Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro để phục vụ công tác khám chữa bệnh đến hết tháng 4/2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300055716-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro để phục vụ công tác khám chữa bệnh đến hết tháng 4/2023
Số hiệu KHLCNT PL2300041393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 289,443,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.341.651 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300088069 - Chất chuẩn cho máy điện giải đồ 2,700,000 3.681.818 1.890.000 1
2 PP2300088070 - Dung dịch rửa phù hợp cho máy điện giải đồ 3,160,000 4.309.090 2.212.000 1
3 PP2300088071 - Hóa chất điện giải đồ 16,800,000 22.909.090 11.760.000 2
4 PP2300088072 - Cóng đo sử dụng trong xét nghiệm đông máu 30,734,000 41.909.999 21.513.800 3840
5 PP2300088073 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu 42,800,000 58.363.636 29.959.999 4
6 PP2300088074 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng fibrinogen huyết tương 7,220,000 9.845.454 5.054.000 2
7 PP2300088075 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu 2,600,000 3.545.454 1.820.000 1
8 PP2300088076 - Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bình thường. 2,665,000 3.634.090 1.865.499 1
9 PP2300088077 - Dung dịch rửa dùng cho máy máy xét nghiệm đông máu 3,600,000 4.909.090 2.520.000 2
10 PP2300088078 - Dung dịch rửa dùng cho máy máy xét nghiệm đông máu 3,514,000 4.791.818 2.459.800 2
11 PP2300088079 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu 20,266,000 27.635.454 14.186.200 2
12 PP2300088080 - Dung dịch rửa 27,000,000 36.818.181 18.900.000 18
13 PP2300088081 - Dung dịch pha loãng 52,200,000 71.181.818 36.540.000 18
14 PP2300088082 - Dung dịch ly giải 18,600,000 25.363.636 13.020.000 6
15 PP2300088083 - Dung dịch tẩy 1,700,000 2.318.181 1.190.000 1
16 PP2300088084 - Que thử nước tiểu 10 thông số 15,200,000 20.727.272 10.640.000 2000
17 PP2300088085 - Anti A 501,000 683.181 350.700 6
18 PP2300088086 - Anti B 501,000 683.181 350.700 6
19 PP2300088087 - Anti D IgG+IgM 258,000 351.818 180.600 2
20 PP2300088088 - Test nhanh phát hiện virus giang mai 5,880,000 8.018.181 4.115.999 700
21 PP2300088089 - Xét nghiệm định tính CRP 399,000 544.090 279.300 100
22 PP2300088090 - Máu cừu 864,000 1.178.181 604.800 8
23 PP2300088091 - Chai cấy máu hai pha 2,664,000 3.632.727 1.864.799 72
24 PP2300088092 - Khoanh giấy tẩm Optochin 70,800 96.545 49.560 20
25 PP2300088093 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg. 69,000 94.090 48.300 50
26 PP2300088094 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin / clavulanic acid 20/10µg (Ac) 207,000 282.272 144.900 150
27 PP2300088095 - Đĩa kháng sinh Cefoperazone 75µg. 276,000 376.363 193.200 200
28 PP2300088096 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg (Ct) 276,000 376.363 193.200 200
29 PP2300088097 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid 30µg/10µg. 69,000 94.090 48.300 50
30 PP2300088098 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg (Cz) 276,000 376.363 193.200 200
31 PP2300088099 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg (Cx) 276,000 376.363 193.200 200
32 PP2300088100 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg (Cu) 69,000 94.090 48.300 50
33 PP2300088101 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg. 138,000 188.181 96.600 100
34 PP2300088102 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg (Ge) 276,000 376.363 193.200 200
35 PP2300088103 - Đĩa kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10µg (Pt) 138,000 188.181 96.600 100
36 PP2300088104 - Đĩa kháng sinh Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg 207,000 282.272 144.900 150
37 PP2300088105 - Đĩa kháng sinh Netilmicin 30µg. 207,000 282.272 144.900 150
38 PP2300088106 - Đĩa kháng sinh Azithromycin 15µg (Az) 69,000 94.090 48.300 50
39 PP2300088107 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg (cL) 138,000 188.181 96.600 100
40 PP2300088108 - Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg (Dx) 276,000 376.363 193.200 200
41 PP2300088109 - Test nhanh H.Pylori 11,760,000 16.036.363 8.231.999 800
42 PP2300088110 - Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen 315,000 429.545 220.500 1
43 PP2300088111 - Cồn tuyệt đối 1,305,600 1.780.364 913.920 20
44 PP2300088112 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm huyết học 11,199,000 15.271.363 7.839.299 3
Chất chuẩn cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300088069
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Dung dịch rửa phù hợp cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300088070
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Hóa chất điện giải đồ
Mã phần lô PP2300088071
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Cóng đo sử dụng trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300088072
Giá từng phần lô 30,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.909.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.513.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3840
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300088073
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.959.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng fibrinogen huyết tương
Mã phần lô PP2300088074
Giá từng phần lô 7,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.845.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300088075
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bình thường.
Mã phần lô PP2300088076
Giá từng phần lô 2,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.634.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.865.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Dung dịch rửa dùng cho máy máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300088077
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Dung dịch rửa dùng cho máy máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300088078
Giá từng phần lô 3,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.791.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.459.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300088079
Giá từng phần lô 20,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.635.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.186.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300088080
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300088081
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300088082
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Dung dịch tẩy
Mã phần lô PP2300088083
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300088084
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Anti A
Mã phần lô PP2300088085
Giá từng phần lô 501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Anti B
Mã phần lô PP2300088086
Giá từng phần lô 501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Anti D IgG+IgM
Mã phần lô PP2300088087
Giá từng phần lô 258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Test nhanh phát hiện virus giang mai
Mã phần lô PP2300088088
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.115.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Xét nghiệm định tính CRP
Mã phần lô PP2300088089
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Máu cừu
Mã phần lô PP2300088090
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2300088091
Giá từng phần lô 2,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.632.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.864.799
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Khoanh giấy tẩm Optochin
Mã phần lô PP2300088092
Giá từng phần lô 70,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg.
Mã phần lô PP2300088093
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Amoxicillin / clavulanic acid 20/10µg (Ac)
Mã phần lô PP2300088094
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Cefoperazone 75µg.
Mã phần lô PP2300088095
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg (Ct)
Mã phần lô PP2300088096
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid 30µg/10µg.
Mã phần lô PP2300088097
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg (Cz)
Mã phần lô PP2300088098
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg (Cx)
Mã phần lô PP2300088099
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg (Cu)
Mã phần lô PP2300088100
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg.
Mã phần lô PP2300088101
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg (Ge)
Mã phần lô PP2300088102
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10µg (Pt)
Mã phần lô PP2300088103
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg
Mã phần lô PP2300088104
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Netilmicin 30µg.
Mã phần lô PP2300088105
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Azithromycin 15µg (Az)
Mã phần lô PP2300088106
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg (cL)
Mã phần lô PP2300088107
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg (Dx)
Mã phần lô PP2300088108
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2300088109
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.036.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.231.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300088110
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300088111
Giá từng phần lô 1,305,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.780.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300088112
Giá từng phần lô 11,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.271.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.839.299
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 5 năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->