Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ hoạt động ngoại kiểm năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300375200-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM CHUẨN XÉT NGHIỆM THÀNH PHỐ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ hoạt động ngoại kiểm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300259138
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,169,499,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.203.407 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300523311 - Máu cừu 5,843,200 7.968.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.090.240 256
2 PP2300523312 - Máu ngựa 742,500 1.012.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 519.750 20
3 PP2300523313 - Chủng vi khuẩn Candida albicans 4,812,500 6.562.500 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.368.750 4
4 PP2300523314 - Chủng vi khuẩn Enterococcus feacalis 4,125,000 5.625.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.887.500 4
5 PP2300523315 - Chủng vi khuẩn Streptococcus pneumoniae 4,812,500 6.562.500 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.368.750 4
6 PP2300523316 - 1-naphthol 7,423,488 10.310.400 2907 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.196.441,6 4
7 PP2300523317 - Acid acetic 725,760 1.008.000 2915 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 508.032 4
8 PP2300523318 - Agar bột 1,974,000 2.820.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.381.800 4
9 PP2300523319 - Albumin huyết thanh bò 39,705,600 54.144.000 5119 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.793.920 8
10 PP2300523320 - ALT tinh khiết 11,341,440 15.465.600 3507 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.939.008 8
11 PP2300523321 - Ammonium chloride (NH4Cl) 4,603,392 6.393.600 2827 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.222.374,4 16
12 PP2300523322 - Anti A 704,000 960.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 492.800 16
13 PP2300523323 - Anti AB 704,000 960.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 492.800 16
14 PP2300523324 - Anti B 704,000 960.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 492.800 16
15 PP2300523325 - Anti D (IgG) 2,976,750 4.252.500 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.083.725 36
16 PP2300523326 - Anti D (IgM/IgG) 1,323,000 1.890.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 926.100 16
17 PP2300523327 - Anti human globulin (AHG) 567,000 810.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 396.900 8
18 PP2300523328 - AST tinh khiết 14,610,200 19.923.000 3507 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.227.140 8
19 PP2300523329 - Bộ kit Albumin 598,500 855.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 418.950 4
20 PP2300523330 - Bộ kit ALT (SGPT, GPT) 1,785,000 2.550.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.249.500 4
21 PP2300523331 - Bộ kit AST (SGOT, GOT) 945,000 1.350.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 661.500 4
22 PP2300523332 - Bộ kit Bilirubin direct 598,500 855.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 418.950 4
23 PP2300523333 - Bộ kit Bilirubin total 693,000 990.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 485.100 4
24 PP2300523334 - Bộ kit Calcium 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000 4
25 PP2300523335 - Bộ kit Creatinine 546,000 780.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 382.200 4
26 PP2300523336 - Bộ kit Chloride 1,619,100 2.313.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.133.370 4
27 PP2300523337 - Bộ kit cholesterol 1,470,000 2.100.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.029.000 4
28 PP2300523338 - Bộ kit định danh thủ công vi khuẩn gram âm không phải Enterobacteriacae 10,290,000 14.700.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.203.000 8
29 PP2300523339 - Bộ kit định danh thủ công Bacillus 1,722,000 2.460.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.205.400 4
30 PP2300523340 - Bộ kit định danh thủ công Campylobacter 4,714,500 6.735.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.300.150 4
31 PP2300523341 - Bộ kit định danh thủ công Corynebacteria và vi khuẩn giống Coryne 4,714,500 6.735.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.300.150 4
32 PP2300523342 - Bộ kit định danh thủ công Nấm 6,405,000 9.150.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.483.500 4
33 PP2300523343 - Bộ kit định danh thủ công Neisseria Haemophilus và Branhamella catarrhalis 11,403,000 16.290.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.982.100 8
34 PP2300523344 - Bộ kit định danh thủ công Staphylococci và Micrococci 10,290,000 14.700.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.203.000 8
35 PP2300523345 - Bộ kit định danh thủ công vi sinh vật Enterobacteriacae 10,710,000 15.300.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.497.000 8
36 PP2300523346 - Bộ kit định danh thủ công vi sinh vật Lactobacillus 1,725,000 2.464.286 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.207.500 4
37 PP2300523347 - Bộ kit định danh thủ công vi sinh vật Streptococci và Enterococci 10,080,000 14.400.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.056.000 8
38 PP2300523348 - Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Ascaris lumbricoides IgG 6,195,000 8.850.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.336.500 4
39 PP2300523349 - Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Echinococcus IgG 6,090,000 8.700.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.263.000 4
40 PP2300523350 - Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Fasciola IgG 6,405,000 9.150.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.483.500 4
41 PP2300523351 - Bộ kit ELISA dùng để phát hiện HBe Ag 8,937,600 12.768.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.256.320 8
42 PP2300523352 - Bộ kit ELISA dùng để phát hiện HBs Ab 9,277,800 13.254.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.494.460 8
43 PP2300523353 - Bộ kit ELISA dùng để phát hiện HBs Ag 6,392,400 9.132.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.474.680 8
44 PP2300523354 - Bộ kit ELISA dùng để phát hiện HCV Ab 8,656,200 12.366.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.059.340 8
45 PP2300523355 - Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Strongyloides IgG 6,090,000 8.700.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.263.000 4
46 PP2300523356 - Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Toxocara IgG 6,090,000 8.700.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.263.000 4
47 PP2300523357 - Bộ kit GGT 2,163,000 3.090.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.514.100 4
48 PP2300523358 - Bộ kit glucose 1,249,500 1.785.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 874.650 4
49 PP2300523359 - Bộ kit HDL-Cholesterol 3,591,000 5.130.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.513.700 4
50 PP2300523360 - Bộ kit Magnesium 4,494,000 6.420.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.145.800 4
51 PP2300523361 - Bộ kit Total protein 735,000 1.050.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 514.500 4
52 PP2300523362 - Bộ kit triglyceride 1,260,000 1.800.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000 4
53 PP2300523363 - Bộ kit urea 1,396,500 1.995.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 977.550 4
54 PP2300523364 - Bộ kit uric acid 1,260,000 1.800.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000 4
55 PP2300523365 - Bộ nhuộm gram 7,224,000 10.320.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.056.800 16
56 PP2300523366 - Brain heart infusion broth 1,830,000 2.495.455 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.281.000 4
57 PP2300523367 - Calcium chloride dihydrate (CaCl2.2H2O) 1,192,320 1.656.000 2827 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 834.624 4
58 PP2300523368 - Calcium chloride dihydrate (CaCl2.2H2O) 3,333,000 4.545.000 2827 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.333.100 12
59 PP2300523369 - Citric acid monohydrate 953,856 1.324.800 2918 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 667.699,2 4
60 PP2300523370 - Cồn tuyệt đối 247,500 337.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.250 20
61 PP2300523371 - Creatinine khan 7,060,608 9.806.400 2933 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.942.425,6 4
62 PP2300523372 - Chất phụ gia cho bình chứa nước cất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 1,369,404 1.956.291 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 958.582,8 4
63 PP2300523373 - Chloramphenicol 6,469,632 8.985.600 2941 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.528.742,4 8
64 PP2300523374 - Cholesterol tinh khiết 15,323,904 21.283.200 2906 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.726.732,8 4
65 PP2300523375 - Chromagar candida agar 726,000 990.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 508.200 8
66 PP2300523376 - D-glucose 2,851,200 3.888.000 1702 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.995.840 8
67 PP2300523377 - Dimethyl sulfoxide khan 6,904,700 9.415.500 2930 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.833.290 4
68 PP2300523378 - Dung dịch dán lamen 1,656,600 2.259.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.159.620 8
69 PP2300523379 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 1,712,061 2.445.801 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.198.442,7 4
70 PP2300523380 - Dung dịch LISS (Low ionic strength solution) 11,422,400 15.576.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.995.680 16
71 PP2300523381 - Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học 19,782,000 28.260.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.847.400 16
72 PP2300523382 - Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm và thuốc thử trong máy miễn dịch 1,713,285 2.447.550 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.199.299,5 4
73 PP2300523383 - Dung dịch pha loãng mẫu sử dụng cho máy phân tích huyết học 10,890,000 15.557.144 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.623.000,32 12
74 PP2300523384 - Dung dịch rửa buồng đo của máy xét nghiệm miễn dịch sau khi sử dụng 1,712,061 2.445.801 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.198.442,7 4
75 PP2300523385 - Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích huyết học 10,639,200 14.508.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.447.440 12
76 PP2300523386 - Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 394,800 564.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 276.360 16
77 PP2300523387 - Eosin Y 1,694,000 2.310.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.185.800 4
78 PP2300523388 - ESBL Agar 90mm 1,197,000 1.710.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 837.900 8
79 PP2300523389 - Ethylene glycol 4,209,408 5.846.400 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.946.585,6 8
80 PP2300523390 - Formaldehyde 1,844,700 2.515.500 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.291.290 4
81 PP2300523391 - GGT tinh khiết 13,934,592 19.353.600 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.754.214,4 8
82 PP2300523392 - Glutaraldehyde 25% 3,384,700 4.615.500 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.369.290 4
83 PP2300523393 - Glycerol 1,074,700 1.465.500 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 752.290 4
84 PP2300523394 - Glycerol 506,000 690.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 354.200 4
85 PP2300523395 - High Density Lipoprotein từ người 23,639,000 32.235.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.547.300 4
86 PP2300523396 - Hóa chất Bilirubin 9,218,880 12.571.200 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.453.216 12
87 PP2300523397 - Hóa chất dùng để chạy kit HDL-Cholesterol 3,475,500 4.965.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.432.850 4
88 PP2300523398 - Hóa chất hiệu chuẩn các thông số sinh hóa cho máy bán tự động 2,436,000 3.480.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.705.200 4
89 PP2300523399 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm huyết học 9,672,600 13.818.000 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.770.820 8
90 PP2300523400 - Hoá chất nhuộm Giemsa 2,238,720 3.052.800 32129000 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.567.104 8
91 PP2300523401 - Hóa chất Protein 2,798,400 3.816.000 35029000 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.958.880 4
92 PP2300523402 - Hóa chất pha loãng hồng cầu mẫu, sử dụng trong định nhóm máu bằng phương pháp gelcard 4,082,400 5.832.000 38220090 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.857.680 16
93 PP2300523403 - Hóa chất Trigyceride 4,371,840 5.961.600 38237090 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.060.288 4
94 PP2300523404 - Hóa chất Urobilinogen 16,086,400 21.936.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.260.480 4
95 PP2300523405 - Hóa chất chuẩn Whole leukocyte esterase 44,908,600 61.239.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.436.020 8
96 PP2300523406 - Hồng cầu mẫu 3,533,200 4.818.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.473.240 16
97 PP2300523407 - Hydrogen peroxide 798,000 1.140.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 558.600 4
98 PP2300523408 - Kaolin 743,600 1.014.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 520.520 8
99 PP2300523409 - Kháng sinh Amikacin (E-test) 2,083,200 2.976.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.458.240 4
100 PP2300523410 - Kháng sinh Amoxicillin - clavulanic acid (E-test) 1,761,900 2.517.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.233.330 4
101 PP2300523411 - Kháng sinh Amoxicillin-clavulanic acid (30 µg) 520,800 744.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.560 4
102 PP2300523412 - Kháng sinh Ampicillin (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
103 PP2300523413 - Kháng sinh Azithromycin (15 µg) 520,800 744.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.560 4
104 PP2300523414 - Kháng sinh Cefazolin 30 µg) 520,800 744.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.560 4
105 PP2300523415 - Kháng sinh Cefepime (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
106 PP2300523416 - Kháng sinh Cefotaxime (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
107 PP2300523417 - Kháng sinh Cefotetan (30ug) 660,000 900.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000 4
108 PP2300523418 - Kháng sinh Ceftaroline (30 µg) 531,300 759.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 371.910 4
109 PP2300523419 - Kháng sinh Ceftazidime (30 µg) 520,800 744.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.560 4
110 PP2300523420 - Kháng sinh Ceftazidime+clavulanic acid (40 µg) 520,800 744.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.560 4
111 PP2300523421 - Kháng sinh Cefuroxime (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
112 PP2300523422 - Kháng sinh Colistin (10ug) 609,400 831.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.580 4
113 PP2300523423 - Kháng sinh Colistin (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
114 PP2300523424 - Kháng sinh Compound sulphonamides 519,200 708.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.440 4
115 PP2300523425 - Kháng sinh Chloramphenicol (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
116 PP2300523426 - Kháng sinh Doripenem (10ug) 609,400 831.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.580 4
117 PP2300523427 - Kháng sinh Ertapenem (10ug) 609,400 831.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.580 4
118 PP2300523428 - Kháng sinh Ertapenem (E-test) 1,646,400 2.352.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.152.480 4
119 PP2300523429 - Kháng sinh Erythromycin (15ug) 519,200 708.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.440 4
120 PP2300523430 - Kháng sinh Gentamicin (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
121 PP2300523431 - Kháng sinh Imipenem (10ug) 519,200 708.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.440 4
122 PP2300523432 - Kháng sinh Levofloxacin (5μg) 609,400 831.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.580 4
123 PP2300523433 - Kháng sinh Linezolid (30ug) 609,400 831.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.580 4
124 PP2300523434 - Kháng sinh Meropenem (10 µg) 310,901 444.144 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 217.630,56 8
125 PP2300523435 - Kháng sinh Minocycline (30ug) 609,400 831.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.580 4
126 PP2300523436 - Kháng sinh Nitrofurantoin (300ug) 609,400 831.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 426.580 4
127 PP2300523437 - Kháng sinh Penicillin G (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
128 PP2300523438 - Kháng sinh Rifampicin (30ug) 519,750 742.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.825 4
129 PP2300523439 - Kháng sinh Ticarcillin - Clavulanic acid (85 µg) 519,750 742.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.825 4
130 PP2300523440 - Kháng sinh Tobramycin (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
131 PP2300523441 - Kháng sinh Trimethoprim/Sulfamethoxazole (E-test) 1,920,450 2.743.500 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.315 4
132 PP2300523442 - Kháng sinh Trimethoprime (5ug) 519,200 708.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.440 4
133 PP2300523443 - Kháng sinh Vancomycin (E-test) 1,646,400 2.352.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.152.480 4
134 PP2300523444 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL 2,312,200 3.153.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.618.540 4
135 PP2300523445 - Magnesium chloride hexahydrate (MgCl2.6H20) 2,011,392 2.793.600 2827 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.407.974,4 8
136 PP2300523446 - meso-Erythritol 48,516,600 66.159.000 2905 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.961.620 12
137 PP2300523447 - Methanol 964,224 1.339.200 2905 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 674.956,8 12
138 PP2300523448 - Neomycin sulfate 1,414,600 1.929.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 990.220 4
139 PP2300523449 - Neomycin trisulfate salt hydrate 1,368,576 1.900.800 2941 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 958.003,2 4
140 PP2300523450 - Nước cất pha tiêm 1,573,000 2.145.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.101.100 40
141 PP2300523451 - Oxydase test 1,780,800 2.544.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.246.560 8
142 PP2300523452 - Panel hồng cầu định danh kháng thể bất thường 10,049,600 13.704.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.034.720 16
143 PP2300523453 - Peptone 1,430,000 1.950.000 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.001.000 4
144 PP2300523454 - Propylene glycol 1,368,576 1.900.800 2905 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 958.003,2 4
145 PP2300523455 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs 2,692,305 3.846.150 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.884.613,5 4
146 PP2300523456 - Que xét nghiệm phân tích nước tiểu 10 thông số 5,697,720 8.139.600 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.988.404 32
147 PP2300523457 - Que xét nghiệm phân tích nước tiểu 10 thông số 506,100 723.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 354.270 8
148 PP2300523458 - Que xét nghiệm phân tích nước tiểu 10 thông số 1,793,400 2.562.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.255.380 8
149 PP2300523459 - Que xét nghiệm phân tích nước tiểu 11 thông số 1,728,300 2.469.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.209.810 8
150 PP2300523460 - Sabouraud dextrose agar with Chloramphenicol (Φ90mm) 398,200 543.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 278.740 4
151 PP2300523461 - Sinh phẩm chẩn đoán invitro định danh kháng thể bất thường và làm phản ứng hòa hợp 14,103,600 20.148.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.872.520 8
152 PP2300523462 - Sinh phẩm chẩn đoán invitro xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO-Rh 12,709,200 18.156.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.896.440 8
153 PP2300523463 - Sodium azide 4,396,032 6.105.600 2850 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.077.222,4 16
154 PP2300523464 - Sodium bicarbonate (NaHCO3) 2,571,264 3.571.200 2836 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.799.884,8 16
155 PP2300523465 - Sodium citrate tribasic dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) 6,314,112 8.769.600 2918 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.419.878,4 12
156 PP2300523466 - Sodium chloride (NaCl) 1,363,200 2.044.800 2501 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 954.240 8
157 PP2300523467 - Sodium hydroxide 736,128 1.022.400 2815 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 515.289,6 4
158 PP2300523468 - Sodium phosphate dibasic dihydrate (Na2HPO4.2H2O) 2,985,984 4.392.000 2835 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.090.188,8 16
159 PP2300523469 - Sodium phosphate monobasic dihydrate (NaH2PO4.2H2O) 2,643,840 3.672.000 2835 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.850.688 12
160 PP2300523470 - Sodium phosphate monobasic dihydrate (NaH2PO4.2H2O) 1,368,576 1.900.800 2835 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 958.003,2 4
161 PP2300523471 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, Rh và hòa hợp 3,570,000 5.100.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.499.000 8
162 PP2300523472 - Thrombin từ huyết tương bò 147,026,880 200.491.200 3002 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.918.816 84
163 PP2300523473 - Thuốc nhuộm tế bào Hematoxylin 899,800 1.227.000 3212 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 629.860 4
164 PP2300523474 - Thuốc thử bột kẽm sử dụng cho bột kit định danh thủ công vi sinh vật 1,260,000 1.800.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000 4
165 PP2300523475 - Thuốc thử dùng cho thử nghiệm khử nitrat sử dụng bộ kit định danh thủ công vi sinh vật 2,352,000 3.360.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.646.400 4
166 PP2300523476 - Thuốc thử dùng cho thử nghiệm Tryptophan deaminase sử dụng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật 1,575,000 2.250.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.102.500 4
167 PP2300523477 - Thuốc thử kiểm tra khả năng sinh indole sử dụng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật 1,134,000 1.620.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 793.800 4
168 PP2300523478 - Thuốc thử ninhydrin sử dụng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật 1,365,000 1.950.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 955.500 4
169 PP2300523479 - Thuốc thử sử dụng cho thử nghiệm Voges Proskauer sử dụng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật 2,310,000 3.300.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.617.000 4
170 PP2300523480 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg 5,139,855 7.342.650 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.597.898,5 4
171 PP2300523481 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg 2,692,305 3.846.150 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.884.613,5 4
172 PP2300523482 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 7,587,405 10.839.150 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.311.183,5 4
173 PP2300523483 - Thuốc thử zyme A dùng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật 1,722,000 2.460.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.205.400 4
174 PP2300523484 - Thuốc thử zyme B dùng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật 1,837,500 2.625.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.286.250 4
175 PP2300523485 - Trisodium citrate dihydrate 4,396,032 6.105.600 2918 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.077.222,4 8
176 PP2300523486 - Urea bột 3,717,120 5.068.800 3105 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.601.984 8
177 PP2300523487 - Uric acid 6,967,296 9.676.800 2933 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.877.107,2 4
178 PP2300523488 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBeAg 1,223,775 1.748.250 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 856.642,5 4
179 PP2300523489 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg 1,713,285 2.447.550 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.199.299,5 4
180 PP2300523490 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg 1,713,285 2.447.550 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.199.299,5 4
181 PP2300523491 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV 2,325,173 3.321.675 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.627.621,1 4
182 PP2300523492 - VRE Agar 1,477,300 2.014.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.034.110 4
183 PP2300523493 - Yeast extract 1,757,700 2.511.000 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.230.390 4
184 PP2300523494 - Băng keo giấy 59,400 81.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.580 12
185 PP2300523495 - Cốc phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 1,603,145 2.290.208 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.122.201,5 4
186 PP2300523496 - Đầu côn 0.5 - 10uL 408,240 567.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.768 4
187 PP2300523497 - Đầu côn 100 - 1000uL 832,680 1.156.500 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 582.876 12
188 PP2300523498 - Đầu côn 10mL 2,326,320 3.231.000 8413 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.628.424 12
189 PP2300523499 - Đầu côn 20 - 200uL 1,225,800 1.702.500 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 858.060 20
190 PP2300523500 - Đầu côn sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 1,603,145 2.290.208 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.122.201,5 4
191 PP2300523501 - Đĩa petri nhựa vô trùng Φ90mm 1,393,200 1.935.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 975.240 2000
192 PP2300523502 - Đĩa petri nhựa vô trùng Φ90mm (2 ngăn) 378,000 525.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 264.600 400
193 PP2300523503 - Găng tay nitrile cỡ L 1,085,700 1.551.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 759.990 44
194 PP2300523504 - Găng tay nitrile cỡ M 1,085,700 1.551.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 759.990 44
195 PP2300523505 - Găng tay nitrile cỡ S 1,085,700 1.551.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 759.990 44
196 PP2300523506 - Giấy cuộn vệ sinh 143,000 195.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.100 40
197 PP2300523507 - Giấy cuộn vệ sinh màu hồng 220,000 300.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000 32
198 PP2300523508 - Giấy cuộn vệ sinh màu trắng in hoa văn 123,200 168.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.240 32
199 PP2300523509 - Giấy cuộn vệ sinh màu trắng trơn 184,800 252.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.360 48
200 PP2300523510 - Giấy lau kính hiển vi 185,760 258.000 4818 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.032 4
201 PP2300523511 - Giấy lọc đường kính 110mm 5,261,760 7.308.000 4823 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.683.232 84
202 PP2300523512 - Khăn vải không xơ thấm nước 3,798,360 5.275.500 6302 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.658.852 4
203 PP2300523513 - Khẩu trang y tế 440,000 628.571 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.000 44
204 PP2300523514 - Lam kính mài mờ 63,763,200 88.560.000 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.634.240 164
205 PP2300523515 - Lame nhám 453,600 648.000 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 317.520 64
206 PP2300523516 - Lamen (kt: 24x60mm) 1,368,360 1.900.500 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 957.852 28
207 PP2300523517 - Lọ đông khô 2mL màu nâu + nắp cao su 26,593,920 37.350.000 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.615.744 12
208 PP2300523518 - Lọ đông khô 2ml màu nâu có vạch chia đến 1,5ml + nắp vặn nhựa 3,726,000 5.175.000 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.608.200 2000
209 PP2300523519 - Lọ đông khô 5ml màu nâu + nắp cao su + nắp vặn nhựa màu xanh dương 64,746,000 89.925.000 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.322.200 4400
210 PP2300523520 - Lọ lưu mẫu đông lạnh 2.0mL 5,940,000 8.250.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.158.000 4000
211 PP2300523521 - Màng co (kt: 140 ± 5mm) 189,200 258.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.440 8
212 PP2300523522 - Màng co (kt: 160 ± 5mm) 189,200 258.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.440 8
213 PP2300523523 - Màng co (kt: 200 ± 5mm) 378,400 516.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 264.880 16
214 PP2300523524 - Màng co (kt: 250 ± 5mm) 189,200 258.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.440 8
215 PP2300523525 - Nắp nhôm lọ đông khô 2mL 5,500,000 7.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.850.000 4
216 PP2300523526 - Ống có nắp (tiệt trùng) 12x75mm 27,621,000 38.362.500 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.334.700 18600
217 PP2300523527 - Ống ly tâm 15ml vô trùng, có nắp vặn 6,216,000 8.880.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.351.200 160
218 PP2300523528 - Ống ly tâm 50mL 1,911,000 2.730.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.337.700 40
219 PP2300523529 - Ống nghiệm 5ml chứa chất kháng đông EDTA dùng cho 2ml máu 117,600 168.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.320 4
220 PP2300523530 - Ống nghiệm nhựa 5ml (12x75mm) nắp đỏ 1,470,000 2.100.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.029.000 8000
221 PP2300523531 - Ống nghiệm nhựa 5ml (12x75mm) nắp trắng 1,512,000 2.160.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.058.400 16
222 PP2300523532 - Que cấy định lượng 1µl vô trùng 183,600 255.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.520 40
223 PP2300523533 - Que cấy định lượng 10µl vô trùng 183,600 255.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.520 40
224 PP2300523534 - Tăm bông tiệt trùng thân gỗ 1,470,000 2.100.000 5601 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.029.000 20
225 PP2300523535 - Tube nhựa 5ml vô trùng (16x60mm) 9,720,000 13.500.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.804.000 72
226 PP2300523536 - Túi zipper (kt: 12x8,5cm) 297,000 405.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 207.900 8
227 PP2300523537 - Túi zipper (kt: 15x14cm) 148,500 202.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.950 4
228 PP2300523538 - Túi zipper (kt: 20x15cm) 1,039,500 1.417.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 727.650 28
229 PP2300523539 - Túi zipper (kt: 20x18cm) 445,500 607.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 311.850 12
230 PP2300523540 - Túi zipper (kt: 30x20cm) 297,000 405.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 207.900 8
231 PP2300523541 - Túi zipper (kt: 6x5cm) 148,500 202.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.950 4
232 PP2300523542 - Túi zipper (kt: 7x5cm) 742,500 1.012.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 519.750 20
233 PP2300523543 - Túi zipper (kt: 8,5x6cm) 297,000 405.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 207.900 8
Máu cừu
Mã phần lô PP2300523311
Giá từng phần lô 5,843,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.968.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.090.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máu ngựa
Mã phần lô PP2300523312
Giá từng phần lô 742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chủng vi khuẩn Candida albicans
Mã phần lô PP2300523313
Giá từng phần lô 4,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.368.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chủng vi khuẩn Enterococcus feacalis
Mã phần lô PP2300523314
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chủng vi khuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300523315
Giá từng phần lô 4,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.368.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
1-naphthol
Mã phần lô PP2300523316
Giá từng phần lô 7,423,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.310.400
Mã hàng hóa (HS) 2907 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.196.441,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid acetic
Mã phần lô PP2300523317
Giá từng phần lô 725,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000
Mã hàng hóa (HS) 2915 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Agar bột
Mã phần lô PP2300523318
Giá từng phần lô 1,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.381.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Albumin huyết thanh bò
Mã phần lô PP2300523319
Giá từng phần lô 39,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.144.000
Mã hàng hóa (HS) 5119 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.793.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
ALT tinh khiết
Mã phần lô PP2300523320
Giá từng phần lô 11,341,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.465.600
Mã hàng hóa (HS) 3507 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.939.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ammonium chloride (NH4Cl)
Mã phần lô PP2300523321
Giá từng phần lô 4,603,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.393.600
Mã hàng hóa (HS) 2827 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.222.374,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300523322
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2300523323
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300523324
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti D (IgG)
Mã phần lô PP2300523325
Giá từng phần lô 2,976,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti D (IgM/IgG)
Mã phần lô PP2300523326
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti human globulin (AHG)
Mã phần lô PP2300523327
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
AST tinh khiết
Mã phần lô PP2300523328
Giá từng phần lô 14,610,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.923.000
Mã hàng hóa (HS) 3507 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.227.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit Albumin
Mã phần lô PP2300523329
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ALT (SGPT, GPT)
Mã phần lô PP2300523330
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit AST (SGOT, GOT)
Mã phần lô PP2300523331
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit Bilirubin direct
Mã phần lô PP2300523332
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit Bilirubin total
Mã phần lô PP2300523333
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit Calcium
Mã phần lô PP2300523334
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit Creatinine
Mã phần lô PP2300523335
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit Chloride
Mã phần lô PP2300523336
Giá từng phần lô 1,619,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.313.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.133.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit cholesterol
Mã phần lô PP2300523337
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công vi khuẩn gram âm không phải Enterobacteriacae
Mã phần lô PP2300523338
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công Bacillus
Mã phần lô PP2300523339
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công Campylobacter
Mã phần lô PP2300523340
Giá từng phần lô 4,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.735.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công Corynebacteria và vi khuẩn giống Coryne
Mã phần lô PP2300523341
Giá từng phần lô 4,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.735.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công Nấm
Mã phần lô PP2300523342
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công Neisseria Haemophilus và Branhamella catarrhalis
Mã phần lô PP2300523343
Giá từng phần lô 11,403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.982.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công Staphylococci và Micrococci
Mã phần lô PP2300523344
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công vi sinh vật Enterobacteriacae
Mã phần lô PP2300523345
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công vi sinh vật Lactobacillus
Mã phần lô PP2300523346
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit định danh thủ công vi sinh vật Streptococci và Enterococci
Mã phần lô PP2300523347
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Ascaris lumbricoides IgG
Mã phần lô PP2300523348
Giá từng phần lô 6,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.336.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Echinococcus IgG
Mã phần lô PP2300523349
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Fasciola IgG
Mã phần lô PP2300523350
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ELISA dùng để phát hiện HBe Ag
Mã phần lô PP2300523351
Giá từng phần lô 8,937,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.768.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.256.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ELISA dùng để phát hiện HBs Ab
Mã phần lô PP2300523352
Giá từng phần lô 9,277,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.254.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.494.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ELISA dùng để phát hiện HBs Ag
Mã phần lô PP2300523353
Giá từng phần lô 6,392,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.132.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.474.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ELISA dùng để phát hiện HCV Ab
Mã phần lô PP2300523354
Giá từng phần lô 8,656,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.366.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.059.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Strongyloides IgG
Mã phần lô PP2300523355
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit ELISA dùng để phát hiện Toxocara IgG
Mã phần lô PP2300523356
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit GGT
Mã phần lô PP2300523357
Giá từng phần lô 2,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.090.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.514.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit glucose
Mã phần lô PP2300523358
Giá từng phần lô 1,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300523359
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit Magnesium
Mã phần lô PP2300523360
Giá từng phần lô 4,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.145.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit Total protein
Mã phần lô PP2300523361
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit triglyceride
Mã phần lô PP2300523362
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit urea
Mã phần lô PP2300523363
Giá từng phần lô 1,396,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ kit uric acid
Mã phần lô PP2300523364
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ nhuộm gram
Mã phần lô PP2300523365
Giá từng phần lô 7,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.056.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Brain heart infusion broth
Mã phần lô PP2300523366
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.495.455
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Calcium chloride dihydrate (CaCl2.2H2O)
Mã phần lô PP2300523367
Giá từng phần lô 1,192,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) 2827 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Calcium chloride dihydrate (CaCl2.2H2O)
Mã phần lô PP2300523368
Giá từng phần lô 3,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.545.000
Mã hàng hóa (HS) 2827 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Citric acid monohydrate
Mã phần lô PP2300523369
Giá từng phần lô 953,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.800
Mã hàng hóa (HS) 2918 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.699,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300523370
Giá từng phần lô 247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Creatinine khan
Mã phần lô PP2300523371
Giá từng phần lô 7,060,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.806.400
Mã hàng hóa (HS) 2933 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.942.425,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất phụ gia cho bình chứa nước cất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300523372
Giá từng phần lô 1,369,404
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.956.291
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.582,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chloramphenicol
Mã phần lô PP2300523373
Giá từng phần lô 6,469,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.985.600
Mã hàng hóa (HS) 2941 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.528.742,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cholesterol tinh khiết
Mã phần lô PP2300523374
Giá từng phần lô 15,323,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.283.200
Mã hàng hóa (HS) 2906 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.726.732,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chromagar candida agar
Mã phần lô PP2300523375
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
D-glucose
Mã phần lô PP2300523376
Giá từng phần lô 2,851,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000
Mã hàng hóa (HS) 1702 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dimethyl sulfoxide khan
Mã phần lô PP2300523377
Giá từng phần lô 6,904,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.415.500
Mã hàng hóa (HS) 2930 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.833.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch dán lamen
Mã phần lô PP2300523378
Giá từng phần lô 1,656,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.259.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.159.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300523379
Giá từng phần lô 1,712,061
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.445.801
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.198.442,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch LISS (Low ionic strength solution)
Mã phần lô PP2300523380
Giá từng phần lô 11,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.576.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.995.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300523381
Giá từng phần lô 19,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.847.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm và thuốc thử trong máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300523382
Giá từng phần lô 1,713,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.299,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu sử dụng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300523383
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.557.144
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000,32
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch rửa buồng đo của máy xét nghiệm miễn dịch sau khi sử dụng
Mã phần lô PP2300523384
Giá từng phần lô 1,712,061
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.445.801
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.198.442,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300523385
Giá từng phần lô 10,639,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.508.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.447.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5
Mã phần lô PP2300523386
Giá từng phần lô 394,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Eosin Y
Mã phần lô PP2300523387
Giá từng phần lô 1,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
ESBL Agar 90mm
Mã phần lô PP2300523388
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ethylene glycol
Mã phần lô PP2300523389
Giá từng phần lô 4,209,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.846.400
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.946.585,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300523390
Giá từng phần lô 1,844,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.515.500
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
GGT tinh khiết
Mã phần lô PP2300523391
Giá từng phần lô 13,934,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.353.600
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.754.214,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Glutaraldehyde 25%
Mã phần lô PP2300523392
Giá từng phần lô 3,384,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.615.500
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.369.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Glycerol
Mã phần lô PP2300523393
Giá từng phần lô 1,074,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.465.500
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Glycerol
Mã phần lô PP2300523394
Giá từng phần lô 506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
High Density Lipoprotein từ người
Mã phần lô PP2300523395
Giá từng phần lô 23,639,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.235.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.547.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất Bilirubin
Mã phần lô PP2300523396
Giá từng phần lô 9,218,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.200
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.453.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để chạy kit HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300523397
Giá từng phần lô 3,475,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.965.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.432.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn các thông số sinh hóa cho máy bán tự động
Mã phần lô PP2300523398
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300523399
Giá từng phần lô 9,672,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.818.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.770.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hoá chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300523400
Giá từng phần lô 2,238,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.800
Mã hàng hóa (HS) 32129000 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.567.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất Protein
Mã phần lô PP2300523401
Giá từng phần lô 2,798,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.816.000
Mã hàng hóa (HS) 35029000 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất pha loãng hồng cầu mẫu, sử dụng trong định nhóm máu bằng phương pháp gelcard
Mã phần lô PP2300523402
Giá từng phần lô 4,082,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.832.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất Trigyceride
Mã phần lô PP2300523403
Giá từng phần lô 4,371,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.961.600
Mã hàng hóa (HS) 38237090 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.060.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất Urobilinogen
Mã phần lô PP2300523404
Giá từng phần lô 16,086,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.936.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.260.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất chuẩn Whole leukocyte esterase
Mã phần lô PP2300523405
Giá từng phần lô 44,908,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.239.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.436.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300523406
Giá từng phần lô 3,533,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.818.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.473.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hydrogen peroxide
Mã phần lô PP2300523407
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kaolin
Mã phần lô PP2300523408
Giá từng phần lô 743,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Amikacin (E-test)
Mã phần lô PP2300523409
Giá từng phần lô 2,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.976.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.458.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Amoxicillin - clavulanic acid (E-test)
Mã phần lô PP2300523410
Giá từng phần lô 1,761,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.517.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.233.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Amoxicillin-clavulanic acid (30 µg)
Mã phần lô PP2300523411
Giá từng phần lô 520,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Ampicillin (E-test)
Mã phần lô PP2300523412
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Azithromycin (15 µg)
Mã phần lô PP2300523413
Giá từng phần lô 520,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Cefazolin 30 µg)
Mã phần lô PP2300523414
Giá từng phần lô 520,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Cefepime (E-test)
Mã phần lô PP2300523415
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Cefotaxime (E-test)
Mã phần lô PP2300523416
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Cefotetan (30ug)
Mã phần lô PP2300523417
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Ceftaroline (30 µg)
Mã phần lô PP2300523418
Giá từng phần lô 531,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Ceftazidime (30 µg)
Mã phần lô PP2300523419
Giá từng phần lô 520,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Ceftazidime+clavulanic acid (40 µg)
Mã phần lô PP2300523420
Giá từng phần lô 520,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Cefuroxime (E-test)
Mã phần lô PP2300523421
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Colistin (10ug)
Mã phần lô PP2300523422
Giá từng phần lô 609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Colistin (E-test)
Mã phần lô PP2300523423
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Compound sulphonamides
Mã phần lô PP2300523424
Giá từng phần lô 519,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Chloramphenicol (E-test)
Mã phần lô PP2300523425
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Doripenem (10ug)
Mã phần lô PP2300523426
Giá từng phần lô 609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Ertapenem (10ug)
Mã phần lô PP2300523427
Giá từng phần lô 609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Ertapenem (E-test)
Mã phần lô PP2300523428
Giá từng phần lô 1,646,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.152.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Erythromycin (15ug)
Mã phần lô PP2300523429
Giá từng phần lô 519,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Gentamicin (E-test)
Mã phần lô PP2300523430
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Imipenem (10ug)
Mã phần lô PP2300523431
Giá từng phần lô 519,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Levofloxacin (5μg)
Mã phần lô PP2300523432
Giá từng phần lô 609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Linezolid (30ug)
Mã phần lô PP2300523433
Giá từng phần lô 609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Meropenem (10 µg)
Mã phần lô PP2300523434
Giá từng phần lô 310,901
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.144
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.630,56
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Minocycline (30ug)
Mã phần lô PP2300523435
Giá từng phần lô 609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Nitrofurantoin (300ug)
Mã phần lô PP2300523436
Giá từng phần lô 609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Penicillin G (E-test)
Mã phần lô PP2300523437
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Rifampicin (30ug)
Mã phần lô PP2300523438
Giá từng phần lô 519,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Ticarcillin - Clavulanic acid (85 µg)
Mã phần lô PP2300523439
Giá từng phần lô 519,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Tobramycin (E-test)
Mã phần lô PP2300523440
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Trimethoprim/Sulfamethoxazole (E-test)
Mã phần lô PP2300523441
Giá từng phần lô 1,920,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Trimethoprime (5ug)
Mã phần lô PP2300523442
Giá từng phần lô 519,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kháng sinh Vancomycin (E-test)
Mã phần lô PP2300523443
Giá từng phần lô 1,646,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.152.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL
Mã phần lô PP2300523444
Giá từng phần lô 2,312,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.153.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.618.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Magnesium chloride hexahydrate (MgCl2.6H20)
Mã phần lô PP2300523445
Giá từng phần lô 2,011,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.793.600
Mã hàng hóa (HS) 2827 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.974,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
meso-Erythritol
Mã phần lô PP2300523446
Giá từng phần lô 48,516,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.159.000
Mã hàng hóa (HS) 2905 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.961.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Methanol
Mã phần lô PP2300523447
Giá từng phần lô 964,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.200
Mã hàng hóa (HS) 2905 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.956,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Neomycin sulfate
Mã phần lô PP2300523448
Giá từng phần lô 1,414,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.929.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Neomycin trisulfate salt hydrate
Mã phần lô PP2300523449
Giá từng phần lô 1,368,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.800
Mã hàng hóa (HS) 2941 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.003,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nước cất pha tiêm
Mã phần lô PP2300523450
Giá từng phần lô 1,573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.101.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Oxydase test
Mã phần lô PP2300523451
Giá từng phần lô 1,780,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.544.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Panel hồng cầu định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300523452
Giá từng phần lô 10,049,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.704.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.034.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Peptone
Mã phần lô PP2300523453
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Propylene glycol
Mã phần lô PP2300523454
Giá từng phần lô 1,368,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.800
Mã hàng hóa (HS) 2905 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.003,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs
Mã phần lô PP2300523455
Giá từng phần lô 2,692,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.150
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.613,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que xét nghiệm phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300523456
Giá từng phần lô 5,697,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.139.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.988.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que xét nghiệm phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300523457
Giá từng phần lô 506,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que xét nghiệm phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300523458
Giá từng phần lô 1,793,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.562.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que xét nghiệm phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300523459
Giá từng phần lô 1,728,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.469.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sabouraud dextrose agar with Chloramphenicol (Φ90mm)
Mã phần lô PP2300523460
Giá từng phần lô 398,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sinh phẩm chẩn đoán invitro định danh kháng thể bất thường và làm phản ứng hòa hợp
Mã phần lô PP2300523461
Giá từng phần lô 14,103,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.148.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.872.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sinh phẩm chẩn đoán invitro xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO-Rh
Mã phần lô PP2300523462
Giá từng phần lô 12,709,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.156.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.896.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium azide
Mã phần lô PP2300523463
Giá từng phần lô 4,396,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.105.600
Mã hàng hóa (HS) 2850 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.077.222,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium bicarbonate (NaHCO3)
Mã phần lô PP2300523464
Giá từng phần lô 2,571,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.200
Mã hàng hóa (HS) 2836 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.884,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium citrate tribasic dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O)
Mã phần lô PP2300523465
Giá từng phần lô 6,314,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.769.600
Mã hàng hóa (HS) 2918 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.419.878,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium chloride (NaCl)
Mã phần lô PP2300523466
Giá từng phần lô 1,363,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.800
Mã hàng hóa (HS) 2501 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium hydroxide
Mã phần lô PP2300523467
Giá từng phần lô 736,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.400
Mã hàng hóa (HS) 2815 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.289,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium phosphate dibasic dihydrate (Na2HPO4.2H2O)
Mã phần lô PP2300523468
Giá từng phần lô 2,985,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.392.000
Mã hàng hóa (HS) 2835 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.090.188,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium phosphate monobasic dihydrate (NaH2PO4.2H2O)
Mã phần lô PP2300523469
Giá từng phần lô 2,643,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.000
Mã hàng hóa (HS) 2835 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium phosphate monobasic dihydrate (NaH2PO4.2H2O)
Mã phần lô PP2300523470
Giá từng phần lô 1,368,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.800
Mã hàng hóa (HS) 2835 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.003,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, Rh và hòa hợp
Mã phần lô PP2300523471
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thrombin từ huyết tương bò
Mã phần lô PP2300523472
Giá từng phần lô 147,026,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.491.200
Mã hàng hóa (HS) 3002 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.918.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc nhuộm tế bào Hematoxylin
Mã phần lô PP2300523473
Giá từng phần lô 899,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.000
Mã hàng hóa (HS) 3212 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử bột kẽm sử dụng cho bột kit định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2300523474
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử dùng cho thử nghiệm khử nitrat sử dụng bộ kit định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2300523475
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử dùng cho thử nghiệm Tryptophan deaminase sử dụng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2300523476
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử kiểm tra khả năng sinh indole sử dụng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2300523477
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử ninhydrin sử dụng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2300523478
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử sử dụng cho thử nghiệm Voges Proskauer sử dụng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2300523479
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300523480
Giá từng phần lô 5,139,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.597.898,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300523481
Giá từng phần lô 2,692,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.150
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.613,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300523482
Giá từng phần lô 7,587,405
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.839.150
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.311.183,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử zyme A dùng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2300523483
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc thử zyme B dùng cho bộ kit định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2300523484
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Trisodium citrate dihydrate
Mã phần lô PP2300523485
Giá từng phần lô 4,396,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.105.600
Mã hàng hóa (HS) 2918 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.077.222,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Urea bột
Mã phần lô PP2300523486
Giá từng phần lô 3,717,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.068.800
Mã hàng hóa (HS) 3105 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.601.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Uric acid
Mã phần lô PP2300523487
Giá từng phần lô 6,967,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.676.800
Mã hàng hóa (HS) 2933 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.877.107,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300523488
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.642,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300523489
Giá từng phần lô 1,713,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.299,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg
Mã phần lô PP2300523490
Giá từng phần lô 1,713,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.299,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300523491
Giá từng phần lô 2,325,173
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.675
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.621,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
VRE Agar
Mã phần lô PP2300523492
Giá từng phần lô 1,477,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.014.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.034.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Yeast extract
Mã phần lô PP2300523493
Giá từng phần lô 1,757,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.511.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng keo giấy
Mã phần lô PP2300523494
Giá từng phần lô 59,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cốc phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300523495
Giá từng phần lô 1,603,145
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.208
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.122.201,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn 0.5 - 10uL
Mã phần lô PP2300523496
Giá từng phần lô 408,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn 100 - 1000uL
Mã phần lô PP2300523497
Giá từng phần lô 832,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.500
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn 10mL
Mã phần lô PP2300523498
Giá từng phần lô 2,326,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.000
Mã hàng hóa (HS) 8413 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.628.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn 20 - 200uL
Mã phần lô PP2300523499
Giá từng phần lô 1,225,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.702.500
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300523500
Giá từng phần lô 1,603,145
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.208
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.122.201,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đĩa petri nhựa vô trùng Φ90mm
Mã phần lô PP2300523501
Giá từng phần lô 1,393,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đĩa petri nhựa vô trùng Φ90mm (2 ngăn)
Mã phần lô PP2300523502
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay nitrile cỡ L
Mã phần lô PP2300523503
Giá từng phần lô 1,085,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay nitrile cỡ M
Mã phần lô PP2300523504
Giá từng phần lô 1,085,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay nitrile cỡ S
Mã phần lô PP2300523505
Giá từng phần lô 1,085,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy cuộn vệ sinh
Mã phần lô PP2300523506
Giá từng phần lô 143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy cuộn vệ sinh màu hồng
Mã phần lô PP2300523507
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy cuộn vệ sinh màu trắng in hoa văn
Mã phần lô PP2300523508
Giá từng phần lô 123,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy cuộn vệ sinh màu trắng trơn
Mã phần lô PP2300523509
Giá từng phần lô 184,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300523510
Giá từng phần lô 185,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000
Mã hàng hóa (HS) 4818 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy lọc đường kính 110mm
Mã phần lô PP2300523511
Giá từng phần lô 5,261,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.308.000
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.683.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khăn vải không xơ thấm nước
Mã phần lô PP2300523512
Giá từng phần lô 3,798,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.275.500
Mã hàng hóa (HS) 6302 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.852
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300523513
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lam kính mài mờ
Mã phần lô PP2300523514
Giá từng phần lô 63,763,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.560.000
Mã hàng hóa (HS) 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.634.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lame nhám
Mã phần lô PP2300523515
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS) 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lamen (kt: 24x60mm)
Mã phần lô PP2300523516
Giá từng phần lô 1,368,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.500
Mã hàng hóa (HS) 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.852
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lọ đông khô 2mL màu nâu + nắp cao su
Mã phần lô PP2300523517
Giá từng phần lô 26,593,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS) 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.615.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lọ đông khô 2ml màu nâu có vạch chia đến 1,5ml + nắp vặn nhựa
Mã phần lô PP2300523518
Giá từng phần lô 3,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS) 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.608.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lọ đông khô 5ml màu nâu + nắp cao su + nắp vặn nhựa màu xanh dương
Mã phần lô PP2300523519
Giá từng phần lô 64,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.925.000
Mã hàng hóa (HS) 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lọ lưu mẫu đông lạnh 2.0mL
Mã phần lô PP2300523520
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Màng co (kt: 140 ± 5mm)
Mã phần lô PP2300523521
Giá từng phần lô 189,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Màng co (kt: 160 ± 5mm)
Mã phần lô PP2300523522
Giá từng phần lô 189,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Màng co (kt: 200 ± 5mm)
Mã phần lô PP2300523523
Giá từng phần lô 378,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Màng co (kt: 250 ± 5mm)
Mã phần lô PP2300523524
Giá từng phần lô 189,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nắp nhôm lọ đông khô 2mL
Mã phần lô PP2300523525
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống có nắp (tiệt trùng) 12x75mm
Mã phần lô PP2300523526
Giá từng phần lô 27,621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.362.500
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.334.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 18600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống ly tâm 15ml vô trùng, có nắp vặn
Mã phần lô PP2300523527
Giá từng phần lô 6,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống ly tâm 50mL
Mã phần lô PP2300523528
Giá từng phần lô 1,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nghiệm 5ml chứa chất kháng đông EDTA dùng cho 2ml máu
Mã phần lô PP2300523529
Giá từng phần lô 117,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nghiệm nhựa 5ml (12x75mm) nắp đỏ
Mã phần lô PP2300523530
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nghiệm nhựa 5ml (12x75mm) nắp trắng
Mã phần lô PP2300523531
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que cấy định lượng 1µl vô trùng
Mã phần lô PP2300523532
Giá từng phần lô 183,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que cấy định lượng 10µl vô trùng
Mã phần lô PP2300523533
Giá từng phần lô 183,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tăm bông tiệt trùng thân gỗ
Mã phần lô PP2300523534
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 5601 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tube nhựa 5ml vô trùng (16x60mm)
Mã phần lô PP2300523535
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi zipper (kt: 12x8,5cm)
Mã phần lô PP2300523536
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi zipper (kt: 15x14cm)
Mã phần lô PP2300523537
Giá từng phần lô 148,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi zipper (kt: 20x15cm)
Mã phần lô PP2300523538
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi zipper (kt: 20x18cm)
Mã phần lô PP2300523539
Giá từng phần lô 445,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi zipper (kt: 30x20cm)
Mã phần lô PP2300523540
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi zipper (kt: 6x5cm)
Mã phần lô PP2300523541
Giá từng phần lô 148,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi zipper (kt: 7x5cm)
Mã phần lô PP2300523542
Giá từng phần lô 742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi zipper (kt: 8,5x6cm)
Mã phần lô PP2300523543
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->