 3822 7.489.998,6 6
4 PP2300201245 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng fibrinogen huyết tương 7,220,000 9.845.454 3822 5.054.000 2
5 PP2300201246 - Chất hiệu chuẩn 2,600,000 3.545.454 1.820.000 4
6 PP2300201247 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu (mức bình thường) 5,329,992 7.268.170 3.730.994,4 12
7 PP2300201248 - Dung dịch rửa 5,400,000 7.363.636 3.779.999 15
8 PP2300201249 - Dung dịch vệ sinh 8,785,000 11.979.545 6.149.500 25
9 PP2300201250 - Hoá chất xét nghiệm thời gian đông máu 40,519,992 55.254.534 3822 28.363.994,4 24
10 PP2300201251 - Dung dịch rửa 11,600,000 15.818.181 8.119.000 8
11 PP2300201252 - Dung dịch pha loãng 43,500,000 59.318.181 30.449.999 15
12 PP2300201253 - Dung dịch ly giải 10,098,000 13.770.000 7.068.600 4
13 PP2300201254 - Dung dịch tẩy 3,400,000 4.636.363 2.380.000 2
14 PP2300201255 - Que thử nước tiểu 10 thông số 15,200,000 20.727.272 3822 10.640.000 2000
15 PP2300201256 - Dung dịch rửa kim hút 3,325,000 4.534.090 2.327.500 5
Bộ hóa chất điện giải
Mã phần lô PP2300201242
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Cóng đo
Mã phần lô PP2300201243
Giá từng phần lô 15,367,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.955.927
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.757.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 1920
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Hóa chất xét nghiệm aPTT
Mã phần lô PP2300201244
Giá từng phần lô 10,699,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.590.906
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.489.998,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng fibrinogen huyết tương
Mã phần lô PP2300201245
Giá từng phần lô 7,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.845.454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300201246
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu (mức bình thường)
Mã phần lô PP2300201247
Giá từng phần lô 5,329,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.268.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.730.994,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300201248
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.779.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Dung dịch vệ sinh
Mã phần lô PP2300201249
Giá từng phần lô 8,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.979.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.149.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Hoá chất xét nghiệm thời gian đông máu
Mã phần lô PP2300201250
Giá từng phần lô 40,519,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.254.534
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.363.994,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300201251
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300201252
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.318.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.449.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300201253
Giá từng phần lô 10,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.068.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Dung dịch tẩy
Mã phần lô PP2300201254
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300201255
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2300201256
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.534.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 07 năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->